Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nhà Hội trường; Nội thất trang âm( vách tiêu âm, vách cách âm); Hệ thống PCCC; Sân lát đá xung quanh Hội trường.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nhà Hội trường; Nội thất trang âm( vách tiêu âm, vách cách âm); Hệ thống PCCC; Sân lát đá xung quanh Hội trường. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:16:00 đến ngày 2022-08-17 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,333,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự đã từng thi công tối thiểu 02 gói thầu công trình dân dụng cấp II trở lên (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II). Có tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.433.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.867.038.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự cấp II, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành điện; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành PCCC; có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công PCCC; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận chuyển vật liệu lên cao Hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nhà Hội trường; Nội thất trang âm( vách tiêu âm, vách cách âm); Hệ thống PCCC; Sân lát đá xung quanh Hội trường. Cải tạo nâng cấp cơ quan BTL Đặc công (giai đoạn 2); Nhà công vụ cơ quan Bộ Tư lệnh Đặc công. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, Giấy chứng nhận đủ điện kiện kinh doanh lĩnh vực: Thi công, lắp đặt PCCC (Được phép sử dụng nhà thầu phụ); Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh chủng Đặc công ( BTL Đặc công). Điện thoại/fax/email: 0987. 341.971 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Đặc công ( BTL Đặc công). Điện thoại/fax/email: 0987. 341.971 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh chủng Đặc công ( BTL Đặc công). Điện thoại/fax/email: 0987. 341.971 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh chủng Đặc công ( BTL Đặc công). Điện thoại/fax/email: 0987. 341.971 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,887 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,106 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,329 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 509,337 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,218 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,948 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,808 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,24 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,326 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 267,257 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,556 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,022 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,022 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 165,864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,953 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,252 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,536 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,143 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,011 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,554 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,365 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,74 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 336,112 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,201 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,246 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,572 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,654 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 329,949 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,353 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,123 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,504 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,257 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,106 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,954 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,985 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,44 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,217 | tấn |
| 40 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,072 | tấn |
| 41 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,072 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,251 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,251 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3 | tấn |
| 46 | Gia công cầu phong, lito thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,004 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,004 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.334,117 | m2 |
| 49 | Bu lông M16 L=70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 50 | Bu lông M20 L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 51 | Bu lông M18 L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 52 | Bu lông M18 L=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196 | cái |
| 53 | Bu lông M16 L=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 54 | Bu lông M18 L=800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 55 | Bu lông M12 L=50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.680 | cái |
| 56 | Cáp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 166,65 | m |
| 57 | Ti giằng D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,4 | m |
| 58 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | m3 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,84 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,088 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,019 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 1000x1000, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.670,191 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,712 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ hạ long 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 662,35 | m2 |
| 7 | Chống thấm sika gốc bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.818,501 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 812,153 | m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,218 | 100m2 |
| 10 | SX, LĐ nắp đậy cửa mái băng inox 304 kích thước 1,06x1,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,124 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Cerami chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,005 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 224,925 | m2 |
| 13 | SX,LD trần thạch cao khung nổi chịu nước KT 600x600, bao gồm cả sơn, xử lý mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,005 | m2 |
| 14 | SX, LD vách ngăn compact dày 12mm - bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,708 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,326 | m2 |
| 16 | Gia công khung đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,311 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,311 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,882 | m2 |
| 19 | SX, LD gương tấm mài vát cạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,54 | m2 |
| 20 | Quét sika gốc xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,992 | m2 |
| 21 | SX,LD trần gỗ nhựa, bao gồm cả phụ kiện, xử lý mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 330,594 | m2 |
| 22 | SX,LD trần thạch cao khung chìm, bao gồm cả sơn, xử lý mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.094,491 | m2 |
| 23 | Phào gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,24 | md |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,456 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 1000x1000, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,959 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,636 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x13x39)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272,822 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x13x39)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 311,172 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,819 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,794 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,542 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.529,107 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.334,487 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 517,43 | m2 |
| 35 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 446,706 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.534,996 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.304,21 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.667,416 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,44 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.170,373 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.658,779 | m2 |
| 42 | SX, LD lan can cầu thang inox vuông, tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,643 | md |
| 43 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,891 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,639 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,182 | m2 |
| 46 | Sơn Epoxy chống trượt bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,182 | m2 |
| 47 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,595 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,595 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,502 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,505 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,594 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,271 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,304 | m2 |
| 61 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,786 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,662 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,305 | m2 |
| 64 | Ghi chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,297 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,532 | tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,039 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200,391 | m2 |
| 71 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,976 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x13x39)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,004 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 432,011 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,933 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,933 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,586 | m2 |
| 77 | Khía rãnh chống trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,565 | m |
| 78 | SX, LD lan can đường dốc inox vuông, tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,88 | md |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,672 | 100m2 |
| 80 | Lưới chống nứt gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 221,088 | m2 |
| 81 | Thép liên kết cột với tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 441,158 | kg |
| 82 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở - khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,22 | m2 |
| 83 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất - khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 84 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất - khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn phản quang 8,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,91 | m2 |
| 85 | SX,LD vách kính cố định- khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,15 | m2 |
| 86 | SX,LD vách kính cố định- khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn phản quang 8,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 245,668 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,664 | tấn |
| 88 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.664 | kg |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,199 | m2 |
| 90 | SX, LD cửa gỗ tự nhiên nhóm 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,891 | m2 |
| 91 | Khuôn cửa kép KT 60x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143 | md |
| 92 | Nẹp khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 178,2 | md |
| 93 | SX, LD hệ khung xương gỗ 40x40 ốp gỗ tấm công nghiệp dày 20 dán veneer vân gỗ kèm phào gỗ (bao gồm hoàn thiện sơn PU) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,789 | m2 |
| 94 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | bộ |
| 95 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 96 | Chốt clemon Đồng cho cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 97 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,301 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,552 | m2 |
| 99 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,596 | 1000v |
| 100 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,596 | 1000v |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,9 | 10m2 |
| 102 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,061 | tấn |
| 103 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,061 | tấn |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,061 | tấn |
| 105 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141,947 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141,947 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,869 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | MCCB - 3P - 125A- 25KA-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB - 3P - 63A- 10KA-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 50A- 10KA-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | RCBO - 2P - 40A- 30mA-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | RCBO - 2P - 32A- 30mA-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 6 | RCBO - 2P - 25A- 30mA-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 40A- 10KA-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB - 2P - 32A- 10KA-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | MCB - 2P - 25A- 10KA-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 10 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 12 | MCB - 2P - 16A- 4.5KA-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 13 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 14 | Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bộ đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cầu chì 3x2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Máng cáp 300x150x1,5 tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 20 | Cáp điện CVV 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | m |
| 21 | Cáp điện CVV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 22 | Cáp điện CVV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 295 | m |
| 23 | Cáp điện CVV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 24 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 545 | m |
| 25 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | m |
| 26 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 27 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 295 | m |
| 28 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 29 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 273 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng chống cháy SP40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng chống cháy SP32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng chống cháy SP25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng chống cháy SP20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 273 | m |
| 34 | Cút nối ống nhựa chống cháy SP40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 35 | Cút nối ống nhựa chống cháy SP32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 36 | Cút nối ống nhựa chống cháy SP25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 37 | Cút nối ống nhựa chống cháy SP20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91 | cái |
| 38 | Hộp điện phòng 6 module lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 39 | Hộp điện phòng 8 module lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Hộp điện phòng 10 module lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 41 | Tủ tổng KT 1600x1200x350x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Tủ TKT - KT 400x200x150 x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.450 | m |
| 44 | Dây điện CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 45 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9.295 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng chống cháy SP20 trên trần giả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 428 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng chống cháy SP20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 285 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng chống cháy SP16 trên trần giả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.860 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng chống cháy SP16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.788 | m |
| 50 | Cap Cat6E | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng chống cháy SP25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 52 | Cút nối ống nhựa chống cháy SP25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 53 | Cút nối ống nhựa chống cháy SP20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240 | cái |
| 54 | Cút nối ống nhựa chống cháy SP16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.550 | cái |
| 55 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 56 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 713 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp phân dây 50x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81 | hộp |
| 58 | Hộp chia ngã 2-3-4 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 905 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | hộp |
| 60 | Công tắc 1 phím 16A/250V- âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 61 | Công tắc 2 phím 16A/250V- âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 62 | Công tắc 3 phím 16A/250V- âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 63 | Công tắc 4 phím 16A/250V- âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 64 | Công tắc đảo chiều 16A/250V - âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 65 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V - âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 66 | Đèn ốp trần vuông 300x300 23W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | bộ |
| 67 | Đèn trang trí treo tường 2 đầu 18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Đèn chùm bóng Led công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 69 | Đèn chao nhôm D400 kèm bóng Led 100W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 70 | Đèn Downlingt D208 bóng LED 25W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | bộ |
| 71 | Đèn Downlingt D110 bóng LED 12W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97 | bộ |
| 72 | Đèn Downlingt D160 bóng LED 16W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | bộ |
| 73 | Đèn led dây 12W/m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204 | m |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Hộp đèn tuýp LED đơn 18W/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 77 | Hộp đèn tuýp LED đôi 2x18W/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Đèn Led panel âm trần công suất 48W, kích thước 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 79 | Kim thu sét D16, L1,2m mạ lẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 80 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 525 | m |
| 81 | Chân bật D8-200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350 | cái |
| 82 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 83 | Dây thu sét D16 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 265 | m |
| 84 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cọc |
| 85 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,166 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,166 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG -CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bộ chậu xí bệt + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 4 | Chậu rửa đặt bàn đá + vòi lạnh + ống thải + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Bộ chậu tiểu nam + van xả ấn+ ống thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 7 | Giá thép đặt bể inox cao 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,35 | 100m |
| 11 | ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100m |
| 12 | ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,35 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Tê nhựa PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 32 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van khóa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74 | cái |
| 40 | Tê nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 41 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Côn nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 44 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 47 | Van ren 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Kép đúc D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 52 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,101 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,832 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,304 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,405 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,736 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,49 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,065 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 67 | ống nhựa u.PVC D200 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 68 | ống nhựa u.PVC D140 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 69 | ống nhựa u.PVC D110 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 70 | ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | ống nhựa u.PVC D75 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | ống nhựa u.PVC D48 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 74 | ống nhựa u.PVC D34 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Tê nhựa 135 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 76 | Tê nhựa 135 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 77 | Tê nhựa 135 u.PVC D75x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 78 | Tê nhựa 135 u.PVC D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 79 | Cút nhựa 135 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 80 | Cút nhựa 135 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 81 | Cút nhựa 135 u.PVC D75x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 82 | Cút nhựa 135 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 83 | Cút nhựa 135 u.PVC D48x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 84 | Cút nhựa 135 u.PVC D34x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | cái |
| 85 | Côn nhựa u.PVC D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 86 | Côn nhựa u.PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 87 | Côn nhựa u.PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 88 | Côn nhựa u.PVC D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 89 | Côn nhựa u.PVC D75x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 90 | Phễu thu sàn Inox D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 91 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,718 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,111 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,067 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,766 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,659 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,151 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 103 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,734 | m3 |
| 104 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,753 | m3 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,469 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,252 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,252 | m2 |
| 108 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,721 | m2 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 112 | ống nhựa u.PVC D110 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6 | 100m |
| 113 | Cút nhựa 135 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | cái |
| 114 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 217 | cái |
| 115 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | cái |
| 116 | Phễu thu nước, cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ỐP TIÊU ÂM HỘI TRƯỜNG, ỐP TRANG TRÍ | |||
| 1 | Ốp vách tiêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 850 | m2 |
| 2 | Ốp Vách trang trí Phòng họp, Phòng khách, Phòng thư viện truyền thống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | Chiếc |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG - BÁO CHÁY, SỰ CỐ EXIT | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1 loop 220VAC, 1.1AMPS 50/60HZ, nguồn phụ 24 VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 6 | Chuông đèn báo cháy kết hợp 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 7 | Module cho chuông đèn 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Module cách ly sự cố 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.650 | m |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 432 | m |
| 12 | Ống nhựa chống cháy D16 đi chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 832 | m |
| 13 | Ống nhựa chống cháy D16 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.250 | m |
| 14 | Ống ghen mềm PVC D16 đi chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 295 | m |
| 15 | Ống ghen mềm PVC D16 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53 | m |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố 220V/50HZ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chỉ lối thoát nạn 220V/50HZ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,6 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,518 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 30 | Cáp tín hiệu ngoài nhà 4Cx1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 31 | Ống luồn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 37 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG -PCCC | |||
| 1 | Tủ chữa cháy liên hợp (họng nước + bình chữa cháy) KT 1350x850x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cuộn ống chữa cháy D50-L20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D50x19 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 5 | Van góc D50 -PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 6 | Họng chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy ABC 6kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bình |
| 9 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống thép đen D100 dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Ống thép đen D80 dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Ống thép đen D65 dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,59 | 100m |
| 13 | Ống thép đen D50 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,78 | 100m |
| 16 | Tê thép mặt bích D150x150x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thép ren trong D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thép ren trong D65x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 19 | Tê thép ren trong D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 20 | Cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút thép ren trong D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút thép ren trong D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 23 | Cút thép ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 24 | Côn thép D100x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thép D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn thép D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 27 | Kép thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 28 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 29 | Van 1 chiều ren trong D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều ren trong D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 31 | Van đồng ren trong D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van cổng BB D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Mối nối mềm BB D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bầu xả khí D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Rắc co thép D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,729 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,136 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,081 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,097 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,169 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,438 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| H | HM: SÂN LÁT ĐÁ XUNG QUANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,168 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,674 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,37 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.267,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự đã từng thi công tối thiểu 02 gói thầu công trình dân dụng cấp II trở lên (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II). Có tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.433.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.867.038.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự cấp II, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có bằng đại học trở lên, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành điện; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành PCCC; có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công PCCC; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 8 | Cần trục tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 9 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 10 | Máy vận chuyển vật liệu lên cao Hoặc tương đương | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 11 | Máy khoan | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 |
| 13 | Máy bơm bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi