Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nhà Hội trường; Nội thất trang âm( vách tiêu âm, vách cách âm); Hệ thống PCCC; Sân lát đá xung quanh Hội trường.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794545-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nhà Hội trường; Nội thất trang âm( vách tiêu âm, vách cách âm); Hệ thống PCCC; Sân lát đá xung quanh Hội trường.
Số hiệu KHLCNT 20220237522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:16:00 đến ngày 2022-08-17 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,333,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự đã từng thi công tối thiểu 02 gói thầu công trình dân dụng cấp II trở lên (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II). Có tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.433.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.867.038.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự cấp II, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành điện; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành PCCC; có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công PCCC; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận chuyển vật liệu lên cao Hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Đặc công
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nhà Hội trường; Nội thất trang âm( vách tiêu âm, vách cách âm); Hệ thống PCCC; Sân lát đá xung quanh Hội trường.
Cải tạo nâng cấp cơ quan BTL Đặc công (giai đoạn 2); Nhà công vụ cơ quan Bộ Tư lệnh Đặc công.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng Đặc công ( BTL Đặc công). Điện thoại/fax/email: 0987. 341.971
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh DCCD - ĐÔNG Á; Cục Doanh trại/TCHC. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội, Cục hậu cần/Bộ tư lệnh Đặc công. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội, Cục hậu cần/Bộ tư lệnh Đặc công.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng Đặc công ( BTL Đặc công). Điện thoại/fax/email: 0987. 341.971


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, Giấy chứng nhận đủ điện kiện kinh doanh lĩnh vực: Thi công, lắp đặt PCCC (Được phép sử dụng nhà thầu phụ); Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh chủng Đặc công ( BTL Đặc công). Điện thoại/fax/email: 0987. 341.971
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Đặc công ( BTL Đặc công). Điện thoại/fax/email: 0987. 341.971
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh chủng Đặc công ( BTL Đặc công). Điện thoại/fax/email: 0987. 341.971
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Binh chủng Đặc công ( BTL Đặc công). Điện thoại/fax/email: 0987. 341.971
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG - KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,887100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,106m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,329m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V509,337m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,218100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,948tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,808tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,24tấn
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,326m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V267,257m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,556100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,022100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,022100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V165,864m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,953100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,252tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,536m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,143m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,011100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,554tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,365tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,74tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V336,112m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,201100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,246tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,572tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,654tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V329,949m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,353100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,123tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,504m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,257100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,106tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,954tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,985m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,817100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,44tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,217tấn
40Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,072tấn
41Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,072tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,251tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,251tấn
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,3tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,3tấn
46Gia công cầu phong, lito thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,004tấn
47Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,004tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.334,117m2
49Bu lông M16 L=70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
50Bu lông M20 L=500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
51Bu lông M18 L=500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
52Bu lông M18 L=100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V196cái
53Bu lông M16 L=100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
54Bu lông M18 L=800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
55Bu lông M12 L=50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.680cái
56Cáp D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,65m
57Ti giằng D12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,4m
58Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001m3
B NHÀ HỘI TRƯỜNG - KIẾN TRÚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,84100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,088m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V170,019m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 1000x1000, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.670,191m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,712m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ hạ long 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V662,35m2
7Chống thấm sika gốc bitumTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.818,501m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V812,153m2
9Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,218100m2
10SX, LĐ nắp đậy cửa mái băng inox 304 kích thước 1,06x1,06Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,124m2
11Lát nền, sàn, gạch Cerami chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,005m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V224,925m2
13SX,LD trần thạch cao khung nổi chịu nước KT 600x600, bao gồm cả sơn, xử lý mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,005m2
14SX, LD vách ngăn compact dày 12mm - bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,708m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,326m2
16Gia công khung đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,311tấn
17Lắp dựng khung thép đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,311tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,882m2
19SX, LD gương tấm mài vát cạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,54m2
20Quét sika gốc xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,992m2
21SX,LD trần gỗ nhựa, bao gồm cả phụ kiện, xử lý mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V330,594m2
22SX,LD trần thạch cao khung chìm, bao gồm cả sơn, xử lý mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.094,491m2
23Phào gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,24md
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,456m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 1000x1000, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,959m2
26Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,636m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x13x39)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V272,822m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x13x39)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V311,172m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,819m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,794m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,542m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.529,107m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.334,487m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V517,43m2
35Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V446,706m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.534,996m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.304,21m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.667,416m
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,44m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.170,373m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.658,779m2
42SX, LD lan can cầu thang inox vuông, tay vịn inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,643md
43Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,891m3
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,639m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,182m2
46Sơn Epoxy chống trượt bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,182m2
47Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,595tấn
48Lắp đặt thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,595tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,502m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,505m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,141100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,494100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,494100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,594m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,271m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,304m2
61Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,786m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,662m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,305m2
64Ghi chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,297m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,532tấn
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1801 cấu kiện
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,039m3
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200,391m2
71Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,976m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x13x39)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,004m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V432,011m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,933m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,933m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,586m2
77Khía rãnh chống trượtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,565m
78SX, LD lan can đường dốc inox vuông, tay vịn inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,88md
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,672100m2
80Lưới chống nứt gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,088m2
81Thép liên kết cột với tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V441,158kg
82SX,LD cửa đi 1 cánh mở - khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,22m2
83SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất - khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
84SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất - khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn phản quang 8,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,91m2
85SX,LD vách kính cố định- khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,15m2
86SX,LD vách kính cố định- khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn phản quang 8,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V245,668m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,664tấn
88Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.664kg
89Lắp dựng hoa sắt mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,199m2
90SX, LD cửa gỗ tự nhiên nhóm 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,891m2
91Khuôn cửa kép KT 60x230Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V143md
92Nẹp khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V178,2md
93SX, LD hệ khung xương gỗ 40x40 ốp gỗ tấm công nghiệp dày 20 dán veneer vân gỗ kèm phào gỗ (bao gồm hoàn thiện sơn PU)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,789m2
94Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180bộ
95Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17bộ
96Chốt clemon Đồng cho cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
97Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,301tấn
98Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,552m2
99Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5961000v
100Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5961000v
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,910m2
102Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,061tấn
103Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,061tấn
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,061tấn
105Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141,947m3
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V141,947m3
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,869m3
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1MCCB - 3P - 125A- 25KA-500VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2MCCB - 3P - 63A- 10KA-500VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
3MCCB - 3P - 50A- 10KA-500VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4RCBO - 2P - 40A- 30mA-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
5RCBO - 2P - 32A- 30mA-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
6RCBO - 2P - 25A- 30mA-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
7MCB - 2P - 40A- 10KA-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB - 2P - 32A- 10KA-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
9MCB - 2P - 25A- 10KA-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
10MCB - 1P - 10A- 4.5KA-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
11MCB - 1P - 16A- 4.5KA-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
12MCB - 2P - 16A- 4.5KA-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
13MCB - 1P - 20A- 4.5KA-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
14Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
17Bộ đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
18Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
19Máng cáp 300x150x1,5 tôn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
20Cáp điện CVV 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85m
21Cáp điện CVV 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
22Cáp điện CVV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V295m
23Cáp điện CVV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
24Dây điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V545m
25Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85m
26Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
27Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V295m
28Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
29Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E2,5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V273m
30Ống nhựa cứng chống cháy SP40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68m
31Ống nhựa cứng chống cháy SP32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
32Ống nhựa cứng chống cháy SP25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
33Ống nhựa cứng chống cháy SP20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V273m
34Cút nối ống nhựa chống cháy SP40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
35Cút nối ống nhựa chống cháy SP32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
36Cút nối ống nhựa chống cháy SP25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
37Cút nối ống nhựa chống cháy SP20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91cái
38Hộp điện phòng 6 module lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
39Hộp điện phòng 8 module lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
40Hộp điện phòng 10 module lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
41Tủ tổng KT 1600x1200x350x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
42Tủ TKT - KT 400x200x150 x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
43Dây điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.450m
44Dây điện CV 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V220m
45Dây điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.295m
46Ống nhựa cứng chống cháy SP20 trên trần giảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V428m
47Ống nhựa cứng chống cháy SP20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V285m
48Ống nhựa cứng chống cháy SP16 trên trần giảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.860m
49Ống nhựa cứng chống cháy SP16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.788m
50Cap Cat6ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
51Ống nhựa cứng chống cháy SP25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
52Cút nối ống nhựa chống cháy SP25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70cái
53Cút nối ống nhựa chống cháy SP20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240cái
54Cút nối ống nhựa chống cháy SP16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.550cái
55Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
56Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E2,5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V713m
57Lắp đặt hộp phân dây 50x80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81hộp
58Hộp chia ngã 2-3-4 ngãTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V905hộp
59Lắp đặt hộp nối dây 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52hộp
60Công tắc 1 phím 16A/250V- âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
61Công tắc 2 phím 16A/250V- âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
62Công tắc 3 phím 16A/250V- âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
63Công tắc 4 phím 16A/250V- âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
64Công tắc đảo chiều 16A/250V - âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
65Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V - âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55cái
66Đèn ốp trần vuông 300x300 23WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42bộ
67Đèn trang trí treo tường 2 đầu 18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
68Đèn chùm bóng Led công suất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
69Đèn chao nhôm D400 kèm bóng Led 100W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
70Đèn Downlingt D208 bóng LED 25W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126bộ
71Đèn Downlingt D110 bóng LED 12W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97bộ
72Đèn Downlingt D160 bóng LED 16W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
73Đèn led dây 12W/mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V204m
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
76Hộp đèn tuýp LED đơn 18W/250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
77Hộp đèn tuýp LED đôi 2x18W/250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
78Đèn Led panel âm trần công suất 48W, kích thước 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17bộ
79Kim thu sét D16, L1,2m mạ lẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
80Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V525m
81Chân bật D8-200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V350cái
82Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
83Dây thu sét D16 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V265m
84Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
85Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,166100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,166100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG -CẤP, THOÁT NƯỚC
1Bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
2Vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
3Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
4Chậu rửa đặt bàn đá + vòi lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
5Bộ chậu tiểu nam + van xả ấn+ ống thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22bộ
6Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
7Giá thép đặt bể inox cao 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
9ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
10ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,35100m
11ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,05100m
12ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,35100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,05100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
18Tê nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Tê nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
22Tê nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Tê nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
24Tê nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
26Tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
27Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
28Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
29Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
30Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
31Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
32Van khóa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Van khóa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
34Van khóa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35Van khóa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
37Rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
39Cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74cái
40Tê nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
41Côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Côn nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Côn nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
46Nút bịt nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
47Van ren 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Van phao cơ D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
49Kép đúc D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87cái
50Măng sông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
52Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,101m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,832m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,304m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m2
60Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,405m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,736m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,49m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,065m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
67ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65100m
68ống nhựa u.PVC D140 C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
69ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
70ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
71ống nhựa u.PVC D75 C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
72ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
73ống nhựa u.PVC D48 C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
74ống nhựa u.PVC D34 C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
75Tê nhựa 135 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
76Tê nhựa 135 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
77Tê nhựa 135 u.PVC D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
78Tê nhựa 135 u.PVC D90x75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
79Cút nhựa 135 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65cái
80Cút nhựa 135 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
81Cút nhựa 135 u.PVC D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
82Cút nhựa 135 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
83Cút nhựa 135 u.PVC D48x48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65cái
84Cút nhựa 135 u.PVC D34x34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75cái
85Côn nhựa u.PVC D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
86Côn nhựa u.PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
87Côn nhựa u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
88Côn nhựa u.PVC D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
89Côn nhựa u.PVC D75x34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
90Phễu thu sàn Inox D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
91Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,718100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,111m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,067m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,766m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072tấn
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,659m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,151tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V241 cấu kiện
103Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,734m3
104Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,753m3
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,469m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,252m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,252m2
108Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,721m2
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,253100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,506100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,506100m3
112ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6100m
113Cút nhựa 135 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57cái
114Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V217cái
115Măng sông nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57cái
116Phễu thu nước, cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
E HẠNG MỤC: ỐP TIÊU ÂM HỘI TRƯỜNG, ỐP TRANG TRÍ
1Ốp vách tiêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V850m2
2Ốp Vách trang trí Phòng họp, Phòng khách, Phòng thư viện truyền thốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400Chiếc
F HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG - BÁO CHÁY, SỰ CỐ EXIT
1Trung tâm báo cháy 1 loop 220VAC, 1.1AMPS 50/60HZ, nguồn phụ 24 VDCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Đầu báo cháy khói địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,410 đầu
3Đầu báo cháy nhiệt địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,810 đầu
4Đế đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,210 đầu
5Nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ 24VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,85 nút
6Chuông đèn báo cháy kết hợp 24VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,85 chuông
7Module cho chuông đèn 24VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8Module cách ly sự cố 24VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
9Hộp đấu nối kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
10Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.650m
11Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V432m
12Ống nhựa chống cháy D16 đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V832m
13Ống nhựa chống cháy D16 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.250m
14Ống ghen mềm PVC D16 đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V295m
15Ống ghen mềm PVC D16 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53m
16Đèn chiếu sáng sự cố 220V/50HZTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,65 đèn
17Đèn chỉ lối thoát nạn 220V/50HZTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,25 đèn
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,127100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,127100m3
23Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,6m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,518m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
30Cáp tín hiệu ngoài nhà 4Cx1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
31Ống luồn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
32Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,702100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,322100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,322100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,322100m3
37Băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
38Mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
G HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG -PCCC
1Tủ chữa cháy liên hợp (họng nước + bình chữa cháy) KT 1350x850x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
3Cuộn ống chữa cháy D50-L20mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
4Lăng phun chữa cháy D50x19Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
5Van góc D50 -PN16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
6Họng chữa cháy D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
7Bình bột chữa cháy ABC 6kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bình
8Bình chữa cháy khí CO2 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bình
9Trụ tiếp nước 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Ống thép đen D100 dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
11Ống thép đen D80 dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
12Ống thép đen D65 dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,59100m
13Ống thép đen D50 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,78100m
16Tê thép mặt bích D150x150x80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Tê thép ren trong D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Tê thép ren trong D65x65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
19Tê thép ren trong D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
20Cút thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Cút thép ren trong D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
22Cút thép ren trong D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
23Cút thép ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
24Côn thép D100x80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Côn thép D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Côn thép D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
27Kép thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
28Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
29Van 1 chiều ren trong D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30Van 1 chiều ren trong D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
31Van đồng ren trong D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Van cổng BB D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Mối nối mềm BB D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Bầu xả khí D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35Rắc co thép D6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,729m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,728100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,728100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,097m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011100m2
44Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,169m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,438m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cấu kiện
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m2
H HM: SÂN LÁT ĐÁ XUNG QUANH HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,37m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,634100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,634100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,168100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,634100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,674100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,37m3
8Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.267,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự đã từng thi công tối thiểu 02 gói thầu công trình dân dụng cấp II trở lên (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II). Có tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.433.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.867.038.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự cấp II, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư.75
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có bằng đại học trở lên, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư32
5 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành điện; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư32
6 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 Có bằng đại học trở lên có chuyên ngành PCCC; có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công PCCC; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )3
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )3
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh )2
4 Máy đào ≥ 0,5m3 (kèm theo tài liệu chứng minh )2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
7 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )2
8 Cần trục tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh )1
9 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
10 Máy vận chuyển vật liệu lên cao Hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh )1
11 Máy khoan (kèm theo tài liệu chứng minh )3
12 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh )3
13 Máy bơm bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->