Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Thạch An, X.Cẩm Liên, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Thạch An, X.Cẩm Liên, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:03:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,831,825,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.083.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 CV Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kw Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kw Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 kg Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kw Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kw Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Thạch An, X.Cẩm Liên, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá Sửa chữa, nâng cấp hồ Thạch An, xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập tràn | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 16,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 221,88 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 145,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 5,39 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 2,89 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 123,19 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 22,03 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cuối kênh dẫn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,28 | m3 |
| 10 | Bê tông lõi tràn, đá 4x6, mác 150 | Mục II Chương V | 31,92 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mục II Chương V | 61,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 2,5531 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt cầu | Mục II Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm cầu | Mục II Chương V | 0,3346 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 7,714 | 100m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mục II Chương V | 129,34 | m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 150 | m2 |
| 18 | Rải ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 5,196 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựaPVC, đường kính ống 21mm | Mục II Chương V | 0,924 | 100m |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 bọc đá dăm | Mục II Chương V | 2,588 | 100m2 |
| 21 | Rải đá dăm lọc 1x2cm | Mục II Chương V | 34,94 | m3 |
| 22 | Rải đá dăm lọc 4x6cm | Mục II Chương V | 8,45 | m3 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch | Mục II Chương V | 7,97 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 15,8118 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, mặt cầu, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 1,5327 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 13,5513 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Mục II Chương V | 0,7703 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu | Mục II Chương V | 0,7703 | tấn |
| 29 | Bu lông neo U - M22x520 | Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 55,84 | m2 |
| 31 | Biển báo công trình | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bóc phong hóa, bóc bùn | Mục II Chương V | 19,1099 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 19,1099 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 19,1099 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 21,4968 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Mục II Chương V | 1,4311 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 8,6576 | 100m3 |
| 39 | Đất thừa tận dụng | Mục II Chương V | 10,7019 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 47,44 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,4744 | 100m3 |
| 42 | San đá bãi thải | Mục II Chương V | 0,4744 | 100m3 |
| B | Đập đất | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 135,48 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 7.262 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mục II Chương V | 298,056 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 29,8056 | 10 tấn/km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mục II Chương V | 29,8056 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 31,87 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 13,86 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 156,68 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 11,39 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 8,8 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm ngang mái, bù mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 11,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cấu kiện ĐS | Mục II Chương V | 19,9131 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 6,1613 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 2,69 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 1,0615 | 100m3 |
| 16 | Rải ni lông | Mục II Chương V | 8,6935 | 100m2 |
| 17 | Cắt bê tông | Mục II Chương V | 1,1183 | 100m |
| 18 | Gỗ chèn khe | Mục II Chương V | 0,07 | m3 |
| 19 | Nhựa đường | Mục II Chương V | 60,9 | Kg |
| 20 | Rải đá dăm 1x2 | Mục II Chương V | 164,95 | m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Mục II Chương V | 22,2421 | 100m2 |
| 22 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mục II Chương V | 10,335 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 10,335 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 10,335 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 23,4673 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đập, dung trọng | Mục II Chương V | 76,6049 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 48,8485 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 48,8485 | 100m3 |
| 30 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục II Chương V | 10,8857 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mục II Chương V | 10,8857 | 100m2 |
| 32 | Xếp đá khan mặt bằng | Mục II Chương V | 57,1 | m3 |
| 33 | Xếp đá khan mái dốc thẳng | Mục II Chương V | 174,52 | m3 |
| 34 | Đá hộc xếp chặt lăng trụ thoát nước | Mục II Chương V | 284,11 | m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Mục II Chương V | 1,9625 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục II Chương V | 1,5445 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục II Chương V | 2,3735 | 100m3 |
| 38 | Thép cấu kiện | Mục II Chương V | 0,6449 | tấn |
| 39 | Thép dầm đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,5795 | tấn |
| 40 | Thép dầm, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 1,8224 | tấn |
| 41 | San ủi khu lán trại và bãi đúc cấu kiện | Mục II Chương V | 3 | ca |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục II Chương V | 25 | m3 |
| 43 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 44 | Phá đê đất, đất cấp II | Mục II Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 25 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Mục II Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 48 | Đóng, nhổ cọc tre vào đất cấp I - Đoạn ngập | Mục II Chương V | 12 | 100m |
| 49 | Đóng, nhổ cọc tre vào đất cấp I - Đoạn không ngập | Mục II Chương V | 8 | 100m |
| 50 | Đà tre dài 5m | Mục II Chương V | 1.800 | m |
| 51 | Thép buộc 4 ly | Mục II Chương V | 0,091 | tấn |
| 52 | Phên nứa | Mục II Chương V | 431,34 | m2 |
| C | Kênh tưới | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 36,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 3,9149 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 3,78 | m2 |
| 4 | Rải ni lông | Mục II Chương V | 1,041 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Bóc phong hóa | Mục II Chương V | 0,9987 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,9987 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 0,9987 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 2,1796 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,3322 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,3322 | 100m3 |
| 12 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 48,22 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 16,3 | m3 |
| 14 | Bê tông cống qua đường M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,23 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu, hộp kỹ thuật M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,49 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,07 | m3 |
| 18 | Ván khuôn trụ đỡ | Mục II Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 4,6223 | 100m2 |
| 21 | Rải ni lông | Mục II Chương V | 1,3952 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 5,86 | m2 |
| 23 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 136,79 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 3,3752 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,2436 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,2436 | 100m3 |
| 27 | Bóc phong hóa - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,3839 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,3839 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 1,3839 | 100m3 |
| 30 | Thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,0569 | tấn |
| 31 | Thép hình | Mục II Chương V | 0,0874 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V | 2,2 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 200mm, dày 6,35 mm | Mục II Chương V | 2,282 | 100m |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mục II Chương V | 36,5 | cặp bích |
| 35 | Gioăng cao su D200 | Mục II Chương V | 37 | cái |
| 36 | Bu lông M24x60 kèm đai ốc | Mục II Chương V | 292 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 200mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 200mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 41 | Khóa | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 42 | Bản lề | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 43 | Thép hình | Mục II Chương V | 0,0996 | tấn |
| D | Cống lấy nước | |||
| 1 | Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 2,03 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 1,24 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 21,97 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 5,18 | m3 |
| 6 | Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 0,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 10 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 15,45 | m3 |
| 9 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 9,44 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15,84 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 6,57 | m3 |
| 12 | Rải ni lông | Mục II Chương V | 1,2375 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn trần, sàn nhà van | Mục II Chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm nhà van | Mục II Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 1,0096 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 8,52 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 20,25 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 40,835 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 40,835 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 50,96 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 50,96 | m2 |
| 25 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mục II Chương V | 9,72 | m |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 4,59 | m2 |
| 27 | Đất sét mua | Mục II Chương V | 36,21 | m3 |
| 28 | Đắp đất sét luyện | Mục II Chương V | 36,21 | m3 |
| 29 | Đá hộc xếp chặt | Mục II Chương V | 4,55 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mục II Chương V | 0,1369 | 100m2 |
| 31 | Thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,3437 | tấn |
| 32 | Thép thân cống, tường đầu, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 1,3328 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,109 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,1997 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,1326 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II Chương V | 0,1089 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0101 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0145 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0743 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mục II Chương V | 0,0091 | tấn |
| 41 | Thép hình lưới chắn rắc | Mục II Chương V | 0,0368 | tấn |
| 42 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mục II Chương V | 0,0368 | tấn |
| 43 | Thép hoa vuông cửa sổ (thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 mm) | Mục II Chương V | 0,0231 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,5068 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,5068 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 6.35mm | Mục II Chương V | 0,301 | 100m |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mục II Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 300mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 50 | Gioong cao su đường kính 300mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 51 | Bu lông M24x60 kèm đai ốc | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21 | Mục II Chương V | 0,028 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 54 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hô lô sứ chống sét | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 57 | Dây dẫn thép F12 dài 30m | Mục II Chương V | 26,64 | kg |
| 58 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1000mm | Mục II Chương V | 3,77 | kg |
| 59 | Chân bật fi 12 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 60 | Bu lông đuôi cá M12 - L=25cm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn cống, đường kính van 300mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (120x220)cm | Mục II Chương V | 2,64 | m2 |
| 63 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (80x120)cm | Mục II Chương V | 2,88 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mm | Mục II Chương V | 0,115 | 100m |
| 65 | Khóa | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 66 | Sơn cột thủy chí | Mục II Chương V | 3,84 | m2 |
| 67 | Bóc phong hóa | Mục II Chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 69 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 70 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 27,56 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 5,4994 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,727 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Mục II Chương V | 6,3018 | 100m3 |
| 74 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,7458 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,7458 | 100m3 |
| 76 | Tháo dỡ ống thép D300 | Mục II Chương V | 0,203 | 100m |
| 77 | Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 300mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II Chương V | 17,26 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 7,86 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục II Chương V | 2,14 | m3 |
| E | Đường thi công | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 167,08 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 1,2995 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông | Mục II Chương V | 9,282 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V | 0,9687 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V | 16,8 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Mục II Chương V | 37,83 | kg |
| 7 | Gỗ đệm chèn khe | Mục II Chương V | 0,036 | m3 |
| 8 | Bóc phong hóa | Mục II Chương V | 3,9308 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 3,9308 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 3,9308 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,5326 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 7,367 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,6641 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 8,0607 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 8,0607 | 100m3 |
| F | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mục II Chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.083.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư thủy lợi | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư thủy lợi | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 100 CV Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 9 tấn Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đầm bàn | ≥ 1,0 kw Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đầm dùi | ≥ 1,0 kw Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 50 kg Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 3 kw Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 14 kw Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi