Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Thạch An, X.Cẩm Liên, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794192-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Thạch An, X.Cẩm Liên, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20220727242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:03:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,831,825,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 CV Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kw Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kw Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 kg Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 kw Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp hồ Thạch An, X.Cẩm Liên, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá
Sửa chữa, nâng cấp hồ Thạch An, xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng đầu tư và phát triển Hùng Phát; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập tràn
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V16,18m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V221,88m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V145,74m3
4Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V5,39m3
5Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V0,96m3
6Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V2,89m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V123,19m3
8Đổ bê tông mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V22,03m3
9Bê tông tường cuối kênh dẫn, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,28m3
10Bê tông lõi tràn, đá 4x6, mác 150Mục II Chương V31,92m3
11Bê tông lót đá 4x6, M100Mục II Chương V61,6m3
12Ván khuôn móngMục II Chương V2,5531100m2
13Ván khuôn mặt cầuMục II Chương V0,2604100m2
14Ván khuôn dầm cầuMục II Chương V0,3346100m2
15Ván khuôn tườngMục II Chương V7,714100m2
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMục II Chương V129,34m
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V150m2
18Rải ni lông tái sinhMục II Chương V5,196100m2
19Lắp đặt ống nhựaPVC, đường kính ống 21mmMục II Chương V0,924100m
20Rải vải địa kỹ thuật ART15 bọc đá dămMục II Chương V2,588100m2
21Rải đá dăm lọc 1x2cmMục II Chương V34,94m3
22Rải đá dăm lọc 4x6cmMục II Chương V8,45m3
23Xếp đá khan không chít mạchMục II Chương V7,97m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V15,8118tấn
25Cốt thép dầm, mặt cầu, đường kính cốt thép Mục II Chương V1,5327tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V13,5513tấn
27Gia công kết cấu thép lan can cầuMục II Chương V0,7703tấn
28Lắp dựng lan can cầuMục II Chương V0,7703tấn
29Bu lông neo U - M22x520Mục II Chương V32bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V55,84m2
31Biển báo công trìnhMục II Chương V1cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMục II Chương V1cái
33Bóc phong hóa, bóc bùnMục II Chương V19,1099100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V19,1099100m3
35San đất bãi thảiMục II Chương V19,1099100m3
36Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V21,4968100m3
37Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Mục II Chương V1,4311100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V8,6576100m3
39Đất thừa tận dụngMục II Chương V10,7019100m3
40Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V47,44m3
41Vận chuyển đá trong phạm vi Mục II Chương V0,4744100m3
42San đá bãi thảiMục II Chương V0,4744100m3
B Đập đất
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V135,48m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V7.262cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMục II Chương V298,056tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển Mục II Chương V29,805610 tấn/km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMục II Chương V29,8056tấn
6Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250Mục II Chương V31,87m3
7Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V13,86m3
8Bê tông mặt đường gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V156,68m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V11,39m3
10Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V8,8m3
11Bê tông dầm ngang mái, bù mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V11,11m3
12Ván khuôn cấu kiện ĐSMục II Chương V19,9131100m2
13Ván khuôn móngMục II Chương V6,1613100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V2,69m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V1,0615100m3
16Rải ni lôngMục II Chương V8,6935100m2
17Cắt bê tôngMục II Chương V1,1183100m
18Gỗ chèn kheMục II Chương V0,07m3
19Nhựa đườngMục II Chương V60,9Kg
20Rải đá dăm 1x2Mục II Chương V164,95m3
21Rải vải địa kỹ thuật ART15Mục II Chương V22,2421100m2
22Đào bóc phong hóa, đất cấp IMục II Chương V10,335100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V10,335100m3
24San đất bãi thảiMục II Chương V10,335100m3
25Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V23,4673100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V0,98100m3
27Đắp đất đập, dung trọng Mục II Chương V76,6049100m3
28Đào xúc đất - Cấp đất IIMục II Chương V48,8485100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V48,8485100m3
30Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục II Chương V10,8857100m2
31Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mMục II Chương V10,8857100m2
32Xếp đá khan mặt bằngMục II Chương V57,1m3
33Xếp đá khan mái dốc thẳngMục II Chương V174,52m3
34Đá hộc xếp chặt lăng trụ thoát nướcMục II Chương V284,11m3
35Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Mục II Chương V1,9625100m3
36Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục II Chương V1,5445100m3
37Thi công tầng lọc bằng cátMục II Chương V2,3735100m3
38Thép cấu kiệnMục II Chương V0,6449tấn
39Thép dầm đường kính cốt thép Mục II Chương V0,5795tấn
40Thép dầm, đường kính cốt thép Mục II Chương V1,8224tấn
41San ủi khu lán trại và bãi đúc cấu kiệnMục II Chương V3ca
42Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục II Chương V25m3
43Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V1,35100m3
44Phá đê đất, đất cấp IIMục II Chương V1,35100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II Chương V1,35100m3
46Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V25m3
47Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMục II Chương V0,25100m3
48Đóng, nhổ cọc tre vào đất cấp I - Đoạn ngậpMục II Chương V12100m
49Đóng, nhổ cọc tre vào đất cấp I - Đoạn không ngậpMục II Chương V8100m
50Đà tre dài 5mMục II Chương V1.800m
51Thép buộc 4 lyMục II Chương V0,091tấn
52Phên nứaMục II Chương V431,34m2
C Kênh tưới
1Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V36,87m3
2Ván khuôn móngMục II Chương V3,9149100m2
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V3,78m2
4Rải ni lôngMục II Chương V1,041100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMục II Chương V0,04100m
6Bóc phong hóaMục II Chương V0,9987100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V0,9987100m3
8San đất bãi thảiMục II Chương V0,9987100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V2,1796100m3
10Đào xúc đất - Cấp đất IIMục II Chương V2,3322100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V2,3322100m3
12Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V48,22m3
13Bê tông trụ đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V16,3m3
14Bê tông cống qua đường M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,23m3
15Bê tông hố thu, hộp kỹ thuật M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,49m3
16Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,4m3
17Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,07m3
18Ván khuôn trụ đỡMục II Chương V0,48100m2
19Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0256100m2
20Ván khuôn móngMục II Chương V4,6223100m2
21Rải ni lôngMục II Chương V1,3952100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V5,86m2
23Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V136,79m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V3,3752100m3
25Đào xúc đất - Cấp đất IIMục II Chương V2,2436100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V2,2436100m3
27Bóc phong hóa - Cấp đất IIMục II Chương V1,3839100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V1,3839100m3
29San đất bãi thảiMục II Chương V1,3839100m3
30Thép tấm đanMục II Chương V0,0569tấn
31Thép hìnhMục II Chương V0,0874tấn
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V2,2m3
33Lắp đặt ống thép - Đường kính 200mm, dày 6,35 mmMục II Chương V2,282100m
34Lắp bích thép - Đường kính 200mmMục II Chương V36,5cặp bích
35Gioăng cao su D200Mục II Chương V37cái
36Bu lông M24x60 kèm đai ốcMục II Chương V292bộ
37Lắp đặt cút thép - Đường kính 200mmMục II Chương V4cái
38Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmMục II Chương V1cái
39Lắp đặt tê thép - Đường kính 200mmMục II Chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmMục II Chương V0,015100m
41KhóaMục II Chương V1cái
42Bản lềMục II Chương V2cái
43Thép hìnhMục II Chương V0,0996tấn
D Cống lấy nước
1Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V2,03m3
2Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V1,24m3
3Bê tông dầm sàn nhà, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V0,93m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V21,97m3
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V5,18m3
6Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V0,03m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V10m3
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V15,45m3
9Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V9,44m3
10Bê tông gia cố mái, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V15,84m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V6,57m3
12Rải ni lôngMục II Chương V1,2375100m2
13Ván khuôn trần, sàn nhà vanMục II Chương V0,2415100m2
14Ván khuôn dầm nhà vanMục II Chương V0,1035100m2
15Ván khuôn móngMục II Chương V0,894100m2
16Ván khuôn cộtMục II Chương V0,0128100m2
17Ván khuôn nắp đanMục II Chương V0,042100m2
18Ván khuôn tườngMục II Chương V1,0096100m2
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V8,52m3
20Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V20,25m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V40,835m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V40,835m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V50,96m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V50,96m2
25Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMục II Chương V9,72m
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V4,59m2
27Đất sét muaMục II Chương V36,21m3
28Đắp đất sét luyệnMục II Chương V36,21m3
29Đá hộc xếp chặtMục II Chương V4,55m3
30Lợp mái che tường bằng tônMục II Chương V0,1369100m2
31Thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,3437tấn
32Thép thân cống, tường đầu, đường kính cốt thép Mục II Chương V1,3328tấn
33Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,109tấn
34Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,1997tấn
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,1326tấn
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMục II Chương V0,1089tấn
37Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0101tấn
38Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0145tấn
39Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0743tấn
40Cốt thép tấm đan, đường kính Mục II Chương V0,0091tấn
41Thép hình lưới chắn rắcMục II Chương V0,0368tấn
42Lắp đặt lưới chắn rácMục II Chương V0,0368tấn
43Thép hoa vuông cửa sổ (thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 mm)Mục II Chương V0,0231tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V2,88m2
45Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,5068tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,5068tấn
47Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 6.35mmMục II Chương V0,301100m
48Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMục II Chương V2,5cặp bích
49Lắp đặt côn thép, đường kính côn 300mmMục II Chương V1cái
50Gioong cao su đường kính 300mmMục II Chương V2cái
51Bu lông M24x60 kèm đai ốcMục II Chương V32cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21Mục II Chương V0,028100m
53Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmMục II Chương V2cái
54Gia công kim thu sét dài 0,5mMục II Chương V1cái
55Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMục II Chương V1cái
56Hô lô sứ chống sétMục II Chương V1cái
57Dây dẫn thép F12 dài 30mMục II Chương V26,64kg
58Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1000mmMục II Chương V3,77kg
59Chân bật fi 12Mục II Chương V4cái
60Bu lông đuôi cá M12 - L=25cmMục II Chương V2cái
61Lắp đặt van chặn cống, đường kính van 300mmMục II Chương V1cái
62Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (120x220)cmMục II Chương V2,64m2
63Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (80x120)cmMục II Chương V2,88m2
64Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mmMục II Chương V0,115100m
65KhóaMục II Chương V1cái
66Sơn cột thủy chíMục II Chương V3,84m2
67Bóc phong hóaMục II Chương V0,7873100m3
68Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II Chương V0,7873100m3
69San đất bãi thảiMục II Chương V0,7873100m3
70Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V27,56m3
71Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V5,4994100m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V0,727100m3
73Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Mục II Chương V6,3018100m3
74Đào xúc đất - Cấp đất IIMục II Chương V1,7458100m3
75Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V1,7458100m3
76Tháo dỡ ống thép D300Mục II Chương V0,203100m
77Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 300mmMục II Chương V1cái
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V17,26m3
79Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V7,86m3
80Phá dỡ kết cấu gạchMục II Chương V2,14m3
E Đường thi công
1Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V167,08m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V1,2995100m3
3Rải ni lôngMục II Chương V9,282100m2
4Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V0,9687100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗMục II Chương V16,810m
6Nhựa đường chèn kheMục II Chương V37,83kg
7Gỗ đệm chèn kheMục II Chương V0,036m3
8Bóc phong hóaMục II Chương V3,9308100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V3,9308100m3
10San đất bãi thảiMục II Chương V3,9308100m3
11Đào nền đường - Cấp đất IIMục II Chương V0,5326100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V7,367100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,6641100m3
14Đào xúc đất - Cấp đất IIMục II Chương V8,0607100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V8,0607100m3
F Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMục II Chương V1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư thủy lợi31
3 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư thủy lợi31
4 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông.31
5 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 100 CV Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0 kw Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đầm dùi ≥ 1,0 kw Hoạt động tốt2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3 kw Hoạt động tốt1
10 Máy hàn ≥ 14 kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->