Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường TH+THCS Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793956-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường TH+THCS Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220721189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 14:56:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,983,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.975673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường TH+THCS Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
Trường TH+THCS Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,5124100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,0364m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 18,8783m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0913tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,5228tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,3491100m2
7Bê tông móng, chiều rộng 34,5433m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 7533,3538m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 45,6087m3
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,1861tấn
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 1,3852tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,8963100m2
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2009,8591m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,5182100m3
15Bê tông nền, đá 4x6, mác 10019,4766m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1861tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,9495tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,7192100m2
19Bê tông cột, tiết diện cột 10,4412m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5504tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2694tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,1005tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,4797100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 16,2781m3
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,7856tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,0661100m2
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20049,0018m3
28Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2428tấn
29Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1465tấn
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0894tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2884100m2
32Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2003,1631m3
33Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép 0,1063tấn
34Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép 0,2707tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng, lanh tô, ô văng0,6892100m2
36Bê tông chắn nắng, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2003,6903m3
37Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép 0,0129tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp0,0073100m2
39Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 2000,1793m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công21 cấu kiện
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 87,6556m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 4,4851m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 14,4475m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75369,791m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75631,5874m2
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75115,5m2
47Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7544,832m2
48Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75458,082m2
49Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7526,7584m2
50Công tác ốp đá rối, vữa XM PCB30 mác 7526,43m2
51Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 7530,184m2
52Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75156,52m
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,071m3
54Bê tông nền, đá 4x6, mác 1002,229m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75362,0046m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 754,897m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 7543,55m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100mm2,314m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm21,297m2
60Láng granitô cầu thang, bục giảng34,6774m2
61Gia công lan can0,5037tấn
62Lắp dựng lan can51,7725m2
63Quả cầu inox2quả
64Gia công thang sắt0,0446tấn
65Đắp nổi, vữa XM PCB30 mác 7529,4m
66Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)42,06m2
67Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)73,156m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc1,2049tấn
69Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp0,0475tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,5747m2
71Lắp dựng hoa sắt cửa57,36m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ485,291m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.161,2598m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,3424100m2
75Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,7379m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 5,0926m3
77Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,0221tấn
78Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,1299tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi0,2912100m2
80Bê tông giằng thu hồi, chiều cao 3,2032m3
81Gia công xà gồ thép1,256tấn
82Lắp dựng xà gồ thép1,256tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,6512m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7573,1712m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,1712m2
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75109,4902m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …109,4902m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,4403100m2
89Nan chớp2cái
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,4864m3
91Bê tông lót móng, chiều rộng 3,0244m3
92Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,9718m3
93Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7532,7664m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 759,702m2
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng22bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần14bộ
97Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc23cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
100Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều2cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe2cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe7cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe2cái
105Tủ điện tổng, vỏ tôn 200x300x150 (1 aptomat)1bộ
106Tủ điện tầng, nhựa âm tường (2 aptomat)2bộ
107Tủ điện phòng, nhựa âm tường (1 aptomat)7bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trần22cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2100m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm275m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2140m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2150m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2400m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm350m
115Thang chia cáp6cái
116Tủ chai dây12cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR D200,7100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR D250,15100m
119Lắp đặt cút nhựa PPR D2026cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR D2512cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR D340,7100m
122Lắp đặt thập nhựa PPR D342cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR D3414cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR D3420cái
125Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
127Lắp đặt hộp đựng2cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
129Lắp đặt vòi chậu rửa2bộ
130Lắp đặt gương soi2cái
131Lắp đặt van nhựa PPR D323cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
133Van phao1cái
134Máy bơm 200W1cái
135Tủ máy bơm1tủ
136Lắp đặt ống nhựa PVC D900,4100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC D600,3100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D400,2100m
139Lắp đặt cút nhựa PVC D9010cái
140Lắp đặt tê nhựa PVC D9010cái
141Lắp đặt tê nhựa PVC 2D40-D606cái
142Lắp đặt thập nhựa 2D60-2D406cái
143Lắp đặt phễu thu D902cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC D900,5100m
145Lồng chắn rác + phễu thu nước miệng ống D1066cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC D9036cái
147Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,7879m3
148Bê tông lót móng, chiều rộng 5,8622m3
149Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 755,94m3
150Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 750,4863m3
151Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7586,4808m2
152Cốt thép tấm đan0,3941tấn
153Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,2284100m2
154Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2003,9192m3
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu94cấu kiện
156Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,5m3
157Bê tông nền, đá 1x2, mác 1505m3
158Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,8m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,8m3
160Lắp đặt kim thu sét dài 1m5cái
161Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm70m
162Lập là tản sét 40x418m
163Bật sắt đỡ dây D820m
164Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
165Hộp cứu hỏa 600x500x1802hộp
166Bảng nội quy, tiêu lệnh2bộ
167Bình chữa cháy bột MFZ43bình
168Bình chữa cháy khí CO23bình
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 140,8554m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,5644tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công67,368m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực49,1351m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực85,4972m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,9315100m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại227,7823m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T227,7823m3
9Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trang1ca
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,2595m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 4,3784m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,1344m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7565,676m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu65,676m2
15Đất màu trồng cây25,2642m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,576m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng 0,576m3
18Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,0284tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể0,011100m2
20Bê tông đáy bể, chiều rộng 0,576m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 752,2331m3
22Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép 0,0037tấn
23Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép 0,0163tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể0,0166100m2
25Bê tông giằng bể, chiều cao 0,183m3
26Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép 0,0284tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể0,0389100m2
28Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 2000,48m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 759,0768m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 752,9696m2
31Quét nước xi măng 2 nước12,0464m2
32Khóa bể1cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,666m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng 0,196m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0488100m2
36Bê tông móng, chiều rộng 0,526m3
37Sản xuất cột bằng thép ống0,0478tấn
38Lắp dựng cột thép các loại0,0478tấn
39Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0494tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0494tấn
41Gia công xà gồ thép0,1611tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,1611tấn
43Bu lông M1616cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,2552m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,31100m2
46Nilong chống thấm22,5m2
47Bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,25m3
48Máng nước10m
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,54m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng 3,33m3
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 752,97m3
52Cốt thép rãnh nước, đường kính 0,0301tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước0,156100m2
54Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 2002,136m3
55Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7550,7m2
56Cốt thép tấm đan0,1968tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,1598100m2
58Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,772m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,5m3
61Bê tông móng, chiều rộng 0,45m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7513,5m2
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,0801100m2
64Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,8775m3
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 901 cấu kiện
66Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6023100m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,6924m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,1939m3
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 10062,7488m3
70Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 43,27m3
71Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 10070,4m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC D480,3100m
73Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,01100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III0,936m3
75Bê tông lót móng, chiều rộng 0,072m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,048100m2
77Bê tông móng, chiều rộng 0,6m3
78Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,009tấn
79Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0579tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0448100m2
81Bê tông cột, tiết diện cột 0,224m3
82Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,176m3
83Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7511,7m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7520,8m
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,7m2
86Gia công cổng sắt0,1005tấn
87Gia công biển hiệu0,0705tấn
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,325m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,001m2
90Chữ viết biển cổng1tb
91Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,308100m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,925m3
93Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 7513,4m3
94Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 12,5m3
95Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,038tấn
96Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,2256tấn
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường0,3048100m2
98Bê tông giằng tường, chiều cao 3,3528m3
99Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,8245m3
100Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,5322m3
101Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 20,6882m3
102Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7569,7312m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75511,4728m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ581,204m2
105Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I3,51100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,51100m3
107Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,08100m3
108Mua đất về đắp1.002,9m3
109Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III10,029100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 10,029100m3
111San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,909,19100m3
112Bê tông nền, đá 4x6, mác 10068m3
113Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75680m2
114Nilong chống thấm35m2
115Bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,25m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1727100m3
117Bê tông lót móng, chiều rộng 2,1949m3
118Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 755,943m3
119Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,18m3
120Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2001,2494m3
121Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0335tấn
122Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,259tấn
123Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,1136100m2
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0799100m3
125Bê tông nền, đá 4x6, mác 1002,0694m3
126Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,0694m3
127Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 4,5769m3
128Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,6334m3
129Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0106tấn
130Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0585tấn
131Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0739100m2
132Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,8164m3
133Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2467tấn
134Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,3257100m2
135Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)8,4m2
136Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)3,6m2
137Vách ngăn tiểu tấm Aluminium Composite6,3m2
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7573,8713m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,8713m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7561,4712m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,4712m2
142Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7532,7507m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,7507m2
144Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 7559,076m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 751,821m2
146Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 7521,0324m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7535,488m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,6786100m2
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,052m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0268100m3
151Bê tông lót móng, chiều rộng 0,5033m3
152Bê tông móng, chiều rộng 0,4157m3
153Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0229tấn
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0084100m2
155Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 751,3516m3
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7517,0461m2
157Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4157m3
158Cốt thép tấm đan0,0243tấn
159Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0149100m2
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu3cấu kiện
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng5bộ
162Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
163Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
164Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe1cái
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm264m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 36m
169Lắp đặt ống nhựa PPR D320,05100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR D250,18100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR D200,2100m
172Lắp đặt cút nhựa PPR D324cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR D256cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR D25x207cái
175Lắp đặt thập nhựa PPR D25x201cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR D2024cái
177Lắp đặt van chặn D321cái
178Lắp đặt van chặn D203cái
179Lắp đặt măng sông PPR D2012cái
180Lắp đặt rắc co PPR D2012cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC D200,03100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,1100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC D900,3100m
184Lắp đặt cút nhựa PVC D1105cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC D9012cái
186Lắp đặt tê nhựa PVC D9013cái
187Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
188Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
189Lắp đặt hộp đựng4cái
190Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
193Lắp đặt gương soi2cái
194Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.975673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw2
3 Máy hàn Công suất >=23kw2
4 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw2
6 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
9 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >=0,62kw1
11 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng >=0,8T1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
14 Máy ủi công suất >=110CV1
15 Máy lu bánh thép trọng lượng >=16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->