Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường TH+THCS Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường TH+THCS Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:56:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,983,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.975673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường TH+THCS Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu Trường TH+THCS Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu;
Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,5124 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,0364 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 18,8783 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0913 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,5228 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,3491 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 34,5433 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 33,3538 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 45,6087 | m3 | |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1861 | tấn | |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 1,3852 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8963 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 9,8591 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5182 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 19,4766 | m3 | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1861 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,9495 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,7192 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | 10,4412 | m3 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5504 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2694 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,1005 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,4797 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 16,2781 | m3 | |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,7856 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,0661 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 49,0018 | m3 | |
| 28 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2428 | tấn | |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1465 | tấn | |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0894 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2884 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,1631 | m3 | |
| 33 | Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép | 0,1063 | tấn | |
| 34 | Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng, đường kính cốt thép | 0,2707 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng, lanh tô, ô văng | 0,6892 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông chắn nắng, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,6903 | m3 | |
| 37 | Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép | 0,0129 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | 0,0073 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | 0,1793 | m3 | |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2 | 1 cấu kiện | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 87,6556 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 4,4851 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 14,4475 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 369,791 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 631,5874 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 115,5 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 44,832 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 458,082 | m2 | |
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 26,7584 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp đá rối, vữa XM PCB30 mác 75 | 26,43 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | 30,184 | m2 | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 156,52 | m | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,071 | m3 | |
| 54 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 2,229 | m3 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 362,0046 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,897 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 43,55 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100mm | 2,314 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm | 21,297 | m2 | |
| 60 | Láng granitô cầu thang, bục giảng | 34,6774 | m2 | |
| 61 | Gia công lan can | 0,5037 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can | 51,7725 | m2 | |
| 63 | Quả cầu inox | 2 | quả | |
| 64 | Gia công thang sắt | 0,0446 | tấn | |
| 65 | Đắp nổi, vữa XM PCB30 mác 75 | 29,4 | m | |
| 66 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 42,06 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 73,156 | m2 | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | 1,2049 | tấn | |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | 0,0475 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,5747 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 57,36 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 485,291 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.161,2598 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,3424 | 100m2 | |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,7379 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 5,0926 | m3 | |
| 77 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 0,0221 | tấn | |
| 78 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 0,1299 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | 0,2912 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao | 3,2032 | m3 | |
| 81 | Gia công xà gồ thép | 1,256 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,256 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,6512 | m2 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 73,1712 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,1712 | m2 | |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 109,4902 | m2 | |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 109,4902 | m2 | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,4403 | 100m2 | |
| 89 | Nan chớp | 2 | cái | |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,4864 | m3 | |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0244 | m3 | |
| 92 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,9718 | m3 | |
| 93 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 32,7664 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 9,702 | m2 | |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 22 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 23 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 7 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 105 | Tủ điện tổng, vỏ tôn 200x300x150 (1 aptomat) | 1 | bộ | |
| 106 | Tủ điện tầng, nhựa âm tường (2 aptomat) | 2 | bộ | |
| 107 | Tủ điện phòng, nhựa âm tường (1 aptomat) | 7 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 22 | cái | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 75 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 140 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 400 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 350 | m | |
| 115 | Thang chia cáp | 6 | cái | |
| 116 | Tủ chai dây | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,7 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,15 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 26 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | 0,7 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt thập nhựa PPR D34 | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR D34 | 14 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR D34 | 20 | cái | |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 133 | Van phao | 1 | cái | |
| 134 | Máy bơm 200W | 1 | cái | |
| 135 | Tủ máy bơm | 1 | tủ | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | 0,2 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC 2D40-D60 | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt thập nhựa 2D60-2D40 | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt phễu thu D90 | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 145 | Lồng chắn rác + phễu thu nước miệng ống D106 | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 36 | cái | |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,7879 | m3 | |
| 148 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,8622 | m3 | |
| 149 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | 5,94 | m3 | |
| 150 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | 0,4863 | m3 | |
| 151 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 86,4808 | m2 | |
| 152 | Cốt thép tấm đan | 0,3941 | tấn | |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,2284 | 100m2 | |
| 154 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 3,9192 | m3 | |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 94 | cấu kiện | |
| 156 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,5 | m3 | |
| 157 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5 | m3 | |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,8 | m3 | |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,8 | m3 | |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 5 | cái | |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 70 | m | |
| 162 | Lập là tản sét 40x4 | 18 | m | |
| 163 | Bật sắt đỡ dây D8 | 20 | m | |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 165 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | 2 | hộp | |
| 166 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 167 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | 3 | bình | |
| 168 | Bình chữa cháy khí CO2 | 3 | bình | |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 140,8554 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,5644 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 67,368 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 49,1351 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 85,4972 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,9315 | 100m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 227,7823 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 227,7823 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trang | 1 | ca | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,2595 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,3784 | m3 | |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,1344 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 65,676 | m2 | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 65,676 | m2 | |
| 15 | Đất màu trồng cây | 25,2642 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,576 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 18 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,0284 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | 0,011 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đáy bể, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | 2,2331 | m3 | |
| 22 | Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | 0,0037 | tấn | |
| 23 | Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | 0,0163 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể | 0,0166 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông giằng bể, chiều cao | 0,183 | m3 | |
| 26 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | 0,0284 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | 0,0389 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 9,0768 | m2 | |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,9696 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 12,0464 | m2 | |
| 32 | Khóa bể | 1 | cái | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,666 | m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,196 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0488 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,526 | m3 | |
| 37 | Sản xuất cột bằng thép ống | 0,0478 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0478 | tấn | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0494 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0494 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,1611 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1611 | tấn | |
| 43 | Bu lông M16 | 16 | cái | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,2552 | m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,31 | 100m2 | |
| 46 | Nilong chống thấm | 22,5 | m2 | |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,25 | m3 | |
| 48 | Máng nước | 10 | m | |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,54 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,33 | m3 | |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | 2,97 | m3 | |
| 52 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | 0,0301 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | 0,156 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,136 | m3 | |
| 55 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 50,7 | m2 | |
| 56 | Cốt thép tấm đan | 0,1968 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,1598 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,772 | m3 | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 61 | cấu kiện | |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,5 | m3 | |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,45 | m3 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,5 | m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,0801 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,8775 | m3 | |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 90 | 1 cấu kiện | |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6023 | 100m3 | |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,6924 | m3 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,1939 | m3 | |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 62,7488 | m3 | |
| 70 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 43,27 | m3 | |
| 71 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | 70,4 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,3 | 100m | |
| 73 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,01 | 100m3 | |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 0,936 | m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 78 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 79 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0579 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0448 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,224 | m3 | |
| 82 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,176 | m3 | |
| 83 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 11,7 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 20,8 | m | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,7 | m2 | |
| 86 | Gia công cổng sắt | 0,1005 | tấn | |
| 87 | Gia công biển hiệu | 0,0705 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,325 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,001 | m2 | |
| 90 | Chữ viết biển cổng | 1 | tb | |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,308 | 100m3 | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,925 | m3 | |
| 93 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 13,4 | m3 | |
| 94 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 12,5 | m3 | |
| 95 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 96 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,2256 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,3048 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông giằng tường, chiều cao | 3,3528 | m3 | |
| 99 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,8245 | m3 | |
| 100 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5322 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 20,6882 | m3 | |
| 102 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 69,7312 | m2 | |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 511,4728 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 581,204 | m2 | |
| 105 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 3,51 | 100m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,51 | 100m3 | |
| 107 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,08 | 100m3 | |
| 108 | Mua đất về đắp | 1.002,9 | m3 | |
| 109 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 10,029 | 100m3 | |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 10,029 | 100m3 | |
| 111 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,19 | 100m3 | |
| 112 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 68 | m3 | |
| 113 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | 680 | m2 | |
| 114 | Nilong chống thấm | 35 | m2 | |
| 115 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,25 | m3 | |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1727 | 100m3 | |
| 117 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1949 | m3 | |
| 118 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 5,943 | m3 | |
| 119 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,18 | m3 | |
| 120 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,2494 | m3 | |
| 121 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0335 | tấn | |
| 122 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,259 | tấn | |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,1136 | 100m2 | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0799 | 100m3 | |
| 125 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 2,0694 | m3 | |
| 126 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,0694 | m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 4,5769 | m3 | |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,6334 | m3 | |
| 129 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0106 | tấn | |
| 130 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0585 | tấn | |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0739 | 100m2 | |
| 132 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,8164 | m3 | |
| 133 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2467 | tấn | |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,3257 | 100m2 | |
| 135 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 8,4 | m2 | |
| 136 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 3,6 | m2 | |
| 137 | Vách ngăn tiểu tấm Aluminium Composite | 6,3 | m2 | |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 73,8713 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,8713 | m2 | |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 61,4712 | m2 | |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,4712 | m2 | |
| 142 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 32,7507 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,7507 | m2 | |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 59,076 | m2 | |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,821 | m2 | |
| 146 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | 21,0324 | m2 | |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 35,488 | m2 | |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6786 | 100m2 | |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,052 | m3 | |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0268 | 100m3 | |
| 151 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5033 | m3 | |
| 152 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,4157 | m3 | |
| 153 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0229 | tấn | |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0084 | 100m2 | |
| 155 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | 1,3516 | m3 | |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,0461 | m2 | |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4157 | m3 | |
| 158 | Cốt thép tấm đan | 0,0243 | tấn | |
| 159 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0149 | 100m2 | |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 64 | m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 36 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,05 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,18 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,2 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | 7 | cái | |
| 175 | Lắp đặt thập nhựa PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 24 | cái | |
| 177 | Lắp đặt van chặn D32 | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van chặn D20 | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 12 | cái | |
| 180 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 0,03 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 5 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 13 | cái | |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.975673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >=0,62kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kw | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng >=0,8T | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi | công suất >=110CV | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép | trọng lượng >=16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi