Gói thầu: 22.DV-32: Cung cấp dịch vụ vệ sinh trên cao, vệ sinh công nghiệp, chăm sóc cây xanh- Nhà máy thủy điện Trung Sơn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 22.DV-32: Cung cấp dịch vụ vệ sinh trên cao, vệ sinh công nghiệp, chăm sóc cây xanh- Nhà máy thủy điện Trung Sơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:16:00 đến ngày 2022-08-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 553,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,200,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là829.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.272.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, chăm sóc cây xanh hoặc các công trình tương tự xây dựng dân dụng trong đó có hạng mục chăm sóc trồng cây xanh.- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 387.161.000đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 774.322.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
22.DV-32: Cung cấp dịch vụ vệ sinh trên cao, vệ sinh công nghiệp, chăm sóc cây xanh- Nhà máy thủy điện Trung Sơn năm 2022 KH SXKD 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu và tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSĐX |
| E-CDNT 15.2 | Trong bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu bản gốc hoặc bản sau công chứng các tài liệu nhà thầu đóng kèm theo E-HSĐX gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSĐX - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSĐX |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quan, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quan, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 00 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh trần nhà máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.760 | Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà máy |
| 2 | Vệ sinh tường nhà máy từ cao trình 98.3 m đến cao trình 128,65m (cách sàn 2m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 7.284 | Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà máy |
| 3 | Vệ sinh tường nhà máy từ cao trình 110,5 m đến cao trình 128,65m (cách sàn 2m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.737 | Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà máy |
| 4 | Phun thuốc diệt con trùng phía ngoài xung quanh nhà máy (1 quý 01 lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.292 | Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà máy |
| 5 | Vệ sinh trần nhà vận hành TPP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 157 | Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà điều hành TPP |
| 6 | Vệ sinh tường (cách sàn 2m) đến trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 119 | Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà điều hành TPP |
| 7 | Phun thuốc diệt con trùng phía ngoài xung quanh Trạm phân phối (1 quý lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 240 | Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà điều hành TPP |
| 8 | Vệ sinh trần nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 84 | Vệ sinh công nghiệp trên cao-Các nhà vận hành Đập tràn, Cửa nhận nước, Cống xả cá |
| 9 | Vệ sinh tường (cách sàn 2m) đến trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 200 | Vệ sinh công nghiệp trên cao-Các nhà vận hành Đập tràn, Cửa nhận nước, Cống xả cá |
| 10 | vật tư để làm vệ sinh (gồm cả hoá chất và vật dụng sử dụng hàng ngày) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Vệ sinh công nghiệp trên cao-Các hạng mục khác |
| 11 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 2 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 3 lần/1năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1cây/ năm | 316 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Cảnh quan đường vào nhà máy |
| 12 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/ lần | 328,64 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Cảnh quan đường vào nhà máy |
| 13 | Quét vôi gốc cây dọc đường VH2 (03 lần/1 năm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 316 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Cảnh quan đường vào nhà máy |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình cây cảnh trong bồn cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 06 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần, Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,33 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực trước và sau nhà máy |
| 15 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 34,32 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực trước và sau nhà máy |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chồi, sơn vết cắt 2 lần/1 năm; vệ sinh quanh gốc cây 3 lần/1 năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 318 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX01 |
| 17 | Tưới nước cây bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 330,72 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX01 |
| 18 | Quét vôi gốc cây dọc đường VH2 (03 lần/1 năm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 318 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX01 |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chồi, sơn vết cắt 2 lần/1 năm; vệ sinh quanh gốc cây 3 lần/1 năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 25 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX02 |
| 20 | Tưới nước cây bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 26 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX02 |
| 21 | Quét vôi gốc cây dọc đường VH2 (03 lần/1 năm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 25 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX02 |
| 22 | Duy trì cây cảnh tạo hình cây cảnh trong bồn cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 06 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần, Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,35 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX03 |
| 23 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 36,4 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX03 |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 2 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 3 lần/1năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 130 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực trồng cây lưu niệm |
| 25 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 135,2 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực trồng cây lưu niệm |
| 26 | Quét vôi gốc cây dọc đường VH2 (03 lần/1 năm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 130 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực trồng cây lưu niệm |
| 27 | Đổ bù đất phù sa (dày 10cm ở các bồn trông cây/ hoa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 72,77 | Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Đất màu vun cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.29632E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.272.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là829.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.272.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, chăm sóc cây xanh hoặc các công trình tương tự xây dựng dân dụng trong đó có hạng mục chăm sóc trồng cây xanh.- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 387.161.000đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 774.322.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ đội trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi