Gói thầu: 22.DV-32: Cung cấp dịch vụ vệ sinh trên cao, vệ sinh công nghiệp, chăm sóc cây xanh- Nhà máy thủy điện Trung Sơn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769380-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
Tên gói thầu 22.DV-32: Cung cấp dịch vụ vệ sinh trên cao, vệ sinh công nghiệp, chăm sóc cây xanh- Nhà máy thủy điện Trung Sơn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220720201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:16:00 đến ngày 2022-08-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 553,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,200,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là829.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.272.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, chăm sóc cây xanh hoặc các công trình tương tự xây dựng dân dụng trong đó có hạng mục chăm sóc trồng cây xanh.- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng  387.161.000đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 774.322.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng/ đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
E-CDNT 1.2 22.DV-32: Cung cấp dịch vụ vệ sinh trên cao, vệ sinh công nghiệp, chăm sóc cây xanh- Nhà máy thủy điện Trung Sơn năm 2022
KH SXKD 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn , địa chỉ: Tòa nhà VEAM, 689 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu và tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSĐX
E-CDNT 15.2
Trong bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu bản gốc hoặc bản sau công chứng các tài liệu nhà thầu đóng kèm theo E-HSĐX gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSĐX - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSĐX
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quan, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quan, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

0

00

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh trần nhà máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  m2 2.760 Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà máy
2 Vệ sinh tường nhà máy từ cao trình 98.3 m đến cao trình 128,65m (cách sàn 2m) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  m2 7.284 Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà máy
3 Vệ sinh tường nhà máy từ cao trình 110,5 m đến cao trình 128,65m (cách sàn 2m) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  m2 1.737 Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà máy
4 Phun thuốc diệt con trùng phía ngoài xung quanh nhà máy (1 quý 01 lần) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  m2 2.292 Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà máy
5 Vệ sinh trần nhà vận hành TPP Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  m2 157 Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà điều hành TPP
6 Vệ sinh tường (cách sàn 2m) đến trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  m2 119 Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà điều hành TPP
7 Phun thuốc diệt con trùng phía ngoài xung quanh Trạm phân phối (1 quý lần) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  m2 240 Vệ sinh công nghiệp trên cao-Khu vực nhà điều hành TPP
8 Vệ sinh trần nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  m2 84 Vệ sinh công nghiệp trên cao-Các nhà vận hành Đập tràn, Cửa nhận nước, Cống xả cá
9 Vệ sinh tường (cách sàn 2m) đến trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  m2 200 Vệ sinh công nghiệp trên cao-Các nhà vận hành Đập tràn, Cửa nhận nước, Cống xả cá
10 vật tư để làm vệ sinh (gồm cả hoá chất và vật dụng sử dụng hàng ngày) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  Trọn gói 1 Vệ sinh công nghiệp trên cao-Các hạng mục khác
11 Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 2 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 3 lần/1năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1cây/ năm 316 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Cảnh quan đường vào nhà máy
12 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  100cây/ lần 328,64 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Cảnh quan đường vào nhà máy
13 Quét vôi gốc cây dọc đường VH2 (03 lần/1 năm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cây 316 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Cảnh quan đường vào nhà máy
14 Duy trì cây cảnh tạo hình cây cảnh trong bồn cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 06 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần, Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  100 cây/ năm 0,33 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực trước và sau nhà máy
15 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  100 cây/ lần 34,32 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực trước và sau nhà máy
16 Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chồi, sơn vết cắt 2 lần/1 năm; vệ sinh quanh gốc cây 3 lần/1 năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cây/ năm 318 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX01
17 Tưới nước cây bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  100 cây/ lần 330,72 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX01
18 Quét vôi gốc cây dọc đường VH2 (03 lần/1 năm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  cây 318 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX01
19 Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chồi, sơn vết cắt 2 lần/1 năm; vệ sinh quanh gốc cây 3 lần/1 năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cây/ năm 25 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX02
20 Tưới nước cây bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  100 cây/ lần 26 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX02
21 Quét vôi gốc cây dọc đường VH2 (03 lần/1 năm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  cây 25 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX02
22 Duy trì cây cảnh tạo hình cây cảnh trong bồn cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 06 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần, Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  100 cây/ năm 0,35 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX03
23 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  100 cây/ lần 36,4 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực CX03
24 Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 2 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 3 lần/1năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cây/ năm 130 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực trồng cây lưu niệm
25 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  100 cây/ lần 135,2 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực trồng cây lưu niệm
26 Quét vôi gốc cây dọc đường VH2 (03 lần/1 năm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  cây 130 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Khu vực trồng cây lưu niệm
27 Đổ bù đất phù sa (dày 10cm ở các bồn trông cây/ hoa) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  m3 72,77 Vệ sinh thường xuyên (bao gồm chăm sóc cây)-Đất màu vun cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.29632E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.272.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là829.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.272.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, chăm sóc cây xanh hoặc các công trình tương tự xây dựng dân dụng trong đó có hạng mục chăm sóc trồng cây xanh.- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng  387.161.000đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 774.322.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng/ đội trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự22
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->