Gói thầu: Gói thầu PTV30-2022: Cung cấp dịch vụ diệt chuột, phun thuốc muỗi và diệt côn trùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV30-2022: Cung cấp dịch vụ diệt chuột, phun thuốc muỗi và diệt côn trùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732806 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:55:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,585,681 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTV30-2022: Cung cấp dịch vụ diệt chuột, phun thuốc muỗi và diệt côn trùng Sản xuất kinh doanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu nhà QLVHSC tại thành phố | Phun thuốc muỗi và diệt côn trùng (Thực hiện 2 lần/năm) | mét vuông | 5.800 | |
| 2 | Tòa nhà điều hành Admin | Phun thuốc muỗi và diệt côn trùng (Thực hiện 2 lần/năm) | mét vuông | 2.000 | |
| 3 | Các vị trí làm việc của PXNL | Phun thuốc muỗi và diệt côn trùng (Thực hiện 2 lần/năm) | mét vuông | 470 | |
| 4 | Các vị trí làm việc của PX Hóa | Phun thuốc muỗi và diệt côn trùng (Thực hiện 2 lần/năm) | mét vuông | 300 | |
| 5 | Các vị trí làm việc của PXVH | Phun thuốc muỗi và diệt côn trùng (Thực hiện 2 lần/năm) | mét vuông | 1.000 | |
| 6 | Bếp ăn tập thể | Phun thuốc muỗi và diệt côn trùng (Thực hiện 2 lần/năm) | mét vuông | 300 | |
| 7 | Kho điện. kho cơ | Phun thuốc muỗi và diệt côn trùng (Thực hiện 2 lần/năm) | mét vuông | 800 | |
| 8 | Khu vực cống rãnh. hố ga. bể phốt | Phun thuốc muỗi và diệt côn trùng (Thực hiện 2 lần/năm) | mét vuông | 600 | |
| 9 | Các nhà Bảo vệ | Phun thuốc muỗi và diệt côn trùng (Thực hiện 2 lần/năm) | mét vuông | 120 | |
| 10 | Khu nhà nghỉ ca Công ty | Phun thuốc muỗi và diệt côn trùng (Thực hiện 2 lần/năm) | mét vuông | 400 | |
| 11 | Nhà điều hành Công ty T1 | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 2.200 | |
| 12 | Nhà điều hành Công ty T2 | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 1.800 | |
| 13 | Nhà điều hành Công ty T3 | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 1.800 | |
| 14 | Nhà điều hành Công ty T4 | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 1.800 | |
| 15 | Nhà ăn ca và hành lang bao quanh | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 1.000 | |
| 16 | Trạm phân phối 220 kv | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 356 | |
| 17 | Gian Tuabin F1. F2 | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 4.554 | |
| 18 | Nhà CCB Tầng 3 | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 900 | |
| 19 | Nhà điều khiển FGD/ESP/ASH | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 630 | |
| 20 | Khu vực trung tâm CCR (Phòng tủ điện điều khiển) | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 1.200 | |
| 21 | Nhà 06KV (tầng 2 Phòng ĐKTT) | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 1.200 | |
| 22 | Kho điện | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 336 | |
| 23 | Kho vật tư cơ nhiệt | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 1.080 | |
| 24 | Nhà điều khiển xử lý nước (Hóa) | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 242 | |
| 25 | Trung tâm NL | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 302 | |
| 26 | Trạm bơm Tuần Hoàn | Diệt chuột các khu vực trong Nhà máy (Thực hiện 4 lần/năm vào các tháng đầu quý, thời gian cho mỗi lần thực hiện là 25 ngày) | mét vuông | 5.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi