Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng 07 xe ô tô phục vụ công tác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng 07 xe ô tô phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639247 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:03:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,114,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.671.162.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 779.875.600 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để làm cơ sở xem xét đánh giá:+ Bản sao công chứng Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng, thông số kỹ thuật hàng hóa); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 779.875.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế vật tư. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu đại học, bao gồm: chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong các công việc sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng 07 xe ô tô phục vụ công tác Sửa chữa, bảo dưỡng 07 xe ô tô của CATP Hà Nội 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng (trong trường hợp ủy quyền). - Đối với vật tư phụ tùng thay thế nhà thầu kèm theo bảng đề xuất đầy đủ tên vật tư, phụ tùng thay thế, ký mã hiệu nhãn mác sản phẩm, xuất xứ để chứng minh tính hợp lệ. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết bảo hành theo yêu cầu sau: Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải thực hiện khắc phục, sửa chữa và thay thế đảm bảo sau khi sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện hoạt động ổn định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội (Số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 069.2196.469 - Fax: 069.2196.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - CATP Hà Nội Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 069.2196.343 - Fax: 069.2196.010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Thành phố Hà Nội: - Địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 069.2196138. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK003002509 |
| 2 | Hộp cảm biến điện áp | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK003002509 |
| 3 | Mô tơ bơm làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK003002509 |
| 4 | Nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lít | 10 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK003002509 |
| 5 | Nhân công tháo lắp sàn xe thay hộp điều khiển, ắc quy Hybrid và cài đặt xe ô tô | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK003002509 |
| 6 | Nhân công thay mô tơ bơm nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK003002509 |
| 7 | Ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK203002480 |
| 8 | Hộp cảm biến điện áp | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK203002480 |
| 9 | Mô tơ bơm làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK203002480 |
| 10 | Nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lít | 10 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK203002480 |
| 11 | Nhân công tháo lắp sàn xe thay hộp điều khiển, ắc quy Hybrid và cài đặt xe ô tô | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK203002480 |
| 12 | Nhân công thay mô tơ bơm nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK203002480 |
| 13 | Ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK303002598 |
| 14 | Hộp cảm biến điện áp | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK303002598 |
| 15 | Mô tơ bơm làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK303002598 |
| 16 | Nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lít | 10 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK303002598 |
| 17 | Nhân công tháo lắp sàn xe thay hộp điều khiển, ắc quy Hybrid và cài đặt xe ô tô | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK303002598 |
| 18 | Nhân công thay mô tơ bơm nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK303002598 |
| 19 | Bộ chuyển đổi điện áp | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Bộ | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK003002512 |
| 20 | Nhân công tháo lắp thay thế, cài đặt | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK003002512 |
| 21 | Ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FKX03002601 |
| 22 | Hộp cảm biến điện áp | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FKX03002601 |
| 23 | Mô tơ bơm làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FKX03002601 |
| 24 | Nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lít | 10 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FKX03002601 |
| 25 | Nhân công tháo lắp sàn xe thay hộp điều khiển, ắc quy Hybrid và cài đặt xe ô tô | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FKX03002601 |
| 26 | Nhân công thay mô tơ bơm nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FKX03002601 |
| 27 | Ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 28 | Hộp cảm biến điện áp | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 29 | Mô tơ bơm làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 30 | Nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lít | 10 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 31 | Lọc gió động cơ | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 32 | Cụm lọc xăng | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 33 | Lọc gió điều hòa | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 34 | Lõi lọc dầu | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 35 | Long đen ốc xả dầu | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 36 | Dầu phanh | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lít | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 37 | Dầu hộp số tự động ATM | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lít | 4 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 38 | Dầu máy 10W40 | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lít | 4 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 39 | Nước rửa kính | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chai | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 40 | Dung dịch rửa phanh | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chai | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 41 | Nhân công tháo lắp sàn xe thay hộp điều khiển, ắc quy Hybrid và cài đặt xe ô tô | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 42 | Nhân công thay mô tơ bơm nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 43 | Nhân công thông súc kim phun và vệ sinh cổ hút | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK103002471 |
| 44 | Ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK703002510 |
| 45 | Hộp cảm biến điện áp | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK703002510 |
| 46 | Mô tơ bơm làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK703002510 |
| 47 | Nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lít | 10 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK703002510 |
| 48 | Mô bin | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 4 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK703002510 |
| 49 | Bugi bạch kim | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Chiếc | 4 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK703002510 |
| 50 | Dung dịch thông súc kim phun | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lít | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK703002510 |
| 51 | Nhân công tháo lắp sàn xe thay hộp điều khiển, ắc quy Hybrid và cài đặt xe ô tô | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK703002510 |
| 52 | Nhân công thay mô tơ bơm nước làm mát bình ắc quy Hybrid | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK703002510 |
| 53 | Nhân công kiểm tra máy rung giật, bảo dưỡng cụm bướm ga, họng hút, thay mô bin, bugi và thông súc kim phun | Tham chiếu Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Xe ô tô có số vin: JTNBD3FK703002510 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.671162E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.671.162.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 779.875.600 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để làm cơ sở xem xét đánh giá:+ Bản sao công chứng Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng, thông số kỹ thuật hàng hóa); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 779.875.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự tham gia sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế vật tư. | 2 | Trình độ tối thiểu đại học, bao gồm: chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong các công việc sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng ô tô. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi