Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ SCTX lần 3 năm 2022 phần điện Nhà máy Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ SCTX lần 3 năm 2022 phần điện Nhà máy Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770223 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:51:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 577,605,182 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ SCTX lần 3 năm 2022 phần điện Nhà máy Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ SCTX lần 3 năm 2022 phần điện Nhà máy Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình xịt chống gỉ | 10 | Bình | - Lọ RP7 hoặc tương đương dung tích 300ml/ lọ, dạng chai xịt. | ||
| 2 | Chổi quét sơn 1inch | 40 | Cái | - 1" loại chổi cước cán gỗ. | ||
| 3 | Chổi quét sơn 2 inch | 40 | Cái | - 2" loại chổi cước cán gỗ. | ||
| 4 | Dây thít nhựa L150 | 4 | Túi | - Loại L=150mm; Túi/500 cái. | ||
| 5 | Dây thít nhựa L200 | 4 | Túi | - Loại L=200mm; Túi/100 cái. | ||
| 6 | Dây thít nhựa L300 | 4 | Túi | - Loại L=300mm; Túi/100 cái. | ||
| 7 | Giẻ lau loại cotton | 100 | Kg | - Loại tấm, Vải cotton sạch khổ nhỏ nhất là 300 x 300 mm trở lên. | ||
| 8 | Vải phin trắng | 20 | Kg | - Vải phin khổ rộng ≥ 0,8 mét. | ||
| 9 | Găng tay len sợi | 150 | Đội | - Sợi dệt kim 40g, màu trắng. | ||
| 10 | Cồn Ethanol 90 độ | 20 | Kg | - Dung tích 500ml/chai. | ||
| 11 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | 5 | Hộp | - Loại 3M Super 33+ hoặc tương đương: Màu đen; - Thông số: 19mmx20.4mmx0.177mm; Chống chịu kiềm, axit, bào mòn, ăn mòn; Khả năng chịu nhiệt đến 105 độ C; Chịu được điện thế 600V; 10 cuộn/ hộp. | ||
| 12 | Băng tan | 10 | Cuộn | - Kích thước: 0,075mm*12mm*10m. | ||
| 13 | Bao tải dứa | 40 | Cái | - Kích thước: 600x905mm. | ||
| 14 | Keo nến | 25 | Kg | - Mã hàng: KN-10 hoặc tương đương;- Kích thước: 11,1x300mm;- Khối lượng: 25kg/1 thùng. | ||
| 15 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | - Dải làm việc: 0-1.6Mpa, - Cấp chính xác: 1.6; - Kích thước mặt đồng hồ: Y60; - Kích thước ren: M14x1.5;- Loại đồng hồ có giảm chấn; Chân kết nối dạng đứng; - Có giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định dán trên thiết bị. | ||
| 16 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | - Dải làm việc: 0-1.6Mpa;- Cấp chính xác: 1.6; - Kích thước mặt đồng hồ: Y150; - Kích thước ren: M14x1.5; - Loại đồng hồ có giảm chấn, chân kết nối dạng đứng; - Có giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định dán trên thiết bị. | ||
| 17 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | - Đồng hồ đo áp lực Y63; - Dải đo (0-250)bar;- Loại có dung dịch giảm chấn;- Đầu bắt ren ở trung tâm mặt sau đồng hồ;- Bước ren: G1/2’’;- Có giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định dán trên thiết bị. | ||
| 18 | Cảm biến đứt chốt cắt cánh hướng | 8 | Cái | - Dùng tiếp điểm loại NC (CJX) hoặc tương đương;- Đường kính phần thân cắm với chốt cơ: 13mm; đường kính nắp trên chốt cơ (phần có dây đấu nối) ≥25mm;- Chiều dài cảm biến (phần thân cắm với chốt cơ): 100mm;- Dây nối tín hiệu đầu ra được gắn trên đỉnh của cảm biến.- Đảm bảo lắp đặt phù hợp với hệ thống hiện hữu của Nhà máy. | ||
| 19 | Vòng bi SKF 6309-2Z | 1 | Cái | - Kiểu loại: 6309-2Z; - Kiểu kín có áo ngoài chắn mỡ;- Đường kính trong (d): 55 mm;- Đường kính ngoài (D): 100 mm;- Độ dày (B): 21 mm. | ||
| 20 | Vòng bi SKF 6209-RZ | 1 | Cái | - Kiểu loại: 6209 - RZ; - Kiểu kín có áo ngoài chắn mỡ;- Đường kính trong (d): 55 mm;- Đường kính ngoài (D): 100 mm;- Độ dày (B): 21 mm. | ||
| 21 | Vòng bi SKF 6200-2Z | 2 | Cái | Cái- Kiểu loại: 6200 - 2Z; - Kiểu kín có áo ngoài chắn mỡ;- Đường kính trong (d): 10 mm;- Đường kính ngoài (D): 30 mm;- Độ dày (B): 9 mm. | ||
| 22 | Bộ chuyển đổi quang - video | 1 | Bộ | - Mã hiệu: HL-4V-20T-1080P hoặc tương đương;- 4 kênh camera CVI/TVI/AHD 1080P Gnetcom HL-4V-20T/R-1080P;- Bộ chuyển đổi quang video 4 kênh 720P/960P/1080P cho camera AHD/CVI/TVI;- Sử dụng cho camera AHD/CVI/TVI 720P(1.0MP)/960P(1.3MP)/1080P (2.0, 3.0, 3.0, 5.0 MP);- Bộ thu-phát giải mã tín hiệu Video sang quang Single mode cự ly lên đến 20km;1 bộ (gồm 1 cặp, RX và TX và 2 bộ nguồn 5V-2A đi kèm). | ||
| 23 | Cảm biến nước lẫn dầu | 1 | Cái | - Kiểu loại: WM 12-G1/2" L680 - 24V DC 4-20mA-I-FE-VA// WM703A.680 hoặc tương đương;- Có 2 cặp tiếp điểm đầu ra (2NO+2NC), vật liệu làm bằng thép không gỉ;- Hiển thị dạng LED 7 thanh, menu gồm 3 phím chức năng để thay đổi giá trị đặt;- Thông số: + Điện áp nguồn: 24Vdc; + Đầu ra: 4-20mA; + Chiều dài cảm biến: 680mm; + Áp lực làm việc lớn nhất: 10Bar; + Nhiệt độ làm việc: (0-80)°C. | ||
| 24 | Cáp điện thoại ngoài trời | 300 | m | - Loại: 1 đôi 2 lõi (1x2x0,5)mm;- Chất liệu: lõi đồng, vỏ PE màu đen;- Điện trở cách điện dây dẫn: 10000 MΩ.km;- Điện trở chênh lệch của 2 dây: 4%;- Điện dung công tác tại 1kHz: 54 nF/km;- Suy hao truyền dẫn tại 1kHz: 1,43 dB/km;- Đường kính: – Dây đơn: 0.5mm. | ||
| 25 | Điện thoại chống ẩm lắp đặt ngoài trời | 1 | Cái | - Mã hiệu: KNSP - 01T2S hoặc tương đương;- Điện thoại Analog;- Thân máy đúc hợp kim nhôm;- Chông nước: IP66;- Bàn phím đầy đủ 10 số; Có quay số nhanh, có thể lập trình;- Nắp cửa: Có thể tự đóng;- Nhiệt độ phục vụ từ -30 độ đến + 75 độ;- Vỏ được bao phủ bởi một lớp nhãn phản chiếu để dễ dàng nhận biết vào ban đêm;- Kết nối: RJ11;- Độ ẩm làm việc: 10% ~ 95%;- Mức độ âm thanh của chuông: trên 70dB;- Tần số tiêu chuẩn: 697, 770, 852, 941Hz;- Độ lệch tần số: -1,5% ~ + 1,5%. | ||
| 26 | Bộ khuếch đại chuông điện thoại | 5 | Cái | - Mã hiệu: YST-102 hoặc tương đương;- Có công tắc tăng giảm âm và tắt cho âm thanh chuông;- Âm reo lên đến 95dB;- Không cần pin, nguồn điện;- Không cần jack đặc biệt;- Kích thước: 97mm * 57cm * 25mm. | ||
| 27 | Ắc quy | 3 | Cái | - Mã hiệu: 6FM100E-X hoặc tương đương;- Dung lượng: 100Ah;- Điện áp: 12V; 6Cell- Nhiệt độ làm việc: Chế độ phóng điện: -20 độ C đến + 60 độ C; Chế độ nạp điện: -10 độ C đến + 60 độ C;- Dòng điện lớn nhất trong quá trình nạp: 30A;- Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 330x171x215 mm;- Vỏ nhựa chống cháy ABS;- Đầu bắt bu lông M8; đường kính lỗ Ø16, chiều cao lỗ 5mm;- Loại kín, không bảo dưỡng, đầy đủ bu lông kết nối đi kèm. | ||
| 28 | Ổ cứng máy tính báo cháy | 1 | Cái | - Mã hiệu: MZ-76P512BW hoặc tương đương;- Dung lượng: 512GB; - Kiểu giao tiếp: Sata III 6Gbit/s; - Kích thước: 2.5inch; - Tốc độ đọc: 560MBps; - Tốc độ ghi: 530MBps. | ||
| 29 | Khởi động mềm | 1 | Cái | - Mã hiệu: ATS48D75Q hoặc tương đương;- Điện áp nguồn: 3 pha; (230-415)V (-15/+10)%;- Tần số nguồn: 50/60Hz (±5%);- Dùng cho động cơ 55kW; 400V kết nối kiểu D;- Chức năng bảo vệ: Quá nhiệt, quá tải, mất/ ngược pha;- Số đầu vào: 5; kiểu tín hiệu đầu vào: 1 đầu vào PTC(750 Ohm ở 25°C), 4 đầu vào logic (≤8mA; 4300 Ohm);- Số lượng đầu ra: 2; kiểu đầu ra: logic, Relay;- Đầu ra AO: (0-20)mA/ (4-20)mA, | ||
| 30 | Đèn LED chiếu sáng 1200mm | 200 | Cái | - Model: BKT T8-2835-120-25W-A hoặc tương đương;- Điện áp đầu vào: AC: 100-245V, 50-60Hz;- Loại đèn LED: LED SMD2835 (Quang thông cao);- Số lượng LED: 144 pcs Epistar;- Ánh sáng led: Trắng 6000-6500K, 2250lm;- Góc chùm: 120 độ;- Hệ số công suất:> 0,92;- Chỉ số hoàn màu: CRI> 80;- Tuổi thọ: 50.000-80.000 giờ;- Kích thước: Ø26mm * 1200mm. | ||
| 31 | Đèn LED đường | 5 | Cái | - Model: BKT-STL-150W-A hoặc tương đương;- Đèn đường LED 150W;- Điện áp đầu vào: AC 100-270V;- Công suất: 150W;- Loại led: Led SCOB 50W*3;- Thương hiệu Chip led: Osram LED;- LED Số lượng LED 45 LED / SCOB LED;- Nhiệt độ màu CCT: 6000-6300K;- Góc chiếu sáng: 90 * 120degree;- Chất liệu vỏ nhôm: Hợp kim nhôm ...- Màu sản phẩm: Màu xám;- Độ suy giảm ánh sáng 3% cứ sau 1000 giờ;- Tuổi thọ của đèn LED: 50000 giờ;- Không thấm nước: IP65;- Kích thước: 720mm * 280mm * 70mm;- Đường kính ống cột đèn: 63mm. | ||
| 32 | Đèn LED cao áp treo tường | 5 | Cái | - Model: BKT-FL03-150W-H hoặc tương đương;- Đèn pha LED 150W;- Điện áp đầu vào: AC 100-250V;- Công suất tiêu thụ: 150w;- LED: Osram led;- Màu sắc led: Trắng 6500K. 15000lm;- Chỉ số hoàn màu CRI>80;- Góc chùm: 120 độ;- Màu sơn bề mặt: Đen;- Chất liệu: Các bộ phận bằng nhôm dày;- Chống thấm nước: IP65;- Tuổi thọ: 50.000 giờ;- Kích thước: 425*325*250mm. | ||
| 33 | Bóng đèn compact 15W | 150 | Cái | - Điện áp: 220VAC;- Đui xoáy E27;- Quang thông 800lm; Nhiệt độ màu: 6500K; - Kích thước: (60x112)mm. | ||
| 34 | Đèn LED chiếu sáng (dạng vuông) | 5 | Cái | - Model: D LN08L 23x23/18W (ánh sáng trắng) hoặc tương đương;- Kích thước: 23x23cm;- Nguồn: 150 - 265V-AC;- Công suất: 18W;- Loại vuông, kích thước: 230x230mm. | ||
| 35 | Long đen chống đề xe cực từ máy phát | 50 | Cái | - Vật liệu tôn;- Kích thước: Độ dày 1,0mm;- Mô tả: Tổng chiều dài là 52mm, giữa tấm tôn khoét 01 lỗ phi 17, phần nhô lên có kích thước rộng 15mm, dài 11mm, phần đuôi được bo tròn. Từ tim lỗ đến các cạnh có kích thước 11mm, 7,5mm, 24mm (có bản vẽ chi tiết kích thước kèm theo). | ||
| 36 | Bu lông M12x65 | 50 | Bộ | - Bu lông M12x65mm, độ cứng 9.8, thép thường;- Bao gồm: Long đen phẳng, long đen vênh, ê cu, bu lông. | ||
| 37 | Long đen chống đề xe vành chắn lửa máy phát | 100 | Cái | - Vật liệu tôn;- Kích thước: Độ dày 1,0mm;- Mô tả: Là một hình đa giác ở giữa tấm tôn đó có khoét 01 lỗ phi 13, tổng chiều dài là 45mm, kích thước phần dưới là 33mm, phần nhô lên có kích thước dài 12mm, rộng 12mm, từ tim lỗ khoét đến vị trí xa nhất là 29,5mm (Có bản vẽ chi tiết kích thước kèm theo). | ||
| 38 | Bu lông M12x30 | 100 | Bộ | - Bu lông M12x30mm, độ cứng 9.8, thép thường;- Bao gồm: Long đen phẳng, long đen vênh, ê cu, bu lông. | ||
| 39 | Long đen chống đề xe thanh nối cực từ máy phát | 100 | Cái | - Vật liệu tôn;- Kích thước: Độ dày 1,0mm; dài 60mm, rộng 28mm;- Mô tả: Giữa tấm tôn này có khoét 02 lỗ phi 13, khoảng cách tâm lỗ 1 đến tâm lỗ 2 là 32mm (có bản vẽ chi tiết kích thước kèm theo). | ||
| 40 | Tấm mica trong suốt vành góp máy phát | 36 | Tấm | - Vật liệu Mica;- Kích thước: Dày 3mm; dài 200mm; rộng 115mm- Mô tả: ở giữa tâm mi ca có khoét 01 một hình đa giác nằm ở giữa tấm mica có kích thước: Rộng 42mm, dài 62mm; điểm nhô lên rộng 25mm dài 10mm; Khoảng cách của hình đã giác này với các cạnh xung quanh là 79mm, 28mm, 15mm (có bản vẽ chi tiết kích thước kèm theo). | ||
| 41 | Nhiệt kế công nghiệp | 2 | Cái | - Nhiệt kế công nghiệp SIKA hoặc tương đương- Dải đo hiển thị: 0-1000C (chia nhiệt độ theo thang từ 0, 20, 40, 60, 80, 100 độ C);- Cảm biến: Loại thủy ngân, thủy tinh có chiều dài là 75mm;- Chiều cao cột đo: 100mm; độ rộng của thang đo: 30mm; độ dày của thang đo: 15mm;- Chiều dài từ ốc hãm ra đên chân đế là 50mm; Chiều dài chân đế: 39mm;- Tổng chiều cao là 145mm; độ rộng của chân: 35mm;- Vật liệu bằng đồng, phần đo và hiển thị có thể tách rời với chân đế bắt vào ống và có bu lông hãm; Ê cu hãm của chân đế là M20; Ê cu hãm của cột hiện thị là M16. | ||
| 42 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | - Kích thước: Y100;- Dải đo: 0-1Mpa;- Kích thước ren: M20x1.5;- Loại đồng hồ có dầu giảm chấn; chân kết nối dạng đứng;- Có giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định dán trên thiết bị. | ||
| 43 | Màn hình HMI hệ thống kích từ | 1 | Cái | - Mã hiêu: RED LION CONTROLS - G306A hoặc tương đương;- Nguồn vào: 24VDC ± 20%, 10W max, có 03 chân dạng giắc trong đó 01 chân Common, 1 chân 24VDC, 1 chân NC;- Kích thước mặt ngoài: 179.8 x 224.3 mm, độ dày 85,4mm, kích thước mặt sau 188,5x144mm;- Độ phân giải: 320x240 pixels;- Cổng kết nối: 1 cổng PGM Port: RS232 port via RJ12.2 cổng COMMS Ports: RS422/485 port via RJ45, and RS232port via RJ12; 1 cổng Ethernet, 1 cổng USB Type B. | ||
| 44 | Module chỉnh lưu | 1 | Cái | - Mã hiệu: R48-1000 hoặc tương đương;- Hãng Sản xuất: Emerson;- Điện áp vào: 200-250VAC;- Dòng điện vào max: 6.8A;- Điện áp ra: -42 ÷ -58 VDC;- Công suất ra: 1000W;- Dòng điện ra: 20.83A;- Kích thước (HxWxD): 40.8 x 86.5 x 241mm. | ||
| 45 | Cảm biến tiệm cận | 4 | Cái | - Mã hiệu: NI4-M12-AD4X hoặc tương đương;- Điện áp làm việc: 10 ÷ 65 VDC;- Khoảng cách phát hiện: 4mm;- Kích thước: M12;- Loại 2 dây, NO Contact;- Kích thước: 54mm;- Nhiệt độ môi trường làm việc: -25 độ C đến + 70 độ C;- Cấp bảo vệ: IP67. | ||
| 46 | Hàng kẹp UK5N | 50 | Cái | - Mã hiệu: UK5N hoặc tương đương;- Điện áp định mức: 800V;- Dòng điện định mức: 32A;- Bắt dây có tiết diện từ: 0.2-6mm2;- Tiết diện dây đấu nối danh định: 4mm2;- Dòng chịu lớn nhất: 41A với dây đấu 6mm2;- Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám;- Kích thước: rộng 6.2mm;- Loại cầu đấu: Loại văn vít có 2 đầu đấu nối, 01 tầng kết nối dây, gắn được trên ray. | ||
| 47 | Thanh ray | 1 | m | - Thanh ray gài hàng kẹp, áp tô mát…;- Chất liệu: Bằng nhôm;- Kích thước: 1000mm x 35mm x 7.5mm;- Độ dày: 1mm. | ||
| 48 | Tủ điện ngoài trời | 2 | Cái | - Kích thước: (Dài x Rộng x Sâu): 300 x 250 x 100mm.- Chất liệu thép phủ sơn tĩnh điện, màu ghi;- Độ dày 1.2 mm;- Cấp bảo vệ: IP55. | ||
| 49 | Đèn Led chiếu sáng 1500 mm | 50 | Cái | - Mã số: BKT-T8-2835-150-25W-A hoặc tương đương;- Điện áp đầu vào: AC: 100-245V, 50-60Hz;- Loại đèn LED: LED SMD2835 (Quang thông cao);- số lượng LED: 144 pcs Epistar;- Ánh sáng led: Trắng 6000-6500K ,. 2250lm;- Góc chùm: 120 độ;- Hệ số công suất:> 0,92;- Chỉ số hoàn màu: CRI> 80;- Tuổi thọ: 50.000-80.000 giờ;- Kích thước: Ø26mm * 1500mm;- Bảo hành: 2 năm. | ||
| 50 | Đèn Led chiếu sáng 600 mm | 50 | Cái | - Mã số: BKT-T8-2835-60-10W-A hoặc tương đương;- Điện áp đầu vào: AC: 100-245V, 50-60Hz;- Loại led: SMD2835 LED(High lumen);- Số lượng led: 48pcs led Epistar;- Ánh sáng led: trắng 6000-6500K,. 900lm;- Chỉ số hoàn màu: CRI>80;- Góc chiếu sáng: 120;- Hiệu suất nguồn PF: >0.92;- Tuổi thọ: 50,000hours;- Kích thước đèn: Ø26mm * 600mm; | ||
| 51 | Biến áp cách ly | 1 | Cái | - Model: BTA2-1P-1A hoặc tương đương;- Điện áp vào: 220Vac (1P);- Điện áp ra: 220Vac-110Vac-0Vac;- Tần số: 50/60Hz;- Công suất: 220VA-1A;- Kích thước: 110 x 112 x 100 mm;- Dây quấn bằng đồng nguyên chất;- Điện trở cách điện: Lớn hơn 5MΩ;- Nhiệt độ làm việc: -5 độ C đến + 60 độ C;- Hiệu suất: 100~120%. | ||
| 52 | Bóng Led ruồi | 3.500 | Bóng | - Điện áp: 5VDC;- công suất: 0,1W/bóng;- Kích thước: 5mm;- Quy cách: 100 bóng/ dây - 1000 bóng/bịch;- Bóng Led ánh sáng màu đỏ;- Trên mỗi bóng đấu sẵn điện trở và dây dẫn thuận tiện cho việc thi công. | ||
| 53 | Đèn Led năng lượng mặt trời chiếu sáng đường phố | 5 | Bộ | - Model: BKT-SOL-400W-A hoặc tương đương;- Loại đèn: Đèn đường LED Solor;- LED: 765pcs 5730 LED;- Công suất thực: 25,4W;- Loại LED: MLS 5730 LED; gồm 8 mắt, mỗi mắt 50W;- Nhiệt độ LED: 6000-6500K Màu trắng;- Dung lượng pin: 48000 AH;- Số lượng pin: 32650 = 8pcs;- Công suất bảng Solor: 35W;- Kích thước tấm pin: 700 * 350mm;- Chất liệu Solor penal: Polysilicon;- Sạc đến 100% thời gian: 4-6 giờ;- Chống thấm nước: IP65;- Chiều cao cài đặt: 4-6 mét;- Kích thước đèn: bao gồm cả cổ đèn: 500x210mm;- Kích thước tay đỡ đèn và tấm pin năng lượng: dài 500mm, ống phi 115, tấm bản mã có 04 lỗ bắt bu lông;- Giá đỡ kết nối từ cột bê tông ly tâm ra đèn Led: Được gia công từ thép V50x50x5 tạo thành hình chữ I áp sát cột đèn, ở giữa giá chữ I có đua tay ra 200-300mm có gắn bản mã để kết nối phù hợp với bản mã tay đèn Led; 02 đai kết nối với giá chữ I bằng thép lập là 30x3mm, ở 2 đầu có hàn gu gông dài 100mm, đai kết nối phải đáp ứng đủ chiều dài ôm sát cột có đường kính 280mm.;- Bộ bao gồm; Đèn Led, giá đỡ tấm pin, giá kết nối từ đèn Led với cột bê tông ly tâm và đầy đủ các phụ kiện đi kèm phục vụ lắp đặt. | ||
| 54 | Bộ nguồn cho đèn Led vuông âm trần 60x60cm | 11 | Bộ | - Model: HW-FGL45W hoặc tương đương;- Loại giắc cắm chân tròn;- Input: 180V-265V 50/60Hz;- Output: 120V-160V 300mA±3%;- LED VF: 3.0-3.5V;- Ta: 450C, Tc: 750C. | ||
| 55 | Bộ nguồn cho đèn Led đôi âm trần | 40 | Bộ | - Model: 8-12W hoặc tương đương; - Loại giắc cắm dẹt 2 dây;- PRI: AC110-240 50/60Hz;- SEC: DC 24-40V 280mA;- Input Current: 256mA PF ≥ 0.95;- Short circuit, Thermal, Overload Protectinon;- Ta: 450C, Tc: 850C. | ||
| 56 | Bộ nguồn cho đèn Led tròn ốp trần | 6 | Bộ | - Input: 95-265VAC, 50/60Hz;- Output: 24-45VDC 300mA±5%;- Led: 8-12W;- Loại giắc cắm chân dẹt 2 dây. | ||
| 57 | Bộ nguồn đèn trang trí treo tường | 2 | Bộ | - Input: 180-265VAC, 50/60Hz, 0.3A;- Output: 16-26VDC 320mA;- Led: 4-7W;- Loại giắc cắm chân dẹt 2 dây. | ||
| 58 | Đèn Led vuông âm trần 60x60cm | 3 | Bộ | - Model: PL-45-6060-V/ PL-45-6060-T (ánh sáng trắng) hoặc tương đương;- Color: 3000k/6500k;- Power: 45W;- Input: 280-250V-50/60Hz;- CRI ≥ 80;- IP: 22;- PF: 0.6;- Led: 2835;- Lumen: 80Lm/W;- Size: 600x600x60mm;- Cut out: 590x590mm. | ||
| 59 | Đèn Led tròn ốp trần | 2 | Bộ | - Model: DL-8-T120-DIM hoặc tương đương;- Công suất: 8W;- Hiệu suất quang: ~85 Lm/w;- Nhiệt độ màu: 3000k, 4000k, 6000k;- Ánh sáng: Trắng (DL-8-T120-DIM-T);- Chế độ chiếu: Tán quang;- Nguồn điện: 85-265V, 50/60Hz;- Đường kính mặt: Ø120mm;- Đường kính khoét lỗ: Ø90mm;- Chiều dày: 30mm;- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện;- Mặt chiếu sáng: Mica tán quang;- Cấp bảo vệ: IP22;- Tuổi thọ: 40.000h. | ||
| 60 | Đèn vuông 230x230mm gắn trần | 2 | Bộ | - Model: D LN08L 23x23/18W (ánh sáng trắng) hoặc tương đương;- Kích thước: 23x23cm;- Nguồn: 150 - 265VAC;- Công suất: 18W. | ||
| 61 | Đèn Led 1,2m trang trí trần giả | 30 | Bộ | - Model: T5-16-120-V/ T5-16-120-T (ánh sáng vàng) hoặc tương đương;- Color: 3000k/6000k;- Power: 16W;- PF ≥ 0.95;- Input: 85-265VAC;- Loại đèn có giắc cắm 3 chân. | ||
| 62 | Đèn led đơn vuông âm trần | 3 | Bộ | - Model: GL-1*10*V120-T hoặc tương đương;- Công suất: 10W;- Hiệu suất quang: ~85 lm/W;- Nhiệt độ màu: 3000k, 4000k, 6000k;- Ánh sáng: Trắng (GL-1*10-V120-T);- Chế độ chiếu: Tán quang;- Điện áp vào: 85-265VAC, 50/60Hz;- Kích thước mặt: 120x120mm;- Kích thước khoét lỗ: 100x100mm;- Chiều dày: 90mm;- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện;- Mặt chiếu sáng: Mica tán quang;- Cấp bảo vệ: IP22;- Tuổi thọ: 40.000h. | ||
| 63 | Đèn led đôi vuông âm trần | 5 | Bộ | - Model: GL-2*10*V227 hoặc tương đương;- Công suất: 20W;- Hiệu suất quang: ~85 lm/W;- Nhiệt độ màu: 3000k, 4000k, 6000k;- Ánh sáng: Trắng (GL-2*10-V227-T);- Chế độ chiếu: Tán quang;- Điện áp vào: 85-265VAC, 50/60Hz;- Kích thước mặt: 227x120mm;- Kích thước khoét lỗ: 210x105mm;- Chiều dày: 90mm;- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện;- Mặt chiếu sáng: Mica tán quang;- Cấp bảo vệ: IP22;- Tuổi thọ: 40.000h. | ||
| 64 | Bóng đèn Led trụ đui xoáy | 1 | Chiếc | - Model: LED15/Stix865/220-240V/E27 hoặc tương đương;- Công suất: 15W;- Quang thông: 1500lm;- Ánh sáng: Trắng;- Điện áp: 220-240VAC;- Chỉ số hoàn màu: ≥ 80;- Tuổi thọ: 15.000h;- Kích thước: Ø43x137mm | ||
| 65 | Bóng đèn led quanh tường bao | 7 | Cái | - Model: LBD-7W hoặc tương đương;- Đui xoáy: E27;- Điện áp 220Vac, 50Hz; 7W. | ||
| 66 | Đèn Led chiếu sáng sân bóng | 5 | Cái | - Loại: FA/200W hoặc tương đương; - 04 đèn led bên trong;- Công suất: 200W;- Điện áp: 220V/50Hz;- Nhiệt độ màu: 6500K/3000K;- Màu ánh sáng: Vàng;- Kích thước: 325x425x200(mm);- Cấp bảo vệ: IP66. | ||
| 67 | Quạt làm mát | 6 | Cái | - Kiểu loại: SHRV 400x400 hoặc tương đương;- Khung quạt hút công nghiệp: Lớp phủ kẽm dày (150 g/m2);- Cửa quạt thông gió: là bản kim loại được mạ nóng có độ bền cao;- Quạt cánh inox chắc chắn, không bị han gỉ do tác động môi trường. Loại không có cửa chớp;- Thông số: + Kích thước: 400x400x300mm;+ Điện áp nguồn: 380V, 50Hz;+ Công suất: 0,25kW;+ Tốc độ quay: 1300v/p;+ Lưu lượng gió: 8000m3/h;+ Số lượng cánh: 5 cánh. | ||
| 68 | Aptomat tổng | 2 | Cái | - Kiểu loại: S203P-C10; 3P hoặc tương đương;- Thông số: Ur=400VAC; In=10A; Icu=25kA; Icn=25kA; Ics=12,5kA;- Kích thước: 92x80x58mm. | ||
| 69 | Aptomat tổng | 2 | Cái | - Kiểu loại: S203P-C6; 3P hoặc tương đương;- Thông số: Ur=400VAC; In=6A; Icu=25kA; Icn=25kA; Ics=12,5kA;- Kích thước: 52.5x88x69mm. | ||
| 70 | Aptomat điều khiển | 1 | Cái | - Kiểu loại: S201 B6; 1P hoặc tương đương;- Thông số: Ur=230VAC; In=6A; Icu=10kA; Icn=6kA; Ics=7,5kA;- Kích thước: 17.5x88x69mm. | ||
| 71 | Contactor + Tiếp điểm phụ | 4 | Bộ | - Kiểu loại: LC1D09P7; 3P hoặc tương đương- Thông số: Điện áp cuộn dây: 230Vac, Ith = 9A; 5HP; 50/60Hz; 1NO+1NC;- Kích thước (HxMxD): 77x45x86mm;- Tiếp điểm phụ màu trắng đi kèm: + Loại: LADN22; 2NO+2NC hoặc tương đương;+ Thông số: Ith = 10A; Ui = 690V;+ Kích thước (HxMxD): 48x44x42mm. | ||
| 72 | Rơ le nhiệt | 2 | Cái | - Kiểu loại: LRD06 hoặc tương đương;- Dải cài đặt: (1-1,6)A;- Thông số: Uimp=6kV; Ue=690VAC; 1NO+1NC; - Kích thước (HxWxD): 66x45x70mm. | ||
| 73 | Rơ le nhiệt | 2 | Cái | - Kiểu loại: LRD05 hoặc tương đương;- Dải cài đặt: (0,63-1)A;- Thông số: Uimp=6kV; Ue=690VAC; 1NO+1NC; - Kích thước (HxWxD): 66x45x70mm. | ||
| 74 | Cầu chì kèm chân đế | 1 | Bộ | - Chân đế: RT18-32X hoặc tương đương;+ Kích thước: 10,3x38;+ Điện thế tối đa: 500V;+ Dòng điện tối đa: 32A;+ Dùng để lắp cầu chì ống sứ 10x38mm;- Cầu chì: RO15 RT18-32 (RO15) hoặc tương đương;+ Kích thước: 10x38mm;+ Thông số: 3A. | ||
| 75 | Nút ấn dừng khẩn | 1 | Bộ | - Kiểu loại nút ấn: XB2BS542C kèm 2 tiếp điểm phụ hoặc tương đương;- Tiếp điểm loại: ZB2-BE102C, 1NC;- Kiểu tròn: Φ22mm;- Dòng điện: 10A;- Đường kính nấm Φ40mm. | ||
| 76 | Nút ấn | 4 | Bộ | - Kiểu loại nút ấn: XB2-EA42 kèm 2 tiếp điểm phụ hoặc tương đương;- Tiếp điểm loại: XB2-101, 1NO; - Kiểu tròn: Φ22mm, màu đỏ;- Dòng điện: 10A. | ||
| 77 | Nút ấn | 4 | Bộ | - Kiểu loại nút ấn: XB2-EA31 kèm 2 tiếp điểm phụ hoặc tương đương;- Tiếp điểm loại: XB2-102, 1NC;- Kiểu tròn: Φ22mm, màu xanh;- Dòng điện: 10A. | ||
| 78 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | 4 | Bộ | - Kiểu cần xoay: XA2ED33 kèm 2 tiếp điểm phụ hoặc tương đương;- Tiếp điểm loại: ZA2EE101, 1NO;- Kiểu tròn: Φ22mm; - Dòng điện: 10A. | ||
| 79 | Rơ le trung gian | 2 | Bộ | - Kiểu loại: CR-M230AC4L hoặc tương đương;- Điện áp cuộn dây 230VAC;- Chân đế vuông (14 chân); A1-A2 chân điện áp cuộn dây;- Tiếp điểm: 4NO+4NC, 250V/6A;- Kích thước: 21.2x35.6x27.5mm. | ||
| 80 | Đèn chỉ thị | 5 | Cái | - Kiểu loại: XB2-BVM4LC hoặc tương đương;- Kiểu tròn: Φ22mm, màu đỏ;- Điện áp: 230VAC. | ||
| 81 | Đèn chỉ thị | 4 | Cái | - Kiểu loại: XB2-BVM3LC hoặc tương đương;- Kiểu tròn: Φ22mm, màu xanh;- Điện áp: 230VAC. | ||
| 82 | Thanh ray | 2 | m | - Thanh ray gài hàng kẹp, áp tô mát…;- Chất liệu: Bằng nhôm;- Kích thước: 1000mm x 35mm x 7.5mm;- Độ dày: 1mm. | ||
| 83 | Máng cáp | 5 | m | - Thông số kích thước (HxWxL): 45x45x1700mm- Nhựa PVC, Màu xám | ||
| 84 | Tủ điều khiển | 1 | Cái | - Kích thước (CxRxS): 800x600x250mm;- Sơn tĩnh điện, màu ghi, bắt thiết bị bằng Panel;- Độ dầy 1,2mm;- Cấp bảo vệ: IP55. | ||
| 85 | Cáp nguồn mạch lực | 60 | m | - Loại: ZR-KVVP2 – 4X4mm2 hoặc tương đương;- Cáp điều khiển có vỏ bọc và cách điện PVC;- Điện áp định mức 450/750V. | ||
| 86 | Cáp điều khiển | 30 | m | - Loại: ZR-KVVP2 – 2x1.5mm2 hoặc tương đương;- Cáp điều khiển có vỏ bọc và cách điện PVC;- Điện áp định mức 450/750V. | ||
| 87 | Cút nối thẳng | 5 | Cái | - Dùng cho ông luồn cáp Ф25;- Dài 50mm. | ||
| 88 | Cút góc 90 | 5 | Cái | - Dùng cho ông luồn cáp Ф25;- Dài 30mm. | ||
| 89 | Kẹp đỡ ống luồn cáp | 8 | Cái | - Dùng cho ống luồn cáp Ф25. | ||
| 90 | Ồng nhựa luồn cáp | 4 | Cây | - Loại: VL9025L hoặc tương đương;- Ống tròn, Ф25, Sino;- 3m/cây. | ||
| 91 | Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41 | 16 | Thanh | - Thanh sắt chữ U, lỗ đa năng;- Dài 2m/ thanh, độ dày 2,5mm;- Rộng: 41mm; cao: 41mm;- Thép mạ kẽm;- Loại thanh C 41x41x2.5mm: | ||
| 92 | Thanh ren M10 | 15 | M | - M10;- Độ bền 8.8. | ||
| 93 | Ê cu + đệm vênh + đệm phẳng | 30 | Bộ | - Loại M10;- Độ cứng 8.8. | ||
| 94 | Sơn chống cháy (phục vụ sơn nền bê tông) | 1 | Thùng | - Thùng 20kg;- Khả năng chịu nhiệt > 180 độ C;- Bề mặt bóng mịn. | ||
| 95 | Bu lông | 50 | Bộ | - M10x40. | ||
| 96 | Que hàn | 5 | Kg | - KT-421. | ||
| 97 | Đá cắt | 10 | Viên | - Ø100. | ||
| 98 | Đá mài | 3 | Viên | - Ø100. | ||
| 99 | Bu lông nở sắt bắt chân đế quạt thổi | 20 | Bộ | - M12x80. | ||
| 100 | Mũi khoét lỗ Ø22 | 2 | Chiếc | - Model: MCT-22 hoặc tương đương;- Chất liệu: Hợp kim;- Đường kính mũi: 22mm;- Khoét sâu tối đa: 25mm;- Đuôi mũi: Vát 3 cạnh, kẹp bằng đầu cặp măng ranh 16mm;- Mũi khoan tâm (Giữa thân mũi): 6mm;- Lưỡi cắt: Dạng răng cưa có gắn chip hợp kim;- Gắn được nhiều loại máy khoan. | ||
| 101 | Nở + vít nhựa | 30 | Bộ | Bao gồm vít và nở nhựa Ø6. | ||
| 102 | Mũi khoan bê tông Ø 12 | 2 | Chiếc | - Mũi khoan bê tông Makita D-00228 hoặc tương đương;- Chiều dài: 160mm;- Đường kính: 12mm. | ||
| 103 | Mũi khoan bê tông phi 6 | 2 | Chiếc | - Đường kính: 6mm;- Chiều dài phần khoan: 100mm;- Chiều dài: 160mm. | ||
| 104 | Bu lông không từ tính | 216 | Bộ | - Bu lông M16x70, vật liệu Cr18Ni9Ti;- Vòng đệm phẳng 16 vật liệuCr18Ni9Ti;- Vòng đệm vênh 16 vật liệu 65Mn;- Bộ bao gồm: 01 bu lông M16x70, 01 vòng đệm phẳng 16, 01 vòng đệm vênh 16;- Toàn bộ các chi tiết là vật liệu không từ tính (đã được khử từ). | ||
| 105 | Tấm chặn kết nối hợp kim nhôm | 108 | Chiếc | - Tấm chặn kết nối có 02 lỗ bắt bu lông M16 ren suốt, vật liệu ZAL2;- Kích thước: Chiều dài 90mm, chiều rộng 40mm, tổng chiều cao 18mm, bề dầy cánh 5mm, bề rộng cánh 8mm, bề rộng mũ 24mm, khoảng cách tâm 02 lỗ 50mm (có bản vẽ chi tiết kèm theo). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi