Gói thầu: Mua sắm biển nội quy, biển van, biển tên, biển cánh báo, biển chỉ dẫn thoát nạn Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và nhà máy Thủy điện Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm biển nội quy, biển van, biển tên, biển cánh báo, biển chỉ dẫn thoát nạn Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và nhà máy Thủy điện Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768523 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:03:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,863,929 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm biển nội quy, biển van, biển tên, biển cánh báo, biển chỉ dẫn thoát nạn Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và nhà máy Thủy điện Bản Chát Mua sắm biển nội quy, biển van, biển tên, biển cánh báo, biển chỉ dẫn thoát nạn Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và nhà máy Thủy điện Bản Chát 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển tên trạm dầu 1, 2, 3 Đập tràn; Hệ thống van nước cứu hỏa Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 241 | Cái | - Aluminium Nền vàng dầy 3mm, chữ dcan đen kích thước biển 180x70. viền rộng 4mm, cách mép 4mm. Cao chữ 40-45. Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 2 | Biển tên máy cắt trạm phân phối Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 8 | Cái | Aluminium Nền trắng dầy 5mm, chữ dcan đen kích thước biển 400x140. viền rộng 5mm, cách mép 5, chữ phù hợp với biển. - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 3 | Biển tên pha trạm phân phối Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 24 | Cái | - Aluminium dầy 5mm, chữ dcan đen kích thước biển 150x150. viền rộng 5mm, cách mép 5, chữ phù hợp với biển; - Mầu nền: A mầu vàng; B mầu xanh nước biển; C mầu đỏ; - Số lượng: mỗi loại 8 biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 4 | Biển tên máy biến điện áp trạm phân phối Nhà máy thủy điện Huội Quảng loại 1 | 8 | Cái | - Aluminium nền trắng dầy 5mm, chữ dcan đen, kích thước biển 400x140, viền rộng 5mm, cách mép 5, chữ phù hợp với biển; Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 5 | Biển tên máy biến điện áp trạm phân phối Nhà máy thủy điện Huội Quảng loại 2 | 1 | Cái | - Aluminium Nền trắng dầy 5mm, chữ dcan đen, kích thước biển 600x140, viền rộng 5mm, cách mép 5, chữ phù hợp với biển. Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 6 | Biển tên DTĐ, DCL, cột xuất tuyến trạm phân phối Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 16 | Cái | - Aluminium Nền trắng dầy 5mm, chữ dcan đen kích thước biển 400x140, viền rộng 5mm, cách mép 5, chữ phù hợp với biển. - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 7 | Biển tên pha xuất tuyến trạm phân phối Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 6 | Cái | - Aluminium dầy 5mm; chữ, viền dcan đen kích thước biển 250x250, viền rộng 5mm, cách mép 5, chữ phù hợp với biển; - Mầu nền: A mầu vàng; B mầu xanh nước biển; C mầu đỏ; - Số lượng: mỗi loại 2 biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 8 | Biển tên Hệ thống thông gió vào, ra Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 5 | Cái | - Aluminium Nền Trắng dầy 5mm, chữ dcan đỏ kích thước biển 70x50, viền rộng 4mm, cách mép 2, chữ phù hợp với biển; Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 9 | Biển tên Hệ thống van nước cứu hỏa Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 44 | Cái | - Aluminium Nền đỏ dầy 3mm, chữ dcan Vàng kích thước biển 180x70. viền rộng 4mm, cách mép 4mm, chữ cao 40-45mm. Có lỗ buộc dây treo; Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 10 | Hệ thống nước làm mát máy biến áp T1, T2 Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 32 | Cái | - Aluminium dầy 3mm, kích thước biển 180x70. viền rộng 4mm, cách mép 4mm, chữ cao 40-45mm; Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 11 | Biển tên bơm, van Hệ thống trạm bơm nhà máy Thủy điện Huội Quảng | 14 | Cái | - Aluminium Nền Xanh nước biển dầy 3mm, chữ dcan Trắng kích thước biển 180x70. viền rộng 4mm, cách mép 4mm, chữ cao 40-45mm, có lỗ buộc dây treo; Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 12 | Biển tên Tên tủ điều khiển bơm Hệ thống trạm bơm nhà máy Thủy điện Huội Quảng | 1 | Cái | - Aluminium Nền Trắng dầy 5mm, chữ dcan Đen kích thước biển 600x80. viền rộng 5mm, cách mép 5, chữ phù hợp với biển; Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 13 | Biển tên Tên tủ bù áp Hệ thống trạm bơm nhà máy Thủy điện Huội Quảng | 1 | Cái | - Aluminium Nền Trắng dầy 5mm, chữ dcan Đen kích thước biển 500x80. viền rộng 5mm, cách mép 5, chữ phù hợp với biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 14 | Biển tên Tên tủ điều khiển van Hệ thống trạm bơm nhà máy Thủy điện Huội Quảng | 2 | Cái | - Aluminium Nền Trắng dầy 5mm, chữ dcan Đen kích thước biển 450x45. viền rộng 5mm, cách mép 5, chữ phù hợp với biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 15 | Hệ thống van đĩa H1, H2 Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 12 | Cái | - Aluminium Nền Vàng dầy 3mm, chữ dcan Đen kích thước biển 180x70. viền rộng 4mm, cách mép 4mm, chữ cao 40-45mm, có lỗ buộc dây treo; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 16 | Biển van tuyến năng lượng Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 15 | Cái | - Aluminium Nền Xanh nước biển dầy 3mm, chữ dcan Trắng kích thước biển 180x70.viền rộng 4mm, cách mép 4mm, chữ cao 40-45mm, có lỗ buộc dây treo; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 17 | Biển tên bơm Hệ thống điều tốc H1, H2 Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 6 | Cái | - Aluminium Nền Vàng dầy 3mm, chữ dcan Đen kích thước biển 180x70. viền rộng 4mm, cách mép 4mm, chữ cao 40-45mm, có lỗ buộc dây treo; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 18 | Biển tên tủ Hệ thống điều tốc H1, H2 Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 2 | Cái | - Aluminium Nền Trắng dầy 5mm, chữ dcan Đen kích thước biển 450x60. viền rộng 5mm, cách mép 5, chữ phù hợp với biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 19 | Biển van HT nước kỹ thuật H1, H2 Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 30 | Cái | - Aluminium Nền Xanh lá dầy 3mm, chữ dcan Trắng kích thước biển 180x70. viền rộng 4mm, cách mép 4mm, chữ cao 40-45mm, có lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 20 | Biển tên tủ HT nước kỹ thuật H1, H2 Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 4 | Cái | - Aluminium Nền Trắng dầy 5mm, chữ dcan Đen kích thước biển 280x40. viền rộng 4mm, cách mép 4, chữ phù hợp với biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 21 | Biển van Hệ thống van tháo cạn Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 7 | Cái | - Aluminium Nền Xanh nước biển dầy 3mm, chữ dcan Trắng kích thước biển 180x70. viền rộng 4mm, cách mép 4mm, chữ cao 40-45mm, có lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 22 | Biển tên bảng đồng hồ Hệ thống van tháo cạn Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 2 | Cái | - Aluminium Nền Trắng dầy 5mm, chữ dcan Đen kích thước biển 600x40. viền rộng 2mm, cách mép 2, chữ phù hợp với biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 23 | Bển tên buồng phòng nhà máy Huội Quảng | 24 | Cái | - Chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, kích thước 400 x 167mm. Mầu nền và viền theo quy định về nhận diện thương hiệu của Công ty Thủy điện Bản Chát | ||
| 24 | Hệ thống biển van cửa nhận nước tổ máy H1, H2 Bản Chát | 78 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu vàng kích thước 160x60x3mm, viền rộng 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 30mm. Nền vàng chữ đen, viền đen, có lỗ buộc dây treo; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 25 | Trạm dầu CVC 1, 2, 3, 4 Thủy điện Bản Chát | 218 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu vàng kích thước 160x60x3mm, viền rộng 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 30mm. Nền vàng chữ đen, viền đen, có lỗ buộc dây treo; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 26 | Hệ thống nước cứu hỏa Nhà Máy thủy điện Bản Chát | 50 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu đỏ kích thước 160x60x3mm, viền Dcan rộn 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 35mm. Nền đỏ chữ vàng, viền vàng, có lỗ buộc dây treo; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 27 | Hệ thống cứu hỏa CO2 máy phát Nhà máy thủy điện Bản Chát | 50 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu đỏ kích thước 160x60x3mm, viền Dcan rộn 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 30mm. Nền đỏ chữ vàng, viền vàng, có đục lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 28 | Hệ thống dầu TUABIN Nhà máy thủy điện Bản Chát | 93 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu vàng kích thước 160x60x3mm, viền Dcan rộn 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 30mm. Nền vàng chữ đen, viền đen, có đục lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 29 | Hệ thống dầu MBA Nhà máy thủy điện Bản Chát | 25 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu vàng kích thước 160x60x3mm, viền Dcan rộn 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 30mm. Nền vàng chữ đen, viền đen, có đục lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 30 | Hệ thống dầu MHY H1, H2 Nhà máy thủy điện Bản Chát | 52 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu vàng kích thước 160x60x3mm, viền Dcan rộn 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 30mm. Nền vàng chữ đen, viền đen, có đục lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 31 | Hệ thống NKT H1, H2 Nhà máy thủy điện Bản Chát | 200 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu xanh lá kích thước 160x60x3mm, viền Dcan rộn 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 30mm, Nền xanh lá, chứ mầu trắng, viền trắng, có đục lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 32 | Bơm tháo cạn, Bơm Rò rỉ, Bơm chống ngập, Van nấp, van liên thông BXOX Nhà máy thủy điện Bản Chát | 25 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu xanh nước biển kích thước 160x60x3mm, viền Dcan rộn 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 30mm, Nền xanh nước biển, chữ mầu trắng, viền trắng, có đục lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 33 | Bơm M6AB, Bơm M7AB, Bơm M8, Bơm M9, 1M4A,B; 2M4A,B Nhà máy thủy điện Bản Chát | 69 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu xanh rêu kích thước 160x60x3mm, viền Dcan rộn 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 30mm, nền mầu xanh rêu, chữ mầu trắng, viền trắng, có đục lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 34 | Bơm thân đập CT372; Hệ thống nén khí cao áp + khí bù + cấp khí MHY Nhà máy thủy điện Bản Chát | 69 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu nước biển kích thước 160x60x3mm, viền Dcan rộn 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 35mm, xanh nước biển, chữ mầu trắng, viền trắng, có đục lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 35 | Hệ thống nén khí hạ áp + HT phanh + cấp khí săm chèn trục + cấp khí vệ sinh+ Hệ thống thông gió Nhà máy Bản Chát | 110 | Cái | - Chất liệu Aluminium mầu xanh lá cây kích thước 160x60x3mm, viền Dcan rộn 4mm, viền cách mép 2mm, chữ Decan chiều cao chữ 35mm, nền xanh lá, chữ mầu trắng, viền trắng, có đục lỗ buộc dây treo biển; - Chi tiết tên biển theo phụ lục đính kèm | ||
| 36 | Bển tên buồng phòng nhà máy Bản Chát | 57 | Cái | - Chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, kích thước 400 x 167mm. Mầu nền và viền theo quy định về nhận diện thương hiệu của Công ty Thủy điện Bản Chát (chi tiết mầu nền xem hình ảnh kèm theo) | ||
| 37 | Cấm đóng van có người đang làm việc | 20 | Cái | Chất liệu Aluminium kích thước 240x150mm dầy 3mm, nền trắng, chữ đen, viền đỏ 4mm, có lỗ dây treo. Theo TCVN 2572 : 1978 | ||
| 38 | Cấm mở van có người đang làm việc | 30 | Cái | Chất liệu Aluminium kích thước 240x150mm dầy 3mm, nền trắng, chữ đen, viền đỏ 4mm, có lỗ dây treo. Theo TCVN 2572 : 1978 | ||
| 39 | Cấm mở có người đang làm việc | 25 | Cái | Chất liệu Aluminium kích thước 240x150mm dầy 3mm, nền trắng, chữ đen, viền đỏ 4mm, có lỗ dây treo. Theo TCVN 2572 : 1978 | ||
| 40 | Đã nối đất | 20 | Cái | Chất liệu Aluminium kích thước 240x120mm dầy 3mm, nền vàng, chữ đen, viền đen 4mm, có lỗ dây treo. Theo TCVN 2572 : 1978 | ||
| 41 | Cấm thao tác (loại to) | 20 | Cái | Chất liệu Aluminium kích thước 240x120mm dầy 3mm, nền vàng, chữ đen, viền đen 4mm, có lỗ dây treo | ||
| 42 | Cấm đóng điện có người đang làm việc (loại to) | 25 | Cái | Aluminium mầu trắng kích thước 240x150mm dầy 3mm, chữ mầu đen, viền mầu đỏ rộng 4mm, theo đúng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2572:1978 | ||
| 43 | Làm việc tại đây! | 25 | Cái | Aluminium mầu trắng kích thước 210x210mm dầy 3mm, chữ mầu đen, viền mầu trắng rộng 4mm, KT theo đúng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2572:1978 | ||
| 44 | "Làm việc tại đây!" dạng biển có khung đỡ | 5 | Cái | Tôn dày 0,3mm sơn mầu xanh lá 500x300mm, chữ mầu đen, viền mầu trắng rộng 8mm. Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2572:1978. Khung thép hộp mạ kẽm 12x12x1mm chiều cao phần chân 400mm | ||
| 45 | Chú ý nắp hố mở! | 30 | Cái | Aluminium mầu trắng kích thước 360x240mm dầy 3mm, chữ mầu đen, viền mầu đỏ rộng 4mm | ||
| 46 | "Chú ý nắp hố mở!" dạng biển có khung đỡ | 5 | Cái | Tôn dày 0,3mm sơn mầu trắng kích thước 500x300mm, chữ mầu đen, viền mầu đỏ rộng 8mm. Khung thép hộp mạ kẽm 12x12x1mm chiều cao phần chân 400mm | ||
| 47 | Chú ý có người làm việc trên cao! | 25 | Cái | Aluminium mầu trắng kích thước 360x240mm dầy 3mm, chữ mầu đen, viền mầu đỏ rộng 4mm | ||
| 48 | "Chú ý có người làm việc trên cao!" dạng biển có khung đỡ | 5 | Cái | Tôn dày 0,3mm sơn mầu trắng kích thước 500x300mm, chữ mầu đen, viền mầu đỏ rộng 8mm. Khung thép hộp mạ kẽm 12x12x1mm chiều cao phần chân 400mm | ||
| 49 | Khu vực vận hành cấm vào! | 10 | Cái | Aluminium mầu trắng kích thước 360x240mm dầy 3mm, chữ mầu đen, viền mầu đỏ rộng 5mm, cách mép 4mm | ||
| 50 | "Khu vực vận hành cấm vào!" dạng biển có khung đỡ | 5 | Cái | Tôn dày 0,3mm sơn mầu vàng kích thước 500x300mm, chữ mầu đỏ, viền mầu đỏ rộng 8mm, viền cách mép 8mm. Khung thép hộp mạ kẽm 12x12x1mm chiều cao phần chân 400mm | ||
| 51 | Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 5 | Cái | Tôn dày 0,3mm sơn mầu trắng kích thước 500x300mm, chữ mầu đen, viền mầu đỏ rộng 8mm, có biểu tượng điện, Khung thép hộp mạ kẽm 12x12x1mm chiều cao phần chân 400mm | ||
| 52 | Chú ý! Thiết bị đang sửa chữa! | 5 | Cái | Tôn dày 0,3mm sơn mầu trắng kích thước 500x300mm, chữ mầu đen, viền mầu đỏ rộng 8mm, có biểu tượng điện, Khung thép hộp mạ kẽm 12x12x1mm chiều cao phần chân 400mm | ||
| 53 | Keo dán đa năng | 5 | Tuýp | Loại keo dán trên mọi chất liệu như gỗ ướt, gỗ đã qua xử lý, sắt thép… | ||
| 54 | Dây treo 3mm | 400 | mét | Các sợi dù nhỏ được đan bện chặt với nhau nên cho độ dai, bền, chắc tốt chịu lực cao lên đến 20-30kg | ||
| 55 | Nội quy ra, vào Đập tràn CNN NMHQ | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 56 | Nội quy Kho lưu giữ tạm thời chất thải nguy hại (kiểu dọc) | 3 | Cái | Kích thước cao 600mmx 900mm. chất liệu mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm. | ||
| 57 | Biển báo Quy trình ứng phó sự cố chất thải nguy hại (kho lưu trữ chất thải, kiểu ngang) | 3 | Cái | Kích thước cao 800mmx 1200mm. chất liệu mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm. | ||
| 58 | Biển cảnh báo | 3 | Cái | Kích thước 350 x 350mm. Chất liệu chất liệu mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm. | ||
| 59 | Nội quy ra, vào cổng nhà máy Thủy điện Huội Quảng | 2 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 60 | Nội quy ra, vào chốt cổng bảo vệ kho vật tư thủy điện Huội Quảng | 2 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 61 | Nội quy ra, vào trụ sở Huội Quảng | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 62 | Nội quy ra vào nhà ăn trụ sở Huội Quảng | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 63 | Biển chỉ dẫn sơ đồ làm việc trụ sở Huội Quảng | 1 | Cái | Kích thước rộng 600mm x 2150mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, nẹp nhôm. Có bản vẽ kèm theo | ||
| 64 | Biển WC nam | 17 | Cái | Kích thước 375mm x 200mm chất liệu nhôm xước in trực tiếp trên bề mặt. | ||
| 65 | Biển WC nữ | 9 | Cái | Kích thước 375mm x 200mm chất liệu nhôm xước in trực tiếp trên bề mặt. | ||
| 66 | Biển Toilet | 15 | Cái | Kích thước 375mm x 200mm chất liệu nhôm xước in trực tiếp trên bề mặt. | ||
| 67 | Nội quy khu nhà quản lý VH Bản Chát | 4 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu bạt Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 68 | Biển chỉ dẫn so đồ làm việc tải Bản Chát | 1 | Cái | Kích thước rộng 600mm x 2300mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, nẹp nhôm. Có bản vẽ kèm theo | ||
| 69 | Biển nội quy công ty tại trụ sở Bản Chát | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. Có nội dung biển kèm theo | ||
| 70 | Biển nội quy ra vào nhà máy Bản Chát | 2 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. Có nội dung biển kèm theo | ||
| 71 | Biển nội quy ra vào đập máy Bản Chát | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. Có nội dung biển kèm theo | ||
| 72 | Biển tên phòng | 16 | Cái | Kích thước 400 x 167mm chất liệu nhôm xước, in trực tiếp trên biển | ||
| 73 | Sơ đồ vận hành Huội Quảng loại nhỏ | 28 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 74 | Sơ đồ vận hành Huội Quảng loại lớn | 8 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 841 x 1189mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 75 | Sơ đồ vận hành Bản Chát | 8 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 76 | Nội quy phòng tâp Gim | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 77 | Bảng tin khu quản lý vận hành | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 800mm x 1500mm, chất liệu Alumium/Dcan PP/Mica trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép dẹt | ||
| 78 | Nội quy khu nhà QLVH Huội Quảng | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 600mm x 900mm, chất liệu Mica/ Dcan PP trong nhà, phủ một lớp decan trong chống ẩm, khung thép mạ kẽm 12x12x1mm, nẹp nhôm. | ||
| 79 | Sơ đồ thoát nạn PCCC | 28 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu. | ||
| 80 | Biển Nội Quy PCCC | 73 | Cái | Kích thước 400*600mm nền tôn 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu | ||
| 81 | Biển Nội quy CNCH | 73 | Cái | Kích thước 400*600mm nền tôn 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu | ||
| 82 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 356.9 m | 2 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu. - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 83 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 363m | 2 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 84 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 368m | 2 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 85 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 374m | 2 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 86 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 380m | 2 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 87 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 387m | 2 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 88 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 160, 165 gian máy | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 89 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 170m gian máy | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 90 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 174m gian máy | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 91 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 184m gian máy | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 92 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 184m gian MBA | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 93 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 189m gian máy | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 94 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 189m gian MBA | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 95 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 194, 209m gian MBA | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 96 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn cao trình 194m gian máy | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 97 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn TT thông gió vào | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 98 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn các hầm giao thông GT-KT | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu. - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 99 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn Đập tràn -CNN | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 100 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn khu vực trung tâm điều khiển | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 101 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn trạm phân phối 220kV | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. | ||
| 102 | Sơ đồ bố trí cứu hỏa và thoát nạn trung tâm thông gió ra | 1 | Cái | Kích thước rộng trong lòng biển 900mm x 600mm, chất liệu nền tôn dày 0,38mm, chữ in PP, phủ một lớp Decan trong chống ẩn. Khung biển làm bằng gỗ công nghiệp màu nâu - Chi tiết kích như bản vẽ kèm theo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi