Gói thầu: Gói thầu HH41-2022: Cung cấp thuốc và dụng cụ y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH41-2022: Cung cấp thuốc và dụng cụ y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:54:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 283,855,734 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH41-2022: Cung cấp thuốc và dụng cụ y tế Sản xuất kinh doanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu phật linh | Trường sơn hoặc tương đương | 70 | lọ | 5ml | |
| 2 | Dầu gió | Thiên thảo hoặc tương đương | 50 | lọ | 12ml | |
| 3 | Omicap – Kid | Ấn độ hoặc tương đương | 70 | Hộp | Hộp x 7 hộp nhỏ x 1 kit | |
| 4 | Remos IB | Roto hoặc tương đương | 60 | tub | 10g | |
| 5 | Băng xô | Bảo an hoặc tương đương | 50 | Bịch | 1gói x 10 cuộn | |
| 6 | Gạc tiệt trùng to | Đông pha hoặc tương đương | 100 | Gói | Bịch x 50 gói | |
| 7 | Amoxicilin | Mekofa hoặc tương đương | 200 | vỉ | Hộp 10 vỉ x 10 viên | |
| 8 | Alpha bostrypsin | Boston hoặc tương đương | 200 | Hộp | Hộp 2 vỉ x 10 viên | |
| 9 | Bivinadol Extra | BVP Pharma hoặc tương đương | 10 | Hộp | Hộp 6 vỉ x 10 viên | |
| 10 | Anthảo | Ích nhân hoặc tương đương | 80 | Hộp | Hộp 5 vỉ x 10 viên nang | |
| 11 | Phanedol cảm cúm | Nic pharma hoặc tương đương | 7 | Hộp | Hộp 10 vỉ x 10 viên | |
| 12 | Salonsip | Histamisu hoặc tương đương | 30 | Hộp | 1 Hộp x 10 bao | |
| 13 | Salonpas | Histamisu hoặc tương đương | 20 | Hộp to | Hộp to x10 hộp nhỏ x 40 miếng | |
| 14 | Trà gừng | Traphaco hoặc tương đương | 150 | Hộp | Hộp x10 gói | |
| 15 | Coversyl 5mg | Servier hoặc tương đương | 50 | Lọ | Hộp x 30 viên | |
| 16 | HHDN traphaco | Traphaco hoặc tương đương | 80 | Hộp | Hộp 5 vỉ x 20 viên | |
| 17 | Albendazole | Shinpoong hoặc tương đương | 664 | Viên | Hộp x 1 viên | |
| 18 | Vroto vitamin lọ | Rhoto hoặc tương đương | 80 | Lọ | 13ml | |
| 19 | Natri nhỏ mắt 0,9% | Traphaco hoặc tương đương | 300 | Lọ | 10ml | |
| 20 | Nacugo lọ | J-CVI hoặc tương đương | 30 | Lọ | 12ml | |
| 21 | Coldi B | Nam Hà hoặc tương đương | 40 | Lọ | 15ml | |
| 22 | Hồ nước lọ | Hóa Dược hoặc tương đương | 100 | Lọ | 10ml | |
| 23 | Acyclovir 5% | Boston hoặc tương đương | 50 | Tub | 250mg | |
| 24 | Loperamide | Ấn độ hoặc tương đương | 20 | Hộp | Hộp 10 vỉ x 10 viên | |
| 25 | Kederfa | Quang Minh hoặc tương đương | 60 | Tub | Tub5g | |
| 26 | Tetracylin mỡ 1% | Quảng Bình hoặc tương đương | 50 | Tub | Tub5g | |
| 27 | Zilgo 1.9 x 7.2cm | Nam Hà hoặc tương đương | 60 | Hộp | 102 miếng | |
| 28 | Cân đo sức khỏe | Vật tư hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Khối lượng tối đa 120kg | |
| 29 | Clanoz (Loratadin) | Hậu giang hoặc tương đương | 50 | Hộp | Hộp 2 vỉ x 10 viên | |
| 30 | Tippy | Thái lan hoặc tương đương | 40 | Hộp | Hộp 25 vỉ x 4 viên | |
| 31 | Varogel | Shinpoong hoặc tương đương | 80 | Hộp | 1 Hộp x 20 gói | |
| 32 | HH Nhất nhấ | Nhất nhất hoặc tương đương | 80 | Hộp | Hộp 3 vỉ x 10 viên | |
| 33 | Sylverin bôi bỏng 1% | Ấn độ hoặc tương đương | 50 | Tub | Tup 20g | |
| 34 | Voltaren 75/3ml ( thuốc tiêm) | Switzerland hoặc tương đương | 3 | Hộp | 3ml | |
| 35 | Povidon 10% | Hóa dược hoặc tương đương | 50 | Lọ | 10ml | |
| 36 | Bông y tế | Đại minh hoặc tương đương | 50 | Gói | 25g | |
| 37 | Vitamin C (Viên uống) | Quảng bình hoặc tương đương | 80 | Hộp | Hộp 10 vỉ/100 viên | |
| 38 | Sâm nhung bổ thận | TW3 hoặc tương đương | 50 | Lọ | Hộp 1 lọ x 30 viên | |
| 39 | VRhoto new | Rhoto hoặc tương đương | 50 | Lọ | 13ml | |
| 40 | Cefuoxim 500mg | Vidifa hoặc tương đương | 20 | Hộp | Hộp 2 vỉ x 5 viên | |
| 41 | Naphacogyl | Nam hà hoặc tương đương | 20 | Hộp | Hộp 2 vỉ x10 viên | |
| 42 | No-spa | Sanofi hoặc tương đương | 5 | Hộp | Hộp 2 vỉ x 10 viên | |
| 43 | Bao cao su | Hà nội hoặc tương đương | 4 | Hộp | Hộp 12 cái | |
| 44 | MAXKONAmuối biển 500ml | Lafon hoặc tương đương | 70 | Lọ | 500ml | |
| 45 | Trinh nữ hoàng cung | Hà nội hoặc tương đương | 50 | Lọ | Hộp 50 viên | |
| 46 | Nước muối sinh lý 0,9% | An bình hoặc tương đương | 300 | Chai | 500ml | |
| 47 | Đại tràng tâm bình | Tâm bình hoặc tương đương | 50 | Hộp | Hộp 5 Vỉ x 12 viên | |
| 48 | Viên ngậm ANZ | Hà nam hoặc tương đương | 40 | Hộp | Hộp 25 vỉ x 8 viên | |
| 49 | Orezol Hương cam | Nutri hoặc tương đương | 400 | Hộp | Hộp 10 tub x 10 viên | |
| 50 | Viên sủi Muntivitamin plus | Hoàn kiếm hoặc tương đương | 500 | Tub | 1 Tub x 20 viên | |
| 51 | Omega 3 | Boston hoặc tương đương | 50 | Lọ | 100 viên / lọ | |
| 52 | Cà gai leo tuệ linh | Tuệ Linh hoặc tương đương | 70 | Lọ | Hộp 1 lọ x 60 viên | |
| 53 | Trà cà gai leo | Tuệ linh hoặc tương đương | 300 | Hộp | Hộp 25 túi | |
| 54 | Giảo cổ lam | Tuệ linh hoặc tương đương | 50 | Lọ | Hộp 100 viên | |
| 55 | Kim tiền thảo | Boston hoặc tương đương | 50 | Lọ | Hộp 100 viên | |
| 56 | Berberin 5mg | Đại y hoặc tương đương | 60 | Lọ | 80 viên/ lọ | |
| 57 | Eucatol for | Boston hoặc tương đương | 20 | Hộp | Hộp 10 vỉ x 10 viên | |
| 58 | Nattopes | Á âu hoặc tương đương | 50 | Hộp | Hộp 3 vỉ x 10 viên | |
| 59 | Cumagold | J- CVI hoặc tương đương | 50 | Hộp | Hộp 3 vỉ x 10 viên | |
| 60 | Lactomin | Hàn quốc hoặc tương đương | 50 | Hộp | Hộp 30 gói /3g | |
| 61 | Deep Heat RUB Plus | Rhoto hoặc tương đương | 50 | Tub | 30g | |
| 62 | Vacomin Actiz | Shinpoong hoặc tương đương | 50 | Hộp | Hộp 60 viên | |
| 63 | SAFIMULTI | Lafon hoặc tương đương | 50 | Hộp | Hộp 5 vỉ x 10 viên | |
| 64 | 0xy già 3% | Đức minh hoặc tương đương | 28 | Lọ | Lọ 60ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi