Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn cho Trung tâm Kiểm nghiệm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795926-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm nghiệm Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn cho Trung tâm Kiểm nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220743530
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:07:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 542,571,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6275E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 813.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.441.580.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm nghiệm Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn cho Trung tâm Kiểm nghiệm năm 2022
Mua sắm hóa chất, chất chuẩn và vật tư tiêu hao cho Trung tâm kiểm nghiệm năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 651B, Phường Bạch Đằng, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033623115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm Quảng Ninh , địa chỉ: 651B, Phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 651B, Phường Bạch Đằng, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033623115


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 – 2022 trở đi, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 18 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 2 năm đến dưới 3 năm; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 1 năm đến dưới 2 năm (tính từ thời điểm giao hàng). + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết: Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 18 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 2 năm đến dưới 3 năm; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 1 năm đến dưới 2 năm (tính từ thời điểm giao hàng).
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 651B, Phường Bạch Đằng, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033623115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 651B, Phường Bạch Đằng, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033623115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 651B, Phường Bạch Đằng, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033623115
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chuẩn Quercetin2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 150mg
2Chuẩn Cao khô lá Bạch quả1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500mg
3Chuẩn Berberin clorid1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
4Dược liệu xuyên khung5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
5Dược liệu đối chiếu Bạch thược3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
6Dược liệu Y Dĩ10GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10g
7Dược liệu đối chiếu Thiên ma1GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10g
8Dược liệu Hoàng Kỳ1GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10g
9Dược liệu Đương Qui10LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
10Dược liệu Cam Thảo1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
11Dược liệu đối chiếu Cát Cánh3GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10g
12Dược liệu đối chiếu Actiso25LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
13Dược liệu Hoàì Sơn1GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10g
14Dược liệu đối chiếu Bạch chỉ1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
15Dược liệu đối chiếu Đinh lăng5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
16Dược liệu Tang Bạch Bì5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
17Dược liệu đối chiếu Hồng hoa1GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 5g
18Dược liệu đối chiếu Ba kích5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
19Dược liệu đối chiếu Ngưu tất1GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10g
20Dược liệu đối chiếu Câu kỷ tử5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
21Dược liệu đối chiếu Thăng ma1GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10g
22Dược liệu đối chiếu Khương hoạt1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
23Dược liệu Hà thủ ô1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
24Dược liệu Bạch Linh3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
25Dược liệu đối chiếu Đan Sâm4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
26Dược liệu đối chiếu Thổ phục linh2GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10g
27Dược liệu đối chiếu Chi tử2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
28Dược liệu Đảng sâm1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 2g
29Chuẩn Natri benzoat5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
30ChuẩnTadalafil hydroclorid3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
31Chuẩn Glibenclamid1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100mg
32Chuẩn Metformin HCL1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
33Chuẩn Sidenafil5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100mg
34Chuẩn Isorhamnetin2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 15mg
35Chuẩn kaempferol2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 15mg
36Chuẩn Clopheniramin maleat1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 150 mg
37Chuẩn Loratadin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
38Chuẩn Palmatin3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 120mg
39Chuẩn Paracetamol11LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
40Chuẩn Piroxicam7LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
41Chuẩn Betamethason5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
42Chuẩn Dexamethason5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
43Chuẩn Prednison acetat5lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100mg
44Chuẩn Diclophenac natri7lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 150 mg
45Chuẩn Indomethacin5lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
46Chuẩn Cefpodoxim proxetil2lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
47Chuẩn Amoxicilin trihydrat6lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
48Chuẩn Clavulanat Kali8LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ
49Chuẩn Cloxacilin Natri1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
50Chuẩn Cloramphenicol3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
51Chuẩn Cefadroxil4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
52Chuẩn Cetirizin hydroclorid5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 150mg
53Chuẩn Colchicin8LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 30mg
54Chuẩn Ciprofloxacin3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
55Chuẩn Eucalipton3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500mg
56Chuẩn Benzyl paraben1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ
57Chuẩn Azithromycin2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
58Chuẩn Omeprazol2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
59Chuẩn Piracetam4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
60Chuẩn Ibuprofen4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 150mg
61Chuẩn Acetylcystein4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
62Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N1ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtống
63Ống chuẩn Bạc nitrat 0,1N1ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtống
64Ống chuẩn Amoni thiocyanat 0,1N1ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtống
65Ống chuẩn HCl 0,1N2ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtống
66Chuẩn Isobutyl paraben1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ
67Chuẩn Methyl Paraben15LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
68Chuẩn Propyl Paraben5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
69Chuẩn Rotundin3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
70Chuẩn Acid acetylsalicylic2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
71Chuẩn Acid salicylic2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
72Chuẩn tetracyclin hydroclorid2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
73Chuẩn Captopril1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
74Chuẩn Captopril disulfid2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
75Chuẩn Acid ascorbic1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
76Chuẩn Tinidazol2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
77Chuẩn Codein2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
78Chuẩn Terpin hydrat2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
79Chuẩn Hydroquinon2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
80Chuẩn Desloratadin2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 150mg
81Chuẩn Sulpirid2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
82Chuẩn Flunarizin dihydroclorid2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
83Chuẩn Cefdinir2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
84Chuẩn Clotrimazol2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
85Chuẩn 4 cloro acetanilid (tạp Paracetamol)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 50mg
86Chuẩn Cimetidin2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 200mg
87Chuẩn Molnupiravir10LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 50 mg
88Methanol42ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2,5 lit
89Acetonitril28ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2,5 lit
90Isopropanol (2 - propanol)5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
91Ethanol9ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2,5 lit
92Acid Hydrochloric (HCl)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
93Diclorometan3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lít
94Natri heptansulfonat1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
95Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4)3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1000g
96Di kalihydrophosphat1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1000g
97Dung dịch Tetramethylamoni hydroxyd2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 250ml
98Natri edetat1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 100g
99n - Hexan1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2500 ml
100Acid acetic băng5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1000 ml
101Amoniac(NH3)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1000 ml
102Trypsin 20001lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 100mg
103Đồng sunfat1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 250g
104Acid formic3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1000 ml
105Natri acetat3lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 500 g
106Amoni oxalat1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 250g
107Dimethyl formamid1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1000 ml
108Acetyltyrosin ethyl ester1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 50 g
109Triethylamine for synthesis1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lít
110Natrilaurylsulfat1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1000g
111Natri phosphat (Trisodium phosphate)Na3PO41lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 1000g
112Dimethyl sulfoxid3chaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2,5 lit
113n-butanol1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lít
114Tetrabutylamoni hydroxyd(20% Solusiton in water)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
115KCL 3MOL/L (Bảo quản điện cực máy ph)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 250ml
116Chuẩn PH41ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lít
117Chuẩn PH71ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lít
118Chuẩn PH101ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lít
119H2O21ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1000 ml
120Sodium Borohydride4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
121Chuẩn Cadimi1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtchai 500ml
122Chuẩn Chì 1000 mg/l1chaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtchai 500ml
123Chuẩn thủy ngân1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
124Dung dịch chuẩn độ(Methanol and Iodine)3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
125Dung môi (Methanol, Imidazole).3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
126Hydroclorid Acid (HCl)9ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
127Diclorometan5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
128Amoniac(NH3)6ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
129Dimethylsulphoxid1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
130Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4)3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
131Dipotassium hydrogen phosphat (K2HPO4)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
132n-butanol5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
133Ethyl acetat32ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
134Methanol28ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
135Hydrogen peroxid 30%5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
136Ether dầu hỏa 60º - 90º25ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
137Ether dầu hỏa 30º - 60º10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
138Toluen10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
139Aceton2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
140Ethanol tuyệt đối30ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
141Natriclorua1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
142Natriclorua (Pha tiêm)1KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 kg
143Iron III Clorid(FeCl3)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
144Acid acetic băng3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500 ml
145Acid acetic2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500 ml
146n-hexan (C6H14)8ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500 ml
147Isopropanol4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
148Aicd Formic5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
149N-Butyl acetate10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
150Acid Sulfuric (H2SO4)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
151Cyclohexan (C6H12)5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
152Diethylamin1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
153Glycin10LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
154Cloroform12ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2,5 lít
155Diethyl ether2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2,5 lít
156n-propanol1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
157Ethanol 96%10CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCan 5 lít
158Formaldehyde (hay formol)2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
159Vanilin1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 250g
160Phèn sắt amoni1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 500g
161Đỏ phenol1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 100g
162Na3PO41lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 500 g
163Bạc nitrat1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 100g
164Canxi hidroxyd1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtlọ 500g
165Chuẩn Paeoniflorin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1g
166Chuẩn Gastrodin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1g
167Chuẩn Acid Isoferulic1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1g
168Chuẩn Acid Ferulic1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1g
169ChuẩnVardenafif1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1g
170Chuẩn Geniposid4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 20mg
171Chuẩn Acid Salvianolic B2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1g
172Chuẩn Tanshinon IIA5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100mg
173Chuẩn Astibin2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1g
174Soyabean Casein Digest Agar (TSA)10LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
175Sabouraud 4% dextrose agar (SDCA)10LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
176Egg yolk Tellurid Emusion5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 50ml
177Chỉ thị sinh học Tranditional Steam SCBI4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 lọ
178MT Thạch Bismuth Sufite2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
179Môi trường lỏng Casein đậu tương (Tryptic Soy Broth)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
180MT Mac Conkey Broth (MCB)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
181Môi trường thạch Tryptone Bile lucuronic agar(TBX)2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
182Saponin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
183Lecithin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
184Dung dich chuẩn độ điện thế 84µS/cm1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1lit
185Chỉ thị hóa học Steam indicator Strip1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 250 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6275E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 813.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.441.580.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->