Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791261-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220367095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:02:00 đến ngày 2022-08-07 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,578,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thống Nhất, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1KẾT CẤU: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V2,71m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,222100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,095tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,277tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,004tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,086tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,432100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V6mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V0,138m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V0,001100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V119,817m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V9,811100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,289tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V12,266tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,163tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V3,913tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V0,364100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V0,364100m cọc
19Cọc dẫn để ép âmChương V1cái
20Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V19,11100m
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V273mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V2,844m3
23Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V0,028100m3
24Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,372100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,252100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V1,119100m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,151100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,903100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,592m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,587tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,522tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,44tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V70,114m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,267100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,118tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,167tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,447tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,82m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V27,936m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,488100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,279tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,302tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,977m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,228100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,059100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,169100m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,3m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,021100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,065100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,221tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,116tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V2,446m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,234m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,704m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,925m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,289m2
58Quét nước xi măng 2 nướcChương V38,214m2
59Ngâm nước xi măng chống thấmChương V38,214m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,043100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,109tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,164m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,055100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,932tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,354tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,559tấn
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,911m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,536100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,865tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,595tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,176tấn
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V50,406m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,653100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V15,448tấn
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V136,475m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,644100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,18tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,21tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,649m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,413100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,283tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,002m3
84Gia công xà gồ thépChương V1,353tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V1,353tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V138m2
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,69100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,113tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,482tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V6,632m3
91KIẾN TRÚC: Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V95,877m3
92Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,383m3
93Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V84,72m3
94Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V22,437m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V671,41m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.176,48m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V286,856m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V102,938m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V168,005m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V326,895m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.118,388m2
102Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,45m2
103Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V120,428m2
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V12,4m
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V100,16m
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.114,769m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.597,376m2
108Công tác ốp đá lồi màu xanh vào tường có chốt bằng thépChương V11,502m2
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,228100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V39,88m3
111Bản nhôm che mặt rộng 50 dày 4mmChương V4,8md
112Khe nhiệt dùng hệ EJCS MODEL FDG50 và FWS50Chương V4,8md
113Bulong nở thép M6x60Chương V16cái
114Màng cao su ngăn nướcChương V4,8md
115Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V916,99m2
116Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V9,469m2
117Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,837m3
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75Chương V8,352m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x125, vữa XM mác 75Chương V46,073m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V51,09m2
121Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V61,97m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75Chương V218,16m2
123Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩmChương V61,97m2
124Khung bàn đáChương V6bộ
125Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,492m2
126Đục lỗ bàn đáChương V6lỗ
127Thi công vách ngăn HPL dày 12mmChương V99,45m2
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V369,386m2
129Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V402,762m2
130Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0.45mmChương V2,663100m2
131Thang thăm mái, nắp tôn + khoáChương V1bộ
132Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,588m3
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,752m2
134Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V34,574m2
135Gia công lan canChương V1,075tấn
136Lắp dựng lan can sắtChương V91,197m2
137Sơn tĩnh điệnChương V1.075kg
138Đào đất móng băng đất cấp IIChương V1,88m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,006100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,013100m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,062100m2
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,56m3
143Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,246m3
144Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,814m2
145Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V22,119m2
146Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V7,696m2
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,981m3
148Đất màu trồng câyChương V4,981m3
149Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V44,16m2
150Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V13,08m2
151Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V45,36m2
152Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V33,6m2
153Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V30,78m2
154Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V42,84m2
155Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,475tấn
156Lắp dựng hoa sắt cửaChương V142,2m2
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V90,087m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,465100m2
B HÀNH LANG CẦU
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,652100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,348100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,304100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,516100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,29m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,335tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,531tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,107tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V19,249m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,882m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,379100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,091tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,146tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,357tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,553m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,406100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,318tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,999tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,956m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,708100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,033tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V7,916m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,066100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,074tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V1,305m3
27Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,184tấn
28Gia công hệ khung dànChương V0,792tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,184tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,792tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,072m2
32Bulong M20Chương V12cái
33Bulong M18Chương V8cái
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,214m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V101,718m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,43m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,764m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V40,6m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V67,834m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,56m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V48m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V169,082m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,824m2
44Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,271m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,377100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V11,116m3
47Bản nhôm che mặt rộng 50 dày 4mmChương V20,6md
48Khe nhiệt dùng hệ EJCS MODEL FDG50 và FWS50Chương V20,6md
49Bulong nở inox M6x60Chương V69cái
50Màng cao su ngăn nướcChương V20,6md
51Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V107,48m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V58,593m2
53Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V58,593m2
54Mái kính cường lực dày 12.76mmChương V40,572m2
55Kính cường lực 8.38mm trang trí ô màuChương V5,19m2
56Gia công hệ khung dànChương V0,017tấn
57Lắp dựng hệ khung bao ô màuChương V5,19m2
58Đào đất móng băng đất cấp IIChương V3,631m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,024100m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,074100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,816m3
63Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,422m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,879m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V22,046m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V18,441m2
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V6,383m3
68Đât màu trồng câyChương V6,383m3
69Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V1,276m3
70Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V2,428m3
71Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V8,835m3
72Dọn dẹp, vệ sinhChương V1gói
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IVChương V0,125100m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,056m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,219m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,275m2
C ĐIỆN
1ĐIỆN: ĐÈN ỐP TRẦN D220 BÓNG LED 14WChương V18bộ
2ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18WChương V87bộ
3BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 2X18W CẢ KHUNGChương V7bộ
4ĐÈN LED DOWNLIGHT D110-9WChương V36bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V36cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V7cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
8Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
9Công tắc đảo chiều đơnChương V6cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuChương V50cái
11TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200Chương V1hộp
12TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x200Chương V2hộp
13TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 8 APTOMATChương V8hộp
14APTOMAT (MCB 1P 10A/6KA)Chương V19cái
15APTOMAT (MCB 1P 20A/6KA)Chương V27cái
16APTOMAT (MCB 2P 40A/10KA)Chương V7cái
17APTOMAT (MCB 3P 20A/10KA)Chương V2cái
18APTOMAT (MCB 3P 25A/10KA)Chương V2cái
19APTOMAT (MCB 3P 32A/10KA)Chương V4cái
20APTOMAT (MCB 3P 80A/10KA)Chương V1cái
21CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x8 mm2Chương V100m
22CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Chương V20m
23CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Chương V60m
24DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V1.142,4m
25DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.467m
26DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x10mm2Chương V40m
27DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x8mm2Chương V100m
28DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2Chương V60m
29DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x4mm2Chương V20m
30DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2Chương V286m
31ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V652m
32ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25Chương V50m
33Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V50m
34Ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V30m
35ĐÈN TUBE LED ĐƠNI DÀI 1,2M, BÓNG LED 1x18WChương V8bộ
36APTOMAT (MCB 1P 10A/6KA)Chương V2cái
37APTOMAT (MCB 1P 16A/6KA)Chương V2cái
38APTOMAT (MCB 2P 25A/6KA)Chương V1cái
39Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Chương V50m
40Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V10m
41Ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V20m
42ĐÈN TUBE LED ĐƠNI DÀI 1,2M, BÓNG LED 1x18WChương V2bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
44Hộp aptomat 8 modulChương V1hộp
45Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Chương V30m
46Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Chương V20m
47Ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V40m
48Đèn ốp trần, led 25wChương V3bộ
49Đèn lon bóng led-11wChương V3bộ
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
51APTOMAT (MCB 1P 10A/6KA)Chương V1cái
52APTOMAT (MCB 1P 16A/6KA)Chương V2cái
53APTOMAT (MCB 2P 25A/6KA)Chương V1cái
54Hộp aptomat 8 modulChương V1hộp
55Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V0,5100m
56Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Chương V100m
57Ống luồn dây cáp PVC D50Chương V0,5100m
58Ống luồn dây cáp PVC D25Chương V1m
59Đèn chiếu sáng ngoài nhà 150wChương V3bộ
60Giá đỡ đènChương V3bộ
61Đào đất móng băng đất cấp IIChương V28m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,105100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,175100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,105100m3
65Băng báo hiệu cápChương V50m
66Gach bảo vệ cápChương V50m
67Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V3cái
68Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V3cái
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V50m
70Băng đồng 25x3Chương V20m
71Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
72CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16MMChương V10m
73HỘP NỐI TRUNG GIAN GA (110X100X80)Chương V3hộp
74ỐNG NHỰA CỨNG D20Chương V300m
75ỐNG NHỰA ĐÀN HỒI D20Chương V100m
76CÚT NHỰA D20Chương V30cái
77CÚT REN D20Chương V25cái
78Ổ CẮM TIN HỌCChương V9cái
79Cáp mạng UTP Cat5eChương V370m
80Dây điện CU/PVC 2x0.5mm2Chương V50m
81NƯỚC: Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V6bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
85Van xả tiểu namChương V9bộ
86Bơm nước Q=5m3/h, H=25mChương V1bộ
87Lắp đặt gương soiChương V6cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
89Thoát sàn D60Chương V2cái
90Thoát sàn D76Chương V15cái
91Cầu thu mưa D90Chương V9cái
92Ống PPR DN63Chương V0,1100m
93Ống PPR DN50Chương V0,04100m
94Ống PPR DN40Chương V0,28100m
95Ống PPR DN25Chương V0,494100m
96Ống PPR DN20Chương V0,09100m
97Tê PPR - DN63/40Chương V2cái
98Tê PPR - DN50/40Chương V1cái
99Tê PPR - DN40/25Chương V6cái
100Tê PPR - DN25/25Chương V3cái
101Tê PPR - DN25/20Chương V6cái
102Tê ren trong D25-1/2"Chương V18cái
103Cút PPR 90ᵒD63Chương V10cái
104Cút PPR 90ᵒD40Chương V3cái
105Cút PPR 90ᵒD25Chương V13cái
106Cút PPR 90ᵒD20Chương V3cái
107Côn PPR D63/50Chương V1cái
108Côn PPR D50/40Chương V1cái
109Côn PPR D40/25Chương V4cái
110Côn PPR D25/20Chương V9cái
111Cút ren D20-1/2"Chương V12cái
112Vòi tay gạt D25Chương V1bộ
113Van PPR D63Chương V4cái
114Van PPR D40Chương V3cái
115Măng xông PPR D63Chương V5cái
116Măng xông PPR D25Chương V6cái
117Măng xông PPR D20Chương V3cái
118Ống PVC D110- PN8Chương V0,343100m
119Ống PVC D90- PN8Chương V1,325100m
120Ống PVC D76- PN8Chương V0,26100m
121Ống PVC D60- PN8Chương V0,295100m
122Ống PVC D60- PN6( thông hơi)Chương V0,07100m
123Ống PVC D42- PN8Chương V0,03100m
124Y D110/110Chương V16cái
125Y D110/76Chương V2cái
126Y D90/90Chương V4cái
127Y D90/60Chương V21cái
128Y D60/60Chương V1cái
129Tê D110/60Chương V4cái
130Tê D90/60Chương V4cái
131Tê D60/60Chương V2cái
132Chếch D110Chương V36cái
133Chếch D90Chương V10cái
134Chếch D76Chương V8cái
135Chếch D60Chương V52cái
136Cút 90ᵒ D60Chương V25cái
137Cút 90ᵒ D42Chương V18cái
138Côn D110/60Chương V2cái
139Côn D90/60Chương V7cái
140Côn D76/60Chương V17cái
141Côn D60/42Chương V6cái
142Bít xả D110Chương V4cái
143Bít xả D90Chương V1cái
144Xiphonng D60Chương V15cái
145Măng xông PVC D110Chương V3cái
146Măng xông PVC D90Chương V3cái
147Măng xông PVC D60Chương V3cái
148Ống PVC D90- PN8Chương V0,27100m
149Chếch D90Chương V24cái
150Cầu thu mưa D90Chương V4cái
151Ống PVC D60- PN8Chương V0,1100m
152Chếch D60Chương V8cái
153Cầu thu mưa D60Chương V2cái
154Ống PVC D76- PN8Chương V0,16100m
155Chếch D76Chương V16cái
156Cầu thu mưa D76Chương V4cái
157Phao cơ D1-3/4Chương V1cái
158Rọ hút bơm D40Chương V1cái
159Đồng hồ đo nước D25Chương V1bộ
160Ống PPR D40Chương V0,2100m
161Ống PPR D32Chương V0,7100m
162Cút PPR 90 D40Chương V2cái
163Cút PPR 90 D32Chương V2cái
164Măng sông PPR D32Chương V12cái
165Đào đất móng băng đất cấp IIChương V18,9m3
166Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,189100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,189100m3
168Ống PVC D140Chương V1100m
169Ống PVC D110Chương V0,3100m
170Măng sông PVC D140Chương V5cái
171Măng sông PVC D110Chương V3cái
D PHỤ TRỢ
1SAN NỀN: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,368100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IChương V2,368100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,58100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,217100m3
5NHÀ ĐỂ XE: Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,122100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,086100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,036100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,036100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,158100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,425m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,13100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,872m3
15Bulong M16x700Chương V36cái
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,207m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,97m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,422100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V12,474m3
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,814100m2
21Máng thu nướcChương V34,951md
22Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,248tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,248tấn
24Gia công xà gồ thépChương V1,223tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V1,223tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,342tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,342tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V151,784m2
29NHÀ BẢO VỆ: Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,062100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,027100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,035100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,116100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,248m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,161tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,199tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,238m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,837m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,112100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,089tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,616m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,103100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,919m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,023100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,118m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,244100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,226tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,651m3
52Gia công xà gồ thépChương V0,086tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V0,086tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,904m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,605m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,131m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,393m3
58Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mmChương V0,184100m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,091tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,2m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,111m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V83,421m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,624m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,788m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,403m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,09m2
67Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,334m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V45,76m
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,391m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,27m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,21m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V11,846m2
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,422m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,211m3
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Chương V1,409m2
76Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V1,98m2
77Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V4,2m2
78CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ: Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,064100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,033100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,031100m3
81Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V4,425100m
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,119100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,708m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,066m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,387m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,194100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,329m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,165m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,006100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,008tấn
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,121m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
97Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,025m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,418m2
99Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,44m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,392m2
101Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V21,861m2
102Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 6x240Chương V2,355m2
103Bộ chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC THỐNG NHẤT" inox cao 300, dày 50 màu bạcChương V1gói
104Bộ chữ"PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN THƯỜNG TÍN" ĐỊA CHỈ: XÃ THỐNG NHẤT, HUYỆN THƯỜNG TÍN THÀNH PHỐ HÀ NỘI'; ' SỐ ĐT:...' inox cao 100 dày 50 màu bạcChương V1gói
105Bộ logo inoxChương V1gói
106Gia công cửa sắtChương V0,219tấn
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V17,48m2
108Sơn tĩnh điệnChương V219kg
109Bản lềChương V12cái
110Bánh xe caosu D40Chương V8cái
111Khóa cổngChương V2cái
112Chốt cánh cổngChương V4cái
113TỔNG THỂ: Đào đất móng băng đất cấp IIChương V11,05m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,023100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,088100m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,23100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,683m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,648m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,758m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,881m2
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,456100m3
122Đất trồng câyChương V45,6m3
123Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,302100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,16100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,142100m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,077100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,399m3
128Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,888m3
129Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,266100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,469m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,006m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,317m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,977m2
136Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V16,173m2
137Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,544m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V92,694m2
139Gia công hàng rào hoa sắtChương V0,919tấn
140Lắp dựng hàng rào sắtChương V49,392m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,514m2
142Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,134100m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,064100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V0,07100m3
145Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,049100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,207m3
147Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,047m3
148Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,206100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,981m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,768m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,751m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,845m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,274m2
156Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V16,943m2
157Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,791m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V112,008m2
159Nilong chống thấmChương V857m2
160Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V16,510m
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V85,7m3
162Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V16gốc cây
163Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V6gốc cây
164Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V16cây
165Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V6cây
166Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,22100m3
167Vận chuyển câyChương V1gói
168Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.564m2
169BỂ NƯỚC: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,012100m2
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,945m3
171Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,023100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,201tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,226m3
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V4,698m3
176Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,021100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,236m3
180Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,072100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,975m3
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,656m2
183Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,76m2
184Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,892m2
185Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V20,652m2
186Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V20,652m2
187RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,22100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,578100m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V1,642100m3
190Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,567m3
191Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,752100m2
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V35,952m3
193Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V39,584m3
194Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V207,845m2
195Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V78,973m2
196Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,698100m2
197Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,281tấn
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V7,442m3
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,735100m2
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V2,944tấn
201Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V16,057m3
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V2051 cấu kiện
203Nắp ga composite 900x900Chương V13bộ
204Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V131 cấu kiện
205Giếng khoanChương V1gói
206PHÁ DỠ: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V37,8m3
207Tháo tấm lợp tônChương V0,205100m2
208Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,4tấn
209Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,157m2
210Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,167m3
211Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V20,396m3
212Tháo tấm lợp tônChương V1,718100m2
213Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,5tấn
214Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V22,905m3
215Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,475m3
216Vận chuyển mái tôn cửa, vì kèoChương V1gói
217Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V93,743m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 Tốt nghiệp đại học trở lên.+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4÷1,25m31
3 Cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) Lực nâng ≥ 10T1
4 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 50m3/h1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
7 Máy trộn vữa ≥ 150L3
8 Đầm dùi Sử dụng tốt3
9 Đầm bàn Sử dụng tốt3
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->