Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:02:00 đến ngày 2022-08-07 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,578,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thống Nhất, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | KẾT CẤU: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,71 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,095 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,277 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,086 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,432 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 6 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 0,138 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 119,817 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 9,811 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,289 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 12,266 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,163 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 3,913 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,364 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V | 0,364 | 100m cọc |
| 19 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 19,11 | 100m |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 273 | mối nối |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 2,844 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,372 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 1,119 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,151 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,903 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,592 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,587 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,522 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,44 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 70,114 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,118 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,167 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,447 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,82 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,936 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,279 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,302 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,977 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,221 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,116 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,446 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,234 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,704 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,925 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,289 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 38,214 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 38,214 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,109 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,164 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,055 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,932 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,354 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,559 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 21,911 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,536 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,865 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,595 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,176 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 50,406 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,653 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 15,448 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 136,475 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,18 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,21 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,649 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,283 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,002 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,353 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,353 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 138 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,113 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,482 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,632 | m3 |
| 91 | KIẾN TRÚC: Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 95,877 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,383 | m3 |
| 93 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 84,72 | m3 |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 22,437 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 671,41 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.176,48 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 286,856 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,938 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 168,005 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 326,895 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.118,388 | m2 |
| 102 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,45 | m2 |
| 103 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,428 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,16 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.114,769 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.597,376 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá lồi màu xanh vào tường có chốt bằng thép | Chương V | 11,502 | m2 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,228 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 39,88 | m3 |
| 111 | Bản nhôm che mặt rộng 50 dày 4mm | Chương V | 4,8 | md |
| 112 | Khe nhiệt dùng hệ EJCS MODEL FDG50 và FWS50 | Chương V | 4,8 | md |
| 113 | Bulong nở thép M6x60 | Chương V | 16 | cái |
| 114 | Màng cao su ngăn nước | Chương V | 4,8 | md |
| 115 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 916,99 | m2 |
| 116 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,469 | m2 |
| 117 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,837 | m3 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,352 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x125, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,073 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 51,09 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,97 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,16 | m2 |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Chương V | 61,97 | m2 |
| 124 | Khung bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,492 | m2 |
| 126 | Đục lỗ bàn đá | Chương V | 6 | lỗ |
| 127 | Thi công vách ngăn HPL dày 12mm | Chương V | 99,45 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 369,386 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 402,762 | m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0.45mm | Chương V | 2,663 | 100m2 |
| 131 | Thang thăm mái, nắp tôn + khoá | Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,588 | m3 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,752 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,574 | m2 |
| 135 | Gia công lan can | Chương V | 1,075 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 91,197 | m2 |
| 137 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 1.075 | kg |
| 138 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V | 1,88 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,56 | m3 |
| 143 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,246 | m3 |
| 144 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,814 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 22,119 | m2 |
| 146 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,696 | m2 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,981 | m3 |
| 148 | Đất màu trồng cây | Chương V | 4,981 | m3 |
| 149 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 44,16 | m2 |
| 150 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 13,08 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 45,36 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 33,6 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 30,78 | m2 |
| 154 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 42,84 | m2 |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,475 | tấn |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 142,2 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 90,087 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,465 | 100m2 |
| B | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,29 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,335 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,531 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,107 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 19,249 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,882 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,146 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,357 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,553 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,318 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,999 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,956 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,033 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,916 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,074 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 1,305 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,184 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,792 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,184 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,792 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,072 | m2 |
| 32 | Bulong M20 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Bulong M18 | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,214 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,718 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,43 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,764 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,6 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,834 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,56 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 48 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 169,082 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,824 | m2 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,271 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 11,116 | m3 |
| 47 | Bản nhôm che mặt rộng 50 dày 4mm | Chương V | 20,6 | md |
| 48 | Khe nhiệt dùng hệ EJCS MODEL FDG50 và FWS50 | Chương V | 20,6 | md |
| 49 | Bulong nở inox M6x60 | Chương V | 69 | cái |
| 50 | Màng cao su ngăn nước | Chương V | 20,6 | md |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,48 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 58,593 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,593 | m2 |
| 54 | Mái kính cường lực dày 12.76mm | Chương V | 40,572 | m2 |
| 55 | Kính cường lực 8.38mm trang trí ô màu | Chương V | 5,19 | m2 |
| 56 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,017 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hệ khung bao ô màu | Chương V | 5,19 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V | 3,631 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,816 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,422 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,879 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,046 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 18,441 | m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 6,383 | m3 |
| 68 | Đât màu trồng cây | Chương V | 6,383 | m3 |
| 69 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V | 1,276 | m3 |
| 70 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V | 2,428 | m3 |
| 71 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 8,835 | m3 |
| 72 | Dọn dẹp, vệ sinh | Chương V | 1 | gói |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,056 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,219 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,275 | m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | ĐIỆN: ĐÈN ỐP TRẦN D220 BÓNG LED 14W | Chương V | 18 | bộ |
| 2 | ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18W | Chương V | 87 | bộ |
| 3 | BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 2X18W CẢ KHUNG | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | ĐÈN LED DOWNLIGHT D110-9W | Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V | 50 | cái |
| 11 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 13 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 8 APTOMAT | Chương V | 8 | hộp |
| 14 | APTOMAT (MCB 1P 10A/6KA) | Chương V | 19 | cái |
| 15 | APTOMAT (MCB 1P 20A/6KA) | Chương V | 27 | cái |
| 16 | APTOMAT (MCB 2P 40A/10KA) | Chương V | 7 | cái |
| 17 | APTOMAT (MCB 3P 20A/10KA) | Chương V | 2 | cái |
| 18 | APTOMAT (MCB 3P 25A/10KA) | Chương V | 2 | cái |
| 19 | APTOMAT (MCB 3P 32A/10KA) | Chương V | 4 | cái |
| 20 | APTOMAT (MCB 3P 80A/10KA) | Chương V | 1 | cái |
| 21 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x8 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 22 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 23 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 24 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 1.142,4 | m |
| 25 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.467 | m |
| 26 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 27 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x8mm2 | Chương V | 100 | m |
| 28 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 29 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 30 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2 | Chương V | 286 | m |
| 31 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 652 | m |
| 32 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25 | Chương V | 50 | m |
| 33 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V | 30 | m |
| 35 | ĐÈN TUBE LED ĐƠNI DÀI 1,2M, BÓNG LED 1x18W | Chương V | 8 | bộ |
| 36 | APTOMAT (MCB 1P 10A/6KA) | Chương V | 2 | cái |
| 37 | APTOMAT (MCB 1P 16A/6KA) | Chương V | 2 | cái |
| 38 | APTOMAT (MCB 2P 25A/6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V | 20 | m |
| 42 | ĐÈN TUBE LED ĐƠNI DÀI 1,2M, BÓNG LED 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Hộp aptomat 8 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V | 40 | m |
| 48 | Đèn ốp trần, led 25w | Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Đèn lon bóng led-11w | Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 51 | APTOMAT (MCB 1P 10A/6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 52 | APTOMAT (MCB 1P 16A/6KA) | Chương V | 2 | cái |
| 53 | APTOMAT (MCB 2P 25A/6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Hộp aptomat 8 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 57 | Ống luồn dây cáp PVC D50 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Ống luồn dây cáp PVC D25 | Chương V | 1 | m |
| 59 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà 150w | Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Giá đỡ đèn | Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V | 28 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 65 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 50 | m |
| 66 | Gach bảo vệ cáp | Chương V | 50 | m |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 50 | m |
| 70 | Băng đồng 25x3 | Chương V | 20 | m |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 72 | CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16MM | Chương V | 10 | m |
| 73 | HỘP NỐI TRUNG GIAN GA (110X100X80) | Chương V | 3 | hộp |
| 74 | ỐNG NHỰA CỨNG D20 | Chương V | 300 | m |
| 75 | ỐNG NHỰA ĐÀN HỒI D20 | Chương V | 100 | m |
| 76 | CÚT NHỰA D20 | Chương V | 30 | cái |
| 77 | CÚT REN D20 | Chương V | 25 | cái |
| 78 | Ổ CẮM TIN HỌC | Chương V | 9 | cái |
| 79 | Cáp mạng UTP Cat5e | Chương V | 370 | m |
| 80 | Dây điện CU/PVC 2x0.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 81 | NƯỚC: Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 85 | Van xả tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 86 | Bơm nước Q=5m3/h, H=25m | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 89 | Thoát sàn D60 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Thoát sàn D76 | Chương V | 15 | cái |
| 91 | Cầu thu mưa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 92 | Ống PPR DN63 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Ống PPR DN50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 94 | Ống PPR DN40 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 95 | Ống PPR DN25 | Chương V | 0,494 | 100m |
| 96 | Ống PPR DN20 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 97 | Tê PPR - DN63/40 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê PPR - DN50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê PPR - DN40/25 | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Tê PPR - DN25/25 | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Tê PPR - DN25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Tê ren trong D25-1/2" | Chương V | 18 | cái |
| 103 | Cút PPR 90ᵒD63 | Chương V | 10 | cái |
| 104 | Cút PPR 90ᵒD40 | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Cút PPR 90ᵒD25 | Chương V | 13 | cái |
| 106 | Cút PPR 90ᵒD20 | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Côn PPR D63/50 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Côn PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Côn PPR D40/25 | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 9 | cái |
| 111 | Cút ren D20-1/2" | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Vòi tay gạt D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Van PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Van PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Măng xông PPR D63 | Chương V | 5 | cái |
| 116 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Ống PVC D110- PN8 | Chương V | 0,343 | 100m |
| 119 | Ống PVC D90- PN8 | Chương V | 1,325 | 100m |
| 120 | Ống PVC D76- PN8 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 121 | Ống PVC D60- PN8 | Chương V | 0,295 | 100m |
| 122 | Ống PVC D60- PN6( thông hơi) | Chương V | 0,07 | 100m |
| 123 | Ống PVC D42- PN8 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 124 | Y D110/110 | Chương V | 16 | cái |
| 125 | Y D110/76 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Y D90/90 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Y D90/60 | Chương V | 21 | cái |
| 128 | Y D60/60 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Tê D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Tê D90/60 | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Tê D60/60 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Chếch D110 | Chương V | 36 | cái |
| 133 | Chếch D90 | Chương V | 10 | cái |
| 134 | Chếch D76 | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Chếch D60 | Chương V | 52 | cái |
| 136 | Cút 90ᵒ D60 | Chương V | 25 | cái |
| 137 | Cút 90ᵒ D42 | Chương V | 18 | cái |
| 138 | Côn D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Côn D90/60 | Chương V | 7 | cái |
| 140 | Côn D76/60 | Chương V | 17 | cái |
| 141 | Côn D60/42 | Chương V | 6 | cái |
| 142 | Bít xả D110 | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Bít xả D90 | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Xiphonng D60 | Chương V | 15 | cái |
| 145 | Măng xông PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Măng xông PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Ống PVC D90- PN8 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 149 | Chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 150 | Cầu thu mưa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Ống PVC D60- PN8 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 152 | Chếch D60 | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Cầu thu mưa D60 | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Ống PVC D76- PN8 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 155 | Chếch D76 | Chương V | 16 | cái |
| 156 | Cầu thu mưa D76 | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Phao cơ D1-3/4 | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Rọ hút bơm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Đồng hồ đo nước D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 162 | Cút PPR 90 D40 | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Cút PPR 90 D32 | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 165 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V | 18,9 | m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 168 | Ống PVC D140 | Chương V | 1 | 100m |
| 169 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 170 | Măng sông PVC D140 | Chương V | 5 | cái |
| 171 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | SAN NỀN: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 2,368 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,217 | 100m3 |
| 5 | NHÀ ĐỂ XE: Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,425 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,872 | m3 |
| 15 | Bulong M16x700 | Chương V | 36 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,207 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,97 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,474 | m3 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,814 | 100m2 |
| 21 | Máng thu nước | Chương V | 34,951 | md |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,248 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,248 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,223 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,223 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,342 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,342 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 151,784 | m2 |
| 29 | NHÀ BẢO VỆ: Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,248 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,161 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,199 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,238 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,837 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,089 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,616 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,919 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,118 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,226 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,651 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,904 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,605 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,131 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,393 | m3 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,091 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,2 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,111 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,421 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,624 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,788 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,403 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,09 | m2 |
| 67 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,334 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,76 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,391 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,27 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,21 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,846 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,422 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,211 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,409 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 1,98 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 4,2 | m2 |
| 78 | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ: Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 4,425 | 100m |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,708 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,066 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,387 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,329 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,165 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,008 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,121 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 97 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,025 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,418 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,44 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,392 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 21,861 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 6x240 | Chương V | 2,355 | m2 |
| 103 | Bộ chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC THỐNG NHẤT" inox cao 300, dày 50 màu bạc | Chương V | 1 | gói |
| 104 | Bộ chữ"PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN THƯỜNG TÍN" ĐỊA CHỈ: XÃ THỐNG NHẤT, HUYỆN THƯỜNG TÍN THÀNH PHỐ HÀ NỘI'; ' SỐ ĐT:...' inox cao 100 dày 50 màu bạc | Chương V | 1 | gói |
| 105 | Bộ logo inox | Chương V | 1 | gói |
| 106 | Gia công cửa sắt | Chương V | 0,219 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 17,48 | m2 |
| 108 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 219 | kg |
| 109 | Bản lề | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Bánh xe caosu D40 | Chương V | 8 | cái |
| 111 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Chốt cánh cổng | Chương V | 4 | cái |
| 113 | TỔNG THỂ: Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V | 11,05 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,683 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,648 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,758 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,881 | m2 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 122 | Đất trồng cây | Chương V | 45,6 | m3 |
| 123 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,399 | m3 |
| 128 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,888 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,002 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,469 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,006 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,317 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,977 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,173 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,544 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 92,694 | m2 |
| 139 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V | 0,919 | tấn |
| 140 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 49,392 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,514 | m2 |
| 142 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,207 | m3 |
| 147 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,047 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,981 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,768 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,751 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,845 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,274 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,943 | m2 |
| 157 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,791 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 112,008 | m2 |
| 159 | Nilong chống thấm | Chương V | 857 | m2 |
| 160 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 16,5 | 10m |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 85,7 | m3 |
| 162 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 16 | gốc cây |
| 163 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 6 | gốc cây |
| 164 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 16 | cây |
| 165 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 6 | cây |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển cây | Chương V | 1 | gói |
| 168 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.564 | m2 |
| 169 | BỂ NƯỚC: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,945 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,201 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,058 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,226 | m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,698 | m3 |
| 176 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,236 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,975 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,656 | m2 |
| 183 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,76 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,892 | m2 |
| 185 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 20,652 | m2 |
| 186 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V | 20,652 | m2 |
| 187 | RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,22 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 1,642 | 100m3 |
| 190 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,567 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,752 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 35,952 | m3 |
| 193 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Chương V | 39,584 | m3 |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,845 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,973 | m2 |
| 196 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,698 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,281 | tấn |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,442 | m3 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,735 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 2,944 | tấn |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,057 | m3 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 205 | 1 cấu kiện |
| 203 | Nắp ga composite 900x900 | Chương V | 13 | bộ |
| 204 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 205 | Giếng khoan | Chương V | 1 | gói |
| 206 | PHÁ DỠ: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 37,8 | m3 |
| 207 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 208 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,4 | tấn |
| 209 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,157 | m2 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,167 | m3 |
| 211 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 20,396 | m3 |
| 212 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,718 | 100m2 |
| 213 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,5 | tấn |
| 214 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 22,905 | m3 |
| 215 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 4,475 | m3 |
| 216 | Vận chuyển mái tôn cửa, vì kèo | Chương V | 1 | gói |
| 217 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 93,743 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên.+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4÷1,25m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Lực nâng ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 50m3/h | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi