Gói thầu: Gói thầu 28: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực TP Hồng Ngự và huyện Hồng Ngự (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778914-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 28: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực TP Hồng Ngự và huyện Hồng Ngự (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220771644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:37:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,809,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 28: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực TP Hồng Ngự và huyện Hồng Ngự (năm 2022)
Các công trình ĐTXD năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TP HỒNG NGỰ: PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ
1Cáp đồng bọc CV-120Chi tiết tiêu chuẩn vật tư ,
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
42mét
2Cáp đồng bọc CV-50Chi tiết tiêu chuẩn vật tư , Nhà thầu xem chương III của E-HSMT316mét
3Cáp đồng bọc CV-70Chi tiết tiêu chuẩn vật tư , Nhà thầu xem chương III của E-HSMT81mét
4Cáp đồng bọc CV-95Chi tiết tiêu chuẩn vật tư , Nhà thầu xem chương III của E-HSMT84mét
5Trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT4trụ
6Trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư , Nhà thầu xem chương III của E-HSMT12trụ
B TP HỒNG NGỰ: TRUNG THẾ CẢI TẠO, NÂNG CẤP (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2móng
2Bộ boulon ghép trụ BTLT 10,5m, 12m & 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Công dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT4trụ
4Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT2cột
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
C TP HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO, NÂNG CẤP - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5móng
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
D TP HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO, NÂNG CẤP - Phần trụ, néo (Bao gồm sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Bộ boulon ghép trụ BTLT 7,5m & 8,5mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
5bộ
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT12trụ
3Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT3cột
4Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT3cột
5Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT3cột
6Sửa trụ nghiêng BTLT 8,5mTheo chương V của E-HSMT2trụ
E TP HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO, NÂNG CẤP - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT0,576km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,723km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x120mm2Theo chương V của E-HSMT0,026km
4Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x120mm2Theo chương V của E-HSMT0,595km
5Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV AV-70Theo chương V của E-HSMT8mét
6Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x120Theo chương V của E-HSMT8mét
7Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 4x120Theo chương V của E-HSMT32mét
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
F TP HỒNG NGỰ: TBA 1P-50kVA XÂY DỰNG MỚI: 02 TRẠM
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT2máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
4Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA, kẹp quaiChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
9Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
10Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
12Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
G TP HỒNG NGỰ: NCS TBA 3X1P-50kVA LÊN 3P-250KVA - TRẠM NGỒI: 02 TRẠM
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 250KVATheo chương V của E-HSMT2máy
2Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ nắp chụp cách điện MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
9Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-250kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
11Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
H TP HỒNG NGỰ: NCS TBA 3P-250kVA LÊN 01 TRẠM LÊN 3P-400KVA: 01 TRẠM
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 400KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-400kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
I TP HỒNG NGỰ: TBA 3x1P-37,5kVA DI DỜI: 01 TRẠM
1Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ Boulon lắp Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
J TP HỒNG NGỰ: NCS 01 TBA 75kVA LÊN 3x1P-50kVA: 01 TRẠM
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
4Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
K TP HỒNG NGỰ: NCS TBA 3X1P-25kVA LÊN 3x1P-50kVA: 01 TRẠM
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Bộ nắp chụp cách điện MBA, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
L TP HỒNG NGỰ: TBA 3x1P-50kVA XÂY DỰNG MỚI : 02 TRẠM
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT6máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT6cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT6cái
4Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
9Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
12Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
M TP HỒNG NGỰ: NCS TBA 3X1P-50kVA LÊN 3x1P-75kVA: 01 TRẠM
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x75kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
N TP HỒNG NGỰ: THÁO, LẮP LẠI - TRUNG THẾ CẢI TẠO, NÂNG CẤP (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào ), Không tính phát sinh phần này
1Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT2bộ
2Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT6bộ
3Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-KTheo chương V của E-HSMT2bộ
O TP HỒNG NGỰ: THÁO, LẮP LẠI - HẠ ĐỘC LẬP CẢI TẠO, NÂNG CẤP (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào ), Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT68bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT19bộ
3Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT6bộ
4Tháo và lắp lại cần đèn đườngTheo chương V của E-HSMT3bộ
5Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT0,281km
6Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT1,751km
7Tháo hạ dây nhôm bọc 95mm2 (AV-95)Theo chương V của E-HSMT0,494km
8Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,117km
9Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,026km
10Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 3x95mm2Theo chương V của E-HSMT0,02km
11Tháo và lắp lại cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT64mét
12Tháo hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT2hộp
13Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT4hộp
14Tháo kẹp IPCTheo chương V của E-HSMT161bộ
15Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT1bộ
16Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT5bộ
17Tháo và lắp lại bộ xử lý 2 nguồn ABCTheo chương V của E-HSMT2bộ
18Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x120Theo chương V của E-HSMT13bộ
19Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x120Theo chương V của E-HSMT2bộ
P TP HỒNG NGỰ: THÁO, LẮP LẠI - TRẠM BIẾN ÁP, Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ và lắp lại cáp điều khiển CVV-Sa 6x4Theo chương V của E-HSMT10mét
2Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT27mét
3Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-150 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT21mét
4Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT12mét
5Tháo và lắp lại xà composite 2,4m: X24Đ-FCOTheo chương V của E-HSMT1bộ
6Tháo máy biến áp 12,7/0,23kV 25kVATheo chương V của E-HSMT3máy
7Tháo máy biến áp 12,7/0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
8Tháo máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT6máy
9Tháo máy biến áp 3P 22/0,4kV 250KVATheo chương V của E-HSMT1máy
10Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT3máy
11Tháo và lắp lại máy biến dòng điện hạ thếTheo chương V của E-HSMT5cái
12Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 200ATheo chương V của E-HSMT2cái
13Tháo gỡ công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT2cái
14Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT15cái
15Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp MBATheo chương V của E-HSMT15cái
16Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT11cái
17Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT11cái
Q HUYỆN HỒNG NGỰ: PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ
1Cáp đồng bọc CV- 95Chi tiết tiêu chuẩn vật tư,
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
105mét
2Cáp đồng bọc CV-50Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT32mét
3Trụ BTLT 12m F-540kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT15trụ
4Trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT6trụ
5Trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT15trụ
R HUYỆN HỒNG NGỰ: TRUNG THẾ CẢI TẠO, NÂNG CẤP (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3móng
2Bộ boulon ghép trụ BTLT 10,5m, 12m & 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Công dựng trụ bê tông ly tâm 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6trụ
4Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (IG) - (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Lắp Bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT6bộ
6Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT2cột
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.bộ
S HUYỆN HỒNG NGỰ: TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Phát tuyến, Khôngtính phát sinh phần này
1Công tác phát quang hành lang tuyếnTheo chương V của E-HSMT512m2
T HUYỆN HỒNG NGỰ: TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1móng
2Móng bê tông trụ đơn: M12-1bt (gia cố cừ tràm)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6móng
3Móng bê tông trụ ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2móng
4Móng bê tông trụ ghép: M12-2bt (gia cố cừ tràm)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1móng
U HUYỆN HỒNG NGỰ: TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Phần tiếp địa (Bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ kim thu sét (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Tiếp địa LA (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Tiếp địa xà sắt/toppin (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
V HUYỆN HỒNG NGỰ: TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Phần trụ & phụ kiện ghép trụ (Bao gồm sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Bộ boulon ghép trụ BTLT 10,5m, 12m & 14mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 12mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13trụ
W HUYỆN HỒNG NGỰ: TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Phần xà, néo
1Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.bộ
X HUYỆN HỒNG NGỰ: TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Phần dây sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,366km
2Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,366km
3Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 (xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT6mét
4Lắp Bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT3bộ
5Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
6Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ: CĐT Poly-TChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.bộ
Y HUYỆN HỒNG NGỰ: TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Phần thiết bị
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
2Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
Z HUYỆN HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI, Không tính phát sinh phần này
1Công tác phát quang hành lang tuyếnTheo chương V của E-HSMT33m2
AA HUYỆN HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - Phần móng và phần tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1móng
2Tiếp địa lặp lại (trụ 12m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AB HUYỆN HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - Phần trụ, néo (Bao gồm sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Bộ boulon ghép trụ BTLT 10,5m, 12m & 14mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 12mTheo chương V của E-HSMT2trụ
3Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
AC HUYỆN HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - Phần dây sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,047km
2Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 4x70Theo chương V của E-HSMT8mét
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.bộ
AD HUYỆN HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO NÂNG CẤP - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6móng
3Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
AE HUYỆN HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO NÂNG CẤP - Phần tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4bộ
2Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
3Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 10,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
4Tiếp địa lặp lại ( trụ 12m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
AF HUYỆN HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO NÂNG CẤP - Phần trụ, néo (Bao gồm sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT14trụ
2Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trụ đơn- trên cơi kép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
4Bộ cơi đầu trụ đơn 2m - COD2m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT35bộ
5Bộ cơi đầu trụ kép 2m - COD2m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16bộ
6Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT10cột
AG HUYỆN HỒNG NGỰ: HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO NÂNG CẤP - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,485km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,98km
3Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT32mét
4Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT262mét
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.bộ
AH HUYỆN HỒNG NGỰ: HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO NÂNG CẤP - Phần móng, trụ (Bao gồm sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1móng
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT1trụ
AI HUYỆN HỒNG NGỰ: HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO NÂNG CẤP - Phần dây, sứ và phụ kiện ĐD HTHH CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,81km
2Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.bộ
AJ HUYỆN HỒNG NGỰ: TBA 1P-75 kVA XDM: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
4Bộ cổ dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ Kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Thùng CB 1 pha + ĐNK 1 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AK HUYỆN HỒNG NGỰ: TBA 3P-160KVA XDM - TRẠM NGỒI: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
4Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ Kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
13Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AL HUYỆN HỒNG NGỰ: NCS TBA 3x1P-25 KVA LÊN 3P-160KVA - TRẠM NGỒI: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ Kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AM HUYỆN HỒNG NGỰ: NCS TBA 3x1P-37,5 KVA LÊN 3P-160KVA - TRẠM NGỒI: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ Kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AN HUYỆN HỒNG NGỰ: NCS TBA 3x1P-50 KVA LÊN 3P-250KVA - TRẠM NGỒI: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 250KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ Kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-250kVA (Gồm công lắp cáp CV≥50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bảng tên trạm (Theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AO HUYỆN HỒNG NGỰ: NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI - TRUNG THẾ CẢI TẠO, NÂNG CẤP (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào ), Không tính phát sinh phần này
1Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
2Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: X24-KTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Tháo bộ đỡ dây trung hòa vào trụ : Đth-UTheo chương V của E-HSMT2bộ
AP HUYỆN HỒNG NGỰ: NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO, NÂNG CẤP (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào ), Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT20bộ
2Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT4bộ
3Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U140Theo chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT0,81km
5Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,298km
6Tháo kẹp IPCTheo chương V của E-HSMT12bộ
7Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x120Theo chương V của E-HSMT7bộ
8Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x120Theo chương V của E-HSMT2bộ
AQ HUYỆN HỒNG NGỰ: NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI - HẠ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào ), Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc CV35mm2Theo chương V của E-HSMT4mét
2Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT1hộp
3Tháo và lắp lại kẹp IPCTheo chương V của E-HSMT4bộ
4Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x120Theo chương V của E-HSMT1bộ
AR HUYỆN HỒNG NGỰ: NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI - HẠ ĐỘC LẬP CẢI TẠO, NÂNG CẤP (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào ), Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT79bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT47bộ
3Tháo và lắp lại rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT9bộ
4Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT43bộ
5Tháo rack 4 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
6Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-Đ): U120Theo chương V của E-HSMT3bộ
7Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) trên tuyến hiện hữuTheo chương V của E-HSMT2,449km
8Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT4,898km
9Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT0,98km
10Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,141km
11Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT183mét
12Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT25hộp
13Tháo kẹp IPCTheo chương V của E-HSMT226bộ
14Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x120Theo chương V của E-HSMT2bộ
15Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x120Theo chương V của E-HSMT4bộ
AS HUYỆN HỒNG NGỰ: NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI - TRẠM BIẾN ÁP, Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT90mét
2Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT126mét
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT27mét
4Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT9bộ
5Tháo xà composite lắp FCO 2,4m: X24Đ-FCOTheo chương V của E-HSMT3bộ
6Tháo hạ giá chùm treo 3MBA 1 phaTheo chương V của E-HSMT3bộ
7Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT3máy
8Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT3máy
9Tháo hạ máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
10Tháo gỡ nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT9cái
11Tháo gỡ nắp chụp MBATheo chương V của E-HSMT9cái
12Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
13Tháo tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
14Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT3cái
15Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->