Gói thầu: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722549-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện)
Số hiệu KHLCNT 20220652263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 14:34:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,071,596,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,800,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0607395034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.121479006E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp trong đó có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV có giá trị tối thiểu là 18.951.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.951.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 10kW
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích 250 L
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước 1,0-1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện)
Cải tạo trạm 110kV Sóng Thần
170 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT và TKBVTC-DT: Công ty Tư vấn Điện miền Nam (Địa chỉ: Số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP. HCM); + Tư vấn thẩm tra BCNCKT và TKBVTC-DT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Điện Thành Đạt (Địa chỉ : Số 49, Cửu Long, Phường 15, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM
1PHẦN PHÁ DỠ VÀ THU HỒIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Phá dỡ mương cáp ngoài trời10m3
3Phá dỡ bó vỉa2,205m3
4Phá dỡ móng đỡ trụ PCCC0,101m3
5Thu hồi xà dàn cột cổng 11m1,7tấn
6Phá dỡ nhà chứa thiết bị PCCC25m2
7SƠN TOÀN BỘ GIÀN TRỤ CỔNG (1CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
8Cạo gỉ lớp sơn cũ trên bề mặt giàn cột cổng550,5m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ550,5m2
10RẢI ĐÁ 1X2 SÂN TRẠMHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
11Thu hồi đá 1x2 sân trạm36m3
12Đá 1x2 sân trạm (thu hồi 70% mua mới 30%)10,8m3
13Rải đá 1x2 sân trạm36m3
14CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY HIỆN HỮU LOẠI 1 (4CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
15Tháo dỡ thép hình hiện hữu1,2772tấn
16Lắp đặt thép hình móng1,2772tấn
17Cung cấp bulong M20-80, 2 đệm , 2 đai ốc0,0576tấn
18Lắp đặt bulong M20-80, 2 đệm , 2 đai ốc0,0576tấn
19Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2006,2m3
20Ván khuôn móng dài18,63m2
21CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY HIỆN HỮU LOẠI 2 (2CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
22Đào móng chiều rộng 24,36m3
23Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.52,1m3
24Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B206,58m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn móng12,12m2
26SXLD cốt thép móng đường kính 0,038tấn
27SXLD cốt thép móng đường kính 0,3507tấn
28Bulon neo M24-750 mạ kẽm0,09tấn
29Định vị Bulon neo0,09tấn
30Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm2,16m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9016,34m3
32CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY HIỆN HỮU LOẠI 3 (2CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
33Tháo dỡ thép hình hiện hữu0,6005tấn
34Cung cấp thép hình móng0,6005tấn
35Lắp đặt thép hình móng0,6005tấn
36Cung cấp bulong M20-80, 2 đệm , 2 đai ốc0,0288tấn
37Lắp đặt bulong M20-80, 2 đệm , 2 đai ốc0,0288tấn
38Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,28m3
39Ván khuôn móng dài8,76m2
40CẢI TẠO MÓNG HIỆN HỮU ĐỂ LẮP GIÁ SỨ 5M (4CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
41Tháo dỡ thép hình hiện hữu1,0187tấn
42Cung cấp thép hình móng1,0187tấn
43Lắp đặt thép hình móng1,0187tấn
44Cung cấp bulong M24-1000,0448tấn
45Lắp đặt bulong M24-1000,0448tấn
46Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2004,24m3
47Ván khuôn móng dài12,56m2
48CẢI TẠO MÓNG LẮP MÁY CẮT VÀ CT (2CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
49Đào móng chiều rộng 38,5m3
50Beton lót móng rộng 2,62m3
51Beton móng rộng 11,68m3
52SXLD tháo dỡ ván khuôn móng20,16m2
53SXLD cốt thép móng đường kính 0,0716tấn
54SXLD cốt thép móng đường kính 0,6041tấn
55Bulon neo M24-750 mạ kẽm0,15tấn
56Lắp đặt bulon neo M24x750/2000,15tấn
57Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm2,16m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9025,34m3
59CẢI TẠO MÓNG GIÁ ĐỠ CVT (1CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
60Cung cấp thép hình PL540X540X160,0366tấn
61Lắp đặt thép hình cổ móng0,0366tấn
62Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, ngang cần8lỗ
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,0072m2
64CẢI TẠO MÓNG GIÁ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN (3CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
65Tháo dỡ thép hình hiện hữu0,1632tấn
66Cung cấp thép hình móng0,1632tấn
67Lắp đặt thép hình móng0,1632tấn
68Cung cấp bulong M24-1000,0077tấn
69Lắp đặt bulong M24-1000,0077tấn
70GIÁ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN (LOẠI CHÂN 4 BULONG) (3CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
71Cung cấp thép hình móng0,8475tấn
72Lắp đặt thép hình móng0,8475tấn
73GIÁ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN (LOẠI CHÂN 8 BULONG) (3CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
74Cung cấp thép hình móng0,8475tấn
75Lắp đặt thép hình móng0,8475tấn
76CẮT ĐƯỜNG THI CÔNG MƯƠNG NƯỚC SAU ĐÓ TÁI LẬP LẠIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
77Phá dỡ nền đường bê tông hiện hữuHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
78Phá dỡ đường bê tông hiện hữu5,38m3
79Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II5,38m3
80Tái lập nền đường bê tôngHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
81Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-424,5m3
82Rải lớp bao xi măng24,5m2
83Beton mặt đường dày 24,5m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,79m3
85BÓ VỈAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
86Bê tông bó vỉa tại chỗ đá 1x2; B151,875m3
87SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa18,75m2
88Chèn khe bó vỉa bằng nhựa lỏng25m2
89MÓNG+TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG (2CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
90Đào móng chiều rộng 1,2m3
91Beton lót móng rộng 0,032m3
92Beton móng rộng 0,09m3
93SXLD tháo dỡ ván khuôn móng1,6m2
94Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép4,18m2
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,03m3
96MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96KV(3CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
97Đào móng chiều rộng 23,97m3
98Beton lót móng rộng 0,6m3
99Beton móng rộng 2,28m3
100SXLD tháo dỡ ván khuôn móng12,24m2
101SXLD cốt thép móng đường kính 0,0251tấn
102SXLD cốt thép móng đường kính 0,1324tấn
103Bulon neo M24-750 mạ kẽm0,045tấn
104Lắp đặt bulon neo M24x750/2000,045tấn
105Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm1,08m2
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9021,42m3
107MÓNG GIÁ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP - CVT (6CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
108Đào móng chiều rộng 47,94m3
109Beton lót móng rộng 1,2m3
110Beton móng rộng 4,56m3
111SXLD tháo dỡ ván khuôn móng24,48m2
112SXLD cốt thép móng đường kính 0,0503tấn
113SXLD cốt thép móng đường kính 0,2647tấn
114Bulon neo M24-750 mạ kẽm0,09tấn
115Lắp đặt bulon neo M24x750/2000,09tấn
116Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm2,16m2
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9042,84m3
118GIÁ ĐỠHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
119SX trụ đở dàn tụ bù thép hình mạ kẽm1,0146tấn
120Lắp dựng giá đỡ1,0146tấn
121MÓNG GIÁ ĐỠ SỨ CAO 2.8M MỚI (2CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
122Đào móng công trình, chiều rộng móng 15,98m3
123Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.50,4m3
124Beton móng rộng 1,52m3
125SXLD tháo dỡ ván khuôn móng8,16m2
126SXLD cốt thép móng đường kính 0,0168tấn
127SXLD cốt thép móng đường kính 0,353tấn
128Bulon neo M24-750 mạ kẽm0,03tấn
129Lắp đặt bulon neo M24x750/2000,03tấn
130Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm0,72m2
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9014,28m3
132MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI(5CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
133Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II1,52m3
134Beton lót móng rộng 0,16m3
135Beton móng rộng 0,66m3
136Ván khuôn6,85m2
137SXLD cốt thép móng đường kính 0,0434tấn
138Bu long chân giãn M12x1508bộ
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,68m3
140MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
141Đào kênh mương máy đào 211,26m3
142Bê tông lót đá 4x6 M10019,12m3
143BT mương cáp đá 1x2 Mac20030,99m3
144SXLD tháo dở ván khuôn mương409,61m2
145Cốt thép mương d0,842tấn
146Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ1,318m3
147Tô tường vữa M75 dày 1,5cm6,59m2
148Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,970,42m3
149NẮP ĐAN BÊ TÔNGHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
150Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B158,16m3
151SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan(kim loại)55,45m2
152SXLD cốt thép tấm đan 0,5438tấn
153SXLD cốt thép tấm đan 0,1621tấn
154Lắp đặt tấm đan beton 3381 cấu kiện
155GIÁ CÁP, TIẾP ĐỊAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
156Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời1,5898tấn
157Sản xuất thép viền mương cáp3,5785tấn
158Bulon dãn chân M12x120470bộ
159Lắp đặt thép hình5,1683tấn
160MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ MỚIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
161Đào mương cáp chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp I35,24m3
162Beton lót móng rộng 2,78m3
163Bê tông đá 1x2, M2501m3
164SXLD tháo dỡ ván khuôn mương cáp(kim loại)60,9m2
165Sắt tròn Þ 0,001tấn
166Láng vữa tạo dốc mương cáp17,4m2
167Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy 3,44m3
168Tô tường vữa M75 dày 1,5cm:34,4m2
169Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,900,12m3
170Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp trong nhà0,001tấn
171Lắp đặt thép hình0,001tấn
172Bulon dãn chân M12x12078bộ
173Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhà1m2
174Lắp đặt ống uPVC D16815m
175HỘP CÁP BÊ TÔNG QUA ĐƯỜNGHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
176Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II10,5m3
177Bê tông lót đá 4x6, M1001,15m3
178Bê tông móng M250, đá 1x24,54m3
179SXLD cốt thép hộp cáp d 0,1056tấn
180SXLD cốt thép hộp cáp d 0,1211tấn
181SXLD tháo dỡ ván khuôn12,76m2
182Lắp đặt ống uPVC D16868,8m
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,5m3
184HỆ THỐNG THOÁT NƯỚCHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
185HỐ GAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
186Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp I58,97m3
187Beton lót móng rộng 2,744m3
188Beton hố ga đá 1x2, B152,016m3
189SXLD tháo dỡ ván khuôn(kim loại)6,72m2
190Xây tường gạch thẻ vữa M7512,96m3
191BT đà giằng đá 1x2, B152,016m3
192SXLD tháo dỡ ván khuôn đà(kim loại)20,16m2
193SXLD cốt thép đường kính 0,1499tấn
194SXLD cốt thép đường kính 0,0548tấn
195Láng vữa đáy hố ga dày 2cm8,96m2
196Trát tường hố ga dày 1,5cm vữa M75129,6m2
197Đắp đất đầm cóc, độ chặt K = 0,90,2m3
198BT đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, B150,8067m3
199Ván khuôn tấm đan4,94m2
200Lắp đặt tấm đan hố ga HG1, HG2..28cái
201ỐNG THOÁT NƯỚCHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
202Đào đất chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp I164,7m3
203LĐ ống BTLT D3000,71đoạn ống
204Gối đở ống BTLT D30025cái
205Lắp đặt ống uPVC d2750m
206Lắp đặt ống uPVC d9038,5m
207Lắp đặt ống uPVC d220115m
208Lắp co nối uPVC D276cái
209Lắp đặt van khóa D271cái
210Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,954,9m3
211NHÀ CHỨA THIẾT BỊ PCCC (2CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
212Beton lót móng rộng 1,408m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,26m3
214Ván khuôn nền2,88m2
215Sản xuất khung thép nhà kho0,0246tấn
216Lắp dựng khung thép nhà kho0,0246tấn
217Sơn sắt thép khung thép và xà gồ mái56,704m2
218Mái tôn dày 4,5 dem, có cả diềm tôn11,34m2
219Tôn diềm mái dày 4.5dem1,68m2
220Bu long dãn chân M12-15024bộ
221CCLĐ ống thép gia cường D38x1.4mm4m
222Cung cấp xà gồ mái 40x80x1.4mm0,0028tấn
223Lắp dựng xà gồ thép0,0028tấn
224MÓNG TRỤ ĐỠ PCCC (1CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
225Đào đất cấp 10,45m3
226Beton lót móng rộng 0,03m3
227Bê tông móng , đá 1x2, B150,072m3
228Ván khuôn móng0,84m2
229Bu long neo M12x4002bộ
230Giá đở thép mạ kẽm PL60x40,0008Tấn
231Lắp đặt bulon neo+giá đở0,0026tấn
232Láng vữa mặt cổ móng M1000,12m2
233Đắp đất móng0,15m3
234CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNHHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
235PHẦN PHÁ DỠHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
236Phá dỡ tường nhà điều hành64,96m3
237Phá dỡ nền gạch hiện hữu276,12m2
238Đục bỏ lớp vữa nền gạch hiện hữu156,4m2
239Lấp lại một số vị trí mương cáp điều khiển không sử dụng đến100m3
240Phá dỡ gạch ốp bó vỉa và tam cấp xung quanh nhà, gạch ốp tường170,36m2
241Tháo dỡ toàn bộ thiết bị về sinh cũ1Toàn bộ
242Đục bỏ lớp vữa sê nô50m2
243Tháo dỡ trần hiện hữu214,26m2
244Cạo bỏ lớp sơn nước hiện hữu tường ngoài320,58m2
245Cạo bỏ lớp sơn nước hiện hữu tường trong517,22m2
246Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ10m2
247PHẦN CẢI TẠOHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
248Đổ bê tông đá 1x2, M200 dày 150mm1,044m3
249Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 6,5952m3
250Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 1,08m3
251Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 2,1384m3
252Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75188,76m2
253Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,88m2
254Bả bằng bột bả vào tường xây mới, lỗ bit tường200,64m2
255Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ705,98m2
256Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ332,46m2
257Lát gạch ceramic chống trượt 300x30014,99m2
258Lát gạch ceramic 600x600276,12m2
259Ốp tường gạch 300x600 phòng wc, phòng accu36,72m2
260Ốp tường gạch 300x300 vào bồn hoa120m2
261Ốp tường gạch 300x300 viền chân tường13,64m2
262Đào đất cấp 1, vỉa hè và tam cấp16,07m3
263Bê tông lót móng rộng 9,044m3
264Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95,36m3
265Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...67,07m2
266Lắp đặt toàn bộ thiết bị vệ sinh mới1Toàn bộ
267Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm26,02m2
268Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm6,92m2
269Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, khung nhựa lõi thép32,94m2
270SXLD lanh tô thép hình0,0599tấn
271Sơn lanh tô thép 3 nước chống ri6,66m2
272Thi công trần nhôm xương nổi214,26m2
273Lắp đặt ống PVC d2720m
274Lắp đặt ống PVC d344m
275Lắp đặt ống PVC d506m
276Lắp đặt ống uPVC d9014m
277Lắp đặt ống uPVC d11414m
278Lắp co cút, tê uPVC D279cái
279Lắp co nối uPVC D342cái
280Lắp co nối uPVC D502cái
281Lắp co nối uPVC D1141cái
282Lắp đặt van thép D271cái
283Lắp đặt van thép D341cái
284Lắp vòi rửa2bộ
285Lắp vòi rửa tắm1bộ
286Lắp chậu rửa1bộ
287Lắp bộ 7 món1bộ
288Lắp gương soi1cái
289Lắp bàn cầu1bộ
290Bồn nhựa 0,75m31bể
291Phễu thu inox1cái
292HẦM TỰ HOẠIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1cái
293Đào đất hầm tự hoại16,016m3
294Bê tông lót móng rộng 1,188m3
295BT tấm đan đá 1x2, M2000,4592m3
296Ván khuôn đan đúc sẵn1,47m2
297GCLD cốt thép 0,1493tấn
298LĐ tấm đan41 cấu kiện
299SX nắp tôn 250x250x50,0026tấn
300LĐ nắp tôn 250x250x50,0026tấn
301Sơn sắt thép các loại 3 nước0,1313m2
302Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ hầm phân4,03m3
303Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, M7540,3m2
304Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, M759,85m2
305Lắp đặt ống uPVC d11413,4m
306Lắp đặt co chữ T PVC d1149cái
307Đá 4x60,224m3
308Đá 1x20,224m3
309Than củi0,336m3
310Vãi địa kỹ thuật thấm nước2,24m2
311Tấm đan đục lổ2tấm
312Đắp đất ban đất thừa3,7333m3
313MÁNG CÁP 300Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
314Lắp đặt máng cáp 300x7520m
315Lắp đặt nắp máng cáp 300x7520m
316Lắp đặt ngã 3 T máng cáp 300x751cái
317Lắp đặt nắp ngã 3 T máng cáp 300x751cái
318Lắp đặt co xuống máng cáp 300x751cái
319Lắp đặt nắp co xuống máng cáp 300x751cái
320Kẹp xà gồ ty ren M10 (mạ kẽm nhúng nóng)20cái
321Bộ ty ren M10 + ecu + long đen (mạ kẽm nhúng nóng20cái
322Kẹp máng cáp 300x7522cái
323Kẹp nắp máng cáp 300x7520cái
324Pát nối máng cáp16cái
325Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng0,0706tấn
326Lắp đặt thép hình0,0353tấn
327Cung cấp bulong M10x250 +ecu + long đen4bộ
328Cung cấp bulong M8 +ecu + long đen166bộ
329HOÀN CHỈNH MẶT SÂN TRẠMHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
330Hoàn trả mặt bằng1Toàn bộ
331Bọt foarm chống cháy10bình
332Keo dán ống nhựa2chai
333Lắp đặt ống uPVC d9020m
334Lắp co nối uPVC D904cái
B PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Cáp quang Non-metalic (24 sợi SM)250m
3Ống nhựa D42 bảo vệ cáp quang200m
4Băng keo cách điện4Cuốn
5CB nguồn 6A/1p2bộ
6Cáp tín hiệu 5px2x0,5 có bọc giáp50m
7Cáp đồng bọc 1x2,530m
8Cáp đồng bọc 2x650m
9LẮP ĐẶT VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
10Kéo rải cáp quang non-metalic (12 sơi)0,25km
11Tháo và lắp lại Trọn bộ tủ gồm các thiết bị hệ thống thông tin liên lạc hiện hữu, bao gồm :- Tủ thiết bị TTLL,- Ethernet Switch distributed kết nối về hệ thống mạng VT hiện hữu- Cáp quang đấu nối….1T/bộ
12Tháo và lắp lại Ethernet Switch distributed kết nối về hệ thống mạng VT hiện hữu1T/bộ
13Kiểm tra, hiệu chuẩn lại đường truyền kết nối thông tin giữa TBA Đồng Xoài và các đơn vị liên quan1T/bộ
C PHẦN HỆ THỐNG SCADA
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Thiết bị RTU /Gateway ( tích hợp HMI)1Tủ
3Tủ RTU/Gateway main1Tủ
4Hệ thống máy tính Gateway và phần mềm ( tích hợp HMI)1Tủ
5Thiết bị máy tính tại trạm để bàn có màn hình LCD 21 inch1Bộ
6Máy tính HMI1Bộ
7Thiết bị máy tính có 2 màn hình LCD 21 kết nối và sử dụng trực tiếp HMI của RTU và 1 màn hình cho máy tính kỹ sư1Bộ
8Bộ chuyển đổi nguồn tự động 110VDC - 220VAC2Bộ
9Máy in laser1Bộ
10Thiết bị Erthernet switch5Bộ
11Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ1TB
12VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
13Relay trung gian 110VDC40T/bộ
14Hàng kẹp điều khiển100cái
15Hàng kẹp tín hiệu300cái
16Khóa điều khiển (nhiều cặp tiếp điểm)1T/bộ
17Cáp tín hiệu có chống nhiễu 20 x 1,5mm2 hoặc 19 x 1,5mm2100m
18Cáp 4 x 2,5mm2350m
19Cáp nguồn 2 x 4mm260m
20Cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 4 ruột150m
21Cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 8 ruột450m
22Cáp điện đơn mềm 1x1,5mm2300m
23Cáp điện đơn mềm 1x2,5mm2100m
24Dây nhãy quang50sợi
25LẮP ĐẶTHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
26Công tác lắp đặt thiết bịHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
27Lắp đặt thiết bị RTU1T.bộ
28Lắp đặt thiết bị nguổn2Bộ
29Lắp đặt thiết bị máy tính3Bộ
30Lắp đặt thiết bị máy in1Bộ
31Lắp đặt thiết bị Enthernet swich1Bộ
32Công tác lắp đặt vật liệuHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
33Lắp đặt thiết bị rơ le40Bộ
34Lắp đặt hàng kẹp300Cái
35Lắp đặt khóa điều khiển1Cái
36Kéo rải cáp1.510m
37Làm đầu cáp30đầu
38THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNHHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
39TNHC thiết bị hệ thống SCADABảng 2, phần 2 chương V1Công trình
40TNHC thiết bị hệ thống ACDCBảng 2, phần 2 chương V1Công trình
D PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1A. THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁPHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2I. THIẾT BỊ NGOẠI NHẬPHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
3Máy cắt SF6 110kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
4Máy cắt điện 3pha 123-1250A-31,5kA/1s; kèm Bình khí SF6 nạp lần đầu2máy
5Kẹp cực thiết bị cho dây AAC40012bộ
6Kẹp nối dây tiếp đất4bộ
7Giá đỡ kèm bulong neo2Bộ
8Dao cách ly 110kV ngoài trờiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
9Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s; có hai lưỡi tiếp đất2bộ
10Kẹp cực thiết bị cho dây AAC40012Cái
11Kẹp nối dây tiếp đất4Cái
12Giá đỡ kèm bulong neo2Cái
13Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s; có hai lưỡi tiếp đất2bộ
14Kẹp cực thiết bị cho dây AAC71012Cái
15Kẹp nối dây tiếp đất4Cái
16Giá đỡ kèm bulong neo2Cái
17Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s; có một lưỡi tiếp đất4bộ
18Kẹp cực thiết bị cho dây AAC71024bộ
19Kẹp nối dây tiếp đất8bộ
20Giá đỡ kèm bulong neo4Bộ
21Biến dòng 110kV ngoài trờiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
22Biến dòng điện pha 123kV-31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A6bộ
23Kẹp cực thiết bị cho dây AAC40012bộ
24Kẹp nối dây tiếp đất12bộ
25Giá đỡ kèm bulong neo6Bộ
26Biến điện áp 110kV - Loại ngoài trờiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
27Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kA/1s1bộ
28Kẹp cực thiết bị cho dây AAC4001bộ
29Kẹp nối dây tiếp đất2bộ
30Giá đỡ thép1Bộ
31Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kA/1s1bộ
32Kẹp cực thiết bị cho dây AAC4001bộ
33Kẹp nối dây tiếp đất2bộ
34Giá đỡ thép1Bộ
35Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kA/1s (kèm Kẹp cực thiết bị phù hợp đỡ dây AAC710)2bộ
36Kẹp nối dây tiếp đất4bộ
37Giá đỡ thép2Bộ
38Chống sét van và bộ đếm sét 110kV - Loại ngoài trờiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
39Chống sét van 1 pha 96KV 10KA-CL.36bộ
40Kẹp cực thiết bị phù hợp đầu cose é dây AAC4006bộ
41Kẹp nối dây tiếp đất12bộ
42Giá đỡ6Cái
43I.2. Thiết bị trung thế 24kV trong nhàHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
44Cải tạo tủ điều khiển từ xa MBA lực :- Lắp bổ sung Relay điều chỉnh điện áp MBA lực - F90: Relay tự động điều chỉnh điện áp MBA lực - F90 Rơ le phải được tích hợp tối thiểu các chức năng sau: - Lựa chọn chế độ Tự chỗ/Từ xa (Local/Remote). - Thao tác tăng/giảm nấc OLTC - Lựa chọn chế độ vận hành: độc lập/song song/chính/phụ - Cho phép lựa chọn các nguyên lý điều áp song song: chính/phụ; dòng vòng tối thiểu; trở kháng ngược; - Khóa điều áp khi quá dòng, quá áp, kém áp - Đo lường dòng điện 3 pha, cân bằng tải - Chức năng hiển thị điện áp và nấc OLTC Có cổng truyền thông riêng để kết nối với rơ le điều áp tươngứng cho chức năng điều áp song song - Cải tạo, hoàn thiện mạch nhị thứ liên quan2cái
45Cải tạo Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/1s; cho lộ tổng, gồm:- Thay thế Relay được tích hợp chức năng F50/51, 50/51N, 50BF, 86, 74… Tích hợp BCU và relay chung.- Cải tạo, hoàn thiện mạch nhị thứ liên quan3tủ
46Cải tạo Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho tụ bù, gồm:- Thay thế Relay được tích hợp chức năng 50/51, 50/51N, 50BF, 74, v.v... Tích hợp BCU và relay chung- Cải tạo, hoàn thiện mạch nhị thứ liên quan2tủ
47Cải tạo Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho lộ ra, gồm:- Thay thế Relay được tích hợp chức năng 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, v.v... Tích hợp BCU và relay chung- Cải tạo, hoàn thiện mạch nhị thứ liên quan.11tủ
48Cải tạo Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s, gồm:- Thay thế Relay được tích hợp chức năng 27, 59, 25, v.v... kết nối hệ thống SCADA theo giao thức IEC 81850- Thay thế Relay được tích hợp chức năng 81, 25, v.v... kết nối hệ thống SCADA theo giao thức IEC 81850- Cải tạo, hoàn thiện mạch nhị thứ liên quan.2tủ
49I.3. Accu và tủ chargerHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
50Bộ Ắcquy 110VDC (Loại Niken-Cadmium, loại kín, 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình)Tủ bảo vệ ắc quy bao gồm:- 01 vỏ tủ bảo vệ lắp trong phòng accu- 02 cầu chì 110VDC-60A bảo vệ dàn accu- 02 bộ chuyển nguồn ( bằng tay hoặc tự động) 110VDC-60A- Trọn bộ phụ kiện đấu nối (thanh din, đầu coss…)2Bộ
51Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy và switch2Tủ
52Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt. - Ngõ vào: 380VAC- Ngõ ra: 110VAC- Dòng điện náp 75A1máy
53II.THIẾT BỊ TRONG NƯỚCHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
54II.1. Thiết bị ngoài trờiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
55Tụ bùHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
56Tụ bù trung thế 24kV - 9.6MVAr (48 tụ - 200kVAr bao gồm các phụ kiện lắp đặt)1Bộ
57Tủ nguồn AC-DCHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
58Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng (Loại đặt trong nhà, 380/220Vac-200A-15kA/1s)1tủ
59Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng (Loại đặt trong nhà, 110Vdc-50A-15kA/1s)1tủ
60Tủ điểu khiển, bảo vệ và đấu dây ngoài trờiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
61Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 171 & 1722tủ
62Tủ điều khiển bảo vệ ngăn BUS-COUPLER (phân đoạn), bảo vệ so lệch thanh cái 87B1tủ
63Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110KV2tủ
64Tủ đấu dây ngoài trời (Loại ngoài trời, 380/220VAC và 110VAC)5tủ
65I.2. Thiết bị cho nhà điều hànhHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
66Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 9000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ)7cái
67Quạt thông gió lắp Công nghiệp 40W1cái
68Quạt thông gió lắp âm tường 28W7cái
69Máy bơm nước thải thả chìm - 3HP1cái
70B. VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
71I. VẬT LIỆU NGOẠI NHẬPHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
72I.1. Cách điện và phụ kiện 110kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
73Cách điện đứng 123kV đỡ dây AAC700/86 kèm kẹp cực dây dẫn AAC700/862Bộ
74Giá đỡ2Cái
75Cách điện đứng 123kV đỡ 1 thanh cái ống kèm kẹp cực ống D60/7012Bộ
76I.3 Kẹp cáp các loại và phụ kiện 110kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
77Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 dây AAC710 đến 1 dây AAC4006cái
78Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D60/70 đến 1 dây AAC71012cái
79Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D60/70 đến 1 dây AAC4006cái
80Kẹp cực thiết bị 110kV đỡ dây AAC4007cái
81Kẹp cực thiết bị 110kV đỡ dây AAC7002cái
82Đầu cosse ép dây AAC710mm2 + bulong74cái
83Đầu cosse ép dây AAC400mm2 + bulong48cái
84II. VẬT LIỆU TRONG NƯỚCHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
85Dây dẫn phía 110kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
86Dây dẫn nhôm lõi thép trần AAC710mm285m
87Dây dẫn nhôm lõi thép trần AAC400mm295m
88Cáp lực trung thế 24kV và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
89Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x500 mm2756m
90Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện18đầu
91Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện18đầu
92Cáp đồng bọc 1 pha CXV/SE-DSTA-12/24kV - 3x50 mm290m
93Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện2đầu
94Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện2đầu
95Cáp nguồn ruột đồng cách điện PVC điện áp 0,6/1kV và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
96Cáp đồng bọc Cu/Fr-PVC/Fr-PVC - 3Cx95 + 1Cx 70mm240m
97Cáp đồng bọc Cu/Fr-PVC/Fr-PVC - 3Cx25 + 1Cx 16mm220m
98Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-4Cx6mm2160m
99Cáp đồng bọc Cu/FR-PVC/Fr-PVC-2Cx3550m
100Cáp đồng bọc Cu/FR-PVC/Fr-PVC-2Cx4390m
101Cáp đồng bọc Cu/FR-PVC/Fr-PVC-2Cx2,5230m
102Cáp đồng bọc Cu/XLPE/FR-PVC-2Cx4370m
103Cáp đồng bọc Cu/XLPE/FR-PVC-2Cx2,5270m
104Cáp kiểm tra ruột đồng, cách điện PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu (loại CVVS) điện áp 0,6/1kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
105Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - Cu/Fr-PVC/S/Fr-PVC-19Cx1,5mm²470m
106Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - Cu/Fr-PVC/S/Fr-PVC-12Cx1,5mm²770m
107Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - Cu/Fr-PVC/S/Fr-PVC-7Cx1,5mm²620m
108Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - Cu/Fr-PVC/S/Fr-PVC-4Cx4mm²1.920m
109Đầu cosse các loạiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
110Đầu cosse đồng 1,5mm21.730Cái
111Đầu cosse đồng 2,5mm2140Cái
112Đầu cosse đồng 4mm2700Cái
113Đầu cosse đồng 6mm240Cái
114Đầu cosse đồng 16mm210Cái
115Đầu cosse đồng 25mm220Cái
116Đầu cosse đồng 35mm220Cái
117Đầu cosse đồng 70mm210Cái
118Đầu cosse đồng 95mm220Cái
119Ố́ng co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dâyHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
120Vòng đệm cáp (cable gland) các loại490cái
121Nhãn cáp440Cái
122Nhãn ruột cáp (chữ và số)10hộp
123Băng dính cách điện bằng nhựa30cuộn
124Ống PVC F11440m
125Cút nhựa F11410cái
126Ống PVC F60225m
127Cút nhựa F60110cái
128Dây bó cáp bằng nhựa dài 200mm đến 400mm220cái
129Bọt foam chống cháyđến 400mm5Bình
130Lắp ống co nhiệt bó cáp D11410bộ
131Lắp ống co nhiệt bó cáp D60110bộ
132Hệ thống lưới tiếp đấtHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
133Dây đồng trần C120248m
134Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x120mm2200m
135Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x50mm2126m
136Kẹp cố định dây vào thiết bị125bộ
137Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc290Cái
138Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc76Cái
139Vật Liệu giàn tụ bùHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
140Cầu chì+lò xo48bộ
141Sứ đứng 35 kV loại lắp thanh đồng91 quả
142Dây đồng mềm VCm50mm2 - 600V20m
143Dây đồng trần C5060m
144Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 50mm2960cái
145Boulon M10-40+Long den96Cái
146Hệ thống chiếu sáng ngoài trờiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
147Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10)mm230m
148Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2420m
149Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2230m
150Hệ thống chiếu sáng trong nhàHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
151Đèn led tube (loại tiết kiệm điện T8) Loại 2 bóng 1,2m-2x 18W17bộ
152Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110VDC-40W11bộ
153Đèn bán cầu ốp trần, bóng Led 220VAC-22W2bộ
154Ổ cắm điện âm tường Loại 2 cực (3 modul) 220V-10A, kèm hộp âm tường8Cái
155Công tắc điện âm tường 1 nút 220V-10A, kèm hộp âm tường2Cái
156Công tắc điện âm tường 2 nút 220V-10A, kèm hộp âm tường4Cái
157Công tắc điện âm tường 3 nút 220V-10A, kèm hộp âm tường1Cái
158MCB 1P - 10kA - 16A Loại âm tường, , kèm hộp âm tường7cái
159Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- ( 3x16 + 1x10)mm230m
160Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x4)mm2265m
161Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x2,5)mm2550m
162Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x1,5)mm2650m
163Ống nhựa PVC D34150m
164Ống nhựa ruột gà PVC D21200m
165Co lơi 90o ống cứng PVC D3450Cái
166Nối thẳng ống nhựa cứng PCV D3430Cái
167Băng dính cách điện bằng nhựa10cuộn
168Hộp nối dây trong nhà 220V-15A, loại âm tường, kèm phụ kiện10hộp
E PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Vật tư thiết bị tháo thu hồiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Tháo thu hồi DCL 110kV -2 phía tiếp đất9bộ
3Tháo tủ điều khiển ngăn DD3Tủ
4Tháo tủ điều khiển 2 ngăn đường dây 110kV1Tủ
5Tháo tủ bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV1Tủ
6Tháo tủ đấu dây ngoài trời3Tủ
7Tháo thu hồi tủ bảo vệ ngăn MBA T21Tủ
8Tháo thu hồi tủ bảo vệ ngăn MBA T1, 1711Tủ
9Thay giá đỡ sứ ống thanh cái C11 & C12, sứ chống sét van10Cái
10Tháo relay F90 tủ AVR 2 MBA2Cái
11Tháo relay bảo vệ quá dòng các loại20Cái
12Thu hồi cách điện đứng 123kV đỡ thanh cái6Bộ
13Thu hồi Chuỗi cách điện néo 123 cho 1 dây ACSR700/86mm230chuỗi
14Thu hồi Chuỗi cách điện treo 123 cho 1 dây ACSR700/86mm230chuỗi
15Thu hồi giá đỡ cách điện đứng thanh cái4Bộ
16Thu hồi giá đỡ chống sét VAN9Bộ
17Tháo thu hồi tủ RTU Sicam AK1703 ACP1tủ
18Tủ RTU Main1tủ
19Tháo thu lhối tủ RTU BAY1tủ
20Tháo biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV3cái
21Tháo giàn accu1giàn
22Tháo tụ bù trung áp 24kV - 9,6MVA1Bộ
23Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC410/510,13km
24Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC700/860,41km
25Thay kẹp cực thiết bị 110kV100cái
26Thu hồi Dây cáp ngầm 500mm27,56km
27Thu hồi Dây cáp ngầm 3x35mm20,9km
28Cáp nhị thứ1TB
29Cáp Scada1TB
30VTTB tháo gỡ lắp lạiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
31Tháo & lắp tủ charge1Tủ
32Tháo & lắp tủ RTU1.ST1Tủ
33Tháo & lắp tủ thông tin1Tủ
34Tháo & lắp tủ RTCC 02 MBA2Tủ
35Tháo lắp thiết bị điều hòa, quạt thông gió1Tủ
36Tháo lắp hệ thống chiếu sáng trong nhà1Tủ
37Tháo & lắp chống sét van đỡ dây AC410/516cái
38Tháo & lắp biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV3cái
39Tháo & lắp tủ SRLDC RTU & SRLDC SIC2Tủ
40Ống nhôm D80/70mm, dài 10m cho thanh cái 110kV6ống
41Hệ thống báo cháy (đầu dò, hệ thống báo cháy trung tâm….)1TB
42Hệ thống thông tin liên lạc1TB
F THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1TNHC hệ thống SCADA, AC-DC, thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bịBảng 2, phần 2 chương V1Công trình
2Tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ và lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điệnBảng 3, phần 2 chương V1Công trình
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng1Công trình
2Bảo hiểm lắp đặt thiết bị1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0607395034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.121479006E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp trong đó có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV có giá trị tối thiểu là 18.951.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.951.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.42
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.42
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2-5 tấn đang vận hành tốt1
2 Cần cẩu 20T vươn 25m đang vận hành tốt1
3 Máy phát điện 10kW đang vận hành tốt1
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện đang vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 L đang vận hành tốt1
6 Máy đầm bàn đang vận hành tốt1
7 Máy bơm nước 1,0-1,5kW đang vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->