Gói thầu: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:34:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,071,596,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,800,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0607395034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.121479006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp trong đó có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV có giá trị tối thiểu là 18.951.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.951.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước 1,0-1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện) Cải tạo trạm 110kV Sóng Thần 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ VÀ THU HỒI | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phá dỡ mương cáp ngoài trời | 10 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa | 2,205 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng đỡ trụ PCCC | 0,101 | m3 | |
| 5 | Thu hồi xà dàn cột cổng 11m | 1,7 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ nhà chứa thiết bị PCCC | 25 | m2 | |
| 7 | SƠN TOÀN BỘ GIÀN TRỤ CỔNG (1CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Cạo gỉ lớp sơn cũ trên bề mặt giàn cột cổng | 550,5 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 550,5 | m2 | |
| 10 | RẢI ĐÁ 1X2 SÂN TRẠM | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Thu hồi đá 1x2 sân trạm | 36 | m3 | |
| 12 | Đá 1x2 sân trạm (thu hồi 70% mua mới 30%) | 10,8 | m3 | |
| 13 | Rải đá 1x2 sân trạm | 36 | m3 | |
| 14 | CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY HIỆN HỮU LOẠI 1 (4CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Tháo dỡ thép hình hiện hữu | 1,2772 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt thép hình móng | 1,2772 | tấn | |
| 17 | Cung cấp bulong M20-80, 2 đệm , 2 đai ốc | 0,0576 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt bulong M20-80, 2 đệm , 2 đai ốc | 0,0576 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,2 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 18,63 | m2 | |
| 21 | CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY HIỆN HỮU LOẠI 2 (2CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 22 | Đào móng chiều rộng | 24,36 | m3 | |
| 23 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | 2,1 | m3 | |
| 24 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20 | 6,58 | m3 | |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 12,12 | m2 | |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,038 | tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,3507 | tấn | |
| 28 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm | 0,09 | tấn | |
| 29 | Định vị Bulon neo | 0,09 | tấn | |
| 30 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | 2,16 | m2 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,34 | m3 | |
| 32 | CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY HIỆN HỮU LOẠI 3 (2CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 33 | Tháo dỡ thép hình hiện hữu | 0,6005 | tấn | |
| 34 | Cung cấp thép hình móng | 0,6005 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt thép hình móng | 0,6005 | tấn | |
| 36 | Cung cấp bulong M20-80, 2 đệm , 2 đai ốc | 0,0288 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt bulong M20-80, 2 đệm , 2 đai ốc | 0,0288 | tấn | |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng dài | 8,76 | m2 | |
| 40 | CẢI TẠO MÓNG HIỆN HỮU ĐỂ LẮP GIÁ SỨ 5M (4CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 41 | Tháo dỡ thép hình hiện hữu | 1,0187 | tấn | |
| 42 | Cung cấp thép hình móng | 1,0187 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt thép hình móng | 1,0187 | tấn | |
| 44 | Cung cấp bulong M24-100 | 0,0448 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt bulong M24-100 | 0,0448 | tấn | |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,24 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng dài | 12,56 | m2 | |
| 48 | CẢI TẠO MÓNG LẮP MÁY CẮT VÀ CT (2CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 49 | Đào móng chiều rộng | 38,5 | m3 | |
| 50 | Beton lót móng rộng | 2,62 | m3 | |
| 51 | Beton móng rộng | 11,68 | m3 | |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 20,16 | m2 | |
| 53 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0716 | tấn | |
| 54 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,6041 | tấn | |
| 55 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm | 0,15 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt bulon neo M24x750/200 | 0,15 | tấn | |
| 57 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | 2,16 | m2 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 25,34 | m3 | |
| 59 | CẢI TẠO MÓNG GIÁ ĐỠ CVT (1CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 60 | Cung cấp thép hình PL540X540X16 | 0,0366 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt thép hình cổ móng | 0,0366 | tấn | |
| 62 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, ngang cần | 8 | lỗ | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,0072 | m2 | |
| 64 | CẢI TẠO MÓNG GIÁ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN (3CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 65 | Tháo dỡ thép hình hiện hữu | 0,1632 | tấn | |
| 66 | Cung cấp thép hình móng | 0,1632 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt thép hình móng | 0,1632 | tấn | |
| 68 | Cung cấp bulong M24-100 | 0,0077 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt bulong M24-100 | 0,0077 | tấn | |
| 70 | GIÁ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN (LOẠI CHÂN 4 BULONG) (3CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 71 | Cung cấp thép hình móng | 0,8475 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt thép hình móng | 0,8475 | tấn | |
| 73 | GIÁ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN (LOẠI CHÂN 8 BULONG) (3CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 74 | Cung cấp thép hình móng | 0,8475 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt thép hình móng | 0,8475 | tấn | |
| 76 | CẮT ĐƯỜNG THI CÔNG MƯƠNG NƯỚC SAU ĐÓ TÁI LẬP LẠI | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 77 | Phá dỡ nền đường bê tông hiện hữu | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 78 | Phá dỡ đường bê tông hiện hữu | 5,38 | m3 | |
| 79 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 5,38 | m3 | |
| 80 | Tái lập nền đường bê tông | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 81 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | 24,5 | m3 | |
| 82 | Rải lớp bao xi măng | 24,5 | m2 | |
| 83 | Beton mặt đường dày | 24,5 | m3 | |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,79 | m3 | |
| 85 | BÓ VỈA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 86 | Bê tông bó vỉa tại chỗ đá 1x2; B15 | 1,875 | m3 | |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | 18,75 | m2 | |
| 88 | Chèn khe bó vỉa bằng nhựa lỏng | 25 | m2 | |
| 89 | MÓNG+TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG (2CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 90 | Đào móng chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 91 | Beton lót móng rộng | 0,032 | m3 | |
| 92 | Beton móng rộng | 0,09 | m3 | |
| 93 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 1,6 | m2 | |
| 94 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | 4,18 | m2 | |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,03 | m3 | |
| 96 | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96KV(3CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 97 | Đào móng chiều rộng | 23,97 | m3 | |
| 98 | Beton lót móng rộng | 0,6 | m3 | |
| 99 | Beton móng rộng | 2,28 | m3 | |
| 100 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 12,24 | m2 | |
| 101 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0251 | tấn | |
| 102 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,1324 | tấn | |
| 103 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm | 0,045 | tấn | |
| 104 | Lắp đặt bulon neo M24x750/200 | 0,045 | tấn | |
| 105 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | 1,08 | m2 | |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,42 | m3 | |
| 107 | MÓNG GIÁ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP - CVT (6CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 108 | Đào móng chiều rộng | 47,94 | m3 | |
| 109 | Beton lót móng rộng | 1,2 | m3 | |
| 110 | Beton móng rộng | 4,56 | m3 | |
| 111 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 24,48 | m2 | |
| 112 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0503 | tấn | |
| 113 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,2647 | tấn | |
| 114 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm | 0,09 | tấn | |
| 115 | Lắp đặt bulon neo M24x750/200 | 0,09 | tấn | |
| 116 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | 2,16 | m2 | |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 42,84 | m3 | |
| 118 | GIÁ ĐỠ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 119 | SX trụ đở dàn tụ bù thép hình mạ kẽm | 1,0146 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng giá đỡ | 1,0146 | tấn | |
| 121 | MÓNG GIÁ ĐỠ SỨ CAO 2.8M MỚI (2CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 15,98 | m3 | |
| 123 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | 0,4 | m3 | |
| 124 | Beton móng rộng | 1,52 | m3 | |
| 125 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 8,16 | m2 | |
| 126 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0168 | tấn | |
| 127 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,353 | tấn | |
| 128 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm | 0,03 | tấn | |
| 129 | Lắp đặt bulon neo M24x750/200 | 0,03 | tấn | |
| 130 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | 0,72 | m2 | |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,28 | m3 | |
| 132 | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI(5CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 133 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II | 1,52 | m3 | |
| 134 | Beton lót móng rộng | 0,16 | m3 | |
| 135 | Beton móng rộng | 0,66 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn | 6,85 | m2 | |
| 137 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0434 | tấn | |
| 138 | Bu long chân giãn M12x150 | 8 | bộ | |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,68 | m3 | |
| 140 | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 141 | Đào kênh mương máy đào | 211,26 | m3 | |
| 142 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 19,12 | m3 | |
| 143 | BT mương cáp đá 1x2 Mac200 | 30,99 | m3 | |
| 144 | SXLD tháo dở ván khuôn mương | 409,61 | m2 | |
| 145 | Cốt thép mương d | 0,842 | tấn | |
| 146 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ | 1,318 | m3 | |
| 147 | Tô tường vữa M75 dày 1,5cm | 6,59 | m2 | |
| 148 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | 70,42 | m3 | |
| 149 | NẮP ĐAN BÊ TÔNG | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 150 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 | 8,16 | m3 | |
| 151 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan(kim loại) | 55,45 | m2 | |
| 152 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,5438 | tấn | |
| 153 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,1621 | tấn | |
| 154 | Lắp đặt tấm đan beton | 338 | 1 cấu kiện | |
| 155 | GIÁ CÁP, TIẾP ĐỊA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 156 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời | 1,5898 | tấn | |
| 157 | Sản xuất thép viền mương cáp | 3,5785 | tấn | |
| 158 | Bulon dãn chân M12x120 | 470 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt thép hình | 5,1683 | tấn | |
| 160 | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ MỚI | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 161 | Đào mương cáp chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp I | 35,24 | m3 | |
| 162 | Beton lót móng rộng | 2,78 | m3 | |
| 163 | Bê tông đá 1x2, M250 | 1 | m3 | |
| 164 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mương cáp(kim loại) | 60,9 | m2 | |
| 165 | Sắt tròn Þ | 0,001 | tấn | |
| 166 | Láng vữa tạo dốc mương cáp | 17,4 | m2 | |
| 167 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | 3,44 | m3 | |
| 168 | Tô tường vữa M75 dày 1,5cm: | 34,4 | m2 | |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,12 | m3 | |
| 170 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp trong nhà | 0,001 | tấn | |
| 171 | Lắp đặt thép hình | 0,001 | tấn | |
| 172 | Bulon dãn chân M12x120 | 78 | bộ | |
| 173 | Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhà | 1 | m2 | |
| 174 | Lắp đặt ống uPVC D168 | 15 | m | |
| 175 | HỘP CÁP BÊ TÔNG QUA ĐƯỜNG | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 176 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II | 10,5 | m3 | |
| 177 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | 1,15 | m3 | |
| 178 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 4,54 | m3 | |
| 179 | SXLD cốt thép hộp cáp d | 0,1056 | tấn | |
| 180 | SXLD cốt thép hộp cáp d | 0,1211 | tấn | |
| 181 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | 12,76 | m2 | |
| 182 | Lắp đặt ống uPVC D168 | 68,8 | m | |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,5 | m3 | |
| 184 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 185 | HỐ GA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 186 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp I | 58,97 | m3 | |
| 187 | Beton lót móng rộng | 2,744 | m3 | |
| 188 | Beton hố ga đá 1x2, B15 | 2,016 | m3 | |
| 189 | SXLD tháo dỡ ván khuôn(kim loại) | 6,72 | m2 | |
| 190 | Xây tường gạch thẻ vữa M75 | 12,96 | m3 | |
| 191 | BT đà giằng đá 1x2, B15 | 2,016 | m3 | |
| 192 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà(kim loại) | 20,16 | m2 | |
| 193 | SXLD cốt thép đường kính | 0,1499 | tấn | |
| 194 | SXLD cốt thép đường kính | 0,0548 | tấn | |
| 195 | Láng vữa đáy hố ga dày 2cm | 8,96 | m2 | |
| 196 | Trát tường hố ga dày 1,5cm vữa M75 | 129,6 | m2 | |
| 197 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | 0,2 | m3 | |
| 198 | BT đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, B15 | 0,8067 | m3 | |
| 199 | Ván khuôn tấm đan | 4,94 | m2 | |
| 200 | Lắp đặt tấm đan hố ga HG1, HG2.. | 28 | cái | |
| 201 | ỐNG THOÁT NƯỚC | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 202 | Đào đất chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp I | 164,7 | m3 | |
| 203 | LĐ ống BTLT D300 | 0,71 | đoạn ống | |
| 204 | Gối đở ống BTLT D300 | 25 | cái | |
| 205 | Lắp đặt ống uPVC d27 | 50 | m | |
| 206 | Lắp đặt ống uPVC d90 | 38,5 | m | |
| 207 | Lắp đặt ống uPVC d220 | 115 | m | |
| 208 | Lắp co nối uPVC D27 | 6 | cái | |
| 209 | Lắp đặt van khóa D27 | 1 | cái | |
| 210 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | 54,9 | m3 | |
| 211 | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ PCCC (2CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 212 | Beton lót móng rộng | 1,408 | m3 | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,26 | m3 | |
| 214 | Ván khuôn nền | 2,88 | m2 | |
| 215 | Sản xuất khung thép nhà kho | 0,0246 | tấn | |
| 216 | Lắp dựng khung thép nhà kho | 0,0246 | tấn | |
| 217 | Sơn sắt thép khung thép và xà gồ mái | 56,704 | m2 | |
| 218 | Mái tôn dày 4,5 dem, có cả diềm tôn | 11,34 | m2 | |
| 219 | Tôn diềm mái dày 4.5dem | 1,68 | m2 | |
| 220 | Bu long dãn chân M12-150 | 24 | bộ | |
| 221 | CCLĐ ống thép gia cường D38x1.4mm | 4 | m | |
| 222 | Cung cấp xà gồ mái 40x80x1.4mm | 0,0028 | tấn | |
| 223 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0028 | tấn | |
| 224 | MÓNG TRỤ ĐỠ PCCC (1CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 225 | Đào đất cấp 1 | 0,45 | m3 | |
| 226 | Beton lót móng rộng | 0,03 | m3 | |
| 227 | Bê tông móng , đá 1x2, B15 | 0,072 | m3 | |
| 228 | Ván khuôn móng | 0,84 | m2 | |
| 229 | Bu long neo M12x400 | 2 | bộ | |
| 230 | Giá đở thép mạ kẽm PL60x4 | 0,0008 | Tấn | |
| 231 | Lắp đặt bulon neo+giá đở | 0,0026 | tấn | |
| 232 | Láng vữa mặt cổ móng M100 | 0,12 | m2 | |
| 233 | Đắp đất móng | 0,15 | m3 | |
| 234 | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 235 | PHẦN PHÁ DỠ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 236 | Phá dỡ tường nhà điều hành | 64,96 | m3 | |
| 237 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | 276,12 | m2 | |
| 238 | Đục bỏ lớp vữa nền gạch hiện hữu | 156,4 | m2 | |
| 239 | Lấp lại một số vị trí mương cáp điều khiển không sử dụng đến | 100 | m3 | |
| 240 | Phá dỡ gạch ốp bó vỉa và tam cấp xung quanh nhà, gạch ốp tường | 170,36 | m2 | |
| 241 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị về sinh cũ | 1 | Toàn bộ | |
| 242 | Đục bỏ lớp vữa sê nô | 50 | m2 | |
| 243 | Tháo dỡ trần hiện hữu | 214,26 | m2 | |
| 244 | Cạo bỏ lớp sơn nước hiện hữu tường ngoài | 320,58 | m2 | |
| 245 | Cạo bỏ lớp sơn nước hiện hữu tường trong | 517,22 | m2 | |
| 246 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | 10 | m2 | |
| 247 | PHẦN CẢI TẠO | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 248 | Đổ bê tông đá 1x2, M200 dày 150mm | 1,044 | m3 | |
| 249 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | 6,5952 | m3 | |
| 250 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | 1,08 | m3 | |
| 251 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | 2,1384 | m3 | |
| 252 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 188,76 | m2 | |
| 253 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,88 | m2 | |
| 254 | Bả bằng bột bả vào tường xây mới, lỗ bit tường | 200,64 | m2 | |
| 255 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 705,98 | m2 | |
| 256 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 332,46 | m2 | |
| 257 | Lát gạch ceramic chống trượt 300x300 | 14,99 | m2 | |
| 258 | Lát gạch ceramic 600x600 | 276,12 | m2 | |
| 259 | Ốp tường gạch 300x600 phòng wc, phòng accu | 36,72 | m2 | |
| 260 | Ốp tường gạch 300x300 vào bồn hoa | 120 | m2 | |
| 261 | Ốp tường gạch 300x300 viền chân tường | 13,64 | m2 | |
| 262 | Đào đất cấp 1, vỉa hè và tam cấp | 16,07 | m3 | |
| 263 | Bê tông lót móng rộng | 9,044 | m3 | |
| 264 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | 5,36 | m3 | |
| 265 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 67,07 | m2 | |
| 266 | Lắp đặt toàn bộ thiết bị vệ sinh mới | 1 | Toàn bộ | |
| 267 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | 26,02 | m2 | |
| 268 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | 6,92 | m2 | |
| 269 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, khung nhựa lõi thép | 32,94 | m2 | |
| 270 | SXLD lanh tô thép hình | 0,0599 | tấn | |
| 271 | Sơn lanh tô thép 3 nước chống ri | 6,66 | m2 | |
| 272 | Thi công trần nhôm xương nổi | 214,26 | m2 | |
| 273 | Lắp đặt ống PVC d27 | 20 | m | |
| 274 | Lắp đặt ống PVC d34 | 4 | m | |
| 275 | Lắp đặt ống PVC d50 | 6 | m | |
| 276 | Lắp đặt ống uPVC d90 | 14 | m | |
| 277 | Lắp đặt ống uPVC d114 | 14 | m | |
| 278 | Lắp co cút, tê uPVC D27 | 9 | cái | |
| 279 | Lắp co nối uPVC D34 | 2 | cái | |
| 280 | Lắp co nối uPVC D50 | 2 | cái | |
| 281 | Lắp co nối uPVC D114 | 1 | cái | |
| 282 | Lắp đặt van thép D27 | 1 | cái | |
| 283 | Lắp đặt van thép D34 | 1 | cái | |
| 284 | Lắp vòi rửa | 2 | bộ | |
| 285 | Lắp vòi rửa tắm | 1 | bộ | |
| 286 | Lắp chậu rửa | 1 | bộ | |
| 287 | Lắp bộ 7 món | 1 | bộ | |
| 288 | Lắp gương soi | 1 | cái | |
| 289 | Lắp bàn cầu | 1 | bộ | |
| 290 | Bồn nhựa 0,75m3 | 1 | bể | |
| 291 | Phễu thu inox | 1 | cái | |
| 292 | HẦM TỰ HOẠI | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | cái |
| 293 | Đào đất hầm tự hoại | 16,016 | m3 | |
| 294 | Bê tông lót móng rộng | 1,188 | m3 | |
| 295 | BT tấm đan đá 1x2, M200 | 0,4592 | m3 | |
| 296 | Ván khuôn đan đúc sẵn | 1,47 | m2 | |
| 297 | GCLD cốt thép | 0,1493 | tấn | |
| 298 | LĐ tấm đan | 4 | 1 cấu kiện | |
| 299 | SX nắp tôn 250x250x5 | 0,0026 | tấn | |
| 300 | LĐ nắp tôn 250x250x5 | 0,0026 | tấn | |
| 301 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,1313 | m2 | |
| 302 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ hầm phân | 4,03 | m3 | |
| 303 | Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, M75 | 40,3 | m2 | |
| 304 | Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, M75 | 9,85 | m2 | |
| 305 | Lắp đặt ống uPVC d114 | 13,4 | m | |
| 306 | Lắp đặt co chữ T PVC d114 | 9 | cái | |
| 307 | Đá 4x6 | 0,224 | m3 | |
| 308 | Đá 1x2 | 0,224 | m3 | |
| 309 | Than củi | 0,336 | m3 | |
| 310 | Vãi địa kỹ thuật thấm nước | 2,24 | m2 | |
| 311 | Tấm đan đục lổ | 2 | tấm | |
| 312 | Đắp đất ban đất thừa | 3,7333 | m3 | |
| 313 | MÁNG CÁP 300 | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 314 | Lắp đặt máng cáp 300x75 | 20 | m | |
| 315 | Lắp đặt nắp máng cáp 300x75 | 20 | m | |
| 316 | Lắp đặt ngã 3 T máng cáp 300x75 | 1 | cái | |
| 317 | Lắp đặt nắp ngã 3 T máng cáp 300x75 | 1 | cái | |
| 318 | Lắp đặt co xuống máng cáp 300x75 | 1 | cái | |
| 319 | Lắp đặt nắp co xuống máng cáp 300x75 | 1 | cái | |
| 320 | Kẹp xà gồ ty ren M10 (mạ kẽm nhúng nóng) | 20 | cái | |
| 321 | Bộ ty ren M10 + ecu + long đen (mạ kẽm nhúng nóng | 20 | cái | |
| 322 | Kẹp máng cáp 300x75 | 22 | cái | |
| 323 | Kẹp nắp máng cáp 300x75 | 20 | cái | |
| 324 | Pát nối máng cáp | 16 | cái | |
| 325 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 0,0706 | tấn | |
| 326 | Lắp đặt thép hình | 0,0353 | tấn | |
| 327 | Cung cấp bulong M10x250 +ecu + long đen | 4 | bộ | |
| 328 | Cung cấp bulong M8 +ecu + long đen | 166 | bộ | |
| 329 | HOÀN CHỈNH MẶT SÂN TRẠM | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 330 | Hoàn trả mặt bằng | 1 | Toàn bộ | |
| 331 | Bọt foarm chống cháy | 10 | bình | |
| 332 | Keo dán ống nhựa | 2 | chai | |
| 333 | Lắp đặt ống uPVC d90 | 20 | m | |
| 334 | Lắp co nối uPVC D90 | 4 | cái | |
| B | PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cáp quang Non-metalic (24 sợi SM) | 250 | m | |
| 3 | Ống nhựa D42 bảo vệ cáp quang | 200 | m | |
| 4 | Băng keo cách điện | 4 | Cuốn | |
| 5 | CB nguồn 6A/1p | 2 | bộ | |
| 6 | Cáp tín hiệu 5px2x0,5 có bọc giáp | 50 | m | |
| 7 | Cáp đồng bọc 1x2,5 | 30 | m | |
| 8 | Cáp đồng bọc 2x6 | 50 | m | |
| 9 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Kéo rải cáp quang non-metalic (12 sơi) | 0,25 | km | |
| 11 | Tháo và lắp lại Trọn bộ tủ gồm các thiết bị hệ thống thông tin liên lạc hiện hữu, bao gồm :- Tủ thiết bị TTLL,- Ethernet Switch distributed kết nối về hệ thống mạng VT hiện hữu- Cáp quang đấu nối…. | 1 | T/bộ | |
| 12 | Tháo và lắp lại Ethernet Switch distributed kết nối về hệ thống mạng VT hiện hữu | 1 | T/bộ | |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chuẩn lại đường truyền kết nối thông tin giữa TBA Đồng Xoài và các đơn vị liên quan | 1 | T/bộ | |
| C | PHẦN HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thiết bị RTU /Gateway ( tích hợp HMI) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ RTU/Gateway main | 1 | Tủ | |
| 4 | Hệ thống máy tính Gateway và phần mềm ( tích hợp HMI) | 1 | Tủ | |
| 5 | Thiết bị máy tính tại trạm để bàn có màn hình LCD 21 inch | 1 | Bộ | |
| 6 | Máy tính HMI | 1 | Bộ | |
| 7 | Thiết bị máy tính có 2 màn hình LCD 21 kết nối và sử dụng trực tiếp HMI của RTU và 1 màn hình cho máy tính kỹ sư | 1 | Bộ | |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động 110VDC - 220VAC | 2 | Bộ | |
| 9 | Máy in laser | 1 | Bộ | |
| 10 | Thiết bị Erthernet switch | 5 | Bộ | |
| 11 | Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | TB | |
| 12 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Relay trung gian 110VDC | 40 | T/bộ | |
| 14 | Hàng kẹp điều khiển | 100 | cái | |
| 15 | Hàng kẹp tín hiệu | 300 | cái | |
| 16 | Khóa điều khiển (nhiều cặp tiếp điểm) | 1 | T/bộ | |
| 17 | Cáp tín hiệu có chống nhiễu 20 x 1,5mm2 hoặc 19 x 1,5mm2 | 100 | m | |
| 18 | Cáp 4 x 2,5mm2 | 350 | m | |
| 19 | Cáp nguồn 2 x 4mm2 | 60 | m | |
| 20 | Cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 4 ruột | 150 | m | |
| 21 | Cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 8 ruột | 450 | m | |
| 22 | Cáp điện đơn mềm 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 23 | Cáp điện đơn mềm 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 24 | Dây nhãy quang | 50 | sợi | |
| 25 | LẮP ĐẶT | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 26 | Công tác lắp đặt thiết bị | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 27 | Lắp đặt thiết bị RTU | 1 | T.bộ | |
| 28 | Lắp đặt thiết bị nguổn | 2 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt thiết bị máy tính | 3 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt thiết bị máy in | 1 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt thiết bị Enthernet swich | 1 | Bộ | |
| 32 | Công tác lắp đặt vật liệu | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 33 | Lắp đặt thiết bị rơ le | 40 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt hàng kẹp | 300 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt khóa điều khiển | 1 | Cái | |
| 36 | Kéo rải cáp | 1.510 | m | |
| 37 | Làm đầu cáp | 30 | đầu | |
| 38 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 39 | TNHC thiết bị hệ thống SCADA | Bảng 2, phần 2 chương V | 1 | Công trình |
| 40 | TNHC thiết bị hệ thống ACDC | Bảng 2, phần 2 chương V | 1 | Công trình |
| D | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | A. THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | I. THIẾT BỊ NGOẠI NHẬP | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Máy cắt SF6 110kV | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Máy cắt điện 3pha 123-1250A-31,5kA/1s; kèm Bình khí SF6 nạp lần đầu | 2 | máy | |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho dây AAC400 | 12 | bộ | |
| 6 | Kẹp nối dây tiếp đất | 4 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ kèm bulong neo | 2 | Bộ | |
| 8 | Dao cách ly 110kV ngoài trời | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s; có hai lưỡi tiếp đất | 2 | bộ | |
| 10 | Kẹp cực thiết bị cho dây AAC400 | 12 | Cái | |
| 11 | Kẹp nối dây tiếp đất | 4 | Cái | |
| 12 | Giá đỡ kèm bulong neo | 2 | Cái | |
| 13 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s; có hai lưỡi tiếp đất | 2 | bộ | |
| 14 | Kẹp cực thiết bị cho dây AAC710 | 12 | Cái | |
| 15 | Kẹp nối dây tiếp đất | 4 | Cái | |
| 16 | Giá đỡ kèm bulong neo | 2 | Cái | |
| 17 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s; có một lưỡi tiếp đất | 4 | bộ | |
| 18 | Kẹp cực thiết bị cho dây AAC710 | 24 | bộ | |
| 19 | Kẹp nối dây tiếp đất | 8 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ kèm bulong neo | 4 | Bộ | |
| 21 | Biến dòng 110kV ngoài trời | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 22 | Biến dòng điện pha 123kV-31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A | 6 | bộ | |
| 23 | Kẹp cực thiết bị cho dây AAC400 | 12 | bộ | |
| 24 | Kẹp nối dây tiếp đất | 12 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ kèm bulong neo | 6 | Bộ | |
| 26 | Biến điện áp 110kV - Loại ngoài trời | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 27 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kA/1s | 1 | bộ | |
| 28 | Kẹp cực thiết bị cho dây AAC400 | 1 | bộ | |
| 29 | Kẹp nối dây tiếp đất | 2 | bộ | |
| 30 | Giá đỡ thép | 1 | Bộ | |
| 31 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kA/1s | 1 | bộ | |
| 32 | Kẹp cực thiết bị cho dây AAC400 | 1 | bộ | |
| 33 | Kẹp nối dây tiếp đất | 2 | bộ | |
| 34 | Giá đỡ thép | 1 | Bộ | |
| 35 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kA/1s (kèm Kẹp cực thiết bị phù hợp đỡ dây AAC710) | 2 | bộ | |
| 36 | Kẹp nối dây tiếp đất | 4 | bộ | |
| 37 | Giá đỡ thép | 2 | Bộ | |
| 38 | Chống sét van và bộ đếm sét 110kV - Loại ngoài trời | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 39 | Chống sét van 1 pha 96KV 10KA-CL.3 | 6 | bộ | |
| 40 | Kẹp cực thiết bị phù hợp đầu cose é dây AAC400 | 6 | bộ | |
| 41 | Kẹp nối dây tiếp đất | 12 | bộ | |
| 42 | Giá đỡ | 6 | Cái | |
| 43 | I.2. Thiết bị trung thế 24kV trong nhà | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 44 | Cải tạo tủ điều khiển từ xa MBA lực :- Lắp bổ sung Relay điều chỉnh điện áp MBA lực - F90: Relay tự động điều chỉnh điện áp MBA lực - F90 Rơ le phải được tích hợp tối thiểu các chức năng sau: - Lựa chọn chế độ Tự chỗ/Từ xa (Local/Remote). - Thao tác tăng/giảm nấc OLTC - Lựa chọn chế độ vận hành: độc lập/song song/chính/phụ - Cho phép lựa chọn các nguyên lý điều áp song song: chính/phụ; dòng vòng tối thiểu; trở kháng ngược; - Khóa điều áp khi quá dòng, quá áp, kém áp - Đo lường dòng điện 3 pha, cân bằng tải - Chức năng hiển thị điện áp và nấc OLTC Có cổng truyền thông riêng để kết nối với rơ le điều áp tươngứng cho chức năng điều áp song song - Cải tạo, hoàn thiện mạch nhị thứ liên quan | 2 | cái | |
| 45 | Cải tạo Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/1s; cho lộ tổng, gồm:- Thay thế Relay được tích hợp chức năng F50/51, 50/51N, 50BF, 86, 74… Tích hợp BCU và relay chung.- Cải tạo, hoàn thiện mạch nhị thứ liên quan | 3 | tủ | |
| 46 | Cải tạo Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho tụ bù, gồm:- Thay thế Relay được tích hợp chức năng 50/51, 50/51N, 50BF, 74, v.v... Tích hợp BCU và relay chung- Cải tạo, hoàn thiện mạch nhị thứ liên quan | 2 | tủ | |
| 47 | Cải tạo Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho lộ ra, gồm:- Thay thế Relay được tích hợp chức năng 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, v.v... Tích hợp BCU và relay chung- Cải tạo, hoàn thiện mạch nhị thứ liên quan. | 11 | tủ | |
| 48 | Cải tạo Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s, gồm:- Thay thế Relay được tích hợp chức năng 27, 59, 25, v.v... kết nối hệ thống SCADA theo giao thức IEC 81850- Thay thế Relay được tích hợp chức năng 81, 25, v.v... kết nối hệ thống SCADA theo giao thức IEC 81850- Cải tạo, hoàn thiện mạch nhị thứ liên quan. | 2 | tủ | |
| 49 | I.3. Accu và tủ charger | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 50 | Bộ Ắcquy 110VDC (Loại Niken-Cadmium, loại kín, 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình)Tủ bảo vệ ắc quy bao gồm:- 01 vỏ tủ bảo vệ lắp trong phòng accu- 02 cầu chì 110VDC-60A bảo vệ dàn accu- 02 bộ chuyển nguồn ( bằng tay hoặc tự động) 110VDC-60A- Trọn bộ phụ kiện đấu nối (thanh din, đầu coss…) | 2 | Bộ | |
| 51 | Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy và switch | 2 | Tủ | |
| 52 | Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt. - Ngõ vào: 380VAC- Ngõ ra: 110VAC- Dòng điện náp 75A | 1 | máy | |
| 53 | II.THIẾT BỊ TRONG NƯỚC | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 54 | II.1. Thiết bị ngoài trời | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 55 | Tụ bù | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 56 | Tụ bù trung thế 24kV - 9.6MVAr (48 tụ - 200kVAr bao gồm các phụ kiện lắp đặt) | 1 | Bộ | |
| 57 | Tủ nguồn AC-DC | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 58 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng (Loại đặt trong nhà, 380/220Vac-200A-15kA/1s) | 1 | tủ | |
| 59 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng (Loại đặt trong nhà, 110Vdc-50A-15kA/1s) | 1 | tủ | |
| 60 | Tủ điểu khiển, bảo vệ và đấu dây ngoài trời | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 61 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 171 & 172 | 2 | tủ | |
| 62 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn BUS-COUPLER (phân đoạn), bảo vệ so lệch thanh cái 87B | 1 | tủ | |
| 63 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110KV | 2 | tủ | |
| 64 | Tủ đấu dây ngoài trời (Loại ngoài trời, 380/220VAC và 110VAC) | 5 | tủ | |
| 65 | I.2. Thiết bị cho nhà điều hành | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 66 | Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 9000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ) | 7 | cái | |
| 67 | Quạt thông gió lắp Công nghiệp 40W | 1 | cái | |
| 68 | Quạt thông gió lắp âm tường 28W | 7 | cái | |
| 69 | Máy bơm nước thải thả chìm - 3HP | 1 | cái | |
| 70 | B. VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 71 | I. VẬT LIỆU NGOẠI NHẬP | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 72 | I.1. Cách điện và phụ kiện 110kV | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 73 | Cách điện đứng 123kV đỡ dây AAC700/86 kèm kẹp cực dây dẫn AAC700/86 | 2 | Bộ | |
| 74 | Giá đỡ | 2 | Cái | |
| 75 | Cách điện đứng 123kV đỡ 1 thanh cái ống kèm kẹp cực ống D60/70 | 12 | Bộ | |
| 76 | I.3 Kẹp cáp các loại và phụ kiện 110kV | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 77 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 dây AAC710 đến 1 dây AAC400 | 6 | cái | |
| 78 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D60/70 đến 1 dây AAC710 | 12 | cái | |
| 79 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D60/70 đến 1 dây AAC400 | 6 | cái | |
| 80 | Kẹp cực thiết bị 110kV đỡ dây AAC400 | 7 | cái | |
| 81 | Kẹp cực thiết bị 110kV đỡ dây AAC700 | 2 | cái | |
| 82 | Đầu cosse ép dây AAC710mm2 + bulong | 74 | cái | |
| 83 | Đầu cosse ép dây AAC400mm2 + bulong | 48 | cái | |
| 84 | II. VẬT LIỆU TRONG NƯỚC | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 85 | Dây dẫn phía 110kV | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 86 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AAC710mm2 | 85 | m | |
| 87 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AAC400mm2 | 95 | m | |
| 88 | Cáp lực trung thế 24kV và phụ kiện | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 89 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x500 mm2 | 756 | m | |
| 90 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | 18 | đầu | |
| 91 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | 18 | đầu | |
| 92 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/SE-DSTA-12/24kV - 3x50 mm2 | 90 | m | |
| 93 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | 2 | đầu | |
| 94 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | 2 | đầu | |
| 95 | Cáp nguồn ruột đồng cách điện PVC điện áp 0,6/1kV và phụ kiện | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 96 | Cáp đồng bọc Cu/Fr-PVC/Fr-PVC - 3Cx95 + 1Cx 70mm2 | 40 | m | |
| 97 | Cáp đồng bọc Cu/Fr-PVC/Fr-PVC - 3Cx25 + 1Cx 16mm2 | 20 | m | |
| 98 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-4Cx6mm2 | 160 | m | |
| 99 | Cáp đồng bọc Cu/FR-PVC/Fr-PVC-2Cx35 | 50 | m | |
| 100 | Cáp đồng bọc Cu/FR-PVC/Fr-PVC-2Cx4 | 390 | m | |
| 101 | Cáp đồng bọc Cu/FR-PVC/Fr-PVC-2Cx2,5 | 230 | m | |
| 102 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/FR-PVC-2Cx4 | 370 | m | |
| 103 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/FR-PVC-2Cx2,5 | 270 | m | |
| 104 | Cáp kiểm tra ruột đồng, cách điện PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu (loại CVVS) điện áp 0,6/1kV | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 105 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - Cu/Fr-PVC/S/Fr-PVC-19Cx1,5mm² | 470 | m | |
| 106 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - Cu/Fr-PVC/S/Fr-PVC-12Cx1,5mm² | 770 | m | |
| 107 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - Cu/Fr-PVC/S/Fr-PVC-7Cx1,5mm² | 620 | m | |
| 108 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - Cu/Fr-PVC/S/Fr-PVC-4Cx4mm² | 1.920 | m | |
| 109 | Đầu cosse các loại | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 110 | Đầu cosse đồng 1,5mm2 | 1.730 | Cái | |
| 111 | Đầu cosse đồng 2,5mm2 | 140 | Cái | |
| 112 | Đầu cosse đồng 4mm2 | 700 | Cái | |
| 113 | Đầu cosse đồng 6mm2 | 40 | Cái | |
| 114 | Đầu cosse đồng 16mm2 | 10 | Cái | |
| 115 | Đầu cosse đồng 25mm2 | 20 | Cái | |
| 116 | Đầu cosse đồng 35mm2 | 20 | Cái | |
| 117 | Đầu cosse đồng 70mm2 | 10 | Cái | |
| 118 | Đầu cosse đồng 95mm2 | 20 | Cái | |
| 119 | Ố́ng co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 120 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 490 | cái | |
| 121 | Nhãn cáp | 440 | Cái | |
| 122 | Nhãn ruột cáp (chữ và số) | 10 | hộp | |
| 123 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 30 | cuộn | |
| 124 | Ống PVC F114 | 40 | m | |
| 125 | Cút nhựa F114 | 10 | cái | |
| 126 | Ống PVC F60 | 225 | m | |
| 127 | Cút nhựa F60 | 110 | cái | |
| 128 | Dây bó cáp bằng nhựa dài 200mm đến 400mm | 220 | cái | |
| 129 | Bọt foam chống cháyđến 400mm | 5 | Bình | |
| 130 | Lắp ống co nhiệt bó cáp D114 | 10 | bộ | |
| 131 | Lắp ống co nhiệt bó cáp D60 | 110 | bộ | |
| 132 | Hệ thống lưới tiếp đất | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 133 | Dây đồng trần C120 | 248 | m | |
| 134 | Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x120mm2 | 200 | m | |
| 135 | Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x50mm2 | 126 | m | |
| 136 | Kẹp cố định dây vào thiết bị | 125 | bộ | |
| 137 | Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | 290 | Cái | |
| 138 | Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | 76 | Cái | |
| 139 | Vật Liệu giàn tụ bù | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 140 | Cầu chì+lò xo | 48 | bộ | |
| 141 | Sứ đứng 35 kV loại lắp thanh đồng | 9 | 1 quả | |
| 142 | Dây đồng mềm VCm50mm2 - 600V | 20 | m | |
| 143 | Dây đồng trần C50 | 60 | m | |
| 144 | Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 50mm2 | 960 | cái | |
| 145 | Boulon M10-40+Long den | 96 | Cái | |
| 146 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 147 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10)mm2 | 30 | m | |
| 148 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2 | 420 | m | |
| 149 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2 | 230 | m | |
| 150 | Hệ thống chiếu sáng trong nhà | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 151 | Đèn led tube (loại tiết kiệm điện T8) Loại 2 bóng 1,2m-2x 18W | 17 | bộ | |
| 152 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110VDC-40W | 11 | bộ | |
| 153 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng Led 220VAC-22W | 2 | bộ | |
| 154 | Ổ cắm điện âm tường Loại 2 cực (3 modul) 220V-10A, kèm hộp âm tường | 8 | Cái | |
| 155 | Công tắc điện âm tường 1 nút 220V-10A, kèm hộp âm tường | 2 | Cái | |
| 156 | Công tắc điện âm tường 2 nút 220V-10A, kèm hộp âm tường | 4 | Cái | |
| 157 | Công tắc điện âm tường 3 nút 220V-10A, kèm hộp âm tường | 1 | Cái | |
| 158 | MCB 1P - 10kA - 16A Loại âm tường, , kèm hộp âm tường | 7 | cái | |
| 159 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- ( 3x16 + 1x10)mm2 | 30 | m | |
| 160 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x4)mm2 | 265 | m | |
| 161 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x2,5)mm2 | 550 | m | |
| 162 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x1,5)mm2 | 650 | m | |
| 163 | Ống nhựa PVC D34 | 150 | m | |
| 164 | Ống nhựa ruột gà PVC D21 | 200 | m | |
| 165 | Co lơi 90o ống cứng PVC D34 | 50 | Cái | |
| 166 | Nối thẳng ống nhựa cứng PCV D34 | 30 | Cái | |
| 167 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 10 | cuộn | |
| 168 | Hộp nối dây trong nhà 220V-15A, loại âm tường, kèm phụ kiện | 10 | hộp | |
| E | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vật tư thiết bị tháo thu hồi | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tháo thu hồi DCL 110kV -2 phía tiếp đất | 9 | bộ | |
| 3 | Tháo tủ điều khiển ngăn DD | 3 | Tủ | |
| 4 | Tháo tủ điều khiển 2 ngăn đường dây 110kV | 1 | Tủ | |
| 5 | Tháo tủ bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV | 1 | Tủ | |
| 6 | Tháo tủ đấu dây ngoài trời | 3 | Tủ | |
| 7 | Tháo thu hồi tủ bảo vệ ngăn MBA T2 | 1 | Tủ | |
| 8 | Tháo thu hồi tủ bảo vệ ngăn MBA T1, 171 | 1 | Tủ | |
| 9 | Thay giá đỡ sứ ống thanh cái C11 & C12, sứ chống sét van | 10 | Cái | |
| 10 | Tháo relay F90 tủ AVR 2 MBA | 2 | Cái | |
| 11 | Tháo relay bảo vệ quá dòng các loại | 20 | Cái | |
| 12 | Thu hồi cách điện đứng 123kV đỡ thanh cái | 6 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi Chuỗi cách điện néo 123 cho 1 dây ACSR700/86mm2 | 30 | chuỗi | |
| 14 | Thu hồi Chuỗi cách điện treo 123 cho 1 dây ACSR700/86mm2 | 30 | chuỗi | |
| 15 | Thu hồi giá đỡ cách điện đứng thanh cái | 4 | Bộ | |
| 16 | Thu hồi giá đỡ chống sét VAN | 9 | Bộ | |
| 17 | Tháo thu hồi tủ RTU Sicam AK1703 ACP | 1 | tủ | |
| 18 | Tủ RTU Main | 1 | tủ | |
| 19 | Tháo thu lhối tủ RTU BAY | 1 | tủ | |
| 20 | Tháo biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV | 3 | cái | |
| 21 | Tháo giàn accu | 1 | giàn | |
| 22 | Tháo tụ bù trung áp 24kV - 9,6MVA | 1 | Bộ | |
| 23 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC410/51 | 0,13 | km | |
| 24 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC700/86 | 0,41 | km | |
| 25 | Thay kẹp cực thiết bị 110kV | 100 | cái | |
| 26 | Thu hồi Dây cáp ngầm 500mm2 | 7,56 | km | |
| 27 | Thu hồi Dây cáp ngầm 3x35mm2 | 0,9 | km | |
| 28 | Cáp nhị thứ | 1 | TB | |
| 29 | Cáp Scada | 1 | TB | |
| 30 | VTTB tháo gỡ lắp lại | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 31 | Tháo & lắp tủ charge | 1 | Tủ | |
| 32 | Tháo & lắp tủ RTU1.ST | 1 | Tủ | |
| 33 | Tháo & lắp tủ thông tin | 1 | Tủ | |
| 34 | Tháo & lắp tủ RTCC 02 MBA | 2 | Tủ | |
| 35 | Tháo lắp thiết bị điều hòa, quạt thông gió | 1 | Tủ | |
| 36 | Tháo lắp hệ thống chiếu sáng trong nhà | 1 | Tủ | |
| 37 | Tháo & lắp chống sét van đỡ dây AC410/51 | 6 | cái | |
| 38 | Tháo & lắp biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV | 3 | cái | |
| 39 | Tháo & lắp tủ SRLDC RTU & SRLDC SIC | 2 | Tủ | |
| 40 | Ống nhôm D80/70mm, dài 10m cho thanh cái 110kV | 6 | ống | |
| 41 | Hệ thống báo cháy (đầu dò, hệ thống báo cháy trung tâm….) | 1 | TB | |
| 42 | Hệ thống thông tin liên lạc | 1 | TB | |
| F | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | TNHC hệ thống SCADA, AC-DC, thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị | Bảng 2, phần 2 chương V | 1 | Công trình |
| 2 | Tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ và lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện | Bảng 3, phần 2 chương V | 1 | Công trình |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng | 1 | Công trình | |
| 2 | Bảo hiểm lắp đặt thiết bị | 1 | Công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0607395034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.121479006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp trong đó có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV có giá trị tối thiểu là 18.951.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.951.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2-5 tấn | đang vận hành tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu 20T vươn 25m | đang vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy phát điện 10kW | đang vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | đang vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | đang vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | đang vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước 1,0-1,5kW | đang vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi