Gói thầu: Gói thầu 25: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực TP Cao Lãnh và huyện Thanh Bình (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778887-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 25: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực TP Cao Lãnh và huyện Thanh Bình (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220771644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 14:28:00 đến ngày 2022-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,762,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 25: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực TP Cao Lãnh và huyện Thanh Bình (năm 2022)
Các công trình ĐTXD năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TP. Cao Lãnh - Phần cung cấp vật tư
1Trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư,
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
20Trụ
2Trụ BTLT 10,5m F-350kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT9Trụ
3Trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT18Trụ
4Cáp đồng bọc CV-50Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT192mét
5Cáp đồng bọc CV- 95Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT147mét
B TP. Cao Lãnh - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Móng
C TP. Cao Lãnh - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần trụ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT6Trụ
2Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT2cột
3Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT3cột
D TP. Cao Lãnh - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (IG) - mạch trênChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Bộ
2Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
E TP. Cao Lãnh - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ, phụ kiện
1Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTheo chương V của E-HSMT10bộ
2Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khóa néo 50-70)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
F TP. Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Công tác phát quang hành lang tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát quang hành lang tuyếnTheo chương V của E-HSMT563m2
G TP. Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
H TP. Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tiếp địa
1Tiếp địa LA đường dây (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Tiếp địa xà/toppin đường dây (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
I TP. Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần trụ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT12Trụ
2Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
3Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT2cột
J TP. Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
K TP. Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây sứ, phụ kiện
1Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7bộ
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-TđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
4Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,404km
5Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,412km
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
L TP. Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị đường dây
1Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT1cái
2Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT1cái
M TP. Cao Lãnh - ĐD HTĐL XDM - Công tác phát quang hành lang tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát quang hành lang tuyếnTheo chương V của E-HSMT300m2
N TP. Cao Lãnh - ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
O TP. Cao Lãnh - ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Bộ
2Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
P TP. Cao Lãnh - ĐD HTĐL XDM - Phần trụ, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT6Trụ
Q TP. Cao Lãnh - ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 4x70Theo chương V của E-HSMT8mét
2Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 4x120Theo chương V của E-HSMT8mét
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,124km
4Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x120mm2Theo chương V của E-HSMT0,162km
5Bộ xử lý 02 nguồn điện cáp AVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
R TP. Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
2Móng bê tông trụ đơn: M10-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M10-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
S TP. Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
9Bộ
2Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 10,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
T TP. Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần trụ, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V của E-HSMT9Trụ
3Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
U TP. Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70Theo chương V của E-HSMT16mét
2Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 4x70Theo chương V của E-HSMT8mét
3Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 4x120Theo chương V của E-HSMT16mét
4Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,517km
5Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,357km
6Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x120mm2Theo chương V của E-HSMT0,73km
7Bộ xử lý 02 nguồn điện cáp ABCChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
V TP. Cao Lãnh - ĐD HTHH XDM - Phần móng, trụ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư và à sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
5Móng
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT5Trụ
W TP. Cao Lãnh - ĐD HTHH XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,222km
2Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70Theo chương V của E-HSMT8mét
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
X TP. Cao Lãnh - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần móng, trụ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư và à sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7Móng
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT7Trụ
Y TP. Cao Lãnh - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,71km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x120mm2Theo chương V của E-HSMT1,021km
3Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70Theo chương V của E-HSMT32mét
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x120Theo chương V của E-HSMT32mét
5Bộ xử lý 02 nguồn điện cáp ABC 4x120mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
Z TP. Cao Lãnh - TBA 1P-37,5kVA Di dời và Sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVA (Di dời & SC kiến trúc) (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AA TP. Cao Lãnh -TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT1cái
AB TP. Cao Lãnh -TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
AC TP. Cao Lãnh -TBA 3P-160kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
AD TP. Cao Lãnh -TBA 3P-160kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
AE TP. Cao Lãnh - TBA 3P-250kVA nâng công suất từ 2x1P-50kVA + 1P-37,5kVA- Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 250KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
AF TP. Cao Lãnh - TBA 3P-250kVA nâng công suất từ 2x1P-50kVA + 1P-37,5kVA- Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-250kVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
AG TP. Cao Lãnh - TBA 3P-250kVA nâng công suất từ 1P-50kVA + 1P-50kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 250KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
AH TP. Cao Lãnh - TBA 3P-250kVA nâng công suất từ 1P-50kVA + 1P-50kVA- Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sét (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-250kVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
AI TP. Cao Lãnh - TBA 3P-250kVA nâng công suất từ 3P-160kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 250KVATheo chương V của E-HSMT1máy
AJ TP. Cao Lãnh - TBA 3P-250kVA nâng công suất từ 3P-160kVA - Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-250kVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
AK TP. Cao Lãnh - TBA 3x1P-50kVA nâng công suất từ 3x1P-37,5kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
AL TP. Cao Lãnh - TBA 3x1P-50kVA nâng công suất từ 3x1P-37,5kVA - Phần vật liệu
1Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (Nâng công suất)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
AM TP. Cao Lãnh - TBA 3x1P-50kVA nâng công suất từ 1P-100kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
AN TP. Cao Lãnh - TBA 3x1P-50kVA nâng công suất từ 1P-100kVA - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (Gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (Nâng công suất)(gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
AO TP. Cao Lãnh - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT7bộ
2Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT3bộ
4Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT4bộ
5Tháo chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT6bộ
6Tháo xà thép đỡ góc: X20-KTheo chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo xà thép néo: X24-KTheo chương V của E-HSMT2bộ
8Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2mTheo chương V của E-HSMT1bộ
9Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U140Theo chương V của E-HSMT1bộ
AP TP. Cao Lãnh - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT3bộ
3Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT1,217km
4Tháo hạ dây nhôm bọc 95mm2 (AV-95)Theo chương V của E-HSMT0,122km
5Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,373km
6Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT8bộ
7Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT5bộ
AQ TP. Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT42bộ
2Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT5bộ
3Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT11bộ
4Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT0,402km
5Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT0,104km
6Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT2,003km
7Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,331km
8Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,307km
9Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT12bộ
10Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT5bộ
AR TP. Cao Lảnh - TBA - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT29kg
2Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT52mét
3Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT24mét
4Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT34mét
5Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT12mét
6Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT3bộ
7Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT8bộ
8Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT8bộ
9Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT8bộ
10Tháo sắt L75x75x8 dài 2,4m (X24-Đ)Theo chương V của E-HSMT1bộ
11Tháo bộ đà trạm giàn lắp MBA 3phaTheo chương V của E-HSMT1bộ
12Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT4máy
13Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
14Tháo hạ máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT4máy
15Tháo hạ máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT1máy
16Tháo hạ máy biến áp 3P-160kVATheo chương V của E-HSMT1máy
17Tháo gỡ máy biến dòng điện hạ thếTheo chương V của E-HSMT16cái
18Tháo aptomat 3 cực > 200ATheo chương V của E-HSMT2cái
19Tháo gỡ công tơ 1 phaTheo chương V của E-HSMT5cái
20Tháo gỡ công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT3cái
21Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT2cái
22Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT5tủ
23Tháo LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT5cái
24Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT7cái
25Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT5cái
26Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT7cái
AS Huyện Thanh Bình - Phần cung cấp vật tư
1Trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư,
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
5Trụ
2Trụ BTLT 10,5m F-350kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT5Trụ
3Trụ BTLT 12m F-540kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT13Trụ
4Trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT4Trụ
5Cáp đồng bọc CV-50Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT565mét
6Cáp đồng bọc CV- 70Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT297mét
7Cáp đồng bọc CV- 95Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT63mét
AT Huyện Thanh Bình - ĐDTT 3P-22kV XDM - Công tác phát quang hành lang tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát quang hành lang tuyếnTheo chương V của E-HSMT237m2
AU Huyện Thanh Bình - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
AV Huyện Thanh Bình - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 12m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Tiếp địa xà/toppin đường dây (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
AW Huyện Thanh Bình - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần trụ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 12mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
5Trụ
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Trụ
AX Huyện Thanh Bình - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: XIT1-2mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (Trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
4Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (Trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
AY Huyện Thanh Bình - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần dây, sứ, phụ kiện
1Bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT10bộ
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khóa néo 50-70)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT18bộ
3Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,169km
4Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,507km
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
AZ Huyện Thanh Bình - ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần Thiết bị
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
BA Huyện Thanh Bình - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Công tác phát quang hành lang tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát quang hành lang tuyếnTheo chương V của E-HSMT293m2
BB Huyện Thanh Bình - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
BC Huyện Thanh Bình - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 12m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Tiếp địa xà/toppin đường dây (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
BD Huyện Thanh Bình - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần trụ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 12mTheo chương V của E-HSMT8Trụ
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
3Tháo hạ cột BTLT 8,5mTheo chương V của E-HSMT3cột
4Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
BE Huyện Thanh Bình - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-TđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,209km
6Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,215km
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
BF Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL XDM - Công tác phát quang hành lang tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát quang hành lang tuyếnTheo chương V của E-HSMT373m2
BG Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M10-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
4Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
BH Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
BI Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL XDM - Phần trụ, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT5Trụ
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V của E-HSMT4Trụ
3Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
BJ Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,02km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,135km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,128km
4Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,03km
5Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,042km
6Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x50Theo chương V của E-HSMT8mét
7Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70Theo chương V của E-HSMT8mét
8Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70Theo chương V của E-HSMT8mét
9Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 4x70Theo chương V của E-HSMT8mét
10Bộ xử lý 02 nguồn điện cáp AVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
11Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
BK Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M10-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch : MNL12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
BL Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6Bộ
2Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 10,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
BM Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần trụ, xà, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V của E-HSMT1Trụ
2Bộ cơi đầu trụ kép 2m - COD2m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U140)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
4Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ chằng lệch trụ 8,5m: CL8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ chằng xuống đơn cho trụ: CX12-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
BN Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT0,593km
2Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 70mm2Theo chương V của E-HSMT0,487km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,205km
4Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,719km
5Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,034km
6Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV AV-70Theo chương V của E-HSMT20mét
7Lắp cáp nhôm bọc lõi thép 0,6/1kV AV-70Theo chương V của E-HSMT32mét
8Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70Theo chương V của E-HSMT16mét
9Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70Theo chương V của E-HSMT8mét
10Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT4,396km
11Bộ xử lý 02 nguồn điện cáp AVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
12Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
BO Huyện Thanh Bình - ĐD HTHH XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,047km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,04km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
BP Huyện Thanh Bình - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50Theo chương V của E-HSMT3,09km
2Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT1,634km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT9,071km
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV AV-70Theo chương V của E-HSMT88mét
5Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV AV-50Theo chương V của E-HSMT98mét
6Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70Theo chương V của E-HSMT280mét
7Bộ xử lý 02 nguồn điện cáp ABCChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10Bộ
8Bộ xử lý 02 nguồn điện cáp AVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
9Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
BQ Huyện Thanh Bình - TBA 2x1P-25kVA nâng công suất từ 1P-25kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 25kVATheo chương V của E-HSMT2máy
BR Huyện Thanh Bình - TBA 2x1P-25kVA nâng công suất từ 1P-25kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế trạm 2x1P-25kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT2bảng
BS Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA nâng công suất từ 1P-25kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1máy
BT Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA nâng công suất từ 1P-25kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
BU Huyện Thanh Bình - TBA 1P-75kVA nâng công suất từ 1P-25kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
BV Huyện Thanh Bình - TBA 1P-75kVA nâng công suất từ 1P-25kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
BW Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA nâng công suất từ 1P-37,5kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
BX Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA nâng công suất từ 1P-37,5kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
BY Huyện Thanh Bình - TBA 1P-75kVA nâng công suất từ 1P-37,5kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT2máy
BZ Huyện Thanh Bình - TBA 1P-75kVA nâng công suất từ 1P-37,5kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT2bảng
CA Huyện Thanh Bình - TBA 1P-75kVA nâng công suất từ 1P-50kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT9máy
CB Huyện Thanh Bình - TBA 1P-75kVA nâng công suất từ 1P-50kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
9bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT9bảng
CC Huyện Thanh Bình - TBA 3P-160kVA nâng công suất từ 2x1P-50kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 160kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
CD Huyện Thanh Bình - TBA 3P-160kVA nâng công suất từ 2x1P-50kVA - Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm giàn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Đà sắt bắt sứ đỡ: X28-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
CE Huyện Thanh Bình - TBA 3P-250kVA nâng công suất từ 3x1P-50kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 250KVATheo chương V của E-HSMT1máy
CF Huyện Thanh Bình - TBA 3P-250kVA nâng công suất từ 3x1P-50kVA - Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-250kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
CG Huyện Thanh Bình - TBA 1P-75kVA nâng công suất từ 2x1P-25kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
CH Huyện Thanh Bình - TBA 1P-75kVA nâng công suất từ 2x1P-25kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
CI Huyện Thanh Bình - TBA 2x1P-25kVA nâng công suất và sửa chữa kiến trúc từ 1P-25kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 25kVATheo chương V của E-HSMT2máy
CJ Huyện Thanh Bình - TBA 2x1P-25kVA nâng công suất và sửa chữa kiến trúc từ 1P-25kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế trạm 2x1P-25kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT2bảng
CK Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA nâng công suất và sửa chữa kiến trúc từ 1P-25kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT4máy
CL Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA nâng công suất và sửa chữa kiến trúc từ 1P-25kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT4bảng
CM Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA nâng công suất và sửa chữa kiến trúc từ 1P-37,5kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
CN Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA nâng công suất và sửa chữa kiến trúc từ 1P-37,5kVA - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
CO Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
CP Huyện Thanh Bình - TBA 2x1P-25kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế trạm 2x1P-25kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
CQ Huyện Thanh Bình - TBA 1P-75kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT2bảng
CR Huyện Thanh Bình - TBA 1P-37,5kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT1cái
CS Huyện Thanh Bình - TBA 1P-37,5kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
CT Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT5máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT5cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT5cái
CU Huyện Thanh Bình - TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
3Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
4Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
5Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
6Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
7Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT5bảng
CV Huyện Thanh Bình - TBA 3x1P-25kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 25kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
CW Huyện Thanh Bình - TBA 3x1P-25kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x25kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
CX Huyện Thanh Bình - TBA 3x1P-37,5kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
CY Huyện Thanh Bình - TBA 3x1P-37,5kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
CZ Huyện Thanh Bình - TBA 3x1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
DA Huyện Thanh Bình - TBA 3x1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (Gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
DB Huyện Thanh Bình - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT3bộ
3Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT1chuỗi
4Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U140 (Trọng lượng 78,66kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
DC Huyện Thanh Bình - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT48bộ
2Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT126bộ
3Tháo và lắp lại rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
4Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT46bộ
5Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT2,25km
6Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT7,094km
7Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT3,93km
DD Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ và căng lại dây nhôm bọc ABC 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,135km
2Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT4bộ
DE Huyện Thanh Bình - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT9bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT4bộ
3Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo và lắp lại rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT57bộ
6Tháo và lắp lại rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT4bộ
7Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT1,198km
8Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT2,24km
9Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT0,058km
10Tháo và căng lại dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT0,111km
11Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT1,067km
12Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT2,618km
13Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 3x70mm3Theo chương V của E-HSMT0,715km
14Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT66bộ
15Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT18bộ
DF Huyện Thanh Bình - TBA - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT12kg
2Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT268mét
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT544mét
4Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT12mét
5Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT4bộ
6Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT4bộ
7Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT4bộ
8Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT3bộ
9Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 2,8m: X28K-FCOTheo chương V của E-HSMT1bộ
10Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT9máy
11Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT2máy
12Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT4máy
13Tháo hạ máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT14máy
14Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT2máy
15Tháo gỡ máy biến dòng điện hạ thếTheo chương V của E-HSMT48cái
16Tháo gỡ và lắp lại máy biến dòng điện hạ thếTheo chương V của E-HSMT6cái
17Tháo aptomat 3 cực ≤ 100ATheo chương V của E-HSMT7cái
18Tháo aptomat 3 cực ≤ 150ATheo chương V của E-HSMT17cái
19Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 150ATheo chương V của E-HSMT1cái
20Tháo aptomat 3 cực ≤ 200ATheo chương V của E-HSMT5cái
21Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 200ATheo chương V của E-HSMT1cái
22Tháo aptomat 3 cực > 200ATheo chương V của E-HSMT2cái
23Tháo và lắp lại aptomat 3 cực > 200ATheo chương V của E-HSMT1cái
24Tháo gỡ công tơ 1 phaTheo chương V của E-HSMT12cái
25Tháo gỡ công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT22cái
26Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT1cái
27Tháo gỡ nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT5cái
28Tháo gỡ nắp chụp MBATheo chương V của E-HSMT6cái
29Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT34cái
30Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp MBATheo chương V của E-HSMT34cái
31Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT29cái
32Tháo thùng ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
33Tháo và lắp lại thùng ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
34Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT34tủ
35Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
36Tháo tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
37Tháo thùng CB + ĐK 3 pha 2 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
38Tháo LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT1cái
39Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT7cái
40Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT1cái
41Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->