Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794916-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211066454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:54:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,149,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và Hạng mục PCCC. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Thống Nhất, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tất Đạt - Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn Việt Nam + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,458m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1458100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6359tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,7097tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4536tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8321tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8321tấn
8Thép nối cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.718,208kg
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,2578100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,745100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8813m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật332,8254m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,4336m3
16Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,8578m3
17Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2979100m2
18Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,697100m2
19Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9736100m2
20Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3901100m2
21Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0412m3
22Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1433m3
23Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5594100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2823tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4049tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0304tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2139tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1822tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4976tấn
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,5672m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5911m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp đất móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6431100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6865100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp cát tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2629100m3
35Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,8829m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9814100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6577tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5335tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0125tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,9548m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4576100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7954tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3181tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7541tấn
45Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,5732m3
46Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3926100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5079tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057tấn
49Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,7407m3
50Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,402100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5158tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3584tấn
53Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9929m3
54Ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9617100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,681tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4359tấn
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,935m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6023m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,8431m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1636m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1704m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2116m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6091m3
64Gia công xà gồ thép C100x50x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,765tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,765tấn
66Bu lông M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,914m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên danh 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,346100m2
69Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,7159md
70Băng cản nước + Scal Flex chét khe co dãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,35md
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật546,89m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2136m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường chắn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,8696m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,0486m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.220,8882m2
76Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400,608m2
77Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,364m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,2052m2
79Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,304m2
80Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,2104m2
81Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75. Trát trần sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,855m2
82Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.247,7267m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,2m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 . Trát gờ móc nước sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,88m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 tường chắn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,88m
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng sê nô tạo dốc dày TB 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,3066m2
87Quét dung dịch chống thấm sê nô bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật604,5886m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,5848m2
89Quét dung dịch chống thấm sê nô bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật306,4728m2
90Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,6543m3
91Quét dung dịch chống thấm sàn WC bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,8963m2
92Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75. Ốp tường nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật584,28m2
93Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75. Ốp tường nhà bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,658m2
94Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75. Ốp tường lớp họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,072m2
95Lát nền, sàn, gạch chống trơn 250x250, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,0475m2
96Lát nền gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.314,6599m2
97Làm trần thạch cao khung nổi chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,0475m2
98Vách ngăn WC Compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
99Cửa đi 2 cánh cửa sắt, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,92m2
100Cửa đi 1 cánh cửa sắt, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,705m2
101Cửa sổ 2 cánh mở cửa sắt, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,64m2
102Cửa sổ lật cửa sắt, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,04m2
103Cửa lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Khuôn sửa sắt sơn tĩnh điện, khuôn đơn, khuôn hởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật659,65m
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,305m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắt. Gia công hoa cửa sổ bằng Inox hộp 12x12x1,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4154tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m2
108Gia công lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4402tấn
109Lắp dựng lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,72m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,839m2
111Lát sân khấu gạch chống trơn 500x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,284m2
112Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4193m3
113Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45100m3
114Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8842m3
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x500, vữa XM mác 75. Ốp chân sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9755m2
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3112m2
117Ốp đá Granite trụ sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,584m2
118Gia công lan can bậc trệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0351tấn
119Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,048m2
121Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1476m3
122Láng Granito cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,564m2
123Trát cốn thang dày 1,5cm VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8441m2
124Gia công lan can cầu thang Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4818tấn
125Lắp dựng lan can cầu thang InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,7819m2
126Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
127Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
128Nắp BTCT dày 60 KT 1,22x1,22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2313m3
130Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7989m3
131Láng Granito tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,1188m2
132Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.220,8882m2
133Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.796,644m2
134Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.083,0218m2
135Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật782,6734m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,852100m2
137Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,3667m3
138Bê tông lót bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8908m3
139Bê tông bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5849m3
140Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1391100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7507tấn
143Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,965m3
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,0612m2
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,0612m2
146Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,206m2
147Đánh màu tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,0612m2
148Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2725m3
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,673m3
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1314100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2015tấn
152Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
153Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
154Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1222m3
155Bê tông lót bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,224m3
156Bê tông bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4448m3
157Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0909100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0111tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3353tấn
160Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8299m3
161Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,221m2
162Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,221m2
163Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6878m2
164Đánh màu tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,221m2
165Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3566m3
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,377m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m2
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
169Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
B PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ + ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Tủ điện 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Tủ điện 400x300x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
4Tủ aptomat 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
5Aptomat MCCB 3P-150A (42kA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Aptomat MCCB 3P-125A (42kA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Aptomat MCB 3P-63A (10kA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Aptomat MCB 3P-50A (10kA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Aptomat MCB 3P-20A (6kA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Aptomat MCB 2P-50A (10kA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
11Aptomat MCB 1P-20A (6ka)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
12Aptomat MCB 1P-16A (6ka)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
13Aptomat MCB 1P-10A (6ka)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Aptomat RCBO 2P 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Đèn LED chiếu sáng lớp học loại 2x18W dài 1,2m (Máng, đèn, thanh treo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
16Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W có chóa tán quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
17Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
18Đèn led ốp trần D220-14WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155bộ
19Đèn led hắt tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Quạt trần + triết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
21Quạt hút gió âm tường; KT: 250x250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
22Công tắc 1 pha loại đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Công tắc 1 pha loại đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Công tắc 1 pha loại baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Công tắc 20A - Bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
26Công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
27Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
28Lắp đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
29Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
30Cáp Cu/XLPE/FR-PVC (4x35)mm2+E25MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
31Cáp Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2+E35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
32Cáp Cu/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2+E25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
33Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2+E10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83m
34Cáp Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2+E4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
35Cáp Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2+E2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
36Dây Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2+E10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234m
37Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2+E4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
38Dây Cu/PVC 2(1x4)mm2+E4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264m
39Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2+E2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật753m
40Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.469m
41Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,82100m
42Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
43Ống luồn dây D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93m
44Ống luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234m
45Ống luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật296m
46Ống luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.956m
47Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,6889m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8069100m3
49Băng cảnh báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật232m
50Gạch bê tông 220x10,5x6,5 báo cáp điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.088viên
C PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Cáp đồng trần M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
2Kim thu sét d16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Thép tròn d10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
4Thép dẹt 30x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
5Thép 50x5x10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
6Cọc tiếp đất thép L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cọc
7Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
8Đầu kẹp cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
9Gỗ phípChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Tấm
10Bulong M12x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
11Sứ cao thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
12Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
13Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,48m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2048100m3
D CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Ống nhựa PPR D50 nước lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
2Ống nhựa PPR D40 nước lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m
3Ống nhựa PPR D32 nước lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m
4Ống nhựa PPR D25 nước lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,84100m
5Ống nhựa PPR D25 nước nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52100m
6Ống tránh PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
7Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
9Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
10Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173cái
11Chếch PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Côn thu PPR D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Côn thu PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
15Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
18Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155cái
19Tê thu PPR D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Tê thu PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Tê thu PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163cái
24Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
28Kép TTK DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Kép TTK DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Kép TTK DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295cái
31Rắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
32Rắc co PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
33Nút bịt ren D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214cái
34Tê TTK DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
35Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
36Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
37Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
38Ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72100m
39Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45100m
40Ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m
41Ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
42Ống nhựa uPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
43Ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
44Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
45Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
46Y uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Y uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
48Y uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Y thu uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
50Y thu uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
51Y thu uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
52Y thu uPVC D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156cái
54Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102cái
55Chếch uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
56Chếch uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93cái
57Chếch uPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
58Bạc uPVC D60/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
59Bạc uPVC D60/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
60Siphong uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Siphong uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
62Cút uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
63Cút uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
64Cút uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
65Cút uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
66Cút uPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
67Cút uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
68Tê thu uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Côn thu uPVC D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Côn thu uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
72Bịt thông tắc uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
73Măng sông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
74Măng sông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
75Măng sông uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
76Măng sông uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
77Măng sông uPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
78Măng sông uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
79Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
80Nút bịt uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
81Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
82Nút bịt uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
83Nút bịt uPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
84Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
85Lavabo trẻ em loại âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
86Si phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
87Dây cấp lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
88Vòi lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
90Tiểu nam trẻ em (Tiểu treo, nút ấn, siphong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
91Xí biệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
92Vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
93Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
94Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
95Phễu thu vách DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Phễu thu vách DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
97Phễu thu vách DN42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Thoát sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Thoát sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
100Két nước Inox 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
101Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Van PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Van PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
105Van PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
106Vòi rửa gạt tay DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
107LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
108Si phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Dây cấp lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Vòi lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
E CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước sinh hoạt Q=6,9m3/h; H=30m, 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Ống nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
3Ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
4Van phao cơ DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Van 2 chiều PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Van phao chống cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Van 1 chiều PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Măng sông PPR 40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Măng sông PPR 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
10Cút 1 đầu ren trong PPR D32x1'Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4'Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1'Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Kép TTK D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Kép TTK D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Crepin D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Dây tín hiệu từ van phao điện đến máy bơm Cu/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
21Ống luồn dây tín hiệu HDPE gân xoắn D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
22Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,0222m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1102100m3
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,8548m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4902m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,956m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1448m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng đáy rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,96m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,6m2
7Đánh màu rãnh bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,6m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3453m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1634tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật721 cấu kiện
12Lưới chắn rác KT 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3772100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4614100m3
G SÂN TRƯỜNG (2355,9M2)
1Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,708m3
H BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ XE + NHÀ BƠM
1Ép cọc cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,94100m
2Cọc cừ LasenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.504,988kg
3Nhổ cọc cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,94100m
4Gia công giằng chống cừ thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,423tấn
5Giằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật346,6541kg
6Lắp dựng giằng chống cừ thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,423tấn
7Tháo dỡ giằng chống cừ thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,423tấn
8Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4675100m3
9Đào đất móng nhà để xe, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8803m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,1203100m
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6915m3
12Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,1206m3
13Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2534m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2882m3
15Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1688m3
16Băng cản nước mạch ngừng thi công tường bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,2md
17Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1787100m2
18Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2332100m2
19Ván khuôn nắp bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, M1 đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0069tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4839tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0372tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1312tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0388tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4642tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6178tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6792tấn
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4725100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1438100m3
32Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật299,4156m3
33Chống thấm 3 lớp trong bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật374,8016m2
34Trát tường bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,336m2
35Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,336m2
36Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,4968m2
37Đánh màu tường trong bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,808m2
38Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4677tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504tấn
40Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7248tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4677tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7248tấn
44Bu lông M16x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
45Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7135100m2
46Tôn úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0136md
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,6106m2
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2254m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,491m3
50Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0446100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0113tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0529tấn
53Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0638m3
54Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,5856m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,9972m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,716m2
60Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8204m3
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,0728m2
62Cửa đi sắt bịt tôn (sơn hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
64Bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8836m3
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8278m2
66Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1376m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4881m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,0737m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,9972m2
70Đèn LED có chụp mi ca chắn nước 2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
71Công tắc đơn 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Dây điện CU/PVC (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
73Ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
74Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Ống thông hơi uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Ống xả tràn thép tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Ống xuyên thành bể DN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Bích thép rỗng thép dày 5lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Van 2 chiều DN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Gia công thang InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
I CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9111m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5764100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7123m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,928m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3702m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2059100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0905tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0238tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1552tấn
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7314m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5736m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1889m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9053m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3218m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1256m3
19Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0233tấn
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,078m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,965m2
23Ốp đá Granit tự nhiên trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,41m2
24Thép hình cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,5871kg
25Gia công cửa song sắt. Gia công cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,043m2
29Biển tên trường (Ốp chữ nhôm Aluminium)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0996100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0695100m3
J CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 1
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8678m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1697tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8124m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Phá dỡ vữa trát tường sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,552m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,5041m2
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,60361m2
7Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,06m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,525m3
9Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,7m
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật777,4852m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,496m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,6548m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật933,52m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật854,775m2
15Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7603m3
16Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,3931m3
17Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,16m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,304m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
24Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4679m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2416m3
27Gia công xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2257tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2257tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,088m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2662100m2
31Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,8m
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,456m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,552m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Trát gờ chỉ tường sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,6m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100. Bê tông máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,7756m3
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,4436m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng sê nô tạo dốc dày TB 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6036m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,008m2
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9573m3
40Ván khuôn lanh tô, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5338100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1937tấn
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,733m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4904m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2184m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4128m3
46Ván khuôn giằng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2697100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1046tấn
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,504m2
49Trát vá trần, vữa XM mác 75 (tạm tính)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,8228m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,9836m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,114m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật331,68m2
56Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật744,2912m2
57Hoa sứ lan can 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Gia công lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3587tấn
59Lắp dựng lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,84m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,84m2
61Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,6m2
62Cửa đi 1 cánh thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
63Cửa sổ cánh mở thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m2
64Cửa sổ cánh lật thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
65Khuôn cửa đơn hở thép sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật437,7m
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,56m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật871,4776m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.244,3926m2
69Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,674m3
71Láng Granito cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,588m2
72Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5023m3
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0278m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,768m2
75Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5036100m3
76Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9176m3
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1763m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,768m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,96m2
80Lát nền, sàn, gạch chống trơn 250x250, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,424m2
81Vách ngăn vệ sinh compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
82Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
83Lắp đặt vòi lavaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
84Xi phông lavavoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
85Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
86Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
87Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
89Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Lắp đặt đường ống cấp, thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
91Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1119100m3
92Vận chuyển đá hỗn hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1119100m3
K CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4923m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,365tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2004m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Cạo vôi mặt ngoài và mặt trên tường sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Phá dỡ vữa trát mặt trong tường sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,224m2
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,22361m2
7Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,88m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,2182m3
9Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,46m
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Tháo dỡ gạch hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,864m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,715m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,4836m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật853,48m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật328,7576m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Tháo dỡ gạch hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,876m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ gạch lát bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,74m2
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,795m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,89m3
19Gia công xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5748tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5748tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,9642m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1252100m2
23Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,2m
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,136m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,6636m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng sê nô tạo dốc dày TB 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1836m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7639m3
30Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1785100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0741tấn
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4992m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2187m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6147m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,752m3
36Ván khuôn giằng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1448100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0558tấn
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,032m2
39Trát trần, vữa XM M75. Trát vá trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,8722m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,72m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,208m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,212m2
46Hoa sứ lan can 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Gia công lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
48Lắp dựng lan can sắt hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,78m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,78m2
50Cửa đi 2 cánh thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
51Cửa đi 1 cánh thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
52Cửa sổ cánh mở thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
53Cửa sổ cánh lật thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
54Khuôn cửa đơn hở thép sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,4m
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,88m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật632,1028m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.617,1656m2
58Đắp cột sảnh thành cột tròn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
59Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7122m2
60Láng Granito cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,566m2
61Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2482100m3
62Vận chuyển đá hỗn hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2482100m3
L PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật459,0221m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8651tấn
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,34m2
4Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,54m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,2442m3
6Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ tường từ cos -0.45 đến máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,6796m3
7Đào xúc đất, đất cấp II. Đào xúc nền nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6715100m3
8Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,1506m2
9Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
10Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,91m2
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9049m3
12Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ tường từ cos -0.45 đến máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,3491m3
13Đào xúc đất, đất cấp II. Đào xúc nền nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3503100m3
14Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m2
15Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
16Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,47m2
17Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7164m3
18Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9346m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5184100m3
20Vận chuyển đá hỗn hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5184100m3
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,810 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,110 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
9Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
10Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
12Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
14Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
15Lắp đặt aptomat10A-220VACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cặp bích
32Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cặp bích
33Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
38Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
44Lắp đặt khớp nối tren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
45Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
48Lắp đặt khớp nối tren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Nội quy tiêu lệnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
54Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
55Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
56Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
58Lắp đặt bể nước mồi 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
60Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38100m3
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m2
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt ống hàn nhiệt d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
67Lắp đặt côn thu PPR D75/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Cọc đồng tiếp địa báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Dây đồng tiếp địa M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
N THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ điều khiển hệ thống bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
5Bình chữa cháy ABC 8KGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81bình
6Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
7Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Mặt nạ phòng độcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Quần áo bảo hộ chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Búa phá dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Kìm cắt cưa tay chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Xà bengChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 BarChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lăng phun chữa cháy A-D19Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
16Lăng phun chữa cháy B-D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Nguồn phụ 12VdDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và Hạng mục PCCC. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng dân dụng/điện/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
13 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình Có hiệu chuẩn còn hiệu lực1
15 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->