Gói thầu: Gói thầu 18: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Thanh Bình (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778532-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 18: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Thanh Bình (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220771644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:12:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,740,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người; Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 18: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Thanh Bình (năm 2022)
Các công trình ĐTXD năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cung cấp vật tư
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột), k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư,
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
177Cột
2Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột), k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT28Cột
3Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột), k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT116Cột
4Cáp đồng bọc 600V-CV50Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT186mét
5Cáp đồng bọc 600V-CV95Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT21mét
B ĐDTT 3P-22kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT194
C ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng cột 14m - MBT14Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
D ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp đất toppin (cột 14m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
E ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT5Cột
F ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X-24KChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite 2800 lắp FCO(LB.FCO): X28Đ-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
G ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTheo chương V của E-HSMT5bộ
2Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12chuỗi
4Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V của E-HSMT9mét
5Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V của E-HSMT0,097km
6Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm²Theo chương V của E-HSMT0,291km
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
H ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần thiết bị đường dây
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT3bộ
I ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT2.459,4
J ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
20Móng
2Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14baChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT69Móng
K ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp đất đà sắt trụ 14mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
29bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13bộ
L ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT109Cột
M ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ xà composite 2800 lắp FCO(LB.FCO): X28Đ-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
N ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTheo chương V của E-HSMT2bộ
2Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT79bộ
3Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
4Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5chuỗi
5Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT19chuỗi
6Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V của E-HSMT15mét
7Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V của E-HSMT4,099km
8Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm²Theo chương V của E-HSMT4,099km
9Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
O ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị đường dây
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT5bộ
P ĐD HTĐL cải tạo - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8Móng
Q ĐD HTĐL cải tạo - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Bộ
R ĐD HTĐL cải tạo - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT8Cột
2Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Cột
S ĐD HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V của E-HSMT0,521km
2Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm²Theo chương V của E-HSMT0,356km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
T ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT4.845
U ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
54Móng
2Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Móng bêtông cho trụ 8,5 - MBT8,5Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT14Móng
4Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT50Móng
5Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT14Móng
6Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
V ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
36Bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
W ĐD HTĐL XDM - Phần xà, néo
1Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng TK35"Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Bộ
X ĐD HTĐL XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT168Cột
2Công dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT28Cột
3Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT2Cột
Y ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV95Theo chương V của E-HSMT0,18km
2Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70Theo chương V của E-HSMT0,108km
3Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V của E-HSMT0,144km
4Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm²Theo chương V của E-HSMT1,697km
5Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x120mm²Theo chương V của E-HSMT0,074km
6Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm²Theo chương V của E-HSMT2,783km
7Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm²Theo chương V của E-HSMT0,147km
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
Z ĐD HTHH cải tạo - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
AA ĐD HTHH cải tạo - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4Bộ
AB ĐD HTHH cải tạo - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT1Cột
AC ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm²Theo chương V của E-HSMT1,353km
2Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x50mm²Theo chương V của E-HSMT0,517km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
AD TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV- 50kVATheo chương V của E-HSMT8máy
2Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT8Cái
3Lắp chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT8Cái
AE TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Cổ dê lắp MBA trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
16Bộ
2Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công lắp CB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
3Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
4Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
5Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
6Bộ kim thu sét + tiếp đất kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
7Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA, kẹp quai (1 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
8Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1P-50KVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT8Bảng
AF TBA 1P-50kVA Sửa chữa- Phần thiết bị
1Lắp MCCB 3 cực 600V -125ATheo chương V của E-HSMT2Cái
2Tháo MCCB 3 cực 600V -250ATheo chương V của E-HSMT2Cái
3Lắp TI HT 150/5ATheo chương V của E-HSMT4Cái
4Tháo TI HT 250/5ATheo chương V của E-HSMT2Cái
AG TBA 1P-50kVA Sửa chữa - Phần vật liệu
1Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Bộ
2Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếmChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
AH TBA 3P-160kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT3Cái
3Lắp chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT3Cái
AI TBA 3P-160kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA, kẹp quai (3 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
4Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
7Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTheo chương V của E-HSMT3bộ
8Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
9Bộ kim thu sét + tiếp đất kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3P - 160KVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1Bảng
AJ ĐD HTĐL cải tạo - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70Theo chương V của E-HSMT1,38Km
2Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV70 (trên tuyến hiện hữu)Theo chương V của E-HSMT0,291Km
3Tháo hạ và thu hồi dây dẫn Duplex 2x6 (2x11)Theo chương V của E-HSMT0,356Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Số lượng: 01 người; Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->