Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình “Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ xây dựng cầu Rạch Đĩa - huyện Nhà Bè”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình “Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ xây dựng cầu Rạch Đĩa - huyện Nhà Bè” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và đền bù |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:59:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,911,717,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,675,758 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn bảy trăm năm mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.367575844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473515168E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.438.202.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.876.404.120 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công lưới điện tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật phù hợp.b) Có thời gian làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình điện cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).c) Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c. Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).d. Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe tải >= 5 tấn (trồng trụ trung, hạ thế…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình “Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ xây dựng cầu Rạch Đĩa - huyện Nhà Bè” Công trình: Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ xây dựng cầu Rạch Đĩa - huyện Nhà Bè 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và đền bù |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.675.758 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải.
Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM.
Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,4168 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cọc |
| 3 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 4 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Cầu chì ống 31,5A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| 9 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 10 | Bảng SDNL tủ RMU | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 11 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Chai |
| 12 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Dây |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 14 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| 15 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mối |
| B | 2. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục dây trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 403,75 | lít |
| 2 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 5 | Xàthép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 6 | Xàthép L75*75*8 dài 2,0m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 7 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Thanh |
| 8 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Thanh |
| 9 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Collier dk 150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | Gía đỡ TU,TI trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 12 | Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 14 | Sứ treo 24kV loại polymer | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 15 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 16 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,632 | Kg |
| 17 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 18 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 23 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 24 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 25 | Kẹp căng dây 95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 26 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cọc |
| 27 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 28 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 29 | COSSE CU 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 30 | Uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 31 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 32 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cuộn |
| 33 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,922 | m3 |
| 34 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,175 | m3 |
| 35 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 571,42 | Kg |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 41 | Bolt VRS 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x500 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 43 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 44 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 45 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 46 | NẮP CHỤP LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | CÁI |
| 47 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mối |
| C | 3. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | APTOMATE 250A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 2 | ABTOMATE 800A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,663 | Kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 6 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cọc |
| 7 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 10 | Náp che sứ cao MBA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thùng |
| 12 | Tấm bakelit + Thanh cái trạm trụ thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bảng |
| 13 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 15 | khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Chai |
| 17 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 19 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000 (> 400KVA) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 20 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mối |
| 21 | Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| D | 4. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Tủ hạ thế composite (0,6x0,4x1,05)+Thanh cái và phụ kiện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 2 | ABTOMATE 80A 1P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 3 | Aptomat hạ thế 100A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 4 | ABTOMATE 200A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | ABTOMATE 350A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 6 | Ống sắt tráng ZN D90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 7 | Colier d42 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | Cái |
| 8 | Collier d90 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 9 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,544 | Kg |
| 10 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 452 | Cái |
| 11 | POTELET 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cọc |
| 13 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 14 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 16 | Cáp ngầm ht 2M10mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.345 | Mét |
| 17 | Cáp ngầm ht 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 370 | Mét |
| 18 | Cáp ngầm ht 3M70+M35mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Mét |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.466 | Mét |
| 20 | Hộp đầu cáp hạ thế 3x70+1x35mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 21 | Hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 22 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 23 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 24 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242 | Cái |
| 25 | Ong nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 238 | Mét |
| 26 | Ong nhựa HDPE d63 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| 27 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Tấm |
| 28 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 29 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Chai |
| 30 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Dây |
| 31 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Tấm |
| 32 | Bảng tên mã lộ cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Tấm |
| 33 | Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Tấm |
| 34 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Mối |
| E | 5. Vật tư thiết bị: Không chuyên điện - Hạng mục đào và tái lập mương cáp - Phần đan betong cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1428 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2351 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2384 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0095 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,932 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,0695 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,1559 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,7195 | kg |
| F | 6. Vật tư thiết bị: Không chuyên điện - Hạng mục đào và tái lập mương cáp - Phần đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,0992 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19.554,8 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2635 | Bộ |
| G | 7. Vật tư thiết bị: Hạng mục đào và tái lập mương cáp - Phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.532 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,3 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,2269 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,7475 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 570,5177 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,4905 | m3 |
| 7 | Cọc mốc gang | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | Cọc |
| 8 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,2689 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105,2838 | m3 |
| 10 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,6456 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31.481,1 | viên |
| 12 | Gạch Terrazzo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 722,352 | m2 |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.889,4 | m |
| 14 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.473,28 | m |
| 15 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.097,435 | m |
| 16 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 223,3475 | Kg |
| 17 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.714,355 | lít |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 318,255 | m2 |
| 19 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11.560,525 | kg |
| H | 8. Vật tư thiết bị: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng tủ hạ thế 400x500 (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Tấm bakelit | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Bộ |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2767 | m3 |
| 4 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6338 | m3 |
| 5 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4618 | m3 |
| 6 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,14 | m2 |
| 7 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,6624 | kg |
| 8 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,082 | m3 |
| 9 | Dây thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9416 | kg |
| 10 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,8 | kg |
| 11 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4435 | Cái |
| 12 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 728,4886 | lít |
| 13 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,62 | kg |
| 14 | Thép tròn D10 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160,1482 | Kg |
| 15 | Thép tròn D6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,6777 | Kg |
| 16 | Thép hình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 119,9583 | kg |
| 17 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 617,0835 | kg |
| I | 9. Vật tư thiết bị: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Bulong Ø22 dài 650mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5576 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1857 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3618 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6521 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2969 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8484 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,269 | kg |
| 9 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0283 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0178 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0672 | m3 |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,06 | m |
| 13 | Dây thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3729 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,948 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,095 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 488,2207 | lít |
| 17 | Que hàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6864 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2772 | kg |
| 19 | Thép tròn D12 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,2852 | Kg |
| 20 | Thép tròn D16 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,3815 | Kg |
| 21 | Thép tròn D8 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,4498 | Kg |
| 22 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 670,5019 | kg |
| J | 10. Vật tư thiết bị: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng tủ RMU ngoài trời (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5563 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7592 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0764 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0444 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2034 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6765 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0535 | kg |
| 9 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0459 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0287 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1087 | m3 |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,01 | m |
| 13 | Dây thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0214 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,455 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0805 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 324,7662 | lít |
| 17 | Que hàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5107 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8745 | kg |
| 19 | Thép tròn D10 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112,2714 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 431,4994 | kg |
| K | 11. Vật tư thiết bị: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần giá đỡ cáp dưới cầu bộ hành (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | bộ |
| 2 | Bulong VRS M16-300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Bộ |
| 3 | Ô xy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7665 | chai |
| 4 | Que hàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,4594 | Kg |
| 5 | Sơn lót | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,7029 | Kg |
| 6 | Thép hình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 295,4612 | kg |
| 7 | Thép tấm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142,4844 | Kg |
| 8 | Thép tròn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,6853 | kg |
| L | 12. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU (4 ngăn 2L+2T 22KV) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp nối đất tủ RMU | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.422 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 642 | Mét |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên tủ RMU/Trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên tủ RMU/Trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| M | 13. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 2 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (SDL) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp LBS 3P 24kV-630A ngoài trời (SDL) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp biến điện áp trung thế (SDL) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp biến dòng điện trung thế (SDL) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ đơn trung thế 14m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 8 | Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 9 | Lắp trụ BTLT 14m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 10 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 11 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 12 | Đấu cò trung thế M150 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 13 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 14 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp nối đất cho LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 21 | Gia công + lắp giá đỡ TU,TI trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 22 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d150) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 25 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| N | 14. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA (SDL) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 3 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trạm |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 7 | Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 900x900 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thân |
| 9 | Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 11 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| O | 15. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế ABC (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| P | 16. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp Aptomat hạ thế 80A 1P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Bộ |
| 3 | Lắp Aptomat hạ thế 100A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 200A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 6 | Lắp hộp đậy điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 7 | Lắp hộp đậy điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 8 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Tủ |
| 9 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 452 | Cái |
| 10 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | Cái |
| 11 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | Lắp Potelet 2.4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 13 | Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.466 | Mét |
| 14 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm hạ thế 2M16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.345 | Mét |
| 16 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 370 | Mét |
| 17 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Mét |
| 18 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp ống nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 238 | Mét |
| 20 | Lắp ống nhựa HDPE d63 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| 21 | Lắp kẹp IPC 240/95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 22 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| Q | 17. VLp-NC-MTC: Lắp đặt vật liệu không chuyên điện hạng mục đào tái lập mương cáp - phần đan betong cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,27 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0774 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,058 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| R | 18. VLp-NC-MTC: Lắp đặt vật liệu không chuyên điện hạng mục đào tái lập mương cáp - phần đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 235,6 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,027 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 115,769 | m3 |
| 4 | Đào nền đường thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,185 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III mương cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 575,606 | m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,4369 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,4369 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,4369 | 100m3 |
| S | 19. VLp-NC-MTC: Lắp đặt vật liệu không chuyên điện hạng mục đào tái lập mương cáp - phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,56 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,8 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,87 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 699,58 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5218 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,1546 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,031 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.532 | m |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2334 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7857 | 100m3 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,767 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,767 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,824 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,824 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,78 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,08 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 715,2 | m2 |
| 18 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | cọc |
| T | 20. VLp-NC-MTC: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng tủ hạ thế 400x500 (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,36 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,504 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,504 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,016 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0302 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0302 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0302 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,504 | m3 |
| 9 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,876 | m³ |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6664 | 100m² |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1208 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 13 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | m² |
| U | 21. VLp-NC-MTC: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,324 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,324 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,888 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0454 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0454 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0454 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,324 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6942 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,023 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,125 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0846 | 100m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0027 | 100m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,216 | m3 |
| 17 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | m2 |
| V | 22. VLp-NC-MTC: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng tủ RMU ngoài trời (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,61 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,222 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,222 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,998 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0244 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0244 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0244 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,222 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,152 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1101 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1369 | 100m2 |
| 12 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0046 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0006 | 100m3 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,057 | m3 |
| 16 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,65 | m2 |
| W | 23. VLp-NC-MTC: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần giá đỡ cáp dưới cầu bộ hành (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4509 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4509 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,56 | m2 |
| X | 24. VLp-NC-MTC: Hạng mục đấu nối Hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 sứ |
| 2 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | 1 cò |
| 3 | Lắp cầu dao cắt không tải, mắt cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 bộ xà |
| 5 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 vị trí |
| 6 | Lắp cầu dao cắt không tải, mắt cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp xà đôi trên trụ đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ xà |
| Y | 25. Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuê và vận hành máy phát 80 kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Ca |
| 2 | Thuê và vận hành máy phát 500 kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Ca |
| Z | 25. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm (chi phí giá trị nhà thầu chào phải | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.367575844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473515168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.438.202.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.876.404.120 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công lưới điện tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật phù hợp.b) Có thời gian làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình điện cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).c) Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c. Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).d. Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn điện: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác trung thế | bộ | 2 |
| 2 | Sào tiếp địa | bộ | 2 |
| 3 | Bộ tiếp địa trung thế | bộ | 3 |
| 4 | Bộ tiếp địa hạ thế | bộ | 3 |
| 5 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | cái | 2 |
| 6 | Xe tải >= 5 tấn (trồng trụ trung, hạ thế…) | xe | 1 |
| 7 | Kích căng dây | cái | 2 |
| 8 | Kiềm ép thủy lực | bộ | 4 |
| 9 | Sào thao tác trung thế | bộ | 2 |
| 10 | Sào tiếp địa | bộ | 2 |
| 11 | Bộ tiếp địa trung thế | bộ | 3 |
| 12 | Bộ tiếp địa hạ thế | bộ | 3 |
| 13 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi