Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình “Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ xây dựng cầu Rạch Đĩa - huyện Nhà Bè”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794847-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình “Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ xây dựng cầu Rạch Đĩa - huyện Nhà Bè”
Số hiệu KHLCNT 20220770065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và đền bù
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:59:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,911,717,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,675,758 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn bảy trăm năm mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.367575844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473515168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.438.202.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.876.404.120 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công lưới điện tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật phù hợp.b) Có thời gian làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình điện cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).c) Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c. Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).d. Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
4-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe tải >= 5 tấn (trồng trụ trung, hạ thế…)
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 4
9-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
12-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Duyên Hải
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình “Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ xây dựng cầu Rạch Đĩa - huyện Nhà Bè”
Công trình: Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ xây dựng cầu Rạch Đĩa - huyện Nhà Bè
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và đền bù
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Duyên Hải , địa chỉ: 393 nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải. Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải. Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Duyên Hải , địa chỉ: 393 nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải. Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.675.758   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải. Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5,4168Kg
2Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cọc
3COSSE ép Cu 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
4Gía đỡ hộp đầu cáp đơnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
5Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
6Cầu chì ống 31,5AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
7Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
8Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Tấm
9Bảng tên tủ RMUChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
10Bảng SDNL tủ RMUChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
11Keo bọt nởChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Chai
12Dây rút buộc bảng tênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Dây
13Biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
14Thẻ chỉ danh đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Tấm
15Mối hàn CadwellChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Mối
B 2. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục dây trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.403,75lít
2ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
3Ống sắt tráng kẽm Zn d150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
4Trụ BTLT 14mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Trụ
5Xàthép L75*75*8 dài 2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Đà
6Xàthép L75*75*8 dài 2,0mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
7Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Thanh
8Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Thanh
9COLLIER 114 (mạ nhúng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
10Collier dk 150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
11Gía đỡ TU,TI trung thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
12Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
13Sứ ống chỉChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
14Sứ treo 24kV loại polymerChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.144Cái
15Móc treo chữ U 018Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.144Cái
16Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.34,632Kg
17Cáp M25 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
18CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
19Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
20Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
21Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
22Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
23Khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
24Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV 25-70mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
25Kẹp căng dây 95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
26Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cọc
27Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
28COSSE ép Cu 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
29COSSE CU 150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
30UclevisChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
31Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
32Băng keo cách điện TTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cuộn
33Đá 1x2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,922m3
34CátChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,175m3
35Xi măng PC400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.571,42Kg
36Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
37Boulon thép mạ có đai ốc 16x250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
38Boulon thép mạ có đai ốc 16x300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
39Boulon thép mạ có đai ốc 16x600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
40Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
41Bolt VRS 16*400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1cái
42Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x500Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
43Bolt VRS 16*600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2cái
44Bolt VRS 16*800Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4cái
45Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
46NẮP CHỤP LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12CÁI
47Mối hàn CadwellChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mối
C 3. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1APTOMATE 250A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
2ABTOMATE 800A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
3Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,663Kg
4Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.40Mét
5Cáp đồng bọc 4x3,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
6Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cọc
7Cosse ép cu 3,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
8COSSE ép Cu 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
9cosse cu 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
10Náp che sứ cao MBAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
11TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Thùng
12Tấm bakelit + Thanh cái trạm trụ thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bảng
13Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
14Ống nhựa PVC đk 42mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
15khâu nối PVC đk 42Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
16Keo bọt nởChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Chai
17Bảng tên trạmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
18Biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
19Thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000 (> 400KVA)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
20Mối hàn CadwellChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Mối
21Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến ápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
D 4. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Tủ hạ thế composite (0,6x0,4x1,05)+Thanh cái và phụ kiệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
2ABTOMATE 80A 1PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.102Cái
3Aptomat hạ thế 100A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
4ABTOMATE 200A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
5ABTOMATE 350A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
6Ống sắt tráng ZN D90Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.42Mét
7Colier d42Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.121Cái
8Collier d90 (mạ nhúng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
9Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12,544Kg
10Cosse ép cu 16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.452Cái
11POTELET 2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
12Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cọc
13COSSE ép Cu 25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.100Cái
14Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
15Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
16Cáp ngầm ht 2M10mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2.345Mét
17Cáp ngầm ht 3M25+M16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.370Mét
18Cáp ngầm ht 3M70+M35mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.26Mét
19Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*240+1*120mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.466Mét
20Hộp đầu cáp hạ thế 3x70+1x35mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
21Hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.42Bộ
22HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.106Cái
23HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.DChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
24VIS 3*30Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.242Cái
25Ong nhựa HDPE d40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.238Mét
26Ong nhựa HDPE d63Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Mét
27Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.72Tấm
28Bảng tên tủ hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
29Keo bọt nởChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Chai
30Dây rút buộc bảng tênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.93Dây
31Thẻ chỉ danh đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.72Tấm
32Bảng tên mã lộ cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21Tấm
33Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.106Tấm
34Mối hàn CadwellChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Mối
E 5. Vật tư thiết bị: Không chuyên điện - Hạng mục đào và tái lập mương cáp - Phần đan betong cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1428m3
2Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2351m3
3ĐinhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2384kg
4Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0095m3
5Kẽm buộc 1,0 mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,932kg
6NướcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.52,0695lít
7Thép tròn đk Ø 8mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.59,1559Kg
8Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.73,7195kg
F 6. Vật tư thiết bị: Không chuyên điện - Hạng mục đào và tái lập mương cáp - Phần đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Lưỡi cưa D350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.31,0992Cái
2NướcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.19.554,8lít
3Răng càoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2635Bộ
G 7. Vật tư thiết bị: Hạng mục đào và tái lập mương cáp - Phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Băng báo hiệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.532m
2Keo BituminuosChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8,3Kg
3Bê tông nhựa hạt mịnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.34,2269Tấn
4Bê tông nhựa hạt trungChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12,7475Tấn
5Cát hạt trungChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.570,5177m3
6Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.37,4905m3
7Cọc mốc gangChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.83Cọc
8Cấp phối đá dăm Loại 1Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.31,2689m3
9Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.105,2838m3
10Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.26,6456m3
11Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.31.481,1viên
12Gạch TerrazzoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.722,352m2
13Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.889,4m
14Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3.473,28m
15Ống xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2.097,435m
16Nhũ Tương gốc Axit 60%Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.223,3475Kg
17NướcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10.714,355lít
18Vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.318,255m2
19Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11.560,525kg
H 8. Vật tư thiết bị: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng tủ hạ thế 400x500 (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Tấm bakelitChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,8m2
2Bulong M12-200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.56Bộ
3Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2767m3
4Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,6338m3
5Đá 4x6cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4618m3
6Đá chẻ tự nhiênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14,14m2
7ĐinhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10,6624kg
8Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,082m3
9Dây thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,9416kg
10Keo dán đáChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.65,8kg
11Lưỡi cưa D350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4435Cái
12Nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.728,4886lít
13Silicon chít mạchChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,62kg
14Thép tròn D10Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.160,1482Kg
15Thép tròn D6Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.47,6777Kg
16Thép hìnhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.119,9583kg
17Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.617,0835kg
I 9. Vật tư thiết bị: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Bulong Ø22 dài 650mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
2Cát hạt trungChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,5576m3
3Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1857m3
4Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3618m3
5Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,6521m3
6Đá 4x6cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2969m3
7Đá chẻ tự nhiênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8484m2
8ĐinhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,269kg
9Gỗ chốngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0283m3
10Gỗ đà nẹpChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0178m3
11Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0672m3
12Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12,06m
13Dây thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,3729kg
14Keo dán đáChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,948kg
15Lưỡi cưa D350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,095Cái
16Nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.488,2207lít
17Que hànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6864Kg
18Silicon chít mạchChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2772kg
19Thép tròn D12Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.45,2852Kg
20Thép tròn D16Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.17,3815Kg
21Thép tròn D8Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.23,4498Kg
22Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.670,5019kg
J 10. Vật tư thiết bị: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng tủ RMU ngoài trời (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Bulong M12-200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
2Cát hạt trungChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5563m3
3Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7592m3
4Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0764m3
5Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0444m3
6Đá 4x6cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2034m3
7Đá chẻ tự nhiênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6765m2
8ĐinhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,0535kg
9Gỗ chốngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0459m3
10Gỗ đà nẹpChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0287m3
11Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1087m3
12Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,01m
13Dây thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0214kg
14Keo dán đáChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12,455kg
15Lưỡi cưa D350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0805Cái
16Nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.324,7662lít
17Que hànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5107Kg
18Silicon chít mạchChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8745kg
19Thép tròn D10Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.112,2714Kg
20Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.431,4994kg
K 11. Vật tư thiết bị: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần giá đỡ cáp dưới cầu bộ hành (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Bulong M12-200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.104bộ
2Bulong VRS M16-300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.78Bộ
3Ô xyChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7665chai
4Que hànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.13,4594Kg
5Sơn lótChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,7029Kg
6Thép hìnhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.295,4612kg
7Thép tấmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.142,4844Kg
8Thép trònChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27,6853kg
L 12. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ RMU (4 ngăn 2L+2T 22KV)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
2Lắp nối đất tủ RMUChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mớiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.422Mét
4Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mớiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.642Mét
5Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên tủ RMU/Trụ (1 sợi cáp 3 pha)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
6Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên tủ RMU/Trụ (2 sợi cáp 3 pha)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
M 13. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Lắp LA 18kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
2Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (SDL)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp LBS 3P 24kV-630A ngoài trời (SDL)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Lắp biến điện áp trung thế (SDL)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
5Lắp biến dòng điện trung thế (SDL)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
6Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
7Đổ bê tông móng trụ đơn trung thế 14mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
8Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
9Lắp trụ BTLT 14m bằng máy thi côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
10Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
11Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
12Đấu cò trung thế M150 bọcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
13Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
14Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn gắn sứ, FCO, LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
15Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi gắn sứ, FCO, LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
16Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
17Lắp nối đất cho LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
18Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bịChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
19Lắp đầu cosse 150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
20Lắp đầu cosse 25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
21Gia công + lắp giá đỡ TU,TI trung thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
22Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi (1 sợi cáp 3 pha)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
23Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d150)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
24Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
25Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
N 14. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Lắp máy biến thế 3P 560kVA (SDL)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
3Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
4Lắp Aptomat hạ thế 800A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trạm
6Lắp thùng điện kếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
7Lắp bảng điện hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 900x900Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Thân
9Lắp tiếp địa cho trạm trụ thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
10Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.40Mét
11Lắp đầu cosse 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
12Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
O 15. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế ABC (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
2Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
P 16. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ hạ thế compositeChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
2Lắp Aptomat hạ thế 80A 1PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.102Bộ
3Lắp Aptomat hạ thế 100A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
4Lắp Aptomat hạ thế 200A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
5Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Bộ
6Lắp hộp đậy điện kế 1 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.106Cái
7Lắp hộp đậy điện kế 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
8Lắp nối đất tủ điện hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Tủ
9Lắp đầu cosse 16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.452Cái
10Lắp đầu cosse 25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.86Cái
11Lắp đầu cosse 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
12Lắp Potelet 2.4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
13Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.466Mét
14Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.42Bộ
15Rải cáp ngầm hạ thế 2M16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2.345Mét
16Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.370Mét
17Rải cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.26Mét
18Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
19Lắp ống nhựa HDPE d40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.238Mét
20Lắp ống nhựa HDPE d63Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Mét
21Lắp kẹp IPC 240/95Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Bộ
22Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
Q 17. VLp-NC-MTC: Lắp đặt vật liệu không chuyên điện hạng mục đào tái lập mương cáp - phần đan betong cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,27m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0774100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,058tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
R 18. VLp-NC-MTC: Lắp đặt vật liệu không chuyên điện hạng mục đào tái lập mương cáp - phần đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.235,610m
2Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,027100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.115,769m3
4Đào nền đường thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.42,185m3
5Đào lớp đất cấp III mương cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.575,606m3
6VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7,4369100m3
7VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7,4369100m3
8VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7,4369100m3
S 19. VLp-NC-MTC: Lắp đặt vật liệu không chuyên điện hạng mục đào tái lập mương cáp - phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.34,56100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18,8100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.20,87100m
4Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.699,58m2
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5218100m3
6Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,1546100m3
7Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,031100m2
8Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.532m
9Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2334100m3
10Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7857100m3
11Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,767100m2
12Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,767100m2
13Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,824100m2
14Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,824100m2
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27,78m3
16Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,08m3
17Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.715,2m2
18Gắn cọc mốc gangChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.83cọc
T 20. VLp-NC-MTC: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng tủ hạ thế 400x500 (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,3610m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,504m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,504m3
4Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,016m3
5VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0302100m3
6VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0302100m3
7VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0302100m3
8Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,504m3
9Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,876
10SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6664100m²
11SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1208tấn
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
13Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14
U 21. VLp-NC-MTC: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7210m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,324m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,324m3
4Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,888m3
5VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0454100m3
6VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0454100m3
7VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0454100m3
8Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,324m3
9Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,6942m3
10SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,023tấn
11SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,125tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0846100m2
13Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,12100m
14Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,021100m3
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0027100m3
16Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,216m3
17Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,84m2
V 22. VLp-NC-MTC: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần móng tủ RMU ngoài trời (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6110m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,222m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,222m3
4Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,998m3
5VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0244100m3
6VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0244100m3
7VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0244100m3
8Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,222m3
9Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,152m3
10SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1101tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1369100m2
12Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,02100m
13Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0046100m3
14Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0006100m3
15Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,057m3
16Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,65m2
W 23. VLp-NC-MTC: Hạng mục móng tủ hạ thế, móng trạm biến áp, móng tủ RMU - Phần giá đỡ cáp dưới cầu bộ hành (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Gia công hệ khung dànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4509tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4509tấn
3Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14,56m2
X 24. VLp-NC-MTC: Hạng mục đấu nối Hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
1Lắp sứ treo đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.31 sứ
2Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.51 cò
3Lắp cầu dao cắt không tải, mắt cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11 cái
4Lắp xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11 bộ xà
5Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vậtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.31 vị trí
6Lắp cầu dao cắt không tải, mắt cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11 cái
7Lắp xà đôi trên trụ đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21 bộ xà
Y 25. Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Thuê và vận hành máy phát 80 kVAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Ca
2Thuê và vận hành máy phát 500 kVAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Ca
Z 25. Phần bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm (chi phí giá trị nhà thầu chào phải 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.367575844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473515168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.438.202.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.876.404.120 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công lưới điện tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật phù hợp.b) Có thời gian làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình điện cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).c) Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c. Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).d. Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này33
4 Cán bộ giám sát an toàn điện: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác trung thế bộ2
2 Sào tiếp địa bộ2
3 Bộ tiếp địa trung thế bộ3
4 Bộ tiếp địa hạ thế bộ3
5 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương cái2
6 Xe tải >= 5 tấn (trồng trụ trung, hạ thế…) xe1
7 Kích căng dây cái2
8 Kiềm ép thủy lực bộ4
9 Sào thao tác trung thế bộ2
10 Sào tiếp địa bộ2
11 Bộ tiếp địa trung thế bộ3
12 Bộ tiếp địa hạ thế bộ3
13 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->