Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Thi công các hệ thống kỹ thuật công trình + PCCC + Khí y tế + RO + Bệnh phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681265-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Thi công các hệ thống kỹ thuật công trình + PCCC + Khí y tế + RO + Bệnh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:55:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,060,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,560,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật tương tự có giá trị 89 tỷ đồng trở lên hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng nhưng tổng giá trị các hợp đồng tương tự phải ≥ 89 tỷ đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật tương tự, có giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Thành viên liên danh có thể chứng minh phần giá trị hợp đồng bằng cách cộng các hợp đồng tương tự có tổng giá trị tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.như nhà thầu độc lập. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư- Đối với Hợp đồng Nhà thầu hoàn thành ≥ 80% phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán hoàn thành giai đoạn để chứng minh. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng:+ Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: Hệ thống PCCC; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống khí sạch; Hệ thống CNTT, Hệ thống khí y tế, hệ thống chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống nước tiệt trùng RO. Nhà thầu độc lập có thể chứng minh bằng cách cộng nhiều hợp đồng có các hạng mục tương tự nhưng phải đảm bảo đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu.- Đối với Nhà thầu liên danh tương tự về độ phức tạp được tính trên tổng các hợp đồng của các thành viên liên danh tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện - điện tử hoặc hoặc liên quan đến hệ thống Cơ - Điện.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng và có ít nhất 1 trong các hạng mục sau: Hệ thống PCCC; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống khí sạch; Hệ thống CNTT, Hệ thống khí y tế.(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó, các tài liệu liên quan để chứng minh các hạng mục công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hệ thống điều hòa không khí + thông gió + khí sạch: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện lạnh.- Hệ thống công nghệ thông tin: 02 nhân sự. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc có liên quan đến chuyên ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông- Hệ thống khí y tế: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật Y sinh hoặc kỹ thuật công trình- Hệ thống PCCC: 01 nhân sự: Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Các hạng mục còn lại: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện, cơ khí.- Thanh toán quyết toán: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Yêu cầu chung: Đã là Giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng và phù hợp theo công việc đảm nhận(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Giám sát thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật của công trình đó và các tài liệu để chứng minh chiều cao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có liên quan đến chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Dụng cụ nong ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đồng hồ đo gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy test cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ dụng cụ kiểm tra (đo lưu lượng khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ phân tích khí (nồng độ khí O2) chuyên dùng cho khí y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên, các thiết bị đo kiểm tra kèm theo giấy chứng nhận kiểm định theo quy định.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Thi công các hệ thống kỹ thuật công trình + PCCC + Khí y tế + RO + Bệnh phẩm Bệnh viện Sản – Nhi An Giang, giai đoạn II: Khối Nhi 200 giường. 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Đối với phần thiết bị kèm theo gói thầu: Theo điểm 2.1, mục 2, chương V của E - HSMT b. Đối với phần xây dựng: - Nhà thầu kèm theo bản cam kết khi thực hiện gói thầu (trong trường hợp trúng thầu) với những nội dung như sau: + Thực hiện các biện pháp thi công phù hợp nhất để thực hiện công trình đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường. Trường hợp để xảy ra các hư hỏng mà do lỗi của nhà thầu gây ra trong quá trình thi công đối với các công trình, hạng mục công trình hiện hữu trên công trường, công trình lân cận công trường và đối với các công việc của nhà thầu khác, nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm bồi thường và sửa chữa các hư hỏng do nhà thầu gây ra. + Đảm bảo các điều kiện khi triển khai thi công xây dựng theo quy định; Thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật hiện hành đồng thời chịu trách nhiệm làm việc, xin giấy phép/giấy chứng nhận/ giấy xác nhận nghiệm thu/ văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu/giấy kiểm định của Cơ quan chức năng có thẩm quyền về việc gói thầu đã được thực hiện thi công đảm bảo phù hợp với các yêu cầu theo các quy định hiện hành để đưa công trình/hạng mục công trình đi vào hoạt động và sử dụng theo đúng quy định của pháp luật. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có những cam kết theo quy định nêu trên. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.560.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580 (Ghi rõ: Gửi Người Quyết định đầu tư) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 1 | |||
| 1 | Quạt ly tâm hướng dòng 100L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm hướng dòng 125L/s@200Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm hướng dòng 150L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm hướng dòng 100L/s@350Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục 490L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quạt hướng trục 550L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Quạt hướng trục 490L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt hướng trục 550L/s@400Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Quạt gắn tường 180L/s@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Quạt trần đảo gió kèm dimmer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 105,3 | m |
| 15 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,5 | m |
| 16 | Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 113,7 | m |
| 17 | Ống gió không cách nhiệt 200x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,6 | m |
| 18 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,2 | m |
| 19 | Ống gió không cách nhiệt 200x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73,8 | m |
| 20 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,6 | m |
| 21 | Ống gió không cách nhiệt 250x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,8 | m |
| 22 | Ống gió không cách nhiệt 300x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,9 | m |
| 23 | Ống gió không cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,3 | m |
| 24 | Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,3 | m |
| 25 | Ống gió không cách nhiệt 400x200 Tole 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7 | m |
| 26 | Ống gió không cách nhiệt 450x250 Tole 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 27 | Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 28 | Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | m |
| 29 | Ống gió không cách nhiệt 800x350 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 30 | Ống gió không cách nhiệt 1700x300 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3 | m |
| 31 | Ống gió tiêu âm 450x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,1 | m |
| 32 | Ống gió tiêu âm 400x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,1 | m |
| 33 | Ống gió tiêu âm 1000x300 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,1 | m |
| 34 | Ống gió tiêu âm 1700x300 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | m |
| 35 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 117,7 | m |
| 36 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90,2 | m |
| 37 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,9 | m |
| 38 | Ống gió chống cháy. 1100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 39 | Ống gió chống cháy.dày 700x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 59,7 | m |
| 40 | Ống gió có bọc cách nhiệt 1100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 41 | Ống gió có bọc cách nhiệt 700x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 59,7 | m |
| 42 | Ống gió có bọc cách nhiệt dày 15mm 300x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,2 | m |
| 43 | Ống gió có bọc cách nhiệt dày 15mm 250x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,8 | m |
| 44 | Ống gió có bọc cách nhiệt dày 15mm 350x350 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,6 | m |
| 45 | Ống gió có bọc cách nhiệt dày 15mm 500x300 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | m |
| 46 | Ống gió có bọc cách nhiệt dày 15mm 500x350 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,3 | m |
| 47 | Hộp gió cấp 1200x350/500x350/L700 Tole 0.95mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Hộp gió cấp 950x250/300x250/L650 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Hộp gió hồi 1000x250/L600 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Hộp gió hồi 1350x350/L600 Tole 0.95mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Ống gió mềm có bọc cách nhiệt Ø250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,6 | m |
| 52 | Ống gió mềm có bọc cách nhiệt Ø300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,5 | m |
| 53 | Miệng gió ô lưới kèm OBD SEAG 1200x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Miệng gió ô lưới kèm OBD PSAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Miệng gió ô lưới kèm OBD PSAG 500x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Miệng gió ô lưới kèm OBD EAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 57 | Miệng gió ô lưới kèm OBD EAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Miệng gió ô lưới kèm OBD EAG 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Miệng gió ô lưới kèm OBD EAG 250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Miệng gió ô lưới kèm OBD EAG 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Miệng gió ô lưới kèm OBD RAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 63 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Miệng gió khuếch tán 4 hướng SAG 450x450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van chắn lữa FD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Van xã áp PRD 600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Van chắn lữa kèm động cơ MFD 900x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 73 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 74 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-500x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 75 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-400x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 76 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1700x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 77 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-500x250(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 78 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1700x300(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 79 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1000x300(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 80 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | tấm |
| 82 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 235,2 | m2 |
| 83 | Đèn UV diệt khuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Hộp lọc H13 kt 305x305x66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Hộp lọc H13 kt 610x305x66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Van 1 chiều NRD 500x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Cảm biến chênh áp gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 88 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.313,4 | m |
| 89 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 (đổi sang Þ20 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.313,4 | m |
| 90 | Giá đỡ dàn nóng máy cục bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 92 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,11 | 100m |
| 93 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 94 | Ống đồng Þ15.88 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 95 | Ống đồng Þ19.05 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 96 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 97 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 98 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 99 | Ống đồng Þ38.1 dày 1.31mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 100 | Ống đồng Þ41.3 dày 1.51mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 101 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 102 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,11 | 100m |
| 103 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 104 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 105 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 106 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 107 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 108 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 109 | Cách nhiệt ống đồng Þ38.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 110 | Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 111 | Ống uPVC DN15(Þ) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 112 | Ống uPVC DN20(Þ) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 113 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 114 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 115 | Ống uPVC DN40(Þ49) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 116 | Ống uPVC DN50(Þ60) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 117 | Ống uPVC DN65(Þ75) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 118 | Ống uPVC DN80(Þ90) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 119 | Bơm nước ngưng cho dàn lạnh treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 120 | Tủ Điện H1600W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | MCCB 3P - 75A , 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 124 | CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.865,8 | m |
| 125 | CU/PVC 3x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 162,3 | m |
| 126 | CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92,5 | m |
| 127 | CU/PVC 5x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 114,5 | m |
| 128 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.235 | m |
| 129 | Tủ Điện H1600W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | MCB 3P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | MCB 1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | MCB 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | CU/PVC 2x1C-4.0mm2 + E CU/PVC 1C-4.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,9 | m |
| 134 | CU/PVC 3x1C-1.5mm2 + E CU/PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,4 | m |
| 135 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55,3 | m |
| 136 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| C | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 2 | |||
| 1 | Quạt ly tâm hướng dòng 100L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm hướng dòng 70L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm hướng dòng 290L/s@400Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm hướng dòng 100L/s@350Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục 710L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quạt hướng trục 640L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Quạt hướng trục 620L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Quạt trần đảo gió kèm dimmer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 128,5 | m |
| 14 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | m |
| 15 | Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98,3 | m |
| 16 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 101,7 | m |
| 17 | Ống gió không cách nhiệt 200x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,8 | m |
| 18 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,1 | m |
| 19 | Ống gió không cách nhiệt 300x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,2 | m |
| 20 | Ống gió không cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,2 | m |
| 21 | Ống gió không cách nhiệt 350x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,2 | m |
| 22 | Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,6 | m |
| 23 | Ống gió không cách nhiệt 400x200 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,4 | m |
| 24 | Ống gió không cách nhiệt 550x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,1 | m |
| 25 | Ống gió không cách nhiệt 550x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,8 | m |
| 26 | Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | m |
| 27 | Ống gió không cách nhiệt 1400x350 Tole 0.95mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | m |
| 28 | Ống gió không cách nhiệt 1700x300 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1 | m |
| 29 | Ống gió có cách âm 550x250 Tole 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,1 | m |
| 30 | Ống gió có cách âm 500x250 Tole 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,8 | m |
| 31 | Ống gió không cách nhiệt 1400x350 Tole 0.95mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4 | m |
| 32 | Ống gió không cách nhiệt 1700x300 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4 | m |
| 33 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,8 | m |
| 34 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,2 | m |
| 35 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,8 | m |
| 36 | Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 1100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 37 | Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 700x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 38 | Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 900x350 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 900x400 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 40 | Ống gió chống cháy. 1100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,8 | m |
| 41 | Ống gió chống cháy.dày 700x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,1 | m |
| 42 | Ống gió chống cháy.dày 900x350 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,2 | m |
| 43 | Ống gió chống cháy.dày 900x400 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,9 | m |
| 44 | Ống gió có bọc cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,8 | m |
| 45 | Ống gió có bọc cách nhiệt 550x300 Tole 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,1 | m |
| 46 | Hộp gió cấp 1250x300/550x300/L600 Tole 0.95mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Hộp gió hồi 1400x300/L600 Tole 0.95mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Ống gió mềm có bọc cách nhiệt Ø250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,8 | m |
| 49 | Ống gió mềm có bọc cách nhiệt Ø300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| 50 | Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 55 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Miệng gió ô lưới kèm RAG 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Miệng gió khuếch tán 4 hướng SAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) VCD 250x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) VCD 350x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) VCD D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Van chắn lữa FD 150X150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Van chắn lữa FD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Van xã áp PRD 600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Van chắn lữa kèm động cơ MFD 900x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL- | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 72 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 73 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-500x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 74 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1700x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 75 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1700x300(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 76 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1400x300 (Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 77 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 232,7 | m2 |
| 78 | Đèn UV diệt khuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Hộp lọc H13 kt 610x305x66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Cảm biến chênh áp gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 821,4 | m |
| 82 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 821,4 | m |
| 83 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 84 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 85 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 86 | Ống đồng Þ15.88 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 87 | Ống đồng Þ19.05 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 88 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 89 | Ống đồng Þ25.4 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 90 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 91 | Ống đồng Þ31.8 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 92 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 93 | Ống đồng Þ38.1 dày 1.31mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 94 | Ống đồng Þ41.3 dày 1.51mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 95 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 96 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 97 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 98 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 99 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 100 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 101 | Cách nhiệt ống đồng Þ25.4 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 102 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 103 | Cách nhiệt ống đồng Þ31.8 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 104 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 105 | Cách nhiệt ống đồng Þ38.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 106 | Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 107 | Ống uPVC DN15(Þ) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 108 | Ống uPVC DN20(Þ) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 109 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 110 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 111 | Ống uPVC DN40(Þ49) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 112 | Ống uPVC DN50(Þ60) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 113 | Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 114 | Tủ Điện H1600W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | MCCB 3P - 75A , 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 117 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.784,1 | m |
| 119 | CU/PVC 3x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 142,9 | m |
| 120 | CU/PVC 5x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96,5 | m |
| 121 | CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 135,2 | m |
| 122 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.158,8 | m |
| 123 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80,9 | m |
| D | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 3 | |||
| 1 | Quạt ly tâm hướng dòng 70L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục 750L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục 570L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt hướng trục 430L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục 610L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Quạt trần đảo gió kèm dimmer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 127,5 | m |
| 11 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | m |
| 12 | Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92,6 | m |
| 13 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,5 | m |
| 14 | Ống gió không cách nhiệt 200x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,6 | m |
| 15 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | m |
| 16 | Ống gió không cách nhiệt 250x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | m |
| 17 | Ống gió không cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,7 | m |
| 18 | Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,2 | m |
| 19 | Ống gió không cách nhiệt 400x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,2 | m |
| 20 | Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,2 | m |
| 21 | Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | m |
| 22 | Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,9 | m |
| 23 | Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 350x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,2 | m |
| 24 | Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,6 | m |
| 25 | Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1,15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1 | m |
| 26 | Ống gió không cách nhiệt 2100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8 | m |
| 27 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150,7 | m |
| 28 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 107,8 | m |
| 29 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 30 | Ống gió chống cháy. 1100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,6 | m |
| 31 | Ống gió chống cháy.dày 700x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 63,2 | m |
| 32 | Ống gió chống cháy 700x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,2 | m |
| 33 | Ống gió chống cháy 1100x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2 | m |
| 34 | Ống gió chống cháy 1800x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7 | m |
| 35 | Ống gió có bọc cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,9 | m |
| 36 | Hộp gió cấp 950x250/300x250/L650 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Hộp gió hồi 1000x250/L600 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Miệng gió ô lưới kèm SEAG 2100x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 44 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Miệng gió ô lưới kèm RAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 48 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Miệng gió khuếch tán 4 hướng SAG 450x450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van chắn lữa FD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Van xã áp PRD 600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Van chắn lữa kèm động cơ MFD 900x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cửa |
| 58 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 59 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 60 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1400x400(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 61 | Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | tấm |
| 62 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 359,7 | m² |
| 63 | Van VCD 150X150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 846,9 | m |
| 65 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 846,9 | m |
| 66 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,71 | 100m |
| 67 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 68 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 69 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 70 | Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 71 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 72 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 73 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 74 | Ống đồng Þ38.1 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 75 | Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 76 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6587 | 100m |
| 77 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2447 | 100m |
| 78 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,985 | 100m |
| 79 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6981 | 100m |
| 80 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5355 | 100m |
| 81 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,278 | 100m |
| 82 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2126 | 100m |
| 83 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0984 | 100m |
| 84 | Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3122 | 100m |
| 85 | Ống uPVC DN15(Þ) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 86 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,341 | 100m |
| 87 | Tủ Điện H1400W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | MCCB 3P - 75A , 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 91 | CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.815,6 | m |
| 92 | CU/PVC 3x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 252,3 | m |
| 93 | CU/PVC 5x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 111,6 | m |
| 94 | CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 67,6 | m |
| 95 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.247,1 | m |
| 96 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 84,2 | m |
| E | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 4 | |||
| 1 | Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục 660L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục 610L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục nối ông gió 4700L/s @350Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Quạt hướng trục nối ông gió 11550L/s @350Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Quạt trần đảo gió kèm dimmer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96,7 | m |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,5 | m |
| 11 | Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,1 | m |
| 12 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,3 | m |
| 13 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,2 | m |
| 14 | Ống gió không cách nhiệt 300x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,4 | m |
| 15 | Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,6 | m |
| 16 | Ống gió không cách nhiệt 400x200 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,5 | m |
| 17 | Ống gió không cách nhiệt 400x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,9 | m |
| 18 | Ống gió không cách nhiệt 450x200 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,7 | m |
| 19 | Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,3 | m |
| 20 | Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | m |
| 21 | Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 22 | Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,5 | m |
| 23 | Ống gió không cách nhiệt 2100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3 | m |
| 24 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75,9 | m |
| 25 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,9 | m |
| 26 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 27 | Ống gió chống cháy.dày 700x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,9 | m |
| 28 | Ống gió chống cháy. 1100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,6 | m |
| 29 | Ống gió chống cháy 1300x300 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,2 | m |
| 30 | Ống gió chống cháy 900x400 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 31 | Ống gió chống cháy 1800x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,9 | m |
| 32 | Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Van chắn lữa FD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Van xã áp PRD 600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1400x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 46 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 47 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 48 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 347 | m² |
| 49 | Bệ bê tông cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bệ |
| 50 | Lưới chắn côn trùng bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 51 | Chi phí cẩu quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 52 | Xây chuồng che hộp gen quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 53 | Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | tấm |
| 54 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.034,6 | m |
| 55 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.034,6 | m |
| 56 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 57 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 58 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 59 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 60 | Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 61 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 62 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 63 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 64 | Ống đồng Þ38.1 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 65 | Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 66 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 67 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 68 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 69 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 70 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 71 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 72 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 73 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 74 | Cách nhiệt ống đồng Þ38.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 75 | Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 76 | Ống uPVC DN15(Þ21) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 77 | Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 79 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 80 | 300x200 nhúng kẽm nóng dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,7 | m |
| 81 | Trunking ống gas nhúng kẽm nóng, dày 1.2mm, kt 950x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 82 | Bệ bê tông dàn nóng VRV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bê |
| 83 | Cao su chống rung kt 200x100x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 156 | tấm |
| 84 | Tủ Điện H1000W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | MCCB 3P - 75A , 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 87 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 908,6 | m |
| 89 | CU/PVC 3x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 115,4 | m |
| 90 | CU/PVC 5x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,1 | m |
| 91 | CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,3 | m |
| 92 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.094,4 | m |
| 93 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,6 | m |
| 94 | vỏ tủ điện Tủ điện BD-AC-4F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | MCCB 3P/ 500AT/630AF - 36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | MCCB 3P-25A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | MCCB 3P-32A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | MCCB 3P-40A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | MCB 1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | CU/PVC/PVC 4x1C-10.0mm2 + E CU/PVC 1C-10.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 343,6 | m |
| 101 | CU/PVC/PVC 4x1C-6.0mm2 + E CU/PVC 1C-6.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 266,1 | m |
| 102 | Trunking điện dày 1.2mm, nhúng kẽm nóng, kích thước 300x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| 103 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 609,7 | m |
| F | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 5 | |||
| 1 | Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục 660L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục 610L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Quạt trần đảo gió kèm dimmer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96,7 | m |
| 8 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,5 | m |
| 9 | Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,1 | m |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,3 | m |
| 11 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,2 | m |
| 12 | Ống gió không cách nhiệt 300x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,4 | m |
| 13 | Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,6 | m |
| 14 | Ống gió không cách nhiệt 400x200 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,5 | m |
| 15 | Ống gió không cách nhiệt 400x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,9 | m |
| 16 | Ống gió không cách nhiệt 450x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,7 | m |
| 17 | Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,3 | m |
| 18 | Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | m |
| 19 | Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Ống gió có cách âm (rockwook dày 25mm@60 kg/m3) 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,5 | m |
| 21 | Ống gió có cách âm (rockwook dày 25mm@60 kg/m3) 2100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4 | m |
| 22 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75,9 | m |
| 23 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,9 | m |
| 24 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 25 | Ống gió chống cháy 700x250 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,9 | m |
| 26 | Ống gió chống cháy 1100x250 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,6 | m |
| 27 | Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Van chắn lữa FD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van xã áp PRD 600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1400x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 41 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 42 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 114,3 | m2 |
| 43 | Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | tấm |
| 44 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 327,8 | m |
| 45 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 327,8 | m |
| 46 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 47 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 48 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 49 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 50 | Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 52 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 53 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 54 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 55 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 56 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 57 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 58 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 60 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 61 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Ống uPVC DN15(Þ21) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 63 | Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 64 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 65 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 66 | Ống uPVC DN40(Þ49) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Tủ Điện H1000W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | MCCB 3P - 75A , 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 70 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 910,6 | m |
| 72 | CU/PVC 4x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,9 | m |
| 73 | CU/PVC 5x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39 | m |
| 74 | CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,3 | m |
| 75 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.071,8 | m |
| 76 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,6 | m |
| G | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 6 | |||
| 1 | Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục 660L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục 610L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Quạt trần đảo gió kèm dimmer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96,7 | m |
| 8 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,5 | m |
| 9 | Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,1 | m |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,3 | m |
| 11 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,2 | m |
| 12 | Ống gió không cách nhiệt 300x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,4 | m |
| 13 | Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,6 | m |
| 14 | Ống gió không cách nhiệt 400x200 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,5 | m |
| 15 | Ống gió không cách nhiệt 400x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,9 | m |
| 16 | Ống gió không cách nhiệt 450x200 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,7 | m |
| 17 | Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,3 | m |
| 18 | Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | m |
| 19 | Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Ống gió có cách âm (rockwook dày 25mm@60 kg/m3) 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,5 | m |
| 21 | Ống gió có cách âm (rockwook dày 25mm@60 kg/m3) 2100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4 | m |
| 22 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75,9 | m |
| 23 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,9 | m |
| 24 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 25 | Ống gió chống cháy 700x250 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,9 | m |
| 26 | Ống gió chống cháy 1100x250 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,6 | m |
| 27 | Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Van chắn lữa FD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van xã áp PRD 600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1400x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 41 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 42 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 114,3 | m2 |
| 43 | Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | tấm |
| 44 | Cảm biến chênh áp gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 327,8 | m |
| 46 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 327,8 | m |
| 47 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 48 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 49 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 50 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 51 | Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 52 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 53 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 54 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 56 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 57 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 58 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 59 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 60 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 61 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 62 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Ống uPVC DN15(Þ21) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 64 | Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 66 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 67 | Ống uPVC DN40(Þ49) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 68 | Tủ Điện H1000W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCCB 3P - 75A , 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 71 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 910,6 | m |
| 73 | CU/PVC 4x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,9 | m |
| 74 | CU/PVC 5x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39 | m |
| 75 | CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,3 | m |
| 76 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.071,8 | m |
| 77 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,6 | m |
| H | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 7 | |||
| 1 | Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục 500L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục 700L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Quạt trần đảo gió kèm dimmer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96,3 | m |
| 8 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,3 | m |
| 9 | Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,5 | m |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 11 | Ống gió không cách nhiệt 200x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,2 | m |
| 12 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,3 | m |
| 13 | Ống gió không cách nhiệt 250x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,3 | m |
| 14 | Ống gió không cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,3 | m |
| 15 | Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,5 | m |
| 16 | Ống gió không cách nhiệt 450x200 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,4 | m |
| 17 | Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,8 | m |
| 18 | Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | m |
| 19 | Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Ống gió có cách âm 500x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 21 | Ống gió có cách âm 2100x250 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8 | m |
| 22 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69,3 | m |
| 23 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58,3 | m |
| 24 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 25 | Ống gió chống cháy 700x250 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,9 | m |
| 26 | Ống gió chống cháy 1100x250 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,6 | m |
| 27 | Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 32 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 35 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van chắn lữa FD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van xã áp PRD 600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1400x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 41 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 42 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 43 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 114,3 | m2 |
| 44 | Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | tấm |
| 45 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 337 | m |
| 46 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 337 | m |
| 47 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 48 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 49 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 50 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 51 | Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 52 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 53 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 54 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 55 | Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 56 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 57 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 58 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 59 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 60 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 61 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 62 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 63 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 64 | Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 65 | Ống uPVC DN15(Þ21) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 66 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 67 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 68 | Tủ Điện H1000W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCCB 3P - 75A , 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 71 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 959,9 | m |
| 73 | CU/PVC 4x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,2 | m |
| 74 | CU/PVC 5x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,8 | m |
| 75 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.090 | m |
| 76 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,2 | m |
| I | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 8 | |||
| 1 | Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt gắn tường 380L/s@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Quạt gắn tường 350L/s@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt gắn tường 730L/s@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt gắn tường 190L/s@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | m |
| 9 | Ống gió không cách nhiệt 200x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,6 | m |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 250x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8 | m |
| 11 | Ống gió không cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,3 | m |
| 12 | Ống gió không cách nhiệt 350x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5 | m |
| 13 | Ống gió không cách nhiệt 350x300 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,7 | m |
| 14 | Ống gió không cách nhiệt 500x300 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,4 | m |
| 15 | Ống gió không cách nhiệt 550x550 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,9 | m |
| 16 | Ống gió không cách nhiệt 600x350 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,7 | m |
| 17 | Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 18 | Ống gió có cách âm (rockwook dày 25mm@60 kg/m3) 550x550 Tole 0.75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,1 | m |
| 19 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,5 | m |
| 20 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,2 | m |
| 21 | Ống gió chống cháy 500x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,5 | m |
| 22 | Ống gió chống cháy 600x200 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,3 | m |
| 23 | Ống gió chống cháy 500x300 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,3 | m |
| 24 | Ống gió có bọc cách nhiệt 250x250 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,8 | m |
| 25 | Ống gió có bọc cách nhiệt 350x300 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 26 | Ống gió có bọc cách nhiệt 550x300 Tole 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,3 | m |
| 27 | Hộp gió cấp 1250x300/550x300/L600 Tole 0.95mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Hộp gió cấp 1250x300/550x300/L800 Tole 0.95mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Hộp gió hồi 1400x300/L600 Tole 1,15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Ống gió mềm có bọc cách nhiệt Ø250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 237,6 | m |
| 31 | Miệng gió ô lưới kèm SEAG 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Miệng gió ô lưới kèm EAG 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Miệng gió ô lưới kèm RAG 1200x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Miệng gió khuếch tán 4 hướng SAG D500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 38 | Van xã áp PRD 600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 40 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1300x300(Kèm bộ lọc G4+FD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 41 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-600x300(Kèm bộ lọc G4+FD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cửa |
| 42 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92,1 | m2 |
| 43 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 403,3 | m |
| 44 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 403,3 | m |
| 45 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 46 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 47 | Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 48 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 50 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 51 | Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 52 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 53 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 54 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 55 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 56 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 57 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 58 | Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 59 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 60 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | Ống uPVC DN40(Þ49) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 62 | Tủ Điện H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | MCCB 3P - 75A , 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 755,3 | m |
| 67 | CU/PVC 4x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78,5 | m |
| 68 | CU/PVC 5x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78,5 | m |
| 69 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 912,2 | m |
| 70 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| J | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG MÁI | |||
| 1 | Quạt hướng trục nối ống gió 2150L/s@250Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục nối ông gió 3500L/s @350Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục nối ông gió 4800L/s @450Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục nối ông gió 6050L/s @450Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt hướng trục nối ông gió 6600L/s @450Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục nối ông gió 9900L/s @450Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quạt hướng trục nối ông gió 9800L/s @450Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 10 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Ống gió chống cháy 1000x500 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,1 | m |
| 12 | Ống gió chống cháy 600x400 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,5 | m |
| 13 | Ống gió chống cháy 600x600 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,3 | m |
| 14 | Ống gió chống cháy 500x500 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,4 | m |
| 15 | Ống gió chống cháy 1600x500 Tole 1.18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Ống gió không cách nhiệt 750x400 Tole 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 153 | m2 |
| 18 | Cửa xả gió điện từ MCD MCD-1000x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cửa xả gió điện từ MCD MCD-1600x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Tủ Điện H800W600D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P-50KA-63AT/160AF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P-16A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | MCB 3P-40A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | MCB 3P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | CU/FR/PCV 2x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.600,3 | m |
| 27 | CU/FR/PCV 3x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 294 | m |
| 28 | CU/XLPE/PVC/FR 2x(4x1C-10.0mm2 + E CU/PVC 1C-10.0mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 116,7 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC/FR 4x1C-2.5mm2 + E CU/PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,6 | m |
| 30 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.948,9 | m |
| 31 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 116,7 | m |
| 32 | Tủ Điện H1800W800D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCCB 3P/ 100AT/125AF/50kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB 3P-32A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | MCB 3P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCB 3P-16A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | MCB 3P-25A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | CU/FR/PCV 2x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 626,9 | m |
| 39 | CU/FR/PCV 3x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 757,2 | m |
| 40 | CU/FR/PCV 5x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 486,3 | m |
| 41 | CU/XLPE/PVC/FR 2x(4x1C-2.5mm2 + E CU/PVC 1C-2.5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 133,1 | m |
| 42 | CU/XLPE/PVC/FR 2x(4x1C-4.0mm2 + E CU/PVC 1C-4.0mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74,9 | m |
| 43 | CU/XLPE/PVC/FR 2x(4x1C-6.0mm2 + E CU/PVC 1C-6.0mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,8 | m |
| 44 | CU/XLPE/PVC/FR 5x1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,7 | m |
| 45 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.114,2 | m |
| 46 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,7 | m |
| 47 | Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 48 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 50 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 51 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 53 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ dàn nóng đến dàn nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 138,6 | m |
| 54 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 138,6 | m |
| 55 | 400x200 nhúng kẽm nóng dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 56 | Trunking ống gas nhúng kẽm nóng, dày 1.2mm, kt 300x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 57 | Trunking ống gas nhúng kẽm nóng, dày 1.2mm, kt 700x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 58 | Gas nạp bổ sung R410A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 368,94 | kg |
| 59 | Gas nạp bổ sung R32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | kg |
| 60 | Bệ bê tông dàn nóng VRV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bệ |
| 61 | Cao su chống rung kt 200x100x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | Tấm |
| 62 | Tủ Điện H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | MCCB 3P/ 250A/400AF 36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCCB 3P-40A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | MCCB 3P-32A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | MCCB 3P-25A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | CU/PVC/PVC 4x1C-10.0mm2 + E CU/PVC 1C-10.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 149 | m |
| 68 | CU/PVC/PVC 4x1C-6.0mm2 + E CU/PVC 1C-6.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 162,8 | m |
| 69 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 311,8 | m |
| K | TRỤC ĐỨNG | |||
| 1 | Ống gió không cách nhiệt 750x400 Tole 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,2 | m |
| 2 | Ống gió chống cháy 1000x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,2 | m |
| 3 | Ống gió chống cháy 1100x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,6 | m |
| 4 | Ống gió chống cháy 1500x300 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,4 | m |
| 5 | Ống gió chống cháy 1600x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,2 | m |
| 6 | Ống gió chống cháy 500x400 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,9 | m |
| 7 | Ống gió chống cháy 500x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,9 | m |
| 8 | Ống gió chống cháy 600x350 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,1 | m |
| 9 | Ống gió chống cháy 600x400 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,8 | m |
| 10 | Ống gió chống cháy 650x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,6 | m |
| 11 | Ống gió chống cháy 750x500 Tole 1.15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,6 | m |
| 12 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 450 | m2 |
| 13 | Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 15 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 16 | Ống đồng Þ38.1 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 17 | Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 19 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 20 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 21 | Cách nhiệt ống đồng Þ38.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 22 | Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Ống uPVC DN80(Þ90) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 24 | Ống uPVC DN65(Þ75) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 25 | Ống uPVC DN50(Þ60) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 26 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 27 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 28 | Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 29 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 305 | m |
| 30 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn nóng đến bộ điều khiển trung tâm đặt tại phòng FCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 305 | m |
| 31 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 (đổi sang Þ20 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 305 | m |
| L | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 1 | |||
| 1 | Quạt ly tâm đồng trục 40L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm đồng trục 150L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm đồng trục 60L/s@400Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,9 | m |
| 8 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,38 | m |
| 9 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,23 | m |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 250x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,75 | m |
| 11 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,88 | m |
| 12 | Ống gió không cách nhiệt 300x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,12 | m |
| 13 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| 14 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| 15 | Miệng gió ô lưới kèm OBD 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Miệng gió ô lưới kèm OBD 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Miệng gió 1 lớp nan OBD 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cửa |
| 19 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 20 | Hộp lọc H13 kt 610x610x66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Đèn diệt khuẩn UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Van 1 chiều NRD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều NRD 150x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều NRD 200x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều NRD 250x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 2 | |||
| 1 | Quạt ly tâm đồng trục 80L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm đồng trục 125L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm đồng trục 220L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,18 | m |
| 7 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,65 | m |
| 8 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,65 | m |
| 9 | Ống gió không cách nhiệt 250x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,62 | m |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,24 | m |
| 11 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| 12 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 13 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,6 | m |
| 14 | Miệng gió ô lưới kèm OBD 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Miệng gió ô lưới kèm OBD 250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 18 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 19 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| N | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 3 | |||
| 1 | Quạt gắn trần nối ống gió 35L/s@100Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt gắn trần nối ống gió 25L/s@100Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm đồng trục 165L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm đồng trục 100L/s@400Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm đồng trục 75L/s@400Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,94 | m |
| 9 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,25 | m |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 200x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,62 | m |
| 11 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,35 | m |
| 12 | Ống gió không cách nhiệt 250x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,76 | m |
| 13 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,74 | m |
| 14 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| 15 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,1 | m |
| 16 | Miệng gió ô lưới kèm OBD 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Miệng gió ô lưới kèm OBD 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Miệng gió 1 lớp nan OBD 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 20 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 21 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đèn diệt khuẩn UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Hộp lọc H13 kt 610x610x66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Van 1 chiều NRD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van 1 chiều NRD 150x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều NRD 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van 1 chiều NRD 200x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| O | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 4 | |||
| 1 | Quạt gắn trần nối ống gió 35L/s@100Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt gắn trần nối ống gió 25L/s@100Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm đồng trục 165L/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm đồng trục 75L/s@400Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm đồng trục 100L/s@400Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,94 | m |
| 9 | Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,25 | m |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 200x100 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,62 | m |
| 11 | Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,35 | m |
| 12 | Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,74 | m |
| 13 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| 14 | Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,1 | m |
| 15 | Miệng gió ô lưới kèm OBD 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Miệng gió ô lưới kèm OBD 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Miệng gió 1 lớp nan OBD 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 19 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 20 | Cảm biến khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đèn diệt khuẩn UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Hộp lọc H13 kt 610x610x66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Van 1 chiều NRD 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều NRD 150x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van 1 chiều NRD 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Van 1 chiều NRD 200x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| P | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - KHỐI NHIỄM - TẦNG MÁI | |||
| 1 | Quạt gắn tường 70L/s@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt gắn tường 125L/s@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-500x200+FD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van chống cháy FD 500x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 1 | |||
| 1 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 2 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 4 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 5 | Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 13 | Ống uPVC DN20(Þ) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 14 | Bơm nước ngưng cho dàn lạnh treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 232,95 | m |
| 16 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 232,95 | m |
| 17 | Enclosure H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB 3P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 407,41 | m |
| 21 | Cáp điện 5x1C-1.5mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,69 | m |
| 22 | Ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 426,1 | m |
| 23 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | m |
| R | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 2 | |||
| 1 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 2 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 3 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 4 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 9 | Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 10 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 156,22 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 156,22 | m |
| 12 | 150x100 nhúng kẽm nóng dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 13 | 200x150 nhúng kẽm nóng dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 14 | 350x150 nhúng kẽm nóng dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 15 | 200x200 nhúng kẽm nóng dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 16 | 250x200 nhúng kẽm nóng dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Enclosure H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB 3P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 304,93 | m |
| 22 | Cáp điện 2x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62,56 | m |
| 23 | Cáp điện 3x1C-1.5mm² Cu/PVC + E 1C-1.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 93,05 | m |
| 24 | Cáp điện 4x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,08 | m |
| 25 | Cáp điện 5x1C-1.5mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,06 | m |
| 26 | Ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 431,03 | m |
| 27 | Ống điện PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,63 | m |
| 28 | Ống ruột gà PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| 29 | Ống ruột gà PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| S | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 3 | |||
| 1 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,517 | 100m |
| 2 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 3 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,517 | 100m |
| 4 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,161 | 100m |
| 5 | Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 6 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,517 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,517 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,161 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 13 | Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5082 | 100m |
| 14 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 193,3 | m |
| 15 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 193,3 | m |
| 16 | Enclosure H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 437,13 | m |
| 21 | Cáp điện 3x1C-1.5mm² Cu/PVC + E 1C-1.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,14 | m |
| 22 | Cáp điện 4x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,78 | m |
| 23 | Cáp điện 5x1C-1.5mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,06 | m |
| 24 | Ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 487,33 | m |
| 25 | Ống điện PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,78 | m |
| 26 | Ống ruột gà PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| 27 | Ống ruột gà PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| T | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 4 | |||
| 1 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,459 | 100m |
| 2 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 3 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,474 | 100m |
| 4 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,139 | 100m |
| 5 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 6 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,459 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,474 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,139 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 13 | Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5082 | 100m |
| 14 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 186,43 | m |
| 15 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 186,43 | m |
| 16 | Enclosure H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P-63A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB 3P-50A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB 3P-32A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCB 3P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCB 2P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 494,7 | m |
| 23 | Cáp điện 3x1C-1.5mm² Cu/PVC + E 1C-1.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,73 | m |
| 24 | Cáp điện 4x1C-10.0mm² Cu/PVC + E 1C-10.0 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,7 | m |
| 25 | Cáp điện 4x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,37 | m |
| 26 | Cáp điện 4x1C-6.0mm² Cu/PVC + E 1C-6.0 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,14 | m |
| 27 | Cáp điện 5x1C-1.5mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,06 | m |
| 28 | Ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 551,76 | m |
| 29 | Ống điện PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 77,84 | m |
| 30 | Ống ruột gà PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| 31 | Ống ruột gà PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| U | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHIỄM - TẦNG MÁI | |||
| 1 | Gas nạp bổ sung R410A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,21 | kg |
| 2 | Trunking ống gas nhúng kẽm nóng, dày 1.2mm, kt 300x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,8 | m |
| 3 | Bệ bê tông dàn nóng VRV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bệ |
| 4 | Cao su chống rung kt 200x100x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | tấm |
| 5 | Tủ điện chứa bộ điều khiển trung tâm kích thước 400x300x250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,78 | m |
| 7 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,78 | m |
| 8 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 10 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 15 | Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5082 | 100m |
| 16 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| V | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHU PHỤ TRỢ + NHÀ XE | |||
| 1 | Quạt gắn tường 150L/s@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục 1200L/s@300Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục 860L/s@300Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục 1500L/s@300Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt hướng trục 470L/s@300Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện chống rung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Nối mềm simili cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Ống gió không cách nhiệt 500x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,14 | m |
| 9 | Ống gió không cách nhiệt 800x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,6 | m |
| 10 | Ống gió không cách nhiệt 800x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,93 | m |
| 11 | Ống gió không cách nhiệt 800x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,67 | m |
| 12 | Miệng gió ô lưới kèm OBD 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Miệng gió ô lưới kèm OBD 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 15 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1200x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 16 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1500x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 17 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-2000x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cửa |
| 18 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-2500x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 19 | Cảm biến nhiệt đọ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| W | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 4 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 5 | Ống uPVC DN15(Þ) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 281,56 | m |
| 7 | Contactor 3P 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Công tắc cảm biến nhiệt độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Hộp chứa contacter kt 100x100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | 4x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 87,82 | m |
| 11 | 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 157,5 | m |
| 12 | 3x1C-1.5mm² Cu/PVC + E 1C-1.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,65 | m |
| 13 | Gía đỡ dàn nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| X | HỆ THỐNG KHÍ SẠCH - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | CU/PVC 4x1C-4.0mm2 + E CU/PVC 1C-4.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,2 | m |
| 2 | CU/PVC 3x1C-1.5mm2 + E CU/PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,2 | m |
| 3 | CU/PVC 2x1C-1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,5 | m |
| 4 | Control Cable 1SPx18AWG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,2 | m |
| 5 | Control Cable 1SPx18AWG + 1C x 1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,1 | m |
| 6 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 113,3 | m |
| 7 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 8 | Quạt hướng trục 267l/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt hướng trục 267l/s@300Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút gió thải gắn tường Q = 375L/S, P = 50Pa + kèm cảm biến nhiệt độ + kèm louver chắn mưa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Ống đồng Þ19.05 dày 1.02mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 14 | Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 15 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 19 | Ống uPVC DN32(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 20 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 800x500( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,3 | m |
| 21 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 700x500( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,2 | m |
| 22 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 600x500( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,7 | m |
| 23 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 600x400( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,5 | m |
| 24 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 500x500( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,3 | m |
| 25 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 500x400( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,6 | m |
| 26 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 500x350( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,4 | m |
| 27 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 350x350( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | m |
| 28 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 400x300( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,7 | m |
| 29 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x300( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,1 | m |
| 30 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x200( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2 | m |
| 31 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x100( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,6 | m |
| 32 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 250x250( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,02 | m |
| 33 | Gia công lắp đặt ống gió không cách nhiệt 500x300( tôn dày 0.6mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,5 | m |
| 34 | Gia công lắp đặt ống gió tiêu âm dày 25mm 800x500( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,8 | m |
| 35 | Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 450x450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 550x550 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Hộp cấp gió cho khu vực sạch kèm bộ lọc H13, mặt nạ inox SS304 soi lỗ WxLxH: 457x457x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Hộp cấp gió cho khu vực sạch kèm bộ lọc H13, mặt nạ inox SS304 soi lỗ WxLxH: 914x610x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Miệng gió khuếch tán 4 hướng SAG 250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo chênh áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) MD 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) MD 300x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-600x450 + I.S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 45 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1200x700 + G4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 46 | Hộp lọc H13 WxLxH: 914x610x66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Đèn diệt khuẩn UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van VCD D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van VCD D250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt van VCD D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt van VCD D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Khớp nối mềm simili cho quạt, AHU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Chống rung cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Tủ Điện H800W600D300T1.0(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 1Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | MCCB 3P/ 100AT/ 125AF/ 36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 3P-32A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | MCB 3P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB 3P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCB 2P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | CU/PVC 4x1C-4.0mm2 + E CU/PVC 1C-4.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,7 | m |
| 61 | CU/PVC/PVC 4x1C-6.0mm2 + E CU/PVC 1C-6.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | m |
| 62 | CU/PVC 3x1C-2.5mm2 + E CU/PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 63 | CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E CU/PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,6 | m |
| 64 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,7 | m |
| 65 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,6 | m |
| 66 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,5 | m |
| 67 | Tủ Điện H800W600D250T1.0(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 1Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 68 | MCCB 3P - 50A , 7.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCB 1P - 25A , 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | MCB 1P - 10A , 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | điện trở sưởi 1 pha 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | CU/PVC 2x1C-10.0mm2 + E CU/PVC 1C-10.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,3 | m |
| 73 | CU/PVC 3x1C-1.5mm2 + E CU/PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29 | m |
| 74 | CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E CU/PVC 1C-2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96,6 | m |
| 75 | CU/PVC 2x1C-1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64,4 | m |
| 76 | Control Cable 1SPx18AWG + 1C x 1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,6 | m |
| 77 | Control Cable 1SPx18AWG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,6 | m |
| 78 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,3 | m |
| 79 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 247,3 | m |
| 80 | Ống ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | m |
| Y | HỆ THỐNG KHÍ SẠCH - KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | 2x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,7 | m |
| 2 | 4x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,5 | m |
| 3 | Control Cable 1SPx18AWG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,5 | m |
| 4 | Control Cable 1SPx18AWG + 1C x 1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,1 | m |
| 5 | CU/PVC 2x1C-1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,8 | m |
| 6 | ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 105,6 | m |
| 7 | Quạt hướng trục 278l/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Quạt hướng trục 100l/s@300Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt gắn tường 75l/s@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,276 | 100m |
| 11 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,111 | 100m |
| 12 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 13 | Gas nạp bổ sung R410A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,5 | kg |
| 14 | Gas nạp bổ sung R32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,5 | kg |
| 15 | Giá đỡ dàn nóng máy cục bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Cao su chống rung kt 200x100x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | tấm |
| 17 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 19 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,276 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 19 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,111 | 100m |
| 19 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.22 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 20 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,327 | 100m |
| 21 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,557 | 100m |
| 22 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 800x250( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 23 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 600x250( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 24 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 500x200( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 25 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 350x200( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x200( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 27 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x150( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 200x200( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Gia công lắp đặt ống gió không cách nhiệt 400x250( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1 | m |
| 30 | Gia công lắp đặt ống gió không cách nhiệt 200x150( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3 | m |
| 31 | Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Hộp cấp gió Lamihosp cho phòng phẫu thuật kèm bộ lọc H14, mặt nạ inox SS304 soi lỗ WxLxH: 1820x1820x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Điện trở sưởi 1kW x 2 cấp + hộp gắn điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Van điều chỉnh gió VCD MD 300x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cửa |
| 36 | Van điều chỉnh gió VCD MD 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cửa |
| 37 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-400x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 38 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-700x400+G4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 39 | BFU + lọc H13 + miệng gió inox tôn soi lỗ lưu lượng: 300l/s ( bao gồm công tắc điều khiển, điều chỉnh từ thiết kế ban đầu là: quạt tăng áp + miệng gió kèm lọc H13 --> BFU để xử lý độ ồn trong phòng và hành lang ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lọc H13 WxLxH: 610x610x66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Đèn diệt khuẩn UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt D250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,6 | m |
| 43 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,5 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/500x200/L500 ( tôn dày 1,15mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/500x200/L800 ( tôn dày 1,15mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/D250/L800 ( tôn dày 1,15mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp gió hồi tiêu âm dày 25mm 1400x250/L600 ( tôn dày 1,15mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt ông gió tiêu âm trong dày 25mm 600x250 ( tôn dày 0,75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,53 | m |
| 49 | Phụ kiện chống rung cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Phụ kiện chống rung cho AHU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 51 | Nối mềm simili cho quạt + AHU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Tủ điện BD-AHU-KN-RF, bao gồm:Vỏ tủ Điện H800W600D300T1.0(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 1Lớp cửa ); busbar, biến tần, mạch điều khiển, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 53 | MCCB 3P/ 100AT/ 125AF/ 36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 3P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | MCB 3P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 2P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,7 | m |
| 58 | Cáp điện 3x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,3 | m |
| 59 | Cáp điện 4x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,5 | m |
| 60 | Cáp điện 4x1C-6.0mm² Cu/PVC + E 1C-6.0 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,1 | m |
| 61 | Ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,5 | m |
| 62 | Ống điện PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,1 | m |
| 63 | Ống ruột gà PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| 64 | Ống ruột gà PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| Z | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,1 | 100m |
| 2 | Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,51 | 100m |
| 3 | Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,59 | 100m |
| 4 | Ống đồng D28 x 0.9 mm, Pmax ≥ 4000 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 5 | Ống đồng D35 x 1.2 mm, Pmax ≥ 4200 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 6 | Ống đồng D42 x 1.2 mm, Pmax ≥ 3500 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,79 | 100m |
| 7 | Ống đồng D54 x 1.2 mm, Pmax ≥ 2700 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 8 | Ống đồng D76 x 1.5 mm, Pmax ≥ 2900 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ (nối thẳng, nối T, nối giảm, máng kỹ thuật, vòng xiết ốc, nhãn đường ống,…. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 4 | Cừ tràm D8-10cm, 16 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,224 | 100m |
| 5 | Cát lót đầu cừ tràm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bản đáy, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 8 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,692 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Thép tay cầm nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7 | md |
| 18 | Thép chữ V mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,2 | md |
| 19 | Ống PVC D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | md |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,474 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,433 | 100m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 50x100x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,14 | 1000v |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 25 | ỐNG HDPE Ø50/Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 26 | Ống GI Ø 60,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 27 | Ống GI Ø 114,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | ỐNG HDPE Ø50/Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 29 | Ống GI Ø 60,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 30 | Cáp RS 485 1 Pair x 18 AWG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,64 | m |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆM VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Cáp hdmi 20 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Cover for tray/trunking 400Wx10Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 112 | m |
| 3 | Cáp 16AWG( chống cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.414 | 10m |
| 4 | Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11.312 | m |
| 6 | Cáp 4pair-cat6e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 276 | 10m |
| 7 | Cáp loa 1x2cx16awg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | 10m |
| 8 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.560 | m |
| 10 | Trung tâm báo cháy 8 loop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Màn hình hiển thị phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xạc và Acquy 12 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Module cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Đầu dò đa chức năng khói-nhiệt địa chỉ, isolator | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,1 | 10 đầu |
| 15 | Đầu dò khói-nhiệt địa chỉ gắn trên trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,9 | 10 đầu |
| 16 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 17 | Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | 5 chuông |
| 18 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | 5 nút |
| 19 | Điều khiển van ngăn khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Moduel giám sát quạt SEAF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Moduel điều khiển điều áp trục thang máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Chạy quạt điều áp thang máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Moduel khởi động quạt điều áp cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Moduel giám sát quạt SEAF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Moduel giám sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 26 | Moduel điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 27 | Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11.236 | m |
| 28 | 2x1C 2.5mm² CU/FR/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.460 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7.337 | m |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | Cáp 16AWG( chống cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 239 | 10m |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.912 | m |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Đầu dò đa chức năng khói-nhiệt địa chỉ, isolator | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,6 | 10 đầu |
| 6 | Đầu dò khói-nhiệt địa chỉ gắn trên trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 7 | Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 8 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 9 | Module cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Moduel điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Moduel giám sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.528 | m |
| 13 | 2x1C 2.5mm² CU/FR/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 376 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 952 | m |
| AD | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cáp 16AWG( chống cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | 10m |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Đầu báo nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,6 | 10 đầu |
| 5 | Đầu khói nhiệt địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 7 | Module cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 9 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 10 | Moduel điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Moduel giám sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 12 | Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.577 | m |
| 13 | 2x1C 2.5mm² CU/FR/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 404 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 943 | m |
| AE | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆM VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Cáp 4 pair- CAT6 UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 500 | 10m |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.000 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.700 | m |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 323 | cái |
| AF | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ - KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | Cáp 4 pair- CAT6 UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | 10m |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| AG | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TỔNG THẾ + PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Van cổng DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van cổng DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van cổng DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van cổng Dn100 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van cổng Dn150 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van cổng Dn100 - ty chìm kèm bộ thanh T đóng mở dài 4m (gia công Việt Nam) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Van 1 chiều DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Y lọc Dn65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Y lọc Dn200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm Dn65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm Dn200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Công tắc áp suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van giảm áp Dn150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van giảm áp Dn200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van an toàn Dn150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van lúp bê Dn65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van lúp bê Dn200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Công tắc mực nước (3 mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đồng hồ áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đồng hồ kiểm tra lưu lượng, Dn200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Họng tiếp nước chữa cháy loại 2 chạc 100x65x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tủ chữa cháy bên ngoài 1050x1050x450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Van góc chữa cháy DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 – 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lăng phun Ø19, khớp nối DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ống thép tráng kẽm Dn20x2.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 36 | Ống thép tráng kẽm Dn150x5.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm Dn200x6.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AH | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Van xả khí tự động Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Van cổng Dn80 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Van cổng DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van bướm với bộ công tắc vị trí DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Công tắc dòng Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Đồng hồ áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Kính quan sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | hộp |
| 10 | Van góc chữa cháy DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 12 | Lăng phun Ø13, khớp nối DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 - loại 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 14 | Bình hóa chất bột khô ABC 6kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 15 | Quả cầu lửa ABC 12 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.067 | cái |
| 18 | Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn, K=5.6, 68°C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.024 | cái |
| 19 | Đế che đầu sprinkler | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.024 | cái |
| 20 | Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,82 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,75 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm Dn40x3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,18 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,1 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm Dn150x5.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AI | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | Van xả khí tự động Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Van cổng Dn65 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng Dn80 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Công tắc dòng Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đồng hồ áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Kính quan sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Van góc chữa cháy DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lăng phun Ø13, khớp nối DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 - loại 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Bình hóa chất bột khô ABC 6kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Quả cầu lửa ABC 12 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 131 | cái |
| 17 | Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn, K=5.6, 68°C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 131 | cái |
| 18 | Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AJ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - KHU PHỤ TRỢ + NHÀ XE BỆNH VIỆN | |||
| 1 | Van xả khí tự động Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Van cổng Dn80 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Công tắc dòng Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Kính quan sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 8 | Van góc chữa cháy DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lăng phun Ø13, khớp nối DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 - loại 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 12 | Bình hóa chất bột khô ABC 6kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 13 | Quả cầu lửa ABC 12 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 14 | Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 216 | cái |
| 16 | Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AK | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC TIỆT TRÙNG RO - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Van cổng DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 2 | Van cổng DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van cổng DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van cổng DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Vòi lavabo dùng nước tiệt trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 7 | Bộ chậu rửa tiệt trùng 2 vòi (bao gồm vòi...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Bồn rửa dụng cụ 1 vòi (bao gồm vòi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ống PP-R Dn15 x 1.9 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,29 | 100m |
| 10 | Ống PP-R Dn20 x 2.3 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 11 | Ống PP-R Dn25 x 2.9 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,74 | 100m |
| 12 | Ống PP-R Dn32 x 3.7 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 13 | Ống PP-R Dn40 x 4.6 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 14 | Ống PP-R Dn50 x 5.8 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AL | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC TIỆT TRÙNG RO - KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | Van cổng DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Van cổng DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van cổng DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ chậu rửa tiệt trùng 2 vòi (bao gồm vòi...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bồn rửa tiệt trùng 2 vòi có ngăn ngâm dụng cụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo dùng nước tiệt trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Ống PP-R Dn15 x 1.9 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Ống PP-R Dn20 x 2.3 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Ống PP-R Dn25 x 2.9 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Ống PP-R Dn32 x 3.7 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống PP-R Dn40 x 4.6 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AM | PHẦN THIẾT BỊ - THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải hàng kèm người có phòng máy - Thang máy nội bộ (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - tải trọng 800 kg (thang P8, P9) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (Thang P1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (Thang P2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải khách loại có phòng máy - tải trọng 1.250 kg (thang P3, P4, P5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Thang máy chở bệnh nhân + Nhân viên (Khối Nhiễm) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (thang P6, P7) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| AN | PHẦN THIẾT BỊ - MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 1.600 kVA | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 1.600 Kva | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống cách âm cho phòng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 220 | m2 |
| 3 | Hệ thống thông gió cho phòng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khí xả (Pô, ống nhún, ống khói…) cho máy công suất 1.500 Kva | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống bồn nhiên liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| AO | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy cuộn vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy Diesel FFP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bù áp chữa cháy cuộn vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bình điều áp 100 L – 16 bars | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| AP | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG PA; XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG) | |||
| AQ | HỆ THỐNG PA - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆM VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Bộ phát nhạc nền DVD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ quản lý trung tâm 16 vùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ khuếch đại tín hiệu 650W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | UPS 3KVA; 2 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Micro thông báo chọn vùng điều khiển tối đa 128 vùng loa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ mở rộng cho micro (Do có nhiều Zone nên phải bổ sung bộ này) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ phát thông báo khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chọn 16 vùng loa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ tiền khuếch đại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ định thời gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cấp nguồn 16 cổng DC 24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ Rack 19" 42U cho hệ thống âm thanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Loa âm trần 3W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 345 | Bộ |
| 14 | Loa hộp treo tường 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | Bộ |
| 15 | Chiết áp âm lượng 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82 | Bộ |
| 16 | Cáp 16AWG (chống cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14.140 | mét |
| AR | HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆM VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Bảng LED hiển thị chính (42 Inch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Phần mềm bản quyền tại phòng/ quầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy in cảm ứng kèm bộ điều khiển hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ hiển thị thứ tự LED tại quầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Loa hộp 6W kèm khuếch đại công suất và Thiết bị điều khiển âm thanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ chia mạng 16 ngõ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Thiết bị quản lý khu vực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| AS | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - KHỐI NHIỄM | |||
| 1 | Loa âm trần 3W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57 | bộ |
| 2 | Loa hộp treo tường 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Chiết áp âm lượng 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| AT | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Loa âm trần 3W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Loa hộp treo tường 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Loa kèn 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| AU | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| AV | Vật tư kết nối và phụ kiện | |||
| 1 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | Sợi |
| 3 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | Sợi |
| 4 | Cáp quang 4FO - OM3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.000 | Mét |
| 5 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.575 | Mét |
| AW | Thiết bị trung tâm | |||
| 1 | Tủ rack trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | ODF 48FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đầu ghi IP NVR 32 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Bàn điểu khiển PTZ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình 43 Inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Máy tính quản lý + màn hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phút | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| AX | Thiết bị truyền dẫn | |||
| 1 | ODF 4FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| AY | Thiết bị đầu cuối | |||
| 1 | Camera màu, dạng cầu cố định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | Cái |
| 2 | Camera màu, dạng thân cố định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| AZ | Thiết bị đầu cuối - Khối Nhiễm | |||
| 1 | Camera bán cầu hồng ngoại, 2MP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Camera màu, dạng thân cố định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Camera PTZ 2MP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Camera thân dài hồng ngoại 5MP, góc quan sát 180 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| BA | Thiết bị trung tâm - Khối Nhiễm | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch nhánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh camera IP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình 43" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy tính quản lý + màn hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| BB | Vật tư kết nối và Phụ kiện - Khối Nhiễm | |||
| 1 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Sợi |
| 3 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.525 | mét |
| 5 | Thiết bị Switch (Core Switch CCTV ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Module SFP (Core Switch CCTV ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Thiết bị Access Switch (Camera PoE Switch 16 port) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Module SFP (Camera PoE Switch 16 port) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Thiết bị Access Switch (Camera PoE Switch 24 port) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Module SFP (Camera PoE Switch 24 port) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thiết bị Access Switch (NVR Switch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Module SFP (NVR Switch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ Rack | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ Rack | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Tủ |
| 15 | Thanh quản lý cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 16 | Hạt đầu mạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | Cái |
| 17 | Dây kết nối tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Sợi |
| BC | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CNTT | |||
| BD | Thiết bị phòng kỹ thuật: | |||
| 1 | Tủ rack 42U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ rack 27U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Tủ rack 9U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Hộp phân phối quang 8 fiber SC, MM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33 | Cái |
| 6 | Thanh quản lý cắt ngang 1U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | Cái |
| BE | Hệ thống cáp | |||
| 1 | Ổ cắm 2 x RJ45 Cat6 (cho Data và Điện thoại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 257 | Cái |
| 2 | Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho Wifi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | Cái |
| 3 | Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho IPTV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 136 | Cái |
| 4 | Cáp quang 4FO - OM3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.000 | Mét |
| 5 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40.720 | mét |
| 6 | Cáp nguồn 3 x 4.0 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | mét |
| 7 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 8 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 426 | Sợi |
| BF | Thang máng cáp và Ống luồn | |||
| 1 | Thang cáp 300x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45 | Mét |
| 2 | Máng cáp (Trunking) 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 715 | Mét |
| 3 | Ống cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.737,5 | Mét |
| 4 | Ống luồn PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.475 | Mét |
| 5 | Ống HDPE D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 6 | Hố ga 600 x 600 x 600 (mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Mét |
| 7 | Phụ kiện Thang máng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| BG | Gói kỹ thuật trung tâm (Giai đoạn 1 và giai đoạn 2) | |||
| 1 | Hộp phân phối quang 24 fiber SC, MM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ rack 42U trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bộ lưu điện dự phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Hệ thống máy chủ ứng dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Hệ thống lưu trữ chuyên dụng (SAN), thực hiện chế độ vận hành an toàn cao (HA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | 5400R zl2 Management Module (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | 10G SFP+ to SFP + 3m DAC Cable (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | 10G SFP + LC SR 300m MMF Transceiver (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Thiết bị chuyển mạch phân phối, nối từ CoreSwitch giai đoạn 1 về phòng kỹ thuật thiết bị giai đoạn 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch nhánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Thiết bị chuyển mạch cho Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | 1G SFP LC SX 500m MMF Transceiver (Module kết nối cho thuyết bị chuyển mạch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | 10G SFP+ LC SR 300m MMF Transceiver (Module kết nối cho thuyết bị chuyển mạch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54 | Cái |
| 14 | Thiết bị phát sóng mạng không dây (Wifi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | Cái |
| 15 | Thiết bị bảo mật, đảm bảo sẵn sàng cho thiết bị hiện tại của giai đoạn 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| BH | Hệ thống tổng đài (Chạy dự phòng giai đoạn 1) | |||
| 1 | Bộ xử lý trung tâm VoiIP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Điện thoại IP cho lễ tân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị thoại IP cho lãnh đạo khoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Thiết bị thoại IP cho bác sỹ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | Cái |
| BI | Hạ tầng kỹ thuật khối Nhiễm | |||
| 1 | Tủ rack 42U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị thoại IP cho bác sỹ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Thiết bị phát sóng mạng không dây (Wifi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Bản quyền sử dụng IPTV cho TV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Bộ (License) |
| 5 | Main ODF 24FO - OM3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phút | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ rack 9U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | 24G PoE+ 4SFP+ Switch (Thiết bị chuyển mạch nhánh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | 10G SFP+ to SFP+ 3m DAC Cable (Thiết bị chuyển mạch nhánh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Thanh quản lý cáp ngang 1U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Ổ cắm 2 x RJ45 Cat6 (cho Data và Điện thoại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho Wifi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho IPTV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Điện thoại IP cho lễ tân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Cáp quang 12 core OM3 (Kết nối khối Nhiễm với khối Trung tâm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | Mét |
| 17 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Sợi |
| 18 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.673 | mét |
| 19 | Cáp nguồn 3 x 4.0 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 20 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 108 | Sợi |
| 21 | Máng cáp (Trunking) 150 x 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125 | Mét |
| 22 | Ống cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 210 | Mét |
| 23 | Ống luồn PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 415 | Mét |
| 24 | Ống HDPE D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 25 | Hố ga 600 x 600 x 600 (mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Mét |
| 26 | Phụ kiện Thang máng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| BJ | Phòng mổ | |||
| 1 | ODF 48FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi IP NVR 32CH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn điểu khiển PTZ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Màn hình 43" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy tính quản lý + màn hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phút | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 9 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 10 | Cáp quang 4FO - OM3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 102 | Mét |
| 11 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | mét |
| 12 | Camera PTZ 2MP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Nguồn chờ đấu nối thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| BK | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Hệ thống bồn chứa Oxy lỏng bao gồm: Bồn chứa Oxy lỏng + Dàn hóa hơi + Bộ phận giảm áp (Điều áp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Trung tâm cấp khí Oxy dự phòng dự phòng bao gồm: Trung tâm O2 gồm 2 dàn, mỗi dàn 10 chai + Hệ thống đi kèm các bộ phận để kết nối và lắp đặt bao gồm: 20 Chai O2 40 lít - 150 Bar (mua tại VN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống khí nén trung tâm bao gồm: 03 Máy nén khí + 01 Bộ điều khiển PLC, màn hình đồ họa cảm ứng + 01 Bình tích áp + 03 Bộ xử lý khí nén cấu trúc đôi, gồm 2 chức năng sấy và lọc khí + 01 Bộ giảm áp và van 2 nhánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống cung cấp hút chân không bao gồm: 03 Máy hút chân không + Bộ điều khiển PLC + Bình tích chân không + Bẫy dịch, lọc khuẩn kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| BL | Hệ thống báo động | |||
| 1 | Báo động nguồn khí (Báo động trung tâm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Báo động khu vực 3 loại khí (O, MA4, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| BM | Hệ thống van vùng | |||
| 1 | Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| BN | Van ngắt tay | |||
| 1 | Van ngắt tay Ø15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Van ngắt tay Ø22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Van ngắt tay Ø28 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Van ngắt tay Ø35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van ngắt tay Ø42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Van ngắt tay Ø54 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van ngắt tay Ø76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| BO | Thiết bị cấp khí đầu ra | |||
| 1 | Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (2xO, 2xMA4, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 2 | Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (2O, MA4, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | Bộ |
| 3 | Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | Bộ |
| 4 | Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (O, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64 | Bộ |
| BP | Thiết bị ngoại vi | |||
| 1 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Bộ |
| 2 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ lớn và người lớn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | Bộ |
| 3 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Bộ |
| 4 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ lớn và người lớn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Bộ |
| 5 | Bộ trộn lưu lượng thấp có bình làm ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| BQ | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG SỐ | |||
| 1 | AHU-DX Coil kèm ODU (Khối Nhi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | AHU-DX Coil kèm ODU (Khối Nhiễm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| BR | HỆ THỐNG VRV (Khối Nhi) | |||
| 1 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 78,5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 89,5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 96,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 106,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 117,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 135,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 146,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 7,1 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 9,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 14,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 16,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 12 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 2.8kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 5,6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 7,1 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 9,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 16 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 11,2 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 14 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2.2 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | Cái |
| 19 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2.8 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | Cái |
| 20 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 3.6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | Cái |
| 21 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 4,5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | Cái |
| 22 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 5.6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | Cái |
| BS | HỆ THỐNG VRV (Khối Nhiễm) | |||
| 1 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 40,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 56,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2,8 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 3,6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 5,6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| BT | Bộ chia gas | |||
| 1 | Bộ chia gas cho dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 236 | Bộ |
| BU | Điều khiển | |||
| 1 | Bộ điều khiển có dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 249 | Cái |
| 2 | Điều khiển trung tâm VRV đặt tại phòng FCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ mở rộng Plus Adapter | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| BV | Hệ thống máy lạnh cục bộ (Khối Nhi) | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường – công suất 5,2 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió – công suất 14,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| BW | Hệ thống máy lạnh cục bộ (Khối Nhiễm) | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 5,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 6,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 12,5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| BX | Hệ thống máy lạnh cục bộ (Khối phụ trợ) | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại gắn tường công suất lạnh 2,5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| BY | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| BZ | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ (Khối Nhi) | |||
| 1 | Bộ chuyển nguồn 24 V DC, 20A. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8.000 số. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Trạm trực có màn hình, dạng lắp âm tường: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp khu cấp cứu, ICU (trắng, đỏ, xanh, vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Nút gọi/ hủy cấp cứu. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62 | Bộ |
| 6 | Nút gọi đầu giường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 210 | Bộ |
| 7 | Bộ quản lý phòng bệnh chức năng: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | Bộ |
| 8 | Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp trên cửa/ hành lang không địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | Bộ |
| 9 | Nút gọi nhà vệ sinh/ phòng tắm kèm dây giật kéo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51 | Bộ |
| 10 | Màn hình hiển thị thông tin Code blue, Code An ninh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| CA | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ (Khối Nhiễm) | |||
| 1 | Bộ chuyển nguồn 24 V DC, 20A. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8.000 số. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Trạm trực có màn hình, dạng lắp âm tường: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Nút gọi đầu giường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33 | Bộ |
| 5 | Bộ quản lý phòng bệnh chức năng: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | Bộ |
| 6 | Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp trên cửa/ hành lang không địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | Bộ |
| 7 | Nút gọi nhà vệ sinh/ phòng tắm kèm dây giật kéo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| CB | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG NƯỚC TIỆT TRÙNG RO | |||
| CC | Hệ thống xử lý nước mềm tiệt trùng và hệ thống nước RO khối Nhi | |||
| 1 | Bơm cấp nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị lọc Multi – Media | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị lọc than hoạt tính – khử mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị trao đổi Cation làm mềm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Auto Valve | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bồn chứa hoạt chất hoàn nguyên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Thiết bị lọc tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bồn chứa nước mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy Ozone cho bồn nước mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Thiết bị tiệt trùng bằng tia UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Thiết bị siêu lọc cho hệ nước mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thiết bị lọc RO (Reverse Osmosis) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bồn chứa nước RO 1 (Khu điều trị nội trú 200 giường và khu nghiệp vụ Nhi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Máy Ozone cho bồn RO 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bơm cuối nguồn RO 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Thiết bị tiệt trùng bằng tia UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Thiết bị siêu lọc cho đường cấp RO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điều khiển hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống xử lý trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 20 | Hệ thống ống cấp đến nơi sử dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 21 | Phí xét nghiệm mẫu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| CD | Hệ thống xử lý nước RO khối Nhiễm | |||
| 1 | Bồn chứa nước RO 2 – Khu Nhiễm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bơm cấp cuối nguồn RO 2 – Khu Nhiễm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống xử lý trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống ống cấp đến nơi sử dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Phí xét nghiệm mẫu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 6 | Bồn rửa tiệt trùng 01 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bồn rửa tiệt trùng 02 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Bồn rửa tiệt trùng 02 vòi có ngăn ngâm dụng cụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành và chuyển giao công nghệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| CE | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM | |||
| 1 | Trạm nhận gửi và là trạm thông - Titan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Trạm nhận gửi và là trạm cuối - EWS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bộ kết chuyển 4 cổng AC 3000 OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bộ công tắc quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Bộ báo tín hiệu đến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Bộ bo mạch chủ - AC 3000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Hộp chứa bo mạch chủ AC 3000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bộ bo mạch chuyển cấp độ tái khởi động RS 485 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bộ hộp tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ giảm khí dừng hộp chuyển OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Thiết bị giảm tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Máy nén khí SD6 có valve - công suất 2,1 kW; 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bộ điều khiển máy nén khí 3 valve | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bộ phụ kiện lắp đặt SD4-SD6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bộ giảm thanh OD63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Van điều tiết OD63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Hộp chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | Cái |
| 18 | Ống nối linh hoạt OD63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Giảm OD110/63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Co L OD63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Co L OD110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Ống PVC- xám OD63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Mét |
| 23 | Ống PVC- xám; 110x2,3 OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | Mét |
| 24 | Ống PVC- trong; 110x2,3 OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | Mét |
| 25 | Co PVC xám - 110x2,3 OD 110 R800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | Cái |
| 26 | Keo dán ống PVC 1,0kg/ hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Hộp |
| 27 | Hóa chất rửa ống PVC 1000ml/hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 28 | Cổng trượt OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Bộ vận hành trạm OE AC300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Antenna RFID AC3000 OD110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Rổ tiếp nhận | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Giá đỡ hộp chuyển 5 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Dây điều khiển 3x2x0,6 J-Y(ST)Y | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 180 | Mét |
| 34 | Dây dẫn điện 3x2,5 NYM-J | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 180 | Mét |
| 35 | Ống nối ngắn PVC - OD 110 PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71 | Cái |
| 36 | Co nối thép OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 37 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Ø16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 360 | Mét |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | 2x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22.7 | m |
| 2 | 4x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18.5 | m |
| 3 | Control Cable 1SPx18AWG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21.5 | m |
| 4 | Control Cable 1SPx18AWG + 1C x 1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10.1 | m |
| 5 | CU/PVC 2x1C-1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32.8 | m |
| 6 | ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 105.6 | m |
| 7 | Quạt hướng trục 278l/s@150Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Quạt hướng trục 100l/s@300Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt gắn tường 75l/s@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.276 | 100m |
| 11 | Ống đồng Þ15.9 dày 1.02 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.111 | 100m |
| 12 | Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.165 | 100m |
| 13 | Gas nạp bổ sung R410A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12.5 | kg |
| 14 | Gas nạp bổ sung R32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.5 | kg |
| 15 | Giá đỡ dàn nóng máy cục bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Cao su chống rung kt 200x100x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | tấm |
| 17 | Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 19 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.276 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 19 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.111 | 100m |
| 19 | Cách nhiệt ống đồng Þ22.22 dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.165 | 100m |
| 20 | Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.327 | 100m |
| 21 | Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.557 | 100m |
| 22 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 800x250( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 23 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 600x250( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 24 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 500x200( tôn dày 0.75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 25 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 350x200( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x200( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 27 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x150( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 200x200( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Gia công lắp đặt ống gió không cách nhiệt 400x250( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.1 | m |
| 30 | Gia công lắp đặt ống gió không cách nhiệt 200x150( tôn dày 0.58mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.3 | m |
| 31 | Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Hộp cấp gió Lamihosp cho phòng phẫu thuật kèm bộ lọc H14, mặt nạ inox SS304 soi lỗ WxLxH: 1820x1820x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Điện trở sưởi 1kW x 2 cấp + hộp gắn điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Van điều chỉnh gió VCD MD 300x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cửa |
| 36 | Van điều chỉnh gió VCD MD 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cửa |
| 37 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-400x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 38 | Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-700x400+G4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 39 | BFU + lọc H13 + miệng gió inox tôn soi lỗ lưu lượng: 300l/s ( bao gồm công tắc điều khiển, điều chỉnh từ thiết kế ban đầu là: quạt tăng áp + miệng gió kèm lọc H13 --> BFU để xử lý độ ồn trong phòng và hành lang ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lọc H13 WxLxH: 610x610x66 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Đèn diệt khuẩn UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt D250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39.6 | m |
| 43 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16.5 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/500x200/L500 ( tôn dày 1,15mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/500x200/L800 ( tôn dày 1,15mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/D250/L800 ( tôn dày 1,15mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp gió hồi tiêu âm dày 25mm 1400x250/L600 ( tôn dày 1,15mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt ông gió tiêu âm trong dày 25mm 600x250 ( tôn dày 0,75mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34.53 | m |
| 49 | Phụ kiện chống rung cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Phụ kiện chống rung cho AHU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 51 | Nối mềm simili cho quạt + AHU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Tủ điện BD-AHU-KN-RF, bao gồm:Vỏ tủ Điện H800W600D300T1.0(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 1Lớp cửa ); busbar, biến tần, mạch điều khiển, nhân công hoàn thiện tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 53 | MCCB 3P/ 100AT/ 125AF/ 36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 3P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | MCB 3P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 2P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8.7 | m |
| 58 | Cáp điện 3x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9.3 | m |
| 59 | Cáp điện 4x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16.5 | m |
| 60 | Cáp điện 4x1C-6.0mm² Cu/PVC + E 1C-6.0 mm² Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14.1 | m |
| 61 | Ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34.5 | m |
| 62 | Ống điện PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14.1 | m |
| 63 | Ống ruột gà PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27.5 | m |
| 64 | Ống ruột gà PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27.5 | m |
| 1 | Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10.1 | 100m |
| 2 | Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23.51 | 100m |
| 3 | Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8.59 | 100m |
| 4 | Ống đồng D28 x 0.9 mm, Pmax ≥ 4000 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.78 | 100m |
| 5 | Ống đồng D35 x 1.2 mm, Pmax ≥ 4200 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.74 | 100m |
| 6 | Ống đồng D42 x 1.2 mm, Pmax ≥ 3500 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.79 | 100m |
| 7 | Ống đồng D54 x 1.2 mm, Pmax ≥ 2700 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.1 | 100m |
| 8 | Ống đồng D76 x 1.5 mm, Pmax ≥ 2900 Kpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.13 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ (nối thẳng, nối T, nối giảm, máng kỹ thuật, vòng xiết ốc, nhãn đường ống,…. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.214 | 100m3 |
| 4 | Cừ tràm D8-10cm, 16 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28.224 | 100m |
| 5 | Cát lót đầu cừ tràm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.764 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.764 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bản đáy, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.592 | m3 |
| 8 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.67 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.981 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.729 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.692 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.05 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.086 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.756 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.15 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.032 | 100m2 |
| 17 | Thép tay cầm nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.7 | md |
| 18 | Thép chữ V mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43.2 | md |
| 19 | Ống PVC D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7.2 | md |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.474 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.433 | 100m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 50x100x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.14 | 1000v |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.656 | 100m2 |
| 25 | ỐNG HDPE Ø50/Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.67 | 100m |
| 26 | Ống GI Ø 60,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.42 | 100m |
| 27 | Ống GI Ø 114,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.2 | 100m |
| 28 | ỐNG HDPE Ø50/Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.55 | 100m |
| 29 | Ống GI Ø 60,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.85 | 100m |
| 30 | Cáp RS 485 1 Pair x 18 AWG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.64 | m |
| 1 | Cáp hdmi 20 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Cover for tray/trunking 400Wx10Hx2500Lx1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 112 | m |
| 3 | Cáp 16AWG( chống cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1414 | 10m |
| 4 | Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11312 | m |
| 6 | Cáp 4pair-cat6e UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 276 | 10m |
| 7 | Cáp loa 1x2cx16awg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | 10m |
| 8 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1560 | m |
| 10 | Trung tâm báo cháy 8 loop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Màn hình hiển thị phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xạc và Acquy 12 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Module cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Đầu dò đa chức năng khói-nhiệt địa chỉ, isolator | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50.1 | 10 đầu |
| 15 | Đầu dò khói-nhiệt địa chỉ gắn trên trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14.9 | 10 đầu |
| 16 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.5 | 10 đầu |
| 17 | Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | 5 chuông |
| 18 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | 5 nút |
| 19 | Điều khiển van ngăn khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Moduel giám sát quạt SEAF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Moduel điều khiển điều áp trục thang máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Chạy quạt điều áp thang máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Moduel khởi động quạt điều áp cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Moduel giám sát quạt SEAF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Moduel giám sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 26 | Moduel điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 27 | Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11236 | m |
| 28 | 2x1C 2.5mm² CU/FR/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3460 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7337 | m |
| 1 | Cáp 16AWG( chống cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 239 | 10m |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1912 | m |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.5 | 10 đầu |
| 5 | Đầu dò đa chức năng khói-nhiệt địa chỉ, isolator | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.6 | 10 đầu |
| 6 | Đầu dò khói-nhiệt địa chỉ gắn trên trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.9 | 10 đầu |
| 7 | Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.8 | 5 chuông |
| 8 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.8 | 5 nút |
| 9 | Module cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Moduel điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Moduel giám sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1528 | m |
| 13 | 2x1C 2.5mm² CU/FR/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 376 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 952 | m |
| 1 | Cáp 16AWG( chống cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | 10m |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Đầu báo nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9.6 | 10 đầu |
| 5 | Đầu khói nhiệt địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.4 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 7 | Module cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 9 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 10 | Moduel điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Moduel giám sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 12 | Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1577 | m |
| 13 | 2x1C 2.5mm² CU/FR/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 404 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 943 | m |
| 1 | Cáp 4 pair- CAT6 UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 500 | 10m |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4000 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2700 | m |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 323 | cái |
| 1 | Cáp 4 pair- CAT6 UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | 10m |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 1 | Van cổng DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van cổng DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van cổng DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van cổng Dn100 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van cổng Dn150 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van cổng Dn100 - ty chìm kèm bộ thanh T đóng mở dài 4m (gia công Việt Nam) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Van 1 chiều DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Y lọc Dn65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Y lọc Dn200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm Dn65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm Dn200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Công tắc áp suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van giảm áp Dn150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van giảm áp Dn200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van an toàn Dn150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van lúp bê Dn65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van lúp bê Dn200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Công tắc mực nước (3 mức) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đồng hồ áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đồng hồ kiểm tra lưu lượng, Dn200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Họng tiếp nước chữa cháy loại 2 chạc 100x65x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tủ chữa cháy bên ngoài 1050x1050x450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Van góc chữa cháy DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 – 30m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lăng phun Ø19, khớp nối DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ống thép tráng kẽm Dn20x2.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.05 | 100m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.05 | 100m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.1 | 100m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.5 | 100m |
| 36 | Ống thép tráng kẽm Dn150x5.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.1 | 100m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm Dn200x6.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.2 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 1 | Van xả khí tự động Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Van cổng Dn80 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Van cổng DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van bướm với bộ công tắc vị trí DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Công tắc dòng Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Đồng hồ áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Kính quan sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | hộp |
| 10 | Van góc chữa cháy DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 12 | Lăng phun Ø13, khớp nối DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 - loại 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 14 | Bình hóa chất bột khô ABC 6kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 15 | Quả cầu lửa ABC 12 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1067 | cái |
| 18 | Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn, K=5.6, 68°C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1024 | cái |
| 19 | Đế che đầu sprinkler | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1024 | cái |
| 20 | Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21.82 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9.75 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm Dn40x3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.18 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.64 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.7 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12.1 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.7 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm Dn150x5.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.2 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 1 | Van xả khí tự động Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Van cổng Dn65 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng Dn80 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Công tắc dòng Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đồng hồ áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Kính quan sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Van góc chữa cháy DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lăng phun Ø13, khớp nối DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 - loại 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Bình hóa chất bột khô ABC 6kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Quả cầu lửa ABC 12 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 131 | cái |
| 17 | Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn, K=5.6, 68°C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 131 | cái |
| 18 | Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.64 | 100m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.08 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.92 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.25 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.5 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 1 | Van xả khí tự động Dn25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Van cổng Dn80 (OS&Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Công tắc dòng Dn80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Kính quan sát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 8 | Van góc chữa cháy DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lăng phun Ø13, khớp nối DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 - loại 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 12 | Bình hóa chất bột khô ABC 6kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 13 | Quả cầu lửa ABC 12 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 14 | Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 216 | cái |
| 16 | Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.55 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.38 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.32 | 100m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.45 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.9 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.6 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 1 | Van cổng DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 2 | Van cổng DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van cổng DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van cổng DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Vòi lavabo dùng nước tiệt trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 7 | Bộ chậu rửa tiệt trùng 2 vòi (bao gồm vòi...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Bồn rửa dụng cụ 1 vòi (bao gồm vòi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ống PP-R Dn15 x 1.9 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8.29 | 100m |
| 10 | Ống PP-R Dn20 x 2.3 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.7 | 100m |
| 11 | Ống PP-R Dn25 x 2.9 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.74 | 100m |
| 12 | Ống PP-R Dn32 x 3.7 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.3 | 100m |
| 13 | Ống PP-R Dn40 x 4.6 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.14 | 100m |
| 14 | Ống PP-R Dn50 x 5.8 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.14 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 1 | Van cổng DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Van cổng DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van cổng DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ chậu rửa tiệt trùng 2 vòi (bao gồm vòi...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bồn rửa tiệt trùng 2 vòi có ngăn ngâm dụng cụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo dùng nước tiệt trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Ống PP-R Dn15 x 1.9 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.6 | 100m |
| 8 | Ống PP-R Dn20 x 2.3 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.15 | 100m |
| 9 | Ống PP-R Dn25 x 2.9 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.15 | 100m |
| 10 | Ống PP-R Dn32 x 3.7 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.3 | 100m |
| 11 | Ống PP-R Dn40 x 4.6 mm (T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0.2 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 1 | Thang máy tải hàng kèm người có phòng máy - Thang máy nội bộ (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - tải trọng 800 kg (thang P8, P9) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (Thang P1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (Thang P2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải khách loại có phòng máy - tải trọng 1.250 kg (thang P3, P4, P5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Thang máy chở bệnh nhân + Nhân viên (Khối Nhiễm) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (thang P6, P7) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 1 | Máy phát điện dự phòng 1.600 Kva | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống cách âm cho phòng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 220 | m2 |
| 3 | Hệ thống thông gió cho phòng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khí xả (Pô, ống nhún, ống khói…) cho máy công suất 1.500 Kva | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống bồn nhiên liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 1 | Bơm điện chữa cháy cuộn vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy Diesel FFP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bù áp chữa cháy cuộn vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bình điều áp 100 L – 16 bars | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 1 | Bộ phát nhạc nền DVD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ quản lý trung tâm 16 vùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ khuếch đại tín hiệu 650W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | UPS 3KVA; 2 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Micro thông báo chọn vùng điều khiển tối đa 128 vùng loa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ mở rộng cho micro (Do có nhiều Zone nên phải bổ sung bộ này) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ phát thông báo khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chọn 16 vùng loa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ tiền khuếch đại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ định thời gian | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cấp nguồn 16 cổng DC 24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ Rack 19" 42U cho hệ thống âm thanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Loa âm trần 3W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 345 | Bộ |
| 14 | Loa hộp treo tường 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | Bộ |
| 15 | Chiết áp âm lượng 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82 | Bộ |
| 16 | Cáp 16AWG (chống cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14140 | mét |
| 1 | Bảng LED hiển thị chính (42 Inch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Phần mềm bản quyền tại phòng/ quầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy in cảm ứng kèm bộ điều khiển hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ hiển thị thứ tự LED tại quầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Loa hộp 6W kèm khuếch đại công suất và Thiết bị điều khiển âm thanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ chia mạng 16 ngõ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Thiết bị quản lý khu vực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 1 | Loa âm trần 3W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57 | bộ |
| 2 | Loa hộp treo tường 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Chiết áp âm lượng 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 1 | Loa âm trần 3W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Loa hộp treo tường 6W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Loa kèn 15W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 1 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | Sợi |
| 3 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | Sợi |
| 4 | Cáp quang 4FO - OM3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1000 | Mét |
| 5 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4575 | Mét |
| 1 | Tủ rack trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | ODF 48FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đầu ghi IP NVR 32 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Bàn điểu khiển PTZ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình 43 Inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Máy tính quản lý + màn hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phút | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 1 | ODF 4FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 1 | Camera màu, dạng cầu cố định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | Cái |
| 2 | Camera màu, dạng thân cố định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 1 | Camera bán cầu hồng ngoại, 2MP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Camera màu, dạng thân cố định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Camera PTZ 2MP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Camera thân dài hồng ngoại 5MP, góc quan sát 180 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 1 | Thiết bị chuyển mạch nhánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh camera IP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình 43" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy tính quản lý + màn hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 1 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Sợi |
| 3 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1525 | mét |
| 5 | Thiết bị Switch (Core Switch CCTV ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Module SFP (Core Switch CCTV ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Thiết bị Access Switch (Camera PoE Switch 16 port) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Module SFP (Camera PoE Switch 16 port) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Thiết bị Access Switch (Camera PoE Switch 24 port) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Module SFP (Camera PoE Switch 24 port) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thiết bị Access Switch (NVR Switch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Module SFP (NVR Switch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ Rack | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ Rack | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Tủ |
| 15 | Thanh quản lý cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 16 | Hạt đầu mạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | Cái |
| 17 | Dây kết nối tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Sợi |
| 1 | Tủ rack 42U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ rack 27U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Tủ rack 9U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Hộp phân phối quang 8 fiber SC, MM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33 | Cái |
| 6 | Thanh quản lý cắt ngang 1U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | Cái |
| 1 | Ổ cắm 2 x RJ45 Cat6 (cho Data và Điện thoại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 257 | Cái |
| 2 | Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho Wifi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | Cái |
| 3 | Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho IPTV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 136 | Cái |
| 4 | Cáp quang 4FO - OM3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2000 | Mét |
| 5 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40720 | mét |
| 6 | Cáp nguồn 3 x 4.0 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | mét |
| 7 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 8 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 426 | Sợi |
| 1 | Thang cáp 300x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45 | Mét |
| 2 | Máng cáp (Trunking) 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 715 | Mét |
| 3 | Ống cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1737.5 | Mét |
| 4 | Ống luồn PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3475 | Mét |
| 5 | Ống HDPE D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 6 | Hố ga 600 x 600 x 600 (mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Mét |
| 7 | Phụ kiện Thang máng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 1 | Hộp phân phối quang 24 fiber SC, MM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ rack 42U trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bộ lưu điện dự phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Hệ thống máy chủ ứng dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Hệ thống lưu trữ chuyên dụng (SAN), thực hiện chế độ vận hành an toàn cao (HA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | 5400R zl2 Management Module (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | 10G SFP+ to SFP + 3m DAC Cable (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | 10G SFP + LC SR 300m MMF Transceiver (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Thiết bị chuyển mạch phân phối, nối từ CoreSwitch giai đoạn 1 về phòng kỹ thuật thiết bị giai đoạn 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch nhánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Thiết bị chuyển mạch cho Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | 1G SFP LC SX 500m MMF Transceiver (Module kết nối cho thuyết bị chuyển mạch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | 10G SFP+ LC SR 300m MMF Transceiver (Module kết nối cho thuyết bị chuyển mạch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54 | Cái |
| 14 | Thiết bị phát sóng mạng không dây (Wifi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | Cái |
| 15 | Thiết bị bảo mật, đảm bảo sẵn sàng cho thiết bị hiện tại của giai đoạn 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 1 | Bộ xử lý trung tâm VoiIP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Điện thoại IP cho lễ tân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị thoại IP cho lãnh đạo khoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Thiết bị thoại IP cho bác sỹ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | Cái |
| 1 | Tủ rack 42U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị thoại IP cho bác sỹ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Thiết bị phát sóng mạng không dây (Wifi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Bản quyền sử dụng IPTV cho TV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Bộ (License) |
| 5 | Main ODF 24FO - OM3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phút | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ rack 9U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | 24G PoE+ 4SFP+ Switch (Thiết bị chuyển mạch nhánh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | 10G SFP+ to SFP+ 3m DAC Cable (Thiết bị chuyển mạch nhánh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Thanh quản lý cáp ngang 1U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Ổ cắm 2 x RJ45 Cat6 (cho Data và Điện thoại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho Wifi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho IPTV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Điện thoại IP cho lễ tân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Cáp quang 12 core OM3 (Kết nối khối Nhiễm với khối Trung tâm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | Mét |
| 17 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Sợi |
| 18 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1673 | mét |
| 19 | Cáp nguồn 3 x 4.0 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 20 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 108 | Sợi |
| 21 | Máng cáp (Trunking) 150 x 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125 | Mét |
| 22 | Ống cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 210 | Mét |
| 23 | Ống luồn PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 415 | Mét |
| 24 | Ống HDPE D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 25 | Hố ga 600 x 600 x 600 (mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Mét |
| 26 | Phụ kiện Thang máng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 1 | ODF 48FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi IP NVR 32CH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn điểu khiển PTZ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Màn hình 43" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy tính quản lý + màn hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phút | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Dây nhảy RJ45-Cat6, 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 9 | Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 10 | Cáp quang 4FO - OM3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 102 | Mét |
| 11 | Cáp UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | mét |
| 12 | Camera PTZ 2MP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Nguồn chờ đấu nối thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 1 | Hệ thống bồn chứa Oxy lỏng bao gồm: Bồn chứa Oxy lỏng + Dàn hóa hơi + Bộ phận giảm áp (Điều áp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Trung tâm cấp khí Oxy dự phòng dự phòng bao gồm: Trung tâm O2 gồm 2 dàn, mỗi dàn 10 chai + Hệ thống đi kèm các bộ phận để kết nối và lắp đặt bao gồm: 20 Chai O2 40 lít - 150 Bar (mua tại VN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống khí nén trung tâm bao gồm: 03 Máy nén khí + 01 Bộ điều khiển PLC, màn hình đồ họa cảm ứng + 01 Bình tích áp + 03 Bộ xử lý khí nén cấu trúc đôi, gồm 2 chức năng sấy và lọc khí + 01 Bộ giảm áp và van 2 nhánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống cung cấp hút chân không bao gồm: 03 Máy hút chân không + Bộ điều khiển PLC + Bình tích chân không + Bẫy dịch, lọc khuẩn kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 1 | Báo động nguồn khí (Báo động trung tâm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Báo động khu vực 3 loại khí (O, MA4, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 1 | Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 1 | Van ngắt tay Ø15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Van ngắt tay Ø22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Van ngắt tay Ø28 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Van ngắt tay Ø35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van ngắt tay Ø42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Van ngắt tay Ø54 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van ngắt tay Ø76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 1 | Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (2xO, 2xMA4, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 2 | Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (2O, MA4, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | Bộ |
| 3 | Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | Bộ |
| 4 | Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (O, VAC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64 | Bộ |
| 1 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Bộ |
| 2 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ lớn và người lớn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | Bộ |
| 3 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Bộ |
| 4 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ lớn và người lớn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Bộ |
| 5 | Bộ trộn lưu lượng thấp có bình làm ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 1 | AHU-DX Coil kèm ODU (Khối Nhi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | AHU-DX Coil kèm ODU (Khối Nhiễm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 1 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 78,5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 89,5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 96,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 106,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 117,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 135,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 146,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 7,1 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 9,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 14,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 16,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 12 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 2.8kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 5,6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 7,1 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 9,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 16 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 11,2 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 14 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2.2 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | Cái |
| 19 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2.8 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | Cái |
| 20 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 3.6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | Cái |
| 21 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 4,5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | Cái |
| 22 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 5.6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | Cái |
| 1 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 40,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 56,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2,8 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 3,6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 5,6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 1 | Bộ chia gas cho dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 236 | Bộ |
| 1 | Bộ điều khiển có dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 249 | Cái |
| 2 | Điều khiển trung tâm VRV đặt tại phòng FCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ mở rộng Plus Adapter | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường – công suất 5,2 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió – công suất 14,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 5,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 6,0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 12,5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại gắn tường công suất lạnh 2,5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 1 | Bộ chuyển nguồn 24 V DC, 20A. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8.000 số. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Trạm trực có màn hình, dạng lắp âm tường: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp khu cấp cứu, ICU (trắng, đỏ, xanh, vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Nút gọi/ hủy cấp cứu. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62 | Bộ |
| 6 | Nút gọi đầu giường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 210 | Bộ |
| 7 | Bộ quản lý phòng bệnh chức năng: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | Bộ |
| 8 | Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp trên cửa/ hành lang không địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | Bộ |
| 9 | Nút gọi nhà vệ sinh/ phòng tắm kèm dây giật kéo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51 | Bộ |
| 10 | Màn hình hiển thị thông tin Code blue, Code An ninh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 1 | Bộ chuyển nguồn 24 V DC, 20A. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8.000 số. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Trạm trực có màn hình, dạng lắp âm tường: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Nút gọi đầu giường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33 | Bộ |
| 5 | Bộ quản lý phòng bệnh chức năng: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | Bộ |
| 6 | Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp trên cửa/ hành lang không địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | Bộ |
| 7 | Nút gọi nhà vệ sinh/ phòng tắm kèm dây giật kéo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 1 | Bơm cấp nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị lọc Multi – Media | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị lọc than hoạt tính – khử mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị trao đổi Cation làm mềm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Auto Valve | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bồn chứa hoạt chất hoàn nguyên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Thiết bị lọc tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bồn chứa nước mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy Ozone cho bồn nước mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Thiết bị tiệt trùng bằng tia UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Thiết bị siêu lọc cho hệ nước mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thiết bị lọc RO (Reverse Osmosis) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bồn chứa nước RO 1 (Khu điều trị nội trú 200 giường và khu nghiệp vụ Nhi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Máy Ozone cho bồn RO 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bơm cuối nguồn RO 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Thiết bị tiệt trùng bằng tia UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Thiết bị siêu lọc cho đường cấp RO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điều khiển hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống xử lý trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 20 | Hệ thống ống cấp đến nơi sử dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 21 | Phí xét nghiệm mẫu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 1 | Bồn chứa nước RO 2 – Khu Nhiễm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bơm cấp cuối nguồn RO 2 – Khu Nhiễm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống xử lý trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống ống cấp đến nơi sử dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Phí xét nghiệm mẫu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 6 | Bồn rửa tiệt trùng 01 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bồn rửa tiệt trùng 02 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Bồn rửa tiệt trùng 02 vòi có ngăn ngâm dụng cụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành và chuyển giao công nghệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 1 | Trạm nhận gửi và là trạm thông - Titan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Trạm nhận gửi và là trạm cuối - EWS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bộ kết chuyển 4 cổng AC 3000 OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bộ công tắc quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Bộ báo tín hiệu đến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Bộ bo mạch chủ - AC 3000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Hộp chứa bo mạch chủ AC 3000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bộ bo mạch chuyển cấp độ tái khởi động RS 485 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bộ hộp tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ giảm khí dừng hộp chuyển OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Thiết bị giảm tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Máy nén khí SD6 có valve - công suất 2,1 kW; 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bộ điều khiển máy nén khí 3 valve | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bộ phụ kiện lắp đặt SD4-SD6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bộ giảm thanh OD63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Van điều tiết OD63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Hộp chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | Cái |
| 18 | Ống nối linh hoạt OD63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Giảm OD110/63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Co L OD63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Co L OD110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Ống PVC- xám OD63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Mét |
| 23 | Ống PVC- xám; 110x2,3 OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | Mét |
| 24 | Ống PVC- trong; 110x2,3 OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | Mét |
| 25 | Co PVC xám - 110x2,3 OD 110 R800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | Cái |
| 26 | Keo dán ống PVC 1,0kg/ hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Hộp |
| 27 | Hóa chất rửa ống PVC 1000ml/hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 28 | Cổng trượt OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Bộ vận hành trạm OE AC300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Antenna RFID AC3000 OD110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Rổ tiếp nhận | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Giá đỡ hộp chuyển 5 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Dây điều khiển 3x2x0,6 J-Y(ST)Y | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 180 | Mét |
| 34 | Dây dẫn điện 3x2,5 NYM-J | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 180 | Mét |
| 35 | Ống nối ngắn PVC - OD 110 PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71 | Cái |
| 36 | Co nối thép OD 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 37 | Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Ø16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 360 | Mét |
| 624 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 7,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật tương tự có giá trị 89 tỷ đồng trở lên hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng nhưng tổng giá trị các hợp đồng tương tự phải ≥ 89 tỷ đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật tương tự, có giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Thành viên liên danh có thể chứng minh phần giá trị hợp đồng bằng cách cộng các hợp đồng tương tự có tổng giá trị tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.như nhà thầu độc lập. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư- Đối với Hợp đồng Nhà thầu hoàn thành ≥ 80% phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán hoàn thành giai đoạn để chứng minh. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng:+ Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: Hệ thống PCCC; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống khí sạch; Hệ thống CNTT, Hệ thống khí y tế, hệ thống chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống nước tiệt trùng RO. Nhà thầu độc lập có thể chứng minh bằng cách cộng nhiều hợp đồng có các hạng mục tương tự nhưng phải đảm bảo đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu.- Đối với Nhà thầu liên danh tương tự về độ phức tạp được tính trên tổng các hợp đồng của các thành viên liên danh tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện - điện tử hoặc hoặc liên quan đến hệ thống Cơ - Điện.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng và có ít nhất 1 trong các hạng mục sau: Hệ thống PCCC; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống khí sạch; Hệ thống CNTT, Hệ thống khí y tế.(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó, các tài liệu liên quan để chứng minh các hạng mục công trình) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 9 | - Hệ thống điều hòa không khí + thông gió + khí sạch: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện lạnh.- Hệ thống công nghệ thông tin: 02 nhân sự. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc có liên quan đến chuyên ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông- Hệ thống khí y tế: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật Y sinh hoặc kỹ thuật công trình- Hệ thống PCCC: 01 nhân sự: Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Các hạng mục còn lại: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện, cơ khí.- Thanh toán quyết toán: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Yêu cầu chung: Đã là Giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng và phù hợp theo công việc đảm nhận(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Giám sát thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật của công trình đó và các tài liệu để chứng minh chiều cao công trình) | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có liên quan đến chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,75kW | 4 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | 5CV | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy cắt tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 |
| 8 | Dụng cụ nong ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy hàn các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 10 | Đồng hồ đo gas | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 11 | Máy hút chân không | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Thiết bị đo độ ồn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Thiết bị đo tốc độ gió | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 14 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 15 | Máy test cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 16 | Bộ dụng cụ kiểm tra (đo lưu lượng khí) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 17 | Bộ phân tích khí (nồng độ khí O2) chuyên dùng cho khí y tế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 18 | Ghi chú | Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên, các thiết bị đo kiểm tra kèm theo giấy chứng nhận kiểm định theo quy định.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi