Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Thi công các hệ thống kỹ thuật công trình + PCCC + Khí y tế + RO + Bệnh phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681265-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Thi công các hệ thống kỹ thuật công trình + PCCC + Khí y tế + RO + Bệnh phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210145337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:55:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 128,060,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,560,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật tương tự có giá trị 89 tỷ đồng trở lên hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng nhưng tổng giá trị các hợp đồng tương tự phải ≥ 89 tỷ đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật tương tự, có giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Thành viên liên danh có thể chứng minh phần giá trị hợp đồng bằng cách cộng các hợp đồng tương tự có tổng giá trị tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.như nhà thầu độc lập. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư- Đối với Hợp đồng Nhà thầu hoàn thành ≥ 80% phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán hoàn thành giai đoạn để chứng minh. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng:+ Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: Hệ thống PCCC; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống khí sạch; Hệ thống CNTT, Hệ thống khí y tế, hệ thống chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống nước tiệt trùng RO. Nhà thầu độc lập có thể chứng minh bằng cách cộng nhiều hợp đồng có các hạng mục tương tự nhưng phải đảm bảo đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu.- Đối với Nhà thầu liên danh tương tự về độ phức tạp được tính trên tổng các hợp đồng của các thành viên liên danh tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện - điện tử hoặc hoặc liên quan đến hệ thống Cơ - Điện.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng và có ít nhất 1 trong các hạng mục sau: Hệ thống PCCC; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống khí sạch; Hệ thống CNTT, Hệ thống khí y tế.(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó, các tài liệu liên quan để chứng minh các hạng mục công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Hệ thống điều hòa không khí + thông gió + khí sạch: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện lạnh.- Hệ thống công nghệ thông tin: 02 nhân sự. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc có liên quan đến chuyên ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông- Hệ thống khí y tế: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật Y sinh hoặc kỹ thuật công trình- Hệ thống PCCC: 01 nhân sự: Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Các hạng mục còn lại: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện, cơ khí.- Thanh toán quyết toán: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Yêu cầu chung: Đã là Giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng và phù hợp theo công việc đảm nhận(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Giám sát thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật của công trình đó và các tài liệu để chứng minh chiều cao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có liên quan đến chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt tường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
8-Dụng cụ nong ống
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đồng hồ đo gas
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đo độ ồn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy test cáp mạng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ dụng cụ kiểm tra (đo lưu lượng khí)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ phân tích khí (nồng độ khí O2) chuyên dùng cho khí y tế
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên, các thiết bị đo kiểm tra kèm theo giấy chứng nhận kiểm định theo quy định.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Thi công các hệ thống kỹ thuật công trình + PCCC + Khí y tế + RO + Bệnh phẩm
Bệnh viện Sản – Nhi An Giang, giai đoạn II: Khối Nhi 200 giường.
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Quốc tế, địa chỉ: Số 47/42/18 Bùi Đình Túy, phường 24, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Đối với phần thiết bị kèm theo gói thầu: Theo điểm 2.1, mục 2, chương V của E - HSMT b. Đối với phần xây dựng: - Nhà thầu kèm theo bản cam kết khi thực hiện gói thầu (trong trường hợp trúng thầu) với những nội dung như sau: + Thực hiện các biện pháp thi công phù hợp nhất để thực hiện công trình đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường. Trường hợp để xảy ra các hư hỏng mà do lỗi của nhà thầu gây ra trong quá trình thi công đối với các công trình, hạng mục công trình hiện hữu trên công trường, công trình lân cận công trường và đối với các công việc của nhà thầu khác, nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm bồi thường và sửa chữa các hư hỏng do nhà thầu gây ra. + Đảm bảo các điều kiện khi triển khai thi công xây dựng theo quy định; Thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật hiện hành đồng thời chịu trách nhiệm làm việc, xin giấy phép/giấy chứng nhận/ giấy xác nhận nghiệm thu/ văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu/giấy kiểm định của Cơ quan chức năng có thẩm quyền về việc gói thầu đã được thực hiện thi công đảm bảo phù hợp với các yêu cầu theo các quy định hiện hành để đưa công trình/hạng mục công trình đi vào hoạt động và sử dụng theo đúng quy định của pháp luật. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có những cam kết theo quy định nêu trên. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.560.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580 (Ghi rõ: Gửi Người Quyết định đầu tư)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 1
1Quạt ly tâm hướng dòng 100L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt ly tâm hướng dòng 125L/s@200PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Quạt ly tâm hướng dòng 150L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Quạt ly tâm hướng dòng 100L/s@350PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
6Quạt hướng trục 490L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
7Quạt hướng trục 550L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
8Quạt hướng trục 490L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
9Quạt hướng trục 550L/s@400PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
10Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36bộ
11Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16bộ
12Quạt gắn tường 180L/s@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
13Quạt trần đảo gió kèm dimmerTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
14Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT105,3m
15Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39,5m
16Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT113,7m
17Ống gió không cách nhiệt 200x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,6m
18Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50,2m
19Ống gió không cách nhiệt 200x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT73,8m
20Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34,6m
21Ống gió không cách nhiệt 250x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41,8m
22Ống gió không cách nhiệt 300x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,9m
23Ống gió không cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,3m
24Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39,3m
25Ống gió không cách nhiệt 400x200 Tole 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,7m
26Ống gió không cách nhiệt 450x250 Tole 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5m
27Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6m
28Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8m
29Ống gió không cách nhiệt 800x350 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6m
30Ống gió không cách nhiệt 1700x300 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3m
31Ống gió tiêu âm 450x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,1m
32Ống gió tiêu âm 400x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,1m
33Ống gió tiêu âm 1000x300 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,1m
34Ống gió tiêu âm 1700x300 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8m
35Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT117,7m
36Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT90,2m
37Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,9m
38Ống gió chống cháy. 1100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32m
39Ống gió chống cháy.dày 700x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT59,7m
40Ống gió có bọc cách nhiệt 1100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32m
41Ống gió có bọc cách nhiệt 700x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT59,7m
42Ống gió có bọc cách nhiệt dày 15mm 300x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,2m
43Ống gió có bọc cách nhiệt dày 15mm 250x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,8m
44Ống gió có bọc cách nhiệt dày 15mm 350x350 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,6m
45Ống gió có bọc cách nhiệt dày 15mm 500x300 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,2m
46Ống gió có bọc cách nhiệt dày 15mm 500x350 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,3m
47Hộp gió cấp 1200x350/500x350/L700 Tole 0.95mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
48Hộp gió cấp 950x250/300x250/L650 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
49Hộp gió hồi 1000x250/L600 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
50Hộp gió hồi 1350x350/L600 Tole 0.95mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
51Ống gió mềm có bọc cách nhiệt Ø250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39,6m
52Ống gió mềm có bọc cách nhiệt Ø300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,5m
53Miệng gió ô lưới kèm OBD SEAG 1200x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
54Miệng gió ô lưới kèm OBD PSAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
55Miệng gió ô lưới kèm OBD PSAG 500x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
56Miệng gió ô lưới kèm OBD EAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
57Miệng gió ô lưới kèm OBD EAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
58Miệng gió ô lưới kèm OBD EAG 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
59Miệng gió ô lưới kèm OBD EAG 250x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
60Miệng gió ô lưới kèm OBD EAG 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
61Miệng gió ô lưới kèm OBD RAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
62Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28cái
63Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
64Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
65Miệng gió khuếch tán 4 hướng SAG 450x450Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
66Van điều chỉnh lưu lượng VCD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
67Van điều chỉnh lưu lượng VCD 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
68Van chắn lữa FD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
69Van xã áp PRD 600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
70Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
71Van chắn lữa kèm động cơ MFD 900x350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
72Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
73Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
74Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-500x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
75Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
76Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1700x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
77Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-500x250(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
78Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1700x300(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
79Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1000x300(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
80Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
81Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8tấm
82Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT235,2m2
83Đèn UV diệt khuẩnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
84Hộp lọc H13 kt 305x305x66Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
85Hộp lọc H13 kt 610x305x66Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
86Van 1 chiều NRD 500x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
87Cảm biến chênh áp gióTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
88Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.313,4m
89Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 (đổi sang Þ20 )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.313,4m
90Giá đỡ dàn nóng máy cục bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
91Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,48100m
92Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,11100m
93Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,73100m
94Ống đồng Þ15.88 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,87100m
95Ống đồng Þ19.05 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14100m
96Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,74100m
97Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,37100m
98Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m
99Ống đồng Þ38.1 dày 1.31mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16100m
100Ống đồng Þ41.3 dày 1.51mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,32100m
101Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,48100m
102Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,11100m
103Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,73100m
104Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,87100m
105Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14100m
106Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,74100m
107Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,37100m
108Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m
109Cách nhiệt ống đồng Þ38.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16100m
110Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,32100m
111Ống uPVC DN15(Þ) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,6100m
112Ống uPVC DN20(Þ) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23100m
113Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,16100m
114Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,41100m
115Ống uPVC DN40(Þ49) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,95100m
116Ống uPVC DN50(Þ60) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,42100m
117Ống uPVC DN65(Þ75) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,32100m
118Ống uPVC DN80(Þ90) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,18100m
119Bơm nước ngưng cho dàn lạnh treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26bộ
120Tủ Điện H1600W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
121MCCB 3P - 75A , 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
122MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
123MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT53cái
124CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.865,8m
125CU/PVC 3x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT162,3m
126CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT92,5m
127CU/PVC 5x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT114,5m
128Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4.235m
129Tủ Điện H1600W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
130MCB 3P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
131MCB 1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
132MCB 1P-10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
133CU/PVC 2x1C-4.0mm2 + E CU/PVC 1C-4.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31,9m
134CU/PVC 3x1C-1.5mm2 + E CU/PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,4m
135Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55,3m
136Vỏ tủ điện sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
C ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 2
1Quạt ly tâm hướng dòng 100L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
2Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt ly tâm hướng dòng 70L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Quạt ly tâm hướng dòng 290L/s@400PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Quạt ly tâm hướng dòng 100L/s@350PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
6Quạt hướng trục 710L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
7Quạt hướng trục 640L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
8Quạt hướng trục 620L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
9Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
10Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
11Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
12Quạt trần đảo gió kèm dimmerTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
13Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT128,5m
14Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT46m
15Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT98,3m
16Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT101,7m
17Ống gió không cách nhiệt 200x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,8m
18Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,1m
19Ống gió không cách nhiệt 300x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32,2m
20Ống gió không cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32,2m
21Ống gió không cách nhiệt 350x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37,2m
22Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,6m
23Ống gió không cách nhiệt 400x200 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,4m
24Ống gió không cách nhiệt 550x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,1m
25Ống gió không cách nhiệt 550x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39,8m
26Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8m
27Ống gió không cách nhiệt 1400x350 Tole 0.95mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2m
28Ống gió không cách nhiệt 1700x300 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1m
29Ống gió có cách âm 550x250 Tole 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,1m
30Ống gió có cách âm 500x250 Tole 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,8m
31Ống gió không cách nhiệt 1400x350 Tole 0.95mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,4m
32Ống gió không cách nhiệt 1700x300 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,4m
33Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT52,8m
34Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24,2m
35Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,8m
36Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 1100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36m
37Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 700x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32m
38Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 900x350 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10m
39Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 900x400 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3m
40Ống gió chống cháy. 1100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37,8m
41Ống gió chống cháy.dày 700x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT42,1m
42Ống gió chống cháy.dày 900x350 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,2m
43Ống gió chống cháy.dày 900x400 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,9m
44Ống gió có bọc cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37,8m
45Ống gió có bọc cách nhiệt 550x300 Tole 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT42,1m
46Hộp gió cấp 1250x300/550x300/L600 Tole 0.95mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
47Hộp gió hồi 1400x300/L600 Tole 0.95mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
48Ống gió mềm có bọc cách nhiệt Ø250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT52,8m
49Ống gió mềm có bọc cách nhiệt Ø300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,4m
50Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
51Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
52Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
53Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
54Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34cái
55Miệng gió ô lưới kèm EAG 250x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
56Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
57Miệng gió ô lưới kèm RAG 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
58Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
59Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
60Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
61Miệng gió khuếch tán 4 hướng SAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
62Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) VCD 250x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
63Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) VCD 350x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
64Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) VCD D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
65Van chắn lữa FD 150X150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
66Van chắn lữa FD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
67Van xã áp PRD 600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
68Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
69Van chắn lữa kèm động cơ MFD 900x350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
70Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
71Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
72Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
73Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-500x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
74Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1700x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
75Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1700x300(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
76Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1400x300 (Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
77Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT232,7m2
78Đèn UV diệt khuẩnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
79Hộp lọc H13 kt 610x305x66Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
80Cảm biến chênh áp gióTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
81Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT821,4m
82Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT821,4m
83Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,96100m
84Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,22100m
85Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,29100m
86Ống đồng Þ15.88 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,28100m
87Ống đồng Þ19.05 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,29100m
88Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,69100m
89Ống đồng Þ25.4 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13100m
90Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,27100m
91Ống đồng Þ31.8 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16100m
92Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m
93Ống đồng Þ38.1 dày 1.31mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,43100m
94Ống đồng Þ41.3 dày 1.51mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m
95Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,96100m
96Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,22100m
97Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,29100m
98Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,28100m
99Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,29100m
100Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,69100m
101Cách nhiệt ống đồng Þ25.4 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13100m
102Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,27100m
103Cách nhiệt ống đồng Þ31.8 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16100m
104Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m
105Cách nhiệt ống đồng Þ38.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,43100m
106Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m
107Ống uPVC DN15(Þ) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,46100m
108Ống uPVC DN20(Þ) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16100m
109Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,85100m
110Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4100m
111Ống uPVC DN40(Þ49) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,62100m
112Ống uPVC DN50(Þ60) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23100m
113Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4tấm
114Tủ Điện H1600W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
115MCCB 3P - 75A , 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
116MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT46cái
117MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
118CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.784,1m
119CU/PVC 3x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT142,9m
120CU/PVC 5x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT96,5m
121CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT135,2m
122Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.158,8m
123Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT80,9m
D ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 3
1Quạt ly tâm hướng dòng 70L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt hướng trục 750L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Quạt hướng trục 570L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Quạt hướng trục 430L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
6Quạt hướng trục 610L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
7Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24bộ
8Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
9Quạt trần đảo gió kèm dimmerTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
10Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT127,5m
11Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT69m
12Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT92,6m
13Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,5m
14Ống gió không cách nhiệt 200x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37,6m
15Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41m
16Ống gió không cách nhiệt 250x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17m
17Ống gió không cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT42,7m
18Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40,2m
19Ống gió không cách nhiệt 400x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,2m
20Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,2m
21Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8m
22Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,9m
23Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 350x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,2m
24Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,6m
25Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1,15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1m
26Ống gió không cách nhiệt 2100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,8m
27Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT150,7m
28Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT107,8m
29Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3m
30Ống gió chống cháy. 1100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39,6m
31Ống gió chống cháy.dày 700x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT63,2m
32Ống gió chống cháy 700x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30,2m
33Ống gió chống cháy 1100x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,2m
34Ống gió chống cháy 1800x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,7m
35Ống gió có bọc cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,9m
36Hộp gió cấp 950x250/300x250/L650 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
37Hộp gió hồi 1000x250/L600 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
38Miệng gió ô lưới kèm SEAG 2100x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
39Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
40Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
41Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
42Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
43Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33cái
44Miệng gió ô lưới kèm EAG 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
45Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
46Miệng gió ô lưới kèm RAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
47Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26cái
48Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
49Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
50Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
51Miệng gió khuếch tán 4 hướng SAG 450x450Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
52Van chắn lữa FD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
53Van xã áp PRD 600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
54Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
55Van chắn lữa kèm động cơ MFD 900x350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
56Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
57Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cửa
58Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
59Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
60Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1400x400(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
61Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6tấm
62Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT359,7
63Van VCD 150X150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
64Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT846,9m
65Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT846,9m
66Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,71100m
67Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,41100m
68Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,89100m
69Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1100m
70Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,27100m
71Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,72100m
72Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,26100m
73Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m
74Ống đồng Þ38.1 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,34100m
75Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m
76Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6587100m
77Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2447100m
78Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,985100m
79Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6981100m
80Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5355100m
81Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,278100m
82Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2126100m
83Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0984100m
84Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3122100m
85Ống uPVC DN15(Þ) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,43100m
86Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,341100m
87Tủ Điện H1400W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
88MCCB 3P - 75A , 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
89MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
90MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT47cái
91CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.815,6m
92CU/PVC 3x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT252,3m
93CU/PVC 5x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT111,6m
94CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT67,6m
95Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.247,1m
96Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT84,2m
E ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 4
1Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt hướng trục 660L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt hướng trục 610L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Quạt hướng trục nối ông gió 4700L/s @350Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Quạt hướng trục nối ông gió 11550L/s @350Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
6Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24bộ
7Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
8Quạt trần đảo gió kèm dimmerTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
9Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT96,7m
10Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,5m
11Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48,1m
12Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,3m
13Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,2m
14Ống gió không cách nhiệt 300x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25,4m
15Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,6m
16Ống gió không cách nhiệt 400x200 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,5m
17Ống gió không cách nhiệt 400x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,9m
18Ống gió không cách nhiệt 450x200 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,7m
19Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,3m
20Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8m
21Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1m
22Ống gió chống cháy tỷ trọng RW 100kg/cm3, dày 25mm 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,5m
23Ống gió không cách nhiệt 2100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3m
24Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT75,9m
25Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT53,9m
26Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3m
27Ống gió chống cháy.dày 700x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,9m
28Ống gió chống cháy. 1100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,6m
29Ống gió chống cháy 1300x300 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30,2m
30Ống gió chống cháy 900x400 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19m
31Ống gió chống cháy 1800x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,9m
32Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
33Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
34Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
35Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
36Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17cái
37Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
38Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
39Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
40Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
41Van chắn lữa FD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
42Van xã áp PRD 600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
43Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
44Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
45Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
46Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
47Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
48Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT347
49Bệ bê tông cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4bệ
50Lưới chắn côn trùng bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,3m2
51Chi phí cẩu quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1
52Xây chuồng che hộp gen quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4hộp
53Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3tấm
54Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.034,6m
55Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.034,6m
56Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,23100m
57Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,68100m
58Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,29100m
59Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,73100m
60Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,52100m
61Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,42100m
62Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100m
63Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,48100m
64Ống đồng Þ38.1 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,21100m
65Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,16100m
66Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,23100m
67Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,68100m
68Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,29100m
69Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,73100m
70Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,52100m
71Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,42100m
72Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100m
73Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,48100m
74Cách nhiệt ống đồng Þ38.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,21100m
75Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,16100m
76Ống uPVC DN15(Þ21) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,27100m
77Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
78Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,46100m
79Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,26100m
80300x200 nhúng kẽm nóng dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40,7m
81Trunking ống gas nhúng kẽm nóng, dày 1.2mm, kt 950x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22m
82Bệ bê tông dàn nóng VRVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7
83Cao su chống rung kt 200x100x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT156tấm
84Tủ Điện H1000W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
85MCCB 3P - 75A , 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
86MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25cái
87MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
88CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT908,6m
89CU/PVC 3x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT115,4m
90CU/PVC 5x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40,1m
91CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30,3m
92Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.094,4m
93Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44,6m
94vỏ tủ điện Tủ điện BD-AC-4FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
95MCCB 3P/ 500AT/630AF - 36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
96MCCB 3P-25A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
97MCCB 3P-32A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
98MCCB 3P-40A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
99MCB 1P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
100CU/PVC/PVC 4x1C-10.0mm2 + E CU/PVC 1C-10.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT343,6m
101CU/PVC/PVC 4x1C-6.0mm2 + E CU/PVC 1C-6.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT266,1m
102Trunking điện dày 1.2mm, nhúng kẽm nóng, kích thước 300x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,5m
103Ống bảo vệ dây dẫn PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT609,7m
F ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 5
1Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt hướng trục 660L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt hướng trục 610L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
5Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
6Quạt trần đảo gió kèm dimmerTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
7Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT96,7m
8Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,5m
9Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48,1m
10Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,3m
11Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,2m
12Ống gió không cách nhiệt 300x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25,4m
13Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,6m
14Ống gió không cách nhiệt 400x200 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,5m
15Ống gió không cách nhiệt 400x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,9m
16Ống gió không cách nhiệt 450x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,7m
17Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,3m
18Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8m
19Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1m
20Ống gió có cách âm (rockwook dày 25mm@60 kg/m3) 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,5m
21Ống gió có cách âm (rockwook dày 25mm@60 kg/m3) 2100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,4m
22Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT75,9m
23Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT53,9m
24Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3m
25Ống gió chống cháy 700x250 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,9m
26Ống gió chống cháy 1100x250 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,6m
27Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
28Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
29Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
30Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
31Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17cái
32Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
33Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
34Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
35Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
36Van chắn lữa FD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
37Van xã áp PRD 600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
38Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
39Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
40Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
41Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
42Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT114,3m2
43Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3tấm
44Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT327,8m
45Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT327,8m
46Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,23100m
47Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,68100m
48Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3100m
49Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,74100m
50Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
51Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m
52Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100m
53Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m
54Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,23100m
55Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,68100m
56Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3100m
57Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,74100m
58Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
59Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m
60Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100m
61Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m
62Ống uPVC DN15(Þ21) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,28100m
63Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m
64Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,47100m
65Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m
66Ống uPVC DN40(Þ49) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,18100m
67Tủ Điện H1000W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
68MCCB 3P - 75A , 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
69MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25cái
70MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
71CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT910,6m
72CU/PVC 4x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT91,9m
73CU/PVC 5x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39m
74CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30,3m
75Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.071,8m
76Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44,6m
G ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 6
1Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt hướng trục 660L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt hướng trục 610L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
5Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
6Quạt trần đảo gió kèm dimmerTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
7Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT96,7m
8Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,5m
9Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45,1m
10Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,3m
11Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,2m
12Ống gió không cách nhiệt 300x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25,4m
13Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,6m
14Ống gió không cách nhiệt 400x200 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,5m
15Ống gió không cách nhiệt 400x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,9m
16Ống gió không cách nhiệt 450x200 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,7m
17Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,3m
18Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8m
19Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1m
20Ống gió có cách âm (rockwook dày 25mm@60 kg/m3) 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,5m
21Ống gió có cách âm (rockwook dày 25mm@60 kg/m3) 2100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,4m
22Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT75,9m
23Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT53,9m
24Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3m
25Ống gió chống cháy 700x250 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,9m
26Ống gió chống cháy 1100x250 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,6m
27Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
28Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
29Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
30Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
31Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17cái
32Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
33Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
34Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
35Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
36Van chắn lữa FD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
37Van xã áp PRD 600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
38Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
39Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
40Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
41Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
42Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT114,3m2
43Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3tấm
44Cảm biến chênh áp gióTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
45Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT327,8m
46Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT327,8m
47Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,23100m
48Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,68100m
49Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3100m
50Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,74100m
51Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
52Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m
53Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100m
54Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m
55Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,23100m
56Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,68100m
57Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3100m
58Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,74100m
59Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
60Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m
61Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100m
62Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m
63Ống uPVC DN15(Þ21) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,48100m
64Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m
65Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,48100m
66Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m
67Ống uPVC DN40(Þ49) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,18100m
68Tủ Điện H1000W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
69MCCB 3P - 75A , 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
70MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25cái
71MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
72CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT910,6m
73CU/PVC 4x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT91,9m
74CU/PVC 5x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39m
75CU/PVC 5x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30,3m
76Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.071,8m
77Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44,6m
H ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 7
1Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt hướng trục 500L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt hướng trục 700L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
5Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
6Quạt trần đảo gió kèm dimmerTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
7Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT96,3m
8Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,3m
9Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40,5m
10Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5m
11Ống gió không cách nhiệt 200x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,2m
12Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,3m
13Ống gió không cách nhiệt 250x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,3m
14Ống gió không cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30,3m
15Ống gió không cách nhiệt 350x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,5m
16Ống gió không cách nhiệt 450x200 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,4m
17Ống gió không cách nhiệt 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,8m
18Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8m
19Ống gió không cách nhiệt 1400x400 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1m
20Ống gió có cách âm 500x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3m
21Ống gió có cách âm 2100x250 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,8m
22Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT69,3m
23Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT58,3m
24Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3m
25Ống gió chống cháy 700x250 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,9m
26Ống gió chống cháy 1100x250 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,6m
27Miệng gió ô lưới kèm SEAG 1200x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
28Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
29Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
30Miệng gió ô lưới kèm EAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
31Miệng gió ô lưới kèm EAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23cái
32Miệng gió ô lưới kèm EAG 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
33Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
34Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17cái
35Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
36Van chắn lữa FD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
37Van xã áp PRD 600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
38Van chắn lữa kèm động cơ MFD 1100x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
39Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
40Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
41Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
42Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-2100x250(Kèm bộ lọc G4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
43Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT114,3m2
44Lổ thăm kỹ thuật trên trần (access panel)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3tấm
45Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT337m
46Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT337m
47Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,52100m
48Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,37100m
49Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,56100m
50Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,28100m
51Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23100m
52Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14100m
53Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13100m
54Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16100m
55Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m
56Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,52100m
57Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,37100m
58Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,56100m
59Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,28100m
60Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23100m
61Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14100m
62Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13100m
63Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16100m
64Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m
65Ống uPVC DN15(Þ21) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,07100m
66Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m
67Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m
68Tủ Điện H1000W700D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
69MCCB 3P - 75A , 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
70MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25cái
71MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
72CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT959,9m
73CU/PVC 4x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT91,2m
74CU/PVC 5x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT38,8m
75Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.090m
76Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT46,2m
I ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG 8
1Quạt ly tâm hướng dòng 170L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt gắn tường 380L/s@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
3Quạt gắn tường 350L/s@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Quạt gắn tường 730L/s@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Quạt gắn tường 190L/s@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
6Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
7Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
8Ống gió không cách nhiệt 150x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,4m
9Ống gió không cách nhiệt 200x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,6m
10Ống gió không cách nhiệt 250x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,8m
11Ống gió không cách nhiệt 300x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,3m
12Ống gió không cách nhiệt 350x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,5m
13Ống gió không cách nhiệt 350x300 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,7m
14Ống gió không cách nhiệt 500x300 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,4m
15Ống gió không cách nhiệt 550x550 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,9m
16Ống gió không cách nhiệt 600x350 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,7m
17Ống gió không cách nhiệt 800x250 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6m
18Ống gió có cách âm (rockwook dày 25mm@60 kg/m3) 550x550 Tole 0.75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,1m
19Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,5m
20Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35,2m
21Ống gió chống cháy 500x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,5m
22Ống gió chống cháy 600x200 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,3m
23Ống gió chống cháy 500x300 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,3m
24Ống gió có bọc cách nhiệt 250x250 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45,8m
25Ống gió có bọc cách nhiệt 350x300 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55m
26Ống gió có bọc cách nhiệt 550x300 Tole 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,3m
27Hộp gió cấp 1250x300/550x300/L600 Tole 0.95mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
28Hộp gió cấp 1250x300/550x300/L800 Tole 0.95mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
29Hộp gió hồi 1400x300/L600 Tole 1,15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
30Ống gió mềm có bọc cách nhiệt Ø250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT237,6m
31Miệng gió ô lưới kèm SEAG 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
32Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
33Miệng gió ô lưới kèm PSAG 500x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
34Miệng gió ô lưới kèm EAG 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
35Miệng gió ô lưới kèm RAG 1200x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
36Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
37Miệng gió khuếch tán 4 hướng SAG D500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36cái
38Van xã áp PRD 600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
39Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
40Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1300x300(Kèm bộ lọc G4+FD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
41Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-600x300(Kèm bộ lọc G4+FD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cửa
42Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT92,1m2
43Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT403,3m
44Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT403,3m
45Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,84100m
46Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,86100m
47Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,31100m
48Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m
49Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m
50Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m
51Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,26100m
52Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,84100m
53Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,86100m
54Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,31100m
55Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m
56Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m
57Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m
58Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,26100m
59Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,84100m
60Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12100m
61Ống uPVC DN40(Þ49) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,42100m
62Tủ Điện H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
63MCCB 3P - 75A , 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
64MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
65MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
66CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT755,3m
67CU/PVC 4x1C-2.5mm2 + E 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT78,5m
68CU/PVC 5x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT78,5m
69Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT912,2m
70Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,4m
J ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - TẦNG MÁI
1Quạt hướng trục nối ống gió 2150L/s@250PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt hướng trục nối ông gió 3500L/s @350Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt hướng trục nối ông gió 4800L/s @450Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Quạt hướng trục nối ông gió 6050L/s @450Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Quạt hướng trục nối ông gió 6600L/s @450Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
6Quạt hướng trục nối ông gió 9900L/s @450Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
7Quạt hướng trục nối ông gió 9800L/s @450Pa (ĐỘNG CƠ CHỐNG CHÁY CẤP "H" )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
8Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
9Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28bộ
10Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14bộ
11Ống gió chống cháy 1000x500 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,1m
12Ống gió chống cháy 600x400 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,5m
13Ống gió chống cháy 600x600 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,3m
14Ống gió chống cháy 500x500 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,4m
15Ống gió chống cháy 1600x500 Tole 1.18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10m
16Ống gió không cách nhiệt 750x400 Tole 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3m
17Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT153m2
18Cửa xả gió điện từ MCD MCD-1000x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
19Cửa xả gió điện từ MCD MCD-1600x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
20Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
21Tủ Điện H800W600D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
22MCCB 3P-50KA-63AT/160AFTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
23MCB 3P-16A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
24MCB 3P-40A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
25MCB 3P-16A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
26CU/FR/PCV 2x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.600,3m
27CU/FR/PCV 3x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT294m
28CU/XLPE/PVC/FR 2x(4x1C-10.0mm2 + E CU/PVC 1C-10.0mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT116,7m
29CU/XLPE/PVC/FR 4x1C-2.5mm2 + E CU/PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT54,6m
30Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.948,9m
31Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT116,7m
32Tủ Điện H1800W800D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
33MCCB 3P/ 100AT/125AF/50kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
34MCB 3P-32A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
35MCB 3P-16A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
36MCB 3P-16A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
37MCB 3P-25A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
38CU/FR/PCV 2x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT626,9m
39CU/FR/PCV 3x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT757,2m
40CU/FR/PCV 5x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT486,3m
41CU/XLPE/PVC/FR 2x(4x1C-2.5mm2 + E CU/PVC 1C-2.5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT133,1m
42CU/XLPE/PVC/FR 2x(4x1C-4.0mm2 + E CU/PVC 1C-4.0mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT74,9m
43CU/XLPE/PVC/FR 2x(4x1C-6.0mm2 + E CU/PVC 1C-6.0mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35,8m
44CU/XLPE/PVC/FR 5x1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT110,7m
45Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.114,2m
46Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT110,7m
47Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,44100m
48Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
49Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24100m
50Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,44100m
51Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
52Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24100m
53Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ dàn nóng đến dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT138,6m
54Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT138,6m
55400x200 nhúng kẽm nóng dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11m
56Trunking ống gas nhúng kẽm nóng, dày 1.2mm, kt 300x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11m
57Trunking ống gas nhúng kẽm nóng, dày 1.2mm, kt 700x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11m
58Gas nạp bổ sung R410ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT368,94kg
59Gas nạp bổ sung R32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10kg
60Bệ bê tông dàn nóng VRVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bệ
61Cao su chống rung kt 200x100x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT60Tấm
62Tủ Điện H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
63MCCB 3P/ 250A/400AF 36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
64MCCB 3P-40A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
65MCCB 3P-32A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
66MCCB 3P-25A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
67CU/PVC/PVC 4x1C-10.0mm2 + E CU/PVC 1C-10.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT149m
68CU/PVC/PVC 4x1C-6.0mm2 + E CU/PVC 1C-6.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT162,8m
69Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT311,8m
K TRỤC ĐỨNG
1Ống gió không cách nhiệt 750x400 Tole 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,2m
2Ống gió chống cháy 1000x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,2m
3Ống gió chống cháy 1100x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,6m
4Ống gió chống cháy 1500x300 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT42,4m
5Ống gió chống cháy 1600x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,2m
6Ống gió chống cháy 500x400 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,9m
7Ống gió chống cháy 500x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,9m
8Ống gió chống cháy 600x350 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,1m
9Ống gió chống cháy 600x400 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39,8m
10Ống gió chống cháy 650x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,6m
11Ống gió chống cháy 750x500 Tole 1.15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,6m
12Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT450m2
13Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,48100m
14Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,93100m
15Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,35100m
16Ống đồng Þ38.1 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,47100m
17Ống đồng Þ41.3 dày 1.52mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6100m
18Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,48100m
19Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,93100m
20Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,35100m
21Cách nhiệt ống đồng Þ38.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,47100m
22Cách nhiệt ống đồng Þ41.3 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6100m
23Ống uPVC DN80(Þ90) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,49100m
24Ống uPVC DN65(Þ75) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,39100m
25Ống uPVC DN50(Þ60) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,27100m
26Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,94100m
27Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,39100m
28Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,34100m
29Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT305m
30Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn nóng đến bộ điều khiển trung tâm đặt tại phòng FCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT305m
31Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Þ16 (đổi sang Þ20 )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT305m
L HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 1
1Quạt ly tâm đồng trục 40L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt ly tâm đồng trục 150L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Quạt ly tâm đồng trục 60L/s@400PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
5Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36bộ
6Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
7Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT29,9m
8Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT57,38m
9Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,23m
10Ống gió không cách nhiệt 250x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,75m
11Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,88m
12Ống gió không cách nhiệt 300x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,12m
13Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,4m
14Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,4m
15Miệng gió ô lưới kèm OBD 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
16Miệng gió ô lưới kèm OBD 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
17Miệng gió 1 lớp nan OBD 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
18Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cửa
19Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
20Hộp lọc H13 kt 610x610x66Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
21Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
22Đèn diệt khuẩn UVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
23Van 1 chiều NRD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
24Van 1 chiều NRD 150x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
25Van 1 chiều NRD 200x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
26Van 1 chiều NRD 250x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
M HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 2
1Quạt ly tâm đồng trục 80L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt ly tâm đồng trục 125L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt ly tâm đồng trục 220L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
5Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
6Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,18m
7Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,65m
8Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,65m
9Ống gió không cách nhiệt 250x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11,62m
10Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45,24m
11Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,4m
12Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3m
13Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,6m
14Miệng gió ô lưới kèm OBD 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
15Miệng gió ô lưới kèm OBD 250x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
16Miệng gió 1 lớp nan OBD FAG 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
17Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
18Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
19Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
N HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 3
1Quạt gắn trần nối ống gió 35L/s@100PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt gắn trần nối ống gió 25L/s@100PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt ly tâm đồng trục 165L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Quạt ly tâm đồng trục 100L/s@400PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Quạt ly tâm đồng trục 75L/s@400PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
6Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28bộ
7Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
8Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,94m
9Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,25m
10Ống gió không cách nhiệt 200x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT29,62m
11Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,35m
12Ống gió không cách nhiệt 250x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45,76m
13Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,74m
14Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,4m
15Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,1m
16Miệng gió ô lưới kèm OBD 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
17Miệng gió ô lưới kèm OBD 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
18Miệng gió 1 lớp nan OBD 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
19Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
20Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
21Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
22Đèn diệt khuẩn UVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
23Hộp lọc H13 kt 610x610x66Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
24Van 1 chiều NRD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
25Van 1 chiều NRD 150x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
26Van 1 chiều NRD 200x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
27Van 1 chiều NRD 200x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
O HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 4
1Quạt gắn trần nối ống gió 35L/s@100PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt gắn trần nối ống gió 25L/s@100PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt ly tâm đồng trục 165L/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Quạt ly tâm đồng trục 75L/s@400PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
5Quạt ly tâm đồng trục 100L/s@400PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
6Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32bộ
7Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16bộ
8Ống gió không cách nhiệt 100x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,94m
9Ống gió không cách nhiệt 150x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,25m
10Ống gió không cách nhiệt 200x100 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT29,62m
11Ống gió không cách nhiệt 200x150 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,35m
12Ống gió không cách nhiệt 250x200 Tole 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,74m
13Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT26,4m
14Ống gió mềm không bọc cách nhiệt Ø150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,1m
15Miệng gió ô lưới kèm OBD 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
16Miệng gió ô lưới kèm OBD 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
17Miệng gió 1 lớp nan OBD 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
18Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
19Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
20Cảm biến khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
21Đèn diệt khuẩn UVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
22Hộp lọc H13 kt 610x610x66Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
23Van 1 chiều NRD 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
24Van 1 chiều NRD 150x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
25Van 1 chiều NRD 200x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
26Van 1 chiều NRD 200x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
P HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - KHỐI NHIỄM - TẦNG MÁI
1Quạt gắn tường 70L/s@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Quạt gắn tường 125L/s@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
3Cảm biến nhiệt độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
4Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-500x200+FDTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Van chống cháy FD 500x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
Q HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 1
1Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,58100m
2Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100m
3Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,58100m
4Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m
5Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m
6Ống đồng Þ22.2 dày 1.14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,07100m
7Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,58100m
8Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100m
9Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,58100m
10Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m
11Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m
12Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,07100m
13Ống uPVC DN20(Þ) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,02100m
14Bơm nước ngưng cho dàn lạnh treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
15Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT232,95m
16Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT232,95m
17Enclosure H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
18MCB 3P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
19MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
20Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT407,41m
21Cáp điện 5x1C-1.5mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,69m
22Ống điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT426,1m
23Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55m
R HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 2
1Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,372100m
2Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,108100m
3Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,372100m
4Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,108100m
5Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,372100m
6Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,108100m
7Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,372100m
8Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,108100m
9Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,29100m
10Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT156,22m
11Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT156,22m
12150x100 nhúng kẽm nóng dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3m
13200x150 nhúng kẽm nóng dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,5m
14350x150 nhúng kẽm nóng dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3m
15200x200 nhúng kẽm nóng dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3m
16250x200 nhúng kẽm nóng dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3m
17Enclosure H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
18MCB 3P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
19MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
20MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
21Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT304,93m
22Cáp điện 2x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT62,56m
23Cáp điện 3x1C-1.5mm² Cu/PVC + E 1C-1.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT93,05m
24Cáp điện 4x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT29,08m
25Cáp điện 5x1C-1.5mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33,06m
26Ống điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT431,03m
27Ống điện PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT91,63m
28Ống ruột gà PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,5m
29Ống ruột gà PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,5m
S HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 3
1Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,517100m
2Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,273100m
3Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,517100m
4Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,161100m
5Ống đồng Þ19.1 dày 1.07mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,024100m
6Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,088100m
7Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,517100m
8Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,273100m
9Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,517100m
10Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,161100m
11Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,024100m
12Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,088100m
13Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5082100m
14Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT193,3m
15Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT193,3m
16Enclosure H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
17MCB 3P-25A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
18MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
19MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
20Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT437,13m
21Cáp điện 3x1C-1.5mm² Cu/PVC + E 1C-1.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,14m
22Cáp điện 4x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36,78m
23Cáp điện 5x1C-1.5mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33,06m
24Ống điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT487,33m
25Ống điện PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36,78m
26Ống ruột gà PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,5m
27Ống ruột gà PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,5m
T HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHIỄM - TẦNG 4
1Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,459100m
2Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,156100m
3Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,474100m
4Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,139100m
5Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,018100m
6Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,015100m
7Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,459100m
8Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,156100m
9Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,474100m
10Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,139100m
11Cách nhiệt ống đồng Þ22.2 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,018100m
12Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,015100m
13Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5082100m
14Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT186,43m
15Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT186,43m
16Enclosure H700W500D250T1.5mm(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 2 Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
17MCB 3P-63A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
18MCB 3P-50A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
19MCB 3P-32A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
20MCB 3P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
21MCB 2P-16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
22Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT494,7m
23Cáp điện 3x1C-1.5mm² Cu/PVC + E 1C-1.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,73m
24Cáp điện 4x1C-10.0mm² Cu/PVC + E 1C-10.0 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37,7m
25Cáp điện 4x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33,37m
26Cáp điện 4x1C-6.0mm² Cu/PVC + E 1C-6.0 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40,14m
27Cáp điện 5x1C-1.5mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33,06m
28Ống điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT551,76m
29Ống điện PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT77,84m
30Ống ruột gà PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,5m
31Ống ruột gà PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,5m
U HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - KHỐI NHIỄM - TẦNG MÁI
1Gas nạp bổ sung R410ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20,21kg
2Trunking ống gas nhúng kẽm nóng, dày 1.2mm, kt 300x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,8m
3Bệ bê tông dàn nóng VRVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bệ
4Cao su chống rung kt 200x100x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12tấm
5Tủ điện chứa bộ điều khiển trung tâm kích thước 400x300x250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
6Cáp điện 2Cx1.5mm2, chống nhiễu-Từ dàn lạnh đến dàn nóng-Từ remote đến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT46,78m
7Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT46,78m
8Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55m
9Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,36100m
10Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,18100m
11Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,54100m
12Cách nhiệt ống đồng Þ12.7 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,36100m
13Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,18100m
14Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,54100m
15Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5082100m
16Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,33100m
V HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ - KHU PHỤ TRỢ + NHÀ XE
1Quạt gắn tường 150L/s@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
2Quạt hướng trục 1200L/s@300PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Quạt hướng trục 860L/s@300PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Quạt hướng trục 1500L/s@300PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Quạt hướng trục 470L/s@300PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
6Phụ kiện chống rungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16bộ
7Nối mềm simili cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
8Ống gió không cách nhiệt 500x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,14m
9Ống gió không cách nhiệt 800x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,6m
10Ống gió không cách nhiệt 800x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,93m
11Ống gió không cách nhiệt 800x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,67m
12Miệng gió ô lưới kèm OBD 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
13Miệng gió ô lưới kèm OBD 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
14Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-800x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
15Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1200x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
16Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-1500x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
17Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-2000x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cửa
18Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-2500x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
19Cảm biến nhiệt đọTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
W ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ - NHÀ BẢO VỆ
1Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m
2Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m
3Cách nhiệt ống đồng Þ6.4 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m
4Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m
5Ống uPVC DN15(Þ) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m
6Ống luồn dây điện PVC dạng thẳngÞ20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT281,56m
7Contactor 3P 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
8Công tắc cảm biến nhiệt độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
9Hộp chứa contacter kt 100x100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4hộp
104x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT87,82m
112x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT157,5m
123x1C-1.5mm² Cu/PVC + E 1C-1.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,65m
13Gía đỡ dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
X HỆ THỐNG KHÍ SẠCH - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1CU/PVC 4x1C-4.0mm2 + E CU/PVC 1C-4.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,2m
2CU/PVC 3x1C-1.5mm2 + E CU/PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,2m
3CU/PVC 2x1C-1.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30,5m
4Control Cable 1SPx18AWGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT47,2m
5Control Cable 1SPx18AWG + 1C x 1.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17,1m
6Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT113,3m
7Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55m
8Quạt hướng trục 267l/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
9Quạt hướng trục 267l/s@300PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
10Quạt hút gió thải gắn tường Q = 375L/S, P = 50Pa + kèm cảm biến nhiệt độ + kèm louver chắn mưaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
11Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
12Ống đồng Þ28.6 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
13Ống đồng Þ19.05 dày 1.02mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,176100m
14Ống đồng Þ34.9 dày 1.40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,176100m
15Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
16Cách nhiệt ống đồng Þ28.6 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
17Cách nhiệt ống đồng Þ19.1 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,176100m
18Cách nhiệt ống đồng Þ34.9 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,176100m
19Ống uPVC DN32(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,67100m
20Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 800x500( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,3m
21Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 700x500( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,2m
22Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 600x500( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,7m
23Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 600x400( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,5m
24Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 500x500( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,3m
25Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 500x400( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,6m
26Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 500x350( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,4m
27Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 350x350( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,2m
28Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 400x300( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,7m
29Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x300( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33,1m
30Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x200( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,2m
31Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x100( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,6m
32Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 250x250( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,02m
33Gia công lắp đặt ống gió không cách nhiệt 500x300( tôn dày 0.6mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,5m
34Gia công lắp đặt ống gió tiêu âm dày 25mm 800x500( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13,8m
35Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 450x450Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
36Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 550x550Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
37Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 250x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
38Hộp cấp gió cho khu vực sạch kèm bộ lọc H13, mặt nạ inox SS304 soi lỗ WxLxH: 457x457x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
39Hộp cấp gió cho khu vực sạch kèm bộ lọc H13, mặt nạ inox SS304 soi lỗ WxLxH: 914x610x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
40Miệng gió khuếch tán 4 hướng SAG 250x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
41Đồng hồ đo chênh ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
42Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) MD 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT17cái
43Van điều chỉnh lưu lượng (VCD) MD 300x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
44Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-600x450 + I.STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
45Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-1200x700 + G4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
46Hộp lọc H13 WxLxH: 914x610x66Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
47Đèn diệt khuẩn UVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
48Lắp đặt van VCD D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
49Lắp đặt van VCD D250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
50Lắp đặt van VCD D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
51Lắp đặt van VCD D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
52Khớp nối mềm simili cho quạt, AHUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
53Chống rung cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
54Tủ Điện H800W600D300T1.0(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 1Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
55MCCB 3P/ 100AT/ 125AF/ 36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
56MCB 3P-32A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
57MCB 3P-16A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
58MCB 3P-25A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
59MCB 2P-16A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
60CU/PVC 4x1C-4.0mm2 + E CU/PVC 1C-4.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15,7m
61CU/PVC/PVC 4x1C-6.0mm2 + E CU/PVC 1C-6.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41m
62CU/PVC 3x1C-2.5mm2 + E CU/PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11m
63CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E CU/PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,6m
64Ống bảo vệ dây dẫn PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT56,7m
65Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,6m
66Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,5m
67Tủ Điện H800W600D250T1.0(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 1Lớp cửa ), thanh busbar, mạch điều khiển, vật tư phụ, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
68MCCB 3P - 50A , 7.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
69MCB 1P - 25A , 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
70MCB 1P - 10A , 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
71điện trở sưởi 1 pha 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
72CU/PVC 2x1C-10.0mm2 + E CU/PVC 1C-10.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35,3m
73CU/PVC 3x1C-1.5mm2 + E CU/PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT29m
74CU/PVC 2x1C-2.5mm2 + E CU/PVC 1C-2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT96,6m
75CU/PVC 2x1C-1.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT64,4m
76Control Cable 1SPx18AWG + 1C x 1.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,6m
77Control Cable 1SPx18AWGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,6m
78Ống bảo vệ dây dẫn PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35,3m
79Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT247,3m
80Ống ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55m
Y HỆ THỐNG KHÍ SẠCH - KHỐI NHIỄM
12x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22,7m
24x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18,5m
3Control Cable 1SPx18AWGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21,5m
4Control Cable 1SPx18AWG + 1C x 1.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,1m
5CU/PVC 2x1C-1.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32,8m
6ống điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT105,6m
7Quạt hướng trục 278l/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
8Quạt hướng trục 100l/s@300PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
9Quạt gắn tường 75l/s@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
10Ống đồng Þ9.5 dày 0.81 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,276100m
11Ống đồng Þ15.9 dày 1.02 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,111100m
12Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,165100m
13Gas nạp bổ sung R410ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,5kg
14Gas nạp bổ sung R32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,5kg
15Giá đỡ dàn nóng máy cục bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Bộ
16Cao su chống rung kt 200x100x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6tấm
17Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 19 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,276100m
18Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 19 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,111100m
19Cách nhiệt ống đồng Þ22.22 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,165100m
20Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,327100m
21Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,557100m
22Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 800x250( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14m
23Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 600x250( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34m
24Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 500x200( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11m
25Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 350x200( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5m
26Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x200( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9m
27Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x150( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25m
28Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 200x200( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6m
29Gia công lắp đặt ống gió không cách nhiệt 400x250( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1m
30Gia công lắp đặt ống gió không cách nhiệt 200x150( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3m
31Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
32Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
33Hộp cấp gió Lamihosp cho phòng phẫu thuật kèm bộ lọc H14, mặt nạ inox SS304 soi lỗ WxLxH: 1820x1820x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
34Điện trở sưởi 1kW x 2 cấp + hộp gắn điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
35Van điều chỉnh gió VCD MD 300x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cửa
36Van điều chỉnh gió VCD MD 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cửa
37Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-400x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
38Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-700x400+G4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
39BFU + lọc H13 + miệng gió inox tôn soi lỗ lưu lượng: 300l/s ( bao gồm công tắc điều khiển, điều chỉnh từ thiết kế ban đầu là: quạt tăng áp + miệng gió kèm lọc H13 --> BFU để xử lý độ ồn trong phòng và hành lang )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
40Lọc H13 WxLxH: 610x610x66Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
41Đèn diệt khuẩn UVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
42Ống gió mềm kèm cách nhiệt D250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39,6m
43Ống gió mềm kèm cách nhiệt D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,5m
44Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/500x200/L500 ( tôn dày 1,15mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1m
45Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/500x200/L800 ( tôn dày 1,15mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3m
46Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/D250/L800 ( tôn dày 1,15mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1m
47Lắp đặt hộp gió hồi tiêu âm dày 25mm 1400x250/L600 ( tôn dày 1,15mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5m
48Lắp đặt ông gió tiêu âm trong dày 25mm 600x250 ( tôn dày 0,75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34,53m
49Phụ kiện chống rung cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
50Phụ kiện chống rung cho AHUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
51Nối mềm simili cho quạt + AHUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
52Tủ điện BD-AHU-KN-RF, bao gồm:Vỏ tủ Điện H800W600D300T1.0(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 1Lớp cửa ); busbar, biến tần, mạch điều khiển, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
53MCCB 3P/ 100AT/ 125AF/ 36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
54MCB 3P-16A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
55MCB 3P-25A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
56MCB 2P-16A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
57Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,7m
58Cáp điện 3x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,3m
59Cáp điện 4x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16,5m
60Cáp điện 4x1C-6.0mm² Cu/PVC + E 1C-6.0 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,1m
61Ống điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34,5m
62Ống điện PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,1m
63Ống ruột gà PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,5m
64Ống ruột gà PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27,5m
Z HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10,1100m
2Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23,51100m
3Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,59100m
4Ống đồng D28 x 0.9 mm, Pmax ≥ 4000 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,78100m
5Ống đồng D35 x 1.2 mm, Pmax ≥ 4200 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,74100m
6Ống đồng D42 x 1.2 mm, Pmax ≥ 3500 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,79100m
7Ống đồng D54 x 1.2 mm, Pmax ≥ 2700 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1100m
8Ống đồng D76 x 1.5 mm, Pmax ≥ 2900 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,13100m
9Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ (nối thẳng, nối T, nối giảm, máng kỹ thuật, vòng xiết ốc, nhãn đường ống,….Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1
AA HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,234100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,018100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,214100m3
4Cừ tràm D8-10cm, 16 cây/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28,224100m
5Cát lót đầu cừ tràmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,764m3
6Bê tông lót móng đá 1x2, M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,764m3
7Bê tông đáy bản đáy, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,592m3
8Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,67m3
9Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,981m3
10Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,729m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,692tấn
12Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
13Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,086100m2
14Ván khuôn thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,756100m2
15Ván khuôn giằng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
16Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,032100m2
17Thép tay cầm nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,7md
18Thép chữ V mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT43,2md
19Ống PVC D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7,2md
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,474100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,433100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 50x100x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4,141000v
24Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,656100m2
25ỐNG HDPE Ø50/Ø40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,67100m
26Ống GI Ø 60,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,42100m
27Ống GI Ø 114,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
28ỐNG HDPE Ø50/Ø40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,55100m
29Ống GI Ø 60,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,85100m
30Cáp RS 485 1 Pair x 18 AWGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,64m
AB HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆM VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Cáp hdmi 20 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
2Cover for tray/trunking 400Wx10Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT112m
3Cáp 16AWG( chống cháy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.41410m
4Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11.312m
6Cáp 4pair-cat6e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27610m
7Cáp loa 1x2cx16awgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7210m
8Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.200m
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.560m
10Trung tâm báo cháy 8 loopTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11 trung tâm
11Màn hình hiển thị phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
12Bộ xạc và Acquy 12 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
13Module cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
14Đầu dò đa chức năng khói-nhiệt địa chỉ, isolatorTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50,110 đầu
15Đầu dò khói-nhiệt địa chỉ gắn trên trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14,910 đầu
16Đầu báo nhiệt địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,510 đầu
17Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT85 chuông
18Nút nhấn khẩn địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT85 nút
19Điều khiển van ngăn khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14bộ
20Moduel giám sát quạt SEAFTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
21Moduel điều khiển điều áp trục thang máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7bộ
22Chạy quạt điều áp thang máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
23Moduel khởi động quạt điều áp cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
24Moduel giám sát quạt SEAFTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
25Moduel giám sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT38bộ
26Moduel điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40bộ
27Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11.236m
282x1C 2.5mm² CU/FR/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.460m
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7.337m
AC HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - KHỐI NHIỄM
1Cáp 16AWG( chống cháy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23910m
2Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.912m
4Đầu báo nhiệt địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,510 đầu
5Đầu dò đa chức năng khói-nhiệt địa chỉ, isolatorTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,610 đầu
6Đầu dò khói-nhiệt địa chỉ gắn trên trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,910 đầu
7Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,85 chuông
8Nút nhấn khẩn địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,85 nút
9Module cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
10Moduel điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
11Moduel giám sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18bộ
12Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.528m
132x1C 2.5mm² CU/FR/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT376m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT952m
AD HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - KHỐI PHỤ TRỢ
1Cáp 16AWG( chống cháy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5010m
2Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT400m
4Đầu báo nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,610 đầu
5Đầu khói nhiệt địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,410 đầu
6Đầu báo nhiệt địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT410 đầu
7Module cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
8Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15 chuông
9Nút nhấn khẩn địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15 nút
10Moduel điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
11Moduel giám sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23bộ
12Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.577m
132x1C 2.5mm² CU/FR/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT404m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT943m
AE HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆM VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Cáp 4 pair- CAT6 UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50010m
2Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4.000m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.700m
4Lắp đặt đế âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT323cái
AF HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ - KHỐI NHIỄM
1Cáp 4 pair- CAT6 UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12010m
2Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT800m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT500m
4Lắp đặt đế âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT47cái
AG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TỔNG THẾ + PHÒNG BƠM
1Van cổng DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
2Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
3Van cổng DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Van cổng DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Van cổng DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
6Van cổng Dn100 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
7Van cổng Dn150 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
8Van cổng Dn100 - ty chìm kèm bộ thanh T đóng mở dài 4m (gia công Việt Nam)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
9Van 1 chiều DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
10Van 1 chiều DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
11Van 1 chiều DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
12Van 1 chiều DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
13Y lọc Dn65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
14Y lọc Dn200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
15Khớp nối mềm Dn65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
16Khớp nối mềm Dn200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
17Công tắc áp suấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
18Van giảm áp Dn150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
19Van giảm áp Dn200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
20Van an toàn Dn150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
21Van lúp bê Dn65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
22Van lúp bê Dn200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
23Công tắc mực nước (3 mức)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
24Đồng hồ áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
25Đồng hồ kiểm tra lưu lượng, Dn200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
26Trụ chữa cháy ngoài trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
27Họng tiếp nước chữa cháy loại 2 chạc 100x65x65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
28Tủ chữa cháy bên ngoài 1050x1050x450Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1hộp
29Van góc chữa cháy DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
30Cuộn vòi chữa cháy DN65 – 30mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
31Lăng phun Ø19, khớp nối DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
32Ống thép tráng kẽm Dn20x2.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m
33Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m
34Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m
35Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,5100m
36Ống thép tráng kẽm Dn150x5.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,1100m
37Ống thép tráng kẽm Dn200x6.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
38Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
AH HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Van xả khí tự động Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
2Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
3Van cổng Dn80 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
4Van cổng DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Van bướm với bộ công tắc vị trí DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
6Công tắc dòng Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
7Đồng hồ áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
8Kính quan sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
9Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22hộp
10Van góc chữa cháy DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44cái
11Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44cái
12Lăng phun Ø13, khớp nối DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44cái
13Bình chữa cháy CO2 - loại 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT58bộ
14Bình hóa chất bột khô ABC 6kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT58bộ
15Quả cầu lửa ABC 12 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28bộ
16Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
17Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.067cái
18Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn, K=5.6, 68°CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.024cái
19Đế che đầu sprinklerTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.024cái
20Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21,82100m
21Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9,75100m
22Ống thép tráng kẽm Dn40x3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6,18100m
23Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,64100m
24Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7100m
25Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12,1100m
26Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,7100m
27Ống thép tráng kẽm Dn150x5.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
28Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
AI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - KHỐI NHIỄM
1Van xả khí tự động Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
2Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
3Van cổng Dn65 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Van cổng Dn80 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
5Công tắc dòng Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
6Đồng hồ áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
7Kính quan sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
8Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5hộp
9Van góc chữa cháy DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
10Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
11Lăng phun Ø13, khớp nối DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
12Bình chữa cháy CO2 - loại 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
13Bình hóa chất bột khô ABC 6kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
14Quả cầu lửa ABC 12 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
15Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
16Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT131cái
17Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn, K=5.6, 68°CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT131cái
18Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,64100m
19Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,08100m
20Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,92100m
21Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,25100m
22Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2100m
23Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5100m
24Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
AJ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - KHU PHỤ TRỢ + NHÀ XE BỆNH VIỆN
1Van xả khí tự động Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
2Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
3Van cổng Dn80 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
4Công tắc dòng Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
5Đồng hồ áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
6Kính quan sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
7Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16hộp
8Van góc chữa cháy DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
9Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
10Lăng phun Ø13, khớp nối DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
11Bình chữa cháy CO2 - loại 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19bộ
12Bình hóa chất bột khô ABC 6kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19bộ
13Quả cầu lửa ABC 12 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28bộ
14Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
15Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT216cái
16Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,55100m
17Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,38100m
18Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,32100m
19Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,45100m
20Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5,9100m
21Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6100m
22Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
AK HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC TIỆT TRÙNG RO - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Van cổng DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55cái
2Van cổng DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
3Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
4Van cổng DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Van cổng DN40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
6Vòi lavabo dùng nước tiệt trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55bộ
7Bộ chậu rửa tiệt trùng 2 vòi (bao gồm vòi...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7bộ
8Bồn rửa dụng cụ 1 vòi (bao gồm vòi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
9Ống PP-R Dn15 x 1.9 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8,29100m
10Ống PP-R Dn20 x 2.3 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,7100m
11Ống PP-R Dn25 x 2.9 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3,74100m
12Ống PP-R Dn32 x 3.7 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3100m
13Ống PP-R Dn40 x 4.6 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2,14100m
14Ống PP-R Dn50 x 5.8 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14100m
15Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
AL HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC TIỆT TRÙNG RO - KHỐI NHIỄM
1Van cổng DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
2Van cổng DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
3Van cổng DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Bộ chậu rửa tiệt trùng 2 vòi (bao gồm vòi...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
5Bồn rửa tiệt trùng 2 vòi có ngăn ngâm dụng cụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
6Vòi lavabo dùng nước tiệt trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
7Ống PP-R Dn15 x 1.9 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6100m
8Ống PP-R Dn20 x 2.3 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m
9Ống PP-R Dn25 x 2.9 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m
10Ống PP-R Dn32 x 3.7 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
11Ống PP-R Dn40 x 4.6 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
12Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
AM PHẦN THIẾT BỊ - THANG MÁY
1Thang máy tải hàng kèm người có phòng máy - Thang máy nội bộ (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - tải trọng 800 kg (thang P8, P9)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
2Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (Thang P1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (Thang P2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải khách loại có phòng máy - tải trọng 1.250 kg (thang P3, P4, P5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
5Thang máy chở bệnh nhân + Nhân viên (Khối Nhiễm) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (thang P6, P7)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
AN PHẦN THIẾT BỊ - MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 1.600 kVA
1Máy phát điện dự phòng 1.600 KvaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
2Hệ thống cách âm cho phòng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT220m2
3Hệ thống thông gió cho phòng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Hệ thống khí xả (Pô, ống nhún, ống khói…) cho máy công suất 1.500 KvaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Hệ thống bồn nhiên liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
AO PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG PCCC
1Bơm điện chữa cháy cuộn vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Bơm chữa cháy Diesel FFPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Bơm bù áp chữa cháy cuộn vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Tủ điều khiển bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Bình điều áp 100 L – 16 barsTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
AP PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG PA; XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG)
AQ HỆ THỐNG PA - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆM VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Bộ phát nhạc nền DVDTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Bộ quản lý trung tâm 16 vùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
3Bộ khuếch đại tín hiệu 650WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Bộ
4UPS 3KVA; 2 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Micro thông báo chọn vùng điều khiển tối đa 128 vùng loaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
6Bộ mở rộng cho micro (Do có nhiều Zone nên phải bổ sung bộ này)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
7Bộ phát thông báo khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
8Bộ chọn 16 vùng loaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
9Bộ tiền khuếch đạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
10Bộ định thời gianTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
11Bộ cấp nguồn 16 cổng DC 24VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
12Tủ Rack 19" 42U cho hệ thống âm thanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
13Loa âm trần 3WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT345Bộ
14Loa hộp treo tường 6WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41Bộ
15Chiết áp âm lượng 6WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT82Bộ
16Cáp 16AWG (chống cháy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14.140mét
AR HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆM VỤ NHI VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Bảng LED hiển thị chính (42 Inch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7Bộ
2Phần mềm bản quyền tại phòng/ quầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Máy in cảm ứng kèm bộ điều khiển hệ thốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Bộ hiển thị thứ tự LED tại quầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22Bộ
5Loa hộp 6W kèm khuếch đại công suất và Thiết bị điều khiển âm thanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
6Bộ chia mạng 16 ngõTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
7Thiết bị quản lý khu vựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
AS HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - KHỐI NHIỄM
1Loa âm trần 3WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT57bộ
2Loa hộp treo tường 6WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13bộ
3Chiết áp âm lượng 6WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
AT HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - KHỐI PHỤ TRỢ
1Loa âm trần 3WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
2Loa hộp treo tường 6WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7bộ
3Loa kèn 15WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
AU PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CAMERA
AV Vật tư kết nối và phụ kiện
1Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
2Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT70Sợi
3Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44Sợi
4Cáp quang 4FO - OM3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.000Mét
5Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4.575Mét
AW Thiết bị trung tâm
1Tủ rack trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
2ODF 48FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
3Đầu ghi IP NVR 32 kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
4Bàn điểu khiển PTZTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
5Màn hình 43 InchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
6Máy tính quản lý + màn hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
7UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phútTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
AX Thiết bị truyền dẫn
1ODF 4FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7Cái
AY Thiết bị đầu cuối
1Camera màu, dạng cầu cố địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT80Cái
2Camera màu, dạng thân cố địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
AZ Thiết bị đầu cuối - Khối Nhiễm
1Camera bán cầu hồng ngoại, 2MPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11Cái
2Camera màu, dạng thân cố địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
3Camera PTZ 2MPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Camera thân dài hồng ngoại 5MP, góc quan sát 180 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
BA Thiết bị trung tâm - Khối Nhiễm
1Thiết bị chuyển mạch nhánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Đầu ghi hình 32 kênh camera IPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
3Màn hình 43"Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Máy tính quản lý + màn hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
BB Vật tư kết nối và Phụ kiện - Khối Nhiễm
1Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10Sợi
3Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Sợi
4Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.525mét
5Thiết bị Switch (Core Switch CCTV )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
6Module SFP (Core Switch CCTV )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
7Thiết bị Access Switch (Camera PoE Switch 16 port)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
8Module SFP (Camera PoE Switch 16 port)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
9Thiết bị Access Switch (Camera PoE Switch 24 port)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
10Module SFP (Camera PoE Switch 24 port)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
11Thiết bị Access Switch (NVR Switch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
12Module SFP (NVR Switch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
13Tủ RackTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
14Tủ RackTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Tủ
15Thanh quản lý cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7Cái
16Hạt đầu mạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT66Cái
17Dây kết nối tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Sợi
BC PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CNTT
BD Thiết bị phòng kỹ thuật:
1Tủ rack 42UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
2Tủ rack 27UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
3Tủ rack 9UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Hộp phân phối quang 8 fiber SC, MMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
5Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33Cái
6Thanh quản lý cắt ngang 1UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21Cái
BE Hệ thống cáp
1Ổ cắm 2 x RJ45 Cat6 (cho Data và Điện thoại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT257Cái
2Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho Wifi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55Cái
3Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho IPTV)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT136Cái
4Cáp quang 4FO - OM3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.000Mét
5Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40.720mét
6Cáp nguồn 3 x 4.0 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT200mét
7Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Sợi
8Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT426Sợi
BF Thang máng cáp và Ống luồn
1Thang cáp 300x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45Mét
2Máng cáp (Trunking) 200x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT715Mét
3Ống cứng PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.737,5Mét
4Ống luồn PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.475Mét
5Ống HDPE D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50Mét
6Hố ga 600 x 600 x 600 (mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Mét
7Phụ kiện Thang máng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Gói
BG Gói kỹ thuật trung tâm (Giai đoạn 1 và giai đoạn 2)
1Hộp phân phối quang 24 fiber SC, MMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Tủ rack 42U trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
3Bộ lưu điện dự phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Hệ thống máy chủ ứng dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
5Hệ thống lưu trữ chuyên dụng (SAN), thực hiện chế độ vận hành an toàn cao (HA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
65400R zl2 Management Module (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
710G SFP+ to SFP + 3m DAC Cable (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
810G SFP + LC SR 300m MMF Transceiver (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
9Thiết bị chuyển mạch phân phối, nối từ CoreSwitch giai đoạn 1 về phòng kỹ thuật thiết bị giai đoạn 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
10Thiết bị chuyển mạch nhánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30Cái
11Thiết bị chuyển mạch cho CameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
121G SFP LC SX 500m MMF Transceiver (Module kết nối cho thuyết bị chuyển mạch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
1310G SFP+ LC SR 300m MMF Transceiver (Module kết nối cho thuyết bị chuyển mạch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT54Cái
14Thiết bị phát sóng mạng không dây (Wifi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55Cái
15Thiết bị bảo mật, đảm bảo sẵn sàng cho thiết bị hiện tại của giai đoạn 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
BH Hệ thống tổng đài (Chạy dự phòng giai đoạn 1)
1Bộ xử lý trung tâm VoiIPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Điện thoại IP cho lễ tânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
3Thiết bị thoại IP cho lãnh đạo khoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15Cái
4Thiết bị thoại IP cho bác sỹTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT66Cái
BI Hạ tầng kỹ thuật khối Nhiễm
1Tủ rack 42UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Thiết bị thoại IP cho bác sỹTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
3Thiết bị phát sóng mạng không dây (Wifi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
4Bản quyền sử dụng IPTV cho TVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20Bộ (License)
5Main ODF 24FO - OM3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
6UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phútTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
7Tủ rack 9UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
824G PoE+ 4SFP+ Switch (Thiết bị chuyển mạch nhánh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
910G SFP+ to SFP+ 3m DAC Cable (Thiết bị chuyển mạch nhánh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
10Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
11Thanh quản lý cáp ngang 1UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
12Ổ cắm 2 x RJ45 Cat6 (cho Data và Điện thoại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cái
13Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho Wifi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
14Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho IPTV)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24Cái
15Điện thoại IP cho lễ tânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
16Cáp quang 12 core OM3 (Kết nối khối Nhiễm với khối Trung tâm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT400Mét
17Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Sợi
18Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.673mét
19Cáp nguồn 3 x 4.0 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT100Mét
20Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT108Sợi
21Máng cáp (Trunking) 150 x 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT125Mét
22Ống cứng PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT210Mét
23Ống luồn PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT415Mét
24Ống HDPE D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50Mét
25Hố ga 600 x 600 x 600 (mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Mét
26Phụ kiện Thang máng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Gói
BJ Phòng mổ
1ODF 48FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Đầu ghi IP NVR 32CHTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
3Bàn điểu khiển PTZTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Màn hình 43"Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
5Máy tính quản lý + màn hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
6UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phútTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
7Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
8Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Sợi
9Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Sợi
10Cáp quang 4FO - OM3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT102Mét
11Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30mét
12Camera PTZ 2MPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
13Nguồn chờ đấu nối thiết bịTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
BK PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Hệ thống bồn chứa Oxy lỏng bao gồm: Bồn chứa Oxy lỏng + Dàn hóa hơi + Bộ phận giảm áp (Điều áp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
2Trung tâm cấp khí Oxy dự phòng dự phòng bao gồm: Trung tâm O2 gồm 2 dàn, mỗi dàn 10 chai + Hệ thống đi kèm các bộ phận để kết nối và lắp đặt bao gồm: 20 Chai O2 40 lít - 150 Bar (mua tại VN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
3Hệ thống khí nén trung tâm bao gồm: 03 Máy nén khí + 01 Bộ điều khiển PLC, màn hình đồ họa cảm ứng + 01 Bình tích áp + 03 Bộ xử lý khí nén cấu trúc đôi, gồm 2 chức năng sấy và lọc khí + 01 Bộ giảm áp và van 2 nhánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
4Hệ thống cung cấp hút chân không bao gồm: 03 Máy hút chân không + Bộ điều khiển PLC + Bình tích chân không + Bẫy dịch, lọc khuẩn képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
BL Hệ thống báo động
1Báo động nguồn khí (Báo động trung tâm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Báo động khu vực 3 loại khí (O, MA4, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
BM Hệ thống van vùng
1Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
BN Van ngắt tay
1Van ngắt tay Ø15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
2Van ngắt tay Ø22Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23cái
3Van ngắt tay Ø28Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
4Van ngắt tay Ø35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Van ngắt tay Ø42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
6Van ngắt tay Ø54Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
7Van ngắt tay Ø76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
BO Thiết bị cấp khí đầu ra
1Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (2xO, 2xMA4, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14Bộ
2Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (2O, MA4, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40Bộ
3Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36Bộ
4Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Bộ
5Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (O, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT64Bộ
BP Thiết bị ngoại vi
1Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50Bộ
2Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ lớn và người lớnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT70Bộ
3Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50Bộ
4Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ lớn và người lớnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50Bộ
5Bộ trộn lưu lượng thấp có bình làm ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20Bộ
6Đầu cắm nhanh cho khí OxyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20Cái
7Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 barTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20Cái
BQ PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG SỐ
1AHU-DX Coil kèm ODU (Khối Nhi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2AHU-DX Coil kèm ODU (Khối Nhiễm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Hệ thống điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Hệ thống
BR HỆ THỐNG VRV (Khối Nhi)
1Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 78,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 89,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
3Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 96,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 106,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 117,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
6Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 135,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
7Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 146,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 7,1 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
9Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 9,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
10Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 14,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
11Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 16,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13Cái
12Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 2.8kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
13Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 5,6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
14Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 7,1 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9Cái
15Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 9,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13Cái
16Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 11,2 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cái
17Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 14 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
18Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2.2 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31Cái
19Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2.8 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37Cái
20Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 3.6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37Cái
21Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 4,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37Cái
22Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 5.6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22Cái
BS HỆ THỐNG VRV (Khối Nhiễm)
1Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 40,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 56,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2,8 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cái
4Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 3,6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10Cái
5Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 5,6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
BT Bộ chia gas
1Bộ chia gas cho dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT236Bộ
BU Điều khiển
1Bộ điều khiển có dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT249Cái
2Điều khiển trung tâm VRV đặt tại phòng FCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
3Bộ khuếch đại tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
4Bộ mở rộng Plus AdapterTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
BV Hệ thống máy lạnh cục bộ (Khối Nhi)
1Máy lạnh cục bộ loại treo tường – công suất 5,2 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
2Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió – công suất 14,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
BW Hệ thống máy lạnh cục bộ (Khối Nhiễm)
1Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 5,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 6,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 12,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
BX Hệ thống máy lạnh cục bộ (Khối phụ trợ)
1Máy lạnh cục bộ loại gắn tường công suất lạnh 2,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
BY PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
BZ HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ (Khối Nhi)
1Bộ chuyển nguồn 24 V DC, 20A.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
2Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8.000 số.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
3Trạm trực có màn hình, dạng lắp âm tường: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9Bộ
4Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp khu cấp cứu, ICU (trắng, đỏ, xanh, vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15Bộ
5Nút gọi/ hủy cấp cứu.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT62Bộ
6Nút gọi đầu giườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT210Bộ
7Bộ quản lý phòng bệnh chức năng: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48Bộ
8Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp trên cửa/ hành lang không địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48Bộ
9Nút gọi nhà vệ sinh/ phòng tắm kèm dây giật kéoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT51Bộ
10Màn hình hiển thị thông tin Code blue, Code An ninhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
CA HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ (Khối Nhiễm)
1Bộ chuyển nguồn 24 V DC, 20A.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8.000 số.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Trạm trực có màn hình, dạng lắp âm tường: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
4Nút gọi đầu giườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33Bộ
5Bộ quản lý phòng bệnh chức năng: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19Bộ
6Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp trên cửa/ hành lang không địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19Bộ
7Nút gọi nhà vệ sinh/ phòng tắm kèm dây giật kéoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14Bộ
CB PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG NƯỚC TIỆT TRÙNG RO
CC Hệ thống xử lý nước mềm tiệt trùng và hệ thống nước RO khối Nhi
1Bơm cấp nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
2Thiết bị lọc Multi – MediaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Thiết bị lọc than hoạt tính – khử mùiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Thiết bị trao đổi Cation làm mềm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Auto ValveTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
6Bồn chứa hoạt chất hoàn nguyênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
7Thiết bị lọc tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
8Bồn chứa nước mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
9Máy Ozone cho bồn nước mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
10Thiết bị tiệt trùng bằng tia UVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
11Thiết bị siêu lọc cho hệ nước mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
12Thiết bị lọc RO (Reverse Osmosis)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
13Bồn chứa nước RO 1 (Khu điều trị nội trú 200 giường và khu nghiệp vụ NhiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
14Máy Ozone cho bồn RO 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
15Bơm cuối nguồn RO 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
16Thiết bị tiệt trùng bằng tia UVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
17Thiết bị siêu lọc cho đường cấp ROTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
18Tủ điều khiển hệ thốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
19Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống xử lý trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
20Hệ thống ống cấp đến nơi sử dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
21Phí xét nghiệm mẫu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Gói
CD Hệ thống xử lý nước RO khối Nhiễm
1Bồn chứa nước RO 2 – Khu NhiễmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Bơm cấp cuối nguồn RO 2 – Khu NhiễmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
3Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống xử lý trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
4Hệ thống ống cấp đến nơi sử dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
5Phí xét nghiệm mẫu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Gói
6Bồn rửa tiệt trùng 01 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
7Bồn rửa tiệt trùng 02 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
8Bồn rửa tiệt trùng 02 vòi có ngăn ngâm dụng cụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
9Chi phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành và chuyển giao công nghệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1
CE PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM
1Trạm nhận gửi và là trạm thông - TitanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
2Trạm nhận gửi và là trạm cuối - EWSTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
3Bộ kết chuyển 4 cổng AC 3000 OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Bộ công tắc quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
5Bộ báo tín hiệu đếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
6Bộ bo mạch chủ - AC 3000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
7Hộp chứa bo mạch chủ AC 3000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
8Bộ bo mạch chuyển cấp độ tái khởi động RS 485Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
9Bộ hộp tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
10Bộ giảm khí dừng hộp chuyển OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
11Thiết bị giảm tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
12Máy nén khí SD6 có valve - công suất 2,1 kW; 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
13Bộ điều khiển máy nén khí 3 valveTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
14Bộ phụ kiện lắp đặt SD4-SD6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
15Bộ giảm thanh OD63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
16Van điều tiết OD63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
17Hộp chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35Cái
18Ống nối linh hoạt OD63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
19Giảm OD110/63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
20Co L OD63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
21Co L OD110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
22Ống PVC- xám OD63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Mét
23Ống PVC- xám; 110x2,3 OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT80Mét
24Ống PVC- trong; 110x2,3 OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21Mét
25Co PVC xám - 110x2,3 OD 110 R800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28Cái
26Keo dán ống PVC 1,0kg/ hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Hộp
27Hóa chất rửa ống PVC 1000ml/hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hộp
28Cổng trượt OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
29Bộ vận hành trạm OE AC300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
30Antenna RFID AC3000 OD110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
31Rổ tiếp nhậnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
32Giá đỡ hộp chuyển 5 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
33Dây điều khiển 3x2x0,6 J-Y(ST)YTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT180Mét
34Dây dẫn điện 3x2,5 NYM-JTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT180Mét
35Ống nối ngắn PVC - OD 110 PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT71Cái
36Co nối thép OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36Cái
37Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Ø16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT360Mét
Chi phí dự phòng
12x1C-4.0mm² Cu/PVC + E 1C-4.0 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22.7m
24x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18.5m
3Control Cable 1SPx18AWGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21.5m
4Control Cable 1SPx18AWG + 1C x 1.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10.1m
5CU/PVC 2x1C-1.0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32.8m
6ống điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT105.6m
7Quạt hướng trục 278l/s@150PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
8Quạt hướng trục 100l/s@300PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
9Quạt gắn tường 75l/s@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
10Ống đồng Þ9.5 dày 0.81 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.276100m
11Ống đồng Þ15.9 dày 1.02 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.111100m
12Ống đồng Þ22.2 dày 1.22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.165100m
13Gas nạp bổ sung R410ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12.5kg
14Gas nạp bổ sung R32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5.5kg
15Giá đỡ dàn nóng máy cục bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Bộ
16Cao su chống rung kt 200x100x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6tấm
17Cách nhiệt ống đồng Þ9.5 dày 19 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.276100m
18Cách nhiệt ống đồng Þ15.9 dày 19 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.111100m
19Cách nhiệt ống đồng Þ22.22 dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.165100m
20Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.327100m
21Ống uPVC DN25(Þ34) + cách nhiệt dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.557100m
22Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 800x250( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14m
23Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 600x250( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34m
24Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 500x200( tôn dày 0.75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11m
25Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 350x200( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5m
26Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x200( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9m
27Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 300x150( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT25m
28Gia công lắp đặt ống gió có cách nhiệt 200x200( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6m
29Gia công lắp đặt ống gió không cách nhiệt 400x250( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.1m
30Gia công lắp đặt ống gió không cách nhiệt 200x150( tôn dày 0.58mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.3m
31Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
32Miệng gió hồi Inox SS304 soi lỗ kèm lọc G4 RAG 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
33Hộp cấp gió Lamihosp cho phòng phẫu thuật kèm bộ lọc H14, mặt nạ inox SS304 soi lỗ WxLxH: 1820x1820x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
34Điện trở sưởi 1kW x 2 cấp + hộp gắn điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
35Van điều chỉnh gió VCD MD 300x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cửa
36Van điều chỉnh gió VCD MD 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cửa
37Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng EAL-400x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
38Chớp gió kèm lưới chắn côn trùng FAL-700x400+G4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cửa
39BFU + lọc H13 + miệng gió inox tôn soi lỗ lưu lượng: 300l/s ( bao gồm công tắc điều khiển, điều chỉnh từ thiết kế ban đầu là: quạt tăng áp + miệng gió kèm lọc H13 --> BFU để xử lý độ ồn trong phòng và hành lang )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
40Lọc H13 WxLxH: 610x610x66Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
41Đèn diệt khuẩn UVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
42Ống gió mềm kèm cách nhiệt D250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT39.6m
43Ống gió mềm kèm cách nhiệt D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16.5m
44Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/500x200/L500 ( tôn dày 1,15mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1m
45Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/500x200/L800 ( tôn dày 1,15mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3m
46Lắp đặt hộp gió cấp tiêu âm dày 25mm 1300x250/D250/L800 ( tôn dày 1,15mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1m
47Lắp đặt hộp gió hồi tiêu âm dày 25mm 1400x250/L600 ( tôn dày 1,15mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5m
48Lắp đặt ông gió tiêu âm trong dày 25mm 600x250 ( tôn dày 0,75mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34.53m
49Phụ kiện chống rung cho quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
50Phụ kiện chống rung cho AHUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
51Nối mềm simili cho quạt + AHUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
52Tủ điện BD-AHU-KN-RF, bao gồm:Vỏ tủ Điện H800W600D300T1.0(Màu sơn RAL7032 (60-120 Micron) ,IP42, Form1, 1Lớp cửa ); busbar, biến tần, mạch điều khiển, nhân công hoàn thiện tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
53MCCB 3P/ 100AT/ 125AF/ 36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
54MCB 3P-16A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
55MCB 3P-25A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
56MCB 2P-16A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
57Cáp điện 2x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8.7m
58Cáp điện 3x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9.3m
59Cáp điện 4x1C-2.5mm² Cu/PVC + E 1C-2.5 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16.5m
60Cáp điện 4x1C-6.0mm² Cu/PVC + E 1C-6.0 mm² Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14.1m
61Ống điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT34.5m
62Ống điện PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14.1m
63Ống ruột gà PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27.5m
64Ống ruột gà PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27.5m
1Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10.1100m
2Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23.51100m
3Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8.59100m
4Ống đồng D28 x 0.9 mm, Pmax ≥ 4000 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.78100m
5Ống đồng D35 x 1.2 mm, Pmax ≥ 4200 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.74100m
6Ống đồng D42 x 1.2 mm, Pmax ≥ 3500 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.79100m
7Ống đồng D54 x 1.2 mm, Pmax ≥ 2700 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.1100m
8Ống đồng D76 x 1.5 mm, Pmax ≥ 2900 KpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.13100m
9Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ (nối thẳng, nối T, nối giảm, máng kỹ thuật, vòng xiết ốc, nhãn đường ống,….Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.234100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.018100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.214100m3
4Cừ tràm D8-10cm, 16 cây/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28.224100m
5Cát lót đầu cừ tràmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.764m3
6Bê tông lót móng đá 1x2, M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.764m3
7Bê tông đáy bản đáy, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.592m3
8Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5.67m3
9Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.981m3
10Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.729m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.692tấn
12Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.05100m2
13Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.086100m2
14Ván khuôn thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.756100m2
15Ván khuôn giằng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.15100m2
16Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.032100m2
17Thép tay cầm nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.7md
18Thép chữ V mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT43.2md
19Ống PVC D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7.2md
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.474100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.433100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 50x100x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4.141000v
24Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.656100m2
25ỐNG HDPE Ø50/Ø40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.67100m
26Ống GI Ø 60,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.42100m
27Ống GI Ø 114,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.2100m
28ỐNG HDPE Ø50/Ø40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.55100m
29Ống GI Ø 60,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.85100m
30Cáp RS 485 1 Pair x 18 AWGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.64m
1Cáp hdmi 20 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12bộ
2Cover for tray/trunking 400Wx10Hx2500Lx1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT112m
3Cáp 16AWG( chống cháy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT141410m
4Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11312m
6Cáp 4pair-cat6e UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT27610m
7Cáp loa 1x2cx16awgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7210m
8Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1200m
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1560m
10Trung tâm báo cháy 8 loopTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11 trung tâm
11Màn hình hiển thị phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
12Bộ xạc và Acquy 12 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
13Module cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
14Đầu dò đa chức năng khói-nhiệt địa chỉ, isolatorTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50.110 đầu
15Đầu dò khói-nhiệt địa chỉ gắn trên trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14.910 đầu
16Đầu báo nhiệt địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.510 đầu
17Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT85 chuông
18Nút nhấn khẩn địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT85 nút
19Điều khiển van ngăn khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14bộ
20Moduel giám sát quạt SEAFTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
21Moduel điều khiển điều áp trục thang máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7bộ
22Chạy quạt điều áp thang máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
23Moduel khởi động quạt điều áp cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
24Moduel giám sát quạt SEAFTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
25Moduel giám sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT38bộ
26Moduel điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40bộ
27Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11236m
282x1C 2.5mm² CU/FR/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3460m
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7337m
1Cáp 16AWG( chống cháy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23910m
2Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1912m
4Đầu báo nhiệt địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.510 đầu
5Đầu dò đa chức năng khói-nhiệt địa chỉ, isolatorTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6.610 đầu
6Đầu dò khói-nhiệt địa chỉ gắn trên trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.910 đầu
7Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.85 chuông
8Nút nhấn khẩn địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.85 nút
9Module cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
10Moduel điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
11Moduel giám sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18bộ
12Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1528m
132x1C 2.5mm² CU/FR/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT376m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT952m
1Cáp 16AWG( chống cháy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5010m
2Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT400m
4Đầu báo nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9.610 đầu
5Đầu khói nhiệt địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.410 đầu
6Đầu báo nhiệt địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT410 đầu
7Module cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9bộ
8Còi báo động tích hợp đèn chớp màu đỏ, ip65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15 chuông
9Nút nhấn khẩn địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15 nút
10Moduel điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
11Moduel giám sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23bộ
12Dây cáp tín hiệu 2x1C-1.5mm2 (Cu/FR/PVC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1577m
132x1C 2.5mm² CU/FR/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT404m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT943m
1Cáp 4 pair- CAT6 UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50010m
2Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4000m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2700m
4Lắp đặt đế âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT323cái
1Cáp 4 pair- CAT6 UTPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12010m
2Cáp đồng PVC 1C - 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT800m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT500m
4Lắp đặt đế âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT47cái
1Van cổng DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
2Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
3Van cổng DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Van cổng DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Van cổng DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
6Van cổng Dn100 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
7Van cổng Dn150 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
8Van cổng Dn100 - ty chìm kèm bộ thanh T đóng mở dài 4m (gia công Việt Nam)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
9Van 1 chiều DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
10Van 1 chiều DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
11Van 1 chiều DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
12Van 1 chiều DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
13Y lọc Dn65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
14Y lọc Dn200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
15Khớp nối mềm Dn65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
16Khớp nối mềm Dn200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
17Công tắc áp suấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
18Van giảm áp Dn150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
19Van giảm áp Dn200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
20Van an toàn Dn150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
21Van lúp bê Dn65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
22Van lúp bê Dn200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
23Công tắc mực nước (3 mức)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
24Đồng hồ áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
25Đồng hồ kiểm tra lưu lượng, Dn200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
26Trụ chữa cháy ngoài trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
27Họng tiếp nước chữa cháy loại 2 chạc 100x65x65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
28Tủ chữa cháy bên ngoài 1050x1050x450Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1hộp
29Van góc chữa cháy DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
30Cuộn vòi chữa cháy DN65 – 30mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
31Lăng phun Ø19, khớp nối DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
32Ống thép tráng kẽm Dn20x2.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.05100m
33Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.05100m
34Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.1100m
35Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.5100m
36Ống thép tráng kẽm Dn150x5.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.1100m
37Ống thép tráng kẽm Dn200x6.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.2100m
38Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
1Van xả khí tự động Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
2Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
3Van cổng Dn80 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
4Van cổng DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Van bướm với bộ công tắc vị trí DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
6Công tắc dòng Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
7Đồng hồ áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
8Kính quan sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
9Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22hộp
10Van góc chữa cháy DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44cái
11Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44cái
12Lăng phun Ø13, khớp nối DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44cái
13Bình chữa cháy CO2 - loại 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT58bộ
14Bình hóa chất bột khô ABC 6kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT58bộ
15Quả cầu lửa ABC 12 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28bộ
16Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
17Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1067cái
18Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn, K=5.6, 68°CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1024cái
19Đế che đầu sprinklerTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1024cái
20Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21.82100m
21Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9.75100m
22Ống thép tráng kẽm Dn40x3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6.18100m
23Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.64100m
24Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.7100m
25Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12.1100m
26Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.7100m
27Ống thép tráng kẽm Dn150x5.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.2100m
28Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
1Van xả khí tự động Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
2Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
3Van cổng Dn65 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Van cổng Dn80 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
5Công tắc dòng Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
6Đồng hồ áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
7Kính quan sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
8Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5hộp
9Van góc chữa cháy DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
10Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
11Lăng phun Ø13, khớp nối DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
12Bình chữa cháy CO2 - loại 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
13Bình hóa chất bột khô ABC 6kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
14Quả cầu lửa ABC 12 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
15Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
16Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT131cái
17Đầu sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn, K=5.6, 68°CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT131cái
18Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.64100m
19Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.08100m
20Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.92100m
21Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.25100m
22Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2100m
23Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.5100m
24Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
1Van xả khí tự động Dn25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
2Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
3Van cổng Dn80 (OS&Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
4Công tắc dòng Dn80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
5Đồng hồ áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14cái
6Kính quan sátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
7Tủ chữa cháy trong nhà 1400x550x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT16hộp
8Van góc chữa cháy DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
9Cuộn vòi chữa cháy DN50 – 25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
10Lăng phun Ø13, khớp nối DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
11Bình chữa cháy CO2 - loại 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19bộ
12Bình hóa chất bột khô ABC 6kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19bộ
13Quả cầu lửa ABC 12 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28bộ
14Cụm van báo động 1 chiều DN100,Bộ ống dẫn hướng kích hoạt, chuông nước, bộ trễ, công tắc áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
15Đầu sprinkler hướng lên tiêu chuẩn, K=5.6, 68°CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT216cái
16Ống thép tráng kẽm Dn25x3.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.55100m
17Ống thép tráng kẽm Dn32x3.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.38100m
18Ống thép tráng kẽm Dn50x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.32100m
19Ống thép tráng kẽm Dn65x3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.45100m
20Ống thép tráng kẽm Dn80x4.0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5.9100m
21Ống thép tráng kẽm Dn100x4.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.6100m
22Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
1Van cổng DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55cái
2Van cổng DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
3Van cổng DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
4Van cổng DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Van cổng DN40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
6Vòi lavabo dùng nước tiệt trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55bộ
7Bộ chậu rửa tiệt trùng 2 vòi (bao gồm vòi...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7bộ
8Bồn rửa dụng cụ 1 vòi (bao gồm vòi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
9Ống PP-R Dn15 x 1.9 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8.29100m
10Ống PP-R Dn20 x 2.3 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.7100m
11Ống PP-R Dn25 x 2.9 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3.74100m
12Ống PP-R Dn32 x 3.7 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1.3100m
13Ống PP-R Dn40 x 4.6 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2.14100m
14Ống PP-R Dn50 x 5.8 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.14100m
15Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
1Van cổng DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
2Van cổng DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
3Van cổng DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Bộ chậu rửa tiệt trùng 2 vòi (bao gồm vòi...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
5Bồn rửa tiệt trùng 2 vòi có ngăn ngâm dụng cụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
6Vòi lavabo dùng nước tiệt trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
7Ống PP-R Dn15 x 1.9 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.6100m
8Ống PP-R Dn20 x 2.3 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.15100m
9Ống PP-R Dn25 x 2.9 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.15100m
10Ống PP-R Dn32 x 3.7 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.3100m
11Ống PP-R Dn40 x 4.6 mm (T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT0.2100m
12Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, phụ kiện (Co, Tê, Măng sông, Cút, Côn, van nối, thử áp lực đường ống,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1trọn gói
1Thang máy tải hàng kèm người có phòng máy - Thang máy nội bộ (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - tải trọng 800 kg (thang P8, P9)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
2Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (Thang P1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (Thang P2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Thang máy chở bệnh nhân, thang khách + PCCC (Khối nghiệp vụ Nhi và Điều trị nội trú) - Thang máy tải khách loại có phòng máy - tải trọng 1.250 kg (thang P3, P4, P5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
5Thang máy chở bệnh nhân + Nhân viên (Khối Nhiễm) - Thang máy tải bệnh loại có phòng máy - tải trọng 1.350 kg (thang P6, P7)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
1Máy phát điện dự phòng 1.600 KvaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
2Hệ thống cách âm cho phòng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT220m2
3Hệ thống thông gió cho phòng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Hệ thống khí xả (Pô, ống nhún, ống khói…) cho máy công suất 1.500 KvaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Hệ thống bồn nhiên liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
1Bơm điện chữa cháy cuộn vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Bơm chữa cháy Diesel FFPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Bơm bù áp chữa cháy cuộn vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Tủ điều khiển bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Bình điều áp 100 L – 16 barsTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
1Bộ phát nhạc nền DVDTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Bộ quản lý trung tâm 16 vùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
3Bộ khuếch đại tín hiệu 650WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Bộ
4UPS 3KVA; 2 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Micro thông báo chọn vùng điều khiển tối đa 128 vùng loaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
6Bộ mở rộng cho micro (Do có nhiều Zone nên phải bổ sung bộ này)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
7Bộ phát thông báo khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
8Bộ chọn 16 vùng loaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
9Bộ tiền khuếch đạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
10Bộ định thời gianTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
11Bộ cấp nguồn 16 cổng DC 24VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
12Tủ Rack 19" 42U cho hệ thống âm thanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
13Loa âm trần 3WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT345Bộ
14Loa hộp treo tường 6WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT41Bộ
15Chiết áp âm lượng 6WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT82Bộ
16Cáp 16AWG (chống cháy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14140mét
1Bảng LED hiển thị chính (42 Inch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7Bộ
2Phần mềm bản quyền tại phòng/ quầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Máy in cảm ứng kèm bộ điều khiển hệ thốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Bộ hiển thị thứ tự LED tại quầyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22Bộ
5Loa hộp 6W kèm khuếch đại công suất và Thiết bị điều khiển âm thanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
6Bộ chia mạng 16 ngõTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
7Thiết bị quản lý khu vựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
1Loa âm trần 3WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT57bộ
2Loa hộp treo tường 6WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13bộ
3Chiết áp âm lượng 6WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
1Loa âm trần 3WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
2Loa hộp treo tường 6WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7bộ
3Loa kèn 15WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
1Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
2Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT70Sợi
3Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT44Sợi
4Cáp quang 4FO - OM3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1000Mét
5Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4575Mét
1Tủ rack trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
2ODF 48FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
3Đầu ghi IP NVR 32 kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
4Bàn điểu khiển PTZTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
5Màn hình 43 InchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
6Máy tính quản lý + màn hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
7UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phútTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
1ODF 4FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7Cái
1Camera màu, dạng cầu cố địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT80Cái
2Camera màu, dạng thân cố địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
1Camera bán cầu hồng ngoại, 2MPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT11Cái
2Camera màu, dạng thân cố địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
3Camera PTZ 2MPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Camera thân dài hồng ngoại 5MP, góc quan sát 180 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
1Thiết bị chuyển mạch nhánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Đầu ghi hình 32 kênh camera IPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
3Màn hình 43"Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Máy tính quản lý + màn hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
1Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
2Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10Sợi
3Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Sợi
4Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1525mét
5Thiết bị Switch (Core Switch CCTV )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
6Module SFP (Core Switch CCTV )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
7Thiết bị Access Switch (Camera PoE Switch 16 port)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
8Module SFP (Camera PoE Switch 16 port)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
9Thiết bị Access Switch (Camera PoE Switch 24 port)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
10Module SFP (Camera PoE Switch 24 port)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
11Thiết bị Access Switch (NVR Switch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
12Module SFP (NVR Switch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
13Tủ RackTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
14Tủ RackTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Tủ
15Thanh quản lý cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT7Cái
16Hạt đầu mạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT66Cái
17Dây kết nối tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Sợi
1Tủ rack 42UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
2Tủ rack 27UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
3Tủ rack 9UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Hộp phân phối quang 8 fiber SC, MMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
5Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33Cái
6Thanh quản lý cắt ngang 1UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21Cái
1Ổ cắm 2 x RJ45 Cat6 (cho Data và Điện thoại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT257Cái
2Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho Wifi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55Cái
3Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho IPTV)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT136Cái
4Cáp quang 4FO - OM3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2000Mét
5Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40720mét
6Cáp nguồn 3 x 4.0 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT200mét
7Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Sợi
8Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT426Sợi
1Thang cáp 300x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT45Mét
2Máng cáp (Trunking) 200x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT715Mét
3Ống cứng PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1737.5Mét
4Ống luồn PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3475Mét
5Ống HDPE D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50Mét
6Hố ga 600 x 600 x 600 (mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Mét
7Phụ kiện Thang máng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Gói
1Hộp phân phối quang 24 fiber SC, MMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Tủ rack 42U trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
3Bộ lưu điện dự phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Hệ thống máy chủ ứng dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
5Hệ thống lưu trữ chuyên dụng (SAN), thực hiện chế độ vận hành an toàn cao (HA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
65400R zl2 Management Module (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
710G SFP+ to SFP + 3m DAC Cable (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
810G SFP + LC SR 300m MMF Transceiver (Bổ sung module cho Core Switch Aruba 5400R của giai đoạn 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
9Thiết bị chuyển mạch phân phối, nối từ CoreSwitch giai đoạn 1 về phòng kỹ thuật thiết bị giai đoạn 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
10Thiết bị chuyển mạch nhánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30Cái
11Thiết bị chuyển mạch cho CameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
121G SFP LC SX 500m MMF Transceiver (Module kết nối cho thuyết bị chuyển mạch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
1310G SFP+ LC SR 300m MMF Transceiver (Module kết nối cho thuyết bị chuyển mạch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT54Cái
14Thiết bị phát sóng mạng không dây (Wifi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT55Cái
15Thiết bị bảo mật, đảm bảo sẵn sàng cho thiết bị hiện tại của giai đoạn 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
1Bộ xử lý trung tâm VoiIPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Điện thoại IP cho lễ tânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
3Thiết bị thoại IP cho lãnh đạo khoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15Cái
4Thiết bị thoại IP cho bác sỹTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT66Cái
1Tủ rack 42UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Thiết bị thoại IP cho bác sỹTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
3Thiết bị phát sóng mạng không dây (Wifi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
4Bản quyền sử dụng IPTV cho TVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20Bộ (License)
5Main ODF 24FO - OM3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
6UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phútTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
7Tủ rack 9UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
824G PoE+ 4SFP+ Switch (Thiết bị chuyển mạch nhánh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
910G SFP+ to SFP+ 3m DAC Cable (Thiết bị chuyển mạch nhánh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
10Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
11Thanh quản lý cáp ngang 1UTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
12Ổ cắm 2 x RJ45 Cat6 (cho Data và Điện thoại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cái
13Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho Wifi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
14Ổ cắm 1 x RJ45 Cat6 (cho IPTV)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24Cái
15Điện thoại IP cho lễ tânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
16Cáp quang 12 core OM3 (Kết nối khối Nhiễm với khối Trung tâm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT400Mét
17Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Sợi
18Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1673mét
19Cáp nguồn 3 x 4.0 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT100Mét
20Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT108Sợi
21Máng cáp (Trunking) 150 x 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT125Mét
22Ống cứng PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT210Mét
23Ống luồn PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT415Mét
24Ống HDPE D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50Mét
25Hố ga 600 x 600 x 600 (mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Mét
26Phụ kiện Thang máng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Gói
1ODF 48FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Đầu ghi IP NVR 32CHTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
3Bàn điểu khiển PTZTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Màn hình 43"Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
5Máy tính quản lý + màn hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
6UPS 1 pha - Công suất 6KVA, lưu điện 30 phútTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
7Patch panel 24 port RJ-45 Cat6 (có đèn led hiển thị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
8Dây nhảy RJ45-Cat6, 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Sợi
9Dây nhảy quang Duplex Multimode, LC-SC, 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Sợi
10Cáp quang 4FO - OM3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT102Mét
11Cáp UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT30mét
12Camera PTZ 2MPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
13Nguồn chờ đấu nối thiết bịTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
1Hệ thống bồn chứa Oxy lỏng bao gồm: Bồn chứa Oxy lỏng + Dàn hóa hơi + Bộ phận giảm áp (Điều áp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
2Trung tâm cấp khí Oxy dự phòng dự phòng bao gồm: Trung tâm O2 gồm 2 dàn, mỗi dàn 10 chai + Hệ thống đi kèm các bộ phận để kết nối và lắp đặt bao gồm: 20 Chai O2 40 lít - 150 Bar (mua tại VN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
3Hệ thống khí nén trung tâm bao gồm: 03 Máy nén khí + 01 Bộ điều khiển PLC, màn hình đồ họa cảm ứng + 01 Bình tích áp + 03 Bộ xử lý khí nén cấu trúc đôi, gồm 2 chức năng sấy và lọc khí + 01 Bộ giảm áp và van 2 nhánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
4Hệ thống cung cấp hút chân không bao gồm: 03 Máy hút chân không + Bộ điều khiển PLC + Bình tích chân không + Bẫy dịch, lọc khuẩn képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
1Báo động nguồn khí (Báo động trung tâm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Báo động khu vực 3 loại khí (O, MA4, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
1Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Hộp van chặn cho 3 loại khí (O2 - MA4 - VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
1Van ngắt tay Ø15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
2Van ngắt tay Ø22Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT23cái
3Van ngắt tay Ø28Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
4Van ngắt tay Ø35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
5Van ngắt tay Ø42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
6Van ngắt tay Ø54Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
7Van ngắt tay Ø76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
1Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (2xO, 2xMA4, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14Bộ
2Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (2O, MA4, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT40Bộ
3Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36Bộ
4Cụm ổ khí ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT6Bộ
5Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (O, VAC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT64Bộ
1Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50Bộ
2Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ lớn và người lớnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT70Bộ
3Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50Bộ
4Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường cho trẻ lớn và người lớnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT50Bộ
5Bộ trộn lưu lượng thấp có bình làm ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20Bộ
6Đầu cắm nhanh cho khí OxyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20Cái
7Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 barTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT20Cái
1AHU-DX Coil kèm ODU (Khối Nhi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2AHU-DX Coil kèm ODU (Khối Nhiễm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Hệ thống điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Hệ thống
1Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 78,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 89,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
3Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 96,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 106,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 117,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
6Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 135,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
7Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 146,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 7,1 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
9Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 9,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
10Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 14,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
11Dàn lạnh âm trần nối ống gió - công suất lạnh 16,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13Cái
12Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 2.8kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
13Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 5,6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
14Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 7,1 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9Cái
15Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 9,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT13Cái
16Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 11,2 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cái
17Dàn lạnh Cassette - công suất lạnh 14 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
18Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2.2 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT31Cái
19Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2.8 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37Cái
20Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 3.6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37Cái
21Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 4,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT37Cái
22Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 5.6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT22Cái
1Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 40,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Dàn nóng một chiều - công suất lạnh 56,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 2,8 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cái
4Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 3,6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT10Cái
5Dàn lạnh gắn tường - công suất lạnh 5,6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
1Bộ chia gas cho dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT236Bộ
1Bộ điều khiển có dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT249Cái
2Điều khiển trung tâm VRV đặt tại phòng FCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
3Bộ khuếch đại tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
4Bộ mở rộng Plus AdapterTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
1Máy lạnh cục bộ loại treo tường – công suất 5,2 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
2Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió – công suất 14,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
1Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 5,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 6,0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió - công suất lạnh 12,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
1Máy lạnh cục bộ loại gắn tường công suất lạnh 2,5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
1Bộ chuyển nguồn 24 V DC, 20A.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
2Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8.000 số.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
3Trạm trực có màn hình, dạng lắp âm tường: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT9Bộ
4Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp khu cấp cứu, ICU (trắng, đỏ, xanh, vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT15Bộ
5Nút gọi/ hủy cấp cứu.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT62Bộ
6Nút gọi đầu giườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT210Bộ
7Bộ quản lý phòng bệnh chức năng: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48Bộ
8Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp trên cửa/ hành lang không địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT48Bộ
9Nút gọi nhà vệ sinh/ phòng tắm kèm dây giật kéoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT51Bộ
10Màn hình hiển thị thông tin Code blue, Code An ninhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
1Bộ chuyển nguồn 24 V DC, 20A.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8.000 số.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Trạm trực có màn hình, dạng lắp âm tường: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
4Nút gọi đầu giườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT33Bộ
5Bộ quản lý phòng bệnh chức năng: gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện, coble blue, tích hợp thoại 02 chiều.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19Bộ
6Đèn báo cấp độ 04 dạng vòm lắp trên cửa/ hành lang không địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT19Bộ
7Nút gọi nhà vệ sinh/ phòng tắm kèm dây giật kéoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT14Bộ
1Bơm cấp nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
2Thiết bị lọc Multi – MediaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Thiết bị lọc than hoạt tính – khử mùiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Thiết bị trao đổi Cation làm mềm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Auto ValveTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
6Bồn chứa hoạt chất hoàn nguyênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
7Thiết bị lọc tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
8Bồn chứa nước mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
9Máy Ozone cho bồn nước mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
10Thiết bị tiệt trùng bằng tia UVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
11Thiết bị siêu lọc cho hệ nước mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
12Thiết bị lọc RO (Reverse Osmosis)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
13Bồn chứa nước RO 1 (Khu điều trị nội trú 200 giường và khu nghiệp vụ NhiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
14Máy Ozone cho bồn RO 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
15Bơm cuối nguồn RO 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
16Thiết bị tiệt trùng bằng tia UVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
17Thiết bị siêu lọc cho đường cấp ROTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
18Tủ điều khiển hệ thốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
19Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống xử lý trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
20Hệ thống ống cấp đến nơi sử dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
21Phí xét nghiệm mẫu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Gói
1Bồn chứa nước RO 2 – Khu NhiễmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
2Bơm cấp cuối nguồn RO 2 – Khu NhiễmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
3Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống xử lý trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
4Hệ thống ống cấp đến nơi sử dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ thống
5Phí xét nghiệm mẫu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Gói
6Bồn rửa tiệt trùng 01 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
7Bồn rửa tiệt trùng 02 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
8Bồn rửa tiệt trùng 02 vòi có ngăn ngâm dụng cụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
9Chi phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành và chuyển giao công nghệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1
1Trạm nhận gửi và là trạm thông - TitanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
2Trạm nhận gửi và là trạm cuối - EWSTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
3Bộ kết chuyển 4 cổng AC 3000 OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
4Bộ công tắc quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
5Bộ báo tín hiệu đếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
6Bộ bo mạch chủ - AC 3000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
7Hộp chứa bo mạch chủ AC 3000Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
8Bộ bo mạch chuyển cấp độ tái khởi động RS 485Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
9Bộ hộp tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
10Bộ giảm khí dừng hộp chuyển OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
11Thiết bị giảm tốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
12Máy nén khí SD6 có valve - công suất 2,1 kW; 400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
13Bộ điều khiển máy nén khí 3 valveTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
14Bộ phụ kiện lắp đặt SD4-SD6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
15Bộ giảm thanh OD63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
16Van điều tiết OD63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
17Hộp chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT35Cái
18Ống nối linh hoạt OD63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
19Giảm OD110/63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
20Co L OD63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
21Co L OD110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
22Ống PVC- xám OD63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT5Mét
23Ống PVC- xám; 110x2,3 OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT80Mét
24Ống PVC- trong; 110x2,3 OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT21Mét
25Co PVC xám - 110x2,3 OD 110 R800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT28Cái
26Keo dán ống PVC 1,0kg/ hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT3Hộp
27Hóa chất rửa ống PVC 1000ml/hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hộp
28Cổng trượt OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
29Bộ vận hành trạm OE AC300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
30Antenna RFID AC3000 OD110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
31Rổ tiếp nhậnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
32Giá đỡ hộp chuyển 5 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
33Dây điều khiển 3x2x0,6 J-Y(ST)YTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT180Mét
34Dây dẫn điện 3x2,5 NYM-JTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT180Mét
35Ống nối ngắn PVC - OD 110 PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT71Cái
36Co nối thép OD 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT36Cái
37Ống luồn dây điện PVC dạng thẳng Ø16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT360Mét
624Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh7,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật tương tự có giá trị 89 tỷ đồng trở lên hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng nhưng tổng giá trị các hợp đồng tương tự phải ≥ 89 tỷ đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật tương tự, có giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Thành viên liên danh có thể chứng minh phần giá trị hợp đồng bằng cách cộng các hợp đồng tương tự có tổng giá trị tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.như nhà thầu độc lập. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư- Đối với Hợp đồng Nhà thầu hoàn thành ≥ 80% phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán hoàn thành giai đoạn để chứng minh. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng:+ Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: Hệ thống PCCC; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống khí sạch; Hệ thống CNTT, Hệ thống khí y tế, hệ thống chuyển mẫu bệnh phẩm, hệ thống nước tiệt trùng RO. Nhà thầu độc lập có thể chứng minh bằng cách cộng nhiều hợp đồng có các hạng mục tương tự nhưng phải đảm bảo đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu.- Đối với Nhà thầu liên danh tương tự về độ phức tạp được tính trên tổng các hợp đồng của các thành viên liên danh tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện - điện tử hoặc hoặc liên quan đến hệ thống Cơ - Điện.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng và có ít nhất 1 trong các hạng mục sau: Hệ thống PCCC; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống khí sạch; Hệ thống CNTT, Hệ thống khí y tế.(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó, các tài liệu liên quan để chứng minh các hạng mục công trình)107
2 Cán bộ kỹ thuật 9 - Hệ thống điều hòa không khí + thông gió + khí sạch: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện lạnh.- Hệ thống công nghệ thông tin: 02 nhân sự. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc có liên quan đến chuyên ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông- Hệ thống khí y tế: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật Y sinh hoặc kỹ thuật công trình- Hệ thống PCCC: 01 nhân sự: Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Các hạng mục còn lại: 02 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện, cơ khí.- Thanh toán quyết toán: 01 nhân sự. Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Yêu cầu chung: Đã là Giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng và phù hợp theo công việc đảm nhận(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Giám sát thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật của công trình đó và các tài liệu để chứng minh chiều cao công trình)77
3 Cán bộ an toàn lao động 2 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có liên quan đến chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có chiều cao tầng ≥ 07 tầng(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là Cán bộ an toàn lao động của công trình đó và các tài liệu liên quan để chứng minh chiều cao công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW4
2 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4
4 Máy hàn 23 KW2
5 Máy bơm nước 5CV2
6 Máy cắt sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy cắt tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5
8 Dụng cụ nong ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy hàn các loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4
10 Đồng hồ đo gas Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2
11 Máy hút chân không Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
12 Thiết bị đo độ ồn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
13 Thiết bị đo tốc độ gió Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
14 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
15 Máy test cáp mạng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
16 Bộ dụng cụ kiểm tra (đo lưu lượng khí) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
17 Bộ phân tích khí (nồng độ khí O2) chuyên dùng cho khí y tế Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
18 Ghi chú Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên, các thiết bị đo kiểm tra kèm theo giấy chứng nhận kiểm định theo quy định.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->