Gói thầu: Gói thầu 22: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lai Vung (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778871-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 22: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lai Vung (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220771644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:20:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,151,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 22: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lai Vung (năm 2022)
Các công trình ĐTXD năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cung cấp vật tư
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
254Cột
2Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT59Cột
3Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT4Cột
4Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT95Cột
5LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) (bao gồm chì K)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT4Bộ
6Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 50kVAChi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT12Máy
7FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass) (bao gồm chì K)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT11Cái
8Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT12Bộ
9MCCB 3 cực 600V-125AChi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT15Cái
10Cáp nhôm lõi thép trần AC 50/8: (3.658 mét)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT714Kg
11Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm²Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT602Mét
12Cáp nhôm bọc hạ thế AV-70Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT1.274Mét
13Cáp nhôm ABC vặn xoắn bọc XLPE 3x70mm2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT8.829Mét
14Cáp nhôm ABC vặn xoắn bọc XLPE 2x70mm2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT2.096Mét
15Cáp đồng bọc CV- 50Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT256Mét
16Sứ đứng 24KVChi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT67Cái
17Ty sứ đứng 24KVChi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT6Cây
18Chân sứ đỉnh thẳng 24KVChi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT43Cây
19Chân sứ đỉnh đỡ cong 24KVChi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT18Cây
20Sứ đứng 35KVChi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT12Cái
21Chân sứ đỉnh thẳng 35KV (bọc chì)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT10Cây
22Chân sứ đỉnh đỡ cong 35KV (bọc chì)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT2Cây
23Sứ treo polymer 35kVChi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT41Chuỗi
B ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT4.539M2
C ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
47Móng
2Móng bản cột 14m cho cột ghép sát - MB14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
3Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT21Móng
4Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch - MNL15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
D ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp đất toppin (cột 14m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
11Bộ
2Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13Bộ
E ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT93Cột
F ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ kép 2400 cột đơn - X-24KChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Trụ đơnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
3Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
4Thanh nối sắt PL60x60x6-410Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ chằng lệch cột 12m tháp sắt dùng TK50" - CL12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 5/8", Code - CL14-C5/8Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
G ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần biển báo vượt sông
1Dựng Cột báo hiệu cao BTLT 8,5mTheo chương V của E-HSMT4Cột
2Biển báo C4.1 và C2.1Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
3Móng cột báo hiệu (MBT8,5)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
H ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V của E-HSMT6Bộ
2Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10Bộ
3Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT42Bộ
4Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9Bộ
6Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT22Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo Polymer 35kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo Polymer 35kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC50) Lắp vào trụ ghép sát : CĐNK Polymer-T2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC50) Lắp vào trụ: CĐNK Polymer-TChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Chuỗi
13Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V của E-HSMT3,586Km
14Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm²Theo chương V của E-HSMT0,59Km
15Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
I ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị đường dây
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT4Bộ
2Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụpTheo chương V của E-HSMT1Bộ
J ĐD HTĐL cải tạo - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 8,5m hiện hữu tăng cường ốp bêtông- M8hh+BTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6Móng
2Móng cột 12m hiện hữu tăng cường ốp bêtông- M12hh+BTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch - MNL12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
K ĐD HTĐL cải tạo - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT37Cột
L ĐD HTĐL cải tạo - Phần xà, néo
1Bộ chằng lệch cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CL.ht-B35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
M ĐD HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp Dây dẫn nhôm bọc AV70 (Dây dẫn từ MCCB lên lưới hạ thế)Theo chương V của E-HSMT37Mét
2Lắp Cáp nhôm bọc ABC 2x70 (Dây từ MCCB lên lưới hạ thế)Theo chương V của E-HSMT8Mét
3Lắp Cáp nhôm bọc ABC 3x70 (Dây từ MCCB lên lưới hạ thế)Theo chương V của E-HSMT16Mét
4Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm²Theo chương V của E-HSMT0,558Km
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
N ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT3.911M2
O ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le - M8,5aaChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Móng
2Móng cột 12m hiện hữu tăng cường ốp bêtông- M12hh+BTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT97Móng
4Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5aChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
5Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m so le - M10,5aaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
6Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
7Móng cột 10,5m - MBT10,5Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
8Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT75Móng
9Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
10Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT26Móng
11Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch - MNL12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
P ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp đất toppin (cột 14m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT32Bộ
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13Bộ
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
Q ĐD HTĐL XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT250Cột
2Công dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT59Cột
3Công dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT4Cột
4Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT2Cột
5Cắt gốc trụ bê tông ly tâm 8,5 mTheo chương V của E-HSMT2Cột
R ĐD HTĐL XDM - Phần xà, néo
1Bộ chằng lệch cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CL.ht-B35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Bộ
2Bộ xà kép 800 cột đơn lệch - X-8KLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
S ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp Cáp nhôm bọc ABC 3x70 (Dây từ MCCB lên lưới hạ thế)Theo chương V của E-HSMT89Mét
2Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm²Theo chương V của E-HSMT7,994Km
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
T ĐD HTHH Cải tạo - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 12m hiện hữu tăng cường ốp bêtông- M12hh+BT-Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4Móng
U ĐD HTHH Cải tạo - Phần xà, néo
1Bộ cơi đầu trụ kép 3m cột đơn: COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
V ĐD HTHH Cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp Dây dẫn nhôm bọc AV70 (Dây dẫn từ MCCB lên lưới hạ thế): (40 mét)Theo chương V của E-HSMT40Mét
2Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70Theo chương V của E-HSMT1,1Km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
W ĐD HTHH XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp Cáp nhôm bọc ABC 2x70 (Dây từ MCCB lên lưới hạ thế)Theo chương V của E-HSMT9Mét
2Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm²Theo chương V của E-HSMT0,2892Km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
X ĐD HTĐL Cải tạo thành HTHH - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp Cáp nhôm bọc ABC 2x70 (Dây từ MCCB lên lưới hạ thế)Theo chương V của E-HSMT32Mét
2Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm²Theo chương V của E-HSMT1,718Km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
Y TBA 1P-50kVA XDM: 11 trạm - Phần thiết bị
1Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23kV- 50kVATheo chương V của E-HSMT11Máy
2Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT11Bộ
3Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụpTheo chương V của E-HSMT11Bộ
Z TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Côdê lắp MBA trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
22Bộ
2Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bộ
3Bộ nắp chụp cách điện (MBA + LA) 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bộ
4Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bộ
5Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bộ
6Bộ kim thu sét + tiếp đất kim thu sét:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
7Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (bao gồm công lắp cáp suất TBA)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bảng
AA TBA 1P-50kVA SC: 02 trạm - Phần thiết bị
1Tháo TI HT 250/5A: - Tháo thu hồi (bao gồm CB, ĐK)Theo chương V của E-HSMT2Cái
2Lắp TI HT 150/5A: - Bổ sung mới (bao gồm CB, ĐK)Theo chương V của E-HSMT4Cái
AB TBA 1P-50kVA SC - Phần vật liệu
1Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm:Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Bộ
2Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (bao gồm công lắp cáp suất TBA)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
AC TBA 1P-37,5kVA lên 1P-50kVA NCS: 01 trạm - Phần thiết bị
1Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23kV- 50kVA - Bổ sung mớiTheo chương V của E-HSMT1Máy
2Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23kV- 37,5kVA - Tháo thu hồiTheo chương V của E-HSMT1Máy
AD TBA 1P-37,5kVA lên 1P-50kVA NCS - Phần vật liệu
1Hộp công tơ: 01 cái - Tháo thu hồi (bao gồm CB, TI, ĐK)Theo chương V của E-HSMT1Cái
2Hộp công tơ 3 pha Composite - Bổ sung mới (bao gồm CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (bao gồm công lắp cáp suất TBA)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bảng
AE TBA 1P-25kVA lên 1P-50kVA NCS: 01 trạm - Phần thiết bị
1Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA - Tháo thu hồiTheo chương V của E-HSMT1Máy
2Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23kV- 50kVA - Bổ sung mớiTheo chương V của E-HSMT1Máy
AF TBA 1P-25kVA lên 1P-50kVA NCS - Phần vật liệu
1Tháo hộp công tơ 1 pha (bao gồm công tơ)Theo chương V của E-HSMT1Cái
2Hộp công tơ 3 pha Composite - Bổ sung mới (bao gồm CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (bao gồm công lắp cáp suất TBA)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bảng
AG TBA 2x1P-50kVA thành 1P-50kVA CT - Phần thiết bị
1Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23kV- 50kVA - Tháo thu hồiTheo chương V của E-HSMT1Máy
2Lắp TI HT 150/5A - bổ sung mới (bao gồm CB, ĐK)Theo chương V của E-HSMT2Cái
3Tháo TI HT 250/5A - Tháo thu hồi (bao gồm CB, ĐK)Theo chương V của E-HSMT2Cái
AH ĐD HTHH Cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT3Bộ
2Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT1Bộ
3Tháo lắp chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kNTheo chương V của E-HSMT1Chuỗi
4Tháo và lắp SĐG - 24kVTheo chương V của E-HSMT3Bộ
AI ĐD HTĐL XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT7Bộ
2Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50Theo chương V của E-HSMT0,202Km
3Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 71 nhánh (2x15m) tại tuyếnTheo chương V của E-HSMT0,345Km
4Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT4Hộp
5Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT5Hộp
AJ ĐD HTĐL Cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT8Bộ
2Tháo kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT10Bộ
3Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70Theo chương V của E-HSMT0,176Km
4Tháo thu hồi dây dẫn ABC2x50 hiện hữuTheo chương V của E-HSMT0,238Km
AK ĐD HTĐL Cải tạo thành HTHH - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT149Bộ
2Tháo bộ chằngTheo chương V của E-HSMT6Bộ
3Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT16Bộ
4Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 117 nhánh (2x15m) tại tuyếnTheo chương V của E-HSMT1,755Km
5Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT54Hộp
6Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT13Hộp
7Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyến hiện hữuTheo chương V của E-HSMT2,308Km
8Tháo thu hồi dây dẫn AV50 trên tuyến hiện hữuTheo chương V của E-HSMT3,079Km
9Tháo và căng lại dây dẫn AV70 trên tuyến hiện hữuTheo chương V của E-HSMT1,18Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->