Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796279-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220787843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:15:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,055,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng Chợ Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên; Hạng mục: Xây dựng ki ốt, cải tạo nhà chợ số 3 và các hạng mục khác
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc Việt Xanh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KI ỐT
1Chặt cây xà cừ, đường kính gốc cây > 70cmChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4gốc cây
3Xe ô tô chở cây đi đổChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4ca
4Tháo mái tônChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC5100m2
5Ô tô vận chuyển đi đổChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1ca
6Lợp mái tôn mạ mầuChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC5100m2
7Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC364,739m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC175,345100m
9Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC28,055m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC28,544m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC103,889m3
12Ván khuôn móngChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2,197100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC3,476tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC3,599tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC19,463m3
16Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1,216100m3
17Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2,432100m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC7,434m3
19Ván khuôn cộtChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1,352100m2
20Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,36tấn
21Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1,496tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC71,131m3
23Ván khuôn dầmChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC7,053100m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC3,724tấn
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2,374tấn
26Gia công xà gồ thépChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1,734tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1,734tấn
28Gia công hệ khung dànChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1,989tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1,989tấn
30Gia công khung thép hộp chia quầyChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC5,767tấn
31Gia công lưới thép B40Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC238m2
32Lắp dựng khung thép hộp chia quầyChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC371,438m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC594,509m2
34Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC99,865m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC518,683m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC513,103m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC656,345m2
38Trát cột + má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC195,536m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1.364,984m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC518,683m2
41Lợp mái tôn mạ màuChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC3,239100m2
42Tôn ốp sườnChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC81,86m
43Máng tôn thu nướcChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC81,86m
44Cửa nhôm cuốnChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC248,6m2
45Lắp dựng cửa cuốnChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC248,6m2
46Đổ cát đen tôn nền đầm chặtChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,293100m3
47Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC29,248m3
48Lát gạch 500x500 vữa XM mác 75Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC292,48m2
49Kẻ rãnh sâu 5mmChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC432,6m
50Lắp đặt ống thu nước mái PVC D90Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,49100m
51Lắp đặt cút 135 độChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC28cái
B Cây xanh:
1Đắp đất màuChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC8,483m3
2Vật liệu đất màuChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC8,483m3
3Trồng cây đông hồng trắngChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC91 cây
4Trồng cỏ nhungChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,131100m2
C Điện
1Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2100m
2Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1.000m
3Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC300m
4Ống HDPE D32 bảo vệ dâyChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC8100m
5Ống sun D16 bảo vệ dâyChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC200m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạtChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC48cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4cái
8(Aptomat) RCBO 2P-10A-6kA-30mAChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC48cái
9(Aptomat) MCB 2P-10A-6kAChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC48cái
10(Aptomat) MCCB 3P-40A-18kAChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2cái
11Lắp đặt bảng điện 200x300Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC48hộp
12Bộ đèn 2 tuýp LED 2x20W, L=1200Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC48bộ
13Đào hào, rộng Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4,536m3
14Đắp cát đenChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4,536m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,045100m3
16Dây đồng trần M70Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC40m
17Cọc đồng D16Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC12cọc
D HỆ THỐNG CỬA QUẦY CHỢ SỐ 1
1Cửa cuốn nhômChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1.799,16m2
2Lắp dựng cửa cuốnChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1.799,16m2
3Dán phin mái kính cách nhiệt chống nóngChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC214,76m2
E CẢI TẠO NHÀ CHỢ SỐ 3
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC10công
2Tháo dỡ tấm lợp tônChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC698,88m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC503,378m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC272,728m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC150,528m2
6Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cộtChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,553m3
7Bốc xếp mái tônChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC15công
8Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,553m3
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC698,88m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC503,378m2
11Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC272,728m2
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,465m3
13Ván khuôn cộtChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,084100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,019tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,074tấn
16Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC8,448m2
17Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC146,432m2
F Nền đường chợ mở rộng:
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,308100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC8,8m3
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC88m2
G Điện
1Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1100m
2Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC30m
3Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC200m
4Ống sun D16 bảo vệ dâyChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC100m
5(Aptomat) RCBO 2P-20A-6kA-30mAChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC6cái
6(Aptomat) MCB 1P-6A-6kAChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2cái
7(Aptomat) MCB 1P-10A-6kAChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1cái
8(Aptomat) MCB 2P-40A-10kAChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2cái
9(Aptomat) MCB 2P-63A-18kAChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1cái
10Tủ điện 600x400x200Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1hộp
11Tủ điện 400x300x150Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1hộp
12Bộ đèn 2 tuýp LED 2x20W, L=1200Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC33bộ
13Đào hào, rộng Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2,7m3
14Đắp cát đenChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2,7m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,027100m3
16Dây đồng trần M70Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC20m
17Cọc đồng D16Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC6cọc
H NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC310,01m2
2Phá dỡ bó vỉaChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC26,538m3
3Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC38,938m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC404,946m3 
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,931100m3 
6Vật liệu đất núi để đắp lề đường, K98Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC107,938m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,931100m3
8Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,931100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,773100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,461100m3
11Vận chuyển vật liệu thừa đi đổChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4,049 100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC3,1100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC3,1100m2
14Tạo nhám, thổi bụi vệ sinh mặt đường cũChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC55,173100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC49,2100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC49,2100m2
17Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC59,73m3
I HÈ ĐƯỜNG:
1Đào hè đường, đất cấp IIIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC26,614
2Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,28100m3
3Ni lông chống mất nước xi măngChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1,843100m2
4Đổ bê tông móng hè, đá 1x2, mác 200Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC18,43m3
5Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC184,3m2
J BÓ VỈA
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1,35m3
2Ván khuôn móngChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,245100m2
3Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,28m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,332100m2
5Lớp vữa XM M75, dày 2 cmChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC18,43m2
6Lắp đặt cấu kiện bó vỉaChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC122,49cấu kiện
K CÂY XANH
1Giỏ cây hoa mười giờ và hoa dạ yến thảoChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC60giỏ
2Cung cấp và trông cây Chuỗi NgọcChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC32cây
3Cung cấp và trồng cây bàng Đài LoanChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC13cây
4Cung cấp và trồng cây đông hồng trắngChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC121 cây
L ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào hào cáp, đất cấp IIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC78,315
2Cát đenChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC22,62m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC22,62m3
4Lưới ni lông báo hiệu cápChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC217,5m
5Viên sứ báo hiệu cápChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC15viên
6Đổ bê tông cọc báo cápChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,101m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,55100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,233100m3
M Tiếp địa bảo vệ
1Sắt mạ các loạiChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC63,64kg
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,672m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,410 cọc
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
N Móng cột:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4,212m3
2Ván khuôn móng cộtChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,101100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,324m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1,764m3
5Ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC10,4m
6Khung móng cột đèn chiếu sáng 8mChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4bộ
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2,124m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,02100m3
9Lắp dựng cột đènChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4cột
10Lắp cần đèn đơnChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4cần đèn
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC8đầu cáp
12Lắp đèn LED chiếu sáng 250WChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2,175100m
14Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC2,495100m
15Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC0,32100m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC1tủ
17Làm đầu cáp khôChương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC10đầu cáp
O BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC230m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,52m3
3Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC26,45m3
4Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4659100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC115m
6Đắp cát công trình đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,866m3
7Gạch chỉ đặc bảo vệ cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.035viên
8Băng báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC115m
9Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.014m
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,52m3
12Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1bình
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1ht
14Trung tâm báo cháy 10 KênhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1trung tâm
P BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG TRONG NHÀ
1Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16hộp
2Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27hộp
3Lắp đặt chuông báo cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27cái
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27cái
5Lắp đặt đèn báo cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27cái
6Lắp đặt đầu báo cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC108đầu
7Trở cuối kênhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cái
8Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC108hộp
9Nắp nhựa D50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC108cái
10Khớp nối ren PVC D20Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC108cái
11Cút nhựa PVC D20Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC200cái
12Ống PVC luồn dâyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,9100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC390m
14Kẹp đỡ ống luồn dâyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC400cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC60cái
16Giàn giáo thi công trong 60 ngàyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.200bộ
Q HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC160m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,84m3
3Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC28,8m3
4Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,344100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,288100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 12,3mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8100m
7Lắp đặt BU đường kính 110mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
8Lắp bích thép, đường kính ống 110mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cặp bích
9Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
11Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
12Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
13Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
14Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
15Khớp nối đầu vòi D65Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
16Lăng phun D65/13Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
17Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,012100m2
18Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,15m3
19Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0032100m2
20Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,032m3
21Ván khuôn gỗ tấm đan chân chủ chữa cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0034100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0053tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0416m3
24Lắp đặt tấm đan gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,71100m
R HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
2Ống thép tráng kẽm D65Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2100m
3Ống thép tráng kẽm D50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,04100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC23,334m2
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,24100m
6Tê thu D65 /50 hànChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
7Côn D65 /50 hànChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
8Cút D50 hànChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
9Van góc chữa cháy D50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
10Khớp nối ren trong D50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
11Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
12Khớp nối đầu vòi D50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
13Lăng phun chữa cháy D50/13Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
14Phụ kiện (giá đỡ ống + bu lông + sâu vít...)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1TB
S HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG
1Ống thép mạ kẽm D100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,5100m
2Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC58cặp bích
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cái
4Tê thép D100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6cái
5Van khóa D100 đường ống chínhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6cái
6Ống thép mạ kẽm D32Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4100m
7Ống thép mạ kẽm D25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,6100m
8Ống thép mạ kẽm D15Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,76100m
9Tê D32/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC152cái
10Cút D25/15Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC152cái
11Kép D32Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC152cái
12Kép D25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC70cái
13Côn D32/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC59cái
14Côn 25/15Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43cái
15Măng sông D15Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC152cái
16Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động SPrinklerChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC152cái
17Lắp đặt đầu phun drencher quay xuốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC49cái
18Van xả tràn Deluge chuyên dụng D100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
19Giá đỡ ống D100 (L50x50x5)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC77,7778cái
20Ty treo ống nhánh (kẹp xà gồ)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC152cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC51,7991m2
22Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,5100m
23Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,52100m
24Thuê xe nâng Boom (1 tháng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1tháng
25Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22cái
26Bình chữa cháy ABC loại 4kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44bình
27Bình chữa cháy CO2 loại 3 kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22bình
28Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22bộ
T PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ + ĐÈN EXIT CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC73cái
2Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
3Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15hộp
4Hộp kỹ thuật 150x150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC350m
6Ống nhựa luồn dây D20Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC350m
7Kẹp đỡ ống luồn dâyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC230cái
8Cút nhựa PVC D20Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC100cái
9Dây cáp treo đèn D4 bọc nhựaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC300m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông.32
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy hàn ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy lu bánh thép ≤ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu bánh thép > 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->