Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:15:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,055,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng Chợ Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên; Hạng mục: Xây dựng ki ốt, cải tạo nhà chợ số 3 và các hạng mục khác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KI ỐT | |||
| 1 | Chặt cây xà cừ, đường kính gốc cây > 70cm | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4 | gốc cây |
| 3 | Xe ô tô chở cây đi đổ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4 | ca |
| 4 | Tháo mái tôn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 5 | 100m2 |
| 5 | Ô tô vận chuyển đi đổ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 6 | Lợp mái tôn mạ mầu | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 5 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 364,739 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 175,345 | 100m |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 28,055 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 28,544 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 103,889 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2,197 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 3,476 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 3,599 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 19,463 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1,216 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2,432 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 7,434 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1,352 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,36 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1,496 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 71,131 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 7,053 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 3,724 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2,374 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1,734 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1,734 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1,989 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1,989 | tấn |
| 30 | Gia công khung thép hộp chia quầy | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 5,767 | tấn |
| 31 | Gia công lưới thép B40 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 238 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung thép hộp chia quầy | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 371,438 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 594,509 | m2 |
| 34 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 99,865 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 518,683 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 513,103 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 656,345 | m2 |
| 38 | Trát cột + má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 195,536 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1.364,984 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 518,683 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 3,239 | 100m2 |
| 42 | Tôn ốp sườn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 81,86 | m |
| 43 | Máng tôn thu nước | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 81,86 | m |
| 44 | Cửa nhôm cuốn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 248,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 248,6 | m2 |
| 46 | Đổ cát đen tôn nền đầm chặt | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,293 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 29,248 | m3 |
| 48 | Lát gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 292,48 | m2 |
| 49 | Kẻ rãnh sâu 5mm | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 432,6 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thu nước mái PVC D90 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,49 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút 135 độ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| B | Cây xanh: | |||
| 1 | Đắp đất màu | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 8,483 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất màu | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 8,483 | m3 |
| 3 | Trồng cây đông hồng trắng | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 cây |
| 4 | Trồng cỏ nhung | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,131 | 100m2 |
| C | Điện | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1.000 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 4 | Ống HDPE D32 bảo vệ dây | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 8 | 100m |
| 5 | Ống sun D16 bảo vệ dây | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | (Aptomat) RCBO 2P-10A-6kA-30mA | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 9 | (Aptomat) MCB 2P-10A-6kA | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 10 | (Aptomat) MCCB 3P-40A-18kA | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng điện 200x300 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 48 | hộp |
| 12 | Bộ đèn 2 tuýp LED 2x20W, L=1200 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 13 | Đào hào, rộng | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4,536 | m3 |
| 14 | Đắp cát đen | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4,536 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m3 |
| 16 | Dây đồng trần M70 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 17 | Cọc đồng D16 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 12 | cọc |
| D | HỆ THỐNG CỬA QUẦY CHỢ SỐ 1 | |||
| 1 | Cửa cuốn nhôm | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1.799,16 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1.799,16 | m2 |
| 3 | Dán phin mái kính cách nhiệt chống nóng | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 214,76 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ CHỢ SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 698,88 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 503,378 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 272,728 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 150,528 | m2 |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,553 | m3 |
| 7 | Bốc xếp mái tôn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 15 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,553 | m3 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 698,88 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 503,378 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 272,728 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,465 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,074 | tấn |
| 16 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 8,448 | m2 |
| 17 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 146,432 | m2 |
| F | Nền đường chợ mở rộng: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 8,8 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 88 | m2 |
| G | Điện | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 4 | Ống sun D16 bảo vệ dây | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 5 | (Aptomat) RCBO 2P-20A-6kA-30mA | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | (Aptomat) MCB 1P-6A-6kA | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | (Aptomat) MCB 1P-10A-6kA | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | (Aptomat) MCB 2P-40A-10kA | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | (Aptomat) MCB 2P-63A-18kA | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện 600x400x200 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 11 | Tủ điện 400x300x150 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 12 | Bộ đèn 2 tuýp LED 2x20W, L=1200 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 33 | bộ |
| 13 | Đào hào, rộng | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 14 | Đắp cát đen | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,027 | 100m3 |
| 16 | Dây đồng trần M70 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 17 | Cọc đồng D16 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 6 | cọc |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 310,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 26,538 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 38,938 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 404,946 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,931 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi để đắp lề đường, K98 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 107,938 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,931 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,931 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,773 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,461 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4,049 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 3,1 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 3,1 | 100m2 |
| 14 | Tạo nhám, thổi bụi vệ sinh mặt đường cũ | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 55,173 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 49,2 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 49,2 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 59,73 | m3 |
| I | HÈ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hè đường, đất cấp III | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 26,614 | |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1,843 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng hè, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 18,43 | m3 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 184,3 | m2 |
| J | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,245 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,332 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa XM M75, dày 2 cm | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 18,43 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 122,49 | cấu kiện |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Giỏ cây hoa mười giờ và hoa dạ yến thảo | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 60 | giỏ |
| 2 | Cung cấp và trông cây Chuỗi Ngọc | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 32 | cây |
| 3 | Cung cấp và trồng cây bàng Đài Loan | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 13 | cây |
| 4 | Cung cấp và trồng cây đông hồng trắng | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 cây |
| L | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp II | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 78,315 | |
| 2 | Cát đen | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 22,62 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 22,62 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 217,5 | m |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 15 | viên |
| 6 | Đổ bê tông cọc báo cáp | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,101 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,55 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,233 | 100m3 |
| M | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 63,64 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,672 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 10 cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,007 | 100m3 |
| N | Móng cột: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4,212 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,101 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1,764 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 10,4 | m |
| 6 | Khung móng cột đèn chiếu sáng 8m | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2,124 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn đơn | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4 | cần đèn |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 8 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đèn LED chiếu sáng 250W | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2,175 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 2,495 | 100m |
| 15 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 HSMT + Hồ sơ TKBVTC | 10 | đầu cáp |
| O | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 230 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,52 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 26,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4659 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 115 | m |
| 6 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,866 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.035 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 115 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.014 | m |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,52 | m3 |
| 12 | Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | bình |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | ht |
| 14 | Trung tâm báo cháy 10 Kênh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | trung tâm |
| P | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 27 | hộp |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 108 | đầu |
| 7 | Trở cuối kênh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 108 | hộp |
| 9 | Nắp nhựa D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 108 | cái |
| 10 | Khớp nối ren PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 108 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 200 | cái |
| 12 | Ống PVC luồn dây | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 390 | m |
| 14 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 400 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60 | cái |
| 16 | Giàn giáo thi công trong 60 ngày | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.200 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 160 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,84 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 28,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,344 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,288 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 12,3mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cặp bích |
| 9 | Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 16 | Lăng phun D65/13 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,032 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan chân chủ chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0034 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0053 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0416 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,71 | 100m |
| R | HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 23,334 | m2 |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,24 | 100m |
| 6 | Tê thu D65 /50 hàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 7 | Côn D65 /50 hàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 8 | Cút D50 hàn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 9 | Van góc chữa cháy D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 10 | Khớp nối ren trong D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 12 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 13 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 14 | Phụ kiện (giá đỡ ống + bu lông + sâu vít...) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | TB |
| S | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 58 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cái |
| 4 | Tê thép D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Van khóa D100 đường ống chính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D32 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,6 | 100m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D15 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,76 | 100m |
| 9 | Tê D32/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 152 | cái |
| 10 | Cút D25/15 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 152 | cái |
| 11 | Kép D32 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 152 | cái |
| 12 | Kép D25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 70 | cái |
| 13 | Côn D32/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 59 | cái |
| 14 | Côn 25/15 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | cái |
| 15 | Măng sông D15 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 152 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động SPrinkler | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 152 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu phun drencher quay xuống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 49 | cái |
| 18 | Van xả tràn Deluge chuyên dụng D100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Giá đỡ ống D100 (L50x50x5) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 77,7778 | cái |
| 20 | Ty treo ống nhánh (kẹp xà gồ) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 152 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 51,7991 | m2 |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,5 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,52 | 100m |
| 24 | Thuê xe nâng Boom (1 tháng) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tháng |
| 25 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 44 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 loại 3 kg | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | bình |
| 28 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | bộ |
| T | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ + ĐÈN EXIT CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 73 | cái |
| 2 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | hộp |
| 4 | Hộp kỹ thuật 150x150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 350 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 350 | m |
| 7 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 230 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 100 | cái |
| 9 | Dây cáp treo đèn D4 bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép > 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi