Gói thầu: Gói thầu 27: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Tam Nông và Tân Hồng (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778903-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 27: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Tam Nông và Tân Hồng (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220771644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:08:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người; trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 27: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Tam Nông và Tân Hồng (năm 2022)
Các công trình ĐTXD năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Tam Nông - Phần cung cấp vật tư
1Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 50kVAChi tiết tiêu chuẩn vật tư,
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
16máy
2FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass) (bao gồm chì K)Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT21cái
3Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT21cái
4MCCB 3 cực 600V-125AChi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT1cái
5MCCB 3 cực 600V-250AChi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT9cái
6Trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT8Trụ
7Trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT2Trụ
8Cáp nhôm bọc hạ thế AV-70Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT1.744mét
9Cáp nhôm ABC vặn xoắn bọc XLPE 2x70mm2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT32mét
10Cáp nhôm ABC vặn xoắn bọc XLPE 3x70mm2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT3.716mét
11Cáp nhôm ABC vặn xoắn bọc XLPE 3x95mm2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT129mét
12Cáp đồng bọc CV- 50Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT435mét
13Cáp đồng bọc CV- 70Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT18mét
B Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
C Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần trụ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
2Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
D Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
E Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ, phụ kiện
1Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
F Huyện Tam Nông - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Móng
G Huyện Tam Nông - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần trụ, néo
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT3Trụ
2Tháo hạ cột gỗ 6mTheo chương V của E-HSMT2cột
H Phần dây, sứ và phụ kiện ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT0,216km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,507km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x95mm2Theo chương V của E-HSMT0,119km
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x95Theo chương V của E-HSMT8mét
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
I Huyện Tam Nông - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
5Móng
J Huyện Tam Nông - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần trụ, néo
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT5Trụ
2Lắp Bộ xử lý 2 nguồn cáp 2xAVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
3Lắp Bộ xử lý 2 nguồn cáp ABC 2x70Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
K Huyện Tam Nông - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT1,102km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT3,058km
3Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70Theo chương V của E-HSMT32mét
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70Theo chương V của E-HSMT80mét
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
L Huyện Tam Nông - TBA 1P-37,5kVA Di dời và Sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu
1Bộ bu lông lắp MBA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVA (gồm công lắp cáp CV, AV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
M Huyện Tam Nông - TBA 1P-75kVA Di dời - Phần vật liệu
1Bộ bu lông lắp MBA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (gồm công lắp cáp CV, AV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
N Huyện Tam Nông -TBA 1P-100kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 100kVATheo chương V của E-HSMT4máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT4cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT4cái
O Huyện Tam Nông -TBA 1P-100kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ bu lông lắp MBA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
3Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
5Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-100kVA (gồm công lắp cáp CV, AV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT4bảng
P Huyện Tam Nông -TBA 3x1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
Q Huyện Tam Nông -TBA 3x1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (gồm công lắp cáp CV, AV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
R Huyện Tam Nông -TBA 3x1P-50kVA nâng cấp từ 2x1P-50kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
S Huyện Tam Nông -TBA 3x1P-50kVA nâng cấp từ 2x1P-50kVA - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (gồm công lắp cáp CV, AV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
T Huyện Tam Nông -TBA 3x1P-50kVA nâng cấp từ 1P-100kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT12máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT12cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT12cái
U Huyện Tam Nông -TBA 3x1P-50kVA nâng cấp từ 1P-100kVA - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBT (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ giá chùm treo 3 MBT (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
4Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C) - trụ đơnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C) - Trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
7Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
8Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (gồm công lắp cáp CV, AV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT4bảng
V Huyện Tam Nông - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT3bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT7bộ
3Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT2bộ
5Tháo chuỗi sứ néo đơn polymerTheo chương V của E-HSMT2bộ
6Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2mTheo chương V của E-HSMT3bộ
8Tháo hạ dây nhôm bọc lõi thép 24kV 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,048km
9Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT0,048km
10Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT2mét
11Tháo hạ và lắp lại cáp muuler 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT48mét
12Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT3hộp
13Tháo FCO/LBFCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT1bộ
W Huyện Tam Nông - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT2,986km
X Huyện Tam Nông - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT6bộ
2Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT31bộ
3Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT0,595km
4Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT1,19km
Y Huyện Tam Nông - Trạm biến áp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT32,5kg
2Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT143mét
3Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-150 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT13mét
4Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT142mét
5Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT29mét
6Tháo hạ dây cáp tín hiệu CVV-Sa 2x4mm2Theo chương V của E-HSMT18mét
7Tháo hạ dây cáp tín hiệu CVV-Sa 4x4mm2Theo chương V của E-HSMT16mét
8Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT9bộ
9Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT9bộ
10Tháo nắp chụp MBA + LATheo chương V của E-HSMT12cái
11Tháo và lắp lại nắp chụp MBA + LATheo chương V của E-HSMT7cái
12Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT7bộ
13Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT2bộ
14Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT1máy
15Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
16Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT2máy
17Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
18Tháo hạ máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT5máy
19Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT8cái
20Tháo và lắp lại thùng ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
21Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT8tủ
22Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
23Tháo LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT2cái
24Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT7cái
25Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT2cái
26Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT7cái
Z Huyện Tân Hồng - Phần cung cấp vật tư
1Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 50kVAChi tiết tiêu chuẩn vật tư,
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
6máy
2Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVAChi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT1máy
3FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass) (bao gồm chì K)Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT6cái
4LBFCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass) (bao gồm chì K)Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT6cái
5Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT6cái
6MCCB 3 cực 600V-125AChi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT3cái
7MCCB 3 cực 600V-200AChi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT1cái
8MCCB 3 cực 600V-250AChi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT2cái
9Trụ BTLT 7,5m F-200kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT8Trụ
10Trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT25Trụ
11Trụ BTLT 12m F-540kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT29Trụ
12Trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT19Trụ
13Cáp nhôm trần lõi thép As-50/8Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT309kg
14Cáp nhôm bọc lõi thép 24KV ACXH-50/8Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT1.598mét
15Cáp nhôm bọc hạ thế AV-70Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT64mét
16Cáp nhôm ABC vặn xoắn bọc XLPE 2x70mm2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT827mét
17Cáp nhôm ABC vặn xoắn bọc XLPE 3x50mm2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT302mét
18Cáp nhôm ABC vặn xoắn bọc XLPE 3x70mm2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT660mét
19Cáp nhôm ABC vặn xoắn bọc XLPE 3x95mm2Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT699mét
20Cáp đồng bọc CV- 50Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT114mét
21Cáp đồng bọc CV- 70Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT18mét
22Cáp đồng bọc CV- 95Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT21mét
23Sứ đứng 24KVChi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT3cái
24Sứ đứng 35KVChi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT30cái
25Ty sứ đứng D20 (bọc chì)Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT3cây
26Chân sứ đỉnh thẳng 35kV dài 870mm (bọc chì)Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT24cây
27Chân sứ đỉnh cong 35kV dài 870mm (bọc chì)Chi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT6cây
28Sứ treo polymer 35kVChi tiết tiêu chuẩn vật tư, Nhà thầu xem chương III của E-HSMT22chuỗi
AA Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
AB Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần trụ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
2Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
AC Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
AD Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ, phụ kiện
1Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
AE Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Công tác phát quang hành lang tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát quang hành lang tuyếnTheo chương V của E-HSMT3.110m2
AF Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
23Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
3Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
4Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Móng
5Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch : MNL15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
AG Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng - Phần tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 12m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4Bộ
2Tiếp địa xà sắt (topin) đường dây (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT24Bộ
3Tiếp địa xà sắt (topin) đường dây (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
AH Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần trụ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 12mTheo chương V của E-HSMT29Trụ
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT17Trụ
AI Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6Bộ
2Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m : CL12-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
AJ Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây sứ, phụ kiện
1Lắp bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
23bộ
2Lắp bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Bộ sứ néo đơn polymer 36kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-TđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10bộ
5Bộ sứ néo đơn polymer 36kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
6Bộ sứ néo đơn polymer 36kV lắp vào cơi: CĐT Poly-CChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
7Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT1,555km
8Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT1,555km
9Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 (xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT12mét
10Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
AK Huyện Tân Hồng - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị
1Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT6cái
AL Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL XDM - Công tác phát quang hành lang tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát quang hành lang tuyếnTheo chương V của E-HSMT232m2
AM Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M7-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M7-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9Móng
4Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
5Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch : MNL15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
AN Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 7,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
AO Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL XDM - Phần trụ, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 7,5mTheo chương V của E-HSMT8Trụ
2Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT17Trụ
3Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
AP Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,296km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,477km
3Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70Theo chương V của E-HSMT16mét
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
AQ Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần trụ, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT30cột
2Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
3Bộ xử lý 2 nguồn cáp ABC 2x70Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
AR Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,732km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,154km
3Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70Theo chương V của E-HSMT80mét
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
AS Huyện Tân Hồng - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8Móng
AT Huyện Tân Hồng - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần trụ, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa và sơn bảng nguy hiểm, số trụ)
1Công dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT8Trụ
AU Huyện Tân Hồng - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x95mm2Theo chương V của E-HSMT0,662km
2Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x95Theo chương V của E-HSMT24mét
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
AV Huyện Tân Hồng -TBA 1P-50kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (gồm công lắp cáp CV, AV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
AW Huyện Tân Hồng -TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
AX Huyện Tân Hồng -TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
7Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (gồm công lắp cáp CV, AV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
AY Huyện Tân Hồng -TBA 1P-75kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
AZ Huyện Tân Hồng -TBA 1P-75kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
BA Huyện Tân Hồng -TBA 3P-160kVA nâng cấp từ 1P-75kVA- Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
BB Huyện Tân Hồng -TBA 3P-160kVA nâng cấp từ 1P-75kVA- Phần vật liệu
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
BC Huyện Tân Hồng -TBA 3x1P-50kVA nâng cấp từ 3x1P-25kVA- Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3máy
BD Huyện Tân Hồng -TBA 3x1P-50kVA nâng cấp từ 3x1P-25kVA- Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V của E-HSMT1bảng
BE Huyện Tân Hồng - ĐDTT 3P-22kV cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
2Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT3bộ
4Tháo và lắp lại rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
6Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120Theo chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo hạ và lắp lại cáp muuler 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT16mét
8Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT1hộp
9Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT1hộp
10Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT1bộ
BF Huyện Tân Hồng - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo và căng lại dây duplex 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT0,075km
2Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,62km
3Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 3x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,042km
BG Huyện Tân Hồng - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT14bộ
2Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT40bộ
3Tháo và lắp lại sắt potelet hạ thế các loạiTheo chương V của E-HSMT5bộ
4Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-Đ): U120 (Trọng lượng 21,98kg)Theo chương V của E-HSMT8bộ
5Tháo bộ cơi đầu trụ L75x75x8-2m (Trọng lượng 19,6kg)Theo chương V của E-HSMT8bộ
6Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT1,173km
7Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT3,448km
8Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT1,07km
9Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 3x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,283km
10Tháo và lắp lại cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT259mét
11Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT25hộp
12Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT14hộp
BH Huyện Tân Hồng - Trạm biến áp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT10kg
2Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT39mét
3Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-150 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT26mét
4Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT70mét
5Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT21mét
6Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT9mét
7Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT4mét
8Tháo hạ dây cáp tín hiệu CVV-Sa 2x4mm2Theo chương V của E-HSMT8mét
9Tháo hạ dây cáp tín hiệu CVV-Sa 4x4mm2Theo chương V của E-HSMT8mét
10Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT2bộ
11Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT2bộ
12Tháo nắp chụp MBA + LATheo chương V của E-HSMT9cái
13Tháo và lắp lại nắp chụp MBA + LATheo chương V của E-HSMT1cái
14Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT3bộ
15Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT5máy
16Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
17Tháo hạ máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
18Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT2cái
19Tháo và lắp lại thùng ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
20Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
21Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
22Tháo thùng CB + ĐK 3 pha 2 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
23Tháo LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT2cái
24Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT2cái
25Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT2cái
26Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Số lượng: 01 người; trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->