Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 18:11:00 đến ngày 2022-08-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,565,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận phụ trách khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải có cần cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Xây dựng vườn hoa, sân nội bộ công trình nằm trong các ô quy hoạch NO-01, NO-02, NO-03, NO-04, NO-05 và NO-06 (theo quy hoạch chi tiết 1/500 khu nhà ở tái định cư phục vụ GPMB và cho thuê) phường Giang Biên, quận Long Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm ( 2019, 2020, 2021). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên, (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax: ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033, Fax: 38724618). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: VƯỜN HOA 01-Ô QUY HOẠCH NO-01 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới. | Theo Chương V E-HSMT | 11,945 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 247 | m2 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,94 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 3,94 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 3,94 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,94 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 10 | Đệm cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1235 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch block tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 172,9 | m2 |
| 12 | Lát gạch block mua mới | Theo Chương V E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1941 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 28,56 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đen | Theo Chương V E-HSMT | 305 | m2 |
| 16 | Lát sân bằng đá nhân tạo, đá hoa văn | Theo Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằngđá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chân ghế | Theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng đỡ chân ghế, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 26 | Trát tường mặt đỡ chân ghế, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 27 | Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit có tựa KT 1500x720x520 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,137 | 100m3 |
| 29 | Đất màu trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 113,7 | m3 |
| 30 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 758 | m2/tháng |
| 31 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc trồng thành bụi rộng 30cm, cao 30cm (bao hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 32 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Lim xẹt (D13= 8-10cm, hvn=2.5-3m) bao hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 33 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây xoài (D13= 12cm) (bao hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 34 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ ( h=1,5-3m) (bao hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7573 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt đế cống D300 mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, cống BTCT D300 mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 38,8 | đoạn ống |
| 42 | Mối nối Jont cao su D300 | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga thu nước, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0774 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga thu nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga thu nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,1105 | m3 |
| 46 | Trát tường hố ga thu nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 13,9324 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7698 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1168 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt lưới chắn rác compisite | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 52 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (bao gồm khung và nắp) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga đấu nối, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga đấu nối vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5761 | m3 |
| 56 | Trát tường hố ga đấu nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 4,8626 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đấu nối đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2635 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôncổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2031 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 62 | Lắp tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 68 | Đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 69 | Đục phá BTCT đấu nối với ga cũ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 73 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 10m |
| 74 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 75 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,1943 | 100m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn; | Theo Chương V E-HSMT | 7,17 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1522 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 82 | Băng báo cáp hiệu | Theo Chương V E-HSMT | 105 | md |
| 83 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1943 | 100m2 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 88 | Lát gạch Block | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 96 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1041 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,54 | m2 |
| 101 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 103 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 104 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp cửa cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 107 | Bóng đèn cầu D400 16w | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32; | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 109 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 110 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 111 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 112 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Aptomat 2 pha 20A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | sứ |
| 117 | Đánh số cột thép; | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| B | HM: VƯỜN HOA 02 -Ô QUY HOẠCH NO-01 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới. | Theo Chương V E-HSMT | 47,706 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 715 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V E-HSMT | 17 | gốc cây |
| 5 | Phá dỡ tường bồn cây | Theo Chương V E-HSMT | 0,4284 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 93 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 14,31 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,0201 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,0201 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,0201 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 14,31 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 14,31 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 14,31 | 100m3 |
| 14 | Đệm cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch block tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 572 | m2 |
| 16 | Lát gạch block mua mới | Theo Chương V E-HSMT | 143 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6085 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 90,88 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đen | Theo Chương V E-HSMT | 1.001 | m2 |
| 20 | Lát sân bằng đá nhân tạo hoa văn | Theo Chương V E-HSMT | 135 | m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằngđá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 714 | m |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,4596 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch block trồng cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 383 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đỡ chân ghế | Theo Chương V E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng đỡ chân ghế, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 32 | Trát mặt đơ chân ghế, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 33 | Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500x720x520 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 4,395 | 100m3 |
| 35 | Đất màu trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 439,5 | m3 |
| 36 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 2.930 | m2/tháng |
| 37 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc (bao hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 211,5 | m2 |
| 38 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bằng lăng tím(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cây |
| 39 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuông vàng (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 40 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây long não(D13= 10-12cm, hvn=3-4m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 41 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 42 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bàng đài loan (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cây |
| 43 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây ban tím (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1344 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,1344 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,1344 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,1344 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9814 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt đế cống D300 mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, cống BTCT D300 mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 48 | đoạn ống |
| 51 | Mối nối Jont cao su D300 | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga thu nước mưa, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8854 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga thu nước mưa | Theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,6954 | m3 |
| 55 | Trát tường ga thu nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 15,8605 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8981 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt lưới chắn rác compossite | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 61 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (bao gồm khung và nắp) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 67 | Đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 68 | Đục phá BTCT đấu nối với ga cũ | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4432 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1662 | 100m3 |
| 74 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 277 | md |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1247 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3185 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3185 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,3185 | 100m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 83 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 85 | Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,2513 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 3,858 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 89 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp dựng Cột đèn cầu cao 3,2m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 92 | Lắp dựng Cột đèn Led 8m liền cần mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 93 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp cửa cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng) | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 96 | Bóng đèn cầu D400 16w | Theo Chương V E-HSMT | 40 | chiếc |
| 97 | Lắp đèn Led 100W/IP66 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32; | Theo Chương V E-HSMT | 2,82 | 100m |
| 99 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 100 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 101 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 102 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 104 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Aptomat 2pha-25A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Aptomat 1pha-20A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | sứ |
| 108 | Đánh số cột thép; | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 10 cột |
| C | HM: VƯỜN HOA 03 -Ô QUY HOẠCH NO-02 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới. | Theo Chương V E-HSMT | 11,818 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 310 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 12 | Đệm cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch block tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 248 | m2 |
| 14 | Lát gạch block mua mới | Theo Chương V E-HSMT | 62 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đen | Theo Chương V E-HSMT | 172 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 21 | Lưới thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 1,447 | tấn |
| 22 | Vệ sinh, trám vá bong chóc mặt sân bê tông ( Mác 250) đã tạo độ dốc >= 5% và đánh bóng bề mặt | Theo Chương V E-HSMT | 235 | m2 |
| 23 | Bả lớp 1 bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng + cát sạch tạo nền | Theo Chương V E-HSMT | 235 | m2 |
| 24 | Kéo chống thấm 02 lớp bằng hỗn hợp Sika Latex (hoặc tương đương) + xi măng kết hợp thử nước vá vũng ( Đạt độ đọng nước cho phép: sau 1,5h thử nước không còn đọng nước | Theo Chương V E-HSMT | 235 | m2 |
| 25 | Kéo 02 lớp đệm bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (Resuface Nova) (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 235 | m2 |
| 26 | Kéo 03 lớp tạo màu bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (01 màu xanh hoặc đỏ theo bảng màu của hãng Nova) (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 235 | m2 |
| 27 | Kẻ vạch bằng sơn Teraco chuyên dụng (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng đỡ chân ghế | Theo Chương V E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng đỡ chân ghế, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 36 | Trát mặt đỡ chân ghế chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 37 | Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500x720x520 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,975 | 100m3 |
| 39 | Đất màu trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 97,5 | m3 |
| 40 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 650 | m2/tháng |
| 41 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 93 | m2 |
| 42 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuông vàng(D13= 8-10cm, hvn=2.5-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 43 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 44 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây ban tím (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cây |
| 45 | Phá dỡ bó vỉa hè | Theo Chương V E-HSMT | 0,1196 | m3 |
| 46 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,0724 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ bê tông xi măng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1092 | m3 |
| 49 | Đục phá BTCT đấu nối ga cũ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,8683 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8683 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8683 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,8683 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7247 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt đế cống D300 mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 119 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, cống BTCT D300 mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 39,6 | đoạn ống |
| 60 | Mối nối Jont cao su D300 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga thu nước, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga thu nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,8191 | m3 |
| 64 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 12,9244 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7698 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1168 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 70 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (bao gồm khung và nắp) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga đấu nối, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga đấu nối | Theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga đấu nối vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2234 | m3 |
| 74 | Trát tường hố ga đấu nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9753 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1317 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôncổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1016 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 84 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 85 | Đắp đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 86 | Đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 89 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm BTXM 26x23x100cm, | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông móng tấm đan đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 92 | Sản xuất tấm đan bê tông XM KT 50*30*5 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 94 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 10m |
| 95 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 96 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn; | Theo Chương V E-HSMT | 6,305 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3866 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2706 | 100m3 |
| 103 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 250 | md |
| 104 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 109 | Lát gạch Block | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2921 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2921 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2921 | 100m3 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 117 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 118 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 119 | Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,3537 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 6,194 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 123 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 125 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 126 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 127 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp cửa cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (Không bao gồm bóng) | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 130 | Bóng đèn cầu D400 16w | Theo Chương V E-HSMT | 28 | chiếc |
| 131 | Lắp đèn Led 100W/IP66 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32; | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 133 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 134 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 135 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 136 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 138 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Aptomat 2pha-25A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Aptomat 1pha-20A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | sứ |
| 142 | Đánh số cột thép; | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 cột |
| D | HM: VƯỜN HOA 04 -Ô QUY HOẠCH NO-02 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới. | Theo Chương V E-HSMT | 18,914 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 651,04 | m2 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,57 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 6,57 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 6,57 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,57 | 100m3 |
| 10 | Đệm cát vàng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3255 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch block tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 390,624 | m2 |
| 12 | Lát gạch block mua mới | Theo Chương V E-HSMT | 260,416 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2439 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đen | Theo Chương V E-HSMT | 363 | m2 |
| 16 | Lát sân bằng đá nhân tạo hoa văn | Theo Chương V E-HSMT | 78 | m2 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 18 | Bó vỉa bồn cây bằngđá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 21 | Lưới thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7864 | tấn |
| 22 | Vệ sinh, trám vá bong chóc mặt sân bê tông ( Mác 250) đã tạo độ dốc >= 5% và đánh bóng bề mặt | Theo Chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 23 | Bả lớp 1 bằng hỗn hợp Sika Latex (hoặc tương đương) + xi măng + cát sạch tạo nền | Theo Chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 24 | Kéo chống thấm 02 lớp bằng hỗn hợp Sika Latex (hoặc tương đương) + xi măng kết hợp thử nước vá vũng ( Đạt độ đọng nước cho phép: sau 1,5h thử nước không còn đọng nước | Theo Chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 25 | Kéo 02 lớp đệm bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (Resuface Nova) (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 26 | Kéo 03 lớp tạo màu bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (01 màu xanh hoặc đỏ theo bảng màu của hãng Nova) (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 27 | Kẻ vạch bằng sơn Teraco chuyên dụng (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 37 | Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500x720x520 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,665 | 100m3 |
| 39 | Đất màu trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 166,5 | m3 |
| 40 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 1.110 | m2/tháng |
| 41 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc rộng 30cm, cao 30cm (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 42 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây dâm bụt đa sắc( hvn=60-80cm) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 43 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bằng lăng tím(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 44 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bàng đài loan (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cây |
| 45 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuông vàng(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 46 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây long não(D13= 10-12cm, hvn=3-4m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 47 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 48 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây ban tím (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 49 | Phá dỡ bó vỉa hè | Theo Chương V E-HSMT | 0,1794 | m3 |
| 50 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,1086 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 52 | Phá dỡ bê tông xi măng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1638 | m3 |
| 53 | Đục phá BTCT đấu nối ga cũ | Theo Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9712 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,9712 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,9712 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,9712 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7829 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt đế cống D300 mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m ống cống BTCT D300 mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 40,8 | đoạn ống |
| 64 | Mối nối Jont cao su D300 | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1547 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0643 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,186 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 17,5885 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0264 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 ( bao gồm khung và nắp) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2234 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9753 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1317 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôncổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1016 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 88 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 89 | Đắp đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 90 | Đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 93 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm BTXM 26x23x100cm, | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông móng tấm đan đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 96 | Sản xuất tấm đan bê tông XM KT 50*30*5 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3104 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1164 | 100m3 |
| 100 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 194 | md |
| 101 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0873 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2231 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2231 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2231 | 100m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 109 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 110 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 111 | Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,4817 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,554 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 115 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 117 | Cột đèn cầu cao 3,2m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 118 | Lắp dựng Cột đèn Led 8m liền cần mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 119 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp cửa cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng) | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 122 | Bóng đèn cầu D400 16W | Theo Chương V E-HSMT | 28 | chiếc |
| 123 | Lắp đèn Led 100W/IP66 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32; | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 125 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 126 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 127 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 128 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 130 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Aptomat 2pha-25A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Aptomat 1pha-20A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | sứ |
| 134 | Đánh số cột thép; | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| E | HM: VƯỜN HOA 05 -Ô QUY HOẠCH NO-03 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới. | Theo Chương V E-HSMT | 28,39 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 450 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V E-HSMT | 42 | gốc cây |
| 5 | Phá dỡ tường bồn cây | Theo Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 136,6 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 4,82 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,4263 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,4263 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,4263 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,82 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,82 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 4,82 | 100m3 |
| 14 | Đệm cát vàng đầm chặt, chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch block tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 360 | m2 |
| 16 | Lát gạch block mua mới | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4102 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 60,64 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đen | Theo Chương V E-HSMT | 654 | m2 |
| 20 | Lát sân bằng đá nhân tạo hoa văn | Theo Chương V E-HSMT | 104 | m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 451 | m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 24 | Lưới thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1982 | tấn |
| 25 | Vệ sinh, trám vá bong chóc mặt sân bê tông ( Mác 250) đã tạo độ dốc >= 5% và đánh bóng bề mặt | Theo Chương V E-HSMT | 194 | m2 |
| 26 | Bả lớp 1 bằng hỗn hợp Sika Latex (hoặc tương đương)+ xi măng + cát sạch tạo nền | Theo Chương V E-HSMT | 194 | m2 |
| 27 | Kéo chống thấm 02 lớp bằng hỗn hợp Sika Latex (hoặc tương đương)+ xi măng kết hợp thử nước vá vũng ( Đạt độ đọng nước cho phép: sau 1,5h thử nước không còn đọng nước | Theo Chương V E-HSMT | 194 | m2 |
| 28 | Kéo 02 lớp đệm bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (Resuface Nova) (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 194 | m2 |
| 29 | Kéo 03 lớp tạo màu bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (01 màu xanh hoặc đỏ theo bảng màu của hãng Nova) (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 194 | m2 |
| 30 | Kẻ vạch bằng sơn Teraco chuyên dụng (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng,, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 40 | Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500*720*520 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,562 | 100m3 |
| 42 | Đất màu trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 256,2 | m3 |
| 43 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 1.708 | m2/tháng |
| 44 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc (b ảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 125,7 | m2 |
| 45 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bằng lăng tím(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 46 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây lim xẹt (D13= 8-10cm, hvn=2.5-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cây |
| 47 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây long não(D13= 10-12cm, hvn=3-4m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 48 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 49 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây ban tím (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cây |
| 50 | Phá dỡ bó vỉa hè | Theo Chương V E-HSMT | 0,3588 | m3 |
| 51 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,2172 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ bê tông xi măng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,3276 | m3 |
| 54 | Đục phá BTCT đấu nối ga cũ | Theo Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4289 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4289 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4289 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,4289 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2953 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt đế cống D300 mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, cống BTCT D300 mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 12,4 | đoạn ống |
| 65 | Mối nối Jont cao su D300 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, , đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,0033 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 13,6562 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7698 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,1168 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt lưới chắn rác composite | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 75 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (Bao gồm khung và nắp) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 79 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 80 | Đắp đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 81 | Đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 84 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm BTXM 26x23x100cm, | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông móng tấm đan đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 87 | Sản xuất tấm đan bê tông XM KT 50*30*5 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 89 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 20,8 | 10m |
| 90 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 91 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,5051 | 100m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn; | Theo Chương V E-HSMT | 18,242 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2191 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2191 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2191 | 100m3 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4485 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2485 | 100m3 |
| 98 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 309 | md |
| 99 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5051 | 100m2 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 104 | Lát gạch Block | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3585 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3585 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,3585 | 100m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 112 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 113 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 114 | Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,3153 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,618 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 6,74 | m2 |
| 118 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 120 | Lắp dựng Cột đèn cầu cao 3,2m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 121 | Lắp dựng Cột đèn Led 8m liền cần mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 122 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp cửa cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng) | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 125 | Bóng đèn cầu D400 16w | Theo Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 126 | Lắp đèn Led 100W/IP66 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32; | Theo Chương V E-HSMT | 3,14 | 100m |
| 128 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 129 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 130 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 131 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 132 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 133 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Aptomat 2pha-25A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Aptomat 1pha-20A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | sứ |
| 137 | Đánh số cột thép; | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 10 cột |
| F | HM: VƯỜN HOA 07 -Ô QUY HOẠCH NO-05 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới. | Theo Chương V E-HSMT | 17,087 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 359 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V E-HSMT | 4 | gốc cây |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,93 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 3,93 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 3,93 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,93 | 100m3 |
| 12 | Đệm cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch bock tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 287,2 | m2 |
| 14 | Lát gạch bock mua mới | Theo Chương V E-HSMT | 71,8 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 37,28 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đen | Theo Chương V E-HSMT | 368 | m2 |
| 18 | Lát sân bằng đá nhân tạo hoa văn | Theo Chương V E-HSMT | 98 | m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằngđá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 459 | m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 22 | Lưới thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0906 | tấn |
| 23 | Vệ sinh, trám vá bong chóc mặt sân bê tông ( Mác 250) đã tạo độ dốc >= 5% và đánh bóng bề mặt | Theo Chương V E-HSMT | 177 | m2 |
| 24 | Bả lớp 1 bằng hỗn hợp Sika Latex (hoặc tương đương) + xi măng + cát sạch tạo nền | Theo Chương V E-HSMT | 177 | m2 |
| 25 | Kéo chống thấm 02 lớp bằng hỗn hợp Sika Latex (hoặc tương đương)+ xi măng kết hợp thử nước vá vũng ( Đạt độ đọng nước cho phép: sau 1,5h thử nước không còn đọng nước | Theo Chương V E-HSMT | 177 | m2 |
| 26 | Kéo 02 lớp đệm bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (Resuface Nova) (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 177 | m2 |
| 27 | Kéo 03 lớp tạo màu bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (01 màu xanh hoặc đỏ theo bảng màu của hãng Nova) (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 177 | m2 |
| 28 | Kẻ vạch bằng sơn Teraco chuyên dụng (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, , vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 38 | Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500x720x520 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3215 | 100m3 |
| 40 | Đất màu trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 132,15 | m3 |
| 41 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 881 | m2/tháng |
| 42 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 129 | md |
| 43 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bằng lăng tím(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng ) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 44 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây lim xẹt (D13= 8-10cm, hvn=2.5-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 45 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuông vàng (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 46 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây long não(D13= 10-12cm, hvn=3-4m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 47 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 48 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bàng đài loan (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cây |
| 49 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây ban tím (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 50 | Phá dỡ bó vỉa hè | Theo Chương V E-HSMT | 0,0598 | m3 |
| 51 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,0362 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ bê tông xi măng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0546 | m3 |
| 54 | Đục phá BTCT đấu nối ga cũ | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,7002 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,7002 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,7002 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,7002 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 7,8302 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt đế cống D300 mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, ống cống BTCT D300 mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 30,6 | đoạn ống |
| 65 | Mối nối Jont cao su D300 | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, , đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,7996 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 20,9523 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7698 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,1168 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt lưới chắn rác composite | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 75 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (bao gồm khung và nắp) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, , đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2363 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,0665 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1317 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôncổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1016 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 89 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 91 | Đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 94 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm BTXM 26x23x100cm, | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông móng tấm đan đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 97 | Sản xuất tấm đan bê tông XM KT 50*30*5 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3392 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 101 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 212 | md |
| 102 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 110 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,3345 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,906 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 116 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 118 | Lắp dựng Cột đèn cầu cao 3,2m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 119 | Lắp dựng Cột đèn Led 8m liền cần mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 120 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp cửa cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng) | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 123 | Bóng đèn cầu D400 16W | Theo Chương V E-HSMT | 24 | chiếc |
| 124 | Lắp đèn Led 100W/IP66 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32; | Theo Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 126 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 127 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 128 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 129 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 131 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Aptomat 2pha-25A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Aptomat 1pha-20A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | sứ |
| 135 | Đánh số cột thép; | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| G | HM: VƯỜN HOA 08 -Ô QUY HOẠCH NO-06 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới. | Theo Chương V E-HSMT | 11,563 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 337 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V E-HSMT | 13 | gốc cây |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 31,3 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bồn cây | Theo Chương V E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,555 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,555 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,555 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 14 | Đệm cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1685 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch block tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 269,6 | m2 |
| 16 | Lát gạch block mua mới | Theo Chương V E-HSMT | 67,4 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 29,28 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đen | Theo Chương V E-HSMT | 245 | m2 |
| 20 | Lát sân bằng đá nhân tạo hoa văn | Theo Chương V E-HSMT | 121 | m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằngđá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 348 | m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | m3 |
| 24 | Lưới thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0518 | tấn |
| 25 | Vệ sinh, trám vá bong chóc mặt sân bê tông ( Mác 250) đã tạo độ dốc >= 5% và đánh bóng bề mặt | Theo Chương V E-HSMT | 170 | m2 |
| 26 | Bả lớp 1 bằng hỗn hợp Sika Latex (hoặc tương đương) + xi măng + cát sạch tạo nền | Theo Chương V E-HSMT | 170 | m2 |
| 27 | Kéo chống thấm 02 lớp bằng hỗn hợp Sika Latex (hoặc tương đương) + xi măng kết hợp thử nước vá vũng ( Đạt độ đọng nước cho phép: sau 1,5h thử nước không còn đọng nước | Theo Chương V E-HSMT | 170 | m2 |
| 28 | Kéo 02 lớp đệm bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (Resuface Nova) (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 170 | m2 |
| 29 | Kéo 03 lớp tạo màu bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (01 màu xanh hoặc đỏ theo bảng màu của hãng Nova) (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 170 | m2 |
| 30 | Kẻ vạch bằng sơn Teraco chuyên dụng (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, , vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 40 | Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500x720x520 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 42 | Đất màu trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 66,9 | m3 |
| 43 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 446 | m2/tháng |
| 44 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 96,9 | m2 |
| 45 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cúc ngũ sắc cây cao 40-60cm (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 46 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bằng lăng tím(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 47 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuông vàng (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 48 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bàng dài loan (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 49 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 50 | Phá dỡ bó vỉa hè | Theo Chương V E-HSMT | 0,0598 | m3 |
| 51 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,0362 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ bê tông xi măng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0546 | m3 |
| 54 | Đục phá BTCT đấu nối ga cũ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,8912 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8912 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8912 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,8912 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7533 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt đế cống D300 mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, ống cống BTCT D300 mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 38 | đoạn ống |
| 65 | Mối nối Jont cao su D300 | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8854 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,943 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 16,3883 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8981 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt lưới chắn rác composite | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 75 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (bao gồm khung và nắp) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 79 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 80 | Đắp đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 81 | Đất sét | Theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 84 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê giả đá26x23x100cm, | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông móng tấm đan đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 87 | Sản xuất tấm đan bê tông XM vân đá KT 50*30*5 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặT tấm đan BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 89 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | 10m |
| 90 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 91 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn; | Theo Chương V E-HSMT | 1,3515 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1225 | 100m3 |
| 98 | Băng báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 178 | md |
| 99 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 104 | Lát gạch Block | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 112 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 113 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,2769 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,042 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 6,02 | m2 |
| 118 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 120 | Lắp dựng Cột đèn cầu cao 3,2m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 121 | Lắp dựng Cột đèn Led 8m liền cần mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 122 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp cửa cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Bóng đèn cầu D400 16w | Theo Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 126 | Lắp đèn Led 100W/IP66 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32; | Theo Chương V E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 128 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 129 | Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 130 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 131 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Aptomat 2pha-25A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Aptomat 1pha-20A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | sứ |
| 137 | Đánh số cột thép; | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + Chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận phụ trách khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá≥1,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Xe tải có cần cẩu ≥5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8 m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi