Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:56:00 đến ngày 2022-08-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,719,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Kỳ Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐX1 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ SAU ĐÌNH HẠ CÔI ĐẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,3265 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1185 | 100m3 |
| 3 | Đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4765 | 100m3 |
| 4 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 53,8445 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5883 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,82 | m3 |
| 7 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4831 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,33 | m |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 86,1 | m |
| B | Kết cấu mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,5905 | 100m2 |
| 2 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,5905 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 4 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,49 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 51,81 | m3 |
| C | Kết cấu vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0558 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,12 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0558 | 100m2 |
| D | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | 1 cây |
| E | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,73 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7725 | 100m2 |
| F | Lề đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 130,7475 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,8521 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 409,068 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9115 | 100m3 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 5 | VL biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| H | ĐX2 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUÁN ÔNG XOA ĐẾN BÀ BÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,758 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,8774 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7218 | 100m3 |
| 4 | Đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4601 | 100m3 |
| 5 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 51,9913 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5338 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,01 | m3 |
| 8 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3895 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,23 | m |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 69,42 | m |
| I | Kết cấu mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,826 | 100m2 |
| 2 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,826 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 8 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,23 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,52 | m3 |
| J | Kết cấu vuốt nối | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | 100m2 |
| 2 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,36 | m3 |
| K | Kết cấu vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0558 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,12 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0558 | 100m2 |
| L | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | 1 cây |
| M | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,42 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,542 | 100m2 |
| N | Lề đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 238,9895 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,4086 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 481,91 | m3 |
| O | Hoàn trả mương | |||
| 1 | Đào hoàn trả mương | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5507 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả mương bằng đát núi K90 tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3644 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,5802 | 100m3 |
| P | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 5 | VL biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| Q | ĐX3 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỐNG HUYỆN ĐẾN RẶNG DÙ | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,27 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 167,0315 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1988 | 100m3 |
| 4 | Đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,382 | 100m3 |
| 5 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 156,166 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,6067 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 69,1 | m3 |
| 8 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 92,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,7805 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,14 | m |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 317,36 | m |
| R | Kết cấu mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,1218 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 4 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 51,02 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 151,83 | m3 |
| S | Kết cấu vuốt nối | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3676 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,35 | m3 |
| T | Kết cấu vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4666 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,33 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4666 | 100m2 |
| U | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26 | 1 cây |
| V | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,1 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,21 | 100m2 |
| W | Lề đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 247,779 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,0607 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 482,944 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,7105 | 100m3 |
| X | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 5 | VL biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| Y | ĐX 4 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ GIÁP XÃ CHÍNH MỸ ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ KỲ SƠN - LẠI XUÂN | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 766,1055 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1344 | 100m3 |
| 3 | Đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,0325 | 100m3 |
| 4 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.020,6725 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,1084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 451,63 | m3 |
| 7 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 602,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,441 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 45,32 | m |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 613,32 | m |
| Z | Kết cấu vuốt nối | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8169 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,34 | m3 |
| AA | Kết cấu vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0599 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0599 | 100m2 |
| AB | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32 | 1 cây |
| AC | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 123,15 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,3154 | 100m2 |
| AD | Lề đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 310,021 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,8419 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 651,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,1002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,7482 | 100m3 |
| AE | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 5 | VL biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| AF | ĐX 5 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐÌNH VŨ LAO ĐI TRẠM ĐIỆN (THÔN 6) ĐẾN TL 352 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 341 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,9505 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8627 | 100m3 |
| 4 | Đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,8786 | 100m3 |
| 5 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 325,2818 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,5952 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 143,93 | m3 |
| 8 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 191,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8943 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34,2 | m |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 337,65 | m |
| 12 | thép D>10mm gia cường mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6776 | tấn |
| AG | Kết cấu mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,9801 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 4 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,33 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 104,7 | m3 |
| AH | Kết cấu vuốt nối | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9104 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,21 | m3 |
| 3 | Lót nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9104 | 100m2 |
| AI | Kết cấu vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0193 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,39 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0193 | 100m2 |
| AJ | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 41 | 1 cây |
| AK | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,23 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,6234 | 100m2 |
| AL | Lề đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 282,779 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,3725 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 295,493 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,8278 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7358 | 100m3 |
| AM | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 5 | VL biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| AN | ĐX 6 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẦU RÀNG ĐẾN GIÁP CHÍNH MỸ | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,87 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 474,958 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2667 | 100m3 |
| 4 | Đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,5517 | 100m3 |
| 5 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 288,3421 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,5057 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 127,59 | m3 |
| 8 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 170,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8816 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33,99 | m |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 335,38 | m |
| 12 | Thép D>10 gia cường mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3388 | tấn |
| AO | Kết cấu mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,5356 | 100m2 |
| 2 | bù vênh Bê tông mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,64 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 113,03 | m3 |
| AP | Kết cấu vuốt nối | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7237 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,24 | m3 |
| AQ | Kết cấu vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0207 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,31 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,41 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0207 | 100m2 |
| AR | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | 1 cây |
| AS | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,16 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9162 | 100m2 |
| AT | Lề đất | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,342 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,815 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 273,821 | m3 |
| 4 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,4029 | 100m3 |
| 5 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.171,863 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,8066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3315 | 100m3 |
| AU | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 5 | VL biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| AV | cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,423 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2844 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1137 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32,15 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 47 | cấu kiện |
| AW | ĐX 7 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL 352 ĐẾN VỊ TRÍ GIÁP XÃ QUANG THANH ( ĐOẠN GIÁP KÊNH NÚI NẤM ) | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,23 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.162,4525 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,6122 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9679 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,4874 | 100m3 |
| 6 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 394,0762 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,7437 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,0924 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,6245 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,6245 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9727 | 100tấn |
| AX | Kết cấu tôn tạo (bù vênh bằng BTN) | |||
| 1 | cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,133 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,4182 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏn MC trọng lượng 1.0 kg /m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,133 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,133 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,5681 | 100tấn |
| AY | Kết cấu vuốt nối ( KC- 5a) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8349 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0835 | 100m3 |
| 3 | tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8349 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8349 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1417 | 100tấn |
| AZ | Kết cấu vuốt nối (Kc -05B) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0184 | 100m2 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0033 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0028 | 100m3 |
| 4 | tưới nhựa lỏng Mc-70 thấm bám tiêu chuẩn 1 kg /m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0184 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0184 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0031 | 100tấn |
| BA | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39 | 1 cây |
| BB | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,42 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,0416 | 100m2 |
| BC | Lề đất | |||
| 1 | Vét bùn, Vét hữu cơ + đánh cấp) bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,793 | m3 |
| 2 | Vét bùn, Vét hữu cơ + đánh cấp) bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,7107 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,7088 | 100m3 |
| 4 | Vl đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 698,984 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,9586 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,397 | 100m3 |
| BD | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 5 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| BE | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc M150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,684 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4598 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1839 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 51,98 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 76 | cấu kiện |
| BF | ĐX 8 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL 352 ĐẾN VỊ TRÍ GIÁP XÃ QUẢNG THANH (ĐOẠN GIÁP KÊNH NÚI NẤM ) | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 386,29 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.334,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3211 | 100m3 |
| 4 | Đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,6155 | 100m3 |
| 5 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 747,5515 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,0517 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 330,78 | m3 |
| 8 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 441,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,7785 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 80,93 | m |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 851,72 | m |
| BG | Kết cấu mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,6309 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 97,48 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 294,46 | m3 |
| BH | Kết cấu vuốt nối | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8429 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,43 | m3 |
| BI | Kết cấu vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,29 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,86 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0429 | 100m2 |
| BJ | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | 1 cây |
| BK | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 152,68 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,268 | 100m2 |
| BL | Lề đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 309,4735 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,9332 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 326,326 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,0947 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,2623 | 100m3 |
| BM | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 5 | VL biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| BN | ĐX 9 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG TRỤC SƠN - LẠI XUÂN VÀO NGHĨA TRANG TRÚC BẠCH | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 47,1685 | m3 |
| 2 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,28 | m |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 96,53 | m |
| BO | Kết cấu mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,7387 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng bê tông xi măng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,91 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4 dày 1 5cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 71,08 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 94,77 | m3 |
| BP | Kết cấu vuốt nối | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5851 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,7 | m3 |
| BQ | Kết cấu vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,68 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0342 | 100m2 |
| BR | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | 1 cây |
| BS | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,44 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0444 | 100m2 |
| BT | Lề đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 107,937 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,3268 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 314,061 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,1034 | 100m3 |
| BU | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 5 | VL biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| BV | ĐX10 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG ĐẠT ĐẾN BỜ SÔNG GIÁ | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 80,96 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 316,6 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,1719 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5767 | 100m3 |
| 5 | Đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,1076 | 100m3 |
| 6 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 238,1588 | m3 |
| 7 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,0252 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 105,38 | m3 |
| 9 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 140,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,7774 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32,3 | m |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 316,81 | m |
| 13 | Thép D>10 gia cường mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6776 | tấn |
| BW | Kết cấu mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,0279 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Bê tông mác 250 đá 2x4 dày 4 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,27 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 120,42 | m3 |
| BX | Kết cấu vuốt nối | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8823 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,65 | m3 |
| BY | Kết cấu vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1221 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,83 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,44 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1221 | 100m2 |
| BZ | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | 1 cây |
| CA | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 60,46 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,0456 | 100m2 |
| CB | Lề đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 109,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,0456 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 332,508 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9708 | 100m3 |
| CC | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 5 | VL biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| CD | TT1 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL 352 (QUÁN ÔNG THI) ĐẾN QUÁN BÀ NGÓI | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.637,463 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 102,03 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,4892 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,4935 | 100m3 |
| 5 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 846,7655 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,7467 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,4961 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,9783 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,9783 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,2388 | 100tấn |
| CE | Kết cấu tôn tạo (bù vênh bằng BTN | |||
| 1 | cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,9788 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng Mc -70 tiêu chuản 0.5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,9788 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,9788 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5055 | 100tấn |
| CF | Kết cấu mặt đường (tôn tạo bằng cấp phối đá dăm loại 1) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,0413 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,1321 | 100m3 |
| 3 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,0413 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,0413 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,9283 | 100tấn |
| CG | Kết cấu vuốt nối ( KC- 5a) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9783 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0978 | 100m3 |
| 3 | tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9783 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9783 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,166 | 100tấn |
| CH | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 111,35 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,1353 | 100m2 |
| CI | Lề đất | |||
| 1 | Đắp đất núi lề đường , đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,7864 | 100m3 |
| 2 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 98,252 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,5177 | 100m3 |
| CJ | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây nong lão | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | 1 cây |
| CK | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 5 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 115,53 | m2 |
| CL | TT2 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TRẠM ĐIỆN THÔN 3 ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ KỲ SƠN - LẠI XUÂN | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,38 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 832,0735 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,1625 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,0269 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,3357 | 100m3 |
| 6 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 376,9341 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,6679 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,0014 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,1191 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,1191 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8869 | 100tấn |
| CM | Kết cấu tôn tạo (bù vênh bằng BTN | |||
| 1 | cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,971 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng Mc -70 tiêu chuản 0.5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 59,942 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,971 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,6325 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,6325 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,971 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,0861 | 100tấn |
| CN | Kết cấu mặt đường (tôn tạo bằng cấp phối đá dăm loại 1) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,1883 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,463 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0782 | 100m3 |
| 4 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,1883 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,1883 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2199 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2199 | 100tấn |
| CO | Kết cấu vuốt nối ( KC- 5a) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,7831 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4783 | 100m3 |
| 3 | tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,7831 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,7831 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8117 | 100tấn |
| CP | Kết cấu vuốt nối (Kc -05B) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3739 | 100m2 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0673 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0561 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3739 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3739 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0635 | 100tấn |
| CQ | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35 | 1 cây |
| CR | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78,01 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,8009 | 100m2 |
| CS | Lề đất | |||
| 1 | Vét hữu cơ + đánh cấp) bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,5225 | m3 |
| 2 | Đánh cấp rộng 50 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,7993 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,1731 | 100m3 |
| 4 | Vl đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 614,526 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,8844 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,1961 | 100m3 |
| CT | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 5 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8069 | m2 |
| CU | TT 3 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUÁN BÀ CHẠC (TL 352) QUA ĐÌNH HẠ CÔI ĐẾN XÍ NGHIỆP ĐÁ | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.913,0525 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,1237 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,4689 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,5946 | 100m3 |
| 5 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 858,1898 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,7973 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,5567 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,3152 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,3152 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,296 | 100tấn |
| CV | Kết cấu tôn tạo (bù vênh bằng BTN) | |||
| 1 | cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,9711 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng Mc -70 tiêu chuản 0.5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 59,9422 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTN 12.5 dày 3 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,9711 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,1795 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,9711 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,0861 | 100tấn |
| CW | Kết cấu mặt đường (tôn tạo bằng cấp phối đá dăm loại 1) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,8896 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,9661 | 100m3 |
| 3 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,8896 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,8896 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,3935 | 100tấn |
| CX | Kết cấu vuốt nối (KC- 5a) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,3334 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3333 | 100m3 |
| 3 | tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,3334 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,3334 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5657 | 100tấn |
| CY | Kết cấu vuốt nối (Kc -05B) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0612 | 100m2 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0092 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0612 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0612 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0104 | 100tấn |
| CZ | Trồng cây | |||
| 1 | Đào gốc cây cổ thụ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | gốc cây |
| 2 | Trồng cây cổ thụ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | 1 cây |
| 3 | xây bồn gạch bằng gạch không nung VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | m3 |
| 4 | Trát bồn cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,12 | m2 |
| 5 | Trồng cây nong lão | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31 | 1 cây |
| DA | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 114,52 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,4519 | 100m2 |
| DB | Lề đất | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,14 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5466 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ + đánh cấp) bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44,15 | m3 |
| 4 | Đánh cấp rộng 50 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,3885 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,0556 | 100m3 |
| 6 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 828,058 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,5442 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,5525 | 100m3 |
| DC | Kè đoạn qua ao | |||
| 1 | Đào móng chân khay đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3167 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc VXM M100 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 191,84 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5123 | 100m3 |
| 4 | Đắp chân khay bằng đất tận dụng K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,798 | 100m3 |
| DD | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | cái |
| 5 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | cái |
| DE | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 188,13 | m2 |
| DF | TT4 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG NGÁNH (THÔN 10) ĐẾN NHÀ ÔNG DĨNH | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.206,958 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,2628 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,735 | 100m3 |
| 4 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 535,055 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,3675 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,841 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,7834 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,7834 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,6784 | 100tấn |
| DG | Kết cấu tôn tạo (bù vênh bằng BTN | |||
| 1 | cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,9796 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng Mc -70 tiêu chuản 0.5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,9796 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,9796 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,845 | 100tấn |
| DH | Kết cấu mặt đường (tôn tạo bằng cấp phối đá dăm loại 1) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,8303 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,4045 | 100m3 |
| 3 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,8303 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,8303 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,0076 | 100tấn |
| DI | Kết cấu vuốt nối ( KC- 5a) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4687 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0469 | 100m3 |
| 3 | tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4689 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4689 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0796 | 100tấn |
| DJ | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 53,6 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,3597 | 100m2 |
| DK | Lề đất | |||
| 1 | Vét hữu cơ + vét bùn) bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,0415 | m3 |
| 2 | Đánh cấp rộng 50 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,8579 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,3454 | 100m3 |
| 4 | Vl đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 238,997 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,0083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,9089 | 100m3 |
| DL | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 5 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33,1 | m2 |
| DM | TT 5 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG CHỢ TRÊN ĐẾN CỔNG CHỢ DƯỚI | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,09 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 308,084 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen K90 bằng máy đầm 16T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,1616 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi K95 bằng máy đầm 16T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6969 | 100m3 |
| 5 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78,7497 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3485 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4182 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,3231 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,3231 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3942 | 100tấn |
| DN | Kết cấu mặt đường tôn tạo (bù vênh bằng CPDD loại I) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5277 | 100m2 |
| 2 | bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1266 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2291 | 100m3 |
| 4 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5277 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5277 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2593 | 100tấn |
| DO | Kết cấu mặt đường (tôn tạo các đoạn còn lại | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,9533 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0941 | 100m3 |
| 3 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC trọng lượng 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,9533 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,9533 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3497 | 100tấn |
| DP | Kết cấu vuốt nối ( KC- 5a) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9254 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1925 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa MC, tiêu chuẩn 1.0 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9254 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9254 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3267 | 100tấn |
| DQ | Kết cấu vuốt nối (Kc -05B) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0242 | 100m2 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0044 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0036 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0242 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0041 | 100tấn |
| DR | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44,16 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,4164 | 100m2 |
| DS | Lề đất | |||
| 1 | Đào bóc BTXM sân dày trung bình 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44,863 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi lề đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9054 | 100m3 |
| 3 | Vl đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 49,797 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,1376 | 100m3 |
| DT | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 5 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,23 | m2 |
| DU | THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐX1 - ĐƯỜNG TỪ SAU ĐÌNH HẠ CÔI ĐẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN - CÔNG NGANG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,227 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0431 | 100m3 |
| 3 | cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0018 | 100m3 |
| DV | móng cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0026 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| DW | ống cống D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0683 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0146 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | đoạn ống |
| DX | mối nối cống | |||
| 1 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,73 | m2 |
| 2 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0363 | 100m3 |
| DY | Đầu cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1344 | 100m |
| 2 | cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông tường sân cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0572 | 100m2 |
| DZ | Ga cống (ga xây) | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,308 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0585 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,06 | m3 |
| 7 | Trát ga, vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0365 | m2 |
| EA | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0201 | 100m2 |
| EB | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0079 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0076 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0255 | tấn | |
| 5 | gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0805 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0805 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 8 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0277 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1773 | 100m3 |
| EC | THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐX2 - ĐƯỜNG TỪ QUÁN ÔNG XOA ĐẾN QUÁN BÀ BÔNG. RÃNH XÂY B=0,7M | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0324 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0438 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0742 | 100m2 |
| 5 | Xây tường rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17,96 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 81,62 | m2 |
| ED | Cổ rãnh | |||
| 1 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5565 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0397 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1977 | tấn |
| EE | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,255 | 100m2 |
| 3 | Thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2978 | tấn |
| 4 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5993 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 174 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 75 | cấu kiện |
| EF | Khe phòng lún | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,28 | m2 |
| 2 | chèn Sikaflex | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,11 | m |
| 3 | Lấp đất bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0252 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0072 | 100m3/1km |
| EG | Ga xây nối rãnh B=0.7 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2575 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0489 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,87 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,58 | m2 |
| EH | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0158 | 100m2 |
| EI | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0088 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0172 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0278 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0237 | 100m3 |
| EJ | THOÁT NƯỚC ĐX 3 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỐNG HUYỆN ĐẾN RẶNG DÙ, CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG B=0,6M | |||
| 1 | Nạo vét bùn bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,0185 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7635 | 100m3 |
| 3 | Đục tẩy cổ rãnh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 46,44 | m3 |
| 4 | tường rãnh xây gạch không nung | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 157,17 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.428,8 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 43,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,465 | 100m2 |
| EK | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 46,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,9112 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,2507 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,0722 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 129g | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 893 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4644 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8037 | 100m3 |
| EL | THOÁT NƯỚC ĐX4 -TUYẾN ĐƯỜNG TỪ GIÁP CHÍNH MỸ ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ KỲ SƠN - LẠI XUÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC M=0,5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,5095 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,9468 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3259 | 100m3 |
| EM | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 104,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,5117 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,4232 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 447 | cấu kiện |
| EN | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9254 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1814 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3225 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cấu kiện |
| EO | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,9292 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,0293 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,8502 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 893 | cấu kiện |
| EP | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1716 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,096 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3892 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1217 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1217 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 39 | cấu kiện |
| EQ | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.181,1 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 236,22 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 590,55 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,1936 | 100m3 |
| ER | Cống HDPE D315 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0924 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1536 | 100m |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đất tận đụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0804 | 100m3 |
| ES | Tấm đan chị thị | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0475 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0312 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0645 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 22 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,012 | 100m3/1km |
| ET | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8125 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1544 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,006 | 100m3 |
| EU | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4012 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0681 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2696 | tấn |
| 5 | lắp dựng thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| EV | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,049 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0341 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1033 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0881 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0744 | 100m3 |
| EW | Ga xây | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3905 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2642 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0099 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0354 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,94 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,18 | m2 |
| EX | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1384 | 100m2 |
| EY | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0403 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0774 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0602 | tấn | |
| 5 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0974 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0974 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cấu kiện |
| 8 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,161 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1171 | 100m3 |
| EZ | THOÁT NƯỚC ĐX5 TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐÌNH VŨ LAO ĐI TRẠM ĐIỆN (THÔN 6) ĐẾN TL352, PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5063 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5063 | 100m3 |
| FA | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,204 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,4588 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2969 | 100m3 |
| FB | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 86,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17,8581 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,8227 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 371 | cấu kiện |
| FC | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,5835 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5065 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9003 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 54 | cấu kiện |
| FD | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 33,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,2604 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,6839 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,6842 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 741 | cấu kiện |
| FE | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4752 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,266 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0777 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,337 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,337 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 108 | cấu kiện |
| FF | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.076,96 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 215,39 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 538,48 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9625 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,6783 | 100m3 |
| FG | Cống HDPE D315 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0693 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1152 | 100m |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đất tận đụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0603 | 100m3 |
| FH | Tấm đan chị thị | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0346 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0227 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0469 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m3/1km |
| FI | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5415 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1029 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,004 | 100m3 |
| FJ | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,273 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0465 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1854 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| FK | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0326 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0227 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0689 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0587 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0496 | 100m3 |
| FL | Ga xây | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,043 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1982 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0074 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0265 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,7 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11,38 | m2 |
| FM | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1038 | 100m2 |
| FN | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0302 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0581 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0452 | tấn | |
| 5 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,073 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,073 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cấu kiện |
| 8 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1207 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0878 | 100m3 |
| FO | 6. cống ngang D600 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3985 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0757 | 100m3 |
| 3 | cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0036 | 100m3 |
| FP | móng cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0339 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0128 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| FQ | ống cống D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1689 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0361 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | đoạn ống |
| FR | mối nối cống | |||
| 1 | Đắp vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,36 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,44 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,23 | m2 |
| 4 | Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,06 | 100m3 |
| FS | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0079 | 100m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông tường và sân cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0537 | 100m2 |
| FT | ga cống D600 (Gc) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1255 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0238 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0024 | 100m3 |
| FU | thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1496 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0251 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0976 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hố ga trọng lượng 1053 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| FV | Tấm đan | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0126 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0539 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0067 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | m |
| 9 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Người hướng dẫn tham gia giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | công |
| FW | Cống D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,068 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,26 | m3 |
| 3 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0028 | 100m3 |
| FX | Tấm đan móng cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0221 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0087 | tấn |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| FY | ống cống D400 | |||
| 1 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3201 | 100m2 |
| 3 | Thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0895 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống D800 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | đoạn ống |
| FZ | Mối nối cống | |||
| 1 | Đắp vữa xi măng M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,82 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,46 | m2 |
| 3 | quét nhựa đường ống cống 2 lớpm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17,28 | m2 |
| 4 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0315 | 100m3 |
| GA | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,93 | 100m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,37 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,79 | 100m |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1138 | 100m2 |
| GB | Ga cống D400 | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,75 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0733 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0118 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0471 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| GC | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0063 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0389 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0389 | 100m3/1km |
| GD | biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | m |
| 2 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | biển |
| 3 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Người hướng dẫn tham gia giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | công |
| GE | THOÁT NƯỚC ĐX 6 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẦU RÀNG ĐẾN GIÁP CHÍNH MỸ, RÃNH THOÁT NƯỚC B=0,5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,1075 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,4404 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3144 | 100m3 |
| GF | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 101,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20,9791 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,1899 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 436 | cấu kiện |
| GG | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6724 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1318 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2343 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14 | cấu kiện |
| GH | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 39,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,8324 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,9794 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,6814 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 871 | cấu kiện |
| GI | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1232 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,069 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2794 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0874 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0874 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 28 | cấu kiện |
| GJ | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.140,46 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 228,09 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 570,23 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0645 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,557 | 100m3 |
| GK | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,948 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1801 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,007 | 100m3 |
| GL | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4777 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0814 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3245 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7 | cái |
| GM | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0571 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0398 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1205 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1028 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0868 | 100m3 |
| GN | 3. Ga xây | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9665 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1836 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0069 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0211 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,41 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,56 | m2 |
| GO | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0862 | 100m2 |
| GP | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0774 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,087 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0916 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1017 | 100m3 |
| GQ | cống ngang D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,04 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4325 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0822 | 100m3 |
| 4 | cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0036 | 100m3 |
| GR | móng cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0339 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0128 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| GS | ống cống D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2215 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0474 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | đoạn ống |
| GT | mối nối cống | |||
| 1 | Đắp vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,72 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,88 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,1 | m2 |
| 4 | Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0656 | 100m3 |
| GU | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,3013 | 100m |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,19 | m3 |
| 4 | Be tông M150 đá 2x4 lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tường và sân cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2555 | 100m2 |
| GV | ga cống D600 (Gc) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,42 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0012 | 100m3 |
| GW | thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1612 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0111 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0511 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hố ga trọng lượng 1234 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| GX | Tấm đan | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0063 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,31 | 100m3 |
| GY | biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,75 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,8 | m2 |
| 4 | bơm nước di dộng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | 0.0 |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn tham gia giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | công |
| 9 | tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,75 | 100m |
| 10 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,8 | m2 |
| 11 | Phá bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,46 | 100m3 |
| GZ | THOÁT NƯỚC ĐX7- TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL 352 ĐẾN VỊ TRÍ GIÁP XÃ QUANG THANH (ĐOẠN GIÁP KÊNH NÚI NẤM), TẤN ĐAN RÃNH CHỊU LỰC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0204 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0424 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0426 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 675 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| HA | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 26,3595 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,0083 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5252 | 100m3 |
| HB | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 167,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 34,4967 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,1113 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 716 | cấu kiện |
| HC | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,6677 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,327 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5812 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 35 | cấu kiện |
| HD | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 64,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,3008 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,2542 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,9849 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.432 | cấu kiện |
| HE | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1724 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6985 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2184 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2184 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 70 | cấu kiện |
| HF | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.905 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 381 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 952,5 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5338 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,7381 | 100m3 |
| HG | cửa xả rãnh B=0.5m | |||
| 1 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tường sân cống gia cố M200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0422 | 100m2 |
| HH | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,7605 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3345 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,013 | 100m3 |
| HI | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8789 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1495 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5941 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13 | cái |
| HJ | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1061 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0738 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2239 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 26 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1909 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1612 | 100m3 |
| HK | Nối dài cống D800 | |||
| 1 | Phá tường đầu tường cánh cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,7 | m3 |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7845 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1491 | 100m3 |
| 4 | cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0026 | 100m3 |
| HL | móng cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0079 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0032 | tấn |
| 4 | Lắp đặt đế cống D800 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| HM | ống cống D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1104 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0284 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống D800 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | đoạn ống |
| HN | mối nối cống | |||
| 1 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,03 | m2 |
| 2 | Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,139 | 100m3 |
| HO | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0131 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,395 | 100m |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu + sân cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0602 | 100m2 |
| HP | Ga cống (ga xây) | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,385 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0732 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0024 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0063 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,06 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 27,84 | m2 |
| HQ | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0268 | 100m2 |
| HR | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0086 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0267 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0236 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1249 | 100m3 |
| HS | Biện pháp thì công | |||
| 1 | Đắp bò bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,4 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | biển |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | 0.0 |
| 8 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | công |
| 9 | Phá dõ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,065 | 100m3 |
| 10 | tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | 100m |
| 11 | tháo dỡ phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,4 | m2 |
| HT | THOÁT NƯỚC ĐX8 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG CHUYỂN ĐẾN NGÃ BA ĐƯỜNG CỐNG HUYỆN, CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn dày trung bình 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0363 | 100m3 |
| 2 | Đục tẩy cổ rãnh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,43 | m3 |
| 3 | Xây cơi cao tường rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,74 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,84 | m2 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,11 | 100m2 |
| HU | Tấm đan rãnh B=1,1m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0981 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1624 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2189 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 160 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 22 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0506 | 100m3 |
| HV | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 54,883 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,4278 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8273 | 100m3 |
| HW | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 265,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 54,7263 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 23,9728 | tấn |
| 4 | lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.136 | cấu kiện |
| HX | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2365 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4385 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7794 | tấn |
| 5 | lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 47 | cấu kiện |
| HY | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 102,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,9924 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,1609 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17,4208 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2.271 | cấu kiện |
| HZ | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4092 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,229 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,928 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2902 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2902 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 93 | cấu kiện |
| IA | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2.999,74 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 599,95 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.499,87 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,1324 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,8442 | 100m3 |
| IB | cống HDPE D315 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3855 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2062 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cống HDPE D315 PN6 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4608 | 100m |
| 4 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2411 | 100m3 |
| IC | tấm đan chỉ thị | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tâm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1426 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0937 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1934 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 66 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0359 | 100m3 |
| ID | Cửa xả rãnh B=0.5 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0422 | 100m2 |
| IE | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,1665 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4116 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,016 | 100m3 |
| IF | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0836 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1844 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7332 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| IG | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1306 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0909 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2755 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2349 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1984 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1984 | 100m3/1km |
| IH | Ga xây | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,3625 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8289 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0312 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,49 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 47,68 | m2 |
| II | cổ ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,435 | 100m2 |
| IJ | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1277 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2491 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3132 | tấn | |
| 5 | Gia cóng thép L70x70x5 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1807 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc L70x70x5 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1807 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 38 | cấu kiện |
| 8 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3698 | 100m3 |
| IK | THOÁT NƯỚC ĐX10 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NGÕ ÔNG ĐẠT ĐẾN BỜ SÔNG GIÁ | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 98,47 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9847 | 100m3 |
| IL | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20,1095 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,8208 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2907 | 100m3 |
| IM | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 94,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 19,4728 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,5301 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 404 | cấu kiện |
| IN | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5447 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1068 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1898 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cấu kiện |
| IO | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,5552 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,8362 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,1982 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 808 | cấu kiện |
| IP | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1012 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0566 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2295 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0718 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0718 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 23 | cấu kiện |
| IQ | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.054,1 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 210,82 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 527,05 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2951 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,7268 | 100m3 |
| IR | Cống HDPE D315 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0693 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1152 | 100m |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đất tận đụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0603 | 100m3 |
| IS | Tấm đan chị thị | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0346 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0227 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0469 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m3/1km |
| IT | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8125 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1544 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,006 | 100m3 |
| IU | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4094 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0698 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2782 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| IV | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,049 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0341 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1033 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0881 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0744 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0744 | 100m3/1km |
| IW | Ga xây | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,234 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2345 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0089 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0314 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,38 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,53 | m2 |
| IX | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1236 | 100m2 |
| IY | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,075 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0452 | tấn | |
| 5 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0942 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0942 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11 | cấu kiện |
| 8 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1406 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1063 | 100m3 |
| IZ | cống ngang D200 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7415 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1409 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,8169 | 100m |
| 4 | cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0029 | 100m3 |
| JA | móng cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0334 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,018 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| JB | ống cống D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2199 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0877 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | đoạn ống |
| JC | mối nối cống | |||
| 1 | Đắp vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,23 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,9 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11,31 | m2 |
| 4 | Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1007 | 100m3 |
| JD | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,87 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,8338 | 100m |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tường và sân cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,135 | 100m2 |
| JE | ga cống D600 (Gc) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,266 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0505 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0067 | 100m2 |
| 6 | Xây tường ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,7 | m3 |
| 7 | Trát tường ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 19,54 | m2 |
| JF | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,27 | m3 |
| 2 | ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0288 | 100m2 |
| JG | Tấm đan | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0326 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0354 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1395 | 100m3 |
| JH | biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp bờ bao nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0991 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,525 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,76 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn tham gia giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | công |
| 9 | tháp dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,525 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,76 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0991 | 100m3 |
| JI | THOÁT NƯỚC TT1 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TL 352 (QUÁN ONG THI) ĐẾN NHÀ BÀ NGÓI | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 150,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5093 | 100m3 |
| JJ | Cải tạo rãnh hiện trạng B= 0.6m | |||
| 1 | tháo dỡ tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 559 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,5155 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4779 | 100m3 |
| 4 | Đục tẩy cổ rãnh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24,6 | m3 |
| 5 | tường rãnh xây gạch không nung | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 45,5 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 413,66 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 26,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,795 | 100m2 |
| JK | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 29,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,8223 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,6608 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,1751 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 129g | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 559 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,246 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5031 | 100m3 |
| JL | Cải tạo rãnh hiện trạng B=0.8m | |||
| 1 | tháo dỡ tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 140 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,84 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1596 | 100m3 |
| 4 | Đục tẩy cổ rãnh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,16 | m3 |
| 5 | tường rãnh xây gạch không nung | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,08 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 28 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7 | 100m2 |
| JM | Tấm đan rãnh B=0.8m | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5236 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7812 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8946 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 159 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 140 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0616 | 100m3 |
| JN | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 68,6525 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,044 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0621 | 100m3 |
| JO | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 343,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 70,7851 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 31,0074 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.469 | cấu kiện |
| JP | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,3473 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4602 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,818 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 49 | cấu kiện |
| JQ | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 132,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,9272 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,6766 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 22,5374 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2.938 | cấu kiện |
| JR | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4312 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2413 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9779 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3058 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3058 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 98 | cấu kiện |
| JS | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3.853,18 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 770,64 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.926,59 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,1373 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,5932 | 100m3 |
| JT | cửa xả rãnh B=0.5m | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, sân gia cố M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0422 | 100m2 |
| JU | Rãnh xây B=0.7m | |||
| 1 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0796 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 19,26 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 87,56 | m2 |
| JV | Cổ rãnh | |||
| 1 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,597 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0426 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2121 | tấn |
| JW | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,272 | 100m2 |
| 3 | Thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3176 | tấn |
| 4 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6392 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 174 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 80 | cấu kiện |
| JX | Khe phòng lún | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,38 | m2 |
| 2 | chèn Sikaflex | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,14 | m |
| JY | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,656 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6946 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,027 | 100m3 |
| JZ | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,8343 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3123 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2432 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 27 | cấu kiện |
| KA | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2203 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1534 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4649 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 54 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3964 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3348 | 100m3 |
| KB | 8. Ga xây | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,692 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5115 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0204 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0652 | 100m2 |
| 6 | Xây tường ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,69 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 35,31 | m2 |
| KC | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2555 | 100m2 |
| KD | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2123 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2643 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 26 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2789 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2595 | 100m3 |
| KE | THOÁT NƯỚC TT2 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TRẠM ĐIỆN THÔN 3 ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ KỲ SƠN - LẠI XUÂN | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 27,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2735 | 100m3 |
| KF | Cải tạo rãnh hiện trạng B=0.8m | |||
| 1 | tháo dỡ tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 390 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,34 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4446 | 100m3 |
| 4 | Đục tẩy cổ rãnh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17,16 | m3 |
| 5 | tường rãnh xây gạch không nung | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,58 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 78 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,95 | 100m2 |
| KG | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4586 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,1762 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,4921 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 129g | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 390 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,468 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1716 | 100m3 |
| KH | Cải tạo rãnh hiện trạng B=1 m | |||
| 1 | tháo dỡ tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 376 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,82 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5358 | 100m3 |
| 4 | Đục tẩy cổ rãnh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16,54 | m3 |
| 5 | tường rãnh xây gạch không nung | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,27 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 75,2 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,88 | 100m2 |
| KI | Tấm đan rãnh B=0.8m | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 28,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5867 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,5906 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,4742 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 159 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 376 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,564 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1654 | 100m3 |
| KJ | Đặt tấm đan chịu lực đầu cống bản BxH=1x0.8 hiện trạng tại cọc 16 | |||
| 1 | Bê tông cơi tường cánh M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,015 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0186 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 675 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| KK | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 28,658 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,445 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6106 | 100m3 |
| KL | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 193,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 39,8272 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17,4463 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 827 | cấu kiện |
| KM | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2172 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4347 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7727 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 46 | cấu kiện |
| KN | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 74,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,2732 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,7564 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,6802 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.653 | cấu kiện |
| KO | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4048 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2266 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,918 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,287 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,287 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 92 | cấu kiện |
| KP | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2.214,88 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 442,98 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.107,44 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,1427 | 100m3 |
| KQ | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,708 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5145 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,02 | 100m3 |
| KR | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3566 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2309 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9186 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cấu kiện |
| KS | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1632 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1136 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3444 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2936 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,248 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,248 | 100m3/1km |
| KT | Ga xây nối rãnh B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,862 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1638 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0213 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,02 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,57 | m2 |
| KU | cổ ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0872 | 100m2 |
| KV | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0784 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0837 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0855 | 100m3 |
| KW | cống ngang D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,124 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5325 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1012 | 100m3 |
| 4 | cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0057 | 100m3 |
| KX | móng cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0542 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0204 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| KY | ống cống D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2327 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0498 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | đoạn ống |
| KZ | mối nối cống | |||
| 1 | Đắp vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,72 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,88 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,71 | m2 |
| LA | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0161 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0187 | 100m3 |
| 4 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,1692 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,025 | 100m3 |
| LB | Ban giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,86 | m3 |
| 2 | ván khuôn bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0723 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0771 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cấu kiện |
| LC | ga cống D600 (Gc) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1345 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0256 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0012 | 100m3 |
| LD | thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0683 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0127 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0502 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hố ga trọng lượng 1053 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| LE | Tấm đan | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0063 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0072 | 100m3 |
| LF | Ga cống (ga xây) | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2465 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0468 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0019 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0055 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,63 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,9 | m2 |
| LG | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0239 | 100m2 |
| LH | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0079 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0217 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0224 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0182 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1323 | 100m3 |
| LI | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,3615 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0187 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,1306 | 100m |
| 4 | cấp phối đá dăm loại 2 lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,19 | m3 |
| 5 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| LJ | chế tạo cống hộp | |||
| 1 | Bê tông thân cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cống hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,533 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0419 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,662 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cống hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| LK | Mối nối cống hộp | |||
| 1 | chèn Sika | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,95 | m2 |
| 2 | Dây thừng tẩm nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 53,6 | m |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,5 | m2 |
| LL | Bản giảm tải cống | |||
| 1 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11 | m3 |
| 2 | Thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0068 | tấn |
| 3 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4368 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,363 | 100m2 |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7175 | 100m3 |
| LM | Đầu cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,67 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,8668 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0105 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu sân cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu + sân cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,323 | 100m2 |
| LN | Ga cống | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3785 | m3 |
| 2 | đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0719 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0073 | m3 |
| 4 | Bê tông móng ga mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,04 | 100m2 |
| LO | thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3688 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0237 | tấn |
| LP | Tấm đan R2 (nắp ga) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan Mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0613 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0734 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5173 | 100m3 |
| LQ | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bò bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1278 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | ca |
| 3 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 4 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | biển |
| 5 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | 0.0 |
| 6 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | công |
| 7 | Phá dõ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1278 | 100m3 |
| LR | THOÁT NƯƠC TT3 -TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUÁN BÀ CHẠC (TL 352) QUA ĐÌNH HẠ CÔI ĐẾN VÍ NGHIỆP ĐÁ | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 101,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0148 | 100m3 |
| LS | Đặt tấm đan chịu lực rãnh hiện trạng tuyến tại cọc 3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0095 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0184 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 400 kg tuyến TT-03 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cấu kiện |
| LT | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 95,763 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,195 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4341 | 100m3 |
| LU | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 453,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 93,3875 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40,9084 | tấn |
| 4 | lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.938 | cấu kiện |
| LV | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 26,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,3574 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0504 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,867 | tấn |
| 5 | lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 112 | cấu kiện |
| LW | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 174,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17,05 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,8059 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 29,7251 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3.875 | cấu kiện |
| LX | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9812 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5491 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2252 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6958 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6958 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 223 | cấu kiện |
| LY | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5.201,92 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.040,38 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2.600,96 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,3239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,8287 | 100m3 |
| LZ | Cửa xả rãnh B=0.5 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0023 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu + tường cánh + sân mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0844 | 100m2 |
| MA | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,5515 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0548 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,041 | 100m3 |
| MB | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,7814 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4734 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,8836 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 41 | cấu kiện |
| MC | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3346 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2329 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,706 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 82 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6019 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5084 | 100m3/1km |
| MD | Ga xây nối rãnh B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,005 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0254 | 100m2 |
| 6 | Xây tường ga gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,12 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11,32 | m2 |
| ME | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,103 | 100m2 |
| MF | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0904 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1039 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0984 | 100m3 |
| MG | cống ngang D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,104 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9935 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1888 | 100m3 |
| 4 | cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0082 | 100m3 |
| MH | móng cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,071 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0289 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan móng cống D800 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| MI | ống cống D800 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3974 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1023 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống D800 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | đoạn ống |
| MJ | mối nối cống | |||
| 1 | Đắp vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,44 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,56 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,72 | m2 |
| MK | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0205 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0245 | 100m3 |
| 3 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0319 | 100m3 |
| 4 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,7004 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0539 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả kề đường bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0309 | 100m3 |
| ML | đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0106 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,395 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu + sân cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0602 | 100m2 |
| MM | ga cống D800 (Gc) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4045 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0769 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0029 | 100m3 |
| MN | thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1983 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0334 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1184 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cấu kiện |
| MO | Tấm đan | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0079 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0325 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,09 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0343 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1711 | 100m3 |
| MP | biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,25 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 3 | Phên nữa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,2 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn tham gia giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | công |
| 9 | Nhổ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 10 | tháo dỡ phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,2 | m2 |
| 11 | phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0325 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0325 | 100m3 |
| MQ | Cống ngang D1000 tuyến TT-03 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,084 | 100m |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,09 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2071 | 100m3 |
| 4 | Đục phá rãnh cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,37 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0075 | 100m3 |
| MR | Móng cống | |||
| 1 | Tấm đan móng cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0417 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| MS | ống cống D1000 | |||
| 1 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3801 | 100m2 |
| 3 | Thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,065 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | đoạn ống |
| MT | Mối nối cống | |||
| 1 | Đắp vữa xi măng M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,38 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,09 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20,73 | m2 |
| MU | Bản giảm tải cống | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0324 | 100m2 |
| 3 | cốt thép bản giảm tải D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0911 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,102 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| MV | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0279 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả đất tận dụng K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0781 | 100m3 |
| MW | Ga cống D1000 (GC) | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6095 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1158 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0048 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0126 | 100m2 |
| 6 | Xây tường ga bằng gạch không nung | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,89 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 29,75 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0536 | 100m2 |
| MX | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0173 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0533 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0472 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 192 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2564 | 100m3 |
| MY | THOÁT NƯỚC TT4 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG NGÁNH ( THÔN 10) ĐẾN NHÀ ÔNG DĨNH | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 147,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4739 | 100m3 |
| MZ | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 42,3145 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,0398 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7965 | 100m3 |
| NA | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 260,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 53,6876 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 23,5178 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.114 | cấu kiện |
| NB | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1568 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2268 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4031 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24 | cấu kiện |
| NC | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 100,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,8032 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,0631 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17,091 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2.228 | cấu kiện |
| ND | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2112 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1182 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,479 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1498 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1498 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 48 | cấu kiện |
| NE | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2.887,98 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 577,6 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.443,99 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,8683 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,5946 | 100m3 |
| NF | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,708 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5145 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,02 | 100m3 |
| NG | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3648 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2326 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9272 | tấn |
| 5 | Lặt đặt thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| NH | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1632 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1136 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3444 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2936 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,248 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,248 | 100m3/1km |
| NI | 7. Ga xây nối rãnh B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1915 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0364 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,49 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,96 | m2 |
| NJ | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0198 | 100m2 |
| NK | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0067 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0169 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0211 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0198 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0184 | 100m3 |
| NL | cống ngang D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,06 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7165 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1361 | 100m3 |
| 4 | cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0058 | 100m3 |
| NM | móng cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0542 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0204 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| NN | ống cống D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2629 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0562 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | đoạn ống |
| NO | mối nối cống | |||
| 1 | Đắp vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,72 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,88 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14,36 | m2 |
| NP | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0174 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0203 | 100m3 |
| 3 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0281 | 100m3 |
| 4 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,2596 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả đất tận dụng K=.0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0395 | 100m3 |
| NQ | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng đầu cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0065 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,056 | 100m2 |
| NR | 6. ga cống D600 (Gc) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,188 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0357 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0024 | 100m3 |
| NS | thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1572 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0239 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1058 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hố ga trọng lượng 1053 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| NT | Tấm đan | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0126 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0539 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1379 | 100m3 |
| NU | THOÁT NƯỚC TT5 - TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG CHỢ TRÊN ĐẾN CỔNG CHỢ DƯỚI | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ + cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,43 | 100m3 |
| NV | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 19,7825 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,7587 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2806 | 100m3 |
| NW | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 80,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16,5567 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,2527 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 344 | cấu kiện |
| NX | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,7667 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5424 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9642 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 58 | cấu kiện |
| NY | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,0228 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5612 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,27 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 687 | cấu kiện |
| NZ | Tấm đan nắp rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,506 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2832 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1475 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3588 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3588 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 115 | cấu kiện |
| OA | mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đáy tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.016 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 203,2 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường và dãn vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 508 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,8519 | 100m3 |
| OB | Ga rãnh B500 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2185 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2315 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m3 |
| OC | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga mác 250 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,606 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,103 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4087 | tấn |
| 5 | Lặt đặt thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| OD | Tấm đan ga | |||
| 1 | Tấm đan bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0734 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0511 | tấn |
| 4 | cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,155 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1321 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1116 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1116 | 100m3/1km |
| OE | Ga xây nối rãnh B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,407 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,407 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0033 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0102 | 100m2 |
| 6 | Xây tường ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,42 | m3 |
| 7 | Trát | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,5 | m2 |
| OF | cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0416 | 100m2 |
| OG | tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0142 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0368 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0414 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0414 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,04 | 100m3 |
| OH | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN TUYẾN TT-1 | |||
| 1 | Xây dựng Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.024 | m |
| 2 | Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34 | bộ |
| 3 | Xây dựng Tiếp địa lặp lại theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | bộ |
| 4 | Xây dựng hoàn thiện Móng tủ chiếu sáng theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | móng |
| 5 | Xây dựng Móng cột chiếu sáng (MBG8) hoàn thiện theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | móng |
| 6 | Xây dựng hoàn thiện Móng cột chiếu sáng (MBGL8) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27 | móng |
| 7 | Cọc bê tông báo cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 56 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,13 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,33 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,805 | 100m |
| 11 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33 | cần đèn |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 66 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33 | bảng |
| 17 | Lắp LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33 | bộ |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 270 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 68 | đầu cáp |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39 | 1 vị trí |
| 22 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 vị trí |
| OI | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN TUYẾN TT-2 | |||
| 1 | Xây dựng Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 871 | m |
| 2 | Xây dựng Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | m |
| 3 | Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29 | bộ |
| 4 | Xây dựng Tiếp địa lặp lại theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 5 | Xây dựng hoàn thiện Móng tủ chiếu sáng theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | móng |
| 6 | Xây dựng Móng cột chiếu sáng (MBG8) hoàn thiện theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | móng |
| 7 | Xây dựng hoàn thiện Móng cột chiếu sáng (MBGL8) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | móng |
| 8 | Cọc bê tông báo cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,56 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,58 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,38 | 100m |
| 12 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cần đèn |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 56 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | bảng |
| 18 | Lắp LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | bộ |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 20 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 230 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 58 | đầu cáp |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33 | 1 vị trí |
| 23 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 vị trí |
| OJ | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN TUYẾN TT-3 | |||
| 1 | Xây dựng Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.209 | m |
| 2 | Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40 | bộ |
| 3 | Xây dựng Tiếp địa lặp lại theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | bộ |
| 4 | Xây dựng Móng cột chiếu sáng (MBG8) hoàn thiện theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | móng |
| 5 | Xây dựng hoàn thiện Móng cột chiếu sáng (MBGL8) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 66 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,082 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,5 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,315 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,46 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39 | cần đèn |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39 | bảng |
| 16 | Lắp LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39 | bộ |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 18 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 318 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 80 | đầu cáp |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 47 | 1 vị trí |
| 21 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 vị trí |
| OK | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN TUYẾN TT-4 | |||
| 1 | Xây dựng Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 579 | m |
| 2 | Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | bộ |
| 3 | Xây dựng Tiếp địa lặp lại theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | bộ |
| 4 | Xây dựng hoàn thiện Móng tủ chiếu sáng theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | móng |
| 5 | Xây dựng hoàn thiện Móng cột chiếu sáng (MBGL8) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,3 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,04 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,615 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,96 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cần đèn |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | bảng |
| 16 | Lắp LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | bộ |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 18 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 158 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40 | đầu cáp |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23 | 1 vị trí |
| 21 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 vị trí |
| OL | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRỤC THÔN TUYẾN TT-5 | |||
| 1 | Xây dựng Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 209 | m |
| 2 | Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | bộ |
| 3 | Xây dựng Tiếp địa lặp lại theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Xây dựng hoàn thiện Móng tủ chiếu sáng theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | móng |
| 5 | Xây dựng Móng cột chiếu sáng (MBG8) hoàn thiện theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | móng |
| 6 | Xây dựng hoàn thiện Móng cột chiếu sáng (MBGL8) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | móng |
| 7 | Cọc bê tông báo cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,332 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,62 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,595 | 100m |
| 11 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,54 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cần đèn |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | bảng |
| 17 | Lắp LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | bộ |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 62 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | đầu cáp |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | 1 vị trí |
| 22 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 vị trí |
| OM | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX3 | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | móng |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (đường dây) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 5 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,89 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | bộ |
| 8 | Kẹp treo 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 9 | Kẹp hãm 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 10 | Tấm ốp + móc F16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17 | cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34 | cái |
| 12 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | 1 vị trí |
| ON | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX4 | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | móng |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27 | bộ |
| 4 | Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (đường dây) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,03 | 100m |
| 7 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,69 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27 | bộ |
| 11 | Kẹp treo 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17 | cái |
| 12 | Kẹp hãm 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cái |
| 13 | Tấm ốp + móc F16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 74 | cái |
| 15 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 54 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | 1 vị trí |
| 18 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | vị trí |
| OO | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX5 | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | móng |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn cột H | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (đường dây) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,03 | 100m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,87 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,56 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | bộ |
| 12 | Kẹp treo 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 13 | Kẹp hãm 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17 | cái |
| 14 | Tấm ốp + móc F16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23 | cái |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48 | cái |
| 16 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | 1 vị trí |
| 20 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | vị trí |
| OP | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX6 | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | móng |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | bộ |
| 4 | Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (đường dây) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,03 | 100m |
| 7 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,74 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | bộ |
| 11 | Kẹp treo 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 12 | Kẹp hãm 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 13 | Tấm ốp + móc F16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38 | cái |
| 15 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | 1 vị trí |
| 18 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | vị trí |
| OQ | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX7 | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | móng |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23 | bộ |
| 4 | Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (đường dây) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,03 | 100m |
| 7 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,62 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,92 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23 | bộ |
| 11 | Kẹp treo 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cái |
| 12 | Kẹp hãm 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 13 | Tấm ốp + móc F16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 54 | cái |
| 15 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | 1 vị trí |
| 18 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | vị trí |
| OR | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX8 | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện Móng MT7 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | móng |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng Cột LT7-160-3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (đường dây) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,03 | 100m |
| 6 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,86 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35 | bộ |
| 9 | Kẹp treo 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cái |
| 10 | Kẹp hãm 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44 | cái |
| 11 | Tấm ốp + móc F16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 57 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 116 | cái |
| 13 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 70 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | 1 vị trí |
| OS | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGÕ XÓM ĐX10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn 1m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | bộ |
| 2 | Xây dựng Tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (đường dây) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,03 | 100m |
| 5 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,58 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | bộ |
| 9 | Kẹp treo 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 10 | Kẹp hãm 4x16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cái |
| 11 | Tấm ốp + móc F16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48 | cái |
| 13 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | 1 vị trí |
| 16 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Cần trục ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi