Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796780-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220795154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:36:00 đến ngày 2022-08-08 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,164,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, hoàn thiện nhà Huyện ủy Thủy Nguyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Công trình xây dựng Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của của nhân sự tham gia gói thầu (văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương khác chứng minh khả năng huy động nhân sự …). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). - Các tài liệu chứng minh về nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa. Cam kết về nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo yêu cầu của HSMT. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,823m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC50,317m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC78,182m3
4Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31,166m3
5Đào móng trụ cổng, tường rào, nhà bảo vệ đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC58,054m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,803m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,125tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,415tấn
9Ván khuôn móng trụ cổng, tường rào, nhà bảo vệChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,289100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,731m3
11Xây móng trụ cổng, tường rào, nhà bảo vệ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,231m3
12Đắp đất hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36,289m3
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,046tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,185tấn
15Ván khuôn trụ cổng, tường ràoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,233100m2
16Bê tông trụ cổng, tường rào, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,278m3
17Xây tường, cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,093m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,02tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,079tấn
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,082tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,069100m2
22Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,102100m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,573m3
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,327m3
25Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC76,222m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC99,826m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,23m2
28Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,23m2
29Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,23m2
30Ốp đá granit vào cột, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,847m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31,576m2
32Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC143,855m2
33Gia công, lắp dựng cánh cổng sắtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,306m2
34Gia công, lắp dựng hoa sắt tường ràoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,929m2
35Đèn trang trí trụ tường ràoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7bộ
B HÈ ĐƯỜNG
1Đầm nền hè cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,404100m3
2Đắp cát nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,202100m3
3Lát vỉa hè bằng gạch Terazo 600x600Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC134,63m2
C NHÀ XE KHỐI ĐOÀN THỂ
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC56,418m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,431m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,127tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,493tấn
5Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,723100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,866m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,419m3
8Đắp đất hố móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC34,778m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22,778m3
10Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC195,926m2
11Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,761tấn
12Gia công, lắp dựng dầm máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,275tấn
13Gia công, lắp dựng giằng ngiêng máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,124tấn
14Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,207tấn
15Thanh giằng xà gồ fi 12, L=1,2mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC42bộ
16Bu lông neo chân cột cấp bền 8.8 (M27x1000)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC64bộ
17Bu lông liên kết cấp bền 8.8 (M20x100)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC64bộ
18Bu lông liên kết cấp bền 8.8 (M16x100)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC48bộ
19Bu lông liên kết cấp bền 5.6 (M16x80)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC304bộ
20Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC72,802m2
21Mái tôn múi mạ màu dày 0,4mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,282100m2
22Máng thu nước inox 304 dày 1mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC218,392kg
23Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 thoát nước máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,194100m
24Cút nhựa u.PVC DN90 thoát nước máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
D CẢI TẠO TẦNG 2, 3 NHÀ 3 TẦNG CŨ - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31,92m2
2Phá dỡ tường xây gạchChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,162m3
3Cắt tường chổ cửaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26,2m
4Đục mở tường làm cửaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,808m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,496m3
6Cắt nền lát gạchChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,55m
7Phá dỡ nền gạch xi măngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC257,546m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC81,601m2
9Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC31,166m3
10Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28,049m3
11Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,367100kg
12Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,204100kg
13Ván khuôn lanh tô cửaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,238m2
14Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,469m3
15Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC158,066m2
16Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36,041m2
17Ốp tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC171,648m2
18Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,15m3
19Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40,747m2
20Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC206,415m2
21Cung cấp, lắp đặt bàn chậu rửa đá granit màu đenChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,724m2
22Cung cấp, lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm phòng WCChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,728m2
23Phụ kiện cửa kính mở quay Inox 304Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4bộ
24Tấm vách ngăn compact dày 12mm ngăn xí tiềuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,321m2
25Thi công trần thạch cao chịu nướcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC45,079m2
26Thi công trần thạch cao khung xương chìm loại thườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC166,296m2
27Bả lớp bột ventonit vào tường mớiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC194,107m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC194,107m2
29Khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC187,44m
30Cửa đi pa nô kính gỗ tự nhiên nhóm 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,076m2
31Cửa sổ kính gỗ tự nhiên nhóm 2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,364m2
32Vách kính cố định khung gỗ tự nhiênChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,98m2
33Kính trắng dày 6,38mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30,168m2
34Cửa đi nhôm kính hệ vân gỗ, 1 cánh mở quayChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,56m2
35Cửa sổ nhôm kính hệ vân gỗ, 1 cánh mở hấtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,148m2
E CẢI TẠO TẦNG 2, 3 NHÀ 3 TẦNG CŨ - PHẦN ĐIỆN
1Dây điện CU/PVC 1x6mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC200m
2Dây điện CU/PVC 1x4mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC300m
3Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC700m
4Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC900m
5Dây điện CU/PVC 1x6mm2 tiếp địaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC100m
6Dây điện CU/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC150m
7Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 tiếp địaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC350m
8Dây mạng internet CAT6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC100m
9Dây đồng trục RG6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC100m
10Ống sun D21 bảo vệ dâyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.200m
11Công tắc 2 chiều 1 hạtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cái
12Công tắc 1 chiều 1 hạtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC13cái
13Aptomat RCBO 2P-20A -10KAChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14cái
14Aptomat MCB 1P-6A-10KAChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
15Aptomat MCB 2P-16A-10KAChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
16Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9cái
17Ổ cắm đôi 3 chấuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC38cái
18Ổ cắm đơn 3 chấuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
19Ổ cắm điện thoạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
20Ổ cắm internetChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
21Ổ cắm tiviChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
22Tủ điện âm tường 8-12 moduleChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
23Chiết áp 1 hạtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
24Chiết áp 2 hạtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
25Quạt trầnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14cái
26Lắp đặt bình đun nước nóng 30LChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5bộ
27Quạt hút gió âm trầnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cái
28Đèn led âm trần 12WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC84bộ
29Đèn led vuông ốp trần 18WChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15bộ
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9máy
F CẢI TẠO TẦNG 2, 3 NHÀ 3 TẦNG CŨ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Xí bệt hai khối, kích thước W393/D741/H655mm, nắp đóng êm, công nghệ xả Eco hai cửa xả xoáy siêu xạch. Aqua Ceramic chống bám vân, hệ thống xả sihone (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7bộ
2Vòi xịt vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cái
3Dây mềm xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7bộ
4Hộp đựng giấyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7cái
5Chậu tiểu nam công nghệ Aqua ceramic chống bám, kích thước W330/D330/H640mm (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn).Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2bộ
6Van xả ấn (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2bộ
7Chậu rửa sứ (lavabo) công nghệ Aqua ceramic chống bám, kích thước W5500/D380/H175 mm (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn).Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8bộ
8Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) vòi ngắt tự động (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8bộ
9Siphong chậu rửa + dây mềm + phụ kiệnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8bộ
10Hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cái
11Giá treo khănChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cái
12Sen tắm hương sen nóng lạnh, sen cây (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5bộ
13Gương soi (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8cái
14Ống nhựa PP-R DN32-PN10 nối bằng phương pháp hànChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2100m
15Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hànChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4100m
16Tê PP-R 90 độ DN25Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20cái
17Tê PP-R 90 độ ren trong DN25-1/2"Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12cái
18Cút PP-R 90 độ DN32Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20cái
19Cút PP-R 90 độ DN25Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30cái
20Cút PP-R 90 độ ren trong DN25-1/2"Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC32cái
21Côn PP-R DN32-25Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
22Nút bịt ren D20Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC44cái
23Đầu nối thẳng PP-R DN32Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
24Đầu nối thẳng PP-R DN25Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10cái
25Ống nhựa u.PVC DN110-PN6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6100m
26Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6100m
27Ống nhựa u.PVC DN75-PN6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,12100m
28Ống nhựa u.PVC DN42-PN6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,24100m
29Tê u.PVC 45 độ DN110Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
30Tê u.PVC 45 độ DN90x75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
31Tê u.PVC 45 độ DN75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10cái
32Tê u.PVC 45 độ DN42Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10cái
33Cút u.PVC 45 độ DN110Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40cái
34Cút u.PVC 45 độ DN75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20cái
35Cút u.PVC 45 độ DN42Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30cái
36Cút u.PVC 90 độ DN42Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20cái
37Côn u.PVC DN110-42Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
38Côn u.PVC DN75-42Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
39Si phông PVC D75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
40Đấu nối thẳng D110Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15cái
41Đấu nối thẳng D90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15cái
42Đấu nối thẳng D75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3cái
43Đấu nối thẳng D42Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15cái
44Bịt xả thông tắc D110Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
G TRỒNG CÂY SẢNH TRƯỚC, CẢI TẠO TẦNG ÁP MÁI HỘI TRƯỜNG
1Gia công, dựng khung giá tài liệu sắt hộp mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,214tấn
2Cửa đi khung nhôm hệ, kính cường lực sơn tĩnh điệnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14,4m2
3Cửa sổ khung nhôm hệ, kính cường lực sơn tĩnh điệnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14,3m2
4Vách khung nhôm hệ, kính cường lực, sơn tĩnh điệnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC60,013m2
5Trồng cây Tùng vào bồn sảnh trướcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cây
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2máy
H CẢI TẠO TẦNG 1 (PHÒNG HỌP HUYỆN ỦY) NHÀ 2 TẦNG CŨ
1Thuê cột chống đơn chống đỡ tường trước khi phá dỡChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20cây
2Thuê cột giáo pile chống đỡ trần trước khi phá dỡ tường, cắt cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC256cây
3Thuê giằng giáo pile chống đỡ trần trước khi phá dỡ tường, cắt cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC512cây
4Thuê giằng chéo chống xiên giáo pile chống đỡ trần trước khi phá dỡ tường, cắt cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC138,7m
5Thuê tấm thép dày 20 trải mặt nền trước khi dựng giáo nêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC34tấm
6Thuê bát kích trên và dưới chân cột nêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC276cái
7Lắp dựng dàn giáo pile cho công tác cải tạoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,957100m2
8Lắp dựng dàn giáo pile cho công tác cải tạo, mỗi 1,2m tăng thêmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,957100m2
9Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,65m2
10Phá dỡ tường xây gạchChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,598m3
11Cắt đầu cột, lanh tô bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,66m
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,489m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,27m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22,8m2
15Phá dỡ nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,17m3
16Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,634m3
17Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,386m3
18Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28,193m3
19Gia công, lắp đặt cột, giằng cột thép để gia cốChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,325tấn
20Gia công, lắp đặt cột, giằng cột thép để gia cốChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,01tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC65,497m2
22Khoan tạo lỗ bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16lỗ khoan
23Bu lông nở M16x150Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16bộ
24Ván khuôn gia cố móng cộtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,048m2
25Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,49m3
26Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,924m3
27Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,22m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,224m3
29Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,17m3
30Lát hoàn trả nền bằng gạch granit cùng loại nền cũ, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22,8m2
31Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC34,127m2
32Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,375m2
33Bả lớp bột ventonit vào tường mới xây chènChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC35,815m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC35,815m2
35Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 12mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC51,914m2
I BỔ SUNG CÁP ĐIỆN SAU CÔNG TƠ
1Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC- 4x95mm2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC350m
2Cột kẽm đỡ cáp vặn xoắn D200mm, cao 6mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6m
3Móc đỡ cápChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5cái
4Khóa néo cápChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
5Kẹp treo cápChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2cái
6Tủ điện vỏ kim loại KT: 300x400x150Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1hộp
7Apstomat 3P-250AChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1cái
J THIẾT BỊ
1Bàn gỗ KT: (680+635)/2x500x820, gỗ công nghiệpChương 5 - EHSMT + HSTK BVTC66cái
2Ghề chân quỳ bọc da (chất lượng tương đương ghế Hoà Phát)Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC116cái
3Đèn trang trí, đèn chùm pha lê, loại đường kính D90Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC1bộ
K Màn hình Led P2 phòng họp thường vụ, màn hình ti vi phòng họp huyện ủy và các thiết bị bán dẫn đi kèm
1Lắp đặt hoàn chỉnh màn hình led cố định P2Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC5,63m2
2Màn hình ti vi 85 inch, Utra HD 4KChương 5 - EHSMT + HSTK BVTC2cái
3Công, vật liệu, di chuyển, lắp đặt Màn hình Led từ phòng cũ lên hội trường mớiChương 5 - EHSMT + HSTK BVTC1công
L Hệ thống âm thanh hội trường tầng 2
1Loa toàn dải thụ động (tương đương Loa NEXT PFA15P hoặc tốt hơn)Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC2cái
2Loa siêu trầm phản xạ thụ độngChương 5 - EHSMT + HSTK BVTC2cái
3Bộ khuếch đại âm tần (tương đương Lynz S22000 hoặc tốt hơn)Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC1cái
4Bộ khuếch đại âm tần (tương đương Lynz RSX 10000 hoặc tốt hơn)Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC1cái
5Loa âm trần cao cấp (tương đương LC2‑PC30G6‑4 hoặc tốt hơn)Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC12cái
6Thiết bị xử lý tín hiệu (tương đương LYNZ DK 9000 hoặc tốt hơn)Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC1bộ
7Micro không dây (tương đương LYNZ F6000T hoặc tốt hơn)Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC6cái
8Âm ly kèm trộn (tương đương PLE-1ME240-EU hoặc tốt hơn)Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC1cái
9Phụ kiện: Dây loa, tủ Rack, nguồn, bảo vệ nguồn, dây cápChương 5 - EHSMT + HSTK BVTC1bộ
10Điều hòa kho lưu trữ tầng 3 công suất 24000BTU (tương đương Daikin hoặc tốt hơn).Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC2bộ
M Hệ Thống Ánh sáng Sân Khấu Hội Trường tầng 1
1Đèn tương đương Par Led LYNZ VA 20x12 hoặc tốt hơnChương 5 - EHSMT + HSTK BVTC6cái
2Đèn pha sáng (tương đương LYNZ COB 80W hoặc tốt hơn).Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC14cái
3Đèn moving head tương đương BEAM LYNZ 550 hoặc tốt hơnChương 5 - EHSMT + HSTK BVTC4cái
4Micro không dây BK F9000 hoặc tương đươngChương 5 - EHSMT + HSTK BVTC4cái
5Phụ kiện lắp đặt: Dây cáp, dây điều khiển, khung giá đỡ, nẹp…Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC1bộ
6Thảm trải sàn phòng họp huyện ủy tầng 2Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC215m2
7Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18000BTU inverter DaiKin hoặc tương đươngChương 5 - EHSMT + HSTK BVTC5cái
8Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 12000BTU inverter DaiKin hoặc tương đươngChương 5 - EHSMT + HSTK BVTC4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dụng. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->