Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:36:00 đến ngày 2022-08-08 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,164,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, hoàn thiện nhà Huyện ủy Thủy Nguyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của của nhân sự tham gia gói thầu (văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương khác chứng minh khả năng huy động nhân sự …). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). - Các tài liệu chứng minh về nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa. Cam kết về nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo yêu cầu của HSMT. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,823 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50,317 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78,182 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,166 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ cổng, tường rào, nhà bảo vệ đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 58,054 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,803 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,125 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,415 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng trụ cổng, tường rào, nhà bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,289 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,731 | m3 |
| 11 | Xây móng trụ cổng, tường rào, nhà bảo vệ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,231 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,289 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,046 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,185 | tấn |
| 15 | Ván khuôn trụ cổng, tường rào | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,233 | 100m2 |
| 16 | Bê tông trụ cổng, tường rào, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,278 | m3 |
| 17 | Xây tường, cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,093 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,02 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,079 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,082 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,069 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,573 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,327 | m3 |
| 25 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 76,222 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 99,826 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,23 | m2 |
| 28 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,23 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,23 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit vào cột, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,847 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,576 | m2 |
| 32 | Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 143,855 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cánh cổng sắt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,306 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,929 | m2 |
| 35 | Đèn trang trí trụ tường rào | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | bộ |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đầm nền hè cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazo 600x600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 134,63 | m2 |
| C | NHÀ XE KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 56,418 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,431 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,127 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,493 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,723 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,866 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,419 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34,778 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,778 | m3 |
| 10 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 195,926 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,761 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng dầm mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,275 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng giằng ngiêng mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,124 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,207 | tấn |
| 15 | Thanh giằng xà gồ fi 12, L=1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 42 | bộ |
| 16 | Bu lông neo chân cột cấp bền 8.8 (M27x1000) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 64 | bộ |
| 17 | Bu lông liên kết cấp bền 8.8 (M20x100) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 64 | bộ |
| 18 | Bu lông liên kết cấp bền 8.8 (M16x100) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48 | bộ |
| 19 | Bu lông liên kết cấp bền 5.6 (M16x80) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 304 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72,802 | m2 |
| 21 | Mái tôn múi mạ màu dày 0,4mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,282 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước inox 304 dày 1mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 218,392 | kg |
| 23 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 thoát nước mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,194 | 100m |
| 24 | Cút nhựa u.PVC DN90 thoát nước mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| D | CẢI TẠO TẦNG 2, 3 NHÀ 3 TẦNG CŨ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,162 | m3 |
| 3 | Cắt tường chổ cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,2 | m |
| 4 | Đục mở tường làm cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,808 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,496 | m3 |
| 6 | Cắt nền lát gạch | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,55 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 257,546 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 81,601 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,166 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,049 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,367 | 100kg |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,204 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn lanh tô cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,238 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,469 | m3 |
| 15 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 158,066 | m2 |
| 16 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,041 | m2 |
| 17 | Ốp tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 171,648 | m2 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,15 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40,747 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 206,415 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bàn chậu rửa đá granit màu đen | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,724 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm phòng WC | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,728 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa kính mở quay Inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 24 | Tấm vách ngăn compact dày 12mm ngăn xí tiều | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,321 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 45,079 | m2 |
| 26 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm loại thường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 166,296 | m2 |
| 27 | Bả lớp bột ventonit vào tường mới | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 194,107 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 194,107 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 187,44 | m |
| 30 | Cửa đi pa nô kính gỗ tự nhiên nhóm 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,076 | m2 |
| 31 | Cửa sổ kính gỗ tự nhiên nhóm 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,364 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định khung gỗ tự nhiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,98 | m2 |
| 33 | Kính trắng dày 6,38mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,168 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm kính hệ vân gỗ, 1 cánh mở quay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,56 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm kính hệ vân gỗ, 1 cánh mở hất | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,148 | m2 |
| E | CẢI TẠO TẦNG 2, 3 NHÀ 3 TẦNG CŨ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 200 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 300 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 700 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 900 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 150 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 350 | m |
| 8 | Dây mạng internet CAT6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100 | m |
| 9 | Dây đồng trục RG6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100 | m |
| 10 | Ống sun D21 bảo vệ dây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.200 | m |
| 11 | Công tắc 2 chiều 1 hạt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều 1 hạt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cái |
| 13 | Aptomat RCBO 2P-20A -10KA | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P-6A-10KA | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2P-16A-10KA | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38 | cái |
| 18 | Ổ cắm đơn 3 chấu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện thoại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 20 | Ổ cắm internet | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 21 | Ổ cắm tivi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 22 | Tủ điện âm tường 8-12 module | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 23 | Chiết áp 1 hạt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 24 | Chiết áp 2 hạt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 25 | Quạt trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | bộ |
| 27 | Quạt hút gió âm trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 28 | Đèn led âm trần 12W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 84 | bộ |
| 29 | Đèn led vuông ốp trần 18W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | máy |
| F | CẢI TẠO TẦNG 2, 3 NHÀ 3 TẦNG CŨ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt hai khối, kích thước W393/D741/H655mm, nắp đóng êm, công nghệ xả Eco hai cửa xả xoáy siêu xạch. Aqua Ceramic chống bám vân, hệ thống xả sihone (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 3 | Dây mềm xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 5 | Chậu tiểu nam công nghệ Aqua ceramic chống bám, kích thước W330/D330/H640mm (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn). | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 6 | Van xả ấn (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 7 | Chậu rửa sứ (lavabo) công nghệ Aqua ceramic chống bám, kích thước W5500/D380/H175 mm (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn). | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | bộ |
| 8 | Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) vòi ngắt tự động (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | bộ |
| 9 | Siphong chậu rửa + dây mềm + phụ kiện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | bộ |
| 10 | Hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 11 | Giá treo khăn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 12 | Sen tắm hương sen nóng lạnh, sen cây (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | bộ |
| 13 | Gương soi (chất lượng tương đương Inax hoặc tốt hơn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 14 | Ống nhựa PP-R DN32-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | 100m |
| 16 | Tê PP-R 90 độ DN25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cái |
| 17 | Tê PP-R 90 độ ren trong DN25-1/2" | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 18 | Cút PP-R 90 độ DN32 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cái |
| 19 | Cút PP-R 90 độ DN25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | cái |
| 20 | Cút PP-R 90 độ ren trong DN25-1/2" | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32 | cái |
| 21 | Côn PP-R DN32-25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 22 | Nút bịt ren D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44 | cái |
| 23 | Đầu nối thẳng PP-R DN32 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 24 | Đầu nối thẳng PP-R DN25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 25 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6 | 100m |
| 26 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6 | 100m |
| 27 | Ống nhựa u.PVC DN75-PN6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống nhựa u.PVC DN42-PN6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,24 | 100m |
| 29 | Tê u.PVC 45 độ DN110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 30 | Tê u.PVC 45 độ DN90x75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 31 | Tê u.PVC 45 độ DN75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 32 | Tê u.PVC 45 độ DN42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 33 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40 | cái |
| 34 | Cút u.PVC 45 độ DN75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cái |
| 35 | Cút u.PVC 45 độ DN42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | cái |
| 36 | Cút u.PVC 90 độ DN42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cái |
| 37 | Côn u.PVC DN110-42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 38 | Côn u.PVC DN75-42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 39 | Si phông PVC D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 40 | Đấu nối thẳng D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 41 | Đấu nối thẳng D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 42 | Đấu nối thẳng D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 43 | Đấu nối thẳng D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 44 | Bịt xả thông tắc D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| G | TRỒNG CÂY SẢNH TRƯỚC, CẢI TẠO TẦNG ÁP MÁI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công, dựng khung giá tài liệu sắt hộp mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,214 | tấn |
| 2 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính cường lực sơn tĩnh điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,4 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính cường lực sơn tĩnh điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,3 | m2 |
| 4 | Vách khung nhôm hệ, kính cường lực, sơn tĩnh điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 60,013 | m2 |
| 5 | Trồng cây Tùng vào bồn sảnh trước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cây |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | máy |
| H | CẢI TẠO TẦNG 1 (PHÒNG HỌP HUYỆN ỦY) NHÀ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Thuê cột chống đơn chống đỡ tường trước khi phá dỡ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cây |
| 2 | Thuê cột giáo pile chống đỡ trần trước khi phá dỡ tường, cắt cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 256 | cây |
| 3 | Thuê giằng giáo pile chống đỡ trần trước khi phá dỡ tường, cắt cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 512 | cây |
| 4 | Thuê giằng chéo chống xiên giáo pile chống đỡ trần trước khi phá dỡ tường, cắt cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 138,7 | m |
| 5 | Thuê tấm thép dày 20 trải mặt nền trước khi dựng giáo nêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34 | tấm |
| 6 | Thuê bát kích trên và dưới chân cột nêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 276 | cái |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo pile cho công tác cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,957 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo pile cho công tác cải tạo, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,957 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,65 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,598 | m3 |
| 11 | Cắt đầu cột, lanh tô bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,66 | m |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,489 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,27 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,17 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,634 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,386 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,193 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cột, giằng cột thép để gia cố | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,325 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cột, giằng cột thép để gia cố | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,01 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 65,497 | m2 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | lỗ khoan |
| 23 | Bu lông nở M16x150 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | bộ |
| 24 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,048 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,49 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,924 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,22 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,224 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,17 | m3 |
| 30 | Lát hoàn trả nền bằng gạch granit cùng loại nền cũ, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,8 | m2 |
| 31 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34,127 | m2 |
| 32 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,375 | m2 |
| 33 | Bả lớp bột ventonit vào tường mới xây chèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35,815 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35,815 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 12mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 51,914 | m2 |
| I | BỔ SUNG CÁP ĐIỆN SAU CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC- 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 350 | m |
| 2 | Cột kẽm đỡ cáp vặn xoắn D200mm, cao 6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | m |
| 3 | Móc đỡ cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 4 | Khóa néo cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 300x400x150 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | hộp |
| 7 | Apstomat 3P-250A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gỗ KT: (680+635)/2x500x820, gỗ công nghiệp | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 66 | cái |
| 2 | Ghề chân quỳ bọc da (chất lượng tương đương ghế Hoà Phát) | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 116 | cái |
| 3 | Đèn trang trí, đèn chùm pha lê, loại đường kính D90 | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| K | Màn hình Led P2 phòng họp thường vụ, màn hình ti vi phòng họp huyện ủy và các thiết bị bán dẫn đi kèm | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn chỉnh màn hình led cố định P2 | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 5,63 | m2 |
| 2 | Màn hình ti vi 85 inch, Utra HD 4K | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 3 | Công, vật liệu, di chuyển, lắp đặt Màn hình Led từ phòng cũ lên hội trường mới | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 1 | công |
| L | Hệ thống âm thanh hội trường tầng 2 | |||
| 1 | Loa toàn dải thụ động (tương đương Loa NEXT PFA15P hoặc tốt hơn) | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 2 | Loa siêu trầm phản xạ thụ động | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 3 | Bộ khuếch đại âm tần (tương đương Lynz S22000 hoặc tốt hơn) | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Bộ khuếch đại âm tần (tương đương Lynz RSX 10000 hoặc tốt hơn) | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Loa âm trần cao cấp (tương đương LC2‑PC30G6‑4 hoặc tốt hơn) | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 6 | Thiết bị xử lý tín hiệu (tương đương LYNZ DK 9000 hoặc tốt hơn) | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 7 | Micro không dây (tương đương LYNZ F6000T hoặc tốt hơn) | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 8 | Âm ly kèm trộn (tương đương PLE-1ME240-EU hoặc tốt hơn) | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện: Dây loa, tủ Rack, nguồn, bảo vệ nguồn, dây cáp | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 10 | Điều hòa kho lưu trữ tầng 3 công suất 24000BTU (tương đương Daikin hoặc tốt hơn). | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| M | Hệ Thống Ánh sáng Sân Khấu Hội Trường tầng 1 | |||
| 1 | Đèn tương đương Par Led LYNZ VA 20x12 hoặc tốt hơn | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 2 | Đèn pha sáng (tương đương LYNZ COB 80W hoặc tốt hơn). | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 3 | Đèn moving head tương đương BEAM LYNZ 550 hoặc tốt hơn | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 4 | Micro không dây BK F9000 hoặc tương đương | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt: Dây cáp, dây điều khiển, khung giá đỡ, nẹp… | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Thảm trải sàn phòng họp huyện ủy tầng 2 | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 215 | m2 |
| 7 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18000BTU inverter DaiKin hoặc tương đương | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 8 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 12000BTU inverter DaiKin hoặc tương đương | Chương 5 - EHSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dụng. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi