Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 20:22:00 đến ngày 2022-08-07 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,341,137,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.638.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.276.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.638.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện- công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Cải tạo Hội trường UBND xã thành hội trường văn hóa xã, xây dựng các phòng chức năng xã Tân Hào, huyện Giồng Trôm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/03/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: XÂY DỰNG MỚI - NHÀ TẬP LUYỆN CÁC MÔN THỂ THAO ĐƠN GIẢN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,429 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,568 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,464 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,402 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,319 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,339 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,494 | 100m2 |
| 11 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,555 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,171 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,807 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 1000kg |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,359 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,359 | 1000kg |
| 20 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,169 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,169 | 1000kg |
| 22 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | 1000kg |
| 24 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,299 | 100m2 |
| 25 | LD vách tol sóng dày 0.42mm - mặt bên vòm | mô tả kỹ thuật chương V | 331,925 | M2 |
| 26 | LD máng tol D800 | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | M |
| 27 | LD khung sắt hình lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp | mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | M2 |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 319,935 | M2 |
| 30 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,987 | M3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,053 | M3 |
| 32 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,459 | M3 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp nhám mặt (kẻ mũi) | mô tả kỹ thuật chương V | 9,588 | M2 |
| 35 | LD cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 38 | LD kẹp sắt ống thoát | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 39 | Lát gạch bậc tam cấp nhám mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 12,58 | M2 |
| 40 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 10,248 | M2 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,082 | M3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,833 | M2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 48,146 | M2 |
| 44 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 4,916 | M2 |
| 45 | Ốp đá chẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,318 | M2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 58,05 | M |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,548 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,965 | M3 |
| 49 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,278 | 1000kg |
| 50 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,566 | 100m2 |
| 51 | Sơn Epoxy 2 nước màu trắng - nền sàn tập luyện | mô tả kỹ thuật chương V | 81,74 | M2 |
| 52 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 79,666 | M2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 39,833 | M2 |
| 54 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 39,833 | M2 |
| 55 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | 100m2 |
| 56 | LD đèn led panel Linear Highbay (415x319x59)-100w | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 57 | Lắp mặt 5 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tường 6PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 132 | M |
| 61 | Cung cấp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 44 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | M |
| 63 | Cung cấp măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 64 | Dây cáp đện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 264 | M |
| 65 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 198 | M |
| 66 | Lắp đặt hộp âm ( công tắc, ổ cắm) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 67 | Lắp hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 68 | Lắp hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối 190x190x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt RCBO 2P-10A/4,5kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/6kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 74 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m + óc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| B | Hạng mục: Xây mới các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,422 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,226 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 10,916 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 4,456 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,865 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,762 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,954 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,298 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,386 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,198 | M3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,344 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,679 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,815 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,293 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,081 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,554 | 1000kg |
| 28 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,936 | 1000kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,936 | 1000kg |
| 30 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | mô tả kỹ thuật chương V | 44,2 | M2 |
| 31 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,581 | M3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,296 | M2 |
| 33 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,704 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | M3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | M2 |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,575 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,329 | M3 |
| 42 | Lát gạch Granite (30x60) kẻ mũi | mô tả kỹ thuật chương V | 6,862 | M2 |
| 43 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,134 | M3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m2 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,564 | M3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 71,28 | M2 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,206 | M3 |
| 49 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,966 | M3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 144,792 | M2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 97,092 | M2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,194 | M3 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác vữa 75, chiều dày trát 1cm | mô tả kỹ thuật chương V | 169,56 | M2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 135,3 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,144 | M2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 36,064 | M2 |
| 57 | Ngâm nước XM chống thấm - SN | mô tả kỹ thuật chương V | 36,064 | M2 |
| 58 | LD lam nhôm 44x100 dày 1.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,76 | M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (hệ 100, kính CL 8ly) | mô tả kỹ thuật chương V | 16,2 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (hệ 76) | mô tả kỹ thuật chương V | 41,22 | M2 |
| 61 | LD hoa Inox bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 41,22 | M2 |
| 62 | lắp ổ khóa tay gạt (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 63 | Lắp cục chống va (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 64 | Dán Đecan lên kính XD (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | M2 |
| 65 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | M2 |
| 66 | ốp đá chẻ 10x20 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,633 | M2 |
| 67 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,844 | 100m2 |
| 68 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 14,94 | M2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,751 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,533 | M3 |
| 71 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | 1000kg |
| 72 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,589 | 100m2 |
| 73 | Lát đá granite (nhám) 40x40 khò nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 21,08 | M2 |
| 74 | Lát gạch granite bóng kiếng 60x60 (nhám) | mô tả kỹ thuật chương V | 142,16 | M2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vxm mác 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 225,6 | M |
| 76 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 32,4 | M |
| 77 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 69,6 | M2 |
| 78 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,848 | M2 |
| 79 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | M2 |
| 80 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 126,802 | M2 |
| 81 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,736 | M2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 473,814 | M2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 215,05 | M2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 299,686 | M2 |
| 85 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 404,458 | M2 |
| 86 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | 100m2 |
| 87 | LD quạt trần 1200-65w | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 88 | LD đèn led panel tròn nổi -12w (165x15) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 89 | LD đèn led panel âm trần (600x600x40w) | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 90 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp mặt 5 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp mặt 1 Dimer quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp mặt 2 Dimer quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp mặt 3 Dimer quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 192 | M |
| 100 | Cung cấp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 63 | M |
| 102 | Cung cấp măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | M |
| 104 | Cung cấp măng song D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 105 | Dây cáp đện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 384 | M |
| 106 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 189 | M |
| 107 | Dây cáp đện CV 4.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 126 | M |
| 108 | Lắp đặt hộp âm - công tắc, ổ cắm, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Cái |
| 109 | Lắp hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 110 | Lắp hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 111 | Lắp hộp nối phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối 152x152x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối 190x190x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt RCBO 2P-10A/4,5kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 116 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A/6kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 118 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m + óc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| C | Hạng mục: Cải tạo Hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 328,4 | m2 |
| 2 | Đóng mới trần nhựa khung kim loại (60x60) | mô tả kỹ thuật chương V | 328,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 69,258 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm ( Bao gồm dán decal và phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 35,338 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm ( Bao gồm dán decal và phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 33,92 | M2 |
| 6 | Lắp hoa bảo vệ inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,711 | M2 |
| 7 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 18,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 18,32 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm (Kova + XM Trắng), 3 lớp - SN mái | mô tả kỹ thuật chương V | 18,32 | M2 |
| 10 | Láng vữa hổn hợp #75 , dày 30 = DT chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 18,32 | M2 |
| 11 | Lắp dựng lan can Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 15,95 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 107,55 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 51,66 | M2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,947 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,403 | M3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 15,73 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,089 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,492 | M3 |
| 20 | Trải tấm ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,298 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 29,84 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.002,503 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1.002,503 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 582,19 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 420,313 | M2 |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | mô tả kỹ thuật chương V | 3,315 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,63 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,876 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 30 | LD quạt trần 1200-65w | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 31 | LD quạt đảo trần D400 - 55w | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 32 | LD đèn led panel 150x150-12w | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 33 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 38 | Lắp mặt 1 Dimer quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp mặt 2 Dimer quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp mặt 3 Dimer quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 41 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện âm tường 14PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 492 | M |
| 45 | Cung cấp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 164 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 114 | M |
| 47 | Cung cấp măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | M |
| 49 | Cung cấp măng song D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 50 | Dây cáp đện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.040 | M |
| 51 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 335 | M |
| 52 | Dây cáp đện CV 4.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 114 | M |
| 53 | Dây cáp đện CV 6.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | M |
| 54 | Lắp đặt hộp âm - công tắc, ổ cắm, RCBO | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 55 | Lắp hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | Cái |
| 56 | Lắp hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 57 | Lắp hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối 152x152x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối 190x190x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 61 | Lắp đặt RCBO 2P-10A-16A/4,5kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 62 | Lắp đặt RCBO 2P- 43A-63A/4,5kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 63 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 64 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| D | Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 22,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 24,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 8,25 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 46,52 | M2 |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Lắp quạt hút âm tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | LD đèn led panel tròn nổi 12w | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | M |
| 15 | Cung cấp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | M |
| 17 | Cung cấp măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 18 | Dây cáp điện CV 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 19 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | M |
| 20 | Lắp đặt hộp âm, công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt mĩc treo quần o (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt thng rc (nhựa), (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | LD nối + co, t, nhựa phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 29 | LD co nhựa ren trong phi 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp van cầu nhựa phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 31 | LD nắp ren ngồi D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | LD nối+lơi, nhựa phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| E | Hạng mục: Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 36,409 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 33,495 | m2 |
| 3 | Làm vệ sinh hoa gió (2 mặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 1000kg |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 1000kg |
| 6 | LD bulong phi 12, L150 (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 7 | LD bảng tên khung thép, bọc tol dày 1 ly (2 mặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | M2 |
| 8 | LD chử mica màu xanh cao 80, cao 200 (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 77 | chữ |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 69,904 | M2 |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,935 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Xây tường gạch đất sét nung 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,748 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,133 | M2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,46 | M2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,619 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2,058 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | 1000kg |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa bọc nhựa neo 6.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt đế gắn kim | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét bk cấp I R=50M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Mối hàn Cadwell | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| 14 | Lắp tăng đơ | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 2 | Lắp đặt côn D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt côn D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt còi báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Lắp đặt dây CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG | mô tả kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 11 | Lắp đặt các MCB 2P 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.638.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.276.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.638.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 3 |
| 3 | Máy dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy hàn điện- công suất ≥ 23 kW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 3 |
| 7 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Hóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi