Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797460-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220752239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 20:22:00 đến ngày 2022-08-07 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,341,137,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.638.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.276.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.638.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện- công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Cải tạo Hội trường UBND xã thành hội trường văn hóa xã, xây dựng các phòng chức năng xã Tân Hào, huyện Giồng Trôm
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/03/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: XÂY DỰNG MỚI - NHÀ TẬP LUYỆN CÁC MÔN THỂ THAO ĐƠN GIẢN
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,665100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,429100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,046100m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V4,568M3
5Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V14,464M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,326100m2
7Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V2,402M3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,319100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V6,339M3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,494100m2
11Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,555100m2
12Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,1711000kg
13Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,8071000kg
14Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0291000kg
15Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0261000kg
16Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,2341000kg
17Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,361000kg
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V2,3591000kg
19Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V2,3591000kg
20Gia công xà gồ thép (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V2,1691000kg
21Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V2,1691000kg
22Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,5491000kg
23Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,5491000kg
24Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V2,299100m2
25LD vách tol sóng dày 0.42mm - mặt bên vòmmô tả kỹ thuật chương V331,925M2
26LD máng tol D800mô tả kỹ thuật chương V38M
27LD khung sắt hình lưới B40mô tả kỹ thuật chương V90M2
28Lắp dựng cửa sắt xếpmô tả kỹ thuật chương V19,8M2
29Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V319,935M2
30Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,987M3
31Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,053M3
32Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,132100m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,459M3
34Lát gạch bậc tam cấp nhám mặt (kẻ mũi)mô tả kỹ thuật chương V9,588M2
35LD cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V10Cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,93100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmmô tả kỹ thuật chương V10Cái
38LD kẹp sắt ống thoátmô tả kỹ thuật chương V50Cái
39Lát gạch bậc tam cấp nhám mặtmô tả kỹ thuật chương V12,58M2
40Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V10,248M2
41Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,082M3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V39,833M2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V48,146M2
44Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V4,916M2
45Ốp đá chẻmô tả kỹ thuật chương V20,318M2
46Đắp phào đơn, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V58,05M
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,548100m3
48Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V10,965M3
49Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,2781000kg
50Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V1,566100m2
51Sơn Epoxy 2 nước màu trắng - nền sàn tập luyệnmô tả kỹ thuật chương V81,74M2
52Công tác bả matic 3 lần vào tườngmô tả kỹ thuật chương V79,666M2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V39,833M2
54Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V39,833M2
55Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V5,4100m2
56LD đèn led panel Linear Highbay (415x319x59)-100wmô tả kỹ thuật chương V10Bộ
57Lắp mặt 5 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
58Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V2Cái
59Lắp đặt tủ điện tường 6PLmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
60Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V132M
61Cung cấp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V44Cái
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V66M
63Cung cấp măng song D20mô tả kỹ thuật chương V22Cái
64Dây cáp đện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V264M
65Dây cáp đện CV 2.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V198M
66Lắp đặt hộp âm ( công tắc, ổ cắm)mô tả kỹ thuật chương V3Cái
67Lắp hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V10Cái
68Lắp hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V2Cái
69Lắp đặt hộp nối 190x190x50mô tả kỹ thuật chương V1Cái
70Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
71Lắp đặt RCBO 2P-10A/4,5kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V4Cái
72Lắp đặt RCBO 2P-16A/6kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V1Cái
73Lắp cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20M
74Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m + óc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V4Cọc
B Hạng mục: Xây mới các phòng chức năng
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,615100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85mô tả kỹ thuật chương V0,422100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,042100m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V4,226M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V10,916M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,312100m2
7Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V4,456M3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,865100m2
9Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,193100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V15,762M3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,954100m2
12Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,298M3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,386100m2
14Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,198M3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,64100m2
16Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,3441000kg
17Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,2691000kg
18Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1041000kg
19Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,6791000kg
20Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,1721000kg
21Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,8151000kg
22Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,2931000kg
23Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V1,0811000kg
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,3931000kg
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,0641000kg
26Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1861000kg
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,5541000kg
28Gia công xà gồ thép (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V0,9361000kg
29Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,9361000kg
30Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)mô tả kỹ thuật chương V44,2M2
31Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,581M3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,296M2
33Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,32100m2
34Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,704M3
35Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,432M3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,4M2
37Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V10Cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,034100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,575100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmmô tả kỹ thuật chương V10Cái
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,329M3
42Lát gạch Granite (30x60) kẻ mũimô tả kỹ thuật chương V6,862M2
43Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,134M3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,13100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,097100m2
46Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,564M3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V71,28M2
48Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V8,206M3
49Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,966M3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V144,792M2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V97,092M2
52Xây tường thẳng gạch AAC 10x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,194M3
53Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác vữa 75, chiều dày trát 1cmmô tả kỹ thuật chương V169,56M2
54Thi công trần bằng tấm nhựa (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V135,3m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V46,144M2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V36,064M2
57Ngâm nước XM chống thấm - SNmô tả kỹ thuật chương V36,064M2
58LD lam nhôm 44x100 dày 1.3mmmô tả kỹ thuật chương V8,76M2
59Lắp dựng cửa đi khung nhôm (hệ 100, kính CL 8ly)mô tả kỹ thuật chương V16,2M2
60Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (hệ 76)mô tả kỹ thuật chương V41,22M2
61LD hoa Inox bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V41,22M2
62lắp ổ khóa tay gạt (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V4Cái
63Lắp cục chống va (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V8Cái
64Dán Đecan lên kính XD (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V22M2
65Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V8,64M2
66ốp đá chẻ 10x20mô tả kỹ thuật chương V35,633M2
67Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V1,844100m2
68Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V14,94M2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,751100m3
70Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V9,533M3
71Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,3531000kg
72Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V1,589100m2
73Lát đá granite (nhám) 40x40 khò nhámmô tả kỹ thuật chương V21,08M2
74Lát gạch granite bóng kiếng 60x60 (nhám)mô tả kỹ thuật chương V142,16M2
75Trát gờ chỉ, vxm mác 25mô tả kỹ thuật chương V225,6M
76Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V32,4M
77Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V69,6M2
78Trát trần, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V39,848M2
79Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,28M2
80Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V126,802M2
81Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,736M2
82Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V473,814M2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V215,05M2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V299,686M2
85Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V404,458M2
86Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,75100m2
87LD quạt trần 1200-65wmô tả kỹ thuật chương V7Cái
88LD đèn led panel tròn nổi -12w (165x15)mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
89LD đèn led panel âm trần (600x600x40w)mô tả kỹ thuật chương V24Bộ
90Lắp mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
91Lắp mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
92Lắp mặt 3 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
93Lắp mặt 5 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
94Lắp mặt 1 Dimer quạtmô tả kỹ thuật chương V2Cái
95Lắp mặt 2 Dimer quạtmô tả kỹ thuật chương V1Cái
96Lắp mặt 3 Dimer quạtmô tả kỹ thuật chương V1Cái
97Lắp ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V10Cái
98Lắp đặt tủ điện âm tường 4 cựcmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
99Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V192M
100Cung cấp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V64Cái
101Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V63M
102Cung cấp măng song D20mô tả kỹ thuật chương V21Cái
103Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V42M
104Cung cấp măng song D25mô tả kỹ thuật chương V14Cái
105Dây cáp đện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V384M
106Dây cáp đện CV 2.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V189M
107Dây cáp đện CV 4.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V126M
108Lắp đặt hộp âm - công tắc, ổ cắm, MCBmô tả kỹ thuật chương V23Cái
109Lắp hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V34Cái
110Lắp hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V10Cái
111Lắp hộp nối phi 25mô tả kỹ thuật chương V13Cái
112Lắp đặt hộp nối 152x152x50mô tả kỹ thuật chương V4Cái
113Lắp đặt hộp nối 190x190x50mô tả kỹ thuật chương V1Cái
114Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
115Lắp đặt RCBO 2P-10A/4,5kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V4Cái
116Lắp đặt RCBO 2P- 25A/6kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V1Cái
117Lắp cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20M
118Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m + óc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V4Cọc
C Hạng mục: Cải tạo Hội trường
1Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V328,4m2
2Đóng mới trần nhựa khung kim loại (60x60)mô tả kỹ thuật chương V328,4m2
3Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V69,258m2
4Lắp dựng cửa đi khung nhôm ( Bao gồm dán decal và phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V35,338M2
5Lắp dựng cửa sổ khung nhôm ( Bao gồm dán decal và phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V33,92M2
6Lắp hoa bảo vệ inox 304mô tả kỹ thuật chương V44,711M2
7Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V18,32m2
8Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V18,32m2
9Quét chống thấm (Kova + XM Trắng), 3 lớp - SN máimô tả kỹ thuật chương V18,32M2
10Láng vữa hổn hợp #75 , dày 30 = DT chống thấmmô tả kỹ thuật chương V18,32M2
11Lắp dựng lan can Inoxmô tả kỹ thuật chương V15,95M2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngmô tả kỹ thuật chương V107,55m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V51,66M2
14Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,947m3
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V1,08m3
16Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,403M3
17Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V15,73m2
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V2,089m3
19Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,492M3
20Trải tấm ny lôngmô tả kỹ thuật chương V0,298100m2
21Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V29,84M2
22Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V1.002,503m2
23Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V1.002,503M2
24Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V582,19M2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V420,313M2
26Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6mmô tả kỹ thuật chương V3,315100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmmô tả kỹ thuật chương V6,63100m2
28Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,876100m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,006100m3
30LD quạt trần 1200-65wmô tả kỹ thuật chương V14Cái
31LD quạt đảo trần D400 - 55wmô tả kỹ thuật chương V2Cái
32LD đèn led panel 150x150-12wmô tả kỹ thuật chương V13Bộ
33Lắp mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
34Lắp mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1Cái
35Lắp mặt 4 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
36Lắp mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
37Lắp mặt 2 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V3Cái
38Lắp mặt 1 Dimer quạtmô tả kỹ thuật chương V2Cái
39Lắp mặt 2 Dimer quạtmô tả kỹ thuật chương V1Cái
40Lắp mặt 3 Dimer quạtmô tả kỹ thuật chương V4Cái
41Lắp ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V13Cái
42Lắp đặt tủ điện âm tường 12PLmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
43Lắp đặt tủ điện âm tường 14PLmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
44Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V492M
45Cung cấp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V164Cái
46Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V114M
47Cung cấp măng song D20mô tả kỹ thuật chương V38Cái
48Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V66M
49Cung cấp măng song D25mô tả kỹ thuật chương V22Cái
50Dây cáp đện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V1.040M
51Dây cáp đện CV 2.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V335M
52Dây cáp đện CV 4.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V114M
53Dây cáp đện CV 6.0 mm2mô tả kỹ thuật chương V45M
54Lắp đặt hộp âm - công tắc, ổ cắm, RCBOmô tả kỹ thuật chương V32Cái
55Lắp hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V75Cái
56Lắp hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V13Cái
57Lắp hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V13Cái
58Lắp đặt hộp nối 152x152x50mô tả kỹ thuật chương V3Cái
59Lắp đặt hộp nối 190x190x50mô tả kỹ thuật chương V1Cái
60Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V5Cái
61Lắp đặt RCBO 2P-10A-16A/4,5kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V7Cái
62Lắp đặt RCBO 2P- 43A-63A/4,5kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V3Cái
63Lắp cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20M
64Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4mmô tả kỹ thuật chương V4Cọc
D Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V22,04m2
2Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V24,48m2
3Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V3,52m2
4Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,52M2
5Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V2cái
6Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nềnmô tả kỹ thuật chương V0,54m3
7Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V1,96M2
8Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V8,25m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V46,52M2
10Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3100m2
11Lắp quạt hút âm tườngmô tả kỹ thuật chương V2Cái
12LD đèn led panel tròn nổi 12wmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Lắp mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2Cái
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V15M
15Cung cấp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V5Cái
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V21M
17Cung cấp măng song D20mô tả kỹ thuật chương V7Cái
18Dây cáp điện CV 1.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V30M
19Dây cáp đện CV 2.5 mm2mô tả kỹ thuật chương V42M
20Lắp đặt hộp âm, công tắcmô tả kỹ thuật chương V2Cái
21Lắp hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V4Cái
22Lắp hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V2Cái
23Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V1Cái
24Lắp đặt xí bệtmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
25Lắp đặt mĩc treo quần o (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
26Lắp đặt thng rc (nhựa), (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V2Cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
28LD nối + co, t, nhựa phi 27mô tả kỹ thuật chương V8Cái
29LD co nhựa ren trong phi 27/21mô tả kỹ thuật chương V2Cái
30Lắp van cầu nhựa phi 27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
31LD nắp ren ngồi D21mô tả kỹ thuật chương V2Cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
33LD nối+lơi, nhựa phi 114mô tả kỹ thuật chương V8Cái
E Hạng mục: Cải tạo cổng tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V36,409m2
2Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V33,495m2
3Làm vệ sinh hoa gió (2 mặt)mô tả kỹ thuật chương V17,28m2
4Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,1071000kg
5Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,1071000kg
6LD bulong phi 12, L150 (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V8Cái
7LD bảng tên khung thép, bọc tol dày 1 ly (2 mặt)mô tả kỹ thuật chương V5,4M2
8LD chử mica màu xanh cao 80, cao 200 (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V77chữ
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V69,904M2
10Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,6100m2
F Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V0,935m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,003100m3
3Xây tường gạch đất sét nung 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,748M3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,133M2
5Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V12,46M2
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V16,619M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,198100m2
8Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2,058100m2
9Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,1331000kg
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất cấpmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
2Đắp đấtmô tả kỹ thuật chương V8,32m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D25mô tả kỹ thuật chương V50m
4Lắp đặt hộp đo điện trởmô tả kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt cáp lụa bọc nhựa neo 6.0mm²mô tả kỹ thuật chương V36m
6Lắp đặt cáp đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V50m
7Đóng cọc đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V6cọc
8Kéo rải dây đồng trần C70mô tả kỹ thuật chương V40m
9Lắp đặt đế gắn kimmô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt kim thu sét bk cấp I R=50Mmô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V10cái
12Lắp đặt ống thép D60mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
13Mối hàn Cadwellmô tả kỹ thuật chương V6mối nối
14Lắp tăng đơmô tả kỹ thuật chương V3cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa D25mô tả kỹ thuật chương V135m
2Lắp đặt côn D25mô tả kỹ thuật chương V45cái
3Lắp đặt ống nhựa D16mô tả kỹ thuật chương V105m
4Lắp đặt côn D16mô tả kỹ thuật chương V35cái
5Lắp đặt đầu báo cháy khóimô tả kỹ thuật chương V1,310 đầu
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật chương V0,85 nút
7Lắp đặt còi báo cháymô tả kỹ thuật chương V0,45 chuông
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2zonemô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
9Lắp đặt dây CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V210m
10Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWGmô tả kỹ thuật chương V145m
11Lắp đặt các MCB 2P 6Amô tả kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối 150x150mô tả kỹ thuật chương V2hộp
13Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V36hộp
14Lắp đặt hộp nối D25mô tả kỹ thuật chương V15hộp
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốmô tả kỹ thuật chương V1,65 đèn
16Lắp đặt đèn thoát hiểmmô tả kỹ thuật chương V15 đèn
17Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCmô tả kỹ thuật chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.638.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.276.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.638.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT3
3 Máy dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hóa đơn VAT2
4 Máy hàn điện- công suất ≥ 23 kW Hóa đơn VAT2
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
6 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT3
7 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Hóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->