Gói thầu: SCL2022-PTV05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Nhà điều khiển vận chuyển than 330MW (Phần xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797853-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-PTV05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Nhà điều khiển vận chuyển than 330MW (Phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220717345
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL)năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 22:36:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 958,793,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là958.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 287.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa công trình xây dựng kiến trúc, kết cấu dạng nhà trong Nhà máy điện (trong đó có công tác chống thấm kết cấu sàn mái bê tông) với giá trị ≥ 671 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 671.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật/quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn hoặc phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-PTV05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Nhà điều khiển vận chuyển than 330MW (Phần xây dựng)
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí (theo phân cấp)
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL)năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 18C, 18D, 18E, 18F - Chương IV).
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected]
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT toàn bộ 1
2 Tháo dỡ sàn nâng chống tĩnh điện (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT tấn 4,14
3 Phá lớp vữa trát tường cũ bị bong tróc, nứt vỡ, mủn mọt cục bộ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 30
4 Đục vữa chèn lỗ thoát nước cũ bị bong, nứt (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT lỗ 4
5 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trần, cột trong và ngoài nhà (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 801,6
6 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô, ô văng (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 145,55
7 Tháo dỡ cửa để thay thế (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 30,9
8 Tháo dỡ lưới chắn côn trùng cửa sổ và các lỗ thông khí (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 29,94
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, công tắc, ổ cắm cũ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT toàn bộ 1
10 Tháo dỡ trần cũ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 138
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m² 3,38
12 Lắp dựng dàn giáo trong (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m² 2,39
13 Che chắn khu vực thi công bằng bạt dứa (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m2 71,7
14 Bốc xếp phế thải các loại (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 6,63
15 Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải theo quy định của địa phương (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 6,63
16 Quét lớp tạo dính xi măng Polyme Latex vào bề mặt tường cũ trước khi trát (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 30
17 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 30
18 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ KT 600x600mm, hệ khung xương định hình đồng bộ kèm theo trần (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 138
19 Bả dặm bằng bột bả vào tường, cột, trụ tại các vị trí bong lở, nứt nẻ cục bộ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 144,534
20 Sơn toàn bộ ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 349,82
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 481,78
22 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính thay thế cho cửa gỗ ép công nghiệp bị mục mọt bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dán an toàn dày 6,38mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 3,36
23 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dán an toàn dày 6,38mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 27,54
24 Gia công, lắp dựng khung lưới mắt cáo chống côn trùng Inox SUS304, mắt lưới 2mm ở các cửa sổ và lỗ thông khí (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 29,94
25 Lắp đặt hệ sàn nâng chống tĩnh điện cao 40cm, tấm sàn 600x600mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 138
26 Cạo rỉ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cửa thép chống cháy và khung lưới chống côn trùng (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 35,95
27 Sơn chống ăn mòn cửa đi chống cháy, 01 lớp sơn lót gốc epoxy, 02 lớp sơn phủ gốc PU (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 35,95
28 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 6
29 Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực cửa đi loại 80kg thay thế tay co cũ kẹt hỏng (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT Cái 6
30 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤100kg (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cấu kiện 84
31 Đào bùn lẫn rác trong rãnh thoát nước quanh nhà (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 10,08
32 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤100kg (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cấu kiện 84
33 Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải theo quy định của địa phương (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 10,08
34 Rót vữa không co M60 chống thấm cổ ống thu nước (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT ống 4
35 Lắp đặt phễu chắn rác đường kính 100mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 4
36 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m 0,26
37 Quét lớp tạo dính xi măng Polyme Latex vào bề mặt mái chống thấm trước khi láng (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 145,55
38 Láng sê nô, ô văng không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100, tạo dốc về phía các ống thu thoát nước (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 145,55
39 Sơn lớp lót chống thấm sê-nô, ô văng bằng sơn gốc epoxy, quét 02 lớp vuông góc (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 145,55
40 Sơn phủ chống thấm sê-nô, ô văng bằng sơn polyurethane, sơn 03 lớp (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 145,55
41 Sơn phủ lớp topcoat chống thấm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 145,55
42 Đục tường để chôn ống bảo vệ dây dẫn, sâu ≤3cm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 90
43 Lắp đặt ống nhựa PE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 90
44 Lắp đặt ống nhựa PE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 90
45 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 40
46 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 40
47 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 100
48 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 8
49 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 9
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, ổ cắm các loại kích thước ≤40cm2 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT hộp 17
51 Lắp đặt quạt thông gió 250x250mm trên tường (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 3
52 Lắp đặt LED panel âm trần 600x600, 48W (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 15
53 Lắp đặt đèn LED sát trần D300mm, 24W (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 3
54 Phá lớp vữa trát toàn bộ tường ngoài nhà cũ bị bong tróc, nứt vỡ, mủn mọt (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 149,345
55 Phá dỡ toàn bộ nền gạch lát tầng 1(thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 34,27
56 Tháo dỡ gạch ốp chân tường (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 3,38
57 Phá dỡ nền láng vữa xi măng (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 34,27
58 Tháo dỡ Chậu rửa cũ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 1
59 Tháo dỡ Bệ xí cũ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 1
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 1
61 Đục vữa chèn lỗ thoát nước cũ bị bong, nứt (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT lỗ 2
62 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trần, cột trong nhà (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 89,005
63 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô, ô văng (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 53,67
64 Tháo dỡ cửa nhôm kính để thay thế (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 7,735
65 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, công tắc, ổ cắm cũ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT toàn bộ 1
66 Tháo dỡ trần cũ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 35,19
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m² 1,33
68 Lắp dựng dàn giáo trong (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m² 0,35
69 Che chắn khu vực thi công bằng bạt dứa (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m2 10,5
70 Bốc xếp phế thải các loại (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 2,37
71 Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải theo quy định của địa phương (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 2,37
72 Quét lớp tạo dính xi măng Polyme Latex vào bề mặt tường cũ trước khi trát (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 149,345
73 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 149,345
74 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ KT 600x600mm, hệ khung xương định hình đồng bộ kèm theo trần (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 35,19
75 Bả dặm bằng bột bả vào tường, cột, trụ tại các vị trí bong lở, nứt nẻ cục (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 26,702
76 Sơn toàn bộ ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 149,345
77 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 89,005
78 Láng nền sàn nhà không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 34,27
79 Lát nền gian trực điều khiển bằng gạch ceramic 500x500mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 29,95
80 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn gian vệ sinh 300x300mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 4,32
81 Ốp chân tường bằng gạch tiết diện 15x50cm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 3,38
82 Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện 300x450mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 20,77
83 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính thay thế cho cửa cũ bị long hỏng, xập xệ bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dán an toàn dày 6,38mm cùng phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản lề, khóa, chốt … (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 1,913
84 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dán an toàn dày 6,38mm cùng phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản lề, khóa, chốt … (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 2,943
85 Cạo rỉ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cửa thép chống cháy (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 6
86 Sơn chống ăn mòn cửa đi chống cháy, 01 lớp sơn lót gốc epoxy, 02 lớp sơn phủ gốc PU (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 6
87 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 2
88 Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực cửa đi loại 150kg thay thế tay co cũ kẹt hỏng (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT Cái 2
89 Rót vữa không co M60 chống thấm cổ ống thu nước (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT ống 2
90 Lắp đặt phễu chắn rác đường kính 100mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 2
91 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m 0,12
92 Quét lớp tạo dính xi măng Polyme Latex vào bề mặt mái chống thấm trước khi láng (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 53,67
93 Láng sê nô, ô văng không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100, tạo dốc về phía các ống thu thoát nước (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 53,67
94 Sơn lớp lót chống thấm sê-nô, ô văng bằng sơn gốc epoxy, quét 02 lớp vuông góc (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 53,67
95 Sơn phủ chống thấm sê-nô, ô văng bằng sơn polyurethane (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 53,67
96 Sơn phủ lớp topcoat chống thấm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 53,67
97 Đục tường để chôn ống bảo vệ dây dẫn, sâu ≤3cm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 40
98 Lắp đặt ống nhựa PE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 40
99 Lắp đặt ống nhựa PE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 30
100 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 20
101 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 20
102 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT m 40
103 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 4
104 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 4
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, ổ cắm các loại kích thước ≤40cm2 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT hộp 4
106 Lắp đặt quạt thông gió 250x250mm trên tường (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 2
107 Lắp đặt LED panel âm trần 600x600, 48W (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 4
108 Lắp đặt đèn LED sát trần D300mm, 24W (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 4
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m 0,2
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m 0,15
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT 100m 0,1
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 10
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 3
114 Lắp đặt chậu xí bệt (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 1
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 1
116 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 1
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 1
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT bộ 1
119 Lắp đặt van ren D27 cấp nước tổng cho phòng vệ sinh (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 1
120 Lắp đặt van xả đồng fi 21 (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 1
121 Lắp đặt gương soi (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 1
122 Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm (thuộc hạng mục sửa chữa Nhà điều khiển trạm dỡ than - hệ thống vận chuyển than 330 MW). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT cái 1
123 Vệ sinh tổng thể, nghiệm thu, bàn giao Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.58E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 287.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là958.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 287.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa công trình xây dựng kiến trúc, kết cấu dạng nhà trong Nhà máy điện (trong đó có công tác chống thấm kết cấu sàn mái bê tông) với giá trị ≥ 671 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 671.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công 1 - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng 2 - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật/quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).53
3 Cán bộ an toàn: 1 - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn hoặc phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->