Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798223-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN KHỞI QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220782472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu giá Quyền sử dụng đất của xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:13:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,522,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56638E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình; có giá trị ≥ 1.065.000.000 đồng; Có các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước và cấp điện. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình HTKT cấp IV trở lên quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về PCCC còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥0,75m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn điện)
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cơ sở hạ tầng điểm dân cư nông thôn xã Hải Thượng
6 Tháng
E-CDNT 3 Đấu giá Quyền sử dụng đất của xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Thượng. Địa chỉ: Xã Hải Thượng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3873248 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phú Dương HP. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HT Minh Nhật - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Thượng. Địa chỉ: Xã Hải Thượng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3873248 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Thượng. Địa chỉ: Xã Hải Thượng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3873248 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hải Thượng. Địa chỉ: Xã Hải Thượng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3873248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hải Thượng. Địa chỉ: Xã Hải Thượng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3873248
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. TRẦM ĐỒN
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Mặt đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m3
D * Nền đường
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,03100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,989100m3
4Đào xúc đất cát bằng máy đào + vận chuyển đến đắp cự ly ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,426100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,985100m3
E PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1Hút nước trong ao hồMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤2cm bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
3Đào đất hữu cơ bằng máy đào + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,247100m3
4Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,247100m3
6Đào xúc đất cát bằng máy đào + vận chuyển đến đắp cự ly ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,621100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,878100m3
F THOÁT NƯỚC
G Thoát nước dọc bằng ống cống ly tâm
H Ống cống
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V461 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46mối nối
I Gối đỡ ống cống
1Bê tông gối kê M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,164m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép gối kê, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478100m2
5Thi công lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,312m3
J Công tác khác
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7671m3
2Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,236100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,351100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m3
K Giếng thăm
1Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
3Bê tông giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,712m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
6Gia công các kết cấu thép vỏ bao che: Bọc xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,573100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao che: Bọc tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
14Thi công lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
15Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,652100m3
L CẤP ĐIỆN
M * Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9551m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại I (LR-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại I (LR-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924100kg
N * Phần đường dây hạ áp
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076km/dây
2Thiết bị treo cáp vị trí néo góc, hãm tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thiết bị treo cáp vị trí đở thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
O KHU VỰC ĐỘI 6
P ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Q * Mặt đường
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,2299m3
2Lót bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7906100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9694100m2
4Cắt khe co dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m
R * Nền đường
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7935100m3
2Đào nền đường bằng máy đào + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3467100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0122100m3
S THOÁT NƯỚC
T Cống bản KĐ: 0,5
U * Đầu cống
1Bê tông hố van, hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
3Thi công lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0749100m2
V * Thân cống
1Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,209m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,535m3
3Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,105m3
4Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
5Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
6Thi công lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,845m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1878100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m2
W * Tấm đan cống
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0347tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518100m2
X * Công tác khác
1Bê tông bảo vệ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
2Lưới thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293tấn
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2657100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835100m3
Y SAN ỦI MẶT BẰNG
Z * Đào hố rác
1Đào rác thải bằng máy đào + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7141100m3
AA * Đào gốc cây, san ủi tạo mặt bằng
1Đào gốc cây, san ủi tạo mặt bằng bằng máy ủi kết hợp máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
2Vận chuyển gốc cây đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
AB CẤP ĐIỆN
AC * Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3551m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,17m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1702tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484100m2
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại I (LR-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 cọc
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại I (LR-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3474100kg
AD * Phần đường dây hạ áp
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296km/dây
2Thiết bị treo cáp vị trí néo góc, hãm tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Thiết bị treo cáp vị trí đở thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56638E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình; có giá trị ≥ 1.065.000.000 đồng; Có các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước và cấp điện. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình HTKT cấp IV trở lên quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2 Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3 Kỹ thuật thi công cấp điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về PCCC còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥0,75m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy ủi - công suất ≥108 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 10 T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 8,5T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy trộn bê tông Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy đầm cóc Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy cắt uốn cốt thép Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn điện) Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy toàn đạc Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->