Gói thầu: 221B81029: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | 221B81029: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:10:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 534,328,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01492569E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60298513E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 374.029.865 VND) (N * V = 1.122.089.596 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.122.089.596 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.029.865 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.122.089.595 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng...• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 10 người. Trong đó:- 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành điện. 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường,..).(Xem HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1750 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kềm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
221B81029: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Xây dựng mới lộ ra Ngắt Văn Thoại Trạm 110 kV Trường Đua 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | I.1- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | 1. Lắp ngăn L trong tủ RMU | Theo BCKTKT | 1 | Ngăn |
| C | I.2- LẮP VẬT LIỆU | |||
| 1 | 1. Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV màn chắn sợi đồng trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 1.766 | Mét |
| 2 | 5. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| D | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| E | PHẦN ĐÀO | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo BCKTKT | 10,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 5,17 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 33,76 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 12,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,5 | 100m3 |
| F | PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 150mm | Theo BCKTKT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ĐK 90mm | Theo BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT | 12,6 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Theo BCKTKT | 18 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Theo BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Theo BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT | 0,27 | m3 |
| 11 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 70 | m |
| 12 | Lắp vải địa kĩ thuật | Theo BCKTKT | 0,41 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT | 0,108 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT | 0,98 | 100m2 |
| 16 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm | Theo BCKTKT | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 0,27 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT | 0,7 | 100m2 |
| 19 | Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 0,7 | 100m2 |
| 20 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo BCKTKT | 1,93 | m3 |
| 21 | Cọc định vị cáp ngầm | Theo BCKTKT | 6 | cọc |
| G | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | CT |
| H | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP (PHẦN ĐIỆN) | |||
| I | I.1- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| J | I.2- LẮP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sơn chống cháy. | Theo BCKTKT | 30 | Kg |
| 2 | Cáp đồng bọc 120mm2 | Theo BCKTKT | 30 | Mét |
| 3 | Cosse ép cu 120mm2 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | ống co nhiệt cách điện | Theo BCKTKT | 3 | Mét |
| 5 | Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm. | Theo BCKTKT | 2 | Tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01492569E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60298513E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 374.029.865 VND) (N * V = 1.122.089.596 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.122.089.596 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.029.865 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.122.089.595 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng...• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 10 người. Trong đó:- 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành điện. 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường,..).(Xem HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải | ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | 3,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 l | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | 5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | 7,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan đục bê tông | 1750 W | 1 |
| 8 | Kềm ép thuỷ lực | ≥12 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi