Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757137-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220713890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 07:59:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,243,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9864939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.972987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.270.306.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.270.306.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.270.306.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Trường tiểu học Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục: Nhà lớp học kết hợp hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ)
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn, địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư Không Gian Vàng – Công ty cổ phần Xây dựng và kiểm định Hà Nội (địa chỉ: TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần đầu tư Thành Đạt (địa chỉ: TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô Thị, UBND Thành phố Sầm Sơn (Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn) + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn (địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư Xây dựng Hòa Bình Jsc (địa chỉ: xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn, địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn, địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch & Đầu Tư Thanh Hóa . Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Khoản
B HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,76m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104,676m2
3Tháo dỡ xà gồ, thiết bị điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5công
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,4386m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,9586m3
6Đào san đất - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4172100m3
7Vận chuyển đất thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2512100m3
8Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,08m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp125,364m2
10Tháo dỡ xà gồ, thiết bị điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5công
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,3231m3
12Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85,0008m3
13Đào san đất - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2723100m3
14Vận chuyển đất thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5455100m3
15Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp129,744m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8364tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 03 TẦNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp726,6871m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,8187m3
3Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1488100m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp160,148m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4988tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,0633tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,4021tấn
8Ván khuôn giằng móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8202100m2
9Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,9514m3
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1571tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7447tấn
12Ván khuôn cổ móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8795100m2
13Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,8108m3
14Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1212tấn
15Xây tường móng bằng gạch 10,5x6x21cm - Chiều dày 33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72,9487m3
16Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,3031100m3
17Mua đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp139,172m3
18Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,391710m³
19Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,0443m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8314100m2
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,7431m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0264tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,382tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4222tấn
25Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,7112100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,7315m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5267tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,0077tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,8397tấn
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp653,34m2
31Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,5574100m2
32Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp193,5794m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,6756tấn
34Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.327,47m2
35Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2367100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,6473m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,491tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6021tấn
39Trát ô văng, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56,112m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,192m2
41Ván khuôn giằng thu hồi, giằng máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4207100m2
42Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8988m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1082tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3248tấn
45Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6332tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6332tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp119,86561m2
48Ván khuôn lamTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2742100m2
49Bê tông lam, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,8177m3
50Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1326tấn
51Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8596tấn
52Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp191,3715m2
53Ván khuôn cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1946100m2
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,8068m3
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6917tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2985tấn
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp119,46m2
58Xây bậc thang bằng gạch 10,5x6x21cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,888m3
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,4656m2
60Sản xuất lắp dựng lan can cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp79,424md
61Trụ lan can cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2trụ
62Xây tường thẳng gạch 10,5x6x21cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp379,5625m3
63Xây tường thẳng gạch 10,5x6x21cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41,3281m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.479,14m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.303,01m2
66Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp167,365m2
67Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp176,88m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp269,54m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.647,03m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.570,65m2
71Sản xuất lắp dựng lan can hành langTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,984m2
72Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.351,51m2
73Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp129,183m2
74Xây tường thẳng gạch đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7734m3
75Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3941m3
76Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7883m3
77Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp481,9062m2
78Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bao gồm cả cửa, phụ kiện hoàn chỉnh (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,822m2
79Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ chậu 2,18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
80Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ chậu 2,56mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
81Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ chậu 0,9mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,6192m2
83Quét dung dịch chống thấm khu WC tầng 2+3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110,27m2
84Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp128,2656m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8394100m2
86Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,43md
87Ke chống bãoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp555cái
88Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,489m2
89Lát gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,489m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp595,6088m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp629,7328m2
92Thang leo mái bằng thép D18 sơn màu ghi, khung nắp thang bằng thép đặc 16x16 tôn hoa dày 0,4mm KT 1,12x1,12m, có bản lề và móc khóa treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
93Đào móng tam cấp - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,92991m3
94Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6067m3
95Xây tam cấp bằng gạch 10,5x6x21cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,1479m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,1433m2
97Tôn nền dốc lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8225m3
98Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,813m3
99Lát gạch lá dừa, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,13m2
100Sản xuất lắp dựng lan can dốc lên bao gồm cả tay vịnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,756m2
101Lam trang trí tầng 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,2md
102Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp93,96m2
103Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,8m2
104Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp170,64m2
105Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6m2
106Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56,16m2
107Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp170,64m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,971100m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,7208100m2
110Đào thi công bể phốt - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,5771m3
111Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,11m3
112Ván khuôn bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1824100m2
113Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,3936m3
114Bê tông giằng bể, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5372m3
115Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,278tấn
116Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,219tấn
117Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0472tấn
118Xây bể phốt bằng gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,1342m3
119Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,296m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,368m2
121Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,368m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0004m2
123Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,3684m2
124Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3897m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1123100m2
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0318tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2386tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp201cấu kiện
129Tủ điện tổngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
130Tủ điện tầngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3hộp
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72bộ
133Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42bộ
134Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
135Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
138Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
139Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
140Bảng điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24hộp
141Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75cái
145Cáp điện 3x25+1x16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp640m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp550m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.000m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.200m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp750m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
154Đấu nối điện 3 phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
155Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3máy
156Điều hòa 1 chiều 9000BTUTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3máy
157Hạt + mặt ổ, đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19cái
158Switch core 24 cổngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
159Rach server routerTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
160Rach server UPS 3KVATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
161access switch 8 portTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
162Cáp mạng UTP cat5eTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp600m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp800m
164modemTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
165Lắp đặt điện nhẹ trọn bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
166Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
168Thép dẹt D40x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
169Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cọc
170Máy bơm nước 750wTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
171Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
173Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9bộ
174Lắp đặt vòi tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9bộ
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15bộ
176Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15bộ
177Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
178Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bể
179Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33cái
180Phao điều khiển tự độngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
184Van khóa D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
185Van khóa D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
186Van khóa D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
189Lắp đặt tê PVC - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
190Lắp đặt tê PVC - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39cái
191Lắp đặt côn PVC, D50x32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
192Lắp đặt côn PVC, D32x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
193Lắp đặt tê PVC, D32x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
194Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
195Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24100m
199Tê nhựa kiểm tra D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
200Tê nhựa kiểm tra D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
201Tê nhựa 45 độ D110x110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
202Tê nhựa 45 độ D110x90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
203Tê nhựa 90 độ D110x90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
204Tê nhựa 90 độ D110x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
205Tê nhựa 90 độ D90x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
206Tê nhựa 45 độ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25cái
207Cút nhựa D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
208Cút nhựa D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
209Cút nhựa D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
210Côn thu D110x90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70cái
211Côn thu D110x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4100m
213Cút nhựa D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
214Côn nhựa D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
215Rọ chắn rác D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,521m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,44m3
3Xây tường móng bằng gạch đặc 10,5x6x21cm - Chiều dày 33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,588m3
4Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,072100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,792m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0208tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1162tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,492m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8068m3
10Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8068m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4752m3
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4796m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1458m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0432100m2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2895100m2
16Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,32m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,95m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0208tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1162tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2955tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0105tấn
23Xây tường thẳng gạch 10,5x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,9487m3
24Xây tường thẳng gạch 10,5x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9522m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,7696m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp78,4428m2
27Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,982m2
28Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,2664m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,7716m2
30Lát gạch chống nóng 6 lỗ, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,0684m2
31Lát gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,0684m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83,0216m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp78,4428m2
34Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,16m2
35Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3m2
36Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8m2
37Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8m2
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
39Bảng điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
43Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,144100m
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cổng chào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,9181m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8288m3
3Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0754100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,5016m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0716tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2902tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,244m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0117100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0048tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0202tấn
11Xây tường móng bằng gạch 10,5x6x21cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,93m3
12Ván khuôn cổ móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0819100m2
13Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,161m3
14Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0321tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0995tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2224100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1067100m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3398100m2
19Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9563m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0979tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2491tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0942100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4653m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1236tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3588tấn
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4383100m2
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,05m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2227tấn
29Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,83m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,6m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,6m2
32Xây trụ cột gạch 10,5x6x21cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,704m3
33Xây tường thẳng gạch 10,5x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,4158m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,313m2
35Ốp gạch thẻTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,24m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp94,143m2
37Sản xuất lắp dựng bộ cổng inox chạy điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
38Bộ chữ tên trườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
39Sản xuất lắp dựng cánh cửa cổng bằng inox, khung bao inox hộp 40x80x2,5; thanh nan inox 20x20x1,2, bánh xe D120Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1m2
40Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,0481m3
41Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,756m3
42Xây tường móng bằng gạch 10,5x6x21cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,2313m3
43Ván khuôn giằng tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0988100m2
44Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8209m3
45Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0142tấn
46Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0794tấn
47Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,121m2
48Xây trụ cột gạch 10,5x6x21cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,534m3
49Xây tường thẳng gạch 10,5x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9048m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,1063m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,565m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,04m
53Ốp đá bóc mặt 100x200x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,774m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,6713m2
55Gia công hàng rào song sắt.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,608m2
56Lắp dựng hàng rào sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,608m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,2161m2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9891100m3
2Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,9964100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp216,975m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 ô 5x5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp139,8410m
5Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.822,64m2
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Tháo dỡ tấm đan nắp rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp250tấm
2Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,6m3
3Trát tường trong xây bằng gạch, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp153m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2501cấu kiện
5Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp125,5781m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,92m3
7Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,92m3
8Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,46100m2
9Xây rãnh thoát nước gạch 10,5x6x21cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,48m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp92m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp230m2
12Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,84100m2
13Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,18m3
14Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,8m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9166tấn
16Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,736100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2301cấu kiện
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1495100m3
19Vận chuyển đất thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2541100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22100m
21Cút nhựa D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
22Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,80031m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61 đoạn ống
24Đế cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
25Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp151cấu kiện
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4484100m3
27Vận chuyển đất thải - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1696100m3
28San đất bãi thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1696100m3
29Đào móng hố ga, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,8551m3
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1547m3
31Bê tông đáy ga M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2321m3
32Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0241100m2
33Xây hố ga gạch 10,5x6x21cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,9843m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,32m2
35Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,88m2
36Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4573m3
37Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1872100m2
38Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0157m3
39Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0662100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0929tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp181cấu kiện
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4172100m3
43Vận chuyển đất thải - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2008100m3
44Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8211m3
45Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7272m3
46Xây móng gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4088m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5999m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0545100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,026tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0657tấn
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0168100m3
52Vận chuyển đất thải - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0414100m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7199m3
54Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0654100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0497tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1254tấn
57Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2631m3
58Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3224100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4585tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0924m3
61Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0298100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0013tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,005tấn
64Xây tường thẳng gạch 10,5x6x21cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,8768m3
65Xây tường thẳng gạch 10,5x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6628m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,8m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp82,7602m2
68Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,366m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,54m2
70Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,24m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,8484m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,9498m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88,946m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp82,7602m2
75Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,98m2
76Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,12m2
77Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,12m2
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng - đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,61321m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3698m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,26m3
4Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m2
5Đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2044m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7531m3
7Xây tường thẳng gạch 10,5x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0521m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,7028m2
9Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6344m3
10Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0753100m2
11Lắp đặt bó vỉa thẳng 26x20x100cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13m
12Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70,1514m2
13Gia công cột bằng thép ống D80x3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4458tấn
14Gia công vì kèo thép ống D80x3 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1709tấn
15Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3862tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4458tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1709tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3862tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,98661m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8203100m2
21Máng thu nước mưaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26md
22Bu lông neoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30bộ
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Hao phí cọc thép C200x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp614,8678kg
2Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (cọc ngập đất)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,976100m
3Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (cọc không ngập đất)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,422100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,976100m
5Đào móng, đất CIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3521m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,79m3
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,5635m3
8Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,998m3
9Bê tông thành bể, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,761m3
10Bê tông dầm bể, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,252m3
11Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,45m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,243100m2
13Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7464100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0444100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2034100m2
16Ván khuôn nắp bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4323100m2
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,6292tấn
18Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4099tấn
19Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0783tấn
20Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,95m2
21Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,95m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,95m2
23Sơn chống thấm bể (Sơn 2 lớp)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,95m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp133,44m2
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1117100m3
26Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,3938100m3
J HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,05100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,453100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
5Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
9Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cặp bích
11Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cặp bích
12Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cặp bích
13Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cuộn
15Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cái
16Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Bộ
17Cung cấp hộp chữa cháy họng vách tường, kích thước 500*600*180Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Hộp
18Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12Cái
19Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
20Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Cuộn
21Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Cái
22Lắp đặt bình chữa cháy ABC (MFLZ4)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36Bình
23Đào móng băng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,841m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2784100m3
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,261m2
26Lắp đặt bu lông + ecu M16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp224bộ
27Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,87100m
28Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,453100m
29Lắp đặt kép ren D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
30Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 đèn
31Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35 đèn
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp783m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp978m
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6hộp
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51hộp
37Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 chuông
38Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 nút
39Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 đèn
40Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 bộ
41Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp310 đầu
42Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
43Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
44Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25l/s, H = 55m.c.nTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 máy
45Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25l/s, H = 55m.c.nTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
46Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q = 25l/s, H = 55m.c.nTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 máy
47Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q = 25l/s, H = 55m.c.nTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12m
49Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
50Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
51Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
52Lắp đặt rọ hút máy bơm chữa cháy D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
53Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
55Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
59Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
60Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ thông thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trường gỗ công nghiệp mặt chữ nhật. D2000mm x R500mm x C750 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
2Bục thuyết trình KT (650x500x1200)mm, Gỗ công nghiệp phủ MFC chống xước, chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Bục tượng bác KT (800x550x1400)mm, Gỗ công nghiệp phủ MFC chống xước, chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Tượng bácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Tivi 65inchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Ghế hội trường khung ống thép, đệm tựa mút đúc bọc vải. D440 x R575 x C950Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
7Bàn + ghế làm việc KT 1800 x 900 x 750 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Tủ tài liệu KT( 1,35x0,4x2,0m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Bàn ghế tiếp kháchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Bàn + ghế làm việc KT 1800 x 900 x 750 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
11Tủ tài liệu KT( 1,35x0,4x2,0m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
12Tủ đựng thuốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Giường inox y tếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Bàn + ghế làm việc KT 1200 x 600 x 750 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Bàn + ghế làm việc KT 1200 x 600 x 750 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Tủ tài liệu KT( 1,35x0,4x2,0m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
17Ti vi 65ichTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
18Bàn giáo viên KT(1200x600x750)mm, Gỗ Công nghiệp phủ MFC, chống xước, chống cháy, Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Ghế giáo viên (400x400x450)mm, Gỗ Công nghiệp phủ MFC, chống xước, chống cháy, Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Bộ bàn bàn rời ghế. Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ KT (1000x400x550)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
21Ghế Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ KT (1000x400x550)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
22Tủ đựng tài liệu bằng sắt (W1000 x D450 x H1830 mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
23Ti vi 55ichTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
24Bàn giáo viên KT(1200x600x750)mm, Gỗ Công nghiệp phủ MFC, chống xước, chống cháy, Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
25Ghế giáo viên (400x400x450)mm, Gỗ Công nghiệp phủ MFC, chống xước, chống cháy, Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
26Bộ bàn bàn rời ghế. Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ KT (1000x400x550)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90cái
27Ghế Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ KT (1000x400x550)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp180cái
28Tủ đựng tài liệu bằng sắt (W1000 x D450 x H1830 mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
29Bảng lớp (260x120cm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
30Bàn giáo viên KT(1200x600x750)mm, Gỗ Công nghiệp phủ MFC, chống xước, chống cháy, Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
31Ghế giáo viên (400x400x450)mm, Gỗ Công nghiệp phủ MFC, chống xước, chống cháy, Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
32Bộ bàn bàn rời ghế. Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ KT (1000x400x550)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54cái
33Ghế Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ KT(1000x400x550)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp108cái
34Bảng lớp (260x120cm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9864939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.972987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.270.306.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.270.306.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.270.306.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bê tông đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 7 tấn) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn điện Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy khoan bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->