Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Đường từ QL54 đến Khu công nghiệp Bình Minh (giai đoạn 1) đoạn km0+000-km1+000
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Đường từ QL54 đến Khu công nghiệp Bình Minh (giai đoạn 1) đoạn km0+000-km1+000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:43:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,192,194,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3096E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 38.650.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hạng mục tường chắn hoặc kè bảo vệ bờ có kết cấu BTCT.-Hạng mục thoát nước sử dụng cống BTCT D ≥ 2000mm.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.650.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Trong đó có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách hạng mục tường chắn đất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cầu cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Thiết bị sơn vạch kẽ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Đường từ QL54 đến Khu công nghiệp Bình Minh (giai đoạn 1) đoạn km0+000-km1+000 Đầu tư xây dựng công trình Đường từ Quốc lộ 54 đến Khu Công nghiệp Bình Minh thị xã Bình Minh tỉnh Vĩnh Long 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Tầng 1, 2, 3 Khu Hành chính tỉnh Vĩnh Long, số 88, đường Võ Văn Kiệt, khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Tầng 5, 6 Khu hành chính tỉnh Vĩnh Long số 88 đường Võ Văn Kiệt, khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,679 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,643 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,918 | 100m3 |
| 4 | Đào mái taluy đá hộc xây hiện hữu (đường đầu cầu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,969 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R ≥ 12KN/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,867 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng cát bù lún, K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,38 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng cát, K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,951 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng cát, K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,584 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng cát, K98 dày 30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,226 | 100m3 |
| 10 | Đắp taluy bằng đất tận dụng, K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,58 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tận dụng san lấp mương, đắp trả tường chắn BTCT sau cầu Mỹ Hòa Tây, K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,389 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R >=25KN/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,659 | 100m2 |
| 13 | Gia cố 2 hàng cừ tràm san lấp ao, đường kính ngọn D ≥ 4cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,76 | 100m |
| 14 | Nẹp cừ tràm gia cố taluy, đường kính ngọn D ≥ 4cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 15 | Dây buộc thép D6, L=1m, KC 2dây/1m dài gia cố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2, K98, dày 30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,618 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1, K98, dày 25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,139 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,486 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,486 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,486 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,486 | 100m2 |
| 22 | Cào bóc mặt đường hiện hữu, dày trung bình 3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,087 | 100m2 |
| 24 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,087 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,087 | 100m2 |
| 26 | Cày sọc đường cũ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,087 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,78 | 100m3 |
| 28 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,087 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát vỉa hè K95 dày 30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,916 | 100m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2, K98 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,972 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M150, dày 6cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 358,924 | m3 |
| 32 | Vữa đệm M100, dày 1.5cm (ĐM/0,03*0,5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,731 | m3 |
| 33 | Lát gạch dẫn hướng, kích thước (40x40x3)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 662,495 | m2 |
| 34 | Lát gạch Terrazzo, kích thước (40x40x3)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.319,574 | m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226,997 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,013 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,562 | m3 |
| 38 | Cốt thép D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 39 | Cốt thép D10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 40 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,142 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,138 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,935 | m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 276,463 | m3 |
| 44 | Cốt thép D10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,945 | tấn |
| 45 | Cốt thép D12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,615 | tấn |
| 46 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,233 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,838 | m3 |
| 48 | Đóng cọc BTCT KT(15x15)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,8 | 100m |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,3 | m3 |
| 50 | Cốt thép D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,697 | tấn |
| 51 | Cốt thép D10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,204 | tấn |
| 52 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,882 | 100m2 |
| 53 | Ống PVC D42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,338 | 100m |
| 54 | Vải Địa KT R>=12KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,49 | 100m2 |
| 55 | Đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá 1x2, M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,125 | m3 |
| 57 | Cốt thép D12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 58 | Cốt thép D14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,378 | tấn |
| 59 | Cốt thép D16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,008 | tấn |
| 60 | Cốt thép D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,031 | tấn |
| 61 | Cốt thép D20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,322 | tấn |
| 62 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,055 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,368 | m3 |
| 64 | Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 371,1 | m2 |
| 65 | Bê tông đá 1x2, M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 173,093 | m3 |
| 66 | Cốt thép D12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,991 | tấn |
| 67 | Cốt thép D14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,556 | tấn |
| 68 | Cốt thép D16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,071 | tấn |
| 69 | Cốt thép D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,604 | tấn |
| 70 | Cốt thép D20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,607 | tấn |
| 71 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,817 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 497,183 | m2 |
| 73 | Ống PVC D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 74 | Đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 75 | Vải Địa KT R>=12KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,841 | 100m2 |
| 76 | Chốt neo D32mm, L=600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | Tấn |
| 77 | Ống PVC D49 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 78 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,592 | m2 |
| 79 | Thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,2 | m |
| 80 | Bitum đặc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | m3 |
| 81 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 82 | Thép hộp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,795 | tấn |
| 83 | Mạ kẽm thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,214 | tấn |
| 84 | Diện tích lắp đặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,009 | m2 |
| 85 | Bu lông M18, L=22cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 340 | cái |
| 86 | Khoan lỗ Ø22mm, L=200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | 10 lỗ |
| 87 | Keo Epoxy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | m3 |
| 88 | Đóng cọc BTCT 35x35cm phần ngập trong đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,92 | 100m |
| 89 | Bê tông đá 1x2 30Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.023,02 | m3 |
| 90 | Cốt thép D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,502 | tấn |
| 91 | Cốt thép D16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,017 | tấn |
| 92 | Cốt thép D22 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198,041 | tấn |
| 93 | Cốt thép D25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,108 | tấn |
| 94 | Cốt thép D36 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 95 | Thép bản | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,516 | tấn |
| 96 | Thép bản hộp nối cọc dày 10mm (trọng lương 82.64Kg/ cấu kiện) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 621 | mối nối |
| 97 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,321 | 100m2 |
| 98 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,952 | m3 |
| 99 | Bê tông xi măng đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,176 | m3 |
| 100 | Thép D8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,083 | tấn |
| 101 | Đá dăm đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 102 | Ống PVC D60/57 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 103 | Vải địa kỹ thuật bọc ống R>=12kN/m, kích thước 0.5x0.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 104 | Đắp nền đất K90 đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,525 | 100m3 |
| 105 | Đào bỏ bê tông hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,08 | m3 |
| 106 | Phá dỡ cống hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,727 | m3 |
| 107 | Đào thanh thải bê tông vỉa hè hiện hữu, dày trung bình 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,301 | m3 |
| 108 | Phá dỡ, thu hồi tường hộ lan hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,843 | tấn |
| 109 | Cột biển báo L=3.0m, mạ kẽm, D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 110 | Cột biển báo L=3.1m, mạ kẽm, D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Cột biển báo L=3.4m, mạ kẽm, D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Cột biển báo L=3.6m, mạ kẽm, D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 113 | Cột biển báo L=3.9m, mạ kẽm, D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Nắp chụp nhựa cột biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 115 | Bê tông chân cột M200 (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,126 | m3 |
| 116 | Ván khuôn chân cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 117 | Thép ống D114, dày 3mm, mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | 100m |
| 118 | Bu lông D12 dài 14cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 119 | Chốt chống xoay D10mm, L=30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 120 | Biển tam giác L=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 121 | Biển báo tròn D70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Biển chữ nhật tên đường KT: 30x70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 123 | Biển chữ nhật KT: 160x100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Biển chữ nhật KT: 60x60cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Bu lông D10 dài 12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | cái |
| 126 | Vạch sơn dày 2.0mm màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.102,261 | m2 |
| 127 | Vạch sơn dày 2.0mm màu vàng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,85 | m2 |
| 128 | Vạch sơn dày 4.0mm màu vàng (ĐMx2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 218,1 | m2 |
| 129 | Vạch sơn dày 2.0mm màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.011,139 | m2 |
| 130 | Vạch sơn dày 2.0mm màu đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252,785 | m2 |
| 131 | Thanh giữa L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | tấm |
| 132 | Lắp đặt tôn sóng tường hộ lan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204 | m |
| 133 | Cột đỡ (D114x1150x4.5)mm, mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 134 | Cột đỡ (D114x1350x4.5)mm, mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 135 | Bản đệm 70x300x5mm, mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 136 | Tiêu phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 137 | Bu long D16, L=3.5cm đầu dù | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 630 | cái |
| 138 | Bu long D19, L=18cm đầu dù | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 139 | Nắp bịt D119x2.5x15, mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 140 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,229 | m3 |
| 141 | Đá dăm đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,946 | m3 |
| 142 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,623 | m3 |
| 143 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,736 | 100m2 |
| 144 | Thép bản 500x500x10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,687 | tấn |
| 145 | Thép ống D50, dày 2.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,155 | 100m |
| 146 | Cút nối Thép D50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 147 | Ống nhựa D150, L=1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,155 | 100m |
| 148 | Miếng đệm nhựa cứng, D150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 149 | Nắp nhựa D150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 150 | Quan trắc lún | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | chu kỳ đo |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống cống D600 (H10), L=4m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống D600 (H10), L=3m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 3 | Ống cống D600 (H10), L=2m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 4 | Ống cống D800 (H10), L=4m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225 | đoạn ống |
| 5 | Ống cống D800 (H10), L=3m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 6 | Ống cống D800 (H10), L=1m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 7 | Ống cống D1200 (H10), L=3m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | đoạn ống |
| 8 | Ống cống D1200 (H10), L=1m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 9 | Ống cống D600 (H30), L=4m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | đoạn ống |
| 10 | Ống cống D600 (H30), L=3m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 11 | Ống cống D600 (H30), L=2m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 12 | Ống cống D800 (H30), L=4m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | đoạn ống |
| 13 | Ống cống D800 (H30), L=2m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 14 | Joint cao su D600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | mối nối |
| 15 | Joint cao su D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 233 | mối nối |
| 16 | Joint cao su D1200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | mối nối |
| 17 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép gối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,185 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 20 | Cốt thép D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,678 | tấn |
| 21 | Cốt thép D12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 22 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | cái |
| 23 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 466 | cái |
| 24 | Lắp đặt gối cống D1200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 25 | BT móng đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,954 | m3 |
| 26 | BT móng đá 4x6 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,583 | m3 |
| 27 | Vữa XM M100 mối nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,329 | m3 |
| 28 | BT mối nối đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,769 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,104 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 31 | Cốt thép D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 32 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,87 | 100m3 |
| 33 | Đắp trả hố móng cát lu lèn K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,162 | 100m3 |
| 34 | Cát lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,812 | 100m3 |
| 35 | Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 422,868 | 100m |
| 36 | BTCT đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,041 | m3 |
| 37 | Ván khuôn Thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,286 | 100m2 |
| 38 | BTCT đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,641 | m3 |
| 39 | Cốt thép D16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,599 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,074 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 2400kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 1270kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 43 | BT lót móng đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,32 | m3 |
| 44 | Cát lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 45 | Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,2 | 100m |
| 46 | BTCT đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,033 | m3 |
| 47 | Cốt thép D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 48 | Cốt thép D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,147 | tấn |
| 49 | Cốt thép D10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,983 | tấn |
| 50 | Cốt thép D12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 51 | Gia công thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,305 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,305 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,177 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >250kg (Khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 55 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | cái |
| 56 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 57 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 58 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 59 | BT đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,05 | m3 |
| 60 | BT đá 1x2 M200 cổ giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,898 | m3 |
| 61 | BT đá 1x2 M200 miệng giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,481 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cổ giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,79 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn miệng giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,468 | 100m2 |
| 64 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,344 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất tận dụng K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,118 | 100m3 |
| 66 | BT đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,32 | m3 |
| 67 | BT lót móng đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,18 | m3 |
| 68 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,176 | 100m2 |
| 69 | Rọ đá hộc 1x1x0.5m (0,5m3/rọ; ĐM*0,5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | rọ |
| 70 | Đào đất (đất cấp 1) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,243 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát, K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,733 | 100m3 |
| 72 | Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,564 | 100m |
| 73 | Ép cọc cừ ván thép phần không ngập trong đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,556 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc cừ ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,564 | 100m |
| 75 | Sử dụng cọc ván thép (cọc ván thép loại III) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,224 | 100m |
| 76 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,27 | m3 |
| 77 | Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,88 | 100m |
| 78 | Van ngăn triều 800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Van ngăn triều 1200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống cống D300 (H30), L=2m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống D300 (H30), L=4m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 3 | Ống cống D300 (H10), L=1m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 4 | Ống cống D300 (H10), L=3m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 5 | Ống cống D300 (H10), L=4m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | đoạn ống |
| 6 | Ống cống D400 (H10), L=4m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 7 | Đào đất hố móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,219 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát K95 (tận dụng cát đắp vỉa hè) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,822 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,81 | m3 |
| 10 | Cốt thép D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 11 | Cốt thép D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 13 | Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,72 | 100m |
| 14 | Joint cao su D300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | mối nối |
| 15 | Joint cao su D400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | mối nối |
| 16 | Vữa xi măng M100 (ĐM/0,03) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,076 | m3 |
| 17 | BT lót móng đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,222 | m3 |
| 18 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,073 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,855 | 100m2 |
| 22 | Vữa xi măng M100 (ĐM/0,03) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,277 | m3 |
| 23 | BT lót móng đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 24 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 25 | Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,84 | 100m |
| 26 | Đào đất hố móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 27 | Đắp trả cát lu lèn K95 (tận dụng cát đắp vỉa hè) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 29 | Cốt thép D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 30 | Cốt thép D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 31 | Cốt thép D12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 32 | Cốt thép D14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 33 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Gia công thép tấm d=3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép tấm d=3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 36 | Lắp đặt nắp đan TL | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| D | PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 4 | Cát lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | 100m |
| 6 | Đào đất hố móng C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,835 | 100m2 |
| 10 | Rọ đá hộc 1x1x0.5m (0,5m3/rọ; ĐM*0,5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | rọ |
| 11 | Đá dăm đệm (thoát nước taluy) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,288 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,09 | m3 |
| 16 | Cốt thép D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,077 | tấn |
| 17 | Ống PVC D60/57 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật bọc ống R>=12kN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Đắp nền đất K95 đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,776 | 100m3 |
| 20 | Đào đất C2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 21 | Xếp đá hộc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,59 | m3 |
| 22 | Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,04 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,899 | m3 |
| 24 | Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,87 | 100m |
| 25 | Ép cọc cừ ván thép phần không ngập trong đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,098 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc cừ ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,87 | 100m |
| 27 | Sử dụng cọc ván thép (cọc ván thép loại III) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,968 | 100m |
| 28 | Cung cấp cống H10 D2000, L=3.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,376 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 33 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 34 | Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 100m |
| 35 | Cốt thép D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 36 | Cốt thép D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su cống D2000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | mối nối |
| E | PHẦN CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn KT(2x2)m, L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 2 | Vữa xi măng M150 (ĐM/0,03) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 16MPa (M200) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,496 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 6 | Bê tông đệm đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 8 | Cát lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 9 | Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,08 | 100m |
| 10 | Thép tròn D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 11 | Thép tròn D16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,933 | tấn |
| 12 | Thép tròn D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,92 | tấn |
| 13 | Bê tông đá 1x2, 30MPa (M350) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,642 | m3 |
| 14 | Bê tông đệm đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,537 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,63 | m2 |
| 17 | Bitum đặc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 18 | Ống PVC D40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m |
| 19 | Thép tròn D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 20 | Thép tròn D12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,048 | tấn |
| 21 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,904 | m3 |
| 22 | Bê tông đệm đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 23 | Cát lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,052 | 100m2 |
| 25 | Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,44 | 100m |
| 26 | BTCT đá 1x2 M250, nắp, khuôn giếng, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,308 | m3 |
| 27 | Cốt thép D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 28 | Cốt thép D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 29 | Cốt thép D10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 30 | Cốt thép D12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 31 | Cốt thép D14 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 32 | Cốt thép D16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 33 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 34 | Thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 120kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 250kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 2700kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Đào đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,519 | 100m3 |
| 39 | Đào bỏ mặt đường hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,407 | 100m3 |
| 40 | Đắp trả cát K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,45 | 100m3 |
| 41 | Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,736 | 100m |
| 42 | Ép cọc cừ ván thép phần không ngập trong đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc cừ ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,736 | 100m |
| 44 | Sử dụng cọc ván thép (cọc ván thép loại IV) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 45 | Sản xuất thép tấm, khấu hao = 23% | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | tấn |
| F | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Tôn dày 0.3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,12 | 100m2 |
| 2 | Thép hộp 40x40x1.6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 3 | Thép hộp 25x25x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,752 | tấn |
| 4 | Bulong M5x50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.824 | cái |
| 5 | Sơn phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | m2 |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 456 | m |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 chân cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT 130x90 cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT 127.5x40 cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật (KT 120x25 cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Biển tam giác(KT 70x70x70 cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Cột biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 15 | Nhân công điều tiết giao thông (nhân công 3/7) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | công |
| 16 | Ván khuôn chân cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,279 | 100m2 |
| 17 | Bê tông chân cọc tiêu 0.3x0.3m M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,093 | m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D80 nhồi vữa M125 1.8m/ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,79 | 100m |
| 19 | Vữa xi măng M125 (ĐM/0,03) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,402 | m3 |
| 20 | Sơn cột phản quang màu trắng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,277 | m2 |
| 21 | Sơn cột phản quang màu đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,06 | m2 |
| 22 | Dây nilong phản quang trắng đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 660 | m |
| 23 | Biển hình chữ nhật (127.5x40 cm) (Biển I.440) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Biển hình chữ nhật (130x90 cm) (Biển I.441a, I.441b, I.441c) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Biển hình chữ nhật (120x25 cm) (Biển S.507) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Biển tam giác cạnh 70 cm ( Biển W.203b, W.203c, W245a, W.227) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Cột biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 28 | Bu lông liên kết biển báo D10 L=12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 29 | Nắp chụp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 30 | Bê tông đế cột biển báo M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,189 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đế cột biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Nhân công điều tiết giao thông (nhân công 3/7) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | công |
| G | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Định vị hố trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | 1 vị trí |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh kích thước hố trồng (0.8x0.8x0.6)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,736 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp vận chuyển đất màu trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,99 | 1 m3 |
| 4 | Trồng cây bóng mát trên vỉa hè (Cây Sao Đen) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | 1 cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | 1 cây |
| 6 | Gạch xi măng hố trồng cây KT(200x400x75); (KL=648x0,2x0,4) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng M50 lót bó vỉa hố cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó vỉa hố cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,452 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa hố cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,994 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cục bê tông bó vỉa hố cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 432 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3096E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 38.650.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hạng mục tường chắn hoặc kè bảo vệ bờ có kết cấu BTCT.-Hạng mục thoát nước sử dụng cống BTCT D ≥ 2000mm.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.650.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Trong đó có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách hạng mục tường chắn đất | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 5 | Máy ép cọc thủy lực | Lực ép ≥ 200 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 7 | Máy san tự hành | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 3 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 3 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 16 | Cầu cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 19 | Đầm dùi bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 20 | Đầm bàn bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 21 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 22 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 23 | Thiết bị sơn vạch kẽ đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi