Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Đường từ QL54 đến Khu công nghiệp Bình Minh (giai đoạn 1) đoạn km0+000-km1+000

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795860-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Đường từ QL54 đến Khu công nghiệp Bình Minh (giai đoạn 1) đoạn km0+000-km1+000
Số hiệu KHLCNT 20220417833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:43:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,192,194,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3096E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 38.650.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hạng mục tường chắn hoặc kè bảo vệ bờ có kết cấu BTCT.-Hạng mục thoát nước sử dụng cống BTCT D ≥ 2000mm.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.650.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Trong đó có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách hạng mục tường chắn đất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cầu cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
19-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
20-Đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
23-Thiết bị sơn vạch kẽ đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Đường từ QL54 đến Khu công nghiệp Bình Minh (giai đoạn 1) đoạn km0+000-km1+000
Đầu tư xây dựng công trình Đường từ Quốc lộ 54 đến Khu Công nghiệp Bình Minh thị xã Bình Minh tỉnh Vĩnh Long
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 Đường số 44, Khu phố 4 Nam Hòa, phường Phước Long A, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ phường 2 thành phố Vĩnh Long.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 80 Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh .  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Tầng 1, 2, 3 Khu Hành chính tỉnh Vĩnh Long, số 88, đường Võ Văn Kiệt, khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Tầng 5, 6 Khu hành chính tỉnh Vĩnh Long số 88 đường Võ Văn Kiệt, khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế182,679100m2
2Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,643100m3
3Đào nền, đất cấp 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế117,918100m3
4Đào mái taluy đá hộc xây hiện hữu (đường đầu cầu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,969100m3
5Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R ≥ 12KN/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế158,867100m2
6Đắp nền đường bằng cát bù lún, K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,38100m3
7Đắp nền đường bằng cát, K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,951100m3
8Đắp nền đường bằng cát, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế60,584100m3
9Đắp nền đường bằng cát, K98 dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,226100m3
10Đắp taluy bằng đất tận dụng, K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế87,58100m3
11Đắp đất tận dụng san lấp mương, đắp trả tường chắn BTCT sau cầu Mỹ Hòa Tây, K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,389100m3
12Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R >=25KN/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế151,659100m2
13Gia cố 2 hàng cừ tràm san lấp ao, đường kính ngọn D ≥ 4cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,76100m
14Nẹp cừ tràm gia cố taluy, đường kính ngọn D ≥ 4cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,68100m
15Dây buộc thép D6, L=1m, KC 2dây/1m dài gia cốTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,008tấn
16Cấp phối đá dăm loại 2, K98, dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,618100m3
17Cấp phối đá dăm loại 1, K98, dày 25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,139100m3
18Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế112,486100m2
19Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế112,486100m2
20Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế112,486100m2
21Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế112,486100m2
22Cào bóc mặt đường hiện hữu, dày trung bình 3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16100m2
23Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,087100m2
24Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,087100m2
25Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,087100m2
26Cày sọc đường cũTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,087100m2
27Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,78100m3
28Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,087100m2
29Đắp cát vỉa hè K95 dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,916100m3
30Cấp phối đá dăm loại 2, K98 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,972100m3
31Bê tông đá 1x2 M150, dày 6cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế358,924m3
32Vữa đệm M100, dày 1.5cm (ĐM/0,03*0,5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế89,731m3
33Lát gạch dẫn hướng, kích thước (40x40x3)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế662,495m2
34Lát gạch Terrazzo, kích thước (40x40x3)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5.319,574m2
35Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế226,997m3
36Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,013100m2
37Bê tông đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế74,562m3
38Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14tấn
39Cốt thép D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,138tấn
40Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế82,142m3
41Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,138100m2
42Bê tông đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,935m3
43Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế276,463m3
44Cốt thép D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,945tấn
45Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,615tấn
46Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,233100m2
47Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,838m3
48Đóng cọc BTCT KT(15x15)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,8100m
49Bê tông đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế87,3m3
50Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,697tấn
51Cốt thép D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,204tấn
52Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,882100m2
53Ống PVC D42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,338100m
54Vải Địa KT R>=12KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,49100m2
55Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,091100m3
56Bê tông đá 1x2, M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế151,125m3
57Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,094tấn
58Cốt thép D14Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,378tấn
59Cốt thép D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,008tấn
60Cốt thép D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,031tấn
61Cốt thép D20Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,322tấn
62Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,055100m2
63Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,368m3
64Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế371,1m2
65Bê tông đá 1x2, M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế173,093m3
66Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,991tấn
67Cốt thép D14Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,556tấn
68Cốt thép D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,071tấn
69Cốt thép D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,604tấn
70Cốt thép D20Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,607tấn
71Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,817100m2
72Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế497,183m2
73Ống PVC D60Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,37100m
74Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,018100m3
75Vải Địa KT R>=12KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,841100m2
76Chốt neo D32mm, L=600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,17Tấn
77Ống PVC D49Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,27100m
78Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,592m2
79Thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M)Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,2m
80Bitum đặcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009m3
81Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,419tấn
82Thép hộpTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,795tấn
83Mạ kẽm thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,214tấn
84Diện tích lắp đặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế108,009m2
85Bu lông M18, L=22cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế340cái
86Khoan lỗ Ø22mm, L=200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3410 lỗ
87Keo EpoxyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,011m3
88Đóng cọc BTCT 35x35cm phần ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế82,92100m
89Bê tông đá 1x2 30MpaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.023,02m3
90Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,502tấn
91Cốt thép D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,017tấn
92Cốt thép D22Theo chương V và bản vẽ thiết kế198,041tấn
93Cốt thép D25Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,108tấn
94Cốt thép D36Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,828tấn
95Thép bảnTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,516tấn
96Thép bản hộp nối cọc dày 10mm (trọng lương 82.64Kg/ cấu kiện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế621mối nối
97Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế60,321100m2
98Đập bê tông đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,952m3
99Bê tông xi măng đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế138,176m3
100Thép D8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,083tấn
101Đá dăm đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,24m3
102Ống PVC D60/57Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,52100m
103Vải địa kỹ thuật bọc ống R>=12kN/m, kích thước 0.5x0.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m2
104Đắp nền đất K90 đất tận dụngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,525100m3
105Đào bỏ bê tông hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,08m3
106Phá dỡ cống hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,727m3
107Đào thanh thải bê tông vỉa hè hiện hữu, dày trung bình 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,301m3
108Phá dỡ, thu hồi tường hộ lan hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,843tấn
109Cột biển báo L=3.0m, mạ kẽm, D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
110Cột biển báo L=3.1m, mạ kẽm, D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
111Cột biển báo L=3.4m, mạ kẽm, D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
112Cột biển báo L=3.6m, mạ kẽm, D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
113Cột biển báo L=3.9m, mạ kẽm, D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
114Nắp chụp nhựa cột biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
115Bê tông chân cột M200 (chỉ tính vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,126m3
116Ván khuôn chân cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,224100m2
117Thép ống D114, dày 3mm, mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,168100m
118Bu lông D12 dài 14cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
119Chốt chống xoay D10mm, L=30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
120Biển tam giác L=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
121Biển báo tròn D70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
122Biển chữ nhật tên đường KT: 30x70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
123Biển chữ nhật KT: 160x100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
124Biển chữ nhật KT: 60x60cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
125Bu lông D10 dài 12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế86cái
126Vạch sơn dày 2.0mm màu trắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.102,261m2
127Vạch sơn dày 2.0mm màu vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế59,85m2
128Vạch sơn dày 4.0mm màu vàng (ĐMx2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế218,1m2
129Vạch sơn dày 2.0mm màu trắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.011,139m2
130Vạch sơn dày 2.0mm màu đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế252,785m2
131Thanh giữa L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế68tấm
132Lắp đặt tôn sóng tường hộ lanTheo chương V và bản vẽ thiết kế204m
133Cột đỡ (D114x1150x4.5)mm, mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
134Cột đỡ (D114x1350x4.5)mm, mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế63cái
135Bản đệm 70x300x5mm, mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế73cái
136Tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế73cái
137Bu long D16, L=3.5cm đầu dùTheo chương V và bản vẽ thiết kế630cái
138Bu long D19, L=18cm đầu dùTheo chương V và bản vẽ thiết kế73cái
139Nắp bịt D119x2.5x15, mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế73cái
140Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,229m3
141Đá dăm đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,946m3
142Đào đất hố móng đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,623m3
143Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,736100m2
144Thép bản 500x500x10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,687tấn
145Thép ống D50, dày 2.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,155100m
146Cút nối Thép D50Theo chương V và bản vẽ thiết kế140cái
147Ống nhựa D150, L=1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,155100m
148Miếng đệm nhựa cứng, D150Theo chương V và bản vẽ thiết kế140cái
149Nắp nhựa D150Theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
150Quan trắc lúnTheo chương V và bản vẽ thiết kế20chu kỳ đo
B PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống cống D600 (H10), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế99đoạn ống
2Ống cống D600 (H10), L=3m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế5đoạn ống
3Ống cống D600 (H10), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4đoạn ống
4Ống cống D800 (H10), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế225đoạn ống
5Ống cống D800 (H10), L=3m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
6Ống cống D800 (H10), L=1m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
7Ống cống D1200 (H10), L=3m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế34đoạn ống
8Ống cống D1200 (H10), L=1m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
9Ống cống D600 (H30), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế19đoạn ống
10Ống cống D600 (H30), L=3m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
11Ống cống D600 (H30), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
12Ống cống D800 (H30), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế44đoạn ống
13Ống cống D800 (H30), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
14Joint cao su D600Theo chương V và bản vẽ thiết kế105mối nối
15Joint cao su D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế233mối nối
16Joint cao su D1200Theo chương V và bản vẽ thiết kế31mối nối
17BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,32m3
18Ván khuôn thép gối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,185100m2
19Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,448tấn
20Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,678tấn
21Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,295tấn
22Lắp đặt gối cống D600Theo chương V và bản vẽ thiết kế210cái
23Lắp đặt gối cống D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế466cái
24Lắp đặt gối cống D1200Theo chương V và bản vẽ thiết kế62cái
25BT móng đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,954m3
26BT móng đá 4x6 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế60,583m3
27Vữa XM M100 mối nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,329m3
28BT mối nối đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,769m3
29Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,104100m2
30Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,272tấn
31Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,225tấn
32Đào đất hố móng, đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,87100m3
33Đắp trả hố móng cát lu lèn K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế32,162100m3
34Cát lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,812100m3
35Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế422,868100m
36BTCT đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế53,041m3
37Ván khuôn ThépTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,286100m2
38BTCT đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,641m3
39Cốt thép D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,599tấn
40Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,074100m2
41Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 2400kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
42Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 1270kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế63cái
43BT lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,32m3
44Cát lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,245100m3
45Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế163,2100m
46BTCT đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,033m3
47Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,369tấn
48Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,147tấn
49Cốt thép D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,983tấn
50Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,338tấn
51Gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,305tấn
52Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,305tấn
53Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,177100m2
54Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >250kg (Khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế73cái
55Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế132cái
56Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế61cái
57Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế61cái
58Lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế61cái
59BT đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,05m3
60BT đá 1x2 M200 cổ giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,898m3
61BT đá 1x2 M200 miệng giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,481m3
62Ván khuôn cổ giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,79100m2
63Ván khuôn miệng giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,468100m2
64Đào đất hố móng, đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,344100m3
65Đắp đất tận dụng K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,118100m3
66BT đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,32m3
67BT lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,18m3
68Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,176100m2
69Rọ đá hộc 1x1x0.5m (0,5m3/rọ; ĐM*0,5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế42rọ
70Đào đất (đất cấp 1)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,243100m3
71Đắp cát, K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,733100m3
72Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,564100m
73Ép cọc cừ ván thép phần không ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,556100m
74Nhổ cọc cừ ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,564100m
75Sử dụng cọc ván thép (cọc ván thép loại III)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,224100m
76Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,27m3
77Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,88100m
78Van ngăn triều 800Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
79Van ngăn triều 1200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
C PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống cống D300 (H30), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
2Ống cống D300 (H30), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế14đoạn ống
3Ống cống D300 (H10), L=1m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
4Ống cống D300 (H10), L=3m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
5Ống cống D300 (H10), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế37đoạn ống
6Ống cống D400 (H10), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế8đoạn ống
7Đào đất hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,219100m3
8Đắp cát K95 (tận dụng cát đắp vỉa hè)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,822100m3
9Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,81m3
10Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08tấn
11Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
12Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,201100m2
13Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,72100m
14Joint cao su D300Theo chương V và bản vẽ thiết kế45mối nối
15Joint cao su D400Theo chương V và bản vẽ thiết kế6mối nối
16Vữa xi măng M100 (ĐM/0,03)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,076m3
17BT lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,222m3
18Lắp đặt gối cống D300Theo chương V và bản vẽ thiết kế90cái
19Lắp đặt gối cống D400Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
20Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,073m3
21Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,855100m2
22Vữa xi măng M100 (ĐM/0,03)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,277m3
23BT lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,584m3
24Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,376m3
25Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,84100m
26Đào đất hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,145100m3
27Đắp trả cát lu lèn K95 (tận dụng cát đắp vỉa hè)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,004100m3
28Bê tông đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,66m3
29Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
30Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,074tấn
31Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,005tấn
32Cốt thép D14Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,004tấn
33Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m2
34Gia công thép tấm d=3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12tấn
35Lắp đặt thép tấm d=3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12tấn
36Lắp đặt nắp đan TLTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cấu kiện
D PHẦN CỐNG NGANG
1Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,4m3
2Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,302100m2
3Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,96m3
4Cát lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,029100m3
5Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,2100m
6Đào đất hố móng C1Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,56100m3
7Đắp cát K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m3
8Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,46m3
9Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,835100m2
10Rọ đá hộc 1x1x0.5m (0,5m3/rọ; ĐM*0,5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22rọ
11Đá dăm đệm (thoát nước taluy)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,19m3
12Đào đất hố móng C1Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,225100m3
13Đắp cát K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,115100m3
14Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,288m3
15Đá dăm đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,09m3
16Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,077tấn
17Ống PVC D60/57Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065100m
18Vải địa kỹ thuật bọc ống R>=12kN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,014100m2
19Đắp nền đất K95 đất tận dụngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,776100m3
20Đào đất C2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,121100m3
21Xếp đá hộcTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,59m3
22Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,04100m
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,899m3
24Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,87100m
25Ép cọc cừ ván thép phần không ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,098100m
26Nhổ cọc cừ ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,87100m
27Sử dụng cọc ván thép (cọc ván thép loại III)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,968100m
28Cung cấp cống H10 D2000, L=3.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
29Bê tông đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,376m3
30Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48m3
31Bê tông đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,04m3
32Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,177100m2
33Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7m3
34Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế18100m
35Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,005tấn
36Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,007tấn
37Cung cấp, lắp đặt joint cao su cống D2000Theo chương V và bản vẽ thiết kế2mối nối
E PHẦN CỐNG KỸ THUẬT
1Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn KT(2x2)m, L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế36m
2Vữa xi măng M150 (ĐM/0,03)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,02m3
3Bê tông đá 1x2, 16MPa (M200)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,288m3
4Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,496100m2
5Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,384tấn
6Bê tông đệm đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,416m3
7Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,141100m2
8Cát lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,153100m3
9Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế102,08100m
10Thép tròn D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14tấn
11Thép tròn D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,933tấn
12Thép tròn D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,92tấn
13Bê tông đá 1x2, 30MPa (M350)Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,642m3
14Bê tông đệm đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,537m3
15Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,476100m2
16Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,63m2
17Bitum đặcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,048m3
18Ống PVC D40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,384100m
19Thép tròn D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,052tấn
20Thép tròn D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,048tấn
21Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,904m3
22Bê tông đệm đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m3
23Cát lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế5m3
24Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,052100m2
25Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,44100m
26BTCT đá 1x2 M250, nắp, khuôn giếng, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,308m3
27Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,015tấn
28Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,057tấn
29Cốt thép D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,044tấn
30Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,61tấn
31Cốt thép D14Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,001tấn
32Cốt thép D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
33Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,121100m2
34Thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,192tấn
35Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 120kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
36Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 250kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
37Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 2700kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
38Đào đất C1Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,519100m3
39Đào bỏ mặt đường hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,407100m3
40Đắp trả cát K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,45100m3
41Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,736100m
42Ép cọc cừ ván thép phần không ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,144100m
43Nhổ cọc cừ ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,736100m
44Sử dụng cọc ván thép (cọc ván thép loại IV)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
45Sản xuất thép tấm, khấu hao = 23%Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,65tấn
46Lắp dựng, tháo dỡ thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,88tấn
F TỔ CHỨC THI CÔNG
1Tôn dày 0.3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,12100m2
2Thép hộp 40x40x1.6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,118tấn
3Thép hộp 25x25x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,752tấn
4Bulong M5x50Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.824cái
5Sơn phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế114m2
6Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tônTheo chương V và bản vẽ thiết kế456m
7Bê tông đá 1x2 M200 chân cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,772m3
8Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,37100m2
9Đèn tín hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
10Biển báo chữ nhật (KT 130x90 cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
11Biển báo chữ nhật (KT 127.5x40 cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
12Biển báo chữ nhật (KT 120x25 cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Biển tam giác(KT 70x70x70 cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
14Cột biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
15Nhân công điều tiết giao thông (nhân công 3/7)Theo chương V và bản vẽ thiết kế360công
16Ván khuôn chân cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,279100m2
17Bê tông chân cọc tiêu 0.3x0.3m M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,093m3
18Ống nhựa PVC D80 nhồi vữa M125 1.8m/ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,79100m
19Vữa xi măng M125 (ĐM/0,03)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,402m3
20Sơn cột phản quang màu trắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế64,277m2
21Sơn cột phản quang màu đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,06m2
22Dây nilong phản quang trắng đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế660m
23Biển hình chữ nhật (127.5x40 cm) (Biển I.440)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
24Biển hình chữ nhật (130x90 cm) (Biển I.441a, I.441b, I.441c)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
25Biển hình chữ nhật (120x25 cm) (Biển S.507)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Biển tam giác cạnh 70 cm ( Biển W.203b, W.203c, W245a, W.227)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
27Cột biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
28Bu lông liên kết biển báo D10 L=12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
29Nắp chụpTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
30Bê tông đế cột biển báo M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,189m3
31Ván khuôn đế cột biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,025100m2
32Nhân công điều tiết giao thông (nhân công 3/7)Theo chương V và bản vẽ thiết kế60công
G PHẦN CÂY XANH
1Định vị hố trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế541 vị trí
2Đào đất hố trồng cây xanh kích thước hố trồng (0.8x0.8x0.6)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,7361 m3
3Cung cấp vận chuyển đất màu trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,991 m3
4Trồng cây bóng mát trên vỉa hè (Cây Sao Đen)Theo chương V và bản vẽ thiết kế541 cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyTheo chương V và bản vẽ thiết kế541 cây
6Gạch xi măng hố trồng cây KT(200x400x75); (KL=648x0,2x0,4)Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,84m2
7Vữa xi măng M50 lót bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,49m3
8Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,452m3
9Ván khuôn bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,994100m2
10Lắp đặt cục bê tông bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế432cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3096E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 38.650.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hạng mục tường chắn hoặc kè bảo vệ bờ có kết cấu BTCT.-Hạng mục thoát nước sử dụng cống BTCT D ≥ 2000mm.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.650.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Trong đó có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách hạng mục tường chắn đất 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
11 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
5 Máy ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 200 tấn1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
7 Máy san tự hành Công suất ≥ 110 CV1
8 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn1
9 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn3
10 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn3
11 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
12 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50 m3/h1
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
14 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
15 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10 Tấn1
16 Cầu cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 25 Tấn1
17 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu2
18 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
19 Đầm dùi bê tông Không yêu cầu5
20 Đầm bàn bê tông Không yêu cầu5
21 Máy hàn Không yêu cầu3
22 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu3
23 Thiết bị sơn vạch kẽ đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->