Gói thầu: Gói thầu số 2PTV-TBA500LC: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795571-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN 1 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2PTV-TBA500LC: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960913 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 33 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:24:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,199,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho Trạm biến áp 500kV xây dựng mới tại Việt Nam, phạm vi của hợp đồng tương tự tối thiểu phải có thí nghiệm hiệu chỉnh: máy biến áp, thiết bị nhất thứ, thiết bị nhị thứ; - Các công trình đã được đưa vào sử dụng tính từ ngày 01/01/2017 (theo Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đến nay) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương (Giám đốc/Phó giám đốc dự án/Đội trưởng) cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên xây mới. Các công trình đã được đưa vào sử dụng (theo Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu đóng điện/ Biên bản nghiệm thu quyết toán).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhất thứ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên xây mới. Các công trình đã được đưa vào sử dụng (theo Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu đóng điện/ Biên bản nghiệm thu quyết toán).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhị thứ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên xây mới. Các công trình đã được đưa vào sử dụng (theo Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu đóng điện/ Biên bản nghiệm thu quyết toán).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2PTV-TBA500LC: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị Trạm biến áp 500kV Lào Cai và các đường dây 220kV đấu nối 33 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Theo file đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo file đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo file đính kèm |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo file đính kèm |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 3150A -50kA/1s | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ3fa | 18 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 2 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 3150A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 3 | Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 3150A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 32 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 4 | Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 3150A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 36 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 5 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 6 | Biến dòng điện 220kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 7 | Biến dòng điện 220kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 53 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 8 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 9 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 41 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 10 | Chống sét van 220kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 11 | Chống sét van 220kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 23 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 12 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 24 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 14 | Hệ thống thanh cái 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | phân đoạn | 4 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 220kV |
| 15 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 3 | Phần nhất thứ - Phần mẫu hóa |
| 16 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 51 | Phần nhất thứ - Phần mẫu hóa |
| 17 | Máy biến áp 35kV-560kVA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Phần nhất thứ - Trạm tự dùng 35kV |
| 18 | Chống sét van 51kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Phần nhất thứ - Trạm tự dùng 35kV |
| 19 | Chống sét van 51kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Phần nhất thứ - Trạm tự dùng 35kV |
| 20 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | Phần nhất thứ - Trạm tự dùng 35kV |
| 21 | Tủ hạ thế ngoài trời | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Phần nhất thứ - Trạm tự dùng 35kV |
| 22 | Tiếp địa cho các cột RC4 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | Phần nhất thứ - Đường dây 35kV cấp điện tự dùng |
| 23 | Cầu dao phụ tải 35kV 3 pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Phần nhất thứ - Đường dây 35kV cấp điện tự dùng |
| 24 | Máy phát điezen 3 pha 400V-250kVA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Phần nhất thứ - Thiết bị phân phối 35kV |
| 25 | Áptômát 3 pha 1250A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 26 | Áptômát 3 pha 400A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 27 | Áptômát 3 pha 250A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 28 | Áptômát 3 pha 160A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 29 | Áptômát 3 pha 150A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 30 | Áptômát 3 pha 100A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 31 | Áptômát 3 pha 63A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 32 | Áptômát 3 pha 50A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 33 | Áptômát 3 pha 40A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 34 | Áptômát 3 pha 32A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 35 | Áptômát 3 pha 20A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 36 | Áptômát 1 pha 400A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 37 | Áptômát 1 pha 250A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 38 | Áptômát 1 pha 150A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 39 | Áptômát 1 pha 100A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 40 | Áptômát 1 pha 40A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 41 | Áptômát 1 pha 32A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 42 | Áptômát 1 pha 20A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 43 | Áptômát 1 pha 4A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 7 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 44 | Ampe mét (A) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 45 | Vôn mét (V) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 46 | Công tơ đo đếm điện năng (Wh/VARh) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 47 | Rơle bảo vệ điện áp kỹ thuật số (F27/59) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 48 | Bảo vệ chống chạm đất (F64) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 49 | Bộ transducer (TDU) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 50 | Tủ nạp ắc qui | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 51 | Tủ điện xoay chiều AC-380/220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 3 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 52 | Hệ thống tủ điện một chiều DC-220V | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 2 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 53 | Ắc quy 220VDC-500Ah | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Phần nhất thứ - Hệ thống xoay chiều, một chiều |
| 54 | Bảo vệ so lệch đường dây | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 55 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 56 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 57 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 58 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 59 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 60 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 61 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 62 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 63 | Giao tiếp với đầu dây đối diện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 64 | Bảo vệ khoảng cách | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 65 | Bảo vệ khoảng cách pha đất | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 66 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 67 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 68 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 69 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 70 | Bảo vệ đoạn thanh dẫn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 71 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 72 | Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 73 | Tự động đóng lặp lại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 74 | Kiểm tra đồng bộ (25) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 75 | Bảo vệ điện áp thấp/ điện áp cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 76 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 77 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 78 | Giao tiếp với đầu dây đối diện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV- Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 79 | Rơ le Trip/Lockout | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 80 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 160 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 81 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 82 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 40 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 83 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 24 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 84 | Áp tô mát một chiều 2 cực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 48 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 85 | Hệ thống mạch đo lường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 86 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 87 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 88 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 89 | Hệ thống mạch logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 90 | Mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 91 | Mạch điều khiển dao nối đất 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 16 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 92 | Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đất | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 93 | Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 8 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 94 | Mạch sấy và chiếu sáng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2,4 | Phần nhị thứ - 08 ngăn đường dây 220kV |
| 95 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 16 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV - Hợp bộ rơ le tự động đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số |
| 96 | Kiểm tra đồng bộ (25) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 16 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV - Hợp bộ rơ le tự động đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số |
| 97 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 16 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV - Hợp bộ rơ le tự động đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số |
| 98 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 16 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV - Hợp bộ rơ le tự động đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số |
| 99 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 16 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV - Hợp bộ rơ le tự động đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số |
| 100 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 32 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 101 | Rơ le Trip/Lockout | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 32 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 102 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 240 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 103 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 32 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 104 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 32 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 105 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 48 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 106 | Áp tô mát một chiều 2 cực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 96 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 107 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 96 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 108 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 16 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 109 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 16 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 110 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 16 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 111 | Mạch điều khiển máy cắt 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 16 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 112 | Mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 48 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 113 | Mạch điều khiển dao nối đất 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 32 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 114 | Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 16 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 115 | Mạch sấy và chiếu sáng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 3,2 | Phần nhị thứ - 16 ngăn máy cắt 220kV |
| 116 | Bảo vệ khoảng cách | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 117 | Bảo vệ khoảng cách pha đất | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 118 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 119 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 120 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 121 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 122 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 123 | Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 124 | Bảo vệ điện áp thấp/ điện áp cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 125 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 126 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số |
| 127 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 128 | Rơ le Trip/Lockout | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 129 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 40 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 130 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 131 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 132 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 133 | Áp tô mát một chiều 2 cực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 134 | Ampe mét kèm chỉnh mạch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 135 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 10 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 136 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 137 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 138 | Mạch điều khiển máy cắt 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 4 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 139 | Mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 6 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 140 | Mạch điều khiển dao nối đất 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 8 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 141 | Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 142 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 0,4 | Phần nhị thứ - 02 ngăn liên lạc 220kV |
| 143 | Bảo vệ so lệch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 4 | Phần nhị thứ - 02 bảo vệ thanh cái 220kV - Hợp bộ bảo vệ thanh cái 220kV |
| 144 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 4 | Phần nhị thứ - 02 bảo vệ thanh cái 220kV - Hợp bộ bảo vệ thanh cái 220kV |
| 145 | Mạch bảo vệ hệ thống thanh cái 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 4 | Phần nhị thứ - 02 bảo vệ thanh cái 220kV |
| 146 | Vôn mét kèm chỉnh mạch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Phần nhị thứ - 02 biến điện áp thanh cái 220kV |
| 147 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phần nhị thứ - 02 biến điện áp thanh cái 220kV |
| 148 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Phần nhị thứ - 02 biến điện áp thanh cái 220kV |
| 149 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Phần nhị thứ - 02 biến điện áp thanh cái 220kV |
| 150 | Hệ thống mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Phần nhị thứ - 02 biến điện áp thanh cái 220kV |
| 151 | Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 0,2 | Phần nhị thứ - 02 biến điện áp thanh cái 220kV |
| 152 | Khối điều khiển trung tâm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Phần nhị thứ - Hệ thống điều khiển |
| 153 | HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | Phần nhị thứ - Hệ thống điều khiển |
| 154 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 26 | Phần nhị thứ - Hệ thống điều khiển |
| 155 | I/O chung cho toàn trạm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lô | 1 | Phần nhị thứ - Hệ thống điều khiển |
| 156 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 26 | Phần nhị thứ - Hệ thống điều khiển |
| 157 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn cho các I/O lẻ (chung cho toàn trạm) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | Phần nhị thứ - Hệ thống điều khiển |
| 158 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | Phần nhị thứ - Hệ thống đo đếm điện năng |
| 159 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | Phần nhị thứ - Hệ thống đo đếm điện năng |
| 160 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 8 | Phần nhị thứ - Hệ thống đo đếm điện năng |
| 161 | Lập trình, cài đặt công tơ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | Phần nhị thứ - Hệ thống đo đếm điện năng |
| 162 | Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | Phần nhị thứ - Hệ thống đo đếm điện năng |
| 163 | Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) cho F87L | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Phần nhị thứ - 02 Ngăn đường dây tại trạm 220kV Yên Bái |
| 164 | Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) cho F21 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Phần nhị thứ - 02 Ngăn đường dây tại trạm 220kV Yên Bái |
| 165 | Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) cho F87L | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Phần nhị thứ - 02 Ngăn đường dây tại trạm 220kV Bảo Thắng |
| 166 | Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) cho F21 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Phần nhị thứ - 02 Ngăn đường dây tại trạm 220kV Bảo Thắng |
| 167 | Máy cắt SF6 - 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ3fa | 18 | Kiểm định an toàn kỹ thuật |
| 168 | Dao cách ly 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 82 | Kiểm định an toàn kỹ thuật |
| 169 | Chống sét van 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 24 | Kiểm định an toàn kỹ thuật |
| 170 | Máy biến áp 35kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | Kiểm định an toàn kỹ thuật |
| 171 | Chống sét van 51kV (1 pha) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | Kiểm định an toàn kỹ thuật |
| 172 | Chống sét van đường dây 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 30 | Kiểm định an toàn kỹ thuật |
| 173 | Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA (6 máy) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 174 | Kiểm tra các biến dòng chân sứ, sứ đầu cực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 175 | Điện áp xuyên thủng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 176 | Điện áp xuyên thủng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 5 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 177 | Tg j của dầu cách điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 178 | Tg j của dầu cách điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 5 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 179 | Tính chất hoá học mẫu dầu MBA(Hàm lượng KOH, axit) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 180 | Tính chất hoá học mẫu dầu MBA(Hàm lượng KOH, axit) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 5 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 181 | Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 182 | Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 5 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 183 | Kháng ô xy hoá dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 184 | Kháng ô xy hoá dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 5 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 185 | Hàm lượng khí tan trong dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 186 | Hàm lượng khí tan trong dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 5 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 187 | Hàm lượng tạp chất cơ học | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 188 | Hàm lượng tạp chất cơ học | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 5 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 189 | Độ chớp cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 190 | Độ chớp cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 5 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt (dầu trong téc sau khi lọc trước khi bơm vào MBA) |
| 191 | Kiểm tra tình trạng bên ngoài | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 192 | Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 193 | Đo tgd và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 194 | Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 195 | Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 196 | Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 197 | Thí nghiệm không tải, đặc tính từ hóa của máy biến áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 198 | Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 199 | Thử điện áp tăng cao xoay chiều tần số công nghiệp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 200 | Thử điện áp tăng cao một chiều và đo dòng điện rò cách điện chính | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 201 | Kiểm tra các biến dòng chân sứ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 202 | Kiểm tra tổng hợp máy biến điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 203 | Thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện - Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA |
| 204 | Thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 205 | Thí nghiệm tiếng ồn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 206 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 207 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét FRA (Giai đoạn trước khi đóng điện, sau khi lắp đặt thì máy điều chuyển hay mua mới đều do nhà thầu gói TNHC làm) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ3fa | 2 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 208 | Thí nghiệm cách điện gông từ (nếu MBA có sứ đầu ra) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 6 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 209 | Điện áp xuyên thủng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 210 | Điện áp xuyên thủng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 23 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 211 | Tg j của dầu cách điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 212 | Tg j của dầu cách điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 23 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 213 | Tính chất hoá học mẫu dầu MBA(Hàm lượng KOH, axit) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 214 | Tính chất hoá học mẫu dầu MBA(Hàm lượng KOH, axit) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 23 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 215 | Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 216 | Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 23 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 217 | Kháng ô xy hoá dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 218 | Kháng ô xy hoá dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 23 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 219 | Hàm lượng khí tan trong dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 220 | Hàm lượng khí tan trong dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 23 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 221 | Hàm lượng tạp chất cơ học | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 222 | Hàm lượng tạp chất cơ học | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 23 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 223 | Độ chớp cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 1 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 224 | Độ chớp cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 23 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 225 | Động cơ quạt mát MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 226 | Động cơ quạt mát MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 94 | Phần nhất thứ - Máy biến áp lực - Thí nghiệm trước khi đóng điện |
| 227 | Rơ le hơi của MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | Phần nhị thứ |
| 228 | Rơ le hơi của bộ điều chỉnh điện áp dưới tải | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | Phần nhị thứ |
| 229 | Rơ le mức dầu MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phần nhị thứ |
| 230 | Rơ le dòng dầu cho MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | Phần nhị thứ |
| 231 | Rơ le áp suất dầu cho thùng dầu chính | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | Phần nhị thứ |
| 232 | Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phần nhị thứ |
| 233 | Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ dầu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phần nhị thứ |
| 234 | Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ cuộn dây | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | Phần nhị thứ |
| 235 | Rơ le áp lực cho OLTC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | Phần nhị thứ |
| 236 | Chống sét van 51kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Tổ hợp 35kV MBA |
| 237 | Chống sét van 51kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | Tổ hợp 35kV MBA |
| 238 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | Tổ hợp 35kV MBA |
| 239 | Rơ le hơi của kháng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thiết bị phân phối 500kV - Kháng điện 500kV 3 pha ngoài trời LI-500kV-90MVAr (bao gồm cả dầu cách điện, phụ kiện đấu nối đi kèm kháng) |
| 240 | Rơ le mức dầu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thiết bị phân phối 500kV - Kháng điện 500kV 3 pha ngoài trời LI-500kV-90MVAr (bao gồm cả dầu cách điện, phụ kiện đấu nối đi kèm kháng) |
| 241 | Rơ le dòng dầu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thiết bị phân phối 500kV - Kháng điện 500kV 3 pha ngoài trời LI-500kV-90MVAr (bao gồm cả dầu cách điện, phụ kiện đấu nối đi kèm kháng) |
| 242 | Rơ le áp suất dầu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thiết bị phân phối 500kV - Kháng điện 500kV 3 pha ngoài trời LI-500kV-90MVAr (bao gồm cả dầu cách điện, phụ kiện đấu nối đi kèm kháng) |
| 243 | Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ dầu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thiết bị phân phối 500kV - Kháng điện 500kV 3 pha ngoài trời LI-500kV-90MVAr (bao gồm cả dầu cách điện, phụ kiện đấu nối đi kèm kháng) |
| 244 | Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ cuộn dây | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thiết bị phân phối 500kV - Kháng điện 500kV 3 pha ngoài trời LI-500kV-90MVAr (bao gồm cả dầu cách điện, phụ kiện đấu nối đi kèm kháng) |
| 245 | Máy cắt SF6 500kV-2500A-50kA/1s, 1 pha ngoài trời | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ3fa | 6 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 246 | Máy cắt kháng SF6 500kV-2500A-50kA/1s, 1 pha ngoài trời | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ3fa | 2 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 247 | DCL 500kV; 1pha; 2TĐ; 2500A-50kA/1s | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 18 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 248 | DCL 500kV; 1pha; 1TĐ; 2500A-50kA/1s | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 36 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 249 | Biến dòng điện 500kV-50kA/1s; 1pha 1000-2000-3000-4000/1A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 250 | Biến dòng điện 500kV-50kA/1s; 1pha 1000-2000-3000-4000/1A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 17 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 251 | Biến điện áp 500kV-50kA/1s, 1 pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 252 | Biến điện áp 500kV-50kA/1s, 1 pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 21 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 253 | Chống sét van 500kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 254 | Chống sét van 500kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 17 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 255 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 18 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 256 | Tụ TRV 500kV 1 pha 40nF | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | tụ | 2 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 257 | Tụ TRV 500kV 1 pha 40nF | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | tụ | 4 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 258 | Hệ thống tiếp địa trạm 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 259 | Hệ thống thanh cái 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | phân đoạn | 6 | Thiết bị phân phối 500kV |
| 260 | Kháng trung tính 110kV 1 pha ngoài trời LIN-10A, 500/650/800Ohm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Thiết bị phân phối 110kV |
| 261 | Điện trở trung tính 110kV 1 pha ngoài trời NR-52kV-10A-55Ohm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Thiết bị phân phối 110kV |
| 262 | Dao CL 110kV; 1pha; 1TĐ; 630A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Thiết bị phân phối 110kV |
| 263 | Dao tiếp địa 110kV; 1pha; 630A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Thiết bị phân phối 110kV |
| 264 | Chống sét van 110kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thiết bị phân phối 110kV |
| 265 | Chống sét van 110kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thiết bị phân phối 110kV |
| 266 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Thiết bị phân phối 110kV |
| 267 | Chống sét van 220kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Đấu nối phía 220kV |
| 268 | Chống sét van 220kV; 1pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | Đấu nối phía 220kV |
| 269 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | Đấu nối phía 220kV |
| 270 | Máy biến áp 35/0,4kV-560kVA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Thiết bị phân phối 35kV |
| 271 | Máy cắt 3 pha 35kV-630A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thiết bị phân phối 35kV |
| 272 | Dao CL 3 pha 35kV, 2 tiếp đất | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thiết bị phân phối 35kV |
| 273 | Biến dòng 1 pha 35kV (800-1200-2000/1A) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thiết bị phân phối 35kV |
| 274 | Biến dòng 1 pha 35kV (800-1200-2000/1A) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thiết bị phân phối 35kV |
| 275 | Biến điện áp 35kV, 1 pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Thiết bị phân phối 35kV |
| 276 | Biến điện áp 35kV, 1 pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | máy | 5 | Thiết bị phân phối 35kV |
| 277 | Kháng hạn chế dòng ngắn mạch 1 pha LI 38,5kV-1,5mH | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | Thiết bị phân phối 35kV |
| 278 | Hệ thống thanh cái 35kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | phân đoạn | 1 | Thiết bị phân phối 35kV |
| 279 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 3 | Phần mẫu hóa |
| 280 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 24 | Phần mẫu hóa |
| 281 | Bảo vệ so lệch MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 282 | Chống quá tải | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 283 | Chống chạm đất bên trong MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 284 | Bảo vệ quá từ thông | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 285 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 286 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 287 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51G) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 288 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 289 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 290 | Bảo vệ so lệch MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 291 | Chống quá tải | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 292 | Chống chạm đất bên trong MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 293 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 294 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 295 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51G) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 296 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 297 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số |
| 298 | Bảo vệ khoảng cách | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số phía 500kV |
| 299 | Bảo vệ khoảng cách pha đất | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số phía 500kV |
| 300 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số phía 500kV |
| 301 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số phía 500kV |
| 302 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số phía 500kV |
| 303 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số phía 500kV |
| 304 | Bảo vệ điện áp thấp/ điện áp cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số phía 500kV |
| 305 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số phía 500kV |
| 306 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số phía 500kV |
| 307 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số phía 500kV |
| 308 | Bảo vệ so lệch thanh dẫn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Rơ le bảo vệ đoạn thanh dẫn kỹ thuật số |
| 309 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Rơ le bảo vệ đoạn thanh dẫn kỹ thuật số |
| 310 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV - Rơ le bảo vệ đoạn thanh dẫn kỹ thuật số |
| 311 | Bộ tự động điều khiển điện áp MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 312 | Rơ le Trip/Lockout | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 313 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 60 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 314 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 315 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 316 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 317 | Áp tô mát một chiều 2 cực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 318 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 20 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 319 | Hệ thống mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 320 | Hệ thống mạch đo lường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 321 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 322 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 6 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 323 | Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 6 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 324 | Mạch điều khiển dao cách ly 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 325 | Mạch điều khiển dao nối đất 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 4 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 326 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 6 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 327 | Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 328 | Mạch sấy và chiếu sáng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 0,6 | Phần nhị thứ - 02 ngăn Máy biến áp 500/220/35kV |
| 329 | Bảo vệ so lệch kháng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 330 | Bảo vệ khoảng cách | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 331 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 332 | Chống quá tải | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 333 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 334 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 335 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 336 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 337 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 338 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 339 | Bảo vệ quá áp, kém áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 340 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năg | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 341 | Bảo vệ so lệch kháng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 342 | Chống quá tải | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 343 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 344 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 345 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 346 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 347 | Thiết bị ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 348 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 349 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kháng kỹ thuật số |
| 350 | Thiết bị lựa chọn thời điểm đóng cắt kháng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 351 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 352 | Rơ le Trip/Lockout | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 353 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 354 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 355 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 356 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 357 | Áp tô mát một chiều 2 cực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 358 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 10 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 359 | Hệ thống mạch đo lường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 360 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 361 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 362 | Mạch điều khiển máy cắt 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 363 | Mạch điều khiển dao cách ly 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 364 | Mạch điều khiển dao nối đất 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 365 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 366 | Mạch điều khiển dao nối đất 110kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 4 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 367 | Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 368 | Mạch sấy và chiếu sáng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 0,4 | 02 Ngăn kháng 500kV |
| 369 | Bảo vệ so lệch đường dây | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 370 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 371 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 372 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 373 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 374 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 375 | Tự động đóng lặp lại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 376 | Kiểm tra đồng bộ (25) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 377 | Bảo vệ đoạn thanh dẫn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 378 | Bảo vệ điện áp thấp/ điện áp cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 379 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 380 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 381 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 382 | Giao tiếp với đầu dây đối diện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số |
| 383 | Bảo vệ so lệch đường dây | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 384 | Bảo vệ khoảng cách | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 385 | Bảo vệ khoảng cách pha đất | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 386 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 387 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 388 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 389 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 390 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 391 | Tự động đóng lặp lại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 392 | Kiểm tra đồng bộ (25) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 393 | Bảo vệ đoạn thanh dẫn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | phân đoạn | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 394 | Bảo vệ điện áp thấp/ điện áp cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 395 | Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 396 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 397 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 398 | Giao tiếp với đầu dây đối diện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kiêm khoảng cách kỹ thuật số |
| 399 | Thiết bị định vị sự cố trên đường dây | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 400 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 401 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 402 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 403 | Áp tô mát một chiều 2 cực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 24 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 404 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 10 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 405 | Hệ thống mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 4 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 406 | Hệ thống mạch đo lường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 3 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 407 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 408 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 409 | Hệ thống mạch logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 410 | Mạch điều khiển dao cách ly 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 411 | Mạch điều khiển dao nối đất 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 4 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 412 | Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đất | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 413 | Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 414 | Mạch sấy và chiếu sáng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | 02 Ngăn đường dây 500kV |
| 415 | Kiểm tra đồng bộ (25) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV - Hợp bộ rơ le tự động đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số |
| 416 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV - Hợp bộ rơ le tự động đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số |
| 417 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV - Hợp bộ rơ le tự động đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số |
| 418 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV - Hợp bộ rơ le tự động đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số |
| 419 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV - Hợp bộ rơ le tự động đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số |
| 420 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 421 | Rơ le Trip/Lockout | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 422 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 90 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 423 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 424 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 425 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 18 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 426 | Áp tô mát một chiều 2 cực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 36 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 427 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 36 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 428 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 6 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 429 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 6 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 430 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 6 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 431 | Mạch điều khiển máy cắt 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 6 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 432 | Mạch điều khiển dao cách ly 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 433 | Mạch điều khiển dao nối đất | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 12 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 434 | Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 6 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 435 | Mạch sấy và chiếu sáng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1,2 | 06 ngăn máy cắt 500kV |
| 436 | Bảo vệ so lệch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 6 | 02 bảo vệ thanh cái 500kV - Hợp bộ bảo vệ thanh cái 500kV |
| 437 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 6 | 02 bảo vệ thanh cái 500kV - Hợp bộ bảo vệ thanh cái 500kV |
| 438 | Mạch bảo vệ hệ thống thanh cái 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 bảo vệ thanh cái 500kV |
| 439 | Vôn mét kèm chỉnh mạch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | 02 Biến điện áp thanh cái 500kV |
| 440 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | 02 Biến điện áp thanh cái 500kV |
| 441 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | 02 Biến điện áp thanh cái 500kV |
| 442 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Biến điện áp thanh cái 500kV |
| 443 | Hệ thống mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Biến điện áp thanh cái 500kV |
| 444 | Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 0,2 | 02 Biến điện áp thanh cái 500kV |
| 445 | Bảo vệ khoảng cách | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng kỹ thuật số |
| 446 | Bảo vệ khoảng cách pha đất | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng kỹ thuật số |
| 447 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng kỹ thuật số |
| 448 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng kỹ thuật số |
| 449 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng kỹ thuật số |
| 450 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng kỹ thuật số |
| 451 | Bảo vệ điện áp thấp/ điện áp cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng kỹ thuật số |
| 452 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng kỹ thuật số |
| 453 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng kỹ thuật số |
| 454 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng kỹ thuật số |
| 455 | So lệch đoạn thanh dẫn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Rơ le bảo vệ đoạn thanh dẫn kỹ thuật số |
| 456 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Rơ le bảo vệ đoạn thanh dẫn kỹ thuật số |
| 457 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV - Rơ le bảo vệ đoạn thanh dẫn kỹ thuật số |
| 458 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 459 | Rơ le Trip/Lockout | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 460 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 461 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 462 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 463 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 464 | Áp tô mát một chiều 2 cực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 465 | Hệ thống mạch đo lường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 466 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 467 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 468 | Mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 469 | Mạch điều khiển dao nối đất | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 4 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 470 | Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 471 | Mạch sấy và chiếu sáng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 0,6 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA 500kV |
| 472 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số |
| 473 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số |
| 474 | Bảo vệ quá điện áp thứ tự không | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số |
| 475 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số |
| 476 | Bảo vệ điện áp thấp/ điện áp cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số |
| 477 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số |
| 478 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số |
| 479 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số |
| 480 | Rơ le Trip/Lockout | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 481 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 482 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 483 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 484 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 485 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 486 | Áp tô mát một chiều 2 cực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 487 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 3 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 488 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 489 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 490 | Mạch điều khiển dao cách ly 35kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 491 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 492 | Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 493 | Mạch sấy và chiếu sáng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 0,1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT2 |
| 494 | Bảo vệ điện áp thấp/ điện áp cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT1 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá áp/ kém áp kỹ thuật số |
| 495 | Bảo vệ quá điện áp thứ tự không | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT1 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá áp/ kém áp kỹ thuật số |
| 496 | Giám sát mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT1 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá áp/ kém áp kỹ thuật số |
| 497 | Giám sát mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT1 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá áp/ kém áp kỹ thuật số |
| 498 | Ghi sự cố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chức năng | 1 | Ngăn lộ 35kV của MBA AT1 - Hợp bộ rơle bảo vệ quá áp/ kém áp kỹ thuật số |
| 499 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | 02 Biến điện áp 35kV |
| 500 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | 02 Biến điện áp 35kV |
| 501 | Áp tô mát 1 pha dùng để sấy tủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | 02 Biến điện áp 35kV |
| 502 | Hệ thống mạch điện áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | 02 Biến điện áp 35kV |
| 503 | Vôn mét kèm chỉnh mạch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | 02 Biến điện áp 35kV |
| 504 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 0,2 | 02 Biến điện áp 35kV |
| 505 | Khối điều khiển trung tâm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 0,5 | Hệ thống điều khiển |
| 506 | HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 0,5 | Hệ thống điều khiển |
| 507 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 15 | Hệ thống điều khiển |
| 508 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn MBA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Hệ thống điều khiển |
| 509 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn kháng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Hệ thống điều khiển |
| 510 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 8 | Hệ thống điều khiển |
| 511 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Hệ thống điều khiển |
| 512 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 35kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | Hệ thống điều khiển |
| 513 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | Hệ thống đo đếm điện năng |
| 514 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | Hệ thống đo đếm điện năng |
| 515 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 10 | Hệ thống đo đếm điện năng |
| 516 | Lập trình, cài đặt công tơ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | Hệ thống đo đếm điện năng |
| 517 | Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | Hệ thống đo đếm điện năng |
| 518 | Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA (bao gồm cả dầu cách điện cho MBA) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ3fa | 2 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 519 | Máy cắt SF6 - 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ3fa | 8 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 520 | Dao cách ly 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 54 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 521 | Chống sét van 500kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 18 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 522 | Chống sét van 220kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 523 | Dao cách ly 110kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 524 | Chống sét van 110kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 525 | Máy biến áp 35/0,4kV-560kVA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 526 | Máy cắt 3 pha 35kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 527 | Dao CL 3 pha 35kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 528 | Chống sét van 51kV (đầu ra 35kV của MBA 500kV) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị |
| 529 | Đường dây 220kV thứ nhất (Đo điện trở một chiều dây dẫn, Đo điện trở thứ tự thuận R1, Đo điện kháng thứ tự thuận X1, Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận B1, Đo điện trở thứ tự không R0, Đo điện kháng thứ tự không X0, Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không B0, Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không R0M, Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không X0M) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Đo thông số đường dây |
| 530 | Đường dây 220kV thứ hai (Đo điện trở một chiều dây dẫn, Đo điện trở thứ tự thuận R1, Đo điện kháng thứ tự thuận X1, Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận B1, Đo điện trở thứ tự không R0, Đo điện kháng thứ tự không X0, Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không B0, Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không R0M, Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không X0M) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 2 | Đo thông số đường dây |
| 531 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời trước khi lắp đặt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Sợi cáp | 8 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang, tiếp địa, CSV, đường dây 220kV |
| 532 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời độ cao 10m sau khi lắp đặt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Sợi cáp | 8 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang, tiếp địa, CSV, đường dây 220kV |
| 533 | Đo kiểm mối hàn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mối | 10 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang, tiếp địa, CSV, đường dây 220kV |
| 534 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | h. thống | 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang, tiếp địa, CSV, đường dây 220kV |
| 535 | Đo điện trở tiếp địa đường dây | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Vị trí | 51 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang, tiếp địa, CSV, đường dây 220kV |
| 536 | Thí nghiệm chống sét van đường dây kèm bộ đếm sét | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang, tiếp địa, CSV, đường dây 220kV |
| 537 | Thí nghiệm chống sét van đường dây kèm bộ đếm sét | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 29 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang, tiếp địa, CSV, đường dây 220kV |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho Trạm biến áp 500kV xây dựng mới tại Việt Nam, phạm vi của hợp đồng tương tự tối thiểu phải có thí nghiệm hiệu chỉnh: máy biến áp, thiết bị nhất thứ, thiết bị nhị thứ; - Các công trình đã được đưa vào sử dụng tính từ ngày 01/01/2017 (theo Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đến nay) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương (Giám đốc/Phó giám đốc dự án/Đội trưởng) cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên xây mới. Các công trình đã được đưa vào sử dụng (theo Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu đóng điện/ Biên bản nghiệm thu quyết toán).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 7 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhất thứ | 1 | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên xây mới. Các công trình đã được đưa vào sử dụng (theo Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu đóng điện/ Biên bản nghiệm thu quyết toán).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 5 | 1 |
| 3 | Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhị thứ | 1 | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên xây mới. Các công trình đã được đưa vào sử dụng (theo Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu đóng điện/ Biên bản nghiệm thu quyết toán).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi