Gói thầu: Gói thầu 221B81034: Cung cấp vật tư thiết bị, mua bảo hiểm và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 221B81034: Cung cấp vật tư thiết bị, mua bảo hiểm và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:19:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,155,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.256233368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051246673E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 2.452.908.905 VNĐ) (N * V = VNĐ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.358.726.715 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.908.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.358.726.715 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng...Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại.(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 10 người. Trong đó:-05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành điện. 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường,..).(Xem hồ sơ mời thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 3,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đục bê tông 1750 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kềm ép thuỷ lực ≥12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 221B81034: Cung cấp vật tư thiết bị, mua bảo hiểm và thi công xây dựng công trình Xây dựng mới nối tuyến trung hạ thế - Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư, Phòng Tổ chức Nhân sự - Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: XDM nối tuyến trung hạ thế - Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022 | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | A- Phần Trung Thế Nổi | |||
| D | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp LA 18kV 10kA | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 3 | 3. Lắp mới LBS 3P 24kV-630A ngoài trời có chức năng Sccada | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | 4. Lắp LBS 3P 24kV-630A ngoài trời có chức năng Sccada (sử dụng lại) | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | 5. Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trời | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | 6. Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 18kV 10kA | Theo BCKTKT | 18 | Bộ |
| 7 | 7. Tháo dỡ thu hồi Cầu ngắt chì tự rơi có tải 24kV 200A (LBFCO) | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | 8. Tháo dỡ thu hồi Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A (FCO) | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| E | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp nắp chụp LA | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 2 | 2. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Theo BCKTKT | 5 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơn | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | 8. Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Theo BCKTKT | 216 | Mét |
| 9 | 9. Lắp giáp níu ngừng cáp Al lõi thép bọc 240/32mm2 | Theo BCKTKT | 33 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp tiếp địa thiết bị, đầu cáp ngầm trên trụ | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp sứ treo trên đà sắt | Theo BCKTKT | 36 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp sứ đứng | Theo BCKTKT | 43 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp giáp buộc sứ đứng đơn cho cáp nhôm 24kV 240/32mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp giáp buộc sứ đứng đôi cho cáp nhôm 24kV 240/32mm2 | Theo BCKTKT | 14 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp giáp buộc sứ đứng đơn cho cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 16 | 16. Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 240mm2 - b24kV ( Dây AsXV 240mm2 - 22kV) | Theo BCKTKT | 0,4988 | Km |
| 17 | 17. Kéo dây nhôm lõi thép trần As 95mm2 ( Dây As 95mm2 - 22kV) | Theo BCKTKT | 0,1663 | Km |
| 18 | 18. Lắp trụ BTLT 14m đơn 6,5kN bằng máy thi công (NC thường) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 19 | 19. Lắp kẹp WR815 | Theo BCKTKT | 54 | Cái |
| 20 | 20. Lắp đầu cosse 25mm2 | Theo BCKTKT | 63 | Cái |
| 21 | 21. Lắp băng keo trung thế | Theo BCKTKT | 16 | Cuộn |
| 22 | 22. Đổ BT móng trụ ghép BTLT 12m | Theo BCKTKT | 1 | Móng |
| 23 | 23. Đổ BT móng trụ đơn BTLT 12m | Theo BCKTKT | 11 | Móng |
| 24 | 24. Đổ BT móng trụ đôi BTLT 14m | Theo BCKTKT | 1 | Móng |
| 25 | 25. Tấm Inox chống động vật | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | 26. Tháo dỡ thu hồi Đà 2,4m | Theo BCKTKT | 22 | Bộ |
| 27 | 27. Tháo dỡ thu hồi Đà 2,0m | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 28 | 28. Tháo dỡ thu hồi Đà 0,8m | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 29 | 29. Tháo dỡ thu hồi Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT | 54 | Cái |
| 30 | 30. Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT | 75 | Cái |
| 31 | 31. Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50mm2 | Theo BCKTKT | 0,33 | Km |
| 32 | 32. Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo BCKTKT | 0,11 | Km |
| 33 | 33. Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2 | Theo BCKTKT | 0,861 | Km |
| 34 | 34. Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép trần 70mm2 | Theo BCKTKT | 0,287 | Km |
| 35 | 35. Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Theo BCKTKT | 0,378 | Km |
| 36 | 36. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| F | B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| G | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) trong thân trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 1 | Tủ |
| H | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp bảng tên tủ RMU | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 2 | 2. Lắp bảng tên thiết bị | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | 3. Lắp bảng báo nguy hiểm | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | 4. Lắp bảng tên chỉ danh đầu cáp | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 5 | 5. Lắp bảng tên đầu cáp | Theo BCKTKT | 24 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp bảng SDNL tủ RMU | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | 9. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn | Theo BCKTKT | 10 | Bộ |
| 8 | 10. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 9 | 11. Lắp tiếp địa LA, đầu cáp ngầm | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 10 | 12. Lắp ống cáp ngầm 3M240mm2 lên trụ | Theo BCKTKT | 15 | Bộ |
| 11 | 13. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống | Theo BCKTKT | 1.276 | Mét |
| 12 | 14. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn trong ống | Theo BCKTKT | 82 | Mét |
| 13 | 18. Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm lên trụ 3M50mm2 | Theo BCKTKT | 10 | Mét |
| I | C- Phần Trạm biến áp | |||
| J | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Tháo dỡ, lắp lại máy biến thế 3P 400kVA sử dụng lại | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| K | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp bảng tên trạm | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | 2. Lắp bảng báo nguy hiểm | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | 3. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Theo BCKTKT | 1 | Vị trí |
| 4 | 4. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Theo BCKTKT | 5 | Mét |
| 5 | 5.Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Theo BCKTKT | 30 | Mét |
| 6 | 6. Lắp đầu cosse 300mm2 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | 7. Lắp đầu cosse 240mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | 8. Lắp nắp chụp đầu sứ cao cho máy biến thế | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 9 | 9. Lắp thùng điện kế | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 10 | 10. Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp tiếp địa cho TBA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp thân trạm một cột thép (kích thước 1000x1300x3400) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép loại 1 | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | 15.Tháo dỡ thu hồi Thân trạm biến thế kiểu 1 cột thép 600 x 900 mm | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| L | D- Hạ Thế Ngầm | |||
| M | I - Lắp Thiết Bị | |||
| N | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 | Theo BCKTKT | 844,4 | Mét |
| 2 | 2. Lắp bảng tên đầu cáp | Theo BCKTKT | 34 | Cái |
| 3 | 3. Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120 | Theo BCKTKT | 34 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp ngừng cáp ABC | Theo BCKTKT | 32 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ | Theo BCKTKT | 32 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ | Theo BCKTKT | 32 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp CB 3P 2500A + hộp bảo vệ trên trụ | Theo BCKTKT | 32 | Bộ |
| O | E- Phần Hạ Thế Nổi | |||
| P | I - Thiết Bị | |||
| Q | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Keó cáp ABC 4x95 mm2 | Theo BCKTKT | 0,169 | Km |
| 2 | 2. Đổ BT móng trụ đơn BTLT 8,5m | Theo BCKTKT | 32 | Móng |
| 3 | 3. Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 32 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp tiếp địa tru hạ thế | Theo BCKTKT | 14 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp đà đơn L75 dài 0,8m | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 7 | 7. Phần lắp thiết bị, Vật liệu bổ sung | Theo BCKTKT | 1 | Thphần |
| 8 | 8. Tháo dỡ thu hồi Cáp ABC 4*50 mm2 | Theo BCKTKT | 0,04 | Km |
| R | THI CÔNG LIVELINE | |||
| S | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| T | PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) | Theo BCKTKT | 8,65 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTXM (khe 1x4) | Theo BCKTKT | 212,9 | 10m |
| 3 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 7,0916 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Theo BCKTKT | 21,5712 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 44,9735 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 181,115 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 103,3083 | m3 |
| 8 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Theo BCKTKT | 270,78 | m3 |
| 9 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Theo BCKTKT | 110,2343 | m3 |
| 10 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo BCKTKT | 6,2867 | 100m3 |
| 11 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo BCKTKT | 6,6413 | 100m3 |
| U | PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo BCKTKT | 10,958 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Theo BCKTKT | 5,275 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo BCKTKT | 0,568 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0.04m x 0.18m x 0.08m) | Theo BCKTKT | 19,35 | 1000v |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Theo BCKTKT | 2,998 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Theo BCKTKT | 0,338 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT | 14,3223 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo BCKTKT | 1.548 | Mét |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo BCKTKT | 1,2261 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo BCKTKT | 0,585 | 100m3 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Theo BCKTKT | 1,7976 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT | 1,7976 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Theo BCKTKT | 8,8867 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT | 8,8867 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo BCKTKT | 1,4755 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo BCKTKT | 3,048 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Theo BCKTKT | 38,836 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo BCKTKT | 32,28 | m2 |
| 19 | Gắn cọc mốc sứ | Theo BCKTKT | 12 | cọc |
| 20 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTXM | Theo BCKTKT | 67 | cọc |
| 21 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Theo BCKTKT | 37 | cọc |
| V | GỐI ĐỠ CÁP | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Theo BCKTKT | 1,0563 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Theo BCKTKT | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Theo BCKTKT | 0,1306 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn >50kg | Theo BCKTKT | 84 | Cái |
| W | ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Theo BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Theo BCKTKT | 0,042 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo BCKTKT | 0,0638 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Theo BCKTKT | 15 | Cái |
| X | Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 02 ngăn LBS + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì(loại 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo BCKTKT | 0,528 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo BCKTKT | 7,392 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT | 0,0445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo BCKTKT | 0,0792 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo BCKTKT | 0,0792 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | Theo BCKTKT | 0,528 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo BCKTKT | 0,0039 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Theo BCKTKT | 2,352 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Theo BCKTKT | 0,1348 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | Theo BCKTKT | 0,0231 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | Theo BCKTKT | 0,1639 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Theo BCKTKT | 0,36 | m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo BCKTKT | 0,1925 | m3 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo BCKTKT | 0,72 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo BCKTKT | 3,85 | m2 |
| 16 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm) | Theo BCKTKT | 0,92 | 10m |
| 17 | Lắp đặt bulong | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo BCKTKT | 0,02 | 100m |
| Y | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| Z | A- THIẾT BỊ | |||
| AA | I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| AB | I.1 Thiết bị điện | |||
| 1 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 2 | Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trời | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | LBS 3P 24kV 630A có chức năng Scada | Theo BCKTKT | 5 | bộ |
| AC | I.2 Vật liệu | |||
| 1 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT | 36 | Cái |
| 2 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT | 43 | Cái |
| AD | II- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| AE | I.1 Thiết bị điện | |||
| 1 | Tủ RMU (2L+1T) đặt ngoài trời (trong thân trụ thép). | Theo BCKTKT | 1 | Tủ |
| AF | I.2 SCADA | |||
| AG | III- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AH | I.1 Thiết bị | |||
| 1 | MBT 3P | Theo BCKTKT | 1 | máy |
| AI | I.2 Vật liệu | |||
| 1 | MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV), lắp lại | Theo BCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Đo tiếp địa TBA | Theo BCKTKT | 1 | trạm |
| AJ | IV- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| AK | B- VẬT LIỆU | |||
| AL | A- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm trung thế | Theo BCKTKT | 11 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline | Theo BCKTKT | 11 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline | Theo BCKTKT | 22 | Sợi |
| 4 | Đo tiếp địa trung thế | Theo BCKTKT | 13 | Vtrí |
| AM | B- PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| AN | C- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Theo BCKTKT | 1 | 1CTieu |
| AO | D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Đo tiếp địa trụ hạ thế | Theo BCKTKT | 32 | Vtrí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 3 pha | Theo BCKTKT | 32 | Cái |
| 3 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế | Theo BCKTKT | 17 | Sợi |
| AP | E- PHẦN HẠ THẾ ABC | |||
| 1 | Đo tiếp địa trụ hạ thế | Theo BCKTKT | 14 | Vtrí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 3 pha | Theo BCKTKT | 14 | Cái |
| AQ | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (Máy phát 400kVA) | Theo BCKTKT | 5 | máy |
| 2 | Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (Máy phát 500 kVA) | Theo BCKTKT | 2 | máy |
| 3 | Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (Máy phát 750 kVA) | Theo BCKTKT | 3 | máy |
| AR | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | CT |
| AS | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP CHUYEN ĐIỆN | |||
| AT | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| AU | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Thuốc hàn | Theo BCKTKT | 84 | hủ |
| 2 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn TT (mạ nhúng) | Theo BCKTKT | 18 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo BCKTKT | 44 | Kg |
| 4 | kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo BCKTKT | 76 | Cái |
| 5 | Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 | Theo BCKTKT | 122 | Bộ |
| 6 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D150 | Theo BCKTKT | 90 | Mét |
| 7 | COLLIER 150 (mạ nhúng) | Theo BCKTKT | 45 | Bộ |
| 8 | Sơ đồ nguyên lý tủ RMU | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 9 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Theo BCKTKT | 7 | Cái |
| 10 | Dây rút buộc bảng tên | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 11 | Bảng tên đầu cáp | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 12 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Theo BCKTKT | 58 | Cái |
| 13 | Bảng tên tủ RMU | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 14 | Bảng chỉ tên thiết bị | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT | 43 | Cái |
| 16 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BCKTKT | 39 | Kg |
| 17 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT | 216 | Mét |
| 18 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Theo BCKTKT | 54 | Cái |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 240mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 20 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo BCKTKT | 14 | Cái |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 22 | Khoá đai | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 23 | Cosse cu 25mm2 | Theo BCKTKT | 63 | Cái |
| 24 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT | 4,5 | Mét |
| 25 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo BCKTKT | 1 | Tấm |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 227 | Cái |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo BCKTKT | 116 | Cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 5 | Cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Theo BCKTKT | 10 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 31 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 32 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 33 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT | 45 | Cái |
| 34 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1100 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 35 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Theo BCKTKT | 33 | Bộ |
| 36 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT | 36 | Cái |
| 37 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT | 72 | Cái |
| 38 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240mm2 ( Dây AsXV240mm2 - 22kV) | Theo BCKTKT | 499 | Mét |
| 39 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 ( Dây As95mm2 - 22kV) | Theo BCKTKT | 25 | kg |
| 40 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT | 23,1 | m3 |
| 41 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT | 14 | m3 |
| 42 | Ciment p400 | Theo BCKTKT | 7.226 | Kg |
| 43 | Nước ngọt | Theo BCKTKT | 5.104 | lít |
| 44 | Chụp đầu cực LA | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 45 | Băng keo CĐ trung thế | Theo BCKTKT | 22 | Cuộn |
| 46 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép kích thước 1000x1300x3400(bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt, tấm thép dày 2mm chắn trước khung đỡ RMU) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 47 | Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 48 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 49 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BCKTKT | 7 | Kg |
| 50 | cáp đồng bọc 240mm2 | Theo BCKTKT | 30 | Mét |
| 51 | cosse ép cu 50mm2 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 52 | Cosse ép cu 300mm2 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 53 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 54 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 55 | Nắp đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 56 | Thùng tole che bảo vệ các đầu cực MBT | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 57 | Ống nhựa PVC đk 114mmm | Theo BCKTKT | 3 | Mét |
| 58 | Collier scell/114mm | Theo BCKTKT | 66 | Bộ |
| 59 | Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) | Theo BCKTKT | 2 | kg |
| 60 | Miếng bakelit cách điện | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 61 | Bảng tên trạm biến thế | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 62 | Nối IPC 95-95 | Theo BCKTKT | 112 | Cái |
| 63 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Theo BCKTKT | 65 | Cái |
| 64 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo BCKTKT | 169 | Mét |
| 65 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 66 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Theo BCKTKT | 64 | Cái |
| 67 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT | 115 | Kg |
| 68 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo BCKTKT | 14 | Cái |
| 69 | Ong nối cáp ABC 95-95mm2 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 70 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT | 16 | Cuộn |
| 71 | Hộp đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Theo BCKTKT | 34 | Bộ |
| 72 | Ống thép mạ d114 | Theo BCKTKT | 192 | Mét |
| 73 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) | Theo BCKTKT | 32 | Cái |
| 74 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 | Theo BCKTKT | 32 | Cái |
| 75 | cosse ép cu-al 95mm2 | Theo BCKTKT | 128 | Cái |
| 76 | MCCB 3P 230/380V 250A OD | Theo BCKTKT | 26 | Cái |
| 77 | Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184) | Theo BCKTKT | 32 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.256233368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051246673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 2.452.908.905 VNĐ) (N * V = VNĐ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.358.726.715 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.908.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.358.726.715 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công chuyên điện | 1 | Số lượng: ≥ 01 người.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm) | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) | 1 | Số lượng: ≥ 01 người.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng...Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại.(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm) | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 10 người. Trong đó:-05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành điện. 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường,..).(Xem hồ sơ mời thầu đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải ≥ 5 T | 5Tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 3,5 kW | 3,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 l | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt 5 kW | 5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | 7,5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy khoan đục bê tông 1750 W | 1750W | 1 |
| 8 | Kềm ép thuỷ lực ≥12 T | 12 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi