Gói thầu: Gói thầu 221B81034: Cung cấp vật tư thiết bị, mua bảo hiểm và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784598-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu 221B81034: Cung cấp vật tư thiết bị, mua bảo hiểm và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220784467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:19:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,504,155,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.256233368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051246673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 2.452.908.905 VNĐ) (N * V = VNĐ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.358.726.715 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.908.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.358.726.715 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 01 người.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 01 người.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng...Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại.(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 10 người. Trong đó:-05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành điện. 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường,..).(Xem hồ sơ mời thầu đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 3,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 3,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt 5 kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đục bê tông 1750 W
- Đặc điểm thiết bị 1750W
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kềm ép thuỷ lực ≥12 T
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 221B81034: Cung cấp vật tư thiết bị, mua bảo hiểm và thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới nối tuyến trung hạ thế - Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực TPHCM; Địa chỉ: 155A Quách Đình Bảo, P. Phú Thạnh, Q. Tân Phú, TPHCM; Điện thoại: 22110500 - Fax:  Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346.  Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TPHCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư, Phòng Tổ chức Nhân sự - Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: XDM nối tuyến trung hạ thế - Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022
B PHẦN ĐIỆN
C A- Phần Trung Thế Nổi
D I - Lắp Thiết Bị
11. Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trờiTheo BCKTKT1Bộ
22. Lắp LA 18kV 10kATheo BCKTKT12Cái
33. Lắp mới LBS 3P 24kV-630A ngoài trời có chức năng SccadaTheo BCKTKT3Cái
44. Lắp LBS 3P 24kV-630A ngoài trời có chức năng Sccada (sử dụng lại)Theo BCKTKT2Cái
55. Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trờiTheo BCKTKT2Bộ
66. Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 18kV 10kATheo BCKTKT18Bộ
77. Tháo dỡ thu hồi Cầu ngắt chì tự rơi có tải 24kV 200A (LBFCO)Theo BCKTKT12Cái
88. Tháo dỡ thu hồi Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A (FCO)Theo BCKTKT3Bộ
E II - Lắp Vật Liệu
11. Lắp nắp chụp LATheo BCKTKT12Cái
22. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơnTheo BCKTKT3Bộ
33. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơnTheo BCKTKT2Bộ
44. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ ghépTheo BCKTKT1Bộ
55. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơnTheo BCKTKT5Bộ
66. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ ghépTheo BCKTKT1Bộ
77. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơnTheo BCKTKT1Bộ
88. Đấu cò trung thế M25 bọc 24kVTheo BCKTKT216Mét
99. Lắp giáp níu ngừng cáp Al lõi thép bọc 240/32mm2Theo BCKTKT33Bộ
1010. Lắp tiếp địa thiết bị, đầu cáp ngầm trên trụTheo BCKTKT4Bộ
1111. Lắp sứ treo trên đà sắtTheo BCKTKT36Bộ
1212. Lắp sứ đứngTheo BCKTKT43Bộ
1313. Lắp giáp buộc sứ đứng đơn cho cáp nhôm 24kV 240/32mm2Theo BCKTKT12Bộ
1414. Lắp giáp buộc sứ đứng đôi cho cáp nhôm 24kV 240/32mm2Theo BCKTKT14Bộ
1515. Lắp giáp buộc sứ đứng đơn cho cáp đồng bọc 24kV 25mm2Theo BCKTKT12Bộ
1616. Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 240mm2 - b24kV ( Dây AsXV 240mm2 - 22kV)Theo BCKTKT0,4988Km
1717. Kéo dây nhôm lõi thép trần As 95mm2 ( Dây As 95mm2 - 22kV)Theo BCKTKT0,1663Km
1818. Lắp trụ BTLT 14m đơn 6,5kN bằng máy thi công (NC thường)Theo BCKTKT1Trụ
1919. Lắp kẹp WR815Theo BCKTKT54Cái
2020. Lắp đầu cosse 25mm2Theo BCKTKT63Cái
2121. Lắp băng keo trung thếTheo BCKTKT16Cuộn
2222. Đổ BT móng trụ ghép BTLT 12mTheo BCKTKT1Móng
2323. Đổ BT móng trụ đơn BTLT 12mTheo BCKTKT11Móng
2424. Đổ BT móng trụ đôi BTLT 14mTheo BCKTKT1Móng
2525. Tấm Inox chống động vậtTheo BCKTKT1Bộ
2626. Tháo dỡ thu hồi Đà 2,4mTheo BCKTKT22Bộ
2727. Tháo dỡ thu hồi Đà 2,0mTheo BCKTKT12Bộ
2828. Tháo dỡ thu hồi Đà 0,8mTheo BCKTKT9Bộ
2929. Tháo dỡ thu hồi Sứ treo 24kv polymerTheo BCKTKT54Cái
3030. Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kv+tyTheo BCKTKT75Cái
3131. Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50mm2Theo BCKTKT0,33Km
3232. Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2Theo BCKTKT0,11Km
3333. Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2Theo BCKTKT0,861Km
3434. Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép trần 70mm2Theo BCKTKT0,287Km
3535. Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2Theo BCKTKT0,378Km
3636. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12mTheo BCKTKT1Trụ
F B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
G I - Lắp Thiết Bị
11. Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) trong thân trạm trụ thépTheo BCKTKT1Tủ
H II - Lắp Vật Liệu
11. Lắp bảng tên tủ RMUTheo BCKTKT4Cái
22. Lắp bảng tên thiết bịTheo BCKTKT3Cái
33. Lắp bảng báo nguy hiểmTheo BCKTKT6Cái
44. Lắp bảng tên chỉ danh đầu cápTheo BCKTKT24Cái
55. Lắp bảng tên đầu cápTheo BCKTKT24Bộ
66. Lắp bảng SDNL tủ RMUTheo BCKTKT4Bộ
79. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơnTheo BCKTKT10Bộ
810. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôiTheo BCKTKT4Bộ
911. Lắp tiếp địa LA, đầu cáp ngầmTheo BCKTKT9Bộ
1012. Lắp ống cáp ngầm 3M240mm2 lên trụTheo BCKTKT15Bộ
1113. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ốngTheo BCKTKT1.276Mét
1214. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn trong ốngTheo BCKTKT82Mét
1318. Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm lên trụ 3M50mm2Theo BCKTKT10Mét
I C- Phần Trạm biến áp
J I - Lắp Thiết Bị
11. Tháo dỡ, lắp lại máy biến thế 3P 400kVA sử dụng lạiTheo BCKTKT1Bộ
22. Lắp TI hạ thế 600/5A-1000VTheo BCKTKT1Bộ
K II - Lắp Vật Liệu
11. Lắp bảng tên trạmTheo BCKTKT1Cái
22. Lắp bảng báo nguy hiểmTheo BCKTKT1Cái
33. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2Theo BCKTKT1Vị trí
44. Lắp dây cáp xuất M300 bọcTheo BCKTKT5Mét
55.Lắp dây cáp xuất M240 bọcTheo BCKTKT30Mét
66. Lắp đầu cosse 300mm2Theo BCKTKT2Cái
77. Lắp đầu cosse 240mm2Theo BCKTKT12Cái
88. Lắp nắp chụp đầu sứ cao cho máy biến thếTheo BCKTKT1Cái
99. Lắp thùng điện kếTheo BCKTKT1Cái
1010. Lắp ống PVC luồn xuất cho TBATheo BCKTKT1Bộ
1111. Lắp tiếp địa cho TBATheo BCKTKT1Bộ
1212. Lắp thân trạm một cột thép (kích thước 1000x1300x3400)Theo BCKTKT1Bộ
1313. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép loại 1Theo BCKTKT1Bộ
1415.Tháo dỡ thu hồi Thân trạm biến thế kiểu 1 cột thép 600 x 900 mmTheo BCKTKT1Bộ
L D- Hạ Thế Ngầm
M I - Lắp Thiết Bị
N II - Lắp Vật Liệu
11. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2Theo BCKTKT844,4Mét
22. Lắp bảng tên đầu cápTheo BCKTKT34Cái
33. Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120Theo BCKTKT34Bộ
44. Lắp ngừng cáp ABCTheo BCKTKT32Bộ
55. Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụTheo BCKTKT32Bộ
66. Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụTheo BCKTKT32Bộ
77. Lắp CB 3P 2500A + hộp bảo vệ trên trụTheo BCKTKT32Bộ
O E- Phần Hạ Thế Nổi
P I - Thiết Bị
Q II - Lắp Vật Liệu
11. Keó cáp ABC 4x95 mm2Theo BCKTKT0,169Km
22. Đổ BT móng trụ đơn BTLT 8,5mTheo BCKTKT32Móng
33. Lắp treo cáp ABC 4x95mm2Theo BCKTKT1Bộ
44. Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2Theo BCKTKT32Bộ
55. Lắp tiếp địa tru hạ thếTheo BCKTKT14Bộ
66. Lắp đà đơn L75 dài 0,8mTheo BCKTKT7Bộ
77. Phần lắp thiết bị, Vật liệu bổ sungTheo BCKTKT1Thphần
88. Tháo dỡ thu hồi Cáp ABC 4*50 mm2Theo BCKTKT0,04Km
R THI CÔNG LIVELINE
S PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP)
T PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm)Theo BCKTKT8,65100m
2Cắt 2 mép phui đào BTXM (khe 1x4)Theo BCKTKT212,910m
3Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmTheo BCKTKT7,0916100m2
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNTheo BCKTKT21,5712m3
5Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèTheo BCKTKT44,9735m3
6Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT181,115m3
7Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT103,3083m3
8Đào lớp đất cấp III (rộng Theo BCKTKT270,78m3
9Đào lớp đất cấp III (rộng Theo BCKTKT110,2343m3
10VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo BCKTKT6,2867100m3
11VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo BCKTKT6,6413100m3
U PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Theo BCKTKT10,958100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125Theo BCKTKT5,275100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Theo BCKTKT0,568100m
4Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0.04m x 0.18m x 0.08m)Theo BCKTKT19,351000v
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Theo BCKTKT2,998100m3
6Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Theo BCKTKT0,338100m3
7Trải vải địa kỹ thuậtTheo BCKTKT14,3223100m2
8Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo BCKTKT1.548Mét
9Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại ITheo BCKTKT1,2261100m3
10Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IITheo BCKTKT0,585100m3
11Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mTheo BCKTKT1,7976100m2
12Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo BCKTKT1,7976100m2
13Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mTheo BCKTKT8,8867100m2
14Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo BCKTKT8,8867100m2
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Theo BCKTKT1,4755m3
16Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Theo BCKTKT3,048m3
17Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300Theo BCKTKT38,836m3
18Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Theo BCKTKT32,28m2
19Gắn cọc mốc sứTheo BCKTKT12cọc
20Gắn cọc mốc gang trên mặt BTXMTheo BCKTKT67cọc
21Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNTheo BCKTKT37cọc
V GỐI ĐỠ CÁP
1Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200Theo BCKTKT1,0563m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡTheo BCKTKT0,252100m2
3Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡTheo BCKTKT0,1306tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn >50kgTheo BCKTKT84Cái
W ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Theo BCKTKT0,6m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanTheo BCKTKT0,042100m2
3SXLD cốt thép tấm đanTheo BCKTKT0,0638tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgTheo BCKTKT15Cái
X Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 02 ngăn LBS + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì(loại 2)
1Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchTheo BCKTKT0,528m3
2Đào đất hố móng băng, đất cấp III (bTheo BCKTKT7,392m3
3Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BCKTKT0,0445100m3
4Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo BCKTKT0,0792100m3
5Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo BCKTKT0,0792100m3
6Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (bTheo BCKTKT0,528m3
7Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IITheo BCKTKT0,0039100m3
8Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Theo BCKTKT2,352m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Theo BCKTKT0,1348100m2
10SXLD cốt thép móng, mương Þ Theo BCKTKT0,0231tấn
11SXLD cốt thép móng, mương Þ Theo BCKTKT0,1639tấn
12Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bTheo BCKTKT0,36m3
13Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Theo BCKTKT0,1925m3
14Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmTheo BCKTKT0,72m2
15Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Theo BCKTKT3,85m2
16Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Theo BCKTKT0,9210m
17Lắp đặt bulongTheo BCKTKT6Cái
18Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Theo BCKTKT0,02100m
Y PHẦN THÍ NGHIỆM
Z A- THIẾT BỊ
AA I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI
AB I.1 Thiết bị điện
1LA 18kV 10kA & phụ kiệnTheo BCKTKT12Cái
2Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trờiTheo BCKTKT1bộ
3LBS 3P 24kV 630A có chức năng ScadaTheo BCKTKT5bộ
AC I.2 Vật liệu
1Sứ treo 24kv polymerTheo BCKTKT36Cái
2Sứ đứng 24kv+tyTheo BCKTKT43Cái
AD II- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
AE I.1 Thiết bị điện
1Tủ RMU (2L+1T) đặt ngoài trời (trong thân trụ thép).Theo BCKTKT1Tủ
AF I.2 SCADA
AG III- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AH I.1 Thiết bị
1MBT 3P Theo BCKTKT1máy
AI I.2 Vật liệu
1MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV), lắp lạiTheo BCKTKT1máy
2Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiệnTheo BCKTKT1Cái
3Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiệnTheo BCKTKT4Cái
4Đo tiếp địa TBA Theo BCKTKT1trạm
AJ IV- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
AK B- VẬT LIỆU
AL A- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
1TN thông tuyến cáp ngầm trung thếTheo BCKTKT11Sợi
2Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offlineTheo BCKTKT11Sợi
3Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offlineTheo BCKTKT22Sợi
4Đo tiếp địa trung thếTheo BCKTKT13Vtrí
AM B- PHẦN TRUNG THẾ NỔI
AN C- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Theo BCKTKT11CTieu
AO D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
1Đo tiếp địa trụ hạ thếTheo BCKTKT32Vtrí
2Thí nghiệm aptomat 3 pha Theo BCKTKT32Cái
3TN thông tuyến cáp ngầm hạ thếTheo BCKTKT17Sợi
AP E- PHẦN HẠ THẾ ABC
1Đo tiếp địa trụ hạ thếTheo BCKTKT14Vtrí
2Thí nghiệm aptomat 3 pha Theo BCKTKT14Cái
AQ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (Máy phát 400kVA)Theo BCKTKT5máy
2Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (Máy phát 500 kVA)Theo BCKTKT2máy
3Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (Máy phát 750 kVA)Theo BCKTKT3máy
AR MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Mua bảo hiểm công trìnhTheo BCKTKT1CT
AS VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP CHUYEN ĐIỆN
AT I - Lắp Thiết Bị
1LA 18kV 10kA & phụ kiệnTheo BCKTKT12Cái
AU II - Lắp Vật Liệu
1Thuốc hànTheo BCKTKT84hủ
2Gía đỡ hộp đầu cáp đơn TT (mạ nhúng)Theo BCKTKT18Cái
3Cáp đồng trần 95mm2Theo BCKTKT44Kg
4kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo BCKTKT76Cái
5Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400Theo BCKTKT122Bộ
6ỐNG SẮT TRÁNG ZN D150Theo BCKTKT90Mét
7COLLIER 150 (mạ nhúng)Theo BCKTKT45Bộ
8Sơ đồ nguyên lý tủ RMUTheo BCKTKT4Cái
9Bảng cảnh báo nguy hiểmTheo BCKTKT7Cái
10Dây rút buộc bảng tênTheo BCKTKT24Cái
11Bảng tên đầu cápTheo BCKTKT24Cái
12Bảng chỉ tên đầu cápTheo BCKTKT58Cái
13Bảng tên tủ RMUTheo BCKTKT4Cái
14Bảng chỉ tên thiết bịTheo BCKTKT3Cái
15Sứ đứng 24kv+tyTheo BCKTKT43Cái
16Cáp đồng trần 50mm2Theo BCKTKT39Kg
17Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Theo BCKTKT216Mét
18kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Theo BCKTKT54Cái
19Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 240mm2Theo BCKTKT12Cái
20G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo BCKTKT14Cái
21Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2Theo BCKTKT12Cái
22Khoá đaiTheo BCKTKT3Bộ
23Cosse cu 25mm2Theo BCKTKT63Cái
24Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo BCKTKT4,5Mét
25Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo BCKTKT1Tấm
26Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo BCKTKT227Cái
27Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo BCKTKT116Cái
28Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo BCKTKT5Cái
29Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Theo BCKTKT10Cái
30Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo BCKTKT4Cái
31Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo BCKTKT9Cái
32Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo BCKTKT3Cái
33Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo BCKTKT45Cái
34Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1100Theo BCKTKT2Cái
35Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2Theo BCKTKT33Bộ
36Sứ treo 24kv polymerTheo BCKTKT36Cái
37Móc treo chữ u 018Theo BCKTKT72Cái
38Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240mm2 ( Dây AsXV240mm2 - 22kV)Theo BCKTKT499Mét
39Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 ( Dây As95mm2 - 22kV)Theo BCKTKT25kg
40Đá dăm 1*2Theo BCKTKT23,1m3
41Cát xây dựngTheo BCKTKT14m3
42Ciment p400Theo BCKTKT7.226Kg
43Nước ngọtTheo BCKTKT5.104lít
44Chụp đầu cực LATheo BCKTKT12Cái
45Băng keo CĐ trung thếTheo BCKTKT22Cuộn
46Thân trạm biến thế kiểu một cột thép kích thước 1000x1300x3400(bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt, tấm thép dày 2mm chắn trước khung đỡ RMU)Theo BCKTKT1Bộ
47Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BCKTKT1Bộ
48Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiệnTheo BCKTKT4Cái
49Cáp đồng trần 50mm2Theo BCKTKT7Kg
50cáp đồng bọc 240mm2Theo BCKTKT30Mét
51cosse ép cu 50mm2Theo BCKTKT4Cái
52Cosse ép cu 300mm2Theo BCKTKT2Cái
53Cosse ép cu 240mm2Theo BCKTKT12Cái
54Nắp chụp đầu sứ MBTTheo BCKTKT3Cái
55Nắp đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột)Theo BCKTKT3Cái
56Thùng tole che bảo vệ các đầu cực MBTTheo BCKTKT2Cái
57Ống nhựa PVC đk 114mmmTheo BCKTKT3Mét
58Collier scell/114mmTheo BCKTKT66Bộ
59Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam)Theo BCKTKT2kg
60Miếng bakelit cách điệnTheo BCKTKT1Cái
61Bảng tên trạm biến thếTheo BCKTKT1Cái
62Nối IPC 95-95Theo BCKTKT112Cái
63Boulon móc cáp abc 16*300Theo BCKTKT65Cái
64Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Theo BCKTKT169Mét
65Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Theo BCKTKT1Cái
66Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2Theo BCKTKT64Cái
67Cáp đồng trần 25mm2Theo BCKTKT115Kg
68Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Theo BCKTKT14Cái
69Ong nối cáp ABC 95-95mm2Theo BCKTKT4Cái
70Băng keo hạ thếTheo BCKTKT16Cuộn
71Hộp đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2Theo BCKTKT34Bộ
72Ống thép mạ d114Theo BCKTKT192Mét
73Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng)Theo BCKTKT32Cái
74Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2Theo BCKTKT32Cái
75cosse ép cu-al 95mm2Theo BCKTKT128Cái
76MCCB 3P 230/380V 250A ODTheo BCKTKT26Cái
77Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184)Theo BCKTKT32Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.256233368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051246673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 2.452.908.905 VNĐ) (N * V = VNĐ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.358.726.715 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.908.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.358.726.715 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công chuyên điện 1 Số lượng: ≥ 01 người.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm)55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) 1 Số lượng: ≥ 01 người.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng...Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại.(Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm)55
4 Công nhân trực tiếp thi công 10 Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 10 người. Trong đó:-05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành điện. 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường,..).(Xem hồ sơ mời thầu đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải ≥ 5 T 5Tấn1
2 Máy hàn điện 3,5 kW 3,5kW1
3 Máy trộn bê tông 250 l 250 lít1
4 Máy cắt uốn sắt 5 kW 5kW1
5 Máy cắt bê tông 7,5 kW 7,5kW1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW 1,5kW1
7 Máy khoan đục bê tông 1750 W 1750W1
8 Kềm ép thuỷ lực ≥12 T 12 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->