Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp công trình Đường từ QL54 đến Khu công nghiệp Bình Minh (giai đoạn 1) đoạn km1+000-km2+380

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796091-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp công trình Đường từ QL54 đến Khu công nghiệp Bình Minh (giai đoạn 1) đoạn km1+000-km2+380
Số hiệu KHLCNT 20220417833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 09:03:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,080,656,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3968E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 41.320.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hạng mục thoát nước sử dụng cống BTCT D ≥ 1200mm.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 41.320.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Trong đó có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Phát triển nông thôn hoặc Khuyến nông.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cầu cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
18-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp công trình Đường từ QL54 đến Khu công nghiệp Bình Minh (giai đoạn 1) đoạn km1+000-km2+380
Đầu tư xây dựng công trình Đường từ Quốc lộ 54 đến Khu Công nghiệp Bình Minh thị xã Bình Minh tỉnh Vĩnh Long
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 Đường số 44, Khu phố 4 Nam Hòa, phường Phước Long A, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ phường 2 thành phố Vĩnh Long. Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 80 Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh . Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 1, 2, 3 Khu Hành chính tỉnh Vĩnh Long, số 88, đường Võ Văn Kiệt, khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 5, 6 Khu hành chính tỉnh Vĩnh Long số 88 đường Võ Văn Kiệt, khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 256,247100m2
2Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,625100m3
3Đào nền, đất cấp 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế 117,513100m3
4Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R ≥ 12KN/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế 188,912100m2
5Đắp nền đường bằng cát bù lún, K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế 70,303100m3
6Đắp nền đường bằng cát, K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,437100m3
7Đắp nền đường bằng cát, K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,292100m3
8Đắp nền đường bằng cát, K98 dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 39,795100m3
9Đắp taluy bằng đất tận dụng, K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,634100m3
10Đắp đất tận dụng san lấp mương, đắp trả tường chắn BTCT sau cầu Mỹ Hòa Tây, K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,351100m3
11Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R >=25KN/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế 177,914100m2
12Cấp phối đá dăm loại 2, K98, dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 40,462100m3
13Cấp phối đá dăm loại 1, K98, dày 25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 48,101100m3
14Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế 132,451100m2
15Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 132,451100m2
16Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế 132,451100m2
17Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 132,451100m2
18Cào bóc mặt đường hiện hữu, dày trung bình 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 46,236100m2
19Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 115,541100m2
20Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế 115,541100m2
21Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 115,541100m2
22Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,418100m2
23Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C19 (chiều dày trung bình 3cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,418100m2
24Vệ sinh mặt đường hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế 41,84m2
25Cày sọc đường cũTheo chương V và bản vẽ thiết kế 115,122100m2
26Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,23100m3
27Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế 115,122100m2
28Đắp cát vỉa hè K95 dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 28,933100m3
29Cấp phối đá dăm loại 2, K98 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 9,644100m3
30Bê tông đá 1x2 M150, dày 6cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 579,329m3
31Vữa đệm M100, dày 1.5cm (ĐM/0,03*0,5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 144,832m3
32Lát gạch dẫn hướng, kích thước (40x40x3)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 933,102m2
33Lát gạch Terrazzo, kích thước (40x40x3)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 8.722,389m2
34Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế 325,03m3
35Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế 12,906100m2
36Bê tông đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 106,682m3
37Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,235tấn
38Cốt thép D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,238tấn
39Bê tông đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế 848,616m3
40Cốt thép D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế 62,417tấn
41Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,514tấn
42Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 55,875100m2
43Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 214,003m3
44Đống cọc BTCT KT(15x15)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 19,68100m
45Bê tông đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,28m3
46Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,368tấn
47Cốt thép D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,683tấn
48Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,954100m2
49Ống PVC D42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4,055100m
50Vải Địa KT R>=12KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 8,11100m2
51Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,389100m3
52Cột biển báo L=3.0m, mạ kẽm, D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8cái
53Cột biển báo L=3.1m, mạ kẽm, D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5cái
54Cột biển báo L=3.6m, mạ kẽm, D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5cái
55Nắp chụp nhựa cột biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế 18cái
56Bê tông chân cột M200 (chỉ tính vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,44m3
57Ván khuôn chân cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,144100m2
58Thép ống D114, dày 3mm, mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,108100m
59Bu lông D12 dài 14cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 36cái
60Chốt chống xoay D10mm, L=30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,011tấn
61Biển tam giác L=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 18cái
62Biển chữ nhật tên đường KT: 30x70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 10cái
63Bu lông D10 dài 12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 56cái
64Vạch sơn dày 2.0mm màu trắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 929,183m2
65Vạch sơn dày 2.0mm màu vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 331,95m2
66Vạch sơn dày 4.0mm màu vàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 167,7m2
67Thanh giữa L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 58tấm
68Lắp đặt tôn sóng tường hộ lanTheo chương V và bản vẽ thiết kế 174m
69Cột đỡ (D114x1150x4.5)mm, mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 8cái
70Cột đỡ (D114x1350x4.5)mm, mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 54cái
71Bản đệm 70x300x5mm, mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 62cái
72Tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế 62cái
73Bu long D16, L=3.5cm đầu dùTheo chương V và bản vẽ thiết kế 540cái
74Bu long D19, L=18cm đầu dùTheo chương V và bản vẽ thiết kế 62cái
75Nắp bịt D119x2.5x15, mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 62cái
76Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,441m3
77Đá dăm đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,804m3
78Đào đất hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 5,625m3
79Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,625100m2
80Thép bản 500x500x10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,824tấn
81Thép ống D50, dày 2.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1,386100m
82Cút nối Thép D50Theo chương V và bản vẽ thiết kế 168cái
83Ống nhựa D150, L=1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1,386100m
84Miếng đệm nhựa cứng, D150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 168cái
85Nắp nhựa D150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 42cái
86Quan trắc lúnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 20chu kỳ đo
B PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống cống D600 (H10), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 19đoạn ống
2Ống cống D800 (H10), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 128đoạn ống
3Ống cống D800 (H10), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1đoạn ống
4Ống cống D1000 H10), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 262đoạn ống
5Ống cống D1000 (H10), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1đoạn ống
6Ống cống D1200 (H10), L=3m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 250đoạn ống
7Ống cống D1200 (H10), L=1m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1đoạn ống
8Ống cống D1200 (H10), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 3đoạn ống
9Ống cống D600 (H30), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4đoạn ống
10Ống cống D600 (H30), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1đoạn ống
11Ống cống D1000 (H30), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 5đoạn ống
12Ống cống D1200 (H30), L=3m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 10đoạn ống
13Ống cống D1200 (H30), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 2đoạn ống
14Joint cao su D600Theo chương V và bản vẽ thiết kế 20mối nối
15Joint cao su D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế 110mối nối
16Joint cao su D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế 229mối nối
17Joint cao su D1200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 234mối nối
18BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 114,79m3
19Ván khuôn thép gối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 8,351100m2
20Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,849tấn
21Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,391tấn
22Cốt thép 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,379tấn
23Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,228tấn
24Lắp đặt gối cống D600Theo chương V và bản vẽ thiết kế 40cái
25Lắp đặt gối cống D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế 220cái
26Lắp đặt gối cống D1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế 458cái
27Lắp đặt gối cống D1200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 468cái
28BT móng đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,725m3
29BT móng đá 4x6 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 69,894m3
30Vữa XM M100 mối nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế 10,932m3
31BT mối nối đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,916m3
32Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1,491100m2
33Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,11tấn
34Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,094tấn
35Đào đất hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 95,306100m3
36Đắp trả hố móng cát lu lèn K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế 65,068100m3
37Cát lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,943100m3
38Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 415,176100m
39BTCT đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 125,765m3
40Ván khuôn ThépTheo chương V và bản vẽ thiết kế 12,841100m2
41BTCT đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 83,81m3
42Cốt thép D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,858tấn
43Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7100m2
44Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 2400kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế 73cái
45Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 1270kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế 23cái
46BT lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,392m3
47Cát lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,546100m3
48Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 363,92100m
49BTCT đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,639m3
50Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,516tấn
51Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,469tấn
52Cốt thép D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,288tấn
53Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,006tấn
54Gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4,503tấn
55Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4,503tấn
56Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế 2,171100m2
57Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >250kg (Khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 165cái
58Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 117cái
59Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 90cái
60Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế 90cái
61Lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế 92cái
62BT đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,71m3
63BT đá 1x2 M200 cổ giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 44,043m3
64BT đá 1x2 M200 miệng giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 20,758m3
65Ván khuôn cổ giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4,404100m2
66Ván khuôn miệng giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 2,252100m2
67Đào đất hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 32,161100m3
68Đắp đất tận dụng K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,642100m3
69Ống HDPE Ø200 dày 9.6mm hố thu phụTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,092100m
70Tấm cao su dày 5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,448m2
71Bulong nở D10, L=12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 16cái
72BT đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,96m3
73BT lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7m3
74Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,745100m2
75Rọ đá hộc 1x1x0.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 26rọ
76Đào đất (đất cấp 1) + đào bỏ thanh thải BTCT cống cũTheo chương V và bản vẽ thiết kế 2,623100m3
77Đắp cát, K90 + san lấp cát cho phần đào cống hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4,061100m3
78Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế 6,46100m
79Ép cọc cừ ván thép phần không ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,34100m
80Nhổ cọc cừ ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế 6,46100m
81Sử dụng cọc ván thép (cọc ván thép loại III)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,36100m
82Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4,05m3
83Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 27,08100m
84Van ngăn triều 800Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1cái
85Van ngăn triều 1200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2cái
C PHẦN THOÁT SINH HOẠT
1Ống cống D400 (H30), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1đoạn ống
2Ống cống D400 (H30), L=3m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1đoạn ống
3Ống cống D400 (H30), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 13đoạn ống
4Ống cống D400 (H10), L=2m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1đoạn ống
5Ống cống D400 (H10), L=3m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1đoạn ống
6Ống cống D400 (H10), L=4m/đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế 91đoạn ống
7Đào đất hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 9,655100m3
8Đắp cát K95 (tận dụng cát đắp vỉa hè)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,694100m3
9Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,88m3
10Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,126tấn
11Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,32tấn
12Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,455100m2
13Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 18,6100m
14Joint cao su D400Theo chương V và bản vẽ thiết kế 91mối nối
15Vữa xi măng M100 (ĐM/0,03)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,156m3
16BT lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,112m3
17Lắp đặt gối cống D400Theo chương V và bản vẽ thiết kế 182cái
18Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,928m3
19Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 2,799100m2
20Vữa xi măng M100 (ĐM/0,03)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,428m3
21BT lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,448m3
22Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế 3,672m3
23Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 6,12100m
24Đào đất hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,491100m3
25Đắp trả cát lu lèn K95 (tận dụng cát đắp vỉa hè)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,073100m3
26Bê tông đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,02m3
27Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,009tấn
28Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,115tấn
29Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,007tấn
30Cốt thép D14Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,006tấn
31Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,041100m2
32Gia công thép tấm d=3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,186tấn
33Lắp đặt thép tấm d=3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,186tấn
34Lắp đặt nắp đan TLTheo chương V và bản vẽ thiết kế 17cấu kiện
35Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế 35,625100m
36Ép cọc cừ ván thép phần không ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1,875100m
37Nhổ cọc cừ ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế 35,625100m
38Sử dụng cọc ván thép (cọc ván thép loại IV)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,5100m
D PHẦN CỐNG KỸ THUẬT
1Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn KT(2x2)m, L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 58m
2Vữa xi măng M150 (ĐM/0,03)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,65m3
3Bê tông đá 1x2, 16MPa (M200)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,26m3
4Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 2,42100m2
5Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,622tấn
6Bê tông đệm đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,944m3
7Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,227100m2
8Cát lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,247100m3
9Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 164,72100m
10Thép tròn D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,228tấn
11Thép tròn D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,021tấn
12Thép tròn D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,75tấn
13Bê tông đá 1x2, 30MPa (M350)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 101,802m3
14Bê tông đệm đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 75,46m3
15Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,301100m2
16Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 64,406m2
17Bitum đặcTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,078m3
18Ống PVC D40Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,618100m
19Thép tròn D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,078tấn
20Thép tròn D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,571tấn
21Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,759m3
22Bê tông đệm đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,04m3
23Cát lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế 7,5m3
24Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 3,076100m2
25Cừ tràm đường kính ngọn 4-4.5cm, L=4.0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 50,16100m
26BTCT đá 1x2 M250, nắp, khuôn giếng, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế 7,962m3
27Cốt thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,022tấn
28Cốt thép D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,085tấn
29Cốt thép D10Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,067tấn
30Cốt thép D12Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,916tấn
31Cốt thép D14Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,002tấn
32Cốt thép D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,013tấn
33Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,181100m2
34Thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,287tấn
35Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 120kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế 6cái
36Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 250kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế 6cái
37Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 2700kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế 6cái
38Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế 19,166100m3
39Đào bỏ mặt đường hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,688100m3
40Đắp trả cát K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,736100m3
41Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4,104100m
42Ép cọc cừ ván thép phần không ngập trong đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,216100m
43Nhổ cọc cừ ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4,104100m
44Sử dụng cọc ván thép (cọc ván thép loại IV)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,08100m
45Sản xuất thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,65tấn
46Lắp dựng, tháo dỡ thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 2,88tấn
E Tổ chức thi công
1Ván khuôn chân cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,558100m2
2Bê tông chân cọc tiêu 0.3x0.3m M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,186m3
3Ống nhựa PVC D80 nhồi vữa M125 1.8m/ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 5,58100m
4Vữa xi măng M125 (ĐM/0,03)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,804m3
5Sơn cột phản quang màu trắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 128,554m2
6Sơn cột phản quang màu đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế 70,12m2
7Dây nilong phản quang trắng đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1.320m
8Biển hình chữ nhật (127.5x40 cm) (Biển I.440)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 4cái
9Biển hình chữ nhật (130x90 cm) (Biển I.441a, I.441b, I.441c)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 12cái
10Biển hình chữ nhật (120x25 cm) (Biển S.507)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2cái
11Biển tam giác cạnh 70 cm ( Biển W.203b, W.203c, W245a, W.227)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 16cái
12Cột biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế 28cái
13Bu lông liên kết biển báo D10 L=12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế 68cái
14Nắp chụpTheo chương V và bản vẽ thiết kế 28cái
15Bê tông đế cột biển báo M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,378m3
16Ván khuôn đế cột biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05100m2
17Nhân công điều tiết giao thông (nhân công 3/7)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 270công
F PHẦN CÂY XANH
1Định vị hố trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 2421 vị trí
2Đào đất hố trồng cây xanh kích thước hố trồng (0.8x0.8x0.6)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 92,9281 m3
3Cung cấp vận chuyển đất màu trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 44,771 m3
4Trồng cây bóng mát trên vỉa hè (Cây Sao Đen)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 2421 cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 2421 cây
6Gạch xi măng hố trồng cây KT(200x400x75Theo chương V và bản vẽ thiết kế 232,32m2
7Vữa xi măng M50 lót bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 6,679m3
8Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 33,396m3
9Ván khuôn bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4,453100m2
10Lắp đặt cục bê tông bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1.936cái
11Định vị hố trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1221 vị trí
12Đào đất hố trồng cây xanh kích thước hố trồng (0.8x0.8x0.6)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế 15,251 m3
13Cung cấp vận chuyển đất màu trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 8,541 m3
14Trồng cỏ lá GừngTheo chương V và bản vẽ thiết kế 23,824100m2
15Cung cấp vận chuyển đất màu trồng cỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế 476,4861 m3
16Trồng cây trang trí trên vỉa hè (Cây Cau vàng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế 1221 cây
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 1221 cây
18Vữa xi măng M50 lót bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 4,128m3
19Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 51,715m3
20Ván khuôn bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 6,888100m2
21Lắp đặt cục bê tông bó vỉa hố câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế 976cái
22Ống nhựa PVC D42Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,32100m
23Vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế 0,767100m2
24Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,017100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3968E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 41.320.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hạng mục thoát nước sử dụng cống BTCT D ≥ 1200mm.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 41.320.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 4 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Trong đó có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Phát triển nông thôn hoặc Khuyến nông.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
11 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m33
5 Máy ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 200 tấn1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
7 Máy san tự hành Công suất ≥ 110 CV1
8 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn3
9 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn3
10 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
11 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50 m3/h1
12 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
14 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10 Tấn1
15 Cầu cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 25 Tấn1
16 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu2
17 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
18 Đầm dùi bê tông Không yêu cầu3
19 Đầm bàn bê tông Không yêu cầu3
20 Máy hàn Không yêu cầu3
21 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->