Gói thầu: Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD:

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763648-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD:
Số hiệu KHLCNT 20220746730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 17:27:00 đến ngày 2022-08-03 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,536,761,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8305142.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661028493E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới và cải tạo trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.875.733.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.627.199.456 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD:
Cải tạo các nhánh đường dây trung áp và trạm biến áp trên các ĐDK 371, 372, 373, 375, 377, 474, 475E10.4 Tía
120 Ngày
E-CDNT 3 vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1 Địa chỉ: Nhà 15 TT 17 khu đô thị Văn Phú phường Phú La quận Hà Đông TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân– Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp đồng mềm PVC-M70Mô tả chi tiết trong chương V6m
2Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V54Cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V30Cái
4Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V192Cái
5Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V12Cái
6Ghíp nhôm 3 bulông đa năngMô tả chi tiết trong chương V1.002Cái
7Dây buộc định hình cổ sứMô tả chi tiết trong chương V26Cái
8Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả chi tiết trong chương V17Cái
9Ống nhựa HDPE-195/150Mô tả chi tiết trong chương V175m
10Ống nhựa HDPE-32/25Mô tả chi tiết trong chương V324m
11Sơn đen trắng đánh số cột S-ĐSMô tả chi tiết trong chương V11,3Kg
12Biển báo an toànMô tả chi tiết trong chương V113Cái
13Cát đenMô tả chi tiết trong chương V60,39m3
14Băng nilong báo hiệu cápMô tả chi tiết trong chương V330m
15Ghế thao tác cầu dao GCĐMô tả chi tiết trong chương V513kg
16Thang sắt, TSMô tả chi tiết trong chương V327,96kg
17Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu daoMô tả chi tiết trong chương V227,28kg
18Xà đỡ cầu dao phụ tảiMô tả chi tiết trong chương V720,16kg
19Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V159,12kg
20Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn thườngMô tả chi tiết trong chương V242,04kg
21Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3LMô tả chi tiết trong chương V219,1kg
22Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm )Mô tả chi tiết trong chương V245,412kg
23Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm )Mô tả chi tiết trong chương V109,84kg
24Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22Mô tả chi tiết trong chương V96,04kg
25Xà rẽ 3 pha, XR22-1LMô tả chi tiết trong chương V68,45kg
26Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V4.296,27kg
27Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha bằng cột trònMô tả chi tiết trong chương V3.228,98kg
28Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡMô tả chi tiết trong chương V1.368kg
29Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L)Mô tả chi tiết trong chương V2.918,44kg
30Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V67,604kg
31Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V2.135,268kg
32Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc tuyếnMô tả chi tiết trong chương V811,68kg
33Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang tuyếnMô tả chi tiết trong chương V253,82kg
34Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1LMô tả chi tiết trong chương V1.232,1kg
35Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1LMô tả chi tiết trong chương V398,95kg
36Xà phụ 1 pha: XP-1Mô tả chi tiết trong chương V69,54kg
37Xà phụ 3 pha: XP-3Mô tả chi tiết trong chương V75kg
38Xà néo hình cổng tim 2mMô tả chi tiết trong chương V672,42kg
39Giá lắp chống sét van: G-csvMô tả chi tiết trong chương V56,571kg
40Giằng cột GC-14Mô tả chi tiết trong chương V1.008,3kg
41Giằng cột GC-16Mô tả chi tiết trong chương V739,42kg
42Giằng cột GC-18Mô tả chi tiết trong chương V373,4kg
43Giằng cột GCĐB-KMô tả chi tiết trong chương V287,22kg
44Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2Mô tả chi tiết trong chương V64,05kg
45Vòng ôm cápMô tả chi tiết trong chương V53,08kg
46Tiếp địa cột cầu dao RC-1AMô tả chi tiết trong chương V3.505,68kg
B VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN TRẠM BIẾN ÁP)
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2 - Không giáp bảo vệMô tả chi tiết trong chương V6m
2Cáp đồng mềm PVC-1x35Mô tả chi tiết trong chương V72m
3Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V24Cái
4Kẹp quai (Bulông) KQ-Al-Cu-(50-120mm2)Mô tả chi tiết trong chương V30Cái
5Kẹp hotline đồng Kh-Cu-(50-120mm2)Mô tả chi tiết trong chương V30Cái
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100Mô tả chi tiết trong chương V12m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65Mô tả chi tiết trong chương V80m
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V28Cái
9Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V90Cái
10Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V18Cái
11Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V2Cái
12Cosse ép Cu 185mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V6Cái
13Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V30Cái
14Ghíp nhôm 3 bulông đa năngMô tả chi tiết trong chương V60Cái
15Biển tên trạmMô tả chi tiết trong chương V6Cái
16Biển báo an toànMô tả chi tiết trong chương V6Cái
17Chụp cực cao thế MBAMô tả chi tiết trong chương V10Bộ( 3 cái)
18Chụp cực hạ thế MBAMô tả chi tiết trong chương V10bộ(04Cái)
19Chụp bảo vệ cầu chì tự rơiMô tả chi tiết trong chương V10bộ(06Cái)
20Chụp bảo vệ chống sét vanMô tả chi tiết trong chương V10bộ(03Cái)
21Đai thépMô tả chi tiết trong chương V56Bộ
22Dây buộc định hình cổ sứMô tả chi tiết trong chương V30cái
23Xà đón dây đầu trạm 22kV dọc tuyến XĐD-NMô tả chi tiết trong chương V191,68kg
24Xà đón dây đầu trạm Kiểu ngang tuyến 3mMô tả chi tiết trong chương V68,47kg
25Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-35-NMô tả chi tiết trong chương V62,56kg
26Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V375,66kg
27Xà đón dây đầu trạm kiểu ngang tuyến xuyên tấmMô tả chi tiết trong chương V45,52kg
28Giá lắp máy MBA 35kVMô tả chi tiết trong chương V2.334,35kg
29Giá lắp máy MBA 35kV tim 3mMô tả chi tiết trong chương V512,79kg
30Giá đỡ cáp lực: GCLMô tả chi tiết trong chương V21,48kg
31Cổ dề ôm cáp lựcMô tả chi tiết trong chương V72,06kg
32Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV xuyên tâmMô tả chi tiết trong chương V209,76kg
33Xà lắp cầu chì tự rơi 35kVMô tả chi tiết trong chương V61,9kg
34Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV tim 3mMô tả chi tiết trong chương V61,9kg
35Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kVMô tả chi tiết trong chương V71,48kg
36Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV tim 3mMô tả chi tiết trong chương V77,38kg
37Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV (Xuyên tâm)Mô tả chi tiết trong chương V170,48kg
38Ghế cách điện MBA 35kVMô tả chi tiết trong chương V1.186,425kg
39Ghế cách điện MBA 35kVMô tả chi tiết trong chương V249,611kg
40Thang sắt TSMô tả chi tiết trong chương V180,9kg
41Giá đỡ tủ GĐTMô tả chi tiết trong chương V233,8kg
42Hộp chống tổn thất HCTTMô tả chi tiết trong chương V127,08kg
43Nối đất phần tử trạmMô tả chi tiết trong chương V155,64kg
44Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2Mô tả chi tiết trong chương V910kg
C VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN HẠ THẾ)
1Kẹp ngừng cáp KH-4x150Mô tả chi tiết trong chương V4Cái
2Kẹp ngừng ABC-4x (50-120)Mô tả chi tiết trong chương V53Cái
3Kẹp ngừng ABC-4x (50-95)Mô tả chi tiết trong chương V4Cái
4Kẹp ngừng cáp KH-4x50Mô tả chi tiết trong chương V2Cái
5Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V52Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mô tả chi tiết trong chương V4Bộ
7Đai thépMô tả chi tiết trong chương V46Bộ
8Móc treo cáp MT-20Mô tả chi tiết trong chương V28Bộ
D VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER)
1Cáp đồng mềm PVC-1x35Mô tả chi tiết trong chương V6m
2Cáp hạ áp 0,6/1kV Ruột đồng-2x2,5mm2- Không giáp bảo vệMô tả chi tiết trong chương V7m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V8Cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả chi tiết trong chương V12Cái
5Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả chi tiết trong chương V9Cái
6HT biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả chi tiết trong chương V2Cái
7Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả chi tiết trong chương V7m
8Ống nhựa HDPE-32/25Mô tả chi tiết trong chương V3m
9Xà đỡ SI và dây tiếp địa (TL: 62,92kg x bộ)Mô tả chi tiết trong chương V62,92kg
10Xà đỡ trung gian (TL: 24,2kg x bộ)Mô tả chi tiết trong chương V24,2kg
11Tiếp địa trạmMô tả chi tiết trong chương V32,46kg
E LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
1Cầu dao phụ tải 35kV4bộ
2Chống sét van 35kV3bộ 3 pha
3Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm210.938,235m
4Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm23.693,137m
5Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm227.741,176m
6Lắp đặt Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV -Ruột đồng 3x120mm2- Có lớp màn chắn - Có giáp bảo vệ -Chống thấm nước199,0196m
7Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-35kV 120/19 mm21.319,608m
8Lắp đặt Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)763Quả
9Lắp đặt Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600)61Quả
10Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC147Chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 24kV cho dây AC3Chuỗi
12Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC280Chuỗi
13Lắp đặt Chuỗi néo sứ bát thủy tinh 35kVcho dây bọc12Chuỗi
14Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 24kV61Chuỗi
15Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV6Chuỗi
16Lắp đặt Chuỗi néo kép CNK-246Chuỗi
17Lắp đặt Đầu cáp 35kV tiết diện 120mm22bộ
18Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-10(M)1Cột
19Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2(M)11Cột
20Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11(M)45Cột
21Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,2(M)18Cột
22Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-11(M)6Cột
23Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13(M)17Cột
24Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-11(M)18Cột
25Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13(M)8Cột
26Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-230-24(M)4Cột
F LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
1Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha3Tủ
2Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR0,09bộ
3Lắp đặt Chống sét van 35kV1Bộ 3 pha
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV-100A1Bộ 3 pha
5Lắp đặt Cách điện đứng 24kV12Quả
6Lắp đặt Cách điện đứng 35kV120Quả
7Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC3Chuỗi
8Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/1144,1176m
9Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x95mm227,451m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm27,843m
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm223,529m
12Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2102,941m
13Lắp đặt Cáp Cu.XLPE-35kV-1x50mm2215,686m
14Lắp đặt Dây đồng mềm M9535,294m
15Cột bê tông li tâm 14B10Cột
G LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm20,056Km
2Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,7833Km
3Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm20,0549Km
4Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền9Cột
H LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
1Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV2bộ 3 pha
2Lắp đặt Sứ đứng SĐ-357Quả
3Lắp đặt Dây dẫn AC-120/1920m
4Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm212m
I LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯDO NHÀ THẦU CẤP)
1Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)6m
2Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp54Cái
3Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp30Cái
4Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp192Cái
5Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu -7012Cái
6Lắp đặt Ống nhựa HDPE-195/150175m
7Lắp đặt Ống nhựa HDPE-32/25324m
8Lắp đặt Biển báo an toàn113Cái
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm60,39m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng băng báo hiệu33m2
11Tiếp địa cột cầu dao RC-1A - Phần lắp đặt108Vị trí
12Ghế thao tác cầu dao GCĐ9Bộ
13Thang sắt, TS9Bộ
14Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao2Bộ
15Xà đỡ cầu dao phụ tải7Bộ
16Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm2Bộ
17Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn thường3Bộ
18Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3L2Bộ
19Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm )3Bộ
20Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm )1Bộ
21Xà néo cột đúp 3 pha bằng 221Bộ
22Xà rẽ 3 pha, XR22-1L1Bộ
23Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm47Bộ
24Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha bằng cột tròn34Bộ
25Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ12Bộ
26Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L)49Bộ
27Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm1Bộ
28Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm27Bộ
29Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc tuyến6Bộ
30Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang tuyến2Bộ
31Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L18Bộ
32Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L5Bộ
33Xà phụ 1 pha: XP-16Bộ
34Xà phụ 3 pha: XP-33Bộ
35Xà néo hình cổng tim 2m6Bộ
36Giá lắp chống sét van: G-csv1Bộ
37Giằng cột GC-1415Bộ
38Giằng cột GC-1611Bộ
39Giằng cột GC-184Bộ
40Giằng cột GCĐB-K2Bộ
41Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-25Bộ
42Vòng ôm cáp2Bộ
J LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP)
1Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-12024cái
2Lắp đặt kẹp các loại120cái
3Ép Đầu cốt đồng M3528cái
4Ép Đầu cốt đồng M5090cái
5Ép Đầu cốt đồng M9518cái
6Ép Đầu cốt đồng M1202cái
7Ép Đầu cốt đồng M1856cái
8Ép Đầu cốt đồng M24030cái
9Lắp đặt Biển tên trạm6cái
10Lắp đặt Biển báo an toàn6cái
11Lắp đặt Cáp Cu.XLPE/PVC-0.6kV-4x35mm25,882m
12Lắp đặt Dây đồng mềm M3570,588m
13Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/1000,8100m
14Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/650,12100m
15Xà đón dây đầu trạm 22kV dọc tuyến XĐD-N2Bộ
16Xà đón dây đầu trạm Kiểu ngang tuyến 3m1Bộ
17Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-35-N1Bộ
18Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến xuyên tâm6Bộ
19Xà đón dây đầu trạm kiểu ngang tuyến xuyên tấm1Bộ
20Giá lắp máy MBA 35kV5Bộ
21Giá lắp máy MBA 35kV tim 3m1Bộ
22Giá đỡ cáp lực: GCL6Bộ
23Cổ dề ôm cáp lực6Bộ
24Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV xuyên tâm4Bộ
25Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV1Bộ
26Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV tim 3m1Bộ
27Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV2Bộ
28Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV tim 3m2Bộ
29Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV (Xuyên tâm)8Bộ
30Ghế cách điện MBA 35kV5Bộ
31Ghế cách điện MBA 35kV1Bộ
32Thang sắt TS6Bộ
33Giá đỡ tủ GĐT7Bộ
34Hộp chống tổn thất HCTT4Bộ
35Nối đất phần tử trạm - Phần lắp đặt6HT
36Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 - Phần lắp đặt5HT
K LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP)
1Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-1205,210 Cái
2Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-700,410 Cái
L LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP)
1Ép Đầu cốt đồng M358cái
2Ép Đầu cốt đồng các loại ĐC-5012cái
3Lắp đặt HT biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo2cái
4Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi7m
5Lắp đặt Ống HDPE 25/320,03100m
6Lắp đặt Dây đồng mềm M356m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm20,07100m
8Xà đỡ SI và dây tiếp địa1Bộ
9Xà đỡ trung gian1Bộ
10Hệ thống tiếp địa trạm: TDT - Phần lắp đặt1HT
M XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ B CẤP)
1Móng cột đơn MT-4-121Móng
2Móng cột đơn MT5-1426Móng
3Móng cột đơn MT6-1619Móng
4Móng cột đơn MT7-1818Móng
5Móng cột đúp MTK-1415Móng
6Móng cột đúp MTK-1611Móng
7Móng cột đúp MTK-184Móng
8Móng cột đơn dự ứng lực (24000kN) MT-ĐB2Móng
9Tiếp địa cột cầu dao RC-1A - Phần xây dựng108Bộ
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW15m3
11Xây móng đá hộc, dày 15m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 29100m
13Đắp bao tải cát926,55m3
14Máy bơm phục vụ thi công14,5ca
15Mua bạt chống thấm1.631,25m2
16Thép giằng đầu cừ241,425kg
17Ván thành313,2m2
18Hào cáp đơn trên đường BTXM MC2165m
19Cọc mốc báo hiệu cáp17cái
N XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ B CẤP)
1Móng cột bê tông cốt thép MT-310móng
2Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 - Phần xây dựng5HT
O XÂY DỰNG PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ B CẤP)
1Móng cột M15Móng
2Móng cột đôi: M-22Móng
P XÂY DỰNG PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ B CẤP)
1Hệ thống tiếp địa trạm: TDT - Phần xây dựng1hệ thống
Q PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu chì tự rơi1bộ
2Dây nhôm lõi thép AC-507.107m
3Dây nhôm lõi thép AC-7017.625m
4Dây nhôm lõi thép AC-9515.873m
5Dây nhôm lõi thép AC-120231m
6Cột bê tông ly tâm 10,5m38Cột
7Cột bê tông ly tâm 12m44Cột
8Cột bê tông ly tâm 14m3Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m1Cột
10Xà néo đúp( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)5Bộ
11Xà đỡ thẳng ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)108Bộ
12Xà néo PI( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)11Bộ
13Xà néo đơn( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)21Bộ
14Xà đỡ vượt ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)31Bộ
15Xà rẽ ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)22Bộ
16Ghế thao tác( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên với ghế)8Bộ
17Thang trèo7Bộ
18Chụp đầu cột3Bộ
R PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ hạ thể1tủ
2Cột bê tông ly tâm 10,5m2Cột
3Cột bê tông ly tâm 12m6Cột
4Cột bê tông chữ K 10m2Cột
5Xà đón dây đầu trạm kiểu vuông góc( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)5Bộ
6Xà đón dây đầu trạm kiểu song song( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)1Bộ
7Xà SI 35kV( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)5Bộ
8Xà CSV( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)1Bộ
9Xà trung gian( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà)3Bộ
10Ghế thao tác( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên ghế)3Bộ
11Thang trèo3Bộ
12Giá máy biến áp3Bộ
13Thu hồi Tủ điện hạ áp5Tủ
14Thu hồi Chống sét van1Cái
15Dây nhôm lõi thép AC-50/872m
16Thanh đồng F8126m
S PHẦN THU HỒI HẠ ÁP
1Cột bê tông ly tâm 7,5m2Cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5m2Cột
3Cột bê tông chữ K 8,5m3Cột
T PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Căng lại dây dẫn AC-120(TD)25.701m
2Thay cầu dao phụ tải 3 pha 24/35kV5bộ
U PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV4Cái
2Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV2Cái
3Chống sét van5Cái
4Tủ điện hạ áp4Tủ
5Tủ chiếu sáng2Tủ
6Thay cầu chì tự rơi4Cái
7Lắp đặt cáp lực hạ thế Cu-XLPE/PVC (1x240mm2)112m
V PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI RECLOSER
1Lắp đặt Recloser1máy
2Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha1máy
3Chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời2Bộ
4Xà đỡ Recloser1Bộ
5Xà đỡ biến điện áp1Bộ
6Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện1Bộ
7Thang trèo1Bộ
W PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn18ca
2Xe cẩu tự hành loại 10 tấn26ca
3Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn15ca
X PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI TRẠM BIẾN ÁP
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn7ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn3ca
Y PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI HẠ ÁP
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn3ca
Z VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thép cột20,513Tấn
2Bu lông neo, dây néo, tiếp địa6,031Tấn
3Dây dẫn, dây chống sét20,9273Tấn
4Cách điện16,4497Tấn
5Phụ kiện5,2208Tấn
6Cột bê tông ly tâm236,811Tấn
AA VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Vận chuyển cốt thép móng, tiếp địa1Tấn
2Thép cột6,3153Tấn
3Bu lông neo, dây néo, tiếp địa1,0656Tấn
4Dây dẫn, dây chống sét0,2698Tấn
5Cách điện1,6308Tấn
6Phụ kiện0,0711Tấn
7Cột bê tông ly tâm15,93Tấn
AB VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN HẠ THẾ
1Vận chuyển cốt thép móng, tiếp địa1Tấn
2Dây dẫn1,5005Tấn
3Phụ kiện0,0946Tấn
4Cột bê tông ly tâm6,75Tấn
AC HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ82,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8305142.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661028493E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới và cải tạo trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.875.733.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.627.199.456 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 4 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
4 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
8 Máy phát điện >10kVA Máy đầm bê tông các loại2
9 Tời kéo Tời kéo2
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->