Gói thầu: Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD:
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD: |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 17:27:00 đến ngày 2022-08-03 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,536,761,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8305142.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661028493E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới và cải tạo trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.875.733.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.627.199.456 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 23.2022-XL-ĐTXD: Cải tạo các nhánh đường dây trung áp và trạm biến áp trên các ĐDK 371, 372, 373, 375, 377, 474, 475E10.4 Tía 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân– Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp đồng mềm PVC-M70 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 54 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | Cái |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 192 | Cái |
| 5 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulông đa năng | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.002 | Cái |
| 7 | Dây buộc định hình cổ sứ | Mô tả chi tiết trong chương V | 26 | Cái |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết trong chương V | 17 | Cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE-195/150 | Mô tả chi tiết trong chương V | 175 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Mô tả chi tiết trong chương V | 324 | m |
| 11 | Sơn đen trắng đánh số cột S-ĐS | Mô tả chi tiết trong chương V | 11,3 | Kg |
| 12 | Biển báo an toàn | Mô tả chi tiết trong chương V | 113 | Cái |
| 13 | Cát đen | Mô tả chi tiết trong chương V | 60,39 | m3 |
| 14 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 330 | m |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ | Mô tả chi tiết trong chương V | 513 | kg |
| 16 | Thang sắt, TS | Mô tả chi tiết trong chương V | 327,96 | kg |
| 17 | Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao | Mô tả chi tiết trong chương V | 227,28 | kg |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Mô tả chi tiết trong chương V | 720,16 | kg |
| 19 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 159,12 | kg |
| 20 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn thường | Mô tả chi tiết trong chương V | 242,04 | kg |
| 21 | Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3L | Mô tả chi tiết trong chương V | 219,1 | kg |
| 22 | Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 245,412 | kg |
| 23 | Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 109,84 | kg |
| 24 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22 | Mô tả chi tiết trong chương V | 96,04 | kg |
| 25 | Xà rẽ 3 pha, XR22-1L | Mô tả chi tiết trong chương V | 68,45 | kg |
| 26 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 4.296,27 | kg |
| 27 | Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha bằng cột tròn | Mô tả chi tiết trong chương V | 3.228,98 | kg |
| 28 | Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.368 | kg |
| 29 | Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L) | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.918,44 | kg |
| 30 | Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 67,604 | kg |
| 31 | Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.135,268 | kg |
| 32 | Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc tuyến | Mô tả chi tiết trong chương V | 811,68 | kg |
| 33 | Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang tuyến | Mô tả chi tiết trong chương V | 253,82 | kg |
| 34 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.232,1 | kg |
| 35 | Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L | Mô tả chi tiết trong chương V | 398,95 | kg |
| 36 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Mô tả chi tiết trong chương V | 69,54 | kg |
| 37 | Xà phụ 3 pha: XP-3 | Mô tả chi tiết trong chương V | 75 | kg |
| 38 | Xà néo hình cổng tim 2m | Mô tả chi tiết trong chương V | 672,42 | kg |
| 39 | Giá lắp chống sét van: G-csv | Mô tả chi tiết trong chương V | 56,571 | kg |
| 40 | Giằng cột GC-14 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.008,3 | kg |
| 41 | Giằng cột GC-16 | Mô tả chi tiết trong chương V | 739,42 | kg |
| 42 | Giằng cột GC-18 | Mô tả chi tiết trong chương V | 373,4 | kg |
| 43 | Giằng cột GCĐB-K | Mô tả chi tiết trong chương V | 287,22 | kg |
| 44 | Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 64,05 | kg |
| 45 | Vòng ôm cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 53,08 | kg |
| 46 | Tiếp địa cột cầu dao RC-1A | Mô tả chi tiết trong chương V | 3.505,68 | kg |
| B | VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2 - Không giáp bảo vệ | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm PVC-1x35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 72 | m |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 24 | Cái |
| 4 | Kẹp quai (Bulông) KQ-Al-Cu-(50-120mm2) | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline đồng Kh-Cu-(50-120mm2) | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 | Mô tả chi tiết trong chương V | 80 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 28 | Cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 90 | Cái |
| 10 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 18 | Cái |
| 11 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cosse ép Cu 185mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | Cái |
| 13 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông đa năng | Mô tả chi tiết trong chương V | 60 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | Cái |
| 17 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | Bộ( 3 cái) |
| 18 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | bộ(04Cái) |
| 19 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | bộ(06Cái) |
| 20 | Chụp bảo vệ chống sét van | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | bộ(03Cái) |
| 21 | Đai thép | Mô tả chi tiết trong chương V | 56 | Bộ |
| 22 | Dây buộc định hình cổ sứ | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | cái |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm 22kV dọc tuyến XĐD-N | Mô tả chi tiết trong chương V | 191,68 | kg |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm Kiểu ngang tuyến 3m | Mô tả chi tiết trong chương V | 68,47 | kg |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-35-N | Mô tả chi tiết trong chương V | 62,56 | kg |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 375,66 | kg |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm kiểu ngang tuyến xuyên tấm | Mô tả chi tiết trong chương V | 45,52 | kg |
| 28 | Giá lắp máy MBA 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.334,35 | kg |
| 29 | Giá lắp máy MBA 35kV tim 3m | Mô tả chi tiết trong chương V | 512,79 | kg |
| 30 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Mô tả chi tiết trong chương V | 21,48 | kg |
| 31 | Cổ dề ôm cáp lực | Mô tả chi tiết trong chương V | 72,06 | kg |
| 32 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 209,76 | kg |
| 33 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 61,9 | kg |
| 34 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV tim 3m | Mô tả chi tiết trong chương V | 61,9 | kg |
| 35 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 71,48 | kg |
| 36 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV tim 3m | Mô tả chi tiết trong chương V | 77,38 | kg |
| 37 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV (Xuyên tâm) | Mô tả chi tiết trong chương V | 170,48 | kg |
| 38 | Ghế cách điện MBA 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.186,425 | kg |
| 39 | Ghế cách điện MBA 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 249,611 | kg |
| 40 | Thang sắt TS | Mô tả chi tiết trong chương V | 180,9 | kg |
| 41 | Giá đỡ tủ GĐT | Mô tả chi tiết trong chương V | 233,8 | kg |
| 42 | Hộp chống tổn thất HCTT | Mô tả chi tiết trong chương V | 127,08 | kg |
| 43 | Nối đất phần tử trạm | Mô tả chi tiết trong chương V | 155,64 | kg |
| 44 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 910 | kg |
| C | VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN HẠ THẾ) | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp KH-4x150 | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | Cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-4x (50-120) | Mô tả chi tiết trong chương V | 53 | Cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC-4x (50-95) | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp KH-4x50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 52 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Đai thép | Mô tả chi tiết trong chương V | 46 | Bộ |
| 8 | Móc treo cáp MT-20 | Mô tả chi tiết trong chương V | 28 | Bộ |
| D | VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER) | |||
| 1 | Cáp đồng mềm PVC-1x35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Ruột đồng-2x2,5mm2- Không giáp bảo vệ | Mô tả chi tiết trong chương V | 7 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | Cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả chi tiết trong chương V | 9 | Cái |
| 6 | HT biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả chi tiết trong chương V | 7 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Mô tả chi tiết trong chương V | 3 | m |
| 9 | Xà đỡ SI và dây tiếp địa (TL: 62,92kg x bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 62,92 | kg |
| 10 | Xà đỡ trung gian (TL: 24,2kg x bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 24,2 | kg |
| 11 | Tiếp địa trạm | Mô tả chi tiết trong chương V | 32,46 | kg |
| E | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | 4 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 10.938,235 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | 3.693,137 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 27.741,176 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV -Ruột đồng 3x120mm2- Có lớp màn chắn - Có giáp bảo vệ -Chống thấm nước | 199,0196 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-35kV 120/19 mm2 | 1.319,608 | m | |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875) | 763 | Quả | |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600) | 61 | Quả | |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC | 147 | Chuỗi | |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 24kV cho dây AC | 3 | Chuỗi | |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC | 280 | Chuỗi | |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi néo sứ bát thủy tinh 35kVcho dây bọc | 12 | Chuỗi | |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 24kV | 61 | Chuỗi | |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV | 6 | Chuỗi | |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi néo kép CNK-24 | 6 | Chuỗi | |
| 17 | Lắp đặt Đầu cáp 35kV tiết diện 120mm2 | 2 | bộ | |
| 18 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-10(M) | 1 | Cột | |
| 19 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2(M) | 11 | Cột | |
| 20 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11(M) | 45 | Cột | |
| 21 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,2(M) | 18 | Cột | |
| 22 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-11(M) | 6 | Cột | |
| 23 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13(M) | 17 | Cột | |
| 24 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-11(M) | 18 | Cột | |
| 25 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13(M) | 8 | Cột | |
| 26 | Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-230-24(M) | 4 | Cột | |
| F | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 3 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 0,09 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | 1 | Bộ 3 pha | |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV-100A | 1 | Bộ 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV | 12 | Quả | |
| 6 | Lắp đặt Cách điện đứng 35kV | 120 | Quả | |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC | 3 | Chuỗi | |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 44,1176 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x95mm2 | 27,451 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | 7,843 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | 23,529 | m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 | 102,941 | m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu.XLPE-35kV-1x50mm2 | 215,686 | m | |
| 14 | Lắp đặt Dây đồng mềm M95 | 35,294 | m | |
| 15 | Cột bê tông li tâm 14B | 10 | Cột | |
| G | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 0,056 | Km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,7833 | Km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 | 0,0549 | Km | |
| 4 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền | 9 | Cột | |
| H | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35 | 7 | Quả | |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn AC-120/19 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 12 | m | |
| I | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯDO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 6 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 54 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 30 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 192 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu -70 | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE-195/150 | 175 | m | |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE-32/25 | 324 | m | |
| 8 | Lắp đặt Biển báo an toàn | 113 | Cái | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 60,39 | m3 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng băng báo hiệu | 33 | m2 | |
| 11 | Tiếp địa cột cầu dao RC-1A - Phần lắp đặt | 108 | Vị trí | |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ | 9 | Bộ | |
| 13 | Thang sắt, TS | 9 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | 7 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn thường | 3 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3L | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm ) | 3 | Bộ | |
| 20 | Xà néo đúp 22kV (xuyên tâm ) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22 | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà rẽ 3 pha, XR22-1L | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | 47 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha bằng cột tròn | 34 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ | 12 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L) | 49 | Bộ | |
| 27 | Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà néo đúp 35kV lỗ xuyên tâm | 27 | Bộ | |
| 29 | Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc tuyến | 6 | Bộ | |
| 30 | Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang tuyến | 2 | Bộ | |
| 31 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L | 18 | Bộ | |
| 32 | Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L | 5 | Bộ | |
| 33 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | 6 | Bộ | |
| 34 | Xà phụ 3 pha: XP-3 | 3 | Bộ | |
| 35 | Xà néo hình cổng tim 2m | 6 | Bộ | |
| 36 | Giá lắp chống sét van: G-csv | 1 | Bộ | |
| 37 | Giằng cột GC-14 | 15 | Bộ | |
| 38 | Giằng cột GC-16 | 11 | Bộ | |
| 39 | Giằng cột GC-18 | 4 | Bộ | |
| 40 | Giằng cột GCĐB-K | 2 | Bộ | |
| 41 | Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2 | 5 | Bộ | |
| 42 | Vòng ôm cáp | 2 | Bộ | |
| J | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| 1 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 24 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kẹp các loại | 120 | cái | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 28 | cái | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 90 | cái | |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 18 | cái | |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 6 | cái | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Biển tên trạm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Biển báo an toàn | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu.XLPE/PVC-0.6kV-4x35mm2 | 5,882 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | 70,588 | m | |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | 0,8 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 | 0,12 | 100m | |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm 22kV dọc tuyến XĐD-N | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm Kiểu ngang tuyến 3m | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-35-N | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến xuyên tâm | 6 | Bộ | |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm kiểu ngang tuyến xuyên tấm | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá lắp máy MBA 35kV | 5 | Bộ | |
| 21 | Giá lắp máy MBA 35kV tim 3m | 1 | Bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp lực: GCL | 6 | Bộ | |
| 23 | Cổ dề ôm cáp lực | 6 | Bộ | |
| 24 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV xuyên tâm | 4 | Bộ | |
| 25 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà lắp cầu chì tự rơi 35kV tim 3m | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV tim 3m | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà lắp sứ trung gian Cho trạm 35kV (Xuyên tâm) | 8 | Bộ | |
| 30 | Ghế cách điện MBA 35kV | 5 | Bộ | |
| 31 | Ghế cách điện MBA 35kV | 1 | Bộ | |
| 32 | Thang sắt TS | 6 | Bộ | |
| 33 | Giá đỡ tủ GĐT | 7 | Bộ | |
| 34 | Hộp chống tổn thất HCTT | 4 | Bộ | |
| 35 | Nối đất phần tử trạm - Phần lắp đặt | 6 | HT | |
| 36 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 - Phần lắp đặt | 5 | HT | |
| K | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 5,2 | 10 Cái | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 0,4 | 10 Cái | |
| L | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| 1 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng các loại ĐC-50 | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt HT biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | 7 | m | |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE 25/32 | 0,03 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | 6 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | 0,07 | 100m | |
| 8 | Xà đỡ SI và dây tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ trung gian | 1 | Bộ | |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm: TDT - Phần lắp đặt | 1 | HT | |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-4-12 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột đơn MT5-14 | 26 | Móng | |
| 3 | Móng cột đơn MT6-16 | 19 | Móng | |
| 4 | Móng cột đơn MT7-18 | 18 | Móng | |
| 5 | Móng cột đúp MTK-14 | 15 | Móng | |
| 6 | Móng cột đúp MTK-16 | 11 | Móng | |
| 7 | Móng cột đúp MTK-18 | 4 | Móng | |
| 8 | Móng cột đơn dự ứng lực (24000kN) MT-ĐB | 2 | Móng | |
| 9 | Tiếp địa cột cầu dao RC-1A - Phần xây dựng | 108 | Bộ | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 15 | m3 | |
| 11 | Xây móng đá hộc, dày | 15 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài | 29 | 100m | |
| 13 | Đắp bao tải cát | 926,55 | m3 | |
| 14 | Máy bơm phục vụ thi công | 14,5 | ca | |
| 15 | Mua bạt chống thấm | 1.631,25 | m2 | |
| 16 | Thép giằng đầu cừ | 241,425 | kg | |
| 17 | Ván thành | 313,2 | m2 | |
| 18 | Hào cáp đơn trên đường BTXM MC2 | 165 | m | |
| 19 | Cọc mốc báo hiệu cáp | 17 | cái | |
| N | XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | 10 | móng | |
| 2 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 - Phần xây dựng | 5 | HT | |
| O | XÂY DỰNG PHẦN HẠ ÁP( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Móng cột M1 | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột đôi: M-2 | 2 | Móng | |
| P | XÂY DỰNG PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm: TDT - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| Q | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | 7.107 | m | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | 17.625 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC-95 | 15.873 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC-120 | 231 | m | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10,5m | 38 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12m | 44 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m | 3 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m | 1 | Cột | |
| 10 | Xà néo đúp( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 5 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ thẳng ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 108 | Bộ | |
| 12 | Xà néo PI( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 11 | Bộ | |
| 13 | Xà néo đơn( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 21 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ vượt ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 31 | Bộ | |
| 15 | Xà rẽ ( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 22 | Bộ | |
| 16 | Ghế thao tác( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên với ghế) | 8 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo | 7 | Bộ | |
| 18 | Chụp đầu cột | 3 | Bộ | |
| R | PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ hạ thể | 1 | tủ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10,5m | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m | 6 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông chữ K 10m | 2 | Cột | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm kiểu vuông góc( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 5 | Bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm kiểu song song( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà SI 35kV( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 5 | Bộ | |
| 8 | Xà CSV( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà trung gian( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên xà) | 3 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác( Đã bao gồm nhân công thu hồi sứ cũ lắp trên ghế) | 3 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo | 3 | Bộ | |
| 12 | Giá máy biến áp | 3 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi Tủ điện hạ áp | 5 | Tủ | |
| 14 | Thu hồi Chống sét van | 1 | Cái | |
| 15 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 72 | m | |
| 16 | Thanh đồng F8 | 126 | m | |
| S | PHẦN THU HỒI HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông chữ K 8,5m | 3 | Cột | |
| T | PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC-120(TD) | 25.701 | m | |
| 2 | Thay cầu dao phụ tải 3 pha 24/35kV | 5 | bộ | |
| U | PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | 4 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV | 2 | Cái | |
| 3 | Chống sét van | 5 | Cái | |
| 4 | Tủ điện hạ áp | 4 | Tủ | |
| 5 | Tủ chiếu sáng | 2 | Tủ | |
| 6 | Thay cầu chì tự rơi | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp lực hạ thế Cu-XLPE/PVC (1x240mm2) | 112 | m | |
| V | PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI RECLOSER | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha | 1 | máy | |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ Recloser | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ biến điện áp | 1 | Bộ | |
| 6 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện | 1 | Bộ | |
| 7 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| W | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 18 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn | 26 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 15 | ca | |
| X | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 7 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 3 | ca | |
| Y | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI HẠ ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 3 | ca | |
| Z | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thép cột | 20,513 | Tấn | |
| 2 | Bu lông neo, dây néo, tiếp địa | 6,031 | Tấn | |
| 3 | Dây dẫn, dây chống sét | 20,9273 | Tấn | |
| 4 | Cách điện | 16,4497 | Tấn | |
| 5 | Phụ kiện | 5,2208 | Tấn | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm | 236,811 | Tấn | |
| AA | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển cốt thép móng, tiếp địa | 1 | Tấn | |
| 2 | Thép cột | 6,3153 | Tấn | |
| 3 | Bu lông neo, dây néo, tiếp địa | 1,0656 | Tấn | |
| 4 | Dây dẫn, dây chống sét | 0,2698 | Tấn | |
| 5 | Cách điện | 1,6308 | Tấn | |
| 6 | Phụ kiện | 0,0711 | Tấn | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm | 15,93 | Tấn | |
| AB | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển cốt thép móng, tiếp địa | 1 | Tấn | |
| 2 | Dây dẫn | 1,5005 | Tấn | |
| 3 | Phụ kiện | 0,0946 | Tấn | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm | 6,75 | Tấn | |
| AC | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 82,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8305142.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.661028493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới và cải tạo trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.875.733.152 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.627.199.456 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 4 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 4 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 9 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi