Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:19:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,543,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.663E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.760.000.000 VND.Chi tiết yêu cầu Hợp đồng tương tự theo Chương 3 của E-HSMT. (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)(a) Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (i) 01 Hợp đồng xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) trong đó bao gồm công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ; và cung cấp và lắp đặt PCCC cho trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên; Hoặc(ii) 02 Hợp đồng, trong đó 01 Hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) và 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt PCCC cho trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C). + Tương tự về quy mô công việc: (i) 01 Hợp đồng có tổng giá trị các công việc trên bằng hoặc lớn hơn 3.880.000.000 đồng, trong đó giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng;Hoặc(ii) 02 Hợp đồng, trong đó 01 Hợp đồng có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và 01 Hợp đồng có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề, trong đó giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng. thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.-Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 05 năm.-Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu như: kỹ sư Điện - Tự động hóa, kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;-Đã từng Giám sát thi công PCCC cho ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh) Nâng công suất trạm biến áp 220 kV Đông Hà từ 2x125 MVA lên (125+250) MVA 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Địa chỉ giao dịch: Tầng 10 tòa nhà VTC, số 23 phố Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP : PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | MÓNG MÁY BIẾN ÁP TẠM (1CK): | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | chương V của E-HSMT | 23,73 | m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | chương V của E-HSMT | 0,8258 | tấn |
| 6 | Thuê tấm tôn lót 6000x2000x20mm | chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 7 | Lắp dựng tấm tôn 6000x2000x20mm | chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| C | MÓNG MÁY BIẾN ÁP CẢI TẠO (1CK): | |||
| 1 | Đập tường bờ bao (bao gồm cả công tác vận chuyển, đổ bỏ xà bần: nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | chương V của E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 2 | Xây tường 20 gạch thẻ, vữa B7.5 | chương V của E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 3 | Trát tường , vữa XM mác 75 | chương V của E-HSMT | 74,9 | m2 |
| 4 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT móng D | chương V của E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 9 | Đá chống cháy 4x6 | chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất | chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | chương V của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 3 | Bê tông bể nước đá 1x2, B20 | chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bể D | chương V của E-HSMT | 0,9795 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bể D | chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 6 | Láng đáy bể nước vữa M75 | chương V của E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 7 | Cung cấp thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN50mm dày 2.9mm | chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Xây tường 20 gạch ống, vữa B5 | chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch ống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương V của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 12 | Trát mặt trong và nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 13 | Đắp đất | chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| E | ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Đào đất | chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| G | MẶT BẰNG BỐ TRÍ THIẾT BỊ PCCC: | |||
| 1 | CCLĐ hộp nối dây tín hiệu | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN27mm dày 2.3mm | chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mm | chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 4 | Dây báo cháy nhiệt (báo cháy mương cáp) | chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễu | chương V của E-HSMT | 540 | m |
| H | LẮP ĐẶT GIÀN PHUN SƯƠNG MBA: | |||
| I | KHỐI LƯỢNG VÀ PHỤ KIỆN CHO GIÀN PHUN SƯƠNG - THIẾT BỊ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,5mm | chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,6mm | chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN50mm dày 2,9mm | chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25mm dày 2,3mm | chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt đặt co STK 90 DN100 | chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt đặt co STK 90 DN65 | chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt đặt co STK 90 DN50 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt đặt co STK 90 DN25 | chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt tê DN100x100 | chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt tê DN100x100x50 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt tê DN100x65x65 | chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt tê DN65x65 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt mặt bích ống DN100 | chương V của E-HSMT | 20 | bích |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt mặt bích ống DN65 | chương V của E-HSMT | 16 | bích |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói) | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm | chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt van bướm DN100mm | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN50mm | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN25mm | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đầu phun sương 43 lít/phút 5kgf/cm3 | chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 21 | Đầu phun sương 48.6 lít/phút 5kgf/m3 | chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mm | chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 23 | Cung cấp+lắp đặt ống măng sông STK DN25mm | chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x80: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 168 | bộ |
| 25 | Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x80: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 27 | Cung cấp và rải dây tiếp địa đồng mềm 50mm2 | chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Cung cấp+lắp đặt côn thu DN150x100 | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | THÉP GIÁ ĐỠ: | |||
| 1 | Cung cấp thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 1,0263 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 1,0804 | Tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M10x330: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x150: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| K | VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễu | chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt ống bao dây tín hiệu STK DN21mm dày 2,1mm | chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt kẹp giữ ống STK DN21mm | chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | CHI TIẾT GỐI ĐỠ ỐNG: | |||
| 1 | Đào đất | chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, B7,5 | chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20 | chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông móng, sắt tròn Ø | chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon U M12x450: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon M12x400: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,0149 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,0157 | Tấn |
| 9 | Đắp đất | chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| M | MÓNG BÊ TÔNG CỐT THÉP: | |||
| 1 | Đào đất | chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, B7,5 | chương V của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20 | chương V của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông móng, sắt tròn Ø | chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 5 | Đắp đất | chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| N | VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHO NHÀ BƠM: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bình điều áp 50 lít | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Công tắc áp lực (kèm theo tủ) | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt van xả cặn DN34mm | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp chống rung DN50 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp chống rung DN150 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp chống rung DN200 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt van Y DN200 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN34mm | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN50mm | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN80mm | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN150mm | chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN200mm | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van an toàn DN80mm | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN50 | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN50mm | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và ắp đặt van 1 chiều DN150mm | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN200mm dày 6,35mm | chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mm | chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN80mm dày 4.5mm | chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 3.2mm | chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN34mm dày 3.2mm | chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 23 | Cung cấp+lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mm | chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Cung cấp+lắp đặt côn thu STK DN 200/150 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt côn thu STK DN150/50 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN200 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150 | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/50 | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN80 | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN50 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt co STK90 DN200 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt co STK90 DN150 | chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN50 | chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN34 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN200 | chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN150 | chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN80 | chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp+lắp đặt răng kép DN50 | chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp+lắp đặt răng kép DN34 | chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M22x400/100: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M18x400/100: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Boulon M20x100: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Boulon M16x80: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Boulon M12: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 216 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Boulon M10: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Boulon M6: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mm | chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 48 | Cung cấp thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,1737 | Tấn |
| O | MÓNG BÊ TÔNG GỐI ĐỠ ỐNG: | |||
| 1 | Đào đất | chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, B7,5 | chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 B20 | chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông móng, sắt tròn Ø | chương V của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x400/200: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Cung cấp thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,0224 | Tấn |
| 8 | Llắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,0236 | Tấn |
| P | VẬT TƯ CẤP NGUỒN NHÀ BƠM | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 4P, 250A-600V lắp tại tủ AC + nhà bơm | chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | CB 4P, 40A-600V lắp tại tủ máy bơm diesel, máy bơm bù áp | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P, 20A-600V lắp tại tủ máy bơm bù áp | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa luồn dây điện | chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x95x1x50)mm2 | chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x70x1x35)mm2 | chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x10x1x6)mm2 | chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút nhấn | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | chương V của E-HSMT | 50 | m |
| Q | VẬT TƯ NỐI ĐẤT MÁY BƠM: | |||
| 1 | Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Dây tiếp địa, đồng mềm 25mm2 | chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đầu cosse dây tiếp địa 25mm2 | chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| R | MƯƠNG BẢO VỆ ỐNG PCCC QUA ĐƯỜNG 10M: | |||
| 1 | Đào đất | chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, B7,5 | chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 3 | Bê tông mương đá 1x2 B20 | chương V của E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông mương, sắt tròn Ø | chương V của E-HSMT | 0,2988 | tấn |
| 5 | Bê tông gối đỡ ống đá 1x2 B20 | chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 6 | Bê tông đan nắp mương đúc sẵn đá 1x2 B20 | chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, sắt tròn Ø | chương V của E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Cung cấp thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,1688 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 0,1777 | Tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Boulon M10: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Boulon M12x80: Mạ kẽm nhúng nóng | chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | CCLĐ ống PVC fi90mm | chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Đắp đất | chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| S | VẬT TƯ THIẾT BỊ BỂ 30M3: | |||
| 1 | MCB 2P, 20A-600V | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 3.2mm | chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN50 | chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN34mm dày 3.2mm | chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van chặn, DN34mm | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tê STK 90 DN34 | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN34 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp 2x4mm2 | chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây điện | chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN50 | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| T | THÁO DỠ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm điện (bao gồm cả tủ điều khiển bơm điện) | chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ van bướm D100 | chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ khớp nối mềm cao su D100 | chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ côn lệch tâm D100, co 90 D100 | chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D100 | chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Tháo dỡ bích thép D100 | chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| U | SƠN ỐNG THÉP CÁC LOẠI: | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V của E-HSMT | 121,1589 | m2 |
| V | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI: | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (nhà thầu tự tìm nơi đổ, kể cả phí môi trường nếu có) | chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| W | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| X | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT 110KV H=6M: | |||
| 1 | Cung cấp Thép hình mạ kẽm thành phẩm | chương V của E-HSMT | 2,7012 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | chương V của E-HSMT | 2,8611 | tấn |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| Z | LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN PHÍA 220kV | |||
| 1 | Lắp Kẹp rẽ nhánh T | Cho cỡ dây 2xACSR 450- ACSR 450 | 3 | Cái |
| AA | LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP LỰC | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3pha 220/110/22kV - 250MVA (Lọc dầu MBA trọn bộ cùng các phụ kiện kèm theo MBA) | chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| AB | CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | CVVS 10x1.5mm2 | chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 2 | CVVS19x1.5mm2 | chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 3 | CVVS 12x1.5mm2 | chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 4 | CVV-FR 2x4mm2 | chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 5 | CVV-FR 4x4mm2 | chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 6 | Cáp CXV- (3x10+1x6)mm2 | chương V của E-HSMT | 170 | m |
| AC | VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP NHỊ THỨ | |||
| 1 | Đầu cosse 1,5mm2 | chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 2 | Đầu cosse 4mm2 | chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Đầu cosse 10mm2 | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse 16mm2 | chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cáp nối đất vỏ cáp | chương V của E-HSMT | 1 | m |
| AD | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| AE | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm cứu hoả dùng động cơ Diesel 180m3/h, H=90m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; bộ accu khởi động | chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm cứu hoả dùng động cơ điện, 180m3/h, H=90m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm; bộ hạn chế dòng khởi động và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Bơm duy trì áp lực 5,4m3/h, H=95m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Bơm hệ thống cấp nước 2HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) | chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| AF | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây đồng bọc | PVC-1000V-300mm2 | 15 | m |
| 2 | Dây đồng bọc | PVC-1000V-120mm2 | 120 | m |
| 3 | Đầu cosse đồng loại ép | Cho cỡ dây Cu-300mm2 | 1 | cái |
| 4 | Đầu cosse đồng loại ép | Cho cỡ dây Cu-120mm2 | 40 | cái |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | các loại | 29 | mối |
| 6 | Kẹp định vị dây tiếp địa | Cỡ dây PVC-1000V-120mm2 | 9 | cái |
| 7 | Bulông + đai ốc + ronden các loại | 69 | bộ | |
| 8 | Cọc thép mạ đồng D22-L= 2,4m | 12 | cọc | |
| AG | VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP | |||
| 1 | Ống PVC | F90, trọn bộ các co ống | 20 | m |
| 2 | Ống PVC | F60, trọn bộ các co ống | 60 | m |
| 3 | Máng cáp 300x150 có nắp đậy, dày 1,5mm | Bằng tole tráng kẽm | 10 | m |
| 4 | Hộp chuyển hướng 300x150 kèm nấp đậy, dày 1,5mm | Bằng tole tráng kẽm | 2 | cái |
| AH | THÁO DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ Máy biến áp 125MVA và phụ kiện trọn bộ | chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 220kV (trọn bộ 3 pha cùng giá đỡ, đồng hồ và phụ kiện kèm theo) | 192kV-10kA-Cl3 | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 110kV (trọn bộ 3 pha cùng giá đỡ, đồng hồ và phụ kiện kèm theo) | 96kV-10kA-Cl3 | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh T và kẹp rẽ nhánh song song | Dây ACSR 450- ACSR 450 | 12 | cái |
| 5 | Dây dẫn | Dây ACSR 450 | 24 | m |
| 6 | Giá đỡ sứ đỡ 110kV (3 bộ 1 pha) | Thép hình H | 840 | kg |
| 7 | Cáp nhị thứ các loại | chương V của E-HSMT | 1.040 | m |
| AI | LẮP LẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 220kV (trọn bộ 3 pha cùng giá đỡ, đồng hồ và phụ kiện kèm theo) | 192kV-10kA-Cl3 | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 110kV (trọn bộ 3 pha cùng giá đỡ, đồng hồ và phụ kiện kèm theo) | 96kV-10kA-Cl3 | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh T và kẹp rẽ nhánh song song | Dây ACSR 450- ACSR 450 | 12 | cái |
| 4 | Dây dẫn | Dây ACSR 450 | 24 | m |
| 5 | Giá đỡ sứ đỡ 110kV (3 bộ 1 pha) | Thép hình H | 840 | kg |
| AJ | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AK | MÁY BIẾN ÁP 225/115/23kV-250MVA | |||
| AL | THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 220/110kV - 250MVA | chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Kiểm tra các biến dòng chân sứ, sứ đầu cực | chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tg delta dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Tg delta dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 8 | Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 9 | Độ ổn định oxy trong dầu MBA | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 10 | Độ ổn định oxy trong dầu MBA | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 11 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 12 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 13 | Phân tích đáp ứng tần số quét SFRA | chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| AM | THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP SAU KHI LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 220/110kV - 250MVA | chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tính chất hoá học dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Tính chất hoá học dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 3 | mẫu |
| 4 | Tg delta dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Tg delta dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 3 | mẫu |
| 6 | Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 3 | mẫu |
| 8 | Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 9 | Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTC | chương V của E-HSMT | 3 | mẫu |
| 10 | Độ ổn định oxy trong dầu MBA | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 11 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA | chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 12 | Động cơ cho bộ đổi nấc và làm mát | chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 13 | Relay hơi MBA | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Relay dòng dầu MBA | chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Relay dòng dầu OLTC | chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Relay áp suất đột biến OLTC | chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Relay áp suất đột biến MBA | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Van an toàn | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Đo tiếp xúc mối nối (tại các đầu cosse, kẹp cực) và liên kết các dây nối đất (đến thiết bị) với lưới nối đất hiện hữu | chương V của E-HSMT | 50 | điểm |
| 22 | Kiểm tra phóng điện cục bộ trong MBA | chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 23 | Phân tích đáp ứng tần số quét SFRA | chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| AN | CHỐNG SÉT VAN | |||
| 1 | Chống sét van 220kV trước khi tháo gỡ và sau khi lắp lại (bộ 3 pha) | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 220kV trước khi tháo gỡ và sau khi lắp lại (bộ 3 pha) | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 110kV trước khi tháo gỡ và sau khi lắp lại (bộ 3 pha) | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 110kV trước khi tháo gỡ và sau khi lắp lại (bộ 3 pha) | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AO | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AP | Máy BIẾN ÁP LỰC 250MVA | |||
| AQ | PHẦN MẠCH | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC MBA | chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cấp nguồn DC MBA | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch điện áp cho bảo vệ relay 90 | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn MBA lực | chương V của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 5 | HT mạch dòng | chương V của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 6 | HT mạch tín hiệu MBA lực cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT mạch sấy, chiếu sáng tủ | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch điều khiển làm mát máy biến áp | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | chương V của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 11 | HT mạch logic cho mạch 02 máy biến áp vận hành song song | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Relay so lệch MBA (87T) | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51) | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá tải (49) | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ so lệch thứ tự không | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Ghi nhận sự cố | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đo lường chức năng có lập trình của relay 87T | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bảo vệ thứ tự nghịch | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51) | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Relay điều chỉnh điện áp (90) | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Relay trung gian điện từ | chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lôgômet đo nhiệt độ | chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Nấc máy biến áp đồng bộ kế | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha | chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha | chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Volt kế và khoá chuyển mạch | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Động cơ làm mát công suất | chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| AS | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH BẢO VỆ NGĂN 131, 231 | |||
| 1 | Hệ thống mạch điều khiển MC | chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch điều khiển DCL | chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch liên động MC, DCL, DTĐ | chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| AT | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH BẢO VỆ NGĂN 200 KHI THAY THẾ NGĂN 231 | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ | chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống chuyển đổi mạch dòng cho đo lường, bảo vệ | chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| AU | THANH CÁI 220kV | |||
| AV | PHẦN HỆ THỐNG MẠCH | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cấp nguồn DC | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha) | chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 4 | HT mạch dòng cho bảo vệ so lệch thanh cái | chương V của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 5 | TN ngắn mạch nhị thứ hệ thống mạch dòng bảo vệ so lệch thanh cái | chương V của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 6 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2) | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch sấy, chiếu sáng tủ | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | chương V của E-HSMT | 30 | hệ thống |
| 10 | HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | chương V của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 11 | HT mạch sơ đồ logic cho 50BF | chương V của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| AW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Relay so lệch thanh cái tổng trở thấp | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Ghi nhận sự cố | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87B | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ thứ tự nghịch | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khối phụ trợ cho relay so lệch thanh cái | chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| AX | THANH CÁI 110kV | |||
| AY | PHẦN HỆ THỐNG MẠCH | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cấp nguồn DC | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha) | chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 4 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái | chương V của E-HSMT | 11 | hệ thống |
| 5 | TN ngắn mạch nhị thứ hệ thống mạch dòng bảo vệ so lệch thanh cái | chương V của E-HSMT | 11 | hệ thống |
| 6 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2) | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch sấy, chiếu sáng tủ | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | chương V của E-HSMT | 22 | hệ thống |
| 10 | HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | chương V của E-HSMT | 11 | hệ thống |
| 11 | HT mạch sơ đồ logic cho 50BF | chương V của E-HSMT | 11 | hệ thống |
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BA | Hợp bộ relay so lệch thanh cái (87B) KTS bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay so lệch thanh cái tổng trở thấp | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Ghi nhận sự cố | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87B | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ thứ tự nghịch | chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khối phụ trợ cho relay so lệch thanh cái | chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Aptomat 1 pha | chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BB | TỦ CÔNG TƠ HIỆN HỮU | |||
| BC | PHẦN HỆ THỐNG MẠCH | |||
| 1 | HT mạch điện áp | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| BD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Khối thử nghiệm mạch dòng, áp | chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BE | NGHIỆM THU TĨNH HỆ THỐNG ĐO ĐẾM RANH GIỚI MUA BÁN | |||
| 1 | Niêm phong kẹp chì, cài đặt công tơ, nghiệm thu tĩnh, nghiệm thu mang tải, ghép nối cấu hình hệ thống đo xa hiện hữu | chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| BF | KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA lực, 3 pha, đặt ngoài trời, điện áp 220/110/22kV, công suất 250MVA | chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 220kV - 1P | chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 110kV - 1P | chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.663E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.760.000.000 VND.Chi tiết yêu cầu Hợp đồng tương tự theo Chương 3 của E-HSMT. (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)(a) Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (i) 01 Hợp đồng xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) trong đó bao gồm công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ; và cung cấp và lắp đặt PCCC cho trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên; Hoặc(ii) 02 Hợp đồng, trong đó 01 Hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) và 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt PCCC cho trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C). + Tương tự về quy mô công việc: (i) 01 Hợp đồng có tổng giá trị các công việc trên bằng hoặc lớn hơn 3.880.000.000 đồng, trong đó giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng;Hoặc(ii) 02 Hợp đồng, trong đó 01 Hợp đồng có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và 01 Hợp đồng có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề, trong đó giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng. thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.-Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách PCCC | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 05 năm.-Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu như: kỹ sư Điện - Tự động hóa, kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;-Đã từng Giám sát thi công PCCC cho ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Máy đầm đất (đầm cóc) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L | Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 9 | Xe cẩu ≥ 20 tấn | Xe cẩu ≥ 20 tấn | 1 |
| 10 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h | Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h | 1 |
| 12 | Máy hút chân không | Máy hút chân không | 1 |
| 13 | Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…) | Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…) | 1 |
| 14 | Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ | Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi