Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798419-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh)
Số hiệu KHLCNT 20220412707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:19:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,543,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.663E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.760.000.000 VND.Chi tiết yêu cầu Hợp đồng tương tự theo Chương 3 của E-HSMT. (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)(a) Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (i) 01 Hợp đồng xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) trong đó bao gồm công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ; và cung cấp và lắp đặt PCCC cho trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên; Hoặc(ii) 02 Hợp đồng, trong đó 01 Hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) và 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt PCCC cho trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C). + Tương tự về quy mô công việc: (i) 01 Hợp đồng có tổng giá trị các công việc trên bằng hoặc lớn hơn 3.880.000.000 đồng, trong đó giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng;Hoặc(ii) 02 Hợp đồng, trong đó 01 Hợp đồng có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và 01 Hợp đồng có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề, trong đó giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng. thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.-Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 05 năm.-Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu như: kỹ sư Điện - Tự động hóa, kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;-Đã từng Giám sát thi công PCCC cho ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h
- Đặc điểm thiết bị Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Máy hút chân không
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh)
Nâng công suất trạm biến áp 220 kV Đông Hà từ 2x125 MVA lên (125+250) MVA
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Địa chỉ giao dịch: Tầng 10 tòa nhà VTC, số 23 phố Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 (PECC3), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4 (PECC4), 11 Hoàng Hoa Thám - TP. Nha Trang - Tỉnh Khánh Hoà;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Địa chỉ giao dịch: Tầng 10 tòa nhà VTC, số 23 phố Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Địa chỉ giao dịch: Tầng 10 tòa nhà VTC, số 23 phố Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP : PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B MÓNG MÁY BIẾN ÁP TẠM (1CK):
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxchương V của E-HSMT23,73m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6chương V của E-HSMT4,14m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20chương V của E-HSMT10,56m3
4GCLĐ CT móng D chương V của E-HSMT0,013tấn
5GCLĐ CT móng D chương V của E-HSMT0,8258tấn
6Thuê tấm tôn lót 6000x2000x20mmchương V của E-HSMT1tấm
7Lắp dựng tấm tôn 6000x2000x20mmchương V của E-HSMT1tấm
C MÓNG MÁY BIẾN ÁP CẢI TẠO (1CK):
1Đập tường bờ bao (bao gồm cả công tác vận chuyển, đổ bỏ xà bần: nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)chương V của E-HSMT6,97m3
2Xây tường 20 gạch thẻ, vữa B7.5chương V của E-HSMT7,49m3
3Trát tường , vữa XM mác 75chương V của E-HSMT74,9m2
4Bê tông lót B 7,5 đá 4x6chương V của E-HSMT2,88m3
5Bê tông móng đá 1x2, B20chương V của E-HSMT4,32m3
6GCLĐ CT móng D chương V của E-HSMT0,1307tấn
7Cung cấp thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,0668tấn
8Lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,0703tấn
9Đá chống cháy 4x6chương V của E-HSMT8,64m3
D BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào đấtchương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6chương V của E-HSMT2,12m3
3Bê tông bể nước đá 1x2, B20chương V của E-HSMT9,66m3
4GCLĐ CT bể D chương V của E-HSMT0,9795tấn
5GCLĐ CT bể D chương V của E-HSMT0,0486tấn
6Láng đáy bể nước vữa M75chương V của E-HSMT15,51m2
7Cung cấp thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,0443tấn
8Lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,0466tấn
9Cung cấp+lắp đặt ống STK DN50mm dày 2.9mmchương V của E-HSMT1m
10Xây tường 20 gạch ống, vữa B5chương V của E-HSMT0,19m3
11Trát tường xây gạch ống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75chương V của E-HSMT1,9m2
12Trát mặt trong và nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75chương V của E-HSMT48m2
13Đắp đấtchương V của E-HSMT1
E ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA:
1Đào đấtchương V của E-HSMT1
2Đắp đấtchương V của E-HSMT1
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
G MẶT BẰNG BỐ TRÍ THIẾT BỊ PCCC:
1CCLĐ hộp nối dây tín hiệuchương V của E-HSMT2bộ
2Cung cấp+lắp đặt ống STK DN27mm dày 2.3mmchương V của E-HSMT500m
3Cung cấp+lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mmchương V của E-HSMT17m
4Dây báo cháy nhiệt (báo cháy mương cáp)chương V của E-HSMT40m
5Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễuchương V của E-HSMT540m
H LẮP ĐẶT GIÀN PHUN SƯƠNG MBA:
I KHỐI LƯỢNG VÀ PHỤ KIỆN CHO GIÀN PHUN SƯƠNG - THIẾT BỊ CHỮA CHÁY:
1Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,5mmchương V của E-HSMT40m
2Cung cấp+lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,6mmchương V của E-HSMT129m
3Cung cấp+lắp đặt ống STK DN50mm dày 2,9mmchương V của E-HSMT5m
4Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25mm dày 2,3mmchương V của E-HSMT23m
5Cung cấp+lắp đặt đặt co STK 90 DN100chương V của E-HSMT8cái
6Cung cấp+lắp đặt đặt co STK 90 DN65chương V của E-HSMT13cái
7Cung cấp+lắp đặt đặt co STK 90 DN50chương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp+lắp đặt đặt co STK 90 DN25chương V của E-HSMT98cái
9Cung cấp+lắp đặt tê DN100x100chương V của E-HSMT7cái
10Cung cấp+lắp đặt tê DN100x100x50chương V của E-HSMT2cái
11Cung cấp+lắp đặt tê DN100x65x65chương V của E-HSMT4cái
12Cung cấp+lắp đặt tê DN65x65chương V của E-HSMT2cái
13Cung cấp+lắp đặt mặt bích ống DN100chương V của E-HSMT20bích
14Cung cấp+lắp đặt mặt bích ống DN65chương V của E-HSMT16bích
15Cung cấp+lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói)chương V của E-HSMT1bộ
16Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mmchương V của E-HSMT3cái
17Cung cấp+lắp đặt van bướm DN100mmchương V của E-HSMT2cái
18Cung cấp+lắp đặt van chặn DN50mmchương V của E-HSMT2cái
19Cung cấp+lắp đặt van chặn DN25mmchương V của E-HSMT1cái
20Đầu phun sương 43 lít/phút 5kgf/cm3chương V của E-HSMT36bộ
21Đầu phun sương 48.6 lít/phút 5kgf/m3chương V của E-HSMT3bộ
22Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mmchương V của E-HSMT2m2
23Cung cấp+lắp đặt ống măng sông STK DN25mmchương V của E-HSMT45cái
24Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x80: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT168bộ
25Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2chương V của E-HSMT40cái
26Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x80: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT40bộ
27Cung cấp và rải dây tiếp địa đồng mềm 50mm2chương V của E-HSMT50m
28Cung cấp+lắp đặt côn thu DN150x100chương V của E-HSMT1cái
J THÉP GIÁ ĐỠ:
1Cung cấp thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT1,0263Tấn
2Lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT1,0804Tấn
3Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M10x330: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT38bộ
4Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x150: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT72bộ
K VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁO CHÁY:
1Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễuchương V của E-HSMT60m
2Cung cấp+lắp đặt ống bao dây tín hiệu STK DN21mm dày 2,1mmchương V của E-HSMT40m
3Cung cấp+lắp đặt kẹp giữ ống STK DN21mmchương V của E-HSMT50cái
4Cung cấp + Lắp đặt hộp nối dây 100x100chương V của E-HSMT2cái
L CHI TIẾT GỐI ĐỠ ỐNG:
1Đào đấtchương V của E-HSMT1
2Bê tông lót, đá 4x6, B7,5chương V của E-HSMT0,08m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20chương V của E-HSMT0,24m3
4SXLĐ cốt thép bê tông móng, sắt tròn Ø chương V của E-HSMT0,012tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon U M12x450: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT4bộ
6Cung cấp và lắp đặt Boulon M12x400: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT8bộ
7Cung cấp thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,0149Tấn
8Lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,0157Tấn
9Đắp đấtchương V của E-HSMT1
M MÓNG BÊ TÔNG CỐT THÉP:
1Đào đấtchương V của E-HSMT1
2Bê tông lót, đá 4x6, B7,5chương V của E-HSMT0,012m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20chương V của E-HSMT0,042m3
4SXLĐ cốt thép bê tông móng, sắt tròn Ø chương V của E-HSMT0,0027tấn
5Đắp đấtchương V của E-HSMT1
N VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHO NHÀ BƠM:
1Cung cấp lắp đặt bình điều áp 50 lítchương V của E-HSMT2cái
2Công tắc áp lực (kèm theo tủ)chương V của E-HSMT1cái
3Cung cấp+lắp đặt van xả cặn DN34mmchương V của E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcchương V của E-HSMT1cái
5Cung cấp chống rung DN50chương V của E-HSMT2cái
6Cung cấp chống rung DN150chương V của E-HSMT2cái
7Cung cấp chống rung DN200chương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp+lắp đặt van Y DN200chương V của E-HSMT2cái
9Cung cấp và lắp đặt van chặn DN34mmchương V của E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt van chặn DN50mmchương V của E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt van chặn DN80mmchương V của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt van chặn DN150mmchương V của E-HSMT3cái
13Cung cấp và lắp đặt van chặn DN200mmchương V của E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt van an toàn DN80mmchương V của E-HSMT1cái
15Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN50chương V của E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN50mmchương V của E-HSMT1cái
17Cung cấp và ắp đặt van 1 chiều DN150mmchương V của E-HSMT2cái
18Cung cấp và lắp đặt ống STK DN200mm dày 6,35mmchương V của E-HSMT15m
19Cung cấp và lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mmchương V của E-HSMT16m
20Cung cấp và lắp đặt ống STK DN80mm dày 4.5mmchương V của E-HSMT17m
21Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 3.2mmchương V của E-HSMT18m
22Cung cấp và lắp đặt ống STK DN34mm dày 3.2mmchương V của E-HSMT19m
23Cung cấp+lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mmchương V của E-HSMT18m
24Cung cấp+lắp đặt côn thu STK DN 200/150chương V của E-HSMT2cái
25Cung cấp và lắp đặt côn thu STK DN150/50chương V của E-HSMT2cái
26Cung cấp và lắp đặt tê STK DN200chương V của E-HSMT2cái
27Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150chương V của E-HSMT1cái
28Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/50chương V của E-HSMT1cái
29Cung cấp và lắp đặt tê STK DN80chương V của E-HSMT1cái
30Cung cấp và lắp đặt tê STK DN50chương V của E-HSMT2cái
31Cung cấp và lắp đặt co STK90 DN200chương V của E-HSMT2cái
32Cung cấp và lắp đặt co STK90 DN150chương V của E-HSMT5cái
33Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN50chương V của E-HSMT5cái
34Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN34chương V của E-HSMT2cái
35Cung cấp và lắp đặt bích STK DN200chương V của E-HSMT12cái
36Cung cấp và lắp đặt bích STK DN150chương V của E-HSMT12cái
37Cung cấp và lắp đặt bích STK DN80chương V của E-HSMT6cái
38Cung cấp+lắp đặt răng kép DN50chương V của E-HSMT8cái
39Cung cấp+lắp đặt răng kép DN34chương V của E-HSMT4cái
40Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M22x400/100: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT20bộ
41Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M18x400/100: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT20bộ
42Cung cấp và lắp đặt Boulon M20x100: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT80bộ
43Cung cấp và lắp đặt Boulon M16x80: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT72bộ
44Cung cấp và lắp đặt Boulon M12: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT216bộ
45Cung cấp và lắp đặt Boulon M10: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT10bộ
46Cung cấp và lắp đặt Boulon M6: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT5bộ
47Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mmchương V của E-HSMT3m2
48Cung cấp thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,165Tấn
49Lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,1737Tấn
O MÓNG BÊ TÔNG GỐI ĐỠ ỐNG:
1Đào đấtchương V của E-HSMT1
2Đắp đấtchương V của E-HSMT1
3Bê tông lót, đá 4x6, B7,5chương V của E-HSMT0,12m3
4Bê tông móng đá 1x2 B20chương V của E-HSMT0,36m3
5SXLĐ cốt thép bê tông móng, sắt tròn Ø chương V của E-HSMT0,0181tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x400/200: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT18bộ
7Cung cấp thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,0224Tấn
8Llắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,0236Tấn
P VẬT TƯ CẤP NGUỒN NHÀ BƠM
1Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ)chương V của E-HSMT1cái
2MCB 4P, 250A-600V lắp tại tủ AC + nhà bơmchương V của E-HSMT3cái
3CB 4P, 40A-600V lắp tại tủ máy bơm diesel, máy bơm bù ápchương V của E-HSMT2cái
4MCB 2P, 20A-600V lắp tại tủ máy bơm bù ápchương V của E-HSMT1cái
5Ống nhựa luồn dây điệnchương V của E-HSMT20m
6Cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x95x1x50)mm2chương V của E-HSMT170m
7Cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x70x1x35)mm2chương V của E-HSMT15m
8Cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x10x1x6)mm2chương V của E-HSMT15m
9Lắp đặt công tắc 2 nút nhấnchương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôichương V của E-HSMT1cái
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2chương V của E-HSMT50m
Q VẬT TƯ NỐI ĐẤT MÁY BƠM:
1Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2chương V của E-HSMT20m
2Dây tiếp địa, đồng mềm 25mm2chương V của E-HSMT20m
3Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2chương V của E-HSMT3cái
4Đầu cosse dây tiếp địa 25mm2chương V của E-HSMT4cái
R MƯƠNG BẢO VỆ ỐNG PCCC QUA ĐƯỜNG 10M:
1Đào đấtchương V của E-HSMT1
2Bê tông lót, đá 4x6, B7,5chương V của E-HSMT0,93m3
3Bê tông mương đá 1x2 B20chương V của E-HSMT1,91m3
4SXLĐ cốt thép bê tông mương, sắt tròn Ø chương V của E-HSMT0,2988tấn
5Bê tông gối đỡ ống đá 1x2 B20chương V của E-HSMT0,01m3
6Bê tông đan nắp mương đúc sẵn đá 1x2 B20chương V của E-HSMT0,67m3
7SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, sắt tròn Ø chương V của E-HSMT0,1313tấn
8Lắp đặt tấm đanchương V của E-HSMT22cái
9Cung cấp thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,1688Tấn
10Lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT0,1777Tấn
11Cung cấp và lắp đặt Boulon M10: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT80bộ
12Cung cấp và lắp đặt Boulon M12x80: Mạ kẽm nhúng nóngchương V của E-HSMT16bộ
13CCLĐ ống PVC fi90mmchương V của E-HSMT12m
14Đắp đấtchương V của E-HSMT1
S VẬT TƯ THIẾT BỊ BỂ 30M3:
1MCB 2P, 20A-600Vchương V của E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 3.2mmchương V của E-HSMT20m
3Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN50chương V của E-HSMT5cái
4Cung cấp và lắp đặt ống STK DN34mm dày 3.2mmchương V của E-HSMT10m
5Cung cấp và lắp đặt van chặn, DN34mmchương V của E-HSMT1cái
6Cung cấp và lắp đặt tê STK 90 DN34chương V của E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN34chương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt cáp 2x4mm2chương V của E-HSMT25m
9Ống nhựa luồn dây điệnchương V của E-HSMT25m
10Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN50chương V của E-HSMT1cái
T THÁO DỠ THIẾT BỊ:
1Tháo dỡ máy bơm điện (bao gồm cả tủ điều khiển bơm điện)chương V của E-HSMT2Bộ
2Tháo dỡ van bướm D100chương V của E-HSMT4Bộ
3Tháo dỡ khớp nối mềm cao su D100chương V của E-HSMT4cái
4Tháo dỡ côn lệch tâm D100, co 90 D100chương V của E-HSMT14cái
5Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D100chương V của E-HSMT40m
6Tháo dỡ bích thép D100chương V của E-HSMT4cái
U SƠN ỐNG THÉP CÁC LOẠI:
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V của E-HSMT121,1589m2
V VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI:
1Vận chuyển đất thừa đổ đi (nhà thầu tự tìm nơi đổ, kể cả phí môi trường nếu có)chương V của E-HSMT1
W CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
X TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT 110KV H=6M:
1Cung cấp Thép hình mạ kẽm thành phẩmchương V của E-HSMT2,7012tấn
2Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)chương V của E-HSMT2,8611tấn
Y PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
Z LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN PHÍA 220kV
1Lắp Kẹp rẽ nhánh TCho cỡ dây 2xACSR 450- ACSR 4503Cái
AA LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP LỰC
1Máy biến áp lực 3pha 220/110/22kV - 250MVA
(Lọc dầu MBA trọn bộ cùng các phụ kiện kèm theo MBA)
chương V của E-HSMT1máy
AB CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN
1CVVS 10x1.5mm2chương V của E-HSMT255m
2CVVS19x1.5mm2chương V của E-HSMT170m
3CVVS 12x1.5mm2chương V của E-HSMT170m
4CVV-FR 2x4mm2chương V của E-HSMT255m
5CVV-FR 4x4mm2chương V của E-HSMT255m
6Cáp CXV- (3x10+1x6)mm2chương V của E-HSMT170m
AC VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP NHỊ THỨ
1Đầu cosse 1,5mm2chương V của E-HSMT200cái
2Đầu cosse 4mm2chương V của E-HSMT60cái
3Đầu cosse 10mm2chương V của E-HSMT2cái
4Đầu cosse 16mm2chương V của E-HSMT6cái
5Cáp nối đất vỏ cápchương V của E-HSMT1m
AD PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
AE CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT MÁY BƠM
1Máy bơm cứu hoả dùng động cơ Diesel 180m3/h, H=90m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; bộ accu khởi độngchương V của E-HSMT1Máy
2Máy bơm cứu hoả dùng động cơ điện, 180m3/h, H=90m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm; bộ hạn chế dòng khởi động và đầy đủ phụ kiện lắp đặtchương V của E-HSMT1máy
3Bơm duy trì áp lực 5,4m3/h, H=95m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặtchương V của E-HSMT1máy
4Bơm hệ thống cấp nước 2HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển)chương V của E-HSMT1máy
AF CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
1Dây đồng bọcPVC-1000V-300mm215m
2Dây đồng bọcPVC-1000V-120mm2120m
3Đầu cosse đồng loại épCho cỡ dây Cu-300mm21cái
4Đầu cosse đồng loại épCho cỡ dây Cu-120mm240cái
5Mối hàn hóa nhiệtcác loại29mối
6Kẹp định vị dây tiếp địaCỡ dây PVC-1000V-120mm29cái
7Bulông + đai ốc + ronden các loại69bộ
8Cọc thép mạ đồng D22-L= 2,4m12cọc
AG VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN ĐI CÁP
1Ống PVCF90, trọn bộ các co ống20m
2Ống PVCF60, trọn bộ các co ống60m
3Máng cáp 300x150 có nắp đậy, dày 1,5mmBằng tole tráng kẽm10m
4Hộp chuyển hướng 300x150 kèm nấp đậy, dày 1,5mmBằng tole tráng kẽm2cái
AH THÁO DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Tháo dỡ Máy biến áp 125MVA và phụ kiện trọn bộchương V của E-HSMT1máy
2Chống sét van 220kV (trọn bộ 3 pha cùng giá đỡ, đồng hồ và phụ kiện kèm theo)192kV-10kA-Cl31bộ
3Chống sét van 110kV (trọn bộ 3 pha cùng giá đỡ, đồng hồ và phụ kiện kèm theo)96kV-10kA-Cl31bộ
4Kẹp rẽ nhánh T và kẹp rẽ nhánh song songDây ACSR 450- ACSR 45012cái
5Dây dẫnDây ACSR 45024m
6Giá đỡ sứ đỡ 110kV (3 bộ 1 pha)Thép hình H840kg
7Cáp nhị thứ các loạichương V của E-HSMT1.040m
AI LẮP LẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Chống sét van 220kV (trọn bộ 3 pha cùng giá đỡ, đồng hồ và phụ kiện kèm theo)192kV-10kA-Cl31bộ
2Chống sét van 110kV (trọn bộ 3 pha cùng giá đỡ, đồng hồ và phụ kiện kèm theo)96kV-10kA-Cl31bộ
3Kẹp rẽ nhánh T và kẹp rẽ nhánh song songDây ACSR 450- ACSR 45012cái
4Dây dẫnDây ACSR 45024m
5Giá đỡ sứ đỡ 110kV (3 bộ 1 pha)Thép hình H840kg
AJ PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AK MÁY BIẾN ÁP 225/115/23kV-250MVA
AL THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 3 pha 220/110kV - 250MVAchương V của E-HSMT1máy
2Kiểm tra các biến dòng chân sứ, sứ đầu cựcchương V của E-HSMT1máy
3Tg delta dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT1mẫu
4Tg delta dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT1mẫu
5Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT1mẫu
6Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT1mẫu
7Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT1mẫu
8Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT1mẫu
9Độ ổn định oxy trong dầu MBAchương V của E-HSMT1mẫu
10Độ ổn định oxy trong dầu MBAchương V của E-HSMT1mẫu
11Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBAchương V của E-HSMT1mẫu
12Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBAchương V của E-HSMT1mẫu
13Phân tích đáp ứng tần số quét SFRAchương V của E-HSMT1T. bộ
AM THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP SAU KHI LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 3 pha 220/110kV - 250MVAchương V của E-HSMT1máy
2Tính chất hoá học dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT1mẫu
3Tính chất hoá học dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT3mẫu
4Tg delta dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT1mẫu
5Tg delta dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT3mẫu
6Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT1mẫu
7Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT3mẫu
8Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT1mẫu
9Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTCchương V của E-HSMT3mẫu
10Độ ổn định oxy trong dầu MBAchương V của E-HSMT1mẫu
11Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBAchương V của E-HSMT1mẫu
12Động cơ cho bộ đổi nấc và làm mátchương V của E-HSMT11máy
13Relay hơi MBAchương V của E-HSMT1bộ
14Relay dòng dầu MBAchương V của E-HSMT3bộ
15Relay dòng dầu OLTCchương V của E-HSMT3bộ
16Relay áp suất đột biến OLTCchương V của E-HSMT3bộ
17Relay áp suất đột biến MBAchương V của E-HSMT1bộ
18Van an toànchương V của E-HSMT2bộ
19Đồng hồ nhiệt độ dầuchương V của E-HSMT1bộ
20Đồng hồ nhiệt độ cuộn dâychương V của E-HSMT3bộ
21Đo tiếp xúc mối nối (tại các đầu cosse, kẹp cực) và liên kết các dây nối đất (đến thiết bị) với lưới nối đất hiện hữuchương V của E-HSMT50điểm
22Kiểm tra phóng điện cục bộ trong MBAchương V của E-HSMT1T. bộ
23Phân tích đáp ứng tần số quét SFRAchương V của E-HSMT1T. bộ
AN CHỐNG SÉT VAN
1Chống sét van 220kV trước khi tháo gỡ và sau khi lắp lại (bộ 3 pha)chương V của E-HSMT1bộ
2Chống sét van 220kV trước khi tháo gỡ và sau khi lắp lại (bộ 3 pha)chương V của E-HSMT1bộ
3Chống sét van 110kV trước khi tháo gỡ và sau khi lắp lại (bộ 3 pha)chương V của E-HSMT1bộ
4Chống sét van 110kV trước khi tháo gỡ và sau khi lắp lại (bộ 3 pha)chương V của E-HSMT1bộ
AO PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AP Máy BIẾN ÁP LỰC 250MVA
AQ PHẦN MẠCH
1HT mạch cấp nguồn AC MBAchương V của E-HSMT2hệ thống
2HT mạch cấp nguồn DC MBAchương V của E-HSMT1hệ thống
3HT mạch điện áp cho bảo vệ relay 90chương V của E-HSMT1hệ thống
4TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn MBA lựcchương V của E-HSMT10hệ thống
5HT mạch dòngchương V của E-HSMT10hệ thống
6HT mạch tín hiệu MBA lực cho HT Main 1 (thuộc LAN 1)chương V của E-HSMT1hệ thống
7HT mạch sấy, chiếu sáng tủchương V của E-HSMT1hệ thống
8HT mạch điều khiển làm mát máy biến ápchương V của E-HSMT1hệ thống
9HT tự động điều chỉnh điện áp dưới tảichương V của E-HSMT1hệ thống
10HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắtchương V của E-HSMT7hệ thống
11HT mạch logic cho mạch 02 máy biến áp vận hành song songchương V của E-HSMT1hệ thống
AR PHẦN THIẾT BỊ
1Relay so lệch MBA (87T)chương V của E-HSMT2bộ
2Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51)chương V của E-HSMT2bộ
3Bảo vệ quá tải (49)chương V của E-HSMT2bộ
4Bảo vệ so lệch thứ tự khôngchương V của E-HSMT2bộ
5Ghi nhận sự cốchương V của E-HSMT2bộ
6Đo lường chức năng có lập trình của relay 87Tchương V của E-HSMT2bộ
7Bảo vệ thứ tự nghịchchương V của E-HSMT2bộ
8Bảo vệ giám sát mạch dòngchương V của E-HSMT2bộ
9Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)chương V của E-HSMT2bộ
10Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)chương V của E-HSMT2bộ
11Bảo vệ mất cân bằng pha (46)chương V của E-HSMT2bộ
12Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51)chương V của E-HSMT2bộ
13Bảo vệ giám sát mạch dòngchương V của E-HSMT2bộ
14Relay cắt đầu ra (86) điện từchương V của E-HSMT2bộ
15Relay điều chỉnh điện áp (90)chương V của E-HSMT1bộ
16Relay trung gian điện từchương V của E-HSMT10cái
17Lôgômet đo nhiệt độchương V của E-HSMT6cái
18Nấc máy biến áp đồng bộ kếchương V của E-HSMT1cái
19Aptomat 3 pha chương V của E-HSMT3cái
20Aptomat 1 pha chương V của E-HSMT11cái
21Volt kế và khoá chuyển mạchchương V của E-HSMT1cái
22Động cơ làm mát công suất chương V của E-HSMT10máy
AS THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH BẢO VỆ NGĂN 131, 231
1Hệ thống mạch điều khiển MCchương V của E-HSMT2hệ thống
2Hệ thống mạch điều khiển DCLchương V của E-HSMT4hệ thống
3Hệ thống mạch liên động MC, DCL, DTĐchương V của E-HSMT4hệ thống
AT THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH BẢO VỆ NGĂN 200 KHI THAY THẾ NGĂN 231
1Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệchương V của E-HSMT2hệ thống
2Hệ thống chuyển đổi mạch dòng cho đo lường, bảo vệchương V của E-HSMT2hệ thống
AU THANH CÁI 220kV
AV PHẦN HỆ THỐNG MẠCH
1HT mạch cấp nguồn ACchương V của E-HSMT1hệ thống
2HT mạch cấp nguồn DCchương V của E-HSMT1hệ thống
3HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha)chương V của E-HSMT6hệ thống
4HT mạch dòng cho bảo vệ so lệch thanh cáichương V của E-HSMT7hệ thống
5TN ngắn mạch nhị thứ hệ thống mạch dòng bảo vệ so lệch thanh cáichương V của E-HSMT7hệ thống
6HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1)chương V của E-HSMT1hệ thống
7HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2)chương V của E-HSMT1hệ thống
8HT mạch sấy, chiếu sáng tủchương V của E-HSMT1hệ thống
9HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắtchương V của E-HSMT30hệ thống
10HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)chương V của E-HSMT7hệ thống
11HT mạch sơ đồ logic cho 50BFchương V của E-HSMT7hệ thống
AW PHẦN THIẾT BỊ
1Relay so lệch thanh cái tổng trở thấpchương V của E-HSMT1bộ
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)chương V của E-HSMT7bộ
3Bảo vệ giám sát mạch dòngchương V của E-HSMT7bộ
4Ghi nhận sự cốchương V của E-HSMT1bộ
5Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87Bchương V của E-HSMT1bộ
6Bảo vệ thứ tự nghịchchương V của E-HSMT1bộ
7Khối phụ trợ cho relay so lệch thanh cáichương V của E-HSMT8bộ
8Relay cắt đầu ra (86) điện từchương V của E-HSMT8bộ
AX THANH CÁI 110kV
AY PHẦN HỆ THỐNG MẠCH
1HT mạch cấp nguồn ACchương V của E-HSMT1hệ thống
2HT mạch cấp nguồn DCchương V của E-HSMT1hệ thống
3HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha)chương V của E-HSMT6hệ thống
4HT mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cáichương V của E-HSMT11hệ thống
5TN ngắn mạch nhị thứ hệ thống mạch dòng bảo vệ so lệch thanh cáichương V của E-HSMT11hệ thống
6HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1)chương V của E-HSMT1hệ thống
7HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2)chương V của E-HSMT1hệ thống
8HT mạch sấy, chiếu sáng tủchương V của E-HSMT1hệ thống
9HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắtchương V của E-HSMT22hệ thống
10HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)chương V của E-HSMT11hệ thống
11HT mạch sơ đồ logic cho 50BFchương V của E-HSMT11hệ thống
AZ PHẦN THIẾT BỊ
BA Hợp bộ relay so lệch thanh cái (87B) KTS bao gồm các chức năng sau:
1Relay so lệch thanh cái tổng trở thấpchương V của E-HSMT1bộ
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)chương V của E-HSMT9bộ
3Bảo vệ giám sát mạch dòngchương V của E-HSMT9bộ
4Ghi nhận sự cốchương V của E-HSMT1bộ
5Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87Bchương V của E-HSMT1bộ
6Bảo vệ thứ tự nghịchchương V của E-HSMT1bộ
7Khối phụ trợ cho relay so lệch thanh cáichương V của E-HSMT12bộ
8Relay cắt đầu ra (86) điện từchương V của E-HSMT12bộ
9Aptomat 1 pha chương V của E-HSMT4cái
BB TỦ CÔNG TƠ HIỆN HỮU
BC PHẦN HỆ THỐNG MẠCH
1HT mạch điện ápchương V của E-HSMT1hệ thống
2HT mạch dòng điệnchương V của E-HSMT1hệ thống
BD PHẦN THIẾT BỊ
1Công tơ 3 pha KTS lập trìnhchương V của E-HSMT1cái
2Khối thử nghiệm mạch dòng, ápchương V của E-HSMT2cái
BE NGHIỆM THU TĨNH HỆ THỐNG ĐO ĐẾM RANH GIỚI MUA BÁN
1Niêm phong kẹp chì, cài đặt công tơ, nghiệm thu tĩnh, nghiệm thu mang tải, ghép nối cấu hình hệ thống đo xa hiện hữuchương V của E-HSMT1hệ thống
BF KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ
1MBA lực, 3 pha, đặt ngoài trời, điện áp 220/110/22kV, công suất 250MVAchương V của E-HSMT1máy
2Chống sét van 220kV - 1Pchương V của E-HSMT3bộ
3Chống sét van 110kV - 1Pchương V của E-HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.663E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.760.000.000 VND.Chi tiết yêu cầu Hợp đồng tương tự theo Chương 3 của E-HSMT. (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)(a) Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (i) 01 Hợp đồng xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) trong đó bao gồm công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ; và cung cấp và lắp đặt PCCC cho trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên; Hoặc(ii) 02 Hợp đồng, trong đó 01 Hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) và 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt PCCC cho trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C). + Tương tự về quy mô công việc: (i) 01 Hợp đồng có tổng giá trị các công việc trên bằng hoặc lớn hơn 3.880.000.000 đồng, trong đó giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng;Hoặc(ii) 02 Hợp đồng, trong đó 01 Hợp đồng có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và 01 Hợp đồng có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề, trong đó giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nhất thứ bằng hoặc lớn hơn 1.737.000.000 đồng; và giá trị công việc cung cấp và lắp đặt PCCC bằng hoặc lớn hơn 2.143.000.000 đồng. thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.-Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.32
4 Kỹ sư phụ trách PCCC 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 05 năm.-Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu như: kỹ sư Điện - Tự động hóa, kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;-Đã từng Giám sát thi công PCCC cho ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T1
2 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Máy đào 0,7 – 1,25m31
3 Máy đầm đất (đầm cóc) Máy đầm đất (đầm cóc)1
4 Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
9 Xe cẩu ≥ 20 tấn Xe cẩu ≥ 20 tấn1
10 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn1
11 Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h1
12 Máy hút chân không Máy hút chân không1
13 Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…) Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…)1
14 Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->