Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776127-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220775894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (3.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:20:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,218,801,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5656404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.654.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng thủy lợi có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tối thiểu 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Khai hoang cải tạo đồng ruộng và hệ thống kênh khu A xã Phan Dũng, huyện Tuy Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (3.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (điện thoại: 0252.360085/0252.3851462, fax: 0252.3950537)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ngô Hy, (Địa chỉ: B2 Khu tập thể Công an Khu phố 11, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3834077). + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Bút Kiến. (Địa chỉ: 112 đường Lâm Đình Trúc, Khu phố 6, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận) + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. (Địa chỉ: Số A46 Hùng Vương, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 0252.829272, fax: 0252.3835598, e-mail: [email protected]). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Tổng hợp - Xây dựng Gia Linh (Địa chỉ: F103 Trương Gia Hội, P. Phú Tài, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (điện thoại: 0252.360085/0252.3851462, fax: 0252.3950537)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (điện thoại: 0252.360085/0252.3851462, fax: 0252.3950537)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁT QUANG VÀ SAN ỦI
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2.632100m2
2Đào, đắp và san ủi đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III//1.601,97100m3
3Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi //451,14100m3
4Vận chuyển đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi //621,12100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km, đất cấp IIINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng13,9100m3
2Đắp đất nền, nền lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95//12,3100m3
3Vận chuyển đất sỏi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km, đất cấp III//13,34100m3
4Đắp mặt đường đất sỏi bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98//11,5100m3
5Bê tông bản nắp cống đá 1x2, vữa BT mác 250//3,76m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính //0,15tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính //0,23tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống//0,15100m2
9Đào hố móng, chiều rộng móng //0,07100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //1,68m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95//0,03100m3
12Làm lớp đá 4x6 đệm móng đầm chặt//1,25m3
13Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200//3,31m3
14Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200//2,84m3
15Bê tông mũ mố, gờ mố đá 1x2, vữa BT mác 250//0,94m3
16Bê tông bản nắp cống đá 1x2, vữa BT mác 250//0,83m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính //0,14tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính //0,06tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống//0,27100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống, mũ và gờ mố//0,13100m2
21Lắp đặt cọc tiêu BTCT chuẩn//4cái
22Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200//0,1m3
23Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 150//0,22m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính //0,01tấn
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu//0,03100m2
26Sơn 2 nước cọc tiêu//1,74m2
C KÊNH TƯỚI NƯỚC VÀ ĐẮP BỜ Ô RUỘNG
1Rải lớp nilon cách lyNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,66100m2
2Bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200//9,88m3
3Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200//12,96m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng gia cố kênh//0,27100m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn tường gia cố kênh//1,71100m2
6Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu//1,49m2
7Đào kênh mương, chiều rộng //21,39100m3
8Đắp bờ ô ruộng bằng thủ công//5.133,99m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5656404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.654.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV21
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng thủy lợi có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 7 tấn1
3 Máy đầm cóc trọng lượng tối thiểu 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất tối thiểu 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất tối thiểu 5kW1
8 Máy hàn công suất tối thiểu 23kW1
9 Cần trục ô tô tải trọng tối thiểu 8 tấn1
10 Máy ủi công suất ≥ 110CV1
11 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->