Gói thầu: Thi công xây lắp - XDCB lưới điện khu vực thành phố Đồng Xoài năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp - XDCB lưới điện khu vực thành phố Đồng Xoài năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:14:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,092,360,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2138541227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427708245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.664.652.573 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.329.305.145 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.664.652.573 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.329.305.146 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: Từ 03 năm trở lên tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: Từ 03 năm trở lên tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: Từ 03 năm trở lên tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn; (Chi tiết theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn; (Chi tiết theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp - XDCB lưới điện khu vực thành phố Đồng Xoài năm 2022 XDCB lưới điện khu vực thành phố Đồng Xoài năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. - Bảng cam kết thực hiện việc nhập nhật ký thi công điện tử theo Quyết định số 680/QĐ EVN SPC ngày 26/4/2022 của Tổng Công ty điện lực Miền nam (QĐ 680/QĐ-EVN SPC được đính kèm theo E-HSMT dưới dạng file khác) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, DT: 02713.3936677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - n lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - n lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA : Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 87 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 87 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 174 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 136,59 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 115,71 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 87 | cái |
| B | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA: Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 62 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 17,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bao gồm đơn giá Coppha | Theo E-HSMT | 34,41 | m3 |
| C | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA:Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 3,584 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 10 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 5 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 5 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 15 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 1 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 15 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 15 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 15 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 5 | 01đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 40,7 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 15 | cọc |
| D | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA:Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 149 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 149 | cột |
| E | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 258 | Cây |
| 2 | Uclevis | Theo E-HSMT | 86 | Cái |
| 3 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 86 | Cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 86 | Cái |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 86 | Cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 86 | Sợi |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 516 | Cái |
| 8 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 86 | sứ |
| 9 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 86 | sứ |
| F | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA: Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 19 | Cây |
| 3 | Uclevis | Theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 38 | Cái |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 38 | Cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 19 | Bộ |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 114 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 38 | bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 38 | sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 19 | sứ |
| G | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA: Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 3 | Uclevis | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 9 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 10 | sứ |
| H | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA: Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 2 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 7 | Uclevis | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 11 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 10 | sứ |
| I | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA: Hình thức trụ dừng dây thẳng (1-T) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 15 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| J | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA: Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-T+LBFCO(FCO)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 5 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 5 | Cây |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 5 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | CX 25 | Theo E-HSMT | 20 | Mét |
| 9 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| K | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA: PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8 | Theo E-HSMT | 496,2 | Kg |
| 2 | ACXH 50/8 | Theo E-HSMT | 2.544,4 | Mét |
| 3 | CX 25 | Theo E-HSMT | 15 | Mét |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 31 | Cây |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 93 | Cây |
| 6 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 248 | Cái |
| 9 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 118 | Cái |
| 11 | Ống nối nhôm AC 50 + lõi thép | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 2,5 | Km |
| 13 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 2,5 | Km |
| L | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 5 | Sợi |
| 5 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 5 | bộ(1p) |
| 6 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 5 | bộ(1p) |
| M | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA:Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 23 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 23 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 46 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 36,11 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 30,59 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| N | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA: Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 24,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bao gồm đơn giá Coppha | Theo E-HSMT | 20,77 | m3 |
| O | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA: Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bao gồm đơn giá Coppha | Theo E-HSMT | 8,88 | m3 |
| P | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA:Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 70 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 70 | cột |
| Q | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA: Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 32 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 48 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 48 | Sợi |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 64 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 32 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 128 | Cái |
| 11 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 64 | Cái |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 48 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 16 | sứ |
| R | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA:Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 114 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 114 | Sợi |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 38 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 38 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 114 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 228 | Cái |
| 10 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 76 | Cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg) | Theo E-HSMT | 38 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 114 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 38 | sứ |
| S | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA:Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-Đ(2m)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 11 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 24 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| T | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA: Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 15 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| U | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA: Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 5 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| V | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA:Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| W | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA: Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (3-LBFCO(FCO)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| X | PHẦN TRUNG ÁP 3 PHA: PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8 | Theo E-HSMT | 121,6 | Kg |
| 2 | ACXH 50/8 | Theo E-HSMT | 1.871 | Mét |
| 3 | CX 25 | Theo E-HSMT | 18 | Mét |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Ống nối nhôm AC 50 + lõi thép | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 24 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 64 | Cái |
| 11 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 30 | Bộ |
| 13 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 0,6 | Km |
| 14 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 1,8 | Km |
| 15 | Đấu nối hotline cho công trình | Theo E-HSMT | 6 | Vị trí |
| Y | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Chì 10K | Theo E-HSMT | 6 | Sợi |
| 4 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCO | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| 6 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| Z | PHẦN HẠ ÁP: Móng trụ 8,5m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 21,56 | m3 |
| AA | PHẦN HẠ ÁP: Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 63,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bao gồm đơn giá Coppha | Theo E-HSMT | 44,4 | m3 |
| AB | PHẦN HẠ ÁP: Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 29 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 16,24 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 87 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 58 | Sợi |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 29 | Bộ |
| 6 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 29 | Cây |
| 7 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 58 | Cái |
| 8 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 87 | Cây |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 5,8 | Kg |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 87 | Mét |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 87 | Bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 87 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 47,125 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 47,125 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 87 | 01 mét |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 29 | 01đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 214,6 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 87 | cọc |
| AC | PHẦN HẠ ÁP: Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m ( K=2) | Theo E-HSMT | 178 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 10m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 178 | cột |
| AD | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 60 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| AE | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 12m (0o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 27 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo E-HSMT | 27 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 27 | Cái |
| AF | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 26 | Cây |
| 2 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo E-HSMT | 26 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 26 | Cái |
| AG | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 12m (0o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| AH | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 12m (DT-1P3D-ABC-12) | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 13 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 13 | Cuộn |
| AI | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 9 | Cuộn |
| AJ | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 8.5m (60o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| AK | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 12m (60o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| AL | PHẦN HẠ ÁP: Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A | Theo E-HSMT | 57 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 120/35 | Theo E-HSMT | 171 | Cái |
| 3 | CV 25 | Theo E-HSMT | 171 | Mét |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 57 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 114 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 57 | hộp |
| AM | PHẦN HẠ ÁP: Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC (HPP1P3D-6-ABC-12) bắt trụ 12m | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A | Theo E-HSMT | 57 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 120/35 | Theo E-HSMT | 171 | Cái |
| 3 | CV 25 | Theo E-HSMT | 171 | Mét |
| 4 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 57 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 114 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 57 | hộp |
| AN | PHẦN HẠ ÁP 3P-4D: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC 8.5m (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 28 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| AO | PHẦN HẠ ÁP 3P-4D: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC 12m (0o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 52 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 52 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 52 | Cái |
| AP | PHẦN HẠ ÁP 3P-4D: Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC 8.5m (30o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| AQ | PHẦN HẠ ÁP 3P-4D: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 7 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 7 | Cuộn |
| AR | PHẦN HẠ ÁP 3P-4D: Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC 12m (30o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| AS | PHẦN HẠ ÁP 3P-4D: Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D không ép lèo cáp ABC (60o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| AT | PHẦN HẠ ÁP 3P-4D: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC 12m (DT-3P-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 13 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 13 | Cuộn |
| AU | PHẦN HẠ ÁP 3P-4D: Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC (HPP3P-9-ABC) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A | Theo E-HSMT | 107 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 95/35 | Theo E-HSMT | 428 | Cái |
| 3 | CV 25 | Theo E-HSMT | 428 | Mét |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 214 | Cái |
| 5 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 107 | hộp |
| AV | PHẦN HẠ ÁP DÙNG RACK SỨ:Hình thức trụ đỡ thẳng hạ áp 3P-4D (0o | |||
| 1 | Uclevis | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 8 | sứ |
| AW | PHẦN HẠ ÁP DÙNG RACK SỨ: Hình thức trụ đỡ góc hạ áp 3P-4D (3o | |||
| 1 | Uclevis | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| AX | PHẦN HẠ ÁP DÙNG RACK SỨ: Hình thức ngừng cuối hạ áp 3P-4D (DT-HA 3P) | |||
| 1 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| AY | PHẦN HẠ ÁP DÙNG RACK SỨ: Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng (HPP-3P-09) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | CV 16 | Theo E-HSMT | 16 | Mét |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| AZ | PHẦN HẠ ÁP : Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo E-HSMT | 41,31 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 9 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| BA | PHẦN HẠ ÁP : PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ABC 4x95 | Theo E-HSMT | 1.077,1 | Mét |
| 2 | ABC 3x95 | Theo E-HSMT | 4.310,2 | Mét |
| 3 | ABC 4x120 | Theo E-HSMT | 2.571,2 | Mét |
| 4 | ABC 3x70 | Theo E-HSMT | 910,9 | Mét |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 35 | Cây |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 105 | Cây |
| 7 | Băng keo | Theo E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 8 | AV 95 | Theo E-HSMT | 473,6 | Mét |
| 9 | Decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 140 | Cái |
| 10 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 75 | Cây |
| 11 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 80 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 280 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 104 | Cái |
| 14 | Kéo rải dây ABC 3x95mm2 | Theo E-HSMT | 4,226 | Km |
| 15 | Kéo rải dây ABC 3x70mm2 | Theo E-HSMT | 0,893 | Km |
| 16 | Kéo rải dây ABC 4x120mm2 | Theo E-HSMT | 2,521 | Km |
| 17 | Kéo rải dây ABC 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 1,056 | Km |
| BB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BỊ TBAN III-250 KVA TCs từ 2x50 (HM16; SDL MBA thu hồi từ HM27) | |||
| 1 | MBA III-250KVA | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chì 10K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | MCCB 3 Pha 400A | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 1 | Cái |
| 6 | TI 400/5A | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 3 pha ≤ 320kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| BC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 9 | Đà sắt U5x64x160x700 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 10 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x50 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 12 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 13 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 14 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 15 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 17 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 18 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 20 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 21 | CV 150 | Theo E-HSMT | 21 | Mét |
| 22 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 23 | CV 240 | Theo E-HSMT | 54 | Mét |
| 24 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | CX 25 | Theo E-HSMT | 30 | Mét |
| 26 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 27 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Ốc siết 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 16 | Mét |
| 34 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Coud PVC 114 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 37 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 38 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 41 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 42 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 43 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 44 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 49 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 84 | 1mét |
| 50 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2 | Theo E-HSMT | 21 | 1mét |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo E-HSMT | 16 | 01 mét |
| 52 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| BD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Thép tròn Þ6, Þ8 | Theo E-HSMT | 0,66 | Kg |
| 2 | Thép thanh vằn Þ12mm | Theo E-HSMT | 120,82 | Kg |
| 3 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bào gồm đơn giá copha | Theo E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 1,56 | m3 |
| BE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| BF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tháo Aptomat loại 3 pha > 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| 3 | Tháo 01 cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ(1p) |
| 4 | Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| BH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BỊ TBA 1x50 KVA (HM4,5,6,8,12,14,18; SDL 04 MBA 50kVA thu hồi từ HM 16, 33) | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 6 | Điện kế 1P-2D-220V-5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 14 | Cái |
| 7 | TI 250/5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 14 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 7 | máy |
| 9 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 7 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 7 | bộ(1p) |
| BI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 7 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 7 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo E-HSMT | 7 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 14 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 14 | Cây |
| 6 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 7 | Cây |
| 7 | Longden tròn 8 | Theo E-HSMT | 196 | Cái |
| 8 | Longden tròn 14 | Theo E-HSMT | 336 | Cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 112 | Cái |
| 10 | CV 95 | Theo E-HSMT | 315 | Mét |
| 11 | Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 28 | Bộ |
| 12 | CV 16 | Theo E-HSMT | 105 | Mét |
| 13 | Cosse ép Cu 16mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 14 | CX 25 | Theo E-HSMT | 21 | Mét |
| 15 | C25 | Theo E-HSMT | 4,704 | Kg |
| 16 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 17 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 18 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 19 | Ốc siết 2/0 | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 20 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 49 | Cái |
| 21 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 22 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 23 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 84 | Mét |
| 24 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 25 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 26 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 42 | Cái |
| 27 | Băng keo | Theo E-HSMT | 14 | Cuộn |
| 28 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 29 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 30 | CVV-Sa 2x4 | Theo E-HSMT | 28 | Mét |
| 31 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 56 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 33 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 34 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 35 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 37 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 21 | 1mét |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 441 | 1mét |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo E-HSMT | 84 | 01 mét |
| 40 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| BJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bào gồm đơn giá copha | Theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 2,8 | m3 |
| BK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 7,8 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 70 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 28 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 21 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 21 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 42 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 77 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 2,4 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 21 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 14 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 70 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 32 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 32 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 35 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 21 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 108 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 70 | cọc |
| BL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 14 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 7 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 7 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 8,4 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 14 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 8,4 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 2,5 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 14 | cọc |
| BM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BI TCS từ III-250kVA lên III-400KVA TRẠM BIẾN ÁP GIÀN (HM27) | |||
| 1 | MBA III-400KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chì 15K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | MCCB 3 Pha 630A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | TI 600/5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 5 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 6 | Lắp MBA 1 pha ≤ 75kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 8 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| BN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø16x350 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 6 | Longden tròn 14 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Longden vuông 8 | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | CV 200 | Theo E-HSMT | 54 | Mét |
| 9 | Cosse ép Cu 200mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤240mm2 | Theo E-HSMT | 54 | 1mét |
| BO | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | tháo Bulong | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Tháo Aptomat loại 3 pha > 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| 3 | Tháo MBA 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tháo dây dọc cột bê tông ≤120mm2 | Theo E-HSMT | 30 | 01 m |
| BP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BI TCS TBA TỪ 1x50KVA LÊN 2x50KVA (HM 28, 30, 31) | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 6 | Sợi |
| 6 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 7 | TI 250/5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 6 | máy |
| 9 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| BQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA 3x50 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 18 | Cây |
| 5 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 8 | CV 150 | Theo E-HSMT | 99 | Mét |
| 9 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | CV 25 | Theo E-HSMT | 45 | Mét |
| 11 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | CX 25 | Theo E-HSMT | 36 | Mét |
| 13 | C25 | Theo E-HSMT | 4 | Kg |
| 14 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Ốc siết 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 pha | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 18 | 1mét |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2 | Theo E-HSMT | 81 | 1mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo E-HSMT | 99 | 01 mét |
| 27 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| BR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | tháo Bulong | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| 3 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| BS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BI TCS TBA TỪ 2x50 LÊN 3x50 KVA (HM 29) | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 5 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 6 | TI 250/5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| BT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 5 | CV 150 | Theo E-HSMT | 15 | Mét |
| 6 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Ốc siết 2/0 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2 | Theo E-HSMT | 19 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| BU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BI TRẠM BIẾN ÁP TCS TỪ 3x37.5 LÊN III-250 KVA (HM 32) | |||
| 1 | MBA III-250KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chì 10K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | MCCB 3 Pha 400A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | TI 400/5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 5 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 6 | LBFCO 27KV 200A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp MBA 3 pha ≤ 320kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| BV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà U5x64x160x3000 (MBA) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Đà L6x75x75x2800 (Gắn thùng Đk) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (kẹp MBA) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (đỡ đà MBA) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 7 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x350 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 12x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Bulon 8x60 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 13 | Longden tròn 14 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Longden vuông 8 | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | CV 240 | Theo E-HSMT | 51 | Mét |
| 16 | CV 150 | Theo E-HSMT | 21 | Mét |
| 17 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 18 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 19 | CX 25 | Theo E-HSMT | 30 | Mét |
| 20 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 26 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Cosse ép Cu 120mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Ốc siết 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 16 | Mét |
| 31 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Coud PVC 114 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm giàn | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,8m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp bộ đà bắt tủ điện đà 2,8m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 42 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 47 | 1mét |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2 | Theo E-HSMT | 24 | 1mét |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo E-HSMT | 4 | 01 mét |
| 45 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| BW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: TRỤ BTLT 10,5M | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m ( K=2) | Theo E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| BX | HẦN TRẠM BIẾN ÁP: MÓNG TRỤ 10,5M 2 ĐÀ CẢN 1,2M (M10,5-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| BY | HẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bào gồm đơn giá copha | Theo E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| BZ | HẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | tháo Bulong | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| 3 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 4 | Tháo dây dọc cột bê tông ≤120mm2 | Theo E-HSMT | 36 | 01 m |
| CA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BI TRẠM BIẾN ÁP TCS TỪ 2x50 LÊN III-250 KVA (HM 33) | |||
| 1 | MBA III-250KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | LBFCO 27KV 200A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chì 10K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | MCCB 3 Pha 400A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | TI 400/5A | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 3 pha ≤ 320kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| CB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP; PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà U5x64x160x3000 (MBA) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Đà L8x75x75x2800 3 ốp (Bắt sứ đỡ trạm giàn) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Đà L6x75x75x2800 (Gắn thùng Đk) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (kẹp MBA) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (đỡ đà MBA) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x350 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 12 | Longden tròn 14 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Longden vuông 8 | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 14 | CV 240 | Theo E-HSMT | 51 | Mét |
| 15 | CV 150 | Theo E-HSMT | 21 | Mét |
| 16 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 17 | CX 25 | Theo E-HSMT | 30 | Mét |
| 18 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 19 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 25 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Cosse ép Cu 120mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Ốc siết 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 16 | Mét |
| 30 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Coud PVC 114 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 33 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 34 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 37 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 38 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm giàn | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,8m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp bộ đà bắt tủ điện đà 2,8m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 47 | 1mét |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2 | Theo E-HSMT | 24 | 1mét |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo E-HSMT | 4 | 01 mét |
| 46 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| CC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: TRỤ BTLT 10,5M | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m ( K=2) | Theo E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| CD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: MÓNG TRỤ 10,5M 2 ĐÀ CẢN 1,2M (M10,5-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| CE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bào gồm đơn giá copha | Theo E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| CF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| CG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| CH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | tháo Bulong | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Tháo Aptomat loại 3 pha > 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| 3 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Tháo dây dọc cột bê tông ≤120mm2 | Theo E-HSMT | 36 | 01 m |
| CI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BI TRẠM BIẾN ÁP III-250 KVA NGỒI (HM2) | |||
| 1 | MBA III-250KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chì 10K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | MCCB 3 Pha 630A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | TI 500/5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 3 pha ≤ 320kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | 3 | bộ(1p) | |
| CJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 9 | Đà sắt U5x64x160x700 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 10 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x50 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 12 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 13 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 14 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 15 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 17 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 18 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 20 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 21 | CV 150 | Theo E-HSMT | 21 | Mét |
| 22 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 23 | CV 240 | Theo E-HSMT | 54 | Mét |
| 24 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | CX 25 | Theo E-HSMT | 30 | Mét |
| 26 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 27 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Ốc siết 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 16 | Mét |
| 34 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Coud PVC 114 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 37 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 38 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 41 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 42 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 43 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 44 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 49 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 84 | 1mét |
| 50 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2 | Theo E-HSMT | 21 | 1mét |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo E-HSMT | 16 | 01 mét |
| 52 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| CK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Thép tròn Þ6, Þ8 | Theo E-HSMT | 12,68 | Kg |
| 2 | Thép thanh vằn Þ12mm | Theo E-HSMT | 54,17 | Kg |
| 3 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bào gồm đơn giá copha | Theo E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 1,56 | m3 |
| CL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| CM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| CN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BI TRẠM BIẾN ÁP NGỒI III-160 KVA (HM 11) | |||
| 1 | MBA III-160KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | TI 250/5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB - A cấp (nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 3 pha ≤ 180kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| CO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 9 | Đà sắt U5x64x160x700 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 10 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x50 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 12 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 13 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 14 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 15 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 17 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 18 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 20 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 21 | CV 150 | Theo E-HSMT | 51 | Mét |
| 22 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 23 | CV 70 | Theo E-HSMT | 21 | Mét |
| 24 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | CX 25 | Theo E-HSMT | 30 | Mét |
| 26 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 27 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Ốc siết 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 16 | Mét |
| 34 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Coud PVC 114 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 37 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 38 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 41 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 42 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 43 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 44 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 49 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 61 | 1mét |
| 50 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2 | Theo E-HSMT | 51 | 1mét |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo E-HSMT | 16 | 01 mét |
| 52 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| CP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: MÓNG TRẠM TRỤ GHÉP | |||
| 1 | Thép tròn Þ6, Þ8 | Theo E-HSMT | 12,68 | Kg |
| 2 | Thép thanh vằn Þ12mm | Theo E-HSMT | 54,17 | Kg |
| 3 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bào gồm đơn giá copha | Theo E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 1,56 | m3 |
| CQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| CR | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| CS | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI (Nhà thầu không bỏ giá ) | |||
| 1 | thùng điện kế TBA (HM 16,33, 32) | Nhà thầu không bỏ giá VT thu hồi | 3 | Cái |
| 2 | MBA 3x37,5kVA (HM 32) | Nhà thầu không bỏ giá VT thu hồi | 3 | Cái |
| 3 | MCCB 3 Pha 250A (HM 16,33) | Nhà thầu không bỏ giá VT thu hồi | 2 | Cái |
| 4 | MCCB 3 Pha 200A (HM 32) | Nhà thầu không bỏ giá VT thu hồi | 1 | Cái |
| 5 | Cáp CV 95mm2 (HM 16,33) | Nhà thầu không bỏ giá VT thu hồi | 72 | Mét |
| 6 | Cáp CV 70mm2 (HM 32) | Nhà thầu không bỏ giá VT thu hồi | 36 | Mét |
| 7 | Cáp CV 200mm2 (HM 27) | Nhà thầu không bỏ giá VT thu hồi | 54 | Mét |
| 8 | LA 18KV | Nhà thầu không bỏ giá VT thu hồi | 2 | Cái |
| 9 | FCO 27KV 100A | Nhà thầu không bỏ giá VT thu hồi | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2138541227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427708245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.664.652.573 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.329.305.145 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.664.652.573 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.329.305.146 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: Từ 03 năm trở lên tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: Từ 03 năm trở lên tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: Từ 03 năm trở lên tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn; (Chi tiết theo E-HSMT) | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn; (Chi tiết theo E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi