Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789517-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:01:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,085,800,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc hạng mục công trình dân dụng tương đương cấp III trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.);+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.360.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng.- Phân cấp công trình: Công trình cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởngvà chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, hoặc 02 công trình cấp IV.Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật,chất lượngcủa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, hoặc 02 công trình cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L-250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 14-23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ván khuôn, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ván khuôn, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp Chợ thị trấn Tủa Chùa giai đoạn III (Phần điều chỉnh, bổ sung) 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, thi công công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanhnăm 2019-2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG ĂN + SÂN KHẤU | |||
| B | Nhà bán hàng ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột S>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Bulong neo móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,101 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt dứa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,477 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,865 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,195 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | m |
| 24 | Đai giữ máng nước thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| C | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Đai giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tròn đui xoáy 1x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Đế lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 11 | Bảng điện nhựa kích thước 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Bảng điện nhựa kích thước 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| E | Phần bổ sung tấm đan rãnh sau nhà | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 3 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| F | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,485 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 6 | Bulong neo móng M24 dài 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,538 | m3 |
| 18 | Ốp lát sân khấu gạch 500x500 (vân gỗ), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,19 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,308 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,523 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,921 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,523 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,921 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m2 |
| 32 | Bộ bàn ghế trang điểm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 39 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| G | Phần khung trục sân khấu | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,032 | m2 |
| 6 | Bulong M24 dài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 2 | Cửa thép, pano kính mờ dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Vòi xả nước D15 (Cố định trên mặt kè đá sau nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Đèn pha LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Dải dây dẫn PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm d15 đặt chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,998 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,722 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| M | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt bể tự hoại composite 5m3 loại 3 ngăn (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| N | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,169 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m3 |
| 7 | Thép dầm giằng các loại F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 8 | Thép dầm giằng các loại F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 10 | BT dầm giằng các loại M250#, đá Dmax=2cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 13 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,227 | m3 |
| O | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,371 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,371 | m2 |
| 4 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,655 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,388 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,686 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,088 | m2 |
| 8 | Ôp tường, trụ, cột gạch men 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,788 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường gạch men 150x600 (cắt từ gạch 300x600) vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,686 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,043 | m2 |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi cửa lửng pano gỗ MDF chống nước (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Dải dây dẫn PVC 2x6mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm d15 đặt chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| R | Phần thiết bị WC | |||
| 1 | Vách ngăn compact HPC 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,575 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| S | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| T | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| U | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| V | Phần vận chuyển đất đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: KHU NHÀ KI ỐT SỐ 01+02 (02 NHÀ) | |||
| X | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,622 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,404 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng đài F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,828 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,63 | m3 |
| Y | Phần bể tự hoại (4 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt bể tự hoại composite 1,6m3 (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể tự hoại composite 2,2m3 (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| Z | Phần thân tầng trệt | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,138 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,634 | m3 |
| 6 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | 100m2 |
| 10 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,77 | m3 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,566 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | 100m2 |
| 14 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,172 | m3 |
| AA | Phần thân tầng lửng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m2 |
| 4 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,092 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,944 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 9 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | m3 |
| AB | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 4 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | tấn |
| 8 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,416 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn xốp chiều dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,06 | md |
| AC | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,188 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,542 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,328 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,36 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,896 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,808 | m2 |
| 7 | Gia công cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | tấn |
| 8 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,92 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,526 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,024 | m2 |
| 11 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,542 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.532,772 | m2 |
| AD | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 2 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 6 | Cửa sắt xếp (đã bao gồm chi phí lắp đặt, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | m2 |
| AE | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compac thường gắn tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt công tắc + 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 12 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 20 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AF | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 7 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 8 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| AG | Phần thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Vòi xả nước (vòi đồng d15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AH | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AI | Phần cấp nước lên tec (Đấu nối từ vị trí đồng hồ đo nước trước ki ốt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bể |
| AJ | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AK | Phần vận chuyển đất đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | 100m3 |
| AL | HẠNG MỤC: KI ỐT BÁN HÀNG SỐ 3 + PHÒNG QUẢN LÝ CHỢ | |||
| AM | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,041 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng đài F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,513 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,568 | m3 |
| AN | Phần bể tự hoại (02bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt bể tự hoại composite 1,6m3 (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể tự hoại composite 2,2m3 (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| AO | Phần thân tầng trệt | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,712 | m3 |
| 6 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m2 |
| 10 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,693 | m3 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 14 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,245 | m3 |
| AP | Phần thân tầng lửng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 4 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| AQ | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 4 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 8 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,893 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn xốp chiều dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | md |
| AR | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,039 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,608 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,079 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,026 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,032 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,565 | m2 |
| 7 | Gia công cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | tấn |
| 8 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,399 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,162 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,031 | m2 |
| 11 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,608 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,175 | m2 |
| AS | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 2 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 6 | Cửa sắt xếp (đã bao gồm chi phí lắp đặt, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| AT | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compac thường gắn tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 19 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AU | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 7 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| AV | Phần thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Vòi xả nước (vòi đồng d15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AW | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AX | Phần cấp nước lên tec (Đấu nối từ vị trí đồng hồ đo nước trước ki ốt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| AY | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AZ | Phần vận chuyển đất đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| BA | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| BB | Phần phá dỡ ki ốt sô 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,465 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,715 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,456 | m3 |
| BC | Phần phá dỡ ki ốt sô 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,465 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,95 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,641 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,972 | m3 |
| BD | Phần phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,323 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | m3 |
| BE | Phần phá dỡ kè cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7 | m3 |
| BF | Phần kè đá H=3M (L=41M) | |||
| 1 | Cừ thép U200x50x4,5 (thuê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,773 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,62 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,14 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan sau lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 10 | Ống PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m2 |
| BG | Phần đường vào chợ (lối vào chợ đêm) | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| BH | Phần vỉa hè lát gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,628 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5 | m2 |
| BI | Phần cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 17 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | m3 |
| 18 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,013 | m3 |
| 19 | Bulong M18 dài 1m (đặt sẵn trong đầu trụ cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,997 | m2 |
| 27 | Gia công cắt CNC tấm thép hình hoa dày 1,2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m2 |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 29 | Bộ đèn LED trang trí vòm cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Biển tên "CHỢ TỦA CHÙA" bằng gỗ MDF chống nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BJ | Phần cổng phụ số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Bulong neo móng U D18 dày 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,685 | m2 |
| 12 | Gia công cắt CNC tấm thép hình hoa dày 1,2mm. (bao gòm cả sơn màu, trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m2 |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 14 | Bộ chữ mica "CHỢ TỦA CHÙA …" bao gồm cả hệ thống chiếu sáng bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ đèn led trang trí khung vòm cổng phụ số 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ đèn led dây treo trang trí lối đi vào chợ đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| BK | Phần cổng phụ số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Bulong neo móng U D18 dày 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,396 | m2 |
| 12 | Gia công cắt CNC tấm thép hình hoa dày 1,2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m2 |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 14 | Bộ đèn led trang trí khung vòm cổng phụ số 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| BL | Phần cổng phụ số 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 3 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 19 | Tay vin lan can Inox tròn D76 và inox tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,258 | md |
| 20 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m2 |
| BM | Phần cổng trang trí | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Bulong neo móng U D18 dày 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,933 | m2 |
| 12 | Gia công cắt CNC tấm thép hình hoa dày 1,2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 14 | Bộ đèn led trang trí khung vòm cổng phụ số 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BN | Phần bậc cấp phụ | |||
| 1 | Phá một phần kè xây đá hộc để đổ mố bê tông gắn đầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 3 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 14 | Bulong neo M18 dài 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,823 | m2 |
| 18 | Lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,472 | m2 |
| 19 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,619 | m2 |
| BO | Phần tường bao hoa sắt (L=32,7m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 5 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 6 | Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 10 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,204 | m3 |
| 14 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,244 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 17 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,994 | m2 |
| BP | Phần tường bao xây gạch trên kè (L=22m) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 4 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,141 | m3 |
| 9 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,196 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,404 | m2 |
| 12 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m2 |
| BQ | Phần tường bao xây gạch (L=24m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,026 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,002 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | m3 |
| 15 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,761 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 18 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,937 | m2 |
| BR | Phần sân bê tông Khu bán hàng nông sản (S=1700m2) | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,372 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,72 | m3 |
| BS | Phần bồn hoa chân kè (59m) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ kè xây đá hộc bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ 6x24cm màu đỏ vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 8 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Cây hoa bụi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 9 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Cây leo tường vải óc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2/ năm |
| BT | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 10 | Cắt nước để đấu nối vào hệ thống cấp nước sạch của thị trấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| BU | Phần cấp điện + điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700 | viên |
| 5 | Nilông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| BV | Phần cấp điện tới cổng | |||
| 1 | Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat 30A (cổng chính, cổng phụ số 1,2, cổng trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BW | Phần cột cần đơn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,019 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Lắp Cần đèn AP01-D cao 2m, vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn + bóng đèn led 100W ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 9 | Áp tô mát 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Dây tiếp địa thép tròn D12 L=3.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,173 | kg |
| 12 | Phụ kiện cột đèn: tấm bắt thiết bị cửa cột, bu lông, ecu, đầu cos... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| BX | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| BY | Phần chữa cháy cầm tay | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| BZ | Phần cấp nước cứu hỏa ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất rãnh chôn ống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đai khởi thủy D160 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ren nối D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tê gang D200-200-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu 200-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp van ren TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lăng phun phi D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ống vải mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 16 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| CA | Phần đèn led trang trí | |||
| 1 | Bộ đèn led + dây trang trí (nhà tôn đã có + nhà ăn xây mới + lan can trên kè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led trang trí (đèn led rủ trang trí cây ngoài vỉa hè và trong khu chợ đêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| CB | Phần bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 8 | Trồng cây vào bồn (Cây xà cừ đường kính gốc 8-10cm, chiều cao thân cây 3-4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây vào bồn (Cây bàng Đài Loan đường kính gốc 8-10cm, chiều cao thân cây 3-4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây/90 ngày |
| CC | Phần vận chuyển phế thải, đất thừa đi đổ | |||
| 1 | Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,849 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc hạng mục công trình dân dụng tương đương cấp III trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.);+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.360.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng.- Phân cấp công trình: Công trình cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởngvà chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, hoặc 02 công trình cấp IV.Có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật,chất lượngcủa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, hoặc 02 công trình cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dung tốt | 3 |
| 2 | Máy đào ≥0,4m3 | Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Ô tô ≥7T | Còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L-250L | Còn sử dung tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt bê tông 1,5Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn 14-23Kw | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dung tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông 1,5Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 17 | Ván khuôn, cốp pha | Còn sử dung tốt | 500 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw | Còn sử dung tốt | 2 |
| 19 | Ván khuôn, cốp pha | Còn sử dung tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi