Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712349-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20220792052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:56:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,028,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8042276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.608455E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ. Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.419.728.800 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện hoặc Hệ thống điện.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung lực rung ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh lốp khối lượng bản thân ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô ben tự đổ (loại tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải thảm BT nhựa ( đồng bộ )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông Hoàng Bùi Hoàn đoạn từ giáp QL1A Thị trấn Tân Phong đến giao với QL45 xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại: 0327449800 Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Đa Hà. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại: 0327449800 Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông, đường dây và trạm biến áp/ hạng III trở lên; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc, thiết bị; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng; Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu), xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại: 0327449800 Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương Đia chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7551100m3
2Đào khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1238100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5332100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9027100m3
5Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7669100m3
6Mua đất đồi đắp nền đường K95 (bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.216,3662m3
7Mua đất đồi đắp nền đường K98 (bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V816,1317m3
8Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V127,4786100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7664100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,9436100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,9243100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,9243100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung (bao gồm chi phí vận chuyển đến vị trí đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,951100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,0884100m2
15Bù vênh mặt đường bằng BTN dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,0884100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,54100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn (bao gồm chi phí vận chuyển đến vị trí đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8159100tấn
18Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7554100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1238100m3
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, RÃNH DỌC XÂY GẠCH (L=392M)
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,336m3
2Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,336m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,864m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V431,2m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6495100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4806tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,444m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V3921cấu kiện
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7197100m3
C HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA LOẠI 1, 2,3 (SL 18 HỐ)
1Đào hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3387100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,226m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,226m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,146m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,381m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,379m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3899tấn
9Thép hình bọc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5412tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG (SL 18 HỐ)
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,525m3
3Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,499m3
4Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
5Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố ga mặt đường- Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
7Mua song chắn rác bằng Composite 400x800 mm (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, SỮA CHỮA VỊ TRÍ CÁC ĐOẠN RÃNH HIỆN TRẠNG BỊ HƯ HỎNG Ở ĐẦU TUYẾN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
4Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
6Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
7Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,566m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
F HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, NỐI CỐNG HỘP CỌC D3, 44
1Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
3Bê tông lót rãnh, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,357m3
4Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,425m3
5Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,045m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2561tấn
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m2
9Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4933100m2
G HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG (L=30M)
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Bê tông đáy rãnh , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
6Lắp dựng cốt thép , rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
7Lắp dựng cốt thép , rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3552tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2481tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
10Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
H KÈ ĐÁ
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,15m3
I BÓ VỈA (Bó vỉa thẳng 448 m, bó vỉa cong 34 m)
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,532m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,207m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7671100m2
4Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V448m
5Lắp đặt bó vỉa cong KT 26x23x40cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
J ĐAN RÃNH (L = 462,2m)
1Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,866m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4622100m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86610m
K CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,091m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,545m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9999100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,757m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5545tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3031 cấu kiện
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m3
8Sơn 1 nước lót, 2 nước màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V129,8971m2
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V5.054m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V233m
3Móng cột đèn MBGC-9mMô tả kỹ thuật theo chương V107móng
4Móng tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
5Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Tiếp địa cột đèn RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
7Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.046m
8Dây đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6.046m
9Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160m
10Cột thép bát giác tròn côn 9m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V107cột
11Bộ đèn LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
12Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
13Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D60 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V265m
14Măng sông thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
15Ống nhựa F65/50 bảo vệ cáp chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V5.460m
16Lắp tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
17Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V639cái
18Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V214cái
19Aptomat tủ hạ thế nhánh chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
M THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1071 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V41sợi, 1ruột
N BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8042276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.608455E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ. Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.419.728.800 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo51
2 Kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
3 Kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
4 Kỹ thuật thi công phần điện sinh hoạt 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện hoặc Hệ thống điện.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo.31
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
2 Máy ủi công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
3 Máy lu rung lực rung ≥ 10 T Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
4 Máy lu tĩnh bánh lốp khối lượng bản thân ≥ 9T Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
5 Ôtô ben tự đổ (loại tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
7 Máy phát điện Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
10 Đầm cóc Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
11 Máy rải thảm BT nhựa ( đồng bộ ) Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->