Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:56:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,028,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8042276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.608455E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ. Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.419.728.800 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện hoặc Hệ thống điện.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung lực rung ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh lốp khối lượng bản thân ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô ben tự đổ (loại tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải thảm BT nhựa ( đồng bộ ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông Hoàng Bùi Hoàn đoạn từ giáp QL1A Thị trấn Tân Phong đến giao với QL45 xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông, đường dây và trạm biến áp/ hạng III trở lên; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc, thiết bị; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng; Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu), xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Số điện thoại: 0327449800
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương Đia chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7551 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1238 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5332 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9027 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7669 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường K95 (bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,3662 | m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền đường K98 (bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,1317 | m3 |
| 8 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4786 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7664 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9436 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9243 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9243 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung (bao gồm chi phí vận chuyển đến vị trí đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,951 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0884 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh mặt đường bằng BTN dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0884 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,54 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn (bao gồm chi phí vận chuyển đến vị trí đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8159 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7554 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1238 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, RÃNH DỌC XÂY GẠCH (L=392M) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,336 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,864 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,2 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6495 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4806 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,444 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7197 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA LOẠI 1, 2,3 (SL 18 HỐ) | |||
| 1 | Đào hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3387 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,146 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,381 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | tấn |
| 9 | Thép hình bọc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG (SL 18 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố ga mặt đường- Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 7 | Mua song chắn rác bằng Composite 400x800 mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, SỮA CHỮA VỊ TRÍ CÁC ĐOẠN RÃNH HIỆN TRẠNG BỊ HƯ HỎNG Ở ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, NỐI CỐNG HỘP CỌC D3, 44 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 3 | Bê tông lót rãnh, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4933 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG (L=30M) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép , rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép , rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,15 | m3 |
| I | BÓ VỈA (Bó vỉa thẳng 448 m, bó vỉa cong 34 m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,532 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,207 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7671 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong KT 26x23x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| J | ĐAN RÃNH (L = 462,2m) | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,866 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,866 | 10m |
| K | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,757 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5545 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 8 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,897 | 1m2 |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.054 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 3 | Móng cột đèn MBGC-9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | móng |
| 4 | Móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột đèn RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.046 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.046 | m |
| 9 | Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 10 | Cột thép bát giác tròn côn 9m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cột |
| 11 | Bộ đèn LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 12 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 13 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D60 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 14 | Măng sông thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 15 | Ống nhựa F65/50 bảo vệ cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.460 | m |
| 16 | Lắp tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 19 | Aptomat tủ hạ thế nhánh chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| N | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8042276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.608455E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ. Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.419.728.800 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.419.728.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện sinh hoạt | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện hoặc Hệ thống điện.Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu rung lực rung ≥ 10 T | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh lốp khối lượng bản thân ≥ 9T | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Ôtô ben tự đổ (loại tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy rải thảm BT nhựa ( đồng bộ ) | Hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi