Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế phục vụ GPMB dự án Tuyến đường huyện Đại Lâm - An Hà (đoạn xã Xương Lâm đi ĐT 295).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793127-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế phục vụ GPMB dự án Tuyến đường huyện Đại Lâm - An Hà (đoạn xã Xương Lâm đi ĐT 295).
Số hiệu KHLCNT 20220792950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (lấy từ nguồn kinh phí GPMB còn lại của dự án).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:40:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,221,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,300,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.332525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66504E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng có hạng mục Dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.555.178.000 VNĐ. - Quy mô tính chất công việc là dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.555.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.665.534.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình đường dây và TBA đến 35kV hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với các chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành khối kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu vầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >3T (Giấy kiểm định thiết bị cẩu còn hiệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử (Hoặc máy định vị vệ tinh GPS)
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥8kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc)
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm>=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ thi công (tời, tó, pa lăng, dụng cụ ra dây …)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp yêu cầu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: xây lắp công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế phục vụ GPMB dự án Tuyến đường huyện Đại Lâm - An Hà (đoạn xã Xương Lâm đi ĐT 295).
Tuyến đường huyện Đại Lâm - An Hà (đoạn Xương Lâm đi ĐT 295)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (lấy từ nguồn kinh phí GPMB còn lại của dự án).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188s + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng số 10; - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng 24H; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT,đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188s + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188s + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188s + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,119100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,076100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0585tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT0,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,11m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,28m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0754100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,058100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,058100m3
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT16DMục II Chương V trong E-HSMT2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II Chương V trong E-HSMT21 mối nối
4Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT49,85kg
5Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT8,17kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2221100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,410 cọc
8Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT1,5m
9Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,015100m
10Xà thép, thang, ghế mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT162,64kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
13Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT4,03kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
15Sứ đứng Line post 35kVMục II Chương V trong E-HSMT2Quả
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II Chương V trong E-HSMT0,210 sứ
17Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
18Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVMục II Chương V trong E-HSMT72bát
19Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
20Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kVMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
21Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT61 chuỗi sứ
22Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT61 chuỗi sứ
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,0861km/1 dây
24Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11)Mục II Chương V trong E-HSMT102,5964kg
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Bao gồm tận dụng kéo lại +Dây bổ sung mới)Mục II Chương V trong E-HSMT0,33871km/1 dây
26Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
27Đầu cốt 2 BL A-70Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,210 đầu cốt
29Biển báo nguy hiểmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
C THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT2cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II Chương V trong E-HSMT72bát
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020)
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,33211km / 1dây
2Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,2581km / 1dây
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,0874100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT2,8088100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT8,374m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT69,09m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,52m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2656100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,406100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,406100m3
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT8,5BMục II Chương V trong E-HSMT17cột
2Cột bê tông ly tâm LT8,5CMục II Chương V trong E-HSMT4cột
3Cột bê tông ly tâm LT10CMục II Chương V trong E-HSMT41cột
4Cột bê tông ly tâm LT10DMục II Chương V trong E-HSMT5cột
5Mua cột bê tông LT12CMục II Chương V trong E-HSMT6cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT66cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT6cột
8Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT379,89kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMục II Chương V trong E-HSMT14bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
11Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT985,6kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMục II Chương V trong E-HSMT32bộ
13Tiếp địa lặp lại T4L-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT343,84kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V trong E-HSMT2,810 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,9317100kg
16Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtMục II Chương V trong E-HSMT10,5m
17Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,105100m
18Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
19Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtMục II Chương V trong E-HSMT7m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,0164km/dây
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,036km/dây
22Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT508,776m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,6447km/dây
24Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2.178,21m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,6419km/dây
26Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT8,5m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,0891100m
28Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT564m
29Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT264m
30Dây xuống hòm công tơ (HTG) Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT82m
31Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơMục II Chương V trong E-HSMT9101 m
32Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT1.490m
33Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT220m
34Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT6,4981km/1 dây
35Hòm trung gian (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT35cái
36Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
37Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT1101 hộp
38Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT691 hộp
39Đầu cốt đồng nhôm AM-35Mục II Chương V trong E-HSMT164cái
40Đầu cốt đồng nhôm AM-25Mục II Chương V trong E-HSMT364cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT36,410 đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT16,410 đầu cốt
43Mua ATM 30A cho hòm công tơ bổ sungMục II Chương V trong E-HSMT28Cái
44Mua mới dây Cu/PVC 1x6mm2 đi trong hòm công tơ bổ sungMục II Chương V trong E-HSMT56m
45Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT295,68kg
46Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT781 bộ
47Móc treo (ốp cột)Mục II Chương V trong E-HSMT17cái
48Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT140cái
49Kẹp hãm néo cáp các loạiMục II Chương V trong E-HSMT169cái
50Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT298cái
51Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35Mục II Chương V trong E-HSMT44cái
52Khóa đai xiết móc treo dây sau CTMục II Chương V trong E-HSMT560cái
53Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT43,68kg
54Khóa đai đai hòm CT thép không gỉMục II Chương V trong E-HSMT716cái
55Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT83,772kg
56Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mục II Chương V trong E-HSMT76cái
57Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2)Mục II Chương V trong E-HSMT388cái
58Ống nối dây hạ thếMục II Chương V trong E-HSMT64cái
59Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
60Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,810 đầu cốt
62Biển tên cột (Chuẩn điện lực)Mục II Chương V trong E-HSMT54cái
G THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
H THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT601 cột
2Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT881 cách điện (cách đi
3Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT191 bộ
4Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,03371km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,29151km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,58191km/ 1dây (4 sợi)
7Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT1,06111km/ 1dây (4 sợi)
8Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT1,99361km / 1dây
9Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT685m
10Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,01641km/ 1dây (4 sợi)
11Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,0361km/ 1dây (4 sợi)
12Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,13591km/ 1dây (4 sợi)
13Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,46371km/ 1dây (4 sợi)
14Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,08061km / 1dây
I DỊCH CHUYỂN TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐG1338_2021)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,011100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,044100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,95m3
5Lắp đặt cần chiếu sáng (tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT16cần đèn
6Lắp dđặt bóng đèn Led 100W (Tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT16bộ
J DỊCH CHUYỂN TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐG 767_BG)
1Mua cột bê tông LT8,5CMục II Chương V trong E-HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT1cột
3Mua Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II Chương V trong E-HSMT110,6m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,85641 m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,105km/dây
6Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II Chương V trong E-HSMT52,8kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT16bộ
8Mua Ghíp phập GN2 đấu dây lên đènMục II Chương V trong E-HSMT38cái
K THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG (ĐG 203_2020)
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT11 cột
2Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn chiếu sángMục II Chương V trong E-HSMT161 bộ
3Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT161 bộ
4Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,099100m
5Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,7463100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.332525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66504E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng có hạng mục Dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.555.178.000 VNĐ. - Quy mô tính chất công việc là dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.555.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.665.534.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình đường dây và TBA đến 35kV hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với các chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự1
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành khối kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu vầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu Sức nâng >3T (Giấy kiểm định thiết bị cẩu còn hiệu)1
2 Máy đào gầu Dung tích gầu từ ≤0,8m31
3 Máy toàn đạc điện tử (Hoặc máy định vị vệ tinh GPS) Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L2
5 Máy hàn Công suất ≥8kW1
6 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) Lực đầm>=70kg1
8 Dụng cụ thi công (tời, tó, pa lăng, dụng cụ ra dây …) Phù hợp yêu cầu gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->