Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên tại các trường học trên địa bàn huyện Phù Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên tại các trường học trên địa bàn huyện Phù Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:37:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,171,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp xây dựng trở lên, đã trực tiếp thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp xây dựng trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng hoặc công nhân kỹ thuật 3/7 trở lên (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên tại các trường học trên địa bàn huyện Phù Mỹ Nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên tại các trường học trên địa bàn huyện Phù Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 file excel giá dự thầu chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư và cũng là Bên mời thầu (Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 3 586 878. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 3 586 878. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GÓI THẦU: THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TẠI CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÙ MỸ | |||
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS MỸ HÒA | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1875 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9403 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9648 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7532 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 19 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn mái mạ kẽm dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,465 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,692 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,596 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,317 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,726 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 dày 1.4mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| G | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Khớp nối chữ thập D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0521 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TH SỐ 1 MỸ THẮNG | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1875 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9403 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9648 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7532 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 19 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,465 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,692 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,596 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,317 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,726 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh định hệ 700 dày 1.4mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| P | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| Q | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Khớp nối chữ thập D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0521 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TH SỐ 1 MỸ CÁT | |||
| U | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1955 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,488 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,488 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,488 | m3 |
| V | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1875 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8865 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| W | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9403 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9648 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7532 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 19 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| X | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,465 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,692 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,596 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,317 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,726 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 dày 1.4mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| Y | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| Z | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| AA | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Khớp nối chữ thập D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AC | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0521 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN PHÙ MỸ | |||
| AE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| AF | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9403 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9648 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7532 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 19 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| AG | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,465 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,692 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,596 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,317 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,726 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 dày 1.4mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| AH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AI | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| AJ | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Khớp nối chữ thập D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AK | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AL | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0521 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| AM | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC | |||
| AN | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, móng chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1875 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| AO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9403 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9648 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7532 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 19 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| AP | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,465 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,692 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,596 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,317 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,726 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 dày 1.4mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| AQ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AR | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| AS | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Khớp nối chữ thập D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AT | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AU | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0521 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| AV | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS MỸ QUANG | |||
| AW | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4873 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5649 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1189 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0306 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3185 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7187 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5346 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7325 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7325 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7325 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1542 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m |
| AX | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6293 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2447 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,934 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,249 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8202 | tấn |
| 18 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,658 | m3 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,26 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8405 | 100m2 |
| AY | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,59 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,699 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,064 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,88 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,29 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,856 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,7915 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2565 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,253 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 16 | Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9294 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,22 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granite mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | m2 |
| AZ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| BA | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| BB | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thu D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van gạt Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, loại bồn đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| BC | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bịt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bịt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BD | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4259 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,216 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,302 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m3 |
| BE | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS MỸ LỢI | |||
| BF | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4873 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3641 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1189 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0306 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2467 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7187 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5346 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7325 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7325 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7325 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1542 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m |
| BG | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6293 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2447 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,934 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,249 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8202 | tấn |
| 18 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,658 | m3 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,26 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8405 | 100m2 |
| BH | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,59 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,699 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,064 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,88 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,29 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,856 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,7915 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2565 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,253 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 16 | Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9294 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,22 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | m2 |
| BI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| BJ | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| BK | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thu D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van gạt Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, loại bồn đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| BL | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bịt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bịt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BM | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4259 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,216 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,302 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m3 |
| BN | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS MỸ THÀNH | |||
| BO | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6402 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1199 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0238 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3944 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4205 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5585 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2831 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,404 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9739 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8046 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6834 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1825 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1825 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1825 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2617 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m |
| BP | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0443 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3277 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0708 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | tấn |
| 18 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,336 | m3 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | 100m2 |
| BQ | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,41 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,609 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,599 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,448 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,486 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,7865 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7995 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,123 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m |
| 16 | Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5444 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,94 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| BR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| BS | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| BT | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thu D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van gạt Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, loại bồn đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| BU | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bịt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bịt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| BV | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4259 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,216 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,302 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m3 |
| BW | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG | |||
| BX | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6402 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1199 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0238 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3944 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4205 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5585 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2831 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,404 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9739 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8046 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6834 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1825 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1825 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1825 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2617 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m |
| BY | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0443 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3277 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0708 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | tấn |
| 18 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,336 | m3 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | 100m2 |
| BZ | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,41 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,609 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,599 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,448 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,486 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,7865 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7995 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,123 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m |
| 16 | Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5444 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,94 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| CA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| CB | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| CC | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thu D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van gạt Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, loại bồn đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| CD | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bịt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bịt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| CE | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4259 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,216 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,302 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m3 |
| CF | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TH SỐ 1 MỸ CÁT | |||
| CG | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3699 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3563 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1189 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6269 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1595 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,031 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2417 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1922 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5027 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4536 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1025 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1025 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1025 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4642 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m |
| CH | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1404 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3126 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9813 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4626 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,491 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6491 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7219 | tấn |
| 18 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,982 | m3 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,94 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7539 | 100m2 |
| CI | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,93 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,159 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,864 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,79 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,896 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,575 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,8715 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5965 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,293 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9294 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,764 | m2 |
| CJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| CK | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| CL | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thu D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van gạt Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, loại bồn đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| CM | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bịt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bịt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| CN | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4259 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,216 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,302 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m3 |
| CO | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Trình độ trung cấp xây dựng trở lên, đã trực tiếp thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Trình độ trung cấp xây dựng trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 5 | Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng hoặc công nhân kỹ thuật 3/7 trở lên (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Xe đào 0,4m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
| 4 | Đầm dùi 1,5KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
| 5 | Đầm cóc 70kg | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
| 6 | Đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi