Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên tại các trường học trên địa bàn huyện Phù Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712063-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên tại các trường học trên địa bàn huyện Phù Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220741478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:37:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,171,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng trở lên, đã trực tiếp thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng hoặc công nhân kỹ thuật 3/7 trở lên (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên tại các trường học trên địa bàn huyện Phù Mỹ
Nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên tại các trường học trên địa bàn huyện Phù Mỹ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và cũng là Bên mời thầu (Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng TH An Bình. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Mỹ. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và cũng là Bên mời thầu (Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 file excel giá dự thầu chi tiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và cũng là Bên mời thầu (Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 3 586 878. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 3 586 878. Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GÓI THẦU: THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TẠI CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÙ MỸ
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS MỸ HÒA
C PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7254100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2281100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1875m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1811100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,594m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
23Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2687m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9403m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9648m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7532m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2353tấn
19Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
25Lợp mái bằng tôn mái mạ kẽm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,78m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,465m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,692m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,596m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,317m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,726m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 dày 1.4mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
16Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
17Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
G CẤP + THOÁT NƯỚC
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
5Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt Co giảm D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Sản xuất và lắp đặt rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Sản xuất và lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20.0
16Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt vòi xịt bồn cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Khớp nối chữ thập D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Co D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt Tê giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt Tê D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt Lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Lơi giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Lơi giảm D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt chậu rữa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3391m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0521m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5087100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785m3
10Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,912m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
13Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,239m3
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,195m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TH SỐ 1 MỸ THẮNG
L PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7254100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2641100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3125m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1875m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,594m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
23Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
M PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2687m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9403m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9648m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7532m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2353tấn
19Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
25Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
N PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,78m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,465m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,692m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,596m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,317m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,726m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh định hệ 700 dày 1.4mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
16Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
17Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m2
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
P CẤP + THOÁT NƯỚC
Q CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
5Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt Co giảm D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Sản xuất và lắp đặt rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Sản xuất và lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20.0
16Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt vòi xịt bồn cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Khớp nối chữ thập D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Co D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt Tê giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt Tê D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt Lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Lơi giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Lơi giảm D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt chậu rữa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3391m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0521m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5087100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785m3
10Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,912m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
13Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,239m3
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,195m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
T HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TH SỐ 1 MỸ CÁT
U THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,1955m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,2925m3
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,488m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,488m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,488m3
V PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7254100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2641100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3125m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1875m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8865m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
23Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
W PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2687m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9403m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9648m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7532m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2353tấn
19Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
25Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
X PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,78m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,465m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,692m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,596m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,317m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,726m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 dày 1.4mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
16Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
17Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m2
Y PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
Z CẤP + THOÁT NƯỚC
AA CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
5Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt Co giảm D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Sản xuất và lắp đặt rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Sản xuất và lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20.0
16Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt vòi xịt bồn cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Khớp nối chữ thập D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Co D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt Tê giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt Tê D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt Lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Lơi giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Lơi giảm D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt chậu rữa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AC BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3391m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0521m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5087100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785m3
10Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,912m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
13Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,239m3
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,195m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
AD HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN PHÙ MỸ
AE PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7254100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2641100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
23Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
AF PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2687m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9403m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9648m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7532m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2353tấn
19Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
AG PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,78m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,465m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,692m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,596m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,317m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,726m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 dày 1.4mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
16Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
17Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m2
AH PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
AI CẤP + THOÁT NƯỚC
AJ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
5Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt Co giảm D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Sản xuất và lắp đặt rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Sản xuất và lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20.0
16Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt vòi xịt bồn cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Khớp nối chữ thập D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AK THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Co D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt Tê giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt Tê D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt Lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Lơi giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Lơi giảm D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt chậu rữa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AL BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3391m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0521m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5087100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785m3
10Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,912m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
13Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,239m3
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,195m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
AM HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC
AN PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7254100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2461100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, móng chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1875m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1988100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0473100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,594m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
23Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
AO PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2687m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9403m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9648m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7532m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2353tấn
19Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
25Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
AP PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,78m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,465m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,692m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,596m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,317m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,726m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 dày 1.4mm, kính mờ dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
16Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
17Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m2
AQ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
AR CẤP + THOÁT NƯỚC
AS CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
5Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt Co giảm D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Sản xuất và lắp đặt rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Sản xuất và lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20.0
16Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt vòi xịt bồn cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Khớp nối chữ thập D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AT THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Co D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt Tê giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt Tê D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt Lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Lơi giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Lơi giảm D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt chậu rữa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AU BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3391m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0521m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5087100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785m3
10Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,912m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
13Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,239m3
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,195m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
AV HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS MỸ QUANG
AW PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4873100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5649100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1189m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0313m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0306m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2375m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,235m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3828tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3185100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1688100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2771100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,996m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7187m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5346m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7325m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,7325m2
24Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7325m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V16,1542m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,15m
AX PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1604m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6293m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2447m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,934m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4274tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,249m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7329100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8202tấn
18Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V14,658m3
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,26m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1615tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1615tấn
24Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8405100m2
AY PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,59m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,699m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,064m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,88m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,29m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,856m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,475m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,7915m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,2565m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V60,253m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4m
16Gia công lan can Inox 304 dày 1.2liMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
17Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,9294m2
18Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V36,22m2
19Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granite mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,332m2
AZ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
BA CẤP + THOÁT NƯỚC
BB CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt Tê thu D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê thu D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê thu D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt Co giảm D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt Măng sông D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Lắp đặt Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Sản xuất và lắp đặt rắc co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Sản xuất và lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
24Lắp đặt van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt vòi xịt bồn cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Lắp đặt Van gạt Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, loại bồn đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
BC THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Lắp đặt Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt Tê D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Tê D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt Y D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Y D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Y thu D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Y thu D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt Y thu D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt Lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
14Lắp đặt Lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Lắp đặt Lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt Măng sông D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt Măng sông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt Măng sông D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt Bịt D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Bịt D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Lắp đặt chậu rữa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BD BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4259m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9269100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6782m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
10Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,216m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
13Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V5,652m3
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,302m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m3
BE HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS MỸ LỢI
BF PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4873100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3641100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1189m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8938m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2854100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0306m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2375m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,235m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3828tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2467100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2771100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,896m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7187m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5346m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7325m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,7325m2
24Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7325m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V16,1542m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,15m
BG PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1604m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6293m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2447m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,934m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4274tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,249m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7329100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8202tấn
18Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V14,658m3
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,26m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1615tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1615tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8405100m2
BH PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,59m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,699m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,064m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,88m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,29m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,856m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,475m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,7915m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,2565m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V60,253m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4m
16Gia công lan can Inox 304 dày 1.2liMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
17Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,9294m2
18Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V36,22m2
19Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,332m2
BI PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
BJ CẤP + THOÁT NƯỚC
BK CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt Tê thu D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê thu D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê thu D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt Co giảm D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt Măng sông D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Lắp đặt Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Sản xuất và lắp đặt rắc co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Sản xuất và lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
24Lắp đặt van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt vòi xịt bồn cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Lắp đặt Van gạt Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, loại bồn đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
BL THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Lắp đặt Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt Tê D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Tê D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt Y D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Y D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Y thu D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Y thu D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt Y thu D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt Lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
14Lắp đặt Lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Lắp đặt Lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt Măng sông D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt Măng sông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt Măng sông D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt Bịt D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Bịt D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Lắp đặt chậu rữa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BM BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4259m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9269100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6782m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
10Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,216m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
13Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V5,652m3
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,302m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m3
BN HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS MỸ THÀNH
BO PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6402100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4031100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1199m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0238m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3944m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4205m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5585m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4208100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2831100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,404m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9739m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8046m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6834m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1825m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,1825m2
24Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1825m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,2617m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,25m
BP PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1824m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0443m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3277m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0708m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4575100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1571tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5078tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,668m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7775100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,921tấn
18Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V15,336m3
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,84m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V30,56m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,76m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7938100m2
BQ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,41m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,609m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,599m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,448m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,44m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,486m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,7865m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,7995m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V66,123m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m
16Gia công lan can Inox 304 dày 1.2liMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
17Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,5444m2
18Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V45,94m2
19Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
BR PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
BS CẤP + THOÁT NƯỚC
BT CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt Tê thu D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê thu D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê thu D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt Co giảm D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt Măng sông D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Lắp đặt Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Sản xuất và lắp đặt rắc co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Sản xuất và lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
24Lắp đặt van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt vòi xịt bồn cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Lắp đặt Van gạt Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, loại bồn đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
BU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt Tê D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Tê D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt Y D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Y D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt Y thu D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Y thu D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt Y thu D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt Lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
14Lắp đặt Lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Lắp đặt Lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
16Lắp đặt Măng sông D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt Măng sông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt Măng sông D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt Bịt D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Bịt D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt chậu rữa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
24Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
BV BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4259m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9269100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6782m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
10Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,216m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
13Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V5,652m3
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,302m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m3
BW HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG
BX PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6402100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4031100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1199m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0238m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3944m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4205m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5585m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4208100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2831100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,404m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9739m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8046m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6834m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1825m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,1825m2
24Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1825m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V20,2617m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,25m
BY PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1824m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0443m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3277m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0708m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4575100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1571tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5078tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,668m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7775100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,921tấn
18Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V15,336m3
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,84m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V30,56m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,76m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7938100m2
BZ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,41m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,609m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,599m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,448m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,44m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,486m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,7865m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,7995m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V66,123m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m
16Gia công lan can Inox 304 dày 1.2liMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
17Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,5444m2
18Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V45,94m2
19Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
CA PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
CB CẤP + THOÁT NƯỚC
CC CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt Tê thu D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê thu D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê thu D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt Co giảm D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt Măng sông D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Lắp đặt Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Sản xuất và lắp đặt rắc co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Sản xuất và lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
24Lắp đặt van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt vòi xịt bồn cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Lắp đặt Van gạt Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, loại bồn đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
CD THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt Tê D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Tê D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt Y D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Y D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt Y thu D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Y thu D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt Y thu D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt Lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
14Lắp đặt Lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Lắp đặt Lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
16Lắp đặt Măng sông D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt Măng sông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt Măng sông D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt Bịt D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Bịt D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt chậu rữa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
24Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
CE BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4259m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9269100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6782m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
10Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,216m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
13Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V5,652m3
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,302m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m3
CF HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TH SỐ 1 MỸ CÁT
CG PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3699100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3563100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1189m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8938m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2854100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6269m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1595m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,031m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3542100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3746tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2417100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2442100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1922m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5027m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4536m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1025m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,1025m2
24Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1025m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, loại gạch nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V15,4642m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,75m
CH PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1404m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3126m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9813m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,624m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4626100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4034tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,491m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6491100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7219tấn
18Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V12,982m3
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,16m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,58m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,94m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1513tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1513tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7539100m2
CI PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,93m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,159m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,864m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,79m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,896m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,575m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V274,8715m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,5965m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền 300x300mm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V54,293m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Gia công lan can Inox 304 dày 1.2liMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
17Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,9294m2
18Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
19Sản xuất và lắp dựng tấm đá Granic mặt chậu rữa, giá đỡ vuông chữ L400x400mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V40,764m2
CJ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
CK CẤP + THOÁT NƯỚC
CL CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt cút ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt Tê thu D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê thu D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Tê thu D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt Co giảm D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt Măng sông D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Lắp đặt Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Sản xuất và lắp đặt rắc co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Sản xuất và lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
24Lắp đặt van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt vòi xả inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt vòi xịt bồn cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt Van gạt Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, loại bồn đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
CM THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Lắp đặt Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt Tê D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Tê D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt Y D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Y D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Y thu D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Y thu D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt Y thu D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt Lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
14Lắp đặt Lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Lắp đặt Lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt Măng sông D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt Măng sông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt Măng sông D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt Bịt D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Bịt D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Lắp đặt chậu rữa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
CN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4259m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9269100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6782m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
10Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,216m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
13Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V5,652m3
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,302m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m3
CO CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng1Khoản 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Trình độ trung cấp xây dựng trở lên, đã trực tiếp thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Trình độ trung cấp xây dựng trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.33
6 Đội trưởng thi công 5 Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng hoặc công nhân kỹ thuật 3/7 trở lên (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Xe đào 0,4m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
4 Đầm dùi 1,5KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
5 Đầm cóc 70kg Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
6 Đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->