Gói thầu: Gói thầu HH44-2022: Cung cấp hóa chất thí nghiệm và hóa chất cho thiết bị đo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750590-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH44-2022: Cung cấp hóa chất thí nghiệm và hóa chất cho thiết bị đo
Số hiệu KHLCNT 20220732806
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:41:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,620,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất/ hóa chất thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp Cam kết của Nhà sản xuất hoặc đại diện/ đại lý của Nhà sản xuất tại Việt Nam về việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng đối với hóa chất của các thiết bị quan trọng, đặc thù và có yêu cầu cao về kỹ thuật như:1. Thiết bị đo, phân tích chất lượng nước máy quang phổ DR6000, DR 900 và máy phân tích silica online 5500 sc;2. Thiết bị đo, phân tích chất lượng nước COD HI83314 + bộ phá mẫu HI 839800, máy phân tích clo dư HI96701;3. Thiết bị đo, phân tích Natri online A 24.411.100 và clo dư online;4. Thiết bị phân tích nhiệt độ chớp cháy cốc kín AMP- 8FC, chớp cháy cốc hở ACO-8 của dầu mỡ bôi trơn và nhiên liệu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH44-2022: Cung cấp hóa chất thí nghiệm và hóa chất cho thiết bị đo
Sản xuất kinh doanh
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 3. Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (Hóa đơn VAT, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản thanh lý Hợp đồng…); 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá gồm các tài liệu như sau: + Catalogue của hàng hóa; + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin – C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Cetificate of Quality - C/Q) của Nhà sản xuất; + TKHQ; + Chứng từ nộp thuế nhập khẩu, VAT (nếu có); + Các giấy tờ khác (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) trong giá dự thầu, chào giá theo các Mẫu quy định trong HSMT. Giá chào bao gồm giá hàng hóa, vận chuyển, bốc dỡ ... Bên mời thầu sẽ nhận hàng tại kho của nhà máy nhiệt điện Thái Bình, mọi chi phí phát sinh cho việc giao nhận hàng hóa thuộc trách nhiệm của nhà thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo Quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369; Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu Đô thị mới Cầu Giấy, Tp. Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch pH chuẩn 4,01 (pH4,01)42ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
2Dung dịch pH chuẩn 6,86 (pH6,86)42HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
3Dung dịch pH chuẩn 9,18 (pH9.18)24HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
4Cylinder (SO2 2556 ppm + N2 Balance)1BìnhChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
5Cylinder2BìnhChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
6Dung dịch độ dẫn chuẩn 84µS/cm2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
7Dung dịch độ dẫn chuẩn 12880µS/cm9GóiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
8Chuẩn độ dẫn EC (147µS/cm )12ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
9Hóa chất dùng cho thiết bị đo Silica online5ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
10Hóa chất dùng cho thiết bị đo Silica online5ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
11Hóa chất dùng cho thiết bị đo Silica online5ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
12Hóa dùng cho thiết bị đo silica online5ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
13Dung dịch Diisopropylamine3ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
14Dung dịch Natri tiêu chuẩn2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
15Hóa chất Refilling Solution KCl (A-87.892.400)3ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
16Hóa chất Etching kit for Swansensor Sodium2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
17Hóa chất hiệu chỉnh máy đo độ đụcFormazin Turbidity Standard2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
18Dung dịch pH chuẩn 4,0148ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
19Dung dịch pH chuẩn 6,8648ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
20Dung dịch pH chuẩn 9,1848ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
21Dung dịch chuẩn ORP3ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
22Dung dịch máy đo Clo Online2BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
23Dung dịch pH chuẩn 4,01 ± 0,024ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
24Dung dịch pH chuẩn 7,00±0,024ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
25Dung dịch pH chuẩn 10,01±0,0212ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
26Dung môi rửa điện cực/ Electrode Cleaning Solution for Regular Maintenance2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
27Dung dịch bảo vệ điện cực pH (KCl)4ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
28DD độ dẫn chuẩn để hiệu chỉnh độ dẫn máy HQ40d, cat. 144004912ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
29Dung dịch hiệu chuẩn 0 FTU máy đo độ đục cầm tay Hanna12ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
30DD tiêu chuẩn 10 FTU máy đo độ đục cầm tay hanna model HI 9370312ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
31DD tiêu chuẩn 500 FTU máy đo độ đục cầm tay hanna model HI 9370312ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
32Dung dịch Clo dư chuẩn/ Cal Check chuẩn Clo4HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
33Thuốc thử máy đo Clo tự do6HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
34Ammonium Molidat5KgChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
35Axit oxalic5KgChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
36Axit Ascobic6HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
37Natri hydroxit4KgChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
38Kali hydrophotphat11KgChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
39Kali Clorua20KgChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
40EDTA (Titriflex)1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
41O-phenaltrolin20GamChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
42Hydroxyl Amin Hidroclorit1HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
43Amoni axetat2KgChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
44Dung dịch Fe tiêu chuẩn 1000ppm2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
45Natri Axetat2GamChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
46Bột nhôm tinh khiết1HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
47Dung dịch chuẩn nhôm2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
48Giấy đo pH dải đo từ 0,5-54CuộnChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
49Giấy công gô đỏ4CuộnChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
50Bột kẽm sunfat/Zinc sulfate1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
51Xylenol orange tetrasodium1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
52EDTA 0.05 M (EDTA disodium salt concentrate to make 1L 0.05M solution)7ỐngChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
53Nitric acid 69%1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
54Amoni clorua2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
55Axit Axetic3ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
56Axeton12ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
57Cồn 90˚ tinh khiết 99%3ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
58Chỉ thị P-P1LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
59Chỉ thị Metyl dacam1LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
60Chỉ thị Hồ tinh bột1HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
61K2CrO41HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
62Chỉ thị ETOO1LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
63Dung dịch (AgNO₃) = 1 mol/l (1 N) Titripur®1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
64Giấy đo PH dải từ 1-144CuộnChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
65Fixanal for 1000 ml, c(NaOH) = 1 mol/l (1 N) Titrisol®5ỐngChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
66Fixanal for 1000 ml, c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®5ỐngChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
67Fixanal for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®5ỐngChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
68Fixanal for 1000 ml, c(HCl) = 1 mol/l (1 N) Titrisol®5ỐngChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
69Fixanal for 1000 ml, c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.01 mol/l Titrisol®6ỐngChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
70Fixanal for 1000 ml,c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.1 mol/l Titrisol®5ỐngChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
71Fixanal H2SO4 0,1N2ỐngChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
72Kali iotdua1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
73Fixanal Dung dịch tiêu chuẩn Na2S2O3 0,1N5ỐngChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
74Formandehit (Dung dịch 37%)1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
75Reagen set oxycon online DPD, 8 sets1HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
76Xylen6ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
77Aquamicron CXU1HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
78Dung môi Aquamicron AX2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
79Aquamicron - water standerd2HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
80Chai dầu chuẩn ASTM test Method3ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
81Chai dầu chuẩn ASTM test Method3ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
82Dung môi APF 80/10025LítChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
83Thuốc thử phân tích NH3 bằng máy Hach1HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
84Ammonia Standard Solution1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
85Dung dịch PO4 tiêu chuẩn /Phosphate Standard Solution1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
86Thuốc thử phân tích PO4/PhosVer® 3 Phosphate Reagent Powder Pillows,1BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
87Thuốc thử phân tích độ cứng/ Hardness (ULR) Reagent Set, Solution Pillows5BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
88Dung dịch độ cứng tiêu chuẩn APA6000 Hardness Standard Solution1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
89HydraVer® 2 Hydrazine Reagent,8LítChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
90Molybdate 3 Reagent,8LítChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
91Citric Acid F Reagent Solution8LítChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
92Amino Acid F Reagent Solution8LítChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
93Hydrazine Reference Standard Solution2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
94Silica Standard Solution1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
95Na2CO35KgChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
96NaHCO33KgChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
97Axit H3BO31KgChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
98Chất chuẩn độ nhớt S201ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
99Chất chuẩn độ nhớt S601ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
100Chất chuẩn độ nhớt N3501ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
101KOH tinh thể1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
102Tinh thể KCN2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
103Chỉ thị fluorexon2ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
104Bacl2.2H2O1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
105Potassium dichromate1HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
106Dung dịch bảo quản điện cực Natri5ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
107Dung dịch làm đầy cho điện cực tham chiếu máy đo Natri HK515ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
108Dung dịch bảo quản điện cực R5ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
109Dung dịch chuẩn Natri5ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
110NaF1ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
111CA80AM Reagent RB (R1)4ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
112CA80AM Reagent RK (R2)4ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
113Dung dịch chuẩn (Standard Solution NH4-N (50mg/L)4ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
114Dung dịch làm sạch4ChaiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất/ hóa chất thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp Cam kết của Nhà sản xuất hoặc đại diện/ đại lý của Nhà sản xuất tại Việt Nam về việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng đối với hóa chất của các thiết bị quan trọng, đặc thù và có yêu cầu cao về kỹ thuật như:1. Thiết bị đo, phân tích chất lượng nước máy quang phổ DR6000, DR 900 và máy phân tích silica online 5500 sc;2. Thiết bị đo, phân tích chất lượng nước COD HI83314 + bộ phá mẫu HI 839800, máy phân tích clo dư HI96701;3. Thiết bị đo, phân tích Natri online A 24.411.100 và clo dư online;4. Thiết bị phân tích nhiệt độ chớp cháy cốc kín AMP- 8FC, chớp cháy cốc hở ACO-8 của dầu mỡ bôi trơn và nhiên liệu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->