Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống điều hòa không khí, khí sạch cho khu phòng mổ khoa phẫu thuật tim và lồng ngực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711604-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp hệ thống điều hòa không khí, khí sạch cho khu phòng mổ khoa phẫu thuật tim và lồng ngực
Số hiệu KHLCNT 20220102668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên của Đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:28:00 đến ngày 2022-08-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,347,783,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử, cơ khí hoặc chuyên nghành xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi Đồng 2
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, nâng cấp hệ thống điều hòa không khí, khí sạch cho khu phòng mổ khoa phẫu thuật tim và lồng ngực
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống điều hòa không khí, khí sạch cho khu phòng mổ khoa phẫu thuật tim và lồng ngực
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên của Đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi đồng 2, địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 2 , địa chỉ: 14 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi đồng 2, địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định và bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất 2021-2022 trở về sau. + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. + Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), Packing list, vận đơn, tờ khai hải quan đối với các thiết bị nhập khẩu; Tài liệu chứng nhận chất lượng sản phẩm hoặc tương đương đối với các thiết bị trong nước khi giao hàng. + Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, kết nối vào hệ thống có sẵn của đơn vị, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản và sửa chữa, bảo trì cho nhân viên kỹ thuật. + Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. + Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi đồng 2, địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi đồng 2 Địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3829.5723
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhi đồng 2 Địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy lạnh treo tường cục bộ ≥2,78kW5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy lạnh treo tường cục bộ ≥3,96kW1CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy lạnh treo tường cục bộ ≥5,86kW2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Máy lạnh cassette cục bộ, ≥7,68kW, máy nén inverter, đã bao gồm điều khiển từ xa không dây và bơm nước ngưng4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Quạt hút gắn trần ≥25L/s, 50Pa1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Cung cấp lắp đặt cách nhiệt mái tôn558m2Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Thiết bị xử lý không khí AHU PM011BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Thiết bị xử lý không khí AHU PM021BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Thiết bị xử lý không khí AHU HLS1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Dàn nóng CDU PM011BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Dàn nóng CDU PM021BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dàn nóng CDU HLS1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Hệ khung đỡ dàn nóng CDU V50x53,6m2Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Thiết bị lọc không khí FFU01 80l/s@100Pa1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Thiết bị lọc không khí FFU02 400l/s@150Pa1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Thiết bị lọc không khí FFU03 80l/s@100Pa1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Thiết bị lọc không khí FFU04 80l/s@100Pa (có lọc carbon)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Thiết bị lọc không khí FFU05 80l/s@100Pa (có lọc carbon)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Thiết bị lọc không khí FFU06 80l/s@100Pa (có lọc carbon)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Hộp gió chảy tầng cấp khí sạch (Laminar flow) H14@890L/s: 1900x1900x400 (mm) ± 5%2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Hộp gió cấp khí sạch H13: 600x600x150 (mm) ± 5%7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Hộp gió hồi khí OBD,G4: 600x600x150 (mm) ± 5%6BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Hệ thống cách âm phòng AHU - Rockwool: tỷ trọng 100Kg/m3, dày 50mm89,85m2Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Hệ thống điều khiển AHU1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25CCLĐ hệ thống ống gió, miệng gió1hệ thốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26CCLĐ cách nhiệt bông thủy tinh mái380m2Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Cáp tín hiệu chống nhiễu 18AWG 1 Pair536,4mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Cáp tín hiệu chống nhiễu 18AWG 2 Pair205,2mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây cáp điện CV-E-1x(1cx50.0mm²)6,6mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Dây cáp điện CVV-1x(2cx1.0mm²)88,8mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây cáp điện CVV-1x(4cx1.5mm²)300mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Dây cáp điện CVV-1x(4cx10.0mm²)37,2mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Dây cáp điện CVV-1x(4cx2,5mm²)54mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Dây cáp điện CVV-1x(4cx4.0mm²)28,8mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Dây cáp điện CVV-1x(4cx6.0mm²)18mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dây cáp điện CVV-1x(6cx1.0mm²)54mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây cáp điện CVV-1x(8cx1.0mm²)37,2mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Dây cáp điện CXV-1x(1cx50.0mm²)6,6mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây cáp điện CXV-1x(1cx95.0mm²)19,8mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây cáp điện DVV-1x(2cx1.0mm²)520,8mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ống nhựa mềm PVC bảo vệ dây dẫn D201.206,59mNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ. 3 Kỹ sư điện, điện tử, cơ khí hoặc chuyên nghành xây dựng hoặc tương đương31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->