Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm do Nga sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm do Nga sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính-Ngành Đo lường) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:13:00 đến ngày 2022-08-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 739,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 518.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm do Nga sản xuất Mua sắm vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/Cục TC-ĐL-CL 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính-Ngành Đo lường) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực). 2. Bản gốc Scan hoặc bản sao các văn bản tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng...). 3. Bản gốc Scan hoặc bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1,2,3,4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ tên, ký hiệu, nhãn hiệu, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết bàn giao sản phẩm là hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hàng hóa rõ ràng (còn nguyên đai, nguyên kiện nếu được đóng gói) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi nghiệm thu, bàn giao sản phẩm và đưa vào sử dụng. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa là sản phẩm chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục 2 chương V của E-HSMT này. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các văn bản, giấy tờ, hợp đồng … cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý …). - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành (theo quy định của nhà sản xuất) tối thiểu 12 tháng được quy định tại Phần 2 của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu.
Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn- Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng tham mưu - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 069.516401 hoặc 0983524542. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu-Kế hoạch/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ BTTM. - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38362072. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm mạch ổn áp 5.032.046 (У1) hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tấm mạch ổn áp 5.032.049 (У2) hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tấm đếm thuận nghịch 5.282.345 (У3) hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tấm mạch chỉ thị 5.282.343 (У11) hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tấm điều chế 5282323 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tấm nguồn ổn áp sợi đốt 5.123.071 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tấm nguồn tương tự 5.123.070 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tấm dao động 5.068.382 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Mạch giải mã 5.108.001 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Mạch khuếch đại so sánh 5.032.042 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tấm nguồn phần số 5.087.022 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tấm tạo khoảng thời gian 5.068.383 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Mạch chỉ thị 5.043.003 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Khối nguồn nuôi 5.282.213 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Khối điều chế và tạo xung mêan 3.660.064 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tấm khuếch đại dòng một chiều 3.656.020 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Khối chỉ thị 5.171.004 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Khối chuyển mạch tự động 2.002.011 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Khối điều khiển 2.070.021 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Khối khuếch đại 9 MHz 2.030.276 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Khối nguồn 3.233.055 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Khối nhân tần 1-10MHz 2.208.287 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Khối trộn 9-10MHz 2.206.178 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ biến đổi 2.008.003 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ dao động thạch anh 261.026 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ khuếch đại 2.002.012 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ khuếch đại APY 3.609.011 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ lọc chắn 5.067.008 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tấm mạch chỉ thị 3.045.000 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tấm mạch đề các 2.208.069 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tấm mạch đề các 2.208.072 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tấm mạch tự động 2.070.031 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tấm nguồn A1 5.123.166 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tấm khuếch đại âm tần A2 2.032.049 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tấm dao động A6 5.410.026 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tấm chia áp đầu ra A7 5.172.166 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Mạch điện áp mẫu 2.206.004 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ cảm biến đo công suất M5-78 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tấm dao động 1kHz 2.210.002 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tấm khuếch đại 2.032.002-01 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tấm thiết lập điều chế 2.070.010 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tấm trộn 2.206.000 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Khối tạo dao động 3420 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Khối khuếch đại công suất 3423 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ suy giảm ra 2.727.010 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Khối khuếch đại sơ bộ 3419 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Khối nguồn nuôi 3416 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ điều chỉnh tần số РПП hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Vi xử lý ATMega 8515 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đèn điện tử 6C32Г hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Đèn điện tử 6C32Б hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Đèn điện tử CM-37 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 140УД2A hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 140УД1В hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 140Y Д1Б hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Vi mạch 142EH1Б hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Vi mạch 142EH2Б hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 140УД6A hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 140УД7Б hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 140YД13 hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 159HT1B hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 140УД7A hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 153YД1 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 153УД5A hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 504HT1A hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 521CA3 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 544УД2Б hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 574УД1Б hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Vi mạch điều chế 284CC2A hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Vi mạch 1YC221A hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Vi mạch 1YT221B hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Vi mạch 2TK181 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Vi mạch chuyển mạch tương tự 590КH5 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Vi mạch đếm 100TM131 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Vi mạch đếm 133TM2 hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Vi mạch đếm 136TM2 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Vi mạch đếm KM155ИE2 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Vi mạch ghép quang ОПТРОН ЕЯ3.352.010 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Vi mạch ghi dịch 133ЛP1 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Vi mạch giải mã 514ИД2 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Vi mạch số 133ЛA6 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Vi mạch đếm 133TM2 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Vi mạch số 133TM5 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Vi mạch số 122УH1B hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Vi mạch số 124KT1A hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Vi mạch số 133ЛД1 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Vi mạch số 133 ЛА3 hoặc tương đương | 17 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Vi mạch số 133 TB1 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Vi mạch số 133ЛА1 hoặc tương đương | 13 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Vi mạch số 133ЛА2 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Vi mạch số 133ТВ1 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Vi mạch số 133ЛP3 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Vi mạch số 133ЛA4 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Vi mạch số 136ЛA3 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Vi mạch số 136ЛA8 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Vi mạch số 136ЛH1 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Vi mạch lai 122YД1Б hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Vi mạch lai 130TB1 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Vi mạch lai 149KT1Б hoặc tương đương | 11 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Vi mạch số 100ЛП105 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Vi mạch số 100ЛП116 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Vi mạch số 100ПY125 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Vi mạch số 130ЛA3 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Vi mạch số 133ИE2 hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bán dẫn cao tần 1T308B hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bán dẫn cao tần 1T311E hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bán dẫn công suất 2T803A hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bán dẫn công suất 2T602Б hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bán dẫn công suất 2T602A hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bán dẫn công suất 2T630Б hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bán dẫn công suất 2T908A hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bán dẫn công suất 2T602A hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bán dẫn công suất O217A hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bán dẫn công suất O28 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bán dẫn công suất 2T809A hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bán dẫn trường 2Π103Γ hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bán dẫn trường 2П103 Д hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bán dẫn trường 2Π103B hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bán dẫn trường 2П203 Д hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bán dẫn trường 2П303E hoặc tương đương | 21 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bán dẫn trường 2П303Г hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bán dẫn trường 2П307Г hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bán dẫn trường 2П215 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bán dẫn trường 2П308 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bán dẫn trường 2П302A hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bán dẫn trường 2П303B hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bán dẫn trường 2П307A hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bán dẫn trường 3П303A hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bán dẫn 2T201A hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bán dẫn 2T201Б hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bán dẫn 2T203A hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bán dẫn 2T355A hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bán dẫn 2T371A hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bán dẫn 2T368A hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bán dẫn 2T326A hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bán dẫn 2T316Б hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bán dẫn 2T312B hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bán dẫn 2T312 Б hoặc tương đương | 11 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bán dẫn 2T203Б hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bán dẫn 2T203B hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bán dẫn 2T313Б hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bán dẫn 2T326Б hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bán dẫn 2T608A hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bán dẫn КT3102A hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bán dẫn KT604БM hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Thạch anh 10MHz hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Led 7 thanh 3ЛC324Б hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Led 7 thanh HS410561K hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Đèn tách sóng cao tần 6Д24H hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Đi ốt cao tần 2E503A hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Đi ốt cao tần E311A hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Đi ốt ổn áp Д818E hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Đi ốt ổn áp Д818Д hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Đi ốt ổn áp Д818Г hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Điốt ổn áp KC175Ж hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Điốt nắn Д223 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Đi ốt nắn 100A hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Đi ốt nắn 15A hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Đi ốt 2Д102Б hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Đi ốt 2C515A hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Đi ốt Д814A hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Đi ốt Д223Б hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Đi ốt 2C139A hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Đi ốt Д814Г hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Đi ốt 2Д103A hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Đi ốt Д814Б hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Đi ốt 2C191Ф hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Điốt 2C119A hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Đi ốt 2C213Ж hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Đi ốt 3Л314К hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Cầu nắn đi ốt 2Д202Д hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Cầu nắn đi ốt 2Д2106A hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Điện trở chính xác 0,25 W- 1 Ω ± 0,5% hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Điện trở chính xác 0,25 W- 2 Ω ± 0,5% hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Điện trở chính xác 0,25W-33 Ω ± 0,5% hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Điện trở chính xác 0,25W - 51Ω ± 0,5 % hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Điện trở chính xác 0,25W - 12,7Ω ± 0,5 %. hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Điện trở chính xác 0,25W - 86,5Ω ± 0,5 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Điện trở chính xác 0,25W - 53Ω ± 0,5 % hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Điện trở chính xác 0,25W - 246Ω ± 0,5 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Điện trở chính xác 0,25W - 346Ω ± 0,5 % hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Điện trở chính xác 0,25W- 1,5 kΩ ± 0,5% hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Điện trở chính xác 0,25W- 750 Ω ± 0,5% hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Điện trở chính xác 0,25 W-1 MΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Điện trở chính xác 0,25 W-562 Ω ± 0,1 % hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Điện trở chính xác 0,25 W-7,5 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Điện trở chính xác 0,25 W-1,21 MΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Điện trở chính xác 0,25 W-3,01 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Điện trở chính xác 0,25 W-7,5 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Điện trở chính xác 0,25 W-97,6 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Điện trở chính xác 1 W - 510 Ω ± 0,2 % hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Điện trở chính xác 0,5 W-1,54 MΩ ± 0,05 % hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Điện trở chính xác 0,5 W-16,5 kΩ ± 0,05 % hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Điện trở chính xác 2 W - 2 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Điện trở công suất 2 W-51 Ω ± 5 % hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Điện trở công suất 2 W-620 Ω ± 5 % hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Điện trở công suất 2W - 1,5 Ω ± 1 % hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Điện trở 0,5W-10 kΩ ± 5% hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Biến trở CП4 - 6,8 kΩ hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Quang trở CΦ2 - 5A hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Tụ hóa 50 V-1000 µF ± 5% hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Tụ hóa 50 V-10 µF ± 5 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Tụ hóa 50V-2200µF ± 5% hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Tụ hóa 100V - 200 µF ± 5% hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Tụ hóa 50V - 2000 µF ± 5% hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Tụ hóa 25V-100 µF ± 5 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Tụ hóa 25V-220 µF ± 5 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Tụ hóa 500 V - 2200 pF ± 5 % hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Tụ hóa 50V-100μF ± 5% hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Tụ gốm cao áp 2500 V - 0,1 μF ± 5% hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Tụ gốm 100V-22μF ± 5% hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Tụ gốm cao áp 1500 V - 2200 pF ± 5% hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Tụ vi chỉnh M47 - 20pF ± 5% hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Cuộn chặn ДM-2,4 - 4MHz ± 5% hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Cuộn chặn ДP1 AЗ4.750.006 hoặc tương đương | 4 | Cuộn | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Cuộn chặn ДМ-1,2-130B hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Rơ le РЭC55A hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Rơ le РЭC91 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Rơ le РЭС93 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Rơle PЭC-Б64 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Rơ le PЭC10 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Rơ le PPЭ - 92 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Rơ le PПB - 12 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Rơ le PЭH 29 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Rơ le PЗC 64A hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Thạch anh Pg-07-7dY-2500 КБB hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Biến áp nguồn 4.705.005 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Biến áp nguồn TC - 16 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Biến áp nguồn 220V/50Hz hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Biến áp nguồn 220V-50Hz-300W hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Biến áp xuất TP6 AЗ4.709.012 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Biến áp xuất ШЛI6x25 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Biến áp đầu ra suy giảm TBT - 9 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Biến áp đầu ra suy giảm TBT - 43 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Đồng hồ chỉ thị µA M4248 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Micro Ampe mét M1792 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 518.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi