Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm do Nga sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713536-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm do Nga sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220753689
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính-Ngành Đo lường) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:13:00 đến ngày 2022-08-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 739,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 518.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Mua vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm do Nga sản xuất
Mua sắm vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/Cục TC-ĐL-CL
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính-Ngành Đo lường) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu , địa chỉ: Số 11 Hoàng Sâm - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực). 2. Bản gốc Scan hoặc bản sao các văn bản tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng...). 3. Bản gốc Scan hoặc bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1,2,3,4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ tên, ký hiệu, nhãn hiệu, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết bàn giao sản phẩm là hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hàng hóa rõ ràng (còn nguyên đai, nguyên kiện nếu được đóng gói) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi nghiệm thu, bàn giao sản phẩm và đưa vào sử dụng. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa là sản phẩm chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục 2 chương V của E-HSMT này.
E-CDNT 12.2
- Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Sửa chữa PTĐ/ Cục TC-ĐL-CL số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 5 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các văn bản, giấy tờ, hợp đồng … cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý …). - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành (theo quy định của nhà sản xuất) tối thiểu 12 tháng được quy định tại Phần 2 của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu. Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn- Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng tham mưu - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 069.516401 hoặc 0983524542.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tham mưu-Kế hoạch/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ BTTM. - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38362072.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm mạch ổn áp 5.032.046 (У1) hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
2Tấm mạch ổn áp 5.032.049 (У2) hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
3Tấm đếm thuận nghịch 5.282.345 (У3) hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
4Tấm mạch chỉ thị 5.282.343 (У11) hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
5Tấm điều chế 5282323 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
6Tấm nguồn ổn áp sợi đốt 5.123.071 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
7Tấm nguồn tương tự 5.123.070 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
8Tấm dao động 5.068.382 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
9Mạch giải mã 5.108.001 hoặc tương đương1MạchTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
10Mạch khuếch đại so sánh 5.032.042 hoặc tương đương1MạchTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
11Tấm nguồn phần số 5.087.022 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
12Tấm tạo khoảng thời gian 5.068.383 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
13Mạch chỉ thị 5.043.003 hoặc tương đương1MạchTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
14Khối nguồn nuôi 5.282.213 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
15Khối điều chế và tạo xung mêan 3.660.064 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
16Tấm khuếch đại dòng một chiều 3.656.020 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
17Khối chỉ thị 5.171.004 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
18Khối chuyển mạch tự động 2.002.011 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
19Khối điều khiển 2.070.021 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
20Khối khuếch đại 9 MHz 2.030.276 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
21Khối nguồn 3.233.055 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
22Khối nhân tần 1-10MHz 2.208.287 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
23Khối trộn 9-10MHz 2.206.178 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
24Bộ biến đổi 2.008.003 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
25Bộ dao động thạch anh 261.026 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
26Bộ khuếch đại 2.002.012 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
27Bộ khuếch đại APY 3.609.011 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
28Bộ lọc chắn 5.067.008 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
29Tấm mạch chỉ thị 3.045.000 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
30Tấm mạch đề các 2.208.069 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
31Tấm mạch đề các 2.208.072 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
32Tấm mạch tự động 2.070.031 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
33Tấm nguồn A1 5.123.166 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
34Tấm khuếch đại âm tần A2 2.032.049 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
35Tấm dao động A6 5.410.026 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
36Tấm chia áp đầu ra A7 5.172.166 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
37Mạch điện áp mẫu 2.206.004 hoặc tương đương1MạchTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
38Bộ cảm biến đo công suất M5-78 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
39Tấm dao động 1kHz 2.210.002 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
40Tấm khuếch đại 2.032.002-01 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
41Tấm thiết lập điều chế 2.070.010 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
42Tấm trộn 2.206.000 hoặc tương đương1TấmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
43Khối tạo dao động 3420 hoặc tương đương2KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
44Khối khuếch đại công suất 3423 hoặc tương đương2KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
45Bộ suy giảm ra 2.727.010 hoặc tương đương1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
46Khối khuếch đại sơ bộ 3419 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
47Khối nguồn nuôi 3416 hoặc tương đương1KhốiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
48Bộ điều chỉnh tần số РПП hoặc tương đương2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
49Vi xử lý ATMega 8515 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
50Đèn điện tử 6C32Г hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
51Đèn điện tử 6C32Б hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
52Đèn điện tử CM-37 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
53Vi mạch khuếch đại thuật toán 140УД2A hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
54Vi mạch khuếch đại thuật toán 140УД1В hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
55Vi mạch khuếch đại thuật toán 140Y Д1Б hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
56Vi mạch 142EH1Б hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
57Vi mạch 142EH2Б hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
58Vi mạch khuếch đại thuật toán 140УД6A hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
59Vi mạch khuếch đại thuật toán 140УД7Б hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
60Vi mạch khuếch đại thuật toán 140YД13 hoặc tương đương16ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
61Vi mạch khuếch đại thuật toán 159HT1B hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
62Vi mạch khuếch đại thuật toán 140УД7A hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
63Vi mạch khuếch đại thuật toán 153YД1 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
64Vi mạch khuếch đại thuật toán 153УД5A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
65Vi mạch khuếch đại thuật toán 504HT1A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
66Vi mạch khuếch đại thuật toán 521CA3 hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
67Vi mạch khuếch đại thuật toán 544УД2Б hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
68Vi mạch khuếch đại thuật toán 574УД1Б hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
69Vi mạch điều chế 284CC2A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
70Vi mạch 1YC221A hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
71Vi mạch 1YT221B hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
72Vi mạch 2TK181 hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
73Vi mạch chuyển mạch tương tự 590КH5 hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
74Vi mạch đếm 100TM131 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
75Vi mạch đếm 133TM2 hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
76Vi mạch đếm 136TM2 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
77Vi mạch đếm KM155ИE2 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
78Vi mạch ghép quang ОПТРОН ЕЯ3.352.010 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
79Vi mạch ghi dịch 133ЛP1 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
80Vi mạch giải mã 514ИД2 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
81Vi mạch số 133ЛA6 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
82Vi mạch đếm 133TM2 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
83Vi mạch số 133TM5 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
84Vi mạch số 122УH1B hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
85Vi mạch số 124KT1A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
86Vi mạch số 133ЛД1 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
87Vi mạch số 133 ЛА3 hoặc tương đương17ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
88Vi mạch số 133 TB1 hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
89Vi mạch số 133ЛА1 hoặc tương đương13ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
90Vi mạch số 133ЛА2 hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
91Vi mạch số 133ТВ1 hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
92Vi mạch số 133ЛP3 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
93Vi mạch số 133ЛA4 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
94Vi mạch số 136ЛA3 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
95Vi mạch số 136ЛA8 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
96Vi mạch số 136ЛH1 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
97Vi mạch lai 122YД1Б hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
98Vi mạch lai 130TB1 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
99Vi mạch lai 149KT1Б hoặc tương đương11ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
100Vi mạch số 100ЛП105 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
101Vi mạch số 100ЛП116 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
102Vi mạch số 100ПY125 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
103Vi mạch số 130ЛA3 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
104Vi mạch số 133ИE2 hoặc tương đương15ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
105Bán dẫn cao tần 1T308B hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
106Bán dẫn cao tần 1T311E hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
107Bán dẫn công suất 2T803A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
108Bán dẫn công suất 2T602Б hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
109Bán dẫn công suất 2T602A hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
110Bán dẫn công suất 2T630Б hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
111Bán dẫn công suất 2T908A hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
112Bán dẫn công suất 2T602A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
113Bán dẫn công suất O217A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
114Bán dẫn công suất O28 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
115Bán dẫn công suất 2T809A hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
116Bán dẫn trường 2Π103Γ hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
117Bán dẫn trường 2П103 Д hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
118Bán dẫn trường 2Π103B hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
119Bán dẫn trường 2П203 Д hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
120Bán dẫn trường 2П303E hoặc tương đương21ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
121Bán dẫn trường 2П303Г hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
122Bán dẫn trường 2П307Г hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
123Bán dẫn trường 2П215 hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
124Bán dẫn trường 2П308 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
125Bán dẫn trường 2П302A hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
126Bán dẫn trường 2П303B hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
127Bán dẫn trường 2П307A hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
128Bán dẫn trường 3П303A hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
129Bán dẫn 2T201A hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
130Bán dẫn 2T201Б hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
131Bán dẫn 2T203A hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
132Bán dẫn 2T355A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
133Bán dẫn 2T371A hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
134Bán dẫn 2T368A hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
135Bán dẫn 2T326A hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
136Bán dẫn 2T316Б hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
137Bán dẫn 2T312B hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
138Bán dẫn 2T312 Б hoặc tương đương11ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
139Bán dẫn 2T203Б hoặc tương đương12ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
140Bán dẫn 2T203B hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
141Bán dẫn 2T313Б hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
142Bán dẫn 2T326Б hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
143Bán dẫn 2T608A hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
144Bán dẫn КT3102A hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
145Bán dẫn KT604БM hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
146Thạch anh 10MHz hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
147Led 7 thanh 3ЛC324Б hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
148Led 7 thanh HS410561K hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
149Đèn tách sóng cao tần 6Д24H hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
150Đi ốt cao tần 2E503A hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
151Đi ốt cao tần E311A hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
152Đi ốt ổn áp Д818E hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
153Đi ốt ổn áp Д818Д hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
154Đi ốt ổn áp Д818Г hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
155Điốt ổn áp KC175Ж hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
156Điốt nắn Д223 hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
157Đi ốt nắn 100A hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
158Đi ốt nắn 15A hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
159Đi ốt 2Д102Б hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
160Đi ốt 2C515A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
161Đi ốt Д814A hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
162Đi ốt Д223Б hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
163Đi ốt 2C139A hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
164Đi ốt Д814Г hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
165Đi ốt 2Д103A hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
166Đi ốt Д814Б hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
167Đi ốt 2C191Ф hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
168Điốt 2C119A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
169Đi ốt 2C213Ж hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
170Đi ốt 3Л314К hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
171Cầu nắn đi ốt 2Д202Д hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
172Cầu nắn đi ốt 2Д2106A hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
173Điện trở chính xác 0,25 W- 1 Ω ± 0,5% hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
174Điện trở chính xác 0,25 W- 2 Ω ± 0,5% hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
175Điện trở chính xác 0,25W-33 Ω ± 0,5% hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
176Điện trở chính xác 0,25W - 51Ω ± 0,5 % hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
177Điện trở chính xác 0,25W - 12,7Ω ± 0,5 %. hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
178Điện trở chính xác 0,25W - 86,5Ω ± 0,5 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
179Điện trở chính xác 0,25W - 53Ω ± 0,5 % hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
180Điện trở chính xác 0,25W - 246Ω ± 0,5 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
181Điện trở chính xác 0,25W - 346Ω ± 0,5 % hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
182Điện trở chính xác 0,25W- 1,5 kΩ ± 0,5% hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
183Điện trở chính xác 0,25W- 750 Ω ± 0,5% hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
184Điện trở chính xác 0,25 W-1 MΩ ± 0,1 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
185Điện trở chính xác 0,25 W-562 Ω ± 0,1 % hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
186Điện trở chính xác 0,25 W-7,5 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
187Điện trở chính xác 0,25 W-1,21 MΩ ± 0,1 % hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
188Điện trở chính xác 0,25 W-3,01 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
189Điện trở chính xác 0,25 W-7,5 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
190Điện trở chính xác 0,25 W-97,6 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
191Điện trở chính xác 1 W - 510 Ω ± 0,2 % hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
192Điện trở chính xác 0,5 W-1,54 MΩ ± 0,05 % hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
193Điện trở chính xác 0,5 W-16,5 kΩ ± 0,05 % hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
194Điện trở chính xác 2 W - 2 kΩ ± 0,1 % hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
195Điện trở công suất 2 W-51 Ω ± 5 % hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
196Điện trở công suất 2 W-620 Ω ± 5 % hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
197Điện trở công suất 2W - 1,5 Ω ± 1 % hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
198Điện trở 0,5W-10 kΩ ± 5% hoặc tương đương9ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
199Biến trở CП4 - 6,8 kΩ hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
200Quang trở CΦ2 - 5A hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
201Tụ hóa 50 V-1000 µF ± 5% hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
202Tụ hóa 50 V-10 µF ± 5 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
203Tụ hóa 50V-2200µF ± 5% hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
204Tụ hóa 100V - 200 µF ± 5% hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
205Tụ hóa 50V - 2000 µF ± 5% hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
206Tụ hóa 25V-100 µF ± 5 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
207Tụ hóa 25V-220 µF ± 5 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
208Tụ hóa 500 V - 2200 pF ± 5 % hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
209Tụ hóa 50V-100μF ± 5% hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
210Tụ gốm cao áp 2500 V - 0,1 μF ± 5% hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
211Tụ gốm 100V-22μF ± 5% hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
212Tụ gốm cao áp 1500 V - 2200 pF ± 5% hoặc tương đương4ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
213Tụ vi chỉnh M47 - 20pF ± 5% hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
214Cuộn chặn ДM-2,4 - 4MHz ± 5% hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
215Cuộn chặn ДP1 AЗ4.750.006 hoặc tương đương4CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
216Cuộn chặn ДМ-1,2-130B hoặc tương đương8ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
217Rơ le РЭC55A hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
218Rơ le РЭC91 hoặc tương đương10ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
219Rơ le РЭС93 hoặc tương đương6ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
220Rơle PЭC-Б64 hoặc tương đương3ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
221Rơ le PЭC10 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
222Rơ le PPЭ - 92 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
223Rơ le PПB - 12 hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
224Rơ le PЭH 29 hoặc tương đương5ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
225Rơ le PЗC 64A hoặc tương đương7ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
226Thạch anh Pg-07-7dY-2500 КБB hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
227Biến áp nguồn 4.705.005 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
228Biến áp nguồn TC - 16 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
229Biến áp nguồn 220V/50Hz hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
230Biến áp nguồn 220V-50Hz-300W hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
231Biến áp xuất TP6 AЗ4.709.012 hoặc tương đương2ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
232Biến áp xuất ШЛI6x25 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
233Biến áp đầu ra suy giảm TBT - 9 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
234Biến áp đầu ra suy giảm TBT - 43 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
235Đồng hồ chỉ thị µA M4248 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
236Micro Ampe mét M1792 hoặc tương đương1ChiếcTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 518.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, đo lường, điều khiển33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->