Gói thầu: 22.XL-28 “Thi công sửa chữa, bổ sung lát đá granit và trồng cỏ biểu tượng tại vị trí lối vào đầu đường VH02- Nhà máy thủy điện Trung Sơn”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 22.XL-28 “Thi công sửa chữa, bổ sung lát đá granit và trồng cỏ biểu tượng tại vị trí lối vào đầu đường VH02- Nhà máy thủy điện Trung Sơn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:29:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,240,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,600,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: + Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.500.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 868.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) tối thiểu 01 công trình (thi công hoặc sửa chữa) dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm: 2 năm (tính từ năm tốt nghiệp hoặc quá trình tham gia gói thầu có tài liệu chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 2 năm (được xác định qua kê khai quá trình công tác và các văn bản đính kèm để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình (thi công hoặc sửa chữa) dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm: 2 năm (tính từ năm tốt nghiệp hoặc quá trình tham gia gói thầu có tài liệu chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 1 năm (được xác định qua kê khai quá trình công tác và các văn bản đính kèm để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường- Đã tham gia ít nhất 01 dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).- Tổng số năm kinh nghiệm: 1 năm (tính từ năm tốt nghiệp hoặc quá trình tham gia gói thầu có tài liệu chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 1 năm (được xác định qua kê khai quá trình công tác và các văn bản đính kèm để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0,8m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp dung tích gầu 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi công suất 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện công suất 7kw trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan D32 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
22.XL-28 “Thi công sửa chữa, bổ sung lát đá granit và trồng cỏ biểu tượng tại vị trí lối vào đầu đường VH02- Nhà máy thủy điện Trung Sơn” KH SXKD 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các giải pháp kỹ thuật của nhà thầu để tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công sửa chữa, bổ sung lát đá granit và trồng cỏ biểu tượng tại vị trí lối vào đầu đường VH02- Nhà máy thủy điện Trung Sơn | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 1.590,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát K90 | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 20,26 | m3 |
| 5 | cốt thép giằng móng | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 7 | Thép neo D25 | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 61,4 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 12,94 | m3 |
| 12 | Trát vữa XM M75 | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 201,79 | m2 |
| 13 | Lát đá granite | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 61,1 | m2 |
| 14 | Ốp đá granite | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 25,73 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 53,5 | m2 |
| 16 | Lát đá MABLE | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 17 | Ốp gạch men tường bồn hoa | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 133,56 | m2 |
| 18 | Khoan neo đường kính d32 | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 82,6 | m |
| 19 | Đá hộc xây rãnh thoát nước, VXM M75 | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m3 |
| 20 | Đào, vận chuyển, chăm sóc và trồng lại cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 94 | Cây |
| 21 | Cung cấp, trồng bổ sung các loại cây hoa giấy cao trên 1m (bao gồm cả công tác san nền) | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 50 | cây |
| 22 | Cung cấp trồng bổ sung cây chỗi ngọc, cao 20cm, chăm sóc sinh trưởng ổn định | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 1.125,6 | cây |
| 23 | Cung cấp, trồng bổ sung cây cọ, cao 2-3m, chăm sóc sinh trưởng ổn định | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 36 | cây |
| 24 | Sơn phản quang bê tông lan can đường | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 176,8 | m2 |
| 25 | Phát quang mái taluy dương đường VH02 | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 30 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cột điện chiếu sáng (bao gồm đào móng, bê tông, lắp đặt..) | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu bản vẽ và chương yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: + Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.500.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 868.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) tối thiểu 01 công trình (thi công hoặc sửa chữa) dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm: 2 năm (tính từ năm tốt nghiệp hoặc quá trình tham gia gói thầu có tài liệu chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 2 năm (được xác định qua kê khai quá trình công tác và các văn bản đính kèm để chứng minh). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình (thi công hoặc sửa chữa) dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm: 2 năm (tính từ năm tốt nghiệp hoặc quá trình tham gia gói thầu có tài liệu chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 1 năm (được xác định qua kê khai quá trình công tác và các văn bản đính kèm để chứng minh). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường- Đã tham gia ít nhất 01 dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).- Tổng số năm kinh nghiệm: 1 năm (tính từ năm tốt nghiệp hoặc quá trình tham gia gói thầu có tài liệu chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 1 năm (được xác định qua kê khai quá trình công tác và các văn bản đính kèm để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gầu 0,8m3 trở lên | -- | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu 0,3m3 | -- | 1 |
| 3 | Máy ủi công suất 110cv | -- | 1 |
| 4 | Máy cắt | -- | 1 |
| 5 | Máy hàn | -- | 1 |
| 6 | Máy cắt đá | -- | 1 |
| 7 | Máy đầm rùi | -- | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích 500l | -- | 1 |
| 9 | Máy phát điện công suất 7kw trở lên | -- | 1 |
| 10 | Máy khoan D32 | -- | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7 tấn | -- | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi