Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:08:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:52:00 đến ngày 2022-08-09 09:08:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,164,914,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,500,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (trong đó có công tác khoan cọc nhồi). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (5 ÷ 12) T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phá bê tông thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào đất dung tích gàu (0,4 ÷ 0,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,4 ÷ 0,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250 ÷450) L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà 87 Quan Thánh thành trung tâm điều độ B01 và VTCNTT phục vụ công tác quản lý vận hành lưới PTC1 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. (i) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. (ii) Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: Được nêu chi tiết tại Mục 3.1, Chương III, trong E-HSMT này. (iii) Bảng giá dự thầu theo webform có đơn giá đã bao gồm thuế phí các loại, tuy nhiên không thể hiện được tỷ lệ % thuế VAT. Do đó trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ tỷ lệ % phần thuế VAT đối với từng nội dung công việc theo quy định hiện hành. Thuế VAT trong DTGT được tính là 10% |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1: địa chỉ: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; số 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Điện thoại: 04.22.204.444; Fax: 04.22.204.455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,988 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,5875 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2599 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,2963 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2813 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| B | Phần thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 500mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 651,1 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,9391 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,526 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,9391 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép D60 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,022 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nối thép D70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm bịt thép 90x6 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 9 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6625 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5094 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | 100m3 |
| 12 | Mua cừ U200x76x5x9 dài 6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18.960,576 | kg |
| 13 | Đóng cừ U200x76x5x9 dài 6m trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5067 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0754 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5537 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1877 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3753 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9828 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7596 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5686 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7528 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,117 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9078 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2172 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7351 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1359 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3145 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4173 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1462 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9168 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,3494 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6497 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,2264 | m3 |
| 37 | Lát sàn bằng tấm cemboard dày 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0851 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5936 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0364 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1156 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4543 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2853 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1692 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0206 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2964 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9312 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, bể phốt, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,924 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước, bể phốt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2994 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9213 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,517 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,2919 | 1m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,2919 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7749 | m2 |
| 62 | Gia công dầm thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5758 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dầm thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5758 | tấn |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5719 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5719 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2485 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2485 | tấn |
| 70 | Vít nở M12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Bu lông M12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 72 | Bu lông M16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 73 | Bu lông Hilty M16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 74 | Bu lông Hilty M20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,8327 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.45mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7529 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 270x270mm, tôn phẳng dày 0.45mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,13 | m |
| 78 | Máng tôn thu nước mái khổ rộng 300x300mm, tôn phẳng dày 0.45mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,88 | m |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,3997 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,0705 | m3 |
| 81 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 411,0897 | m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,6926 | m2 |
| 83 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,5846 | m2 |
| 84 | Lát nền bằng gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,535 | m2 |
| 85 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,796 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ lavabor, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | m2 |
| 87 | Khung đỡ bàn đá lavabor | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | bộ |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,798 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2131 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 389,794 | m2 |
| 91 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8969 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 441,904 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 441,904 | m2 |
| 94 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6081 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,222 | m2 |
| 96 | Gia công lan can cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7444 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,5487 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,5748 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 100 | Soi rãnh 20x15mm chống trơn cho đường dốc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | M |
| 101 | Vách kính mặt dựng kính an toàn dày 10.38mm, khung bao nhôm hệ Xingfa 65, nhôm dày 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,37 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,37 | m2 |
| 103 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm phụ kiện PVV đồng bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,89 | m2 |
| 104 | Vách kính cường lực 12mm màu trắng, khung bao nhôm hệ Xingfa keo chịu lực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,635 | m2 |
| 105 | Vách kính cố định, nhôm hệ xingfa dày 1.4mm, kính an toàn dày 10,38mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206,425 | m2 |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,07 | m2 |
| 109 | Cửa sổ mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | m2 |
| 110 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,47 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,47 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,3815 | Kg |
| 113 | Cửa gổ công nghiệp MDF phủ melamine cap cấp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,107 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 115 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,126 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,18 | m2 |
| 117 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,8764 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 877,0074 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 850,8282 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 774,8274 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | M |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 774,8274 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED panel 600x600mm bóng 1x36W | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần 250x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn hắt cầu thang loại 1x25W | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn loại 10A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm D300 bóng LED 1x9W | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba loại 10A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn gương loại bóng LED loại 1x9W | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gió | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi loại 10A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp đơn gắn tường 1.2m bóng LED 1x18W | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha loại 16A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 20A cho bếp điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 20A cho bình nước nóng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 800x300x170mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 24 Modul | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 18 Modul | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 8 Modul | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện ATS | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat MCB 100A-3P-18KA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat MCB 40A-3P-15KA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat MCB 32A-3P-10KA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-7.5KA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 25A-3P-7.5KA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6KA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6KA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6KA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6KA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn E1x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn E1x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn E1x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn E1x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn E1x2.5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6.38mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,88mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12.7mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,52mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 50 | Bảo ôn đường ống đồng 6.38mm lớp bọc 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống đồng 15.88mm lớp bọc 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống đồng 12.7mm lớp bọc 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống đồng 9.52mm lớp bọc 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước ngưng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng lớp bọc 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà cattset 21000BTU | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 57 | Lắp đặt điều hòa gắn tường 24000BTU | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt điều hòa gắn tường 18000BTU | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 59 | Lắp đặt điều hòa gắn tường 12000BTU | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 60 | Lắp đặt điều hòa gắn tường 9000BTU | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn sét d10 mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 62 | Gia công kim thu sét D16 L800 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét d16 L800 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp đất, cọc thép bọc đồng D14 L2400 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt đai vít giữ ống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 68 | Lắp đặt camera | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 thiết bị |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt đầu ghi hình + bộ điều khiển 8 kênh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt giắc BNC và khóa F5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CAT.6E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt giắc mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cáp hình ảnh HDMI dài 15m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Switch 18 ports | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt modem 2 cổng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Wireless cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CAT.6E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 10 m |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt giắc mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy MLFZ4 ABC loại 4kg | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bình |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy C02 MT3 loại 4kg | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bình |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (kích thước 650x400x180) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt hộp dụng cụ phá tường (xà beng, cưa, búa, rừu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp giấy | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lavabor dương bàn đá | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabor | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xiphong chậu lavabor | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá để xà phòng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bình nước nóng 30 lít | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox D100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây nối mềm D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR PN10 D50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR PN10 D32 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR PN10 D25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR PN10 D25/20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van PN10 D50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van PN10 D25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt PPR D25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR PN20 D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt van PN20 D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cút góc PPR PN10 D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt măng xông PPR PN10 D50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt măng xông PPR PN10 D25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D50x25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D20x20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR PN20 D20x20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR PN10 D63x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR PN10 D50x25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110 class 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 class 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D76 class 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 class 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 class 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cút 45 PVC D110 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cút 45 PVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cút 45 PVC D76 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cút 45 PVC D42 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 PVC D60 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 PVC D42 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D110x90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D110x110 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D110x76 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D90x76 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D76x76 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D76x42 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt PVC D110 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt PVC D76 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PVC D110x60 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PVC D90x60 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 PVC D110x110 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ống kiểm tra D110 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ống kiểm tra D90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt măng xông PVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt măng xông PVC D60 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 class 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt cút 45 PVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác D125 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt măng xông PVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 PVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| E | Sân, đường hoàn trả | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2985 | m3 |
| 2 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,6 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,799 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1134 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 300mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga kĩ thuật, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga kĩ thuật, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| F | Viễn thông CNTT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang 24 sợi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 1 km cáp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp PVC D20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Máy phát điện 50KVA/40KW 3 pha chạy dầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thang máy tương đương Fujialpha loại thang không phòng máy, tải trọng 550kg, 7 điểm dừng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa catsett 21000BTU tương đương Daikin, 1 chiều | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường 24000BTU tương đương Daikin, 1 chiều | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 18000BTU tương đương Daikin, 1 chiều | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường 12000BTU tương đương Daikin, 1 chiều | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Điều hòa treo tường 9000BTU tương đương Daikin, 1 chiều | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Camera chế độ ngày và đêm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Tủ rack - 15U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS – 10KVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bơm li tâm trục ngang 3.5m3/h, H=30M-220V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cửa cuốn khe thoáng, nan dày 1,3mm-1.4mm tương đương cửa cuốn austdoor | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 13 | Bộ tời điện, điện áp xoay chiều 220VAC, sức nâng 300kg tham khảo cửa cuốn austdoor (đã bao gồm hộp aluminium bảo vệ cửa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bếp từ đôi CS: 5200 W | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| H | Nội thất | |||
| 1 | Bàn quầy bảo vệ kích thước 1800x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương + bản lề và ray ngăn kéo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc kích thước 1150x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu TTL1 kích thước 1150x350x2250mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu TTL2 kích thước 600x600x750mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu TTL3 kích thước 3200x350x2250mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựn đồ kích thước 2000x350x1200mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bàn làm việc kích thước 1150x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu TTL2 kích thước 600x600x750mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tủ tài liệu TTL4 kích thước 1500x350x2450mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu TTL5 kích thước 3600x350x2450mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tủ tài liệu TTL6 kích thước 6300x350x2450mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tủ đựng đồ kích thước 2000x350x1200mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bàn làm việc kích thước 1150x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Bàn làm việc lớn kích thước 1900x800x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tủ tài liệu TTL7 kích thước 2880x350x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tủ tài liệu TTL8 kích thước 1800x350x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tủ tài liệu TTL9 kích thước 3600x350x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tủ tài liệu TTL10 kích thước 1030x490x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tủ đựng phụ kiên kích thước 3200x380x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Kệ máy chủ: Khung sắt hộp 25x25x1.2mm sơn tĩnh điện mã màu chỉ định Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Sàn nâng kỹ thuật: Sàn nâng kỹ thuật: Tấm sàn nâng bằng thép lớp giữa là xi măng phốt pho chịu lực 600x600x35mm bề mặt phủ HPL dày 1.2mm, chân đế bằng thép mạ cao 150mm, thanh giằng bằng thép hộp mạ 21x32x570mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,11 | m2 |
| 25 | Tủ đựng đồ kích thước 2000x350x1200mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Bàn làm việc kích thước 6180x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Kệ để máy tính kích thước 2460x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Vách gỗ kích thước 11400x36x2600mm: Khung xương gỗ công nghiệp Vách gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (nhóm A) mã màu chỉ định + nẹp inox U10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Bàn làm việc kích thước 1150x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bàn làm việc kích thước 1900x800x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tủ tài liệu TTL11 kích thước 2880x350x2150mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tủ tài liệu TTL12 kích thước 2880x350x2150mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tủ tài liệu TTL12* kích thước 1200x350x2150mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tủ đựng đồ kích thước 2000x350x1200mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Sàn nâng kỹ thuật: Sàn nâng kỹ thuật: Tấm sàn nâng bằng thép lớp giữa là xi măng phốt pho chịu lực 600x600x35mm bề mặt phủ HPL dày 1.2mm, chân đế bằng thép mạ cao 150mm, thanh giằng bằng thép hộp mạ 21x32x570mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,11 | m2 |
| 38 | Bàn họp kích thước 2600x1000x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Bàn làm việc kích thước 1900x800x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tủ tài liệu TTL13 kích thước 2250x400x2000mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Tủ tài liệu TTL14 kích thước 2250x400x2000mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Tủ tài liệu TTL15 kích thước 2250x400x2000mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Tủ bếp dưới kích thước 4430x600x850mm: Gỗ MDF chịu ẩm phủ Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng, mặt bếp Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, kính bếp dùng kính temper 8mm mã màu chỉ định + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Tủ bếp trên kích thước 4430x350x700mm: Gỗ MDF chịu ẩm phủ Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định Hậu tủ bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng, đèn led máng + cảm biến | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Khoang tủ lạnh kích thước 900x600x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm phủ Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Bàn đảo kích thước 2300x800x750mm: Gỗ MDF chịu ẩm phủ Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định Hậu tủ bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bàn ăn (6 người) kích thước 1800x800x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định Chân bàn bàn bằng sắt hộp 40x40x1.2mm sơn tĩnh điện mã màu chỉ định. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Tủ trang trí T16 kích thước 1200x350x2150mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Tủ Lavabo kích thước 1600x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng. Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Biển tên cơ quan kích thước 2000x500x50mm: Biển chữ bằng mica bề mặt mịn, bóng dày 5mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Biển tên phòng ban: Biển mica dán decal tên phòng ban | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (trong đó có công tác khoan cọc nhồi). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường: | 1 | - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: | 2 | - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng | (5 ÷ 12) T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 3 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi | D | 1 |
| 4 | Máy trộn dung dịch khoan | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 5 | Máy bơm vữa xi măng | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 6 | Máy phá bê tông thủy lực | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 7 | Búa rung | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy đào đất dung tích gàu (0,4 ÷ 0,6)m3 | (0,4 ÷ 0,6)m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L | (250 ÷450) L | 1 |
| 10 | Máy thuỷ Bình | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi các loại | Phù hợp với biện pháp thi công | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn các loại | Phù hợp với biện pháp thi công | 3 |
| 14 | Máy hàn điện | >=14kW | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với biện pháp thi công | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa | >=80L | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Phù hợp với biện pháp thi công | 2 |
| 21 | Máy đầm đất | (đầm cóc) | 2 |
| 22 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 23 | Giàn giáo thép | Phù hợp với biện pháp thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi