Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797221-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220665137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:52:00 đến ngày 2022-08-09 09:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,164,914,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,500,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (trong đó có công tác khoan cọc nhồi).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị (5 ÷ 12) T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị D
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phá bê tông thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào đất dung tích gàu (0,4 ÷ 0,6)m3
- Đặc điểm thiết bị (0,4 ÷ 0,6)m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L
- Đặc điểm thiết bị (250 ÷450) L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ Bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=14kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80L
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
23-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà 87 Quan Thánh thành trung tâm điều độ B01 và VTCNTT phục vụ công tác quản lý vận hành lưới PTC1
210 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1: địa chỉ: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đức Thái; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn tài chính, đầu tư, xây dựng Việt Nam; + Tư vấn Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1: địa chỉ: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. (i) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. (ii) Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: Được nêu chi tiết tại Mục 3.1, Chương III, trong E-HSMT này. (iii) Bảng giá dự thầu theo webform có đơn giá đã bao gồm thuế phí các loại, tuy nhiên không thể hiện được tỷ lệ % thuế VAT. Do đó trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ tỷ lệ % phần thuế VAT đối với từng nội dung công việc theo quy định hiện hành. Thuế VAT trong DTGT được tính là 10%
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1: địa chỉ: số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; số 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Điện thoại: 04.22.204.444; Fax: 04.22.204.455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,65m2
2Tháo dỡ mái tônTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật125,988m2
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,5875m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2599tấn
5Phá dỡ tường xây gạchTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,2963m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2813100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,77100m3
B Phần thô + hoàn thiện
1Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 500mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật651,1m
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,9391m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,526tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,9391m3
6Lắp đặt ống thép D60Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,022100m
7Lắp đặt ống nối thép D70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật238cái
8Lắp đặt tấm bịt thép 90x6Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68cái
9Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6625m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5094100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0166100m3
12Mua cừ U200x76x5x9 dài 6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18.960,576kg
13Đóng cừ U200x76x5x9 dài 6m trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5067100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0754m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5537m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1877100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3753100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9828m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7596tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5686tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7528tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,117m3
24Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9078m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2172100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7351m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,346tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1359tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3145tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,4173m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,791tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1462tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9168tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,3494m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6497tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,2264m3
37Lát sàn bằng tấm cemboard dày 18mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4032100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0495m3
39Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0851m3
40Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0792m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5936tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0628tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0364m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0102tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1156100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4543m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2853100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1692m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0206100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2964100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,668m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9312tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, bể phốt, chiều rộng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,924m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước, bể phốtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2994100m2
56Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9213m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,517m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,6m2
59Quét nước xi măngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,29191m2
60Quét dung dịch chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,2919m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,7749m2
62Gia công dầm thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5758tấn
63Lắp dựng dầm thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5758tấn
64Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2212tấn
65Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2212tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5719tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5719tấn
68Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2485tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2485tấn
70Vít nở M12Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Bu lông M12Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
72Bu lông M16Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
73Bu lông Hilty M16Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
74Bu lông Hilty M20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật124,8327m2
76Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn dày 0.45mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7529100m2
77Tôn úp nóc khổ 270x270mm, tôn phẳng dày 0.45mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,13m
78Máng tôn thu nước mái khổ rộng 300x300mm, tôn phẳng dày 0.45mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,88m
79Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật128,3997m3
80Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,0705m3
81Lát nền bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật411,0897m2
82Quét nhựa bitum chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật113,6926m2
83Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,5846m2
84Lát nền bằng gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,535m2
85Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật143,796m2
86Lát đá mặt bệ lavabor, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,56m2
87Khung đỡ bàn đá lavaborTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49bộ
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,798m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,2131m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật389,794m2
91Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8969m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật441,904m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật441,904m2
94Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6081m3
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,222m2
96Gia công lan can cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7444tấn
97Lắp dựng lan can cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,5487m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,5748m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
100Soi rãnh 20x15mm chống trơn cho đường dốcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12M
101Vách kính mặt dựng kính an toàn dày 10.38mm, khung bao nhôm hệ Xingfa 65, nhôm dày 2mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,37m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,37m2
103Cửa thủy lực kính cường lực 12mm phụ kiện PVV đồng bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,89m2
104Vách kính cường lực 12mm màu trắng, khung bao nhôm hệ Xingfa keo chịu lựcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,635m2
105Vách kính cố định, nhôm hệ xingfa dày 1.4mm, kính an toàn dày 10,38mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,9m2
106Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật206,425m2
107Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m2
108Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,07m2
109Cửa sổ mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,93m2
110Cửa sổ mở hất, nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,47m2
111Lắp dựng cửa khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,47m2
112Cung cấp, lắp đặt sen hoa cửa sổ bằng inox 304Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,3815Kg
113Cửa gổ công nghiệp MDF phủ melamine cap cấpTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,107m2
114Lắp dựng cửa cửa cuốnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,22m2
115Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,126m2
116Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,18m2
117Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,8764m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật877,0074m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật850,8282m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật774,8274m2
121Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3M
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật774,8274m2
C Phần điện
1Cung cấp và lắp đặt đèn LED panel 600x600mm bóng 1x36WTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77bộ
2Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần 250x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
3Cung cấp và lắp đặt quạt hút mùi âm trầnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Cung cấp và lắp đặt đèn hắt cầu thang loại 1x25WTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn loại 10ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
7Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm D300 bóng LED 1x9WTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Cung cấp và lắp đặt công tắc ba loại 10ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Cung cấp và lắp đặt đèn gương loại bóng LED loại 1x9WTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Cung cấp và lắp đặt quạt hút gióTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi loại 10ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
12Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp đơn gắn tường 1.2m bóng LED 1x18WTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha loại 16ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71cái
14Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 20A cho bếp điệnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 20A cho bình nước nóngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 800x300x170mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
17Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 24 ModulTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
18Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 18 ModulTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
19Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 8 ModulTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
20Cung cấp và lắp đặt tủ điện ATSTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
21Cung cấp và lắp đặt các aptomat MCB 100A-3P-18KATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Cung cấp và lắp đặt các aptomat MCB 40A-3P-15KATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Cung cấp và lắp đặt các aptomat MCB 32A-3P-10KATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-7.5KATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 25A-3P-7.5KATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6KATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6KATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6KATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
29Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6KATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x35mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75m
31Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
32Cung cấp và lắp đặt dây dẫn E1x10mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
33Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
34Cung cấp và lắp đặt dây dẫn E1x6mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
35Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
36Cung cấp và lắp đặt dây dẫn E1x6mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
37Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
38Cung cấp và lắp đặt dây dẫn E1x4mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
39Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
40Cung cấp và lắp đặt dây dẫn E1x2.5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
41Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.200m
42Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
43Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D25Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
44Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
45Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.200m
46Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6.38mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
47Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,88mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
48Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12.7mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
49Cung cấp và lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,52mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
50Bảo ôn đường ống đồng 6.38mm lớp bọc 25mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
51Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống đồng 15.88mm lớp bọc 25mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
52Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống đồng 12.7mm lớp bọc 25mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
53Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống đồng 9.52mm lớp bọc 25mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
54Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước ngưngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
55Cung cấp và lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng lớp bọc 25mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
56Lắp đặt máy điều hoà cattset 21000BTUTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
57Lắp đặt điều hòa gắn tường 24000BTUTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
58Lắp đặt điều hòa gắn tường 18000BTUTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4máy
59Lắp đặt điều hòa gắn tường 12000BTUTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
60Lắp đặt điều hòa gắn tường 9000BTUTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
61Cung cấp và lắp đặt dây dẫn sét d10 mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110m
62Gia công kim thu sét D16 L800Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
63Lắp đặt kim thu sét d16 L800Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp đất, cọc thép bọc đồng D14 L2400Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cọc
65Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trởTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
66Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D25Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
67Cung cấp và lắp đặt đai vít giữ ốngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
68Lắp đặt cameraTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71 thiết bị
69Cung cấp và lắp đặt đầu ghi hình + bộ điều khiển 8 kênhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Cung cấp và lắp đặt giắc BNC và khóa F5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
71Cung cấp và lắp đặt Cáp CAT.6ETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1510 m
72Cung cấp và lắp đặt giắc mạng RJ45Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
73Cung cấp và lắp đặt cáp hình ảnh HDMI dài 15mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
75Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
76Cung cấp và lắp đặt Switch 18 portsTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3thiết bị
77Cung cấp và lắp đặt modem 2 cổngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
78Cung cấp và lắp đặt Wireless cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
79Cung cấp và lắp đặt Cáp CAT.6ETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2510 m
80Cung cấp và lắp đặt giắc mạng RJ45Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46cái
81Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
82Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy MLFZ4 ABC loại 4kgTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14bình
83Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy C02 MT3 loại 4kgTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bình
84Cung cấp và lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (kích thước 650x400x180)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
85Cung cấp và lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
86Cung cấp và lắp đặt hộp dụng cụ phá tường (xà beng, cưa, búa, rừu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
D Phần nước
1Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
2Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Cung cấp và lắp đặt hộp giấyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Cung cấp và lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Cung cấp và lắp đặt lavabor dương bàn đáTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
7Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavaborTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xiphong chậu lavaborTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
9Cung cấp và lắp đặt gương soiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Cung cấp và lắp đặt giá để xà phòngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Cung cấp và lắp đặt bình nước nóng 30 lítTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox D100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Cung cấp và lắp đặt dây nối mềm D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
15Cung cấp và lắp đặt van phao cơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Cung cấp và lắp đặt van phao điệnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
21Cung cấp và lắp đặt cút PPR PN10 D50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Cung cấp và lắp đặt cút PPR PN10 D32Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Cung cấp và lắp đặt cút PPR PN10 D25Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
24Cung cấp và lắp đặt cút PPR PN10 D25/20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Cung cấp và lắp đặt van PN10 D50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Cung cấp và lắp đặt van PN10 D25Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Cung cấp và lắp đặt nút bịt PPR D25Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Cung cấp và lắp đặt cút PPR PN20 D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Cung cấp và lắp đặt van PN20 D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Cung cấp và lắp đặt cút góc PPR PN10 D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
31Cung cấp và lắp đặt măng xông PPR PN10 D50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Cung cấp và lắp đặt măng xông PPR PN10 D25Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D50x25Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
34Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x25Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D25x20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR PN10 D20x20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR PN20 D20x20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Cung cấp và lắp đặt vòi rửa D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR PN10 D63x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR PN10 D50x25Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110 class 2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,74100m
42Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 class 2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
43Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D76 class 2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
44Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 class 2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
45Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 class 2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
46Cung cấp và lắp đặt cút 45 PVC D110Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
47Cung cấp và lắp đặt cút 45 PVC D90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Cung cấp và lắp đặt cút 45 PVC D76Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
49Cung cấp và lắp đặt cút 45 PVC D42Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
50Cung cấp và lắp đặt cút 90 PVC D60Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Cung cấp và lắp đặt cút 90 PVC D42Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
52Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D110x90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D110x110Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D110x76Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D90x76Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
56Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D76x76Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
57Cung cấp và lắp đặt tê 45 PVC D76x42Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
58Cung cấp và lắp đặt nút bịt PVC D110Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
59Cung cấp và lắp đặt nút bịt PVC D76Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
60Cung cấp và lắp đặt côn thu PVC D110x60Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Cung cấp và lắp đặt côn thu PVC D90x60Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Cung cấp và lắp đặt tê 90 PVC D110x110Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Cung cấp và lắp đặt ống kiểm tra D110Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Cung cấp và lắp đặt ống kiểm tra D90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Cung cấp và lắp đặt măng xông PVC D110Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
66Cung cấp và lắp đặt măng xông PVC D90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Cung cấp và lắp đặt măng xông PVC D60Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 class 2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
69Cung cấp và lắp đặt cút 45 PVC D90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
70Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác D125Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
71Cung cấp và lắp đặt măng xông PVC D90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Cung cấp và lắp đặt cút 90 PVC D90Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
E Sân, đường hoàn trả
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2985m3
2Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,61m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,541m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,799m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1134100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 300mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ốngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga kĩ thuật, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0947tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga kĩ thuật, đá 1x2, mác 250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0633tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0633tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
F Viễn thông CNTT
1Cung cấp và lắp đặt cáp quang 24 sợiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,51 km cáp
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp PVC D20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
G Thiết bị
1Máy phát điện 50KVA/40KW 3 pha chạy dầuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Thang máy tương đương Fujialpha loại thang không phòng máy, tải trọng 550kg, 7 điểm dừngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Điều hòa catsett 21000BTU tương đương Daikin, 1 chiềuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Điều hòa treo tường 24000BTU tương đương Daikin, 1 chiềuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Điều hòa treo tường 18000BTU tương đương Daikin, 1 chiềuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Điều hòa treo tường 12000BTU tương đương Daikin, 1 chiềuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Điều hòa treo tường 9000BTU tương đương Daikin, 1 chiềuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Camera chế độ ngày và đêmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
9Tủ rack - 15UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
10Bộ lưu điện UPS – 10KVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Bơm li tâm trục ngang 3.5m3/h, H=30M-220VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Cửa cuốn khe thoáng, nan dày 1,3mm-1.4mm tương đương cửa cuốn austdoorTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,22m2
13Bộ tời điện, điện áp xoay chiều 220VAC, sức nâng 300kg tham khảo cửa cuốn austdoor (đã bao gồm hộp aluminium bảo vệ cửa)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Bếp từ đôi CS: 5200 WTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
H Nội thất
1Bàn quầy bảo vệ kích thước 1800x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định
Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương + bản lề và ray ngăn kéo
Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Bàn làm việc kích thước 1150x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngănTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Tủ tài liệu TTL1 kích thước 1150x350x2250mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Tủ tài liệu TTL2 kích thước 600x600x750mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Tủ tài liệu TTL3 kích thước 3200x350x2250mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Tủ đựn đồ kích thước 2000x350x1200mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Bàn làm việc kích thước 1150x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngănTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
10Tủ tài liệu TTL2 kích thước 600x600x750mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Tủ tài liệu TTL4 kích thước 1500x350x2450mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Tủ tài liệu TTL5 kích thước 3600x350x2450mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Tủ tài liệu TTL6 kích thước 6300x350x2450mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Tủ đựng đồ kích thước 2000x350x1200mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Bàn làm việc kích thước 1150x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngănTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Bàn làm việc lớn kích thước 1900x800x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngănTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Tủ tài liệu TTL7 kích thước 2880x350x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Tủ tài liệu TTL8 kích thước 1800x350x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Tủ tài liệu TTL9 kích thước 3600x350x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Tủ tài liệu TTL10 kích thước 1030x490x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Tủ đựng phụ kiên kích thước 3200x380x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Kệ máy chủ: Khung sắt hộp 25x25x1.2mm sơn tĩnh điện mã màu chỉ định Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Sàn nâng kỹ thuật: Sàn nâng kỹ thuật: Tấm sàn nâng bằng thép lớp giữa là xi măng phốt pho chịu lực 600x600x35mm bề mặt phủ HPL dày 1.2mm, chân đế bằng thép mạ cao 150mm, thanh giằng bằng thép hộp mạ 21x32x570mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,11m2
25Tủ đựng đồ kích thước 2000x350x1200mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Bàn làm việc kích thước 6180x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Kệ để máy tính kích thước 2460x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Vách gỗ kích thước 11400x36x2600mm: Khung xương gỗ công nghiệp Vách gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (nhóm A) mã màu chỉ định + nẹp inox U10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Bàn làm việc kích thước 1150x600x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngănTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Bàn làm việc kích thước 1900x800x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéo + vách ngănTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Tủ tài liệu TTL11 kích thước 2880x350x2150mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Tủ tài liệu TTL12 kích thước 2880x350x2150mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Tủ tài liệu TTL12* kích thước 1200x350x2150mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Tủ đựng đồ kích thước 2000x350x1200mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Sàn nâng kỹ thuật: Sàn nâng kỹ thuật: Tấm sàn nâng bằng thép lớp giữa là xi măng phốt pho chịu lực 600x600x35mm bề mặt phủ HPL dày 1.2mm, chân đế bằng thép mạ cao 150mm, thanh giằng bằng thép hộp mạ 21x32x570mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,11m2
38Bàn họp kích thước 2600x1000x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đươngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Bàn làm việc kích thước 1900x800x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng gỗ MDF chịu ẩm phủ Melamin mã màu tương đương, ray ngăn kéoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Tủ tài liệu TTL13 kích thước 2250x400x2000mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Tủ tài liệu TTL14 kích thước 2250x400x2000mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Tủ tài liệu TTL15 kích thước 2250x400x2000mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Tủ Lavabo kích thước 800x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Tủ bếp dưới kích thước 4430x600x850mm: Gỗ MDF chịu ẩm phủ Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng Đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng, mặt bếp Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, kính bếp dùng kính temper 8mm mã màu chỉ định + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Tủ bếp trên kích thước 4430x350x700mm: Gỗ MDF chịu ẩm phủ Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định Hậu tủ bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng, đèn led máng + cảm biếnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Khoang tủ lạnh kích thước 900x600x2600mm: Gỗ MDF chịu ẩm phủ Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Bàn đảo kích thước 2300x800x750mm: Gỗ MDF chịu ẩm phủ Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định Hậu tủ bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùng + bản lềTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Bàn ăn (6 người) kích thước 1800x800x750mm: Mặt bàn gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate An Cường (đuôi A) mã màu chỉ định Chân bàn bàn bằng sắt hộp 40x40x1.2mm sơn tĩnh điện mã màu chỉ định.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Tủ trang trí T16 kích thước 1200x350x2150mm: Gỗ MDF chịu ẩm hoàn thiện bề mặt Laminate Tương đương An Cương (đuôi A) mã màu chỉ định Hậu tủ, đáy ngăn kéo (nếu có) bằng MDF chịu ẩm 6mm hoàn thiện Melamin màu tương đương với màu thùngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Tủ Lavabo kích thước 1600x600x500mm: Gỗ nhựa Pima phủ Melamin mã màu chỉ định. Hậu tủ bằng alu màu trắng. Treo tủ bằng ke thép dày 4mm sơn chống gỉ, Đá Mable nhân tạo mã màu chỉ định, ke treo tủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Biển tên cơ quan kích thước 2000x500x50mm: Biển chữ bằng mica bề mặt mịn, bóng dày 5mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Biển tên phòng ban: Biển mica dán decal tên phòng banTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (trong đó có công tác khoan cọc nhồi).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường: 1 - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 2 - Tối thiểu 02 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp. Trong đó:- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên và tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng (5 ÷ 12) T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T3
3 Máy khoan cọc nhồi D 1
4 Máy trộn dung dịch khoan Phù hợp với biện pháp thi công1
5 Máy bơm vữa xi măng Phù hợp với biện pháp thi công1
6 Máy phá bê tông thủy lực Phù hợp với biện pháp thi công1
7 Búa rung Phù hợp với biện pháp thi công1
8 Máy đào đất dung tích gàu (0,4 ÷ 0,6)m3 (0,4 ÷ 0,6)m31
9 Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L (250 ÷450) L1
10 Máy thuỷ Bình Phù hợp với biện pháp thi công1
11 Máy cắt bê tông Phù hợp với biện pháp thi công1
12 Máy đầm dùi các loại Phù hợp với biện pháp thi công3
13 Máy đầm bàn các loại Phù hợp với biện pháp thi công3
14 Máy hàn điện >=14kW1
15 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với biện pháp thi công2
16 Máy phát điện Phù hợp với biện pháp thi công1
17 Máy trộn vữa >=80L2
18 Máy cắt gạch Phù hợp với biện pháp thi công1
19 Máy khoan bê tông Phù hợp với biện pháp thi công1
20 Máy bơm nước Phù hợp với biện pháp thi công2
21 Máy đầm đất (đầm cóc)2
22 Máy hàn nhiệt Phù hợp với biện pháp thi công1
23 Giàn giáo thép Phù hợp với biện pháp thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->