Gói thầu: E-SCTX18 - 2022: Thay thế, duy tu, bảo dưỡng các mốc bị mất, sơn lại toàn bộ mốc hành lang bảo vệ hồ chứa – Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792758-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCTX18 - 2022: Thay thế, duy tu, bảo dưỡng các mốc bị mất, sơn lại toàn bộ mốc hành lang bảo vệ hồ chứa – Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu.
Số hiệu KHLCNT 20220792656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:51:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Sản xuất, cấu kiện bê tông đúc sẵn; Sơn lại bề mặt bê tông; đo đạc địa hình cấp IV… ) hoặc có một trong các nội dung công việc dưới đây (trong đó phải có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng đo đạc cắm mốc giới địa hình cấp IV ≥ 1.400.000.000 VND):+ Sản xuất, cấu kiện bê tông đúc sẵn;+ Sơn lại bề mặt bê tông; + Đo đạc địa hình cấp IV…Cấp công trình: Công trình cấp IVTài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành xây dựng.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.+ Hồ sơ của 01 công trình tương tự (Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng) với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.+ Chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên- 02 chuyên ngành trắc địa- 02 chuyên ngành xây dựng* Tài liệu chứng minh: Bản chụp hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề có liên quan (phải đủ ít nhất 01 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ thợ nề, thợ sơn)- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến độ gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị TS06 hoặc loại tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị PLP-110 hoặc loại tương tự
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tàu công tác
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải:
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCTX18 - 2022: Thay thế, duy tu, bảo dưỡng các mốc bị mất, sơn lại toàn bộ mốc hành lang bảo vệ hồ chứa – Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu.
Dự toán sửa chữa thường xuyên 2022 - Danh mục: Hành lang bảo vệ hồ chứa - NMTĐ Sơn La, Lai Châu. Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng mốc hành lang bảo vệ hồ chứa. Mục: Thay thế các mốc bị mất, sơn lại toàn bộ mốc HLBV hồ chứa
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu - thanh lý; hóa đơn GTGT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THAY THẾ, DUY TU, BẢO DƯỠNG CÁC MỖ BỊ MẤT, SƠN LẠI TOÀN BỘ CÁC MỐC HÀNH LANG BẢO VỆ HỒ CHỨA - NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA
B Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu:
Thay thế 38 mốc, bảo dưỡng, sơn lại sơn mới 128 mốc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm0,5m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,11tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,1017100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên2,43m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên1,3tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên1,3tấn
7Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên1,3tấn
8Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên6,29tấn
9Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên0,83tấn
10Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên3,41tấn
11Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên1,6tấn
12Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên0,83tấn
13Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên3,41tấn
14Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên1,6tấn
15Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên0,45m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên2,43m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên38mốc
18Phát dọn cây cỏ xung quanh các mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên5,12100m2
19Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên15,68kg
20Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500mNhư trên0,0157tấn
21Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên28,58m2
22Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên40,64m2
23Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên38Mốc
24Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên7,6km
25Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên11Ngày
26Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
C Huyện Sìn Hồ - Lai Châu:
Thay thế 42 mốc, Bảo dưỡng sơn lại, sơn mới 499 mốc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm0,55m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,13tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,1124100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên2,69m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên1,43tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên1,43tấn
7Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên1,43tấn
8Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên6,97tấn
9Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên0,92tấn
10Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên3,78tấn
11Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên1,77tấn
12Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên0,92tấn
13Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên3,78tấn
14Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên1,77tấn
15Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên0,5m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên2,69m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên42mốc
18Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên19,96100m2
19Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên61,11kg
20Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,0611tấn
21Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên145,1m2
22Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên158,43m2
23Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên52Mốc
24Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên8,4km
25Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên42ngày
26Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
D Mường Lay - Điện Biên:
Thay thế: 14 mốc, Sơn mới: 14 mốc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm0,18m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,04tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,0375100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên0,9m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên0,48tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên0,48tấn
7Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,48tấn
8Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên2,33tấn
9Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên0,31tấn
10Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên1,26tấn
11Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên0,59tấn
12Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên0,31tấn
13Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên1,26tấn
14Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên0,59tấn
15Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên0,17m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên0,9m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên14mốc
18Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên0,56100m2
19Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên1,72kg
20Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,0017tấn
21Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên4,45m2
22Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên14Mốc
23Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên2,8km
24Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên1Ngày
25Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
E Huyện Tủa Chùa - Điện Biên:
Thay thế 41 mốc, Bảo dưỡng sơn lại, sơn mới 192 mốc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm0,54m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,12tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,1097100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên2,62m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên1,4tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên1,4tấn
7Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên1,4tấn
8Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên6,78tấn
9Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên0,9tấn
10Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên3,68tấn
11Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên1,72tấn
12Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên0,9tấn
13Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên3,68tấn
14Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên1,72tấn
15Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên0,48m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên2,62m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên41mốc
18Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên7,68100m2
19Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên23,51kg
20Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,0235tấn
21Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên47,94m2
22Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên60,96m2
23Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên41Mốc
24Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên8,2km
25Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên16Ngày
26Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
F Mường Chà- Điện Biên:
Bảo dưỡng sơn lại 40 mốc
1Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm1,6100m2
2Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên4,9kg
3Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,0049tấn
4Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên12,7m2
5Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên12,7m2
6Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên3Ngày
7Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
G Mường La - Sơn La:
Thay thế 52 mốc, Bảo dưỡng sơn lại, sơn mới: 293 mốc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Theo yêu cầu kỹ thuạt tại Chương V và bản vẽ đính kèm0,68m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,16tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,1391100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên3,33m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên1,77tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên1,77tấn
7Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên1,77tấn
8Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên8,63tấn
9Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên1,14tấn
10Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên4,68tấn
11Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên2,19tấn
12Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên1,14tấn
13Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên4,68tấn
14Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên2,19tấn
15Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên0,62m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên3,33m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên52mốc
18Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên11,72100m2
19Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên35,88kg
20Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,0359tấn
21Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên76,52m2
22Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên93,03m2
23Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên52Mốc
24Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên10,4km
25Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên24Ngày
26Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
H Quỳnh Nhai - Sơn La:
Thay thế 114 mốc, Bảo dưỡng, sơn lại, sơn mới 536 mốc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm1,5m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,34tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,305100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên7,3m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên3,89tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên3,89tấn
7Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên3,89tấn
8Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên18,9tấn
9Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên2,5tấn
10Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên10,26tấn
11Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ)Như trên4,79tấn
12Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên2,5tấn
13Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên10,26tấn
14Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên4,79tấn
15Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công)Như trên1,35m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên7,3m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên114mốc
18Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên21,44100m2
19Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên65,64kg
20Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,0656tấn
21Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên133,99m2
22Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên170,18m2
23Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên114Mốc
24Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên22,8km
25Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên45Ngày
26Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
I Thuận Châu - Sơn La
Bảo dưỡng, sơn lại 139 mốc
1Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm5,56100m2
2Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên17,02kg
3Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,017tấn
4Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên44,13m2
5Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên44,13m2
6Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên12Ngày
7Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
J THAY THẾ, DUY TU, BẢO DƯỠNG CÁC MỖ BỊ MẤT, SƠN LẠI TOÀN BỘ CÁC MỐC HÀNH LANG BẢO VỆ HỒ CHỨA - NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN LAI CHÂU
K Huyện Mường Tè- Lai Châu:
Thay thế 153 mốc, bảo dưỡng, sơn lại, sơn mới 486 mốc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm2,01m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm.Như trên0,46tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ.Như trên0,4093100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên9,79m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng Như trên5,22tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên5,22tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên5,22tấn
8Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên5,22tấn
9Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên25,15tấn
10Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên3,35tấn
11Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên13,33tấn
12Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên6,66tấn
13Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên1,81m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#.Như trên9,79m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên153mốc
16Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên19,44100m2
17Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên59,52kg
18Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,0595tấn
19Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên154,31m2
20Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên154,31m2
21Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên153Mốc
22Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên30,6km
23Bàn giao cho chính quyền địa phương nhân lực 01 kỹ sư bậc 4/8, 01 công nhân kỹ thuật bậc 4/7 (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên40,5Ngày
24Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
L Nậm Nhùn - Lai Châu
Thay thế 103 mốc, bảo dưỡng, sơn lại, sơn mới 361 mốc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm1,35m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm.Như trên0,31tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ.Như trên0,2755100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III.Như trên6,59m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng Như trên3,51tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên3,51tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên3,51tấn
8Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên3,51tấn
9Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên16,92tấn
10Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên2,25tấn
11Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên8,97tấn
12Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên4,48tấn
13Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên1,22m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#.Như trên6,59m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên103mốc
16Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên14,44100m2
17Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên44,21kg
18Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,0442tấn
19Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên114,62m2
20Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên114,621m2
21Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên103Mốc
22Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên20,6km
23Bàn giao cho chính quyền địa phương nhân lực 01 kỹ sư bậc 4/8, 01 công nhân kỹ thuật bậc 4/7 (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên30Ngày
24Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
M Nậm Pồ - Điện Biên
Thay thế 13 mốc, bảo dưỡng, sơn lại, sơn mới 42 mốc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm0,17m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,04tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ.Như trên0,0348100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III.Như trên0,83m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng Như trên0,44tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên0,44tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên0,44tấn
8Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. )Như trên0,44tấn
9Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên2,13tấn
10Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên0,28tấn
11Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên1,13tấn
12Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên0,57tấn
13Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m.Như trên0,15m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#.Như trên0,83m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên13mốc
16Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên1,68100m2
17Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên3,55kg
18Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,0036tấn
19Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên13,34m2
20Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên13,34m2
21Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên13mốc
22Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên2,6km
23Bàn giao cho chính quyền địa phương nhân lực 01 kỹ sư bậc 4/8, 01 công nhân kỹ thuật bậc 4/7(Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc)Như trên1Ngày
24Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyềnNhư trên1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Sản xuất, cấu kiện bê tông đúc sẵn; Sơn lại bề mặt bê tông; đo đạc địa hình cấp IV… ) hoặc có một trong các nội dung công việc dưới đây (trong đó phải có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng đo đạc cắm mốc giới địa hình cấp IV ≥ 1.400.000.000 VND):+ Sản xuất, cấu kiện bê tông đúc sẵn;+ Sơn lại bề mặt bê tông; + Đo đạc địa hình cấp IV…Cấp công trình: Công trình cấp IVTài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành xây dựng.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.+ Hồ sơ của 01 công trình tương tự (Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng) với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương.43
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: 2 * Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.+ Chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ.32
3 Kỹ thuật thi công công trình 4 Trình độ: Cao đẳng trở lên- 02 chuyên ngành trắc địa- 02 chuyên ngành xây dựng* Tài liệu chứng minh: Bản chụp hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề có liên quan (phải đủ ít nhất 01 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ thợ nề, thợ sơn)- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan22
5 Công nhân 20 Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến độ gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất: 23kW2
2 Máy cắt uốn Công suất: 5 kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích: 250L3
4 Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương đương2
5 Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự2
6 Tàu công tác ≤ 7 tấn2
7 Ô tô tải: Trọng tải ≥ 5,0T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->