Gói thầu: E-SCTX18 - 2022: Thay thế, duy tu, bảo dưỡng các mốc bị mất, sơn lại toàn bộ mốc hành lang bảo vệ hồ chứa – Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX18 - 2022: Thay thế, duy tu, bảo dưỡng các mốc bị mất, sơn lại toàn bộ mốc hành lang bảo vệ hồ chứa – Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:51:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Sản xuất, cấu kiện bê tông đúc sẵn; Sơn lại bề mặt bê tông; đo đạc địa hình cấp IV… ) hoặc có một trong các nội dung công việc dưới đây (trong đó phải có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng đo đạc cắm mốc giới địa hình cấp IV ≥ 1.400.000.000 VND):+ Sản xuất, cấu kiện bê tông đúc sẵn;+ Sơn lại bề mặt bê tông; + Đo đạc địa hình cấp IV…Cấp công trình: Công trình cấp IVTài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành xây dựng.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.+ Hồ sơ của 01 công trình tương tự (Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng) với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.+ Chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên- 02 chuyên ngành trắc địa- 02 chuyên ngành xây dựng* Tài liệu chứng minh: Bản chụp hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề có liên quan (phải đủ ít nhất 01 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ thợ nề, thợ sơn)- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến độ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | TS06 hoặc loại tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | PLP-110 hoặc loại tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tàu công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX18 - 2022: Thay thế, duy tu, bảo dưỡng các mốc bị mất, sơn lại toàn bộ mốc hành lang bảo vệ hồ chứa – Nhà máy thủy điện Sơn La, Lai Châu. Dự toán sửa chữa thường xuyên 2022 - Danh mục: Hành lang bảo vệ hồ chứa - NMTĐ Sơn La, Lai Châu. Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng mốc hành lang bảo vệ hồ chứa. Mục: Thay thế các mốc bị mất, sơn lại toàn bộ mốc HLBV hồ chứa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu - thanh lý; hóa đơn GTGT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY THẾ, DUY TU, BẢO DƯỠNG CÁC MỖ BỊ MẤT, SƠN LẠI TOÀN BỘ CÁC MỐC HÀNH LANG BẢO VỆ HỒ CHỨA - NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA | |||
| B | Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu: Thay thế 38 mốc, bảo dưỡng, sơn lại sơn mới 128 mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,11 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,1017 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 2,43 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 1,3 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 1,3 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 1,3 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 6,29 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 0,83 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 3,41 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 1,6 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 0,83 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 3,41 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 1,6 | tấn |
| 15 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 0,45 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 2,43 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 38 | mốc |
| 18 | Phát dọn cây cỏ xung quanh các mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 5,12 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 15,68 | kg |
| 20 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m | Như trên | 0,0157 | tấn |
| 21 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 28,58 | m2 |
| 22 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 40,64 | m2 |
| 23 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 38 | Mốc |
| 24 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 7,6 | km |
| 25 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 11 | Ngày |
| 26 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
| C | Huyện Sìn Hồ - Lai Châu: Thay thế 42 mốc, Bảo dưỡng sơn lại, sơn mới 499 mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 0,55 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,13 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,1124 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 2,69 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 1,43 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 1,43 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 1,43 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 6,97 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 0,92 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 3,78 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 1,77 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 0,92 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 3,78 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 1,77 | tấn |
| 15 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 0,5 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 2,69 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 42 | mốc |
| 18 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 19,96 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 61,11 | kg |
| 20 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0611 | tấn |
| 21 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 145,1 | m2 |
| 22 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 158,43 | m2 |
| 23 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 52 | Mốc |
| 24 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 8,4 | km |
| 25 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 42 | ngày |
| 26 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
| D | Mường Lay - Điện Biên: Thay thế: 14 mốc, Sơn mới: 14 mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 0,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,04 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,0375 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 0,9 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 0,48 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 0,48 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,48 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 2,33 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 0,31 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 1,26 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 0,59 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 0,31 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 1,26 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 0,59 | tấn |
| 15 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 0,17 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 0,9 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 14 | mốc |
| 18 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 0,56 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 1,72 | kg |
| 20 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0017 | tấn |
| 21 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 4,45 | m2 |
| 22 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 14 | Mốc |
| 23 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 2,8 | km |
| 24 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 1 | Ngày |
| 25 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
| E | Huyện Tủa Chùa - Điện Biên: Thay thế 41 mốc, Bảo dưỡng sơn lại, sơn mới 192 mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 0,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,12 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,1097 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 2,62 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 1,4 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 1,4 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 1,4 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 6,78 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 0,9 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 3,68 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 1,72 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 0,9 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 3,68 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 1,72 | tấn |
| 15 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 0,48 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 2,62 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 41 | mốc |
| 18 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 7,68 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 23,51 | kg |
| 20 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0235 | tấn |
| 21 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 47,94 | m2 |
| 22 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 60,96 | m2 |
| 23 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 41 | Mốc |
| 24 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 8,2 | km |
| 25 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 16 | Ngày |
| 26 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
| F | Mường Chà- Điện Biên: Bảo dưỡng sơn lại 40 mốc | |||
| 1 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 1,6 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 4,9 | kg |
| 3 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0049 | tấn |
| 4 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 12,7 | m2 |
| 5 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 12,7 | m2 |
| 6 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 3 | Ngày |
| 7 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
| G | Mường La - Sơn La: Thay thế 52 mốc, Bảo dưỡng sơn lại, sơn mới: 293 mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Theo yêu cầu kỹ thuạt tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 0,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,16 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,1391 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 3,33 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 1,77 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 1,77 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 1,77 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 8,63 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 1,14 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 4,68 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 2,19 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 1,14 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 4,68 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 2,19 | tấn |
| 15 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 0,62 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 3,33 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 52 | mốc |
| 18 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 11,72 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 35,88 | kg |
| 20 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0359 | tấn |
| 21 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 76,52 | m2 |
| 22 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 93,03 | m2 |
| 23 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 52 | Mốc |
| 24 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 10,4 | km |
| 25 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 24 | Ngày |
| 26 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
| H | Quỳnh Nhai - Sơn La: Thay thế 114 mốc, Bảo dưỡng, sơn lại, sơn mới 536 mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 1,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,34 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ | Như trên | 0,305 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 7,3 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 3,89 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 3,89 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 3,89 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 18,9 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 2,5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 10,26 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m xuống thuyền (từ thuyền xuống đến bãi tập kết trên bờ) | Như trên | 4,79 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 2,5 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 10,26 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 4,79 | tấn |
| 15 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m (từ bãi tập kết đến vị trí thi công) | Như trên | 1,35 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200# | Như trên | 7,3 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 114 | mốc |
| 18 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 21,44 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 65,64 | kg |
| 20 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0656 | tấn |
| 21 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 133,99 | m2 |
| 22 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 170,18 | m2 |
| 23 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 114 | Mốc |
| 24 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 22,8 | km |
| 25 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 45 | Ngày |
| 26 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
| I | Thuận Châu - Sơn La Bảo dưỡng, sơn lại 139 mốc | |||
| 1 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 5,56 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 17,02 | kg |
| 3 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,017 | tấn |
| 4 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 44,13 | m2 |
| 5 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 44,13 | m2 |
| 6 | Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 12 | Ngày |
| 7 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
| J | THAY THẾ, DUY TU, BẢO DƯỠNG CÁC MỖ BỊ MẤT, SƠN LẠI TOÀN BỘ CÁC MỐC HÀNH LANG BẢO VỆ HỒ CHỨA - NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN LAI CHÂU | |||
| K | Huyện Mường Tè- Lai Châu: Thay thế 153 mốc, bảo dưỡng, sơn lại, sơn mới 486 mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 2,01 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm. | Như trên | 0,46 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ. | Như trên | 0,4093 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III | Như trên | 9,79 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng | Như trên | 5,22 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 5,22 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 5,22 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 5,22 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 25,15 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 3,35 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 13,33 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 6,66 | tấn |
| 13 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 1,81 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#. | Như trên | 9,79 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 153 | mốc |
| 16 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 19,44 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 59,52 | kg |
| 18 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0595 | tấn |
| 19 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 154,31 | m2 |
| 20 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 154,31 | m2 |
| 21 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 153 | Mốc |
| 22 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 30,6 | km |
| 23 | Bàn giao cho chính quyền địa phương nhân lực 01 kỹ sư bậc 4/8, 01 công nhân kỹ thuật bậc 4/7 (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 40,5 | Ngày |
| 24 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
| L | Nậm Nhùn - Lai Châu Thay thế 103 mốc, bảo dưỡng, sơn lại, sơn mới 361 mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 1,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm. | Như trên | 0,31 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ. | Như trên | 0,2755 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III. | Như trên | 6,59 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng | Như trên | 3,51 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 3,51 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 3,51 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 3,51 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 16,92 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 2,25 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 8,97 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 4,48 | tấn |
| 13 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 1,22 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#. | Như trên | 6,59 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 103 | mốc |
| 16 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 14,44 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 44,21 | kg |
| 18 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0442 | tấn |
| 19 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 114,62 | m2 |
| 20 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 114,62 | 1m2 |
| 21 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 103 | Mốc |
| 22 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 20,6 | km |
| 23 | Bàn giao cho chính quyền địa phương nhân lực 01 kỹ sư bậc 4/8, 01 công nhân kỹ thuật bậc 4/7 (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 30 | Ngày |
| 24 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
| M | Nậm Pồ - Điện Biên Thay thế 13 mốc, bảo dưỡng, sơn lại, sơn mới 42 mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ đính kèm | 0,17 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mm | Như trên | 0,04 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữ. | Như trên | 0,0348 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp III. | Như trên | 0,83 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng | Như trên | 0,44 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Như trên | 0,44 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải | Như trên | 0,44 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. ) | Như trên | 0,44 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải | Như trên | 2,13 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 0,28 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 1,13 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 0,57 | tấn |
| 13 | Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m. | Như trên | 0,15 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#. | Như trên | 0,83 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 13 | mốc |
| 16 | Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốc | Như trên | 1,68 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải | Như trên | 3,55 | kg |
| 18 | Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m, | Như trên | 0,0036 | tấn |
| 19 | Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHC | Như trên | 13,34 | m2 |
| 20 | Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ) | Như trên | 13,34 | m2 |
| 21 | Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV) | Như trên | 13 | mốc |
| 22 | Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV) | Như trên | 2,6 | km |
| 23 | Bàn giao cho chính quyền địa phương nhân lực 01 kỹ sư bậc 4/8, 01 công nhân kỹ thuật bậc 4/7(Trung bình mỗi ngày bàn giao được 12 mốc) | Như trên | 1 | Ngày |
| 24 | Các chi phí khác bao gồm chi phí lưu trú, nhà nghỉ, thuê thuyền | Như trên | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Sản xuất, cấu kiện bê tông đúc sẵn; Sơn lại bề mặt bê tông; đo đạc địa hình cấp IV… ) hoặc có một trong các nội dung công việc dưới đây (trong đó phải có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng đo đạc cắm mốc giới địa hình cấp IV ≥ 1.400.000.000 VND):+ Sản xuất, cấu kiện bê tông đúc sẵn;+ Sơn lại bề mặt bê tông; + Đo đạc địa hình cấp IV…Cấp công trình: Công trình cấp IVTài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành xây dựng.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.+ Hồ sơ của 01 công trình tương tự (Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng) với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương. | 4 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: | 2 | * Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.+ Chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công công trình | 4 | Trình độ: Cao đẳng trở lên- 02 chuyên ngành trắc địa- 02 chuyên ngành xây dựng* Tài liệu chứng minh: Bản chụp hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề có liên quan (phải đủ ít nhất 01 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ thợ nề, thợ sơn)- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân | 20 | Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến độ gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất: 23kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | Công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250L | 3 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | TS06 hoặc loại tương đương | 2 |
| 5 | Máy thủy bình điện tử | PLP-110 hoặc loại tương tự | 2 |
| 6 | Tàu công tác | ≤ 7 tấn | 2 |
| 7 | Ô tô tải: | Trọng tải ≥ 5,0T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi