Gói thầu: Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:47:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,571,891,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,200.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 6,400.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (Sao y hoặc bản gốc) để đối chiếu.Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 2; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 3,200.000.000 đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên.(Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự đã tham gia…), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư.Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có kinh nghiệm làm trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm;- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng công trình; có thời gian hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu 03 nămCán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu bánh xích – dung tích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông đầm dùi – công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn –công suất 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo (khung + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (khung + chéo) theo bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 13-Máy ép cọc – lực ép 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Hậu Cần - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo chương V HSMT | 2 | Cọc |
| 2 | Cọc ống DƯL D350, loại A | Theo chương V HSMT | 940 | m |
| 3 | Bốc dỡ cọc | Theo chương V HSMT | 72 | cấu kiện |
| 4 | Ép Cọc ống DƯL D350, loại A | Theo chương V HSMT | 9,4 | 100m |
| 5 | Ép cọc âm | Theo chương V HSMT | 0,066 | 100m |
| 6 | Nối cọc BTCT DƯL D350 | Theo chương V HSMT | 48 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,182 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép tấm d5 | Theo chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5 | Theo chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 11 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 0,598 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Theo chương V HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Theo chương V HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,39 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,597 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,175 | tấn |
| 19 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 10,829 | m3 |
| 20 | Bê tông M100 đá 4x6 | Theo chương V HSMT | 1,69 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,117 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 C400-V | Theo chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 25 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 1,147 | m3 |
| 26 | Bê tông M100 đá 4x6 | Theo chương V HSMT | 0,214 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,001 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,078 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,029 | tấn |
| 31 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 0,765 | m3 |
| 32 | Bê tông M100 đá 4x6 | Theo chương V HSMT | 0,143 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,178 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,553 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,306 | tấn |
| 37 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 3,975 | m3 |
| 38 | Bê tông M100 đá 4x6 | Theo chương V HSMT | 1,59 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,085 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,27 | tấn |
| 42 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 1,614 | m3 |
| 43 | Bê tông M100 đá 4x6 | Theo chương V HSMT | 0,922 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,297 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,095 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,894 | tấn |
| 48 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 5,73 | m3 |
| 49 | Bê tông M100 đá 4x6 | Theo chương V HSMT | 2,4 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V HSMT | 3,068 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 53 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 16,467 | m3 |
| 54 | Bê tông M100 đá 4x6 | Theo chương V HSMT | 13,723 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 56 | Cát tôn nền đầm chặt K>=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,208 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V HSMT | 1,75 | tấn |
| 59 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 7,776 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,36 | tấn |
| 63 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 1,296 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,242 | tấn |
| 67 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 1,152 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,187 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,609 | tấn |
| 71 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 4,525 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,217 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,405 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,583 | tấn |
| 76 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 5,492 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 1,595 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,103 | tấn |
| 80 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 13,538 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 1,365 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,146 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,47 | tấn |
| 84 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 3,546 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,187 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,358 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,544 | tấn |
| 89 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 5,172 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 1,424 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,094 | tấn |
| 93 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 12,36 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 1,236 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,153 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,49 | tấn |
| 97 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 3,642 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,228 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,26 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,318 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | Theo chương V HSMT | 0,483 | tấn |
| 103 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 5,428 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,573 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 1,65 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,235 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø12 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,033 | tấn |
| 108 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 13,301 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,103 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,131 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,32 | tấn |
| 113 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 3,629 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 115 | Bu lông nở thép M10-L=100 mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 66 | bộ |
| 116 | Cung cấp, Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 2,041 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 2,041 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,368 | tấn |
| 120 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 2,351 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 124 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 1,441 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø12 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,018 | tấn |
| 128 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 0,168 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 132 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 0,461 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø12 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 136 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 1,236 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø12 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,63 | tấn |
| 140 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 4,808 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,077 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-V | Theo chương V HSMT | 0,314 | tấn |
| 144 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 1,739 | m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 146 | Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 17,905 | m3 |
| 147 | Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 11,359 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo tường Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,041 | tấn |
| 149 | Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 16,805 | m3 |
| 150 | Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 9,116 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo tường Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,043 | tấn |
| 152 | Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 17,21 | m3 |
| 153 | Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 4,27 | m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo tường Ø8 CB240-T | Theo chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 155 | Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 14,214 | m3 |
| 156 | Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 0,463 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 138,122 | m2 |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 201,348 | m2 |
| 159 | Trát hèm cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 29,542 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 249,487 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 412,276 | m2 |
| 162 | Trát hèm cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 44,232 | m2 |
| 163 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 52,26 | m2 |
| 164 | Láng vữa VXM M75, dày tb 1,5cm | Theo chương V HSMT | 5,819 | m2 |
| 165 | Láng vữa VXM M75, dày tb 2,3cm, tạo dốc | Theo chương V HSMT | 14,124 | m2 |
| 166 | Xây tường dày 35cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 1,369 | m3 |
| 167 | Quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớp | Theo chương V HSMT | 32,1 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V HSMT | 197,086 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 138,122 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 58,964 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V HSMT | 597,719 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 214,856 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 382,863 | m2 |
| 174 | Đắp chỉ nổi, vữa XM mác 75, dày 5cm, rộng 10cm | Theo chương V HSMT | 88,568 | m |
| 175 | Đắp chỉ nổi, vữa XM mác 75, dày 2cm, rộng 10cm | Theo chương V HSMT | 13,7 | m |
| 176 | Lưới thép chống nứt dạng mắt cáo | Theo chương V HSMT | 9,131 | m2 |
| 177 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 17,712 | m3 |
| 178 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 3,929 | tấn |
| 179 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 0,679 | tấn |
| 180 | Công tác ốp gạch Ceramic bóng bxh=60x30cm | Theo chương V HSMT | 165,75 | m2 |
| 181 | Ốp đá Granit dày 2cm | Theo chương V HSMT | 4,324 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch len chân tường bxh=60x10 cm | Theo chương V HSMT | 3,772 | m2 |
| 183 | Công tác ốp gạch Ceramic bóng bxh=60x30cm | Theo chương V HSMT | 68,76 | m2 |
| 184 | Công tác ốp gạch len chân tường bxh=60x10 cm | Theo chương V HSMT | 7,653 | m2 |
| 185 | Công tác ốp gạch len chân tường bxh=60x10 cm | Theo chương V HSMT | 6,492 | m2 |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 83,734 | 10m2 |
| 187 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 1,283 | m3 |
| 188 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 0,364 | tấn |
| 189 | Lát gạch Ceramic màu trắng 60x60cm | Theo chương V HSMT | 60,186 | m2 |
| 190 | Lát gạch Ceramic chống trơn màu xám 60x60cm | Theo chương V HSMT | 104,627 | m2 |
| 191 | Lát gạch Ceramic chống trơn màu xám 30x30cm | Theo chương V HSMT | 2,323 | m2 |
| 192 | Láng vữa nền nhà, VXM M75, dày 1.5cm | Theo chương V HSMT | 37,944 | m2 |
| 193 | Vệ sinh bề mặt và quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớp | Theo chương V HSMT | 4,595 | m2 |
| 194 | Lát gạch Ceramic màu trắng 60x60cm | Theo chương V HSMT | 114,922 | m2 |
| 195 | Lát gạch Ceramic chống trơn màu xám 30x60cm | Theo chương V HSMT | 15,684 | m2 |
| 196 | Láng vữa nền nhà, VXM M75, dày 1.5cm | Theo chương V HSMT | 99,597 | m2 |
| 197 | Vệ sinh bề mặt và quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớp | Theo chương V HSMT | 18,796 | m2 |
| 198 | Lát gạch Ceramic màu trắng 60x60cm | Theo chương V HSMT | 132,534 | m2 |
| 199 | Láng vữa nền nhà, VXM M75, dày 1.5cm | Theo chương V HSMT | 117,202 | m2 |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 13,386 | 10m2 |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 3,943 | m3 |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 0,974 | tấn |
| 203 | Trần nhôm clip - in 60x60cm, dày 0,8mm | Theo chương V HSMT | 380,41 | m2 |
| 204 | Đá Granite dày 2cm (bao gồm len chân tường) | Theo chương V HSMT | 33,925 | m2 |
| 205 | Nẹp chống trượt Inox 304 | Theo chương V HSMT | 55 | m |
| 206 | Lan can: trụ Inox + kính dày 10 ly cường lực, h=0.88m | Theo chương V HSMT | 13,266 | m |
| 207 | Lắp dựng lan can | Theo chương V HSMT | 11,674 | m2 |
| 208 | Xây gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 1,018 | m3 |
| 209 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V HSMT | 24,613 | m2 |
| 210 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 24,613 | m2 |
| 211 | Gạch chống nóng U200x200, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 20,4 | m2 |
| 212 | Lớp vữa tạo dốc | Theo chương V HSMT | 2,184 | m3 |
| 213 | Quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớp | Theo chương V HSMT | 51,124 | m2 |
| 214 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 215 | Cửa đi D1, 02 cánh, khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) (1,4mx2,6m) | Theo chương V HSMT | 14,56 | m2 |
| 216 | Cửa đi D2, 01 cánh, khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) (1,1mx2,6m) | Theo chương V HSMT | 2,86 | m2 |
| 217 | Cửa đi D3, 01 cánh, khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) (0,8mx2,6m) | Theo chương V HSMT | 2,08 | m2 |
| 218 | Cửa đi D4, 01 cánh, khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) (0,8mx2m) | Theo chương V HSMT | 4,8 | m2 |
| 219 | Cửa đi D5, 02 cánh, khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) (1,2mx2,6m) | Theo chương V HSMT | 6,24 | m2 |
| 220 | Cửa đi D6, 02 cánh, khung uPVC lõi thép, kính trong CL dày 5mm (bao gồm phụ kiện) (1,4mx2,6m) | Theo chương V HSMT | 3,64 | m2 |
| 221 | Cửa đi D7, 01 cánh, Pano thép 02 mặt sơn tĩnh điện, lõi cách nhiệt, giới hạn chịu lửa 60 phút (bao gồm phụ kiện) (0,9mx2m) | Theo chương V HSMT | 1,8 | m2 |
| 222 | Cửa sổ S1, 03 cánh, khung uPVC lõi thép kính trong 5mm, mở lùa (bao gồm phụ kiện) (1,8mx1,7m) | Theo chương V HSMT | 36,72 | m2 |
| 223 | Cửa sổ S2, 02 cánh, khung uPVC lõi thép kính trong 5mm, mở lùa (bao gồm phụ kiện) (1,4mx1,7m) | Theo chương V HSMT | 14,28 | m2 |
| 224 | Cửa sổ S3, 02 cánh, khung uPVC lõi thép kính trong 5mm, mở lật (bao gồm phụ kiện) (1,1mx1,7m) | Theo chương V HSMT | 1,87 | m2 |
| 225 | Cửa sổ S4, 02 cánh, khung uPVC lõi thép kính trong 5mm, mở lật (bao gồm phụ kiện) (1,2mx0,6m) | Theo chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 226 | Cửa sổ S5 khung thép hộp, chớp thép 1mm cố định (bao gồm phụ kiện) (0,5mx0,6m) | Theo chương V HSMT | 1,2 | m2 |
| 227 | Vách kính VK khung uPVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V HSMT | 42,879 | m2 |
| 228 | Lắp dựng cửa, vách kính | Theo chương V HSMT | 133,649 | m2 |
| 229 | Bậc xây gạch bê tông thường M7,5 4x8x18cm, VXM M75 | Theo chương V HSMT | 0,437 | m3 |
| 230 | Lát đá granit dày 2cm | Theo chương V HSMT | 4,563 | m2 |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn lan can: Inox D60 | Theo chương V HSMT | 17,56 | m |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt Lam nhôm -nhôm hộp 100x44x2 | Theo chương V HSMT | 78,4 | m |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm | Theo chương V HSMT | 7,898 | m2 |
| 234 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V HSMT | 4,004 | 100m2 |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact WC, cao 2m | Theo chương V HSMT | 5,4 | m2 |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ Sơn tĩnh điện 60x80cm | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/150A-36kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 3P/32A-10kA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/50A-10kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/125A-25kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5A | Theo chương V HSMT | 3 | hộp |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 200/5A | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 0-200A | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch dòng | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha 3 màu | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo đếm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led EXIT 02 mặt 3W - 3h | Theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt Đèn thoát hiểm sự cố 2W/800mAh - 3h | Theo chương V HSMT | 14 | bộ |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led 20W nổi - áp trần | Theo chương V HSMT | 11 | bộ |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led 7W - âm trần | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 3 nhân (đế + mặt nạ) 10A | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 255 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10A | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 256 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x50+E25)mm2 | Theo chương V HSMT | 15 | m |
| 257 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x16+E16)mm2 | Theo chương V HSMT | 17 | m |
| 258 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10+E10)mm2 | Theo chương V HSMT | 34 | m |
| 259 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2 | Theo chương V HSMT | 232 | m |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt Ống xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V HSMT | 15 | m |
| 261 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20 | Theo chương V HSMT | 242 | m |
| 262 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D40 | Theo chương V HSMT | 51 | m |
| 263 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/Mica/XLPE/FR-PVC (2x2.5+E2.5)mm2 | Theo chương V HSMT | 10 | m |
| 264 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ inox 304 60x80x20cm dày 1,5mm | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 265 | Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/125A-25kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 266 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 3P/50A-10kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 267 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 3P/32A-10kA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 268 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 3P/25A-10kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 269 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 270 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 271 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5A | Theo chương V HSMT | 3 | hộp |
| 272 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha 3 màu | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 273 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led chống nổ 50W/120cm | Theo chương V HSMT | 17 | bộ |
| 274 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led âm 7W | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 275 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16A | Theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 276 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10A | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 277 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 nhân (đế + mặt nạ) 10A | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 278 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Theo chương V HSMT | 79 | m |
| 279 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2 | Theo chương V HSMT | 140 | m |
| 280 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16+E16)mm2 | Theo chương V HSMT | 10 | m |
| 281 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6+E6)mm2 | Theo chương V HSMT | 33 | m |
| 282 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20 | Theo chương V HSMT | 219 | m |
| 283 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D32 | Theo chương V HSMT | 33 | m |
| 284 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D40 | Theo chương V HSMT | 10 | m |
| 285 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường 12 line | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 286 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/32A-10kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 287 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kA | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 288 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 289 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led panel 60x60/50W | Theo chương V HSMT | 8 | bộ |
| 290 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led 7W - âm trần | Theo chương V HSMT | 8 | bộ |
| 291 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16A | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 292 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 nhân (đế + mặt nạ) 10A | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 293 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10A | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 294 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Theo chương V HSMT | 124 | m |
| 295 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2 | Theo chương V HSMT | 103 | m |
| 296 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20 | Theo chương V HSMT | 227 | m |
| 297 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt, loại đôi D12,7mm, D6,4mm | Theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 298 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D27 (bọc cách nhiệt) | Theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 299 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D34 (bọc cách nhiệt) | Theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 300 | Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D27 | 0,06 | 100m | |
| 301 | Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D34 | Theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 302 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường 12 line | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 303 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/50A-10kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 304 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/32A-10kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 305 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 306 | Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 307 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led panel 60x60/50W | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 308 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16A | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 309 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10A | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 310 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Theo chương V HSMT | 60 | m |
| 311 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2 | Theo chương V HSMT | 7 | m |
| 312 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20 | Theo chương V HSMT | 67 | m |
| 313 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt, loại đôi D12,7mm, D6,4mm | Theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 314 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D27 (bọc cách nhiệt) | Theo chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 315 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D34 (bọc cách nhiệt) | Theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 316 | Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D27 | Theo chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 317 | Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D34 | Theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 318 | Tủ điện âm tường 12 line | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 319 | MCCB khối 3P/32A-10kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 320 | MCB tép 2P/16A-6kA | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 321 | MCB tép 2P/10A-6kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 322 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led Panel 60x60cm 50W | Theo chương V HSMT | 13 | bộ |
| 323 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16A | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 324 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 nhân (đế + mặt nạ) 10A | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 325 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 3 nhân (đế + mặt nạ) 10A | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 326 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Theo chương V HSMT | 253 | m |
| 327 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2 | Theo chương V HSMT | 122 | m |
| 328 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20 | Theo chương V HSMT | 375 | m |
| 329 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt, loại đôi D12,7mm, D6,4mm | Theo chương V HSMT | 0,59 | 100m |
| 330 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D27 (bọc cách nhiệt) | Theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 331 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D34 (bọc cách nhiệt) | Theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 332 | Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D27 | Theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 333 | Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D34 | Theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 334 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng Cat6E | Theo chương V HSMT | 32 | m |
| 335 | Cung cấp và lắp đặt Node mạng RJ45 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 336 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20 | Theo chương V HSMT | 32 | m |
| 337 | Cung cấp và lắp đặt Tủ rack mạng 15U treo tường, DxRxC=600x400x720mm | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 338 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phối quang ODF 8 FO | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 339 | Cung cấp và lắp đặt Modul SFP | Theo chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 340 | Cung cấp và lắp đặt Switch core 8 Port x SFP (1G)+4 SFP*(10G) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 341 | Cung cấp và lắp đặt Switch 24 Port POE x GE/SFP(1G)+4 SFP(1G) | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 342 | Cung cấp và lắp đặt Patch panel 24 Port | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 343 | Cung cấp và lắp đặt UPS - 3KVA - 10 phút (power outlet) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 344 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng Cat6E | Theo chương V HSMT | 283,7 | m |
| 345 | Cung cấp và lắp đặt Node mạng RJ45 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 346 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20 | Theo chương V HSMT | 283,7 | m |
| 347 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thu phát Wifi - gắn trần | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 348 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng gang nối bích DN100 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 349 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích rỗng thép DN100 | Theo chương V HSMT | 1 | cặp bích |
| 350 | Cung cấp và lắp đặt Ống TTK DN100 nối hàn D114.3x3.96mm | Theo chương V HSMT | 0,244 | 100m |
| 351 | Cung cấp và lắp đặt Sơn đỏ ống PCCC | Theo chương V HSMT | 3,642 | m2 |
| 352 | Cung cấp và lắp đặt Ống TTK DN60 nối hàn D60.3x3.91mm | Theo chương V HSMT | 0,015 | 100m |
| 353 | Cung cấp và lắp đặt Tê TTK D100 điểm đấu nối | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 354 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o TTK DN100 | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 355 | Cung cấp và lắp đặt Co 135o TTK DN100 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 356 | Cung cấp và lắp đặt Tê TTK DN100+ Tê TTK D100 điểm đấu nối | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 357 | Cung cấp và lắp đặt Tủ vỏ thép sơn màu đỏ, mặt kính 40x60x20cm dày 1mm | Theo chương V HSMT | 3 | chiếc |
| 358 | Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m + ngàm | Theo chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 359 | Cung cấp và lắp đặt Lăng chữa cháy D50/16 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 360 | Cung cấp và lắp đặt Van góc gang nối ren D50 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 361 | Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy 24DVC, dung lượng 5 kênh (bao gồm acc quy dự phòng 7Ah) | Theo chương V HSMT | 1 | trung tâm |
| 362 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói quang gắn trần | Theo chương V HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 363 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 364 | Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn | Theo chương V HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 365 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 366 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x1mm2 | Theo chương V HSMT | 269 | m |
| 367 | Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây uPVC D20 | Theo chương V HSMT | 269 | m |
| 368 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy ABC 6kg | Theo chương V HSMT | 10 | bình |
| 369 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 6kg | Theo chương V HSMT | 10 | bình |
| 370 | Cung cấp và lắp đặt Giá để bình chữa cháy, loại đôi | Theo chương V HSMT | 10 | bộ |
| 371 | Cung cấp và lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V HSMT | 10 | bảng |
| 372 | Cung cấp và lắp đặt HDPE D63 đi ngầm | Theo chương V HSMT | 0,015 | 100m |
| 373 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối ren trong HDPE D63 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 374 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D63 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 375 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D63/50 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 376 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR D50 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 377 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D50 cấp lên bồn | Theo chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 378 | Cung cấp và lắp đặt Co PRR D50 | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 379 | Cung cấp và lắp đặt Van phao D50 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 380 | Cung cấp và lắp đặt Bồn Inox ngang 3m3 bao gồm chân đế | Theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 381 | Cung cấp và lắp đặt Van xả cặn D40 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 382 | Cung cấp và lắp đặt Ống cả cặn PVC D40 | Theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 383 | Cung cấp và lắp đặt Van PPR D40 cấp nước | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 384 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR D40 cấp lạnh cho bồn nước nóng | Theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 385 | Cung cấp và lắp đặt Bình bảo ôn 1m3 + chân đế | Theo chương V HSMT | 1 | bình |
| 386 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống dàn nước nóng năng lượng mặt trời | Theo chương V HSMT | 1 | dàn |
| 387 | Cung cấp và lắp đặt Van PPR D50 | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 388 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50/40 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 389 | Cung cấp và lắp đặt Ống xả khí e D32 | Theo chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 390 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D50 | Theo chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 391 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D40 | Theo chương V HSMT | 0,23 | 100m |
| 392 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D20 | Theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 393 | Cung cấp và lắp đặt Van tay PPR D40 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 394 | Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D50 | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 395 | Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D40 | Theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 396 | Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D20 | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 397 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D50 | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 398 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40/20 | Theo chương V HSMT | 25 | cái |
| 399 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước nóng D40 | Theo chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 400 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước nóng D25 | Theo chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 401 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 402 | Cung cấp và lắp đặt Van tay PPR D25 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 403 | Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D40 | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 404 | Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D25 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 405 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25 | Theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 406 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo đơn | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 407 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo đơn | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 408 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 409 | Cung cấp và lắp đặt Ga thu sàn ngăn mùi D60 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 410 | Ốp đá Granite đen kim sa dày 2mm + khung thép hộp | Theo chương V HSMT | 3,8 | m2 |
| 411 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác inox SUS 304 D110 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 412 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 - D110 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 413 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 - D90 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 414 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D200 | Theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 415 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 | Theo chương V HSMT | 0,33 | 100m |
| 416 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D110 | Theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 417 | Cung cấp và lắp đặt Đai kẹp ống | Theo chương V HSMT | 15 | chiếc |
| 418 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60 | Theo chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 419 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42 | Theo chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 420 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D60/42 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 421 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D42 | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 422 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 423 | Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D60 | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 424 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 425 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60 | Theo chương V HSMT | 0,13 | 100m |
| 426 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42 | Theo chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 427 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D42 | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 428 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 429 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D60/42 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 430 | Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D60 | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 431 | Cung cấp và lắp đặt Y chếch uPVC D60 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 432 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 | Theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 433 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60 | Theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 434 | Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D110 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 435 | Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D60 | Theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 436 | Cung cấp và lắp đặt Nắp rãnh thu nước sàn inox 304 dày 0,8mm | Theo chương V HSMT | 9,9 | m |
| 437 | Cung cấp và lắp đặt Bể tách dầu mỡ Inox 304 dày 1mm | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 438 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø8 CB 240T | Theo chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 439 | Bê tông B20 (M250) đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 0,93 | m3 |
| 440 | Bê tông B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 441 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 442 | Cừ tràm D8-10cm, L=4.5m | Theo chương V HSMT | 3,24 | 100m |
| 443 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø8 CB 240T | Theo chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 444 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø10 CB 240T | Theo chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 445 | Bê tông B20 (M250) đá 1x2 | Theo chương V HSMT | 0,16 | m3 |
| 446 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 447 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V HSMT | 3 | cấu kiện |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy Điều hòa treo tường 2.5HP | Theo chương V HSMT | 7 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,200.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 6,400.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (Sao y hoặc bản gốc) để đối chiếu.Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 2; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 3,200.000.000 đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên.(Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự đã tham gia…), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư.Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có kinh nghiệm làm trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm;- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng công trình; có thời gian hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu 03 nămCán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 10 tấn | sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 tấn | sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu bánh xích – dung tích 0,8m3 | dung tích 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông đầm dùi – công suất 1,5kW | công suất 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn –công suất 1,0kW | công suất 1,0kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép 5kw | 5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | trọng lượng 70kg | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kW | công suất 0,62kW | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW | công suất 23kW | 2 |
| 12 | Dàn giáo (khung + chéo) | (khung + chéo) theo bộ | 20 |
| 13 | Máy ép cọc – lực ép 200T | lực ép 200T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi