Gói thầu: Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799020-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty
Số hiệu KHLCNT 20220784770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:47:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,571,891,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,200.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 6,400.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (Sao y hoặc bản gốc) để đối chiếu.Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 2; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 3,200.000.000 đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên.(Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự đã tham gia…), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư.Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có kinh nghiệm làm trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm;- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng công trình; có thời gian hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu 03 nămCán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu bánh xích – dung tích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông đầm dùi – công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn –công suất 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo (khung + chéo)
- Đặc điểm thiết bị (khung + chéo) theo bộ
- Số lượng tối thiểu 20
13-Máy ép cọc – lực ép 200T
- Đặc điểm thiết bị lực ép 200T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty
Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty CP Đầu tư và Tư vấn Thiết kế Số Một; Trụ sở 123 Tôn Thất Thuyết, Phường 15, quận 4, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đấu tư xây dựng : Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thịnh Long; Địa chỉ số 54 Đường Tân Cảng, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp khối nhà bếp cơ quan (N1) Tổng công ty Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Hậu Cần - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY LẮP
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo chương V HSMT2Cọc
2Cọc ống DƯL D350, loại ATheo chương V HSMT940m
3Bốc dỡ cọcTheo chương V HSMT72cấu kiện
4Ép Cọc ống DƯL D350, loại ATheo chương V HSMT9,4100m
5Ép cọc âmTheo chương V HSMT0,066100m
6Nối cọc BTCT DƯL D350Theo chương V HSMT48mối nối
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,048tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-VTheo chương V HSMT0,182tấn
9Sản xuất cấu kiện thép tấm d5Theo chương V HSMT0,039tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5Theo chương V HSMT0,039tấn
11Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT0,598m3
12Đào đất hố móngTheo chương V HSMT0,17100m3
13Lấp đất hố móngTheo chương V HSMT0,087100m3
14Vận chuyển đi đổTheo chương V HSMT0,083100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,007tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB400-VTheo chương V HSMT0,39tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-VTheo chương V HSMT0,597tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V HSMT0,175tấn
19Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT10,829m3
20Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT1,69m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,404100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,002tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB400-VTheo chương V HSMT0,117tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 C400-VTheo chương V HSMT0,053tấn
25Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT1,147m3
26Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT0,214m3
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,067100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,001tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB400-VTheo chương V HSMT0,078tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V HSMT0,029tấn
31Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT0,765m3
32Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT0,143m3
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,045100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,178tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V HSMT0,553tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-VTheo chương V HSMT0,306tấn
37Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT3,975m3
38Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT1,59m3
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,318100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,085tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-VTheo chương V HSMT0,27tấn
42Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT1,614m3
43Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT0,922m3
44Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,106100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,297tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-VTheo chương V HSMT0,095tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V HSMT0,894tấn
48Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT5,73m3
49Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT2,4m3
50Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,466100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V HSMT3,068tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-VTheo chương V HSMT0,013tấn
53Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT16,467m3
54Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT13,723m3
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,064100m2
56Cát tôn nền đầm chặt K>=0,95Theo chương V HSMT0,235100m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,208tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V HSMT1,75tấn
59Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT7,776m3
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT1,128100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,036tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V HSMT0,36tấn
63Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT1,296m3
64Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,23100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,032tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-VTheo chương V HSMT0,242tấn
67Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT1,152m3
68Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,202100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,187tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-VTheo chương V HSMT0,609tấn
71Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT4,525m3
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,473100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,217tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V HSMT0,405tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-VTheo chương V HSMT0,583tấn
76Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT5,492m3
77Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,58100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT1,595tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V HSMT0,103tấn
80Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT13,538m3
81Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT1,365100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,146tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-VTheo chương V HSMT0,47tấn
84Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT3,546m3
85Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,367100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,187tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V HSMT0,358tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-VTheo chương V HSMT0,544tấn
89Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT5,172m3
90Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,548100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT1,424tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V HSMT0,094tấn
93Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT12,36m3
94Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT1,236100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,153tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-VTheo chương V HSMT0,49tấn
97Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT3,642m3
98Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,383100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,228tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V HSMT0,26tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V HSMT0,318tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-VTheo chương V HSMT0,483tấn
103Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT5,428m3
104Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,573100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT1,65tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V HSMT0,235tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø12 CB300-VTheo chương V HSMT0,033tấn
108Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT13,301m3
109Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT1,33100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-VTheo chương V HSMT0,103tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,131tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V HSMT0,32tấn
113Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT3,629m3
114Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,54100m2
115Bu lông nở thép M10-L=100 mạ kẽmTheo chương V HSMT66bộ
116Cung cấp, Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V HSMT2,041tấn
117Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽmTheo chương V HSMT2,041tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,063tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-VTheo chương V HSMT0,368tấn
120Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V HSMT2,351m3
121Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,235100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,044tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V HSMT0,121tấn
124Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V HSMT1,441m3
125Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,226100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,003tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø12 CB300-VTheo chương V HSMT0,018tấn
128Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V HSMT0,168m3
129Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,04100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,009tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V HSMT0,028tấn
132Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V HSMT0,461m3
133Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,092100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V HSMT0,037tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø12 CB300-VTheo chương V HSMT0,036tấn
136Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V HSMT1,236m3
137Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,13100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V HSMT0,142tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø12 CB300-VTheo chương V HSMT0,63tấn
140Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT4,808m3
141Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,29100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,077tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-VTheo chương V HSMT0,314tấn
144Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT1,739m3
145Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,264100m2
146Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT17,905m3
147Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT11,359m3
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo tường Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,041tấn
149Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT16,805m3
150Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT9,116m3
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo tường Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,043tấn
152Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT17,21m3
153Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT4,27m3
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo tường Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,039tấn
155Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT14,214m3
156Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT0,463m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT138,122m2
158Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT201,348m2
159Trát hèm cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT29,542m2
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT249,487m2
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT412,276m2
162Trát hèm cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT44,232m2
163Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT52,26m2
164Láng vữa VXM M75, dày tb 1,5cmTheo chương V HSMT5,819m2
165Láng vữa VXM M75, dày tb 2,3cm, tạo dốcTheo chương V HSMT14,124m2
166Xây tường dày 35cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT1,369m3
167Quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớpTheo chương V HSMT32,1m2
168Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V HSMT197,086m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT138,122m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT58,964m2
171Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V HSMT597,719m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT214,856m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT382,863m2
174Đắp chỉ nổi, vữa XM mác 75, dày 5cm, rộng 10cmTheo chương V HSMT88,568m
175Đắp chỉ nổi, vữa XM mác 75, dày 2cm, rộng 10cmTheo chương V HSMT13,7m
176Lưới thép chống nứt dạng mắt cáoTheo chương V HSMT9,131m2
177Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT17,712m3
178Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT3,929tấn
179Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT0,679tấn
180Công tác ốp gạch Ceramic bóng bxh=60x30cmTheo chương V HSMT165,75m2
181Ốp đá Granit dày 2cmTheo chương V HSMT4,324m2
182Công tác ốp gạch len chân tường bxh=60x10 cmTheo chương V HSMT3,772m2
183Công tác ốp gạch Ceramic bóng bxh=60x30cmTheo chương V HSMT68,76m2
184Công tác ốp gạch len chân tường bxh=60x10 cmTheo chương V HSMT7,653m2
185Công tác ốp gạch len chân tường bxh=60x10 cmTheo chương V HSMT6,492m2
186Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT83,73410m2
187Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT1,283m3
188Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT0,364tấn
189Lát gạch Ceramic màu trắng 60x60cmTheo chương V HSMT60,186m2
190Lát gạch Ceramic chống trơn màu xám 60x60cmTheo chương V HSMT104,627m2
191Lát gạch Ceramic chống trơn màu xám 30x30cmTheo chương V HSMT2,323m2
192Láng vữa nền nhà, VXM M75, dày 1.5cmTheo chương V HSMT37,944m2
193Vệ sinh bề mặt và quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớpTheo chương V HSMT4,595m2
194Lát gạch Ceramic màu trắng 60x60cmTheo chương V HSMT114,922m2
195Lát gạch Ceramic chống trơn màu xám 30x60cmTheo chương V HSMT15,684m2
196Láng vữa nền nhà, VXM M75, dày 1.5cmTheo chương V HSMT99,597m2
197Vệ sinh bề mặt và quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớpTheo chương V HSMT18,796m2
198Lát gạch Ceramic màu trắng 60x60cmTheo chương V HSMT132,534m2
199Láng vữa nền nhà, VXM M75, dày 1.5cmTheo chương V HSMT117,202m2
200Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT13,38610m2
201Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT3,943m3
202Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT0,974tấn
203Trần nhôm clip - in 60x60cm, dày 0,8mmTheo chương V HSMT380,41m2
204Đá Granite dày 2cm (bao gồm len chân tường)Theo chương V HSMT33,925m2
205Nẹp chống trượt Inox 304Theo chương V HSMT55m
206Lan can: trụ Inox + kính dày 10 ly cường lực, h=0.88mTheo chương V HSMT13,266m
207Lắp dựng lan canTheo chương V HSMT11,674m2
208Xây gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT1,018m3
209Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V HSMT24,613m2
210Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT24,613m2
211Gạch chống nóng U200x200, VXM M75Theo chương V HSMT20,4m2
212Lớp vữa tạo dốcTheo chương V HSMT2,184m3
213Quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớpTheo chương V HSMT51,124m2
214Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V HSMT1,43100m2
215Cửa đi D1, 02 cánh, khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) (1,4mx2,6m)Theo chương V HSMT14,56m2
216Cửa đi D2, 01 cánh, khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) (1,1mx2,6m)Theo chương V HSMT2,86m2
217Cửa đi D3, 01 cánh, khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) (0,8mx2,6m)Theo chương V HSMT2,08m2
218Cửa đi D4, 01 cánh, khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) (0,8mx2m)Theo chương V HSMT4,8m2
219Cửa đi D5, 02 cánh, khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) (1,2mx2,6m)Theo chương V HSMT6,24m2
220Cửa đi D6, 02 cánh, khung uPVC lõi thép, kính trong CL dày 5mm (bao gồm phụ kiện) (1,4mx2,6m)Theo chương V HSMT3,64m2
221Cửa đi D7, 01 cánh, Pano thép 02 mặt sơn tĩnh điện, lõi cách nhiệt, giới hạn chịu lửa 60 phút (bao gồm phụ kiện) (0,9mx2m)Theo chương V HSMT1,8m2
222Cửa sổ S1, 03 cánh, khung uPVC lõi thép kính trong 5mm, mở lùa (bao gồm phụ kiện) (1,8mx1,7m)Theo chương V HSMT36,72m2
223Cửa sổ S2, 02 cánh, khung uPVC lõi thép kính trong 5mm, mở lùa (bao gồm phụ kiện) (1,4mx1,7m)Theo chương V HSMT14,28m2
224Cửa sổ S3, 02 cánh, khung uPVC lõi thép kính trong 5mm, mở lật (bao gồm phụ kiện) (1,1mx1,7m)Theo chương V HSMT1,87m2
225Cửa sổ S4, 02 cánh, khung uPVC lõi thép kính trong 5mm, mở lật (bao gồm phụ kiện) (1,2mx0,6m)Theo chương V HSMT0,72m2
226Cửa sổ S5 khung thép hộp, chớp thép 1mm cố định (bao gồm phụ kiện) (0,5mx0,6m)Theo chương V HSMT1,2m2
227Vách kính VK khung uPVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo chương V HSMT42,879m2
228Lắp dựng cửa, vách kínhTheo chương V HSMT133,649m2
229Bậc xây gạch bê tông thường M7,5 4x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT0,437m3
230Lát đá granit dày 2cmTheo chương V HSMT4,563m2
231Cung cấp và lắp đặt Tay vịn lan can: Inox D60Theo chương V HSMT17,56m
232Cung cấp và lắp đặt Lam nhôm -nhôm hộp 100x44x2Theo chương V HSMT78,4m
233Cung cấp và lắp đặt lam nhômTheo chương V HSMT7,898m2
234Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V HSMT4,004100m2
235Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact WC, cao 2mTheo chương V HSMT5,4m2
236Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ Sơn tĩnh điện 60x80cmTheo chương V HSMT1tủ
237Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/150A-36kATheo chương V HSMT1cái
238Cung cấp và lắp đặt MCB tép 3P/32A-10kATheo chương V HSMT2cái
239Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/50A-10kATheo chương V HSMT1cái
240Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/125A-25kATheo chương V HSMT1cái
241Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT2cái
242Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5ATheo chương V HSMT3hộp
243Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo chương V HSMT1cái
244Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch vôn kếTheo chương V HSMT1bộ
245Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 200/5ATheo chương V HSMT2bộ
246Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 0-200ATheo chương V HSMT1cái
247Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch dòngTheo chương V HSMT1bộ
248Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha 3 màuTheo chương V HSMT1cái
249Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo đếmTheo chương V HSMT1cái
250Cung cấp và lắp đặt Đèn Led EXIT 02 mặt 3W - 3hTheo chương V HSMT12bộ
251Cung cấp và lắp đặt Đèn thoát hiểm sự cố 2W/800mAh - 3hTheo chương V HSMT14bộ
252Cung cấp và lắp đặt Đèn Led 20W nổi - áp trầnTheo chương V HSMT11bộ
253Cung cấp và lắp đặt Đèn Led 7W - âm trầnTheo chương V HSMT1bộ
254Cung cấp và lắp đặt Công tắc 3 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT2cái
255Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT2cái
256Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x50+E25)mm2Theo chương V HSMT15m
257Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x16+E16)mm2Theo chương V HSMT17m
258Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10+E10)mm2Theo chương V HSMT34m
259Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT232m
260Cung cấp và lắp đặt Ống xoắn HDPE D85/65Theo chương V HSMT15m
261Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT242m
262Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D40Theo chương V HSMT51m
263Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/Mica/XLPE/FR-PVC (2x2.5+E2.5)mm2Theo chương V HSMT10m
264Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ inox 304 60x80x20cm dày 1,5mmTheo chương V HSMT1tủ
265Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/125A-25kATheo chương V HSMT1cái
266Cung cấp và lắp đặt MCB tép 3P/50A-10kATheo chương V HSMT1cái
267Cung cấp và lắp đặt MCB tép 3P/32A-10kATheo chương V HSMT2cái
268Cung cấp và lắp đặt MCB tép 3P/25A-10kATheo chương V HSMT1cái
269Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT2cái
270Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT1cái
271Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5ATheo chương V HSMT3hộp
272Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha 3 màuTheo chương V HSMT1bộ
273Cung cấp và lắp đặt Đèn Led chống nổ 50W/120cmTheo chương V HSMT17bộ
274Cung cấp và lắp đặt Đèn Led âm 7WTheo chương V HSMT2bộ
275Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT14cái
276Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT5cái
277Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT3cái
278Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT79m
279Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT140m
280Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16+E16)mm2Theo chương V HSMT10m
281Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6+E6)mm2Theo chương V HSMT33m
282Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT219m
283Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D32Theo chương V HSMT33m
284Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D40Theo chương V HSMT10m
285Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường 12 lineTheo chương V HSMT1tủ
286Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/32A-10kATheo chương V HSMT1cái
287Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT3cái
288Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT1cái
289Cung cấp và lắp đặt Đèn Led panel 60x60/50WTheo chương V HSMT8bộ
290Cung cấp và lắp đặt Đèn Led 7W - âm trầnTheo chương V HSMT8bộ
291Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT8cái
292Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT4cái
293Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT1cái
294Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT124m
295Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT103m
296Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT227m
297Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt, loại đôi D12,7mm, D6,4mmTheo chương V HSMT0,25100m
298Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D27 (bọc cách nhiệt)Theo chương V HSMT0,06100m
299Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D34 (bọc cách nhiệt)Theo chương V HSMT0,08100m
300Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D270,06100m
301Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D34Theo chương V HSMT0,06100m
302Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường 12 lineTheo chương V HSMT1tủ
303Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/50A-10kATheo chương V HSMT1cái
304Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/32A-10kATheo chương V HSMT1cái
305Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT2cái
306Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT1cái
307Cung cấp và lắp đặt Đèn Led panel 60x60/50WTheo chương V HSMT2bộ
308Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT4cái
309Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT1cái
310Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT60m
311Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT7m
312Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT67m
313Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt, loại đôi D12,7mm, D6,4mmTheo chương V HSMT0,14100m
314Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D27 (bọc cách nhiệt)Theo chương V HSMT0,04100m
315Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D34 (bọc cách nhiệt)Theo chương V HSMT0,08100m
316Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D27Theo chương V HSMT0,04100m
317Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D34Theo chương V HSMT0,08100m
318Tủ điện âm tường 12 lineTheo chương V HSMT1tủ
319MCCB khối 3P/32A-10kATheo chương V HSMT1cái
320MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT8cái
321MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT1cái
322Cung cấp và lắp đặt Đèn Led Panel 60x60cm 50WTheo chương V HSMT13bộ
323Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT16cái
324Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT1cái
325Cung cấp và lắp đặt Công tắc 3 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT1cái
326Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT253m
327Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT122m
328Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT375m
329Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt, loại đôi D12,7mm, D6,4mmTheo chương V HSMT0,59100m
330Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D27 (bọc cách nhiệt)Theo chương V HSMT0,14100m
331Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống ngưng PVC D34 (bọc cách nhiệt)Theo chương V HSMT0,2100m
332Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D27Theo chương V HSMT0,14100m
333Cung cấp và lắp đặt ống ngưng PVC D34Theo chương V HSMT0,2100m
334Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng Cat6ETheo chương V HSMT32m
335Cung cấp và lắp đặt Node mạng RJ45Theo chương V HSMT2cái
336Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT32m
337Cung cấp và lắp đặt Tủ rack mạng 15U treo tường, DxRxC=600x400x720mmTheo chương V HSMT1tủ
338Cung cấp và lắp đặt Bộ phối quang ODF 8 FOTheo chương V HSMT1bộ
339Cung cấp và lắp đặt Modul SFPTheo chương V HSMT1chiếc
340Cung cấp và lắp đặt Switch core 8 Port x SFP (1G)+4 SFP*(10G)Theo chương V HSMT1bộ
341Cung cấp và lắp đặt Switch 24 Port POE x GE/SFP(1G)+4 SFP(1G)Theo chương V HSMT2bộ
342Cung cấp và lắp đặt Patch panel 24 PortTheo chương V HSMT2bộ
343Cung cấp và lắp đặt UPS - 3KVA - 10 phút (power outlet)Theo chương V HSMT1bộ
344Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng Cat6ETheo chương V HSMT283,7m
345Cung cấp và lắp đặt Node mạng RJ45Theo chương V HSMT16cái
346Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT283,7m
347Cung cấp và lắp đặt Bộ thu phát Wifi - gắn trầnTheo chương V HSMT1bộ
348Cung cấp và lắp đặt Van cổng gang nối bích DN100Theo chương V HSMT1cái
349Cung cấp và lắp đặt Mặt bích rỗng thép DN100Theo chương V HSMT1cặp bích
350Cung cấp và lắp đặt Ống TTK DN100 nối hàn D114.3x3.96mmTheo chương V HSMT0,244100m
351Cung cấp và lắp đặt Sơn đỏ ống PCCCTheo chương V HSMT3,642m2
352Cung cấp và lắp đặt Ống TTK DN60 nối hàn D60.3x3.91mmTheo chương V HSMT0,015100m
353Cung cấp và lắp đặt Tê TTK D100 điểm đấu nốiTheo chương V HSMT1cái
354Cung cấp và lắp đặt Co 90o TTK DN100Theo chương V HSMT5cái
355Cung cấp và lắp đặt Co 135o TTK DN100Theo chương V HSMT1cái
356Cung cấp và lắp đặt Tê TTK DN100+ Tê TTK D100 điểm đấu nốiTheo chương V HSMT4cái
357Cung cấp và lắp đặt Tủ vỏ thép sơn màu đỏ, mặt kính 40x60x20cm dày 1mmTheo chương V HSMT3chiếc
358Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m + ngàmTheo chương V HSMT3cuộn
359Cung cấp và lắp đặt Lăng chữa cháy D50/16Theo chương V HSMT3cái
360Cung cấp và lắp đặt Van góc gang nối ren D50Theo chương V HSMT3cái
361Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy 24DVC, dung lượng 5 kênh (bao gồm acc quy dự phòng 7Ah)Theo chương V HSMT1trung tâm
362Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói quang gắn trầnTheo chương V HSMT1,310 đầu
363Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăngTheo chương V HSMT0,610 đầu
364Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩnTheo chương V HSMT1,45 nút
365Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V HSMT1,45 chuông
366Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x1mm2Theo chương V HSMT269m
367Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây uPVC D20Theo chương V HSMT269m
368Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy ABC 6kgTheo chương V HSMT10bình
369Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 6kgTheo chương V HSMT10bình
370Cung cấp và lắp đặt Giá để bình chữa cháy, loại đôiTheo chương V HSMT10bộ
371Cung cấp và lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V HSMT10bảng
372Cung cấp và lắp đặt HDPE D63 đi ngầmTheo chương V HSMT0,015100m
373Cung cấp và lắp đặt Đầu nối ren trong HDPE D63Theo chương V HSMT1cái
374Cung cấp và lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D63Theo chương V HSMT1cái
375Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D63/50Theo chương V HSMT1cái
376Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR D50Theo chương V HSMT1cái
377Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D50 cấp lên bồnTheo chương V HSMT0,27100m
378Cung cấp và lắp đặt Co PRR D50Theo chương V HSMT10cái
379Cung cấp và lắp đặt Van phao D50Theo chương V HSMT1cái
380Cung cấp và lắp đặt Bồn Inox ngang 3m3 bao gồm chân đếTheo chương V HSMT1bể
381Cung cấp và lắp đặt Van xả cặn D40Theo chương V HSMT1cái
382Cung cấp và lắp đặt Ống cả cặn PVC D40Theo chương V HSMT0,05100m
383Cung cấp và lắp đặt Van PPR D40 cấp nướcTheo chương V HSMT1cái
384Cung cấp và lắp đặt Ống PPR D40 cấp lạnh cho bồn nước nóngTheo chương V HSMT0,2100m
385Cung cấp và lắp đặt Bình bảo ôn 1m3 + chân đếTheo chương V HSMT1bình
386Cung cấp và lắp đặt Hệ thống dàn nước nóng năng lượng mặt trờiTheo chương V HSMT1dàn
387Cung cấp và lắp đặt Van PPR D50Theo chương V HSMT5cái
388Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50/40Theo chương V HSMT3cái
389Cung cấp và lắp đặt Ống xả khí e D32Theo chương V HSMT0,01100m
390Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D50Theo chương V HSMT0,45100m
391Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D40Theo chương V HSMT0,23100m
392Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D20Theo chương V HSMT0,15100m
393Cung cấp và lắp đặt Van tay PPR D40Theo chương V HSMT3cái
394Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D50Theo chương V HSMT5cái
395Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D40Theo chương V HSMT7cái
396Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D20Theo chương V HSMT6cái
397Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D50Theo chương V HSMT6cái
398Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40/20Theo chương V HSMT25cái
399Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước nóng D40Theo chương V HSMT0,21100m
400Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước nóng D25Theo chương V HSMT0,17100m
401Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40/25Theo chương V HSMT2cái
402Cung cấp và lắp đặt Van tay PPR D25Theo chương V HSMT2cái
403Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D40Theo chương V HSMT6cái
404Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D25Theo chương V HSMT3cái
405Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25Theo chương V HSMT7cái
406Cung cấp và lắp đặt Lavabo đơnTheo chương V HSMT4bộ
407Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo đơnTheo chương V HSMT4bộ
408Cung cấp và lắp đặt gương soiTheo chương V HSMT2cái
409Cung cấp và lắp đặt Ga thu sàn ngăn mùi D60Theo chương V HSMT4cái
410Ốp đá Granite đen kim sa dày 2mm + khung thép hộpTheo chương V HSMT3,8m2
411Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác inox SUS 304 D110Theo chương V HSMT3cái
412Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 - D110Theo chương V HSMT3cái
413Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 - D90Theo chương V HSMT2cái
414Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D200Theo chương V HSMT0,15100m
415Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110Theo chương V HSMT0,33100m
416Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D110Theo chương V HSMT9cái
417Cung cấp và lắp đặt Đai kẹp ốngTheo chương V HSMT15chiếc
418Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60Theo chương V HSMT0,02100m
419Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42Theo chương V HSMT0,02100m
420Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D60/42Theo chương V HSMT2cái
421Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D42Theo chương V HSMT6cái
422Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D42Theo chương V HSMT4cái
423Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D60Theo chương V HSMT12cái
424Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60Theo chương V HSMT1cái
425Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60Theo chương V HSMT0,13100m
426Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42Theo chương V HSMT0,02100m
427Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D42Theo chương V HSMT6cái
428Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D42Theo chương V HSMT4cái
429Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D60/42Theo chương V HSMT2cái
430Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D60Theo chương V HSMT12cái
431Cung cấp và lắp đặt Y chếch uPVC D60Theo chương V HSMT1cái
432Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110Theo chương V HSMT0,14100m
433Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60Theo chương V HSMT0,08100m
434Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D110Theo chương V HSMT2cái
435Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D60Theo chương V HSMT15cái
436Cung cấp và lắp đặt Nắp rãnh thu nước sàn inox 304 dày 0,8mmTheo chương V HSMT9,9m
437Cung cấp và lắp đặt Bể tách dầu mỡ Inox 304 dày 1mmTheo chương V HSMT1bộ
438Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø8 CB 240TTheo chương V HSMT0,034tấn
439Bê tông B20 (M250) đá 1x2Theo chương V HSMT0,93m3
440Bê tông B7.5 (M100) đá 4x6Theo chương V HSMT0,24m3
441Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,117100m2
442Cừ tràm D8-10cm, L=4.5mTheo chương V HSMT3,24100m
443Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø8 CB 240TTheo chương V HSMT0,008tấn
444Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø10 CB 240TTheo chương V HSMT0,004tấn
445Bê tông B20 (M250) đá 1x2Theo chương V HSMT0,16m3
446Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,009100m2
447Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V HSMT3cấu kiện
B PHẦN THIẾT BỊ
1Máy Điều hòa treo tường 2.5HPTheo chương V HSMT7Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,200.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 6,400.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (Sao y hoặc bản gốc) để đối chiếu.Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 2; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 3,200.000.000 đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên.(Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự đã tham gia…), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư.Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có kinh nghiệm làm trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm;- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng công trình; có thời gian hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu 03 nămCán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 10 tấn sức nâng ≥ 10 tấn1
2 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 tấn sức nâng ≥ 6 tấn1
3 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
4 Máy đào một gầu bánh xích – dung tích 0,8m3 dung tích 0,8m31
5 Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít dung tích 250 lít1
6 Máy đầm bê tông đầm dùi – công suất 1,5kW công suất 1,5kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn –công suất 1,0kW công suất 1,0kW1
8 Máy cắt uốn sắt thép 5kw 5kw2
9 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg trọng lượng 70kg2
10 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kW công suất 0,62kW1
11 Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW công suất 23kW2
12 Dàn giáo (khung + chéo) (khung + chéo) theo bộ20
13 Máy ép cọc – lực ép 200T lực ép 200T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->