Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến trung thế 471.5A, 471.5AA và 471.5AAA cấp điện cho xã Hàm Thạnh, huyện Hàm Thuận Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến trung thế 471.5A, 471.5AA và 471.5AAA cấp điện cho xã Hàm Thạnh, huyện Hàm Thuận Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:27:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,320,094,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực).-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm tình từ thời điểm đóng thầu trở về trước.-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực).-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) hoặc kỹ thuật quản lý an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công trở lên của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục sức nâng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục sức nâng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt - Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ tó dựng trụ BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Kích căng dây (tăng-đơ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 1,5 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính ≥ 24mm, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 12 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo A, V, ohm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến trung thế 471.5A, 471.5AA và 471.5AAA cấp điện cho xã Hàm Thạnh, huyện Hàm Thuận Nam Cải tạo, nâng cấp tuyến trung thế 471.5A, 471.5AA và 471.5AAA cấp điện cho xã Hàm Thạnh, huyện Hàm Thuận Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy cam kết cùng phối hợp với chủ đầu tư và các đơn vị liên quan trong công tác vận động giải phóng mặt bằng khi thực hiện hợp đồng và không được chấm dứt hợp đồng vì lý do vướng mắc mặt bằng thi công. - Nhà thầu liên hệ trực tiếp Công ty Điện lực Bình Thuận để được hướng dẫn khảo sát hiện trường để nắm rõ mặt bằng hiện trạng lưới điện của công trình và làm cơ sở để tính toán đơn giá dự thầu cho phù hợp tránh sai sót (mặt bằng thi công công trình chủ yếu là vận động dân cho thi công kh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam, giao Công ty Điện lực Bình Thuận làm quản lý dự án - Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.2210300 - 0252.2210215. Fax: 0252.3739630 – 0252.3839443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận - Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.2210300 - 0252.2210215. Fax: 0252.3739630 – 0252.3839443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Tấn Lân – Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam được cập nhật trên trang web https://dauthau.evn.com.vn/ và các văn bản của các đơn vị thành viên trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam ban hành về việc cảnh báo nhà thầu chưa được cập nhật trên hệ thống. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XDM | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M18-2a | -nt- | 6 | Móng |
| 2 | Móng M18- BT | -nt- | 16 | Móng |
| 3 | Móng M18- BTK | -nt- | 4 | Móng |
| 4 | Móng MG1-18 | -nt- | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trụ 18m | -nt- | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 3 pha trụ 18m | -nt- | 2 | Bộ |
| C | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 18m- F1100 | -nt- | 31 | Trụ |
| D | Phần xà néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | -nt- | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.Đ | -nt- | 46 | Bộ |
| 3 | Bộ xà kép bắt vào trụ ghép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 cho trụ 18m | -nt- | 8 | Bộ |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-185/24 | -nt- | 854,79 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH185 | -nt- | 7.007,4 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50 đấu nối nhánh rẽ khách hàng | -nt- | 16,32 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 24KV CXH 25 | -nt- | 4 | mét |
| 5 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 191 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | -nt- | 23 | bộ |
| 7 | Bộ khóa néo dây trung hòa 185mm2 lắp vào trụ đơn: Nth-T | -nt- | 8 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | -nt- | 48 | chuỗi |
| 9 | Bộ cổ dê ghép trụ 18m | -nt- | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ giáp níu dây pha ACXH 185mm2 | -nt- | 48 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế 3M | -nt- | 4 | cuộn |
| 12 | Kẹp quai A (185-240) + kẹp hotline C (25- 50)mm2+nắp chụp | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-70 / 120-240) | -nt- | 18 | cái |
| 14 | Kẹp nối ép WR đấu nối tuyến hiện hữu (cỡ dây 50mm2) | -nt- | 8 | cái |
| 15 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn) ACXH185 | -nt- | 143 | dây |
| 16 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi) ACXH185 | -nt- | 21 | dây |
| 17 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | -nt- | 31 | kg |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-185 | -nt- | 1,15 | km |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-185 | -nt- | 6,87 | km |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50 | -nt- | 16 | mét |
| 21 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 4 | mét |
| F | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | -nt- | 12 | bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO | |||
| H | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG1-14 | -nt- | 2 | Móng |
| 2 | Móng M14-2a | -nt- | 9 | Móng |
| 3 | Móng M14- BT | -nt- | 28 | Móng |
| 4 | Móng M14- BTK | -nt- | 12 | Móng |
| 5 | Móng M18-2a | -nt- | 8 | Móng |
| 6 | Móng M18- BT | -nt- | 31 | Móng |
| 7 | Móng M18- BTK | -nt- | 8 | Móng |
| 8 | Bộ tiếp địa thiết bị trụ 14m (LBS) | -nt- | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa thiết bị trụ 14m (DS) | -nt- | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa thiết bị trụ 18m (REC) | -nt- | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa thiết bị trụ 18m (DS) | -nt- | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại trụ 14m | -nt- | 6 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại trụ 18m | -nt- | 5 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 3 pha trụ 14m | -nt- | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 3 pha trụ 18m | -nt- | 2 | Bộ |
| I | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850 | -nt- | 63 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 18m- F1100 | -nt- | 55 | Trụ |
| J | Phần xà néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | -nt- | 12 | Bộ |
| 2 | Bộ xà kép bắt vào trụ ghép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 cho trụ 14m | -nt- | 11 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.Đ | -nt- | 115 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | -nt- | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1300: X24KP | -nt- | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà kép bắt vào trụ ghép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 cho trụ 18m | -nt- | 16 | Bộ |
| 7 | Bộ xà composite đơn cân 2,4m lắp LBFCO- X2,4Đ LFCO | -nt- | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1300: TG-1300 | -nt- | 1 | Bộ |
| K | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-185/24 | -nt- | 1.312,12 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-120/19 | -nt- | 965,85 | kg |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH185 | -nt- | 16.688,02 | mét |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | -nt- | 2,78 | kg |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50 đấu nối nhánh rẽ khách hàng | -nt- | 26,52 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH185 xuống thiết bị | -nt- | 30,6 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 24KV CXH 25 | -nt- | 133 | mét |
| 8 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 477 | bộ |
| 9 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | -nt- | 77 | bộ |
| 10 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | -nt- | 4 | bộ |
| 11 | Bộ khóa néo dây trung hòa 120mm2 lắp vào trụ đơn: Nth-T | -nt- | 5 | bộ |
| 12 | Bộ khóa néo dây trung hòa 120mm2 lắp vào trụ kép: Nth-T2 | -nt- | 21 | bộ |
| 13 | Bộ khóa néo dây trung hòa 185mm2 lắp vào trụ đơn: Nth-T | -nt- | 16 | bộ |
| 14 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ : CĐT P-T | -nt- | 2 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | -nt- | 174 | chuỗi |
| 16 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế trụ 14 | -nt- | 12 | Bộ |
| 17 | Bộ cổ dê ghép trụ 18m | -nt- | 8 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện lắp mới TBA1x25KVA tháo lắp lại | -nt- | 2 | Trạm |
| 19 | Phụ kiện lắp mới TBA1x50KVA tháo lắp lại | -nt- | 10 | Trạm |
| 20 | Bộ giáp níu dây pha ACXH 185mm2 | -nt- | 174 | cái |
| 21 | Băng keo cách điện trung thế 3M | -nt- | 17 | cuộn |
| 22 | Kẹp quai A (185-240) + kẹp hotline C (25- 50)mm2+nắp chụp | -nt- | 31 | cái |
| 23 | Kẹp quai A (185-240) + nắp chụp (tiếp địa chờ) | -nt- | 16 | cái |
| 24 | Kẹp ép WR 185mm2 lèo dây trung hòa | -nt- | 8 | cái |
| 25 | Kẹp ép WR 185mm2 lèo dây pha | -nt- | 12 | cái |
| 26 | Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây (25-70 / 120-240) | -nt- | 192 | cái |
| 27 | Kẹp ép WR đấu nối tuyến hiện hữu cỡ dây 185mm2 | -nt- | 24 | cái |
| 28 | Kẹp nối ép WR đấu nối tuyến hiện hữu (cỡ dây 50mm2) | -nt- | 8 | cái |
| 29 | Đầu cosse ép Cu/Al 185mm2 | -nt- | 54 | cái |
| 30 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn) ACXH185 | -nt- | 361 | dây |
| 31 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi) ACXH185 | -nt- | 58 | dây |
| 32 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | -nt- | 79 | kg |
| 33 | Cáp Duplex DuCV2x6mm2 | -nt- | 37,5 | mét |
| 34 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-185 | -nt- | 1,76 | km |
| 35 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-120 | -nt- | 1,94 | km |
| 36 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-185 | -nt- | 10,58 | km |
| 37 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-185 | -nt- | 5,82 | km |
| 38 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50 | -nt- | 26 | mét |
| 39 | Kéo dây nhôm lõi thép AC-50/8 | -nt- | 14 | mét |
| 40 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 133 | mét |
| L | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | DS-24KV-630A 3 pha | -nt- | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Recloser + TU cấp nguồn 12,7/0,23kV (vật tư A cấp) | -nt- | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị báo sự cố (vật tư A cấp) | -nt- | 15 | bộ |
| 4 | LBFCO-24KV-100A + Dây chì 15K + giá LBFCO | -nt- | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | -nt- | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt LBS-24KV-630A 3 pha + TU cấp nguồn 12,7/0,23kV (vật tư A cấp) | -nt- | 1 | bộ |
| 7 | FCO 27kV - 100A ( cách điện Polyme ) + bass + nắp chụp | -nt- | 3 | bộ |
| M | THÁO THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI | |||
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO | |||
| O | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại FCO | -nt- | 17 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại LFCO | -nt- | 10 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại LA | -nt- | 3 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại hộp điện kế khách hàng | -nt- | 57 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại tụ bù trung thế | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại rack 2 | -nt- | 137 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại kẹp treo cáp ABC | -nt- | 35 | bộ |
| 8 | Tháo lắp lại kẹp ngừng cáp ABC | -nt- | 16 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại chuỗi sứ treo | -nt- | 48 | bộ |
| P | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ Trụ BTLT 12m | -nt- | 59 | trụ |
| 2 | Tháo hạ Trụ BTLT 14m | -nt- | 1 | trụ |
| 3 | Tháo các bộ chằng (dây néo) | -nt- | 44 | bộ |
| 4 | Bộ xà đơn cân 2m (X-20Đ) | -nt- | 22 | bộ |
| 5 | Bộ xà kép cân 2m lắp trụ đơn (X-20K) | -nt- | 8 | bộ |
| 6 | Bộ xà 2/3 dài 2m trụ đơn (X20ĐL2/3) | -nt- | 10 | bộ |
| 7 | Bộ xà 2/3 dài 2m trụ kép (X20KL2/3) | -nt- | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà đơn cân 2,4m (X-24Đ) | -nt- | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà kép cân 2,4m (X-24K) | -nt- | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà kép Pi 2,4m (X-24K.Pi) | -nt- | 4 | bộ |
| 11 | Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp trụ đơn | -nt- | 1 | bộ |
| 12 | Bộ Bộ giá lắp LBFCO | -nt- | 6 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 108 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) | -nt- | 33 | bộ |
| 15 | Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG ) | -nt- | 2 | bộ |
| 16 | Chuổi sứ treo polymer vào xà | -nt- | 45 | bộ |
| 17 | Chuổi sứ treo polymer vào trụ | -nt- | 4 | bộ |
| 18 | Bộ uclevis đở dây TH (Đth- U) | -nt- | 46 | bộ |
| 19 | Bộ uclevis néo dây TH (Nth- U) | -nt- | 4 | bộ |
| 20 | Bộ khóa néo dây trung hòa (Nth-T) | -nt- | 16 | bộ |
| 21 | Tháo lắp lại LFCO- 24kV- 100A | -nt- | 4 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi AC 50mm2 | -nt- | 1,416 | km |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi AC 70mm2 | -nt- | 2,423 | km |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi AC 120mm2 | -nt- | 8,825 | km |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại TBA 1x25kVA (bao gồm tháo và lắp lại toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện TBA 1x25kVA) | -nt- | 2 | Trạm |
| 2 | Tháo lắp lại TBA 1x50kVA (bao gồm tháo và lắp lại toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện TBA 1x50kVA) | -nt- | 10 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực).-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) | 1 | -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm tình từ thời điểm đóng thầu trở về trước.-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực).-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) hoặc kỹ thuật quản lý an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công trở lên của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô | Cẩu trục sức nâng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Xe cẩu trục ôtô | Cẩu trục sức nâng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt - Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Xe ôtô vận tải | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Bộ tó dựng trụ BTLT | Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy tời | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy rải dây | Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Pa lăng | Tải trọng ≥ 3 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Kích căng dây (tăng-đơ) | Tải trọng ≥ 1,5 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Puly (ròng rọc) rãi cáp điện | Đường kính ≥ 24mm, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 20 |
| 10 | Kiềm ép thủy lực | Lực ép ≥ 12 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 13 | Thiết bị đo A, V, ohm | Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi