Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769818-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220769653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu của tỉnh tại Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:19:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,729,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.094565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.621.594.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân Xuân 1, huyện Hàm Tân. Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo khối thư viện, phòng bộ môn, phòng truyền thống; nhà vệ sinh học sinh; nhà để xe; bể nước ngầm
300 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu của tỉnh tại Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tân Xuân 1, địa chỉ: xã Tân Xuân, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.563074
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Xây dựng Trường Phú; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Hàm Tân; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tân Xuân 1, địa chỉ: xã Tân Xuân, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.563074


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tân Xuân 1, địa chỉ: xã Tân Xuân, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.563074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN + PHÒNG HỌC BỘ MÔN + PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Tháo dỡ lan can gỗNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,9m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm//0,38m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//1,6723100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//15,90441m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,3049100m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//13,52m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40//22,5733m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//0,9801m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//2,6136m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//7,878m3
11Ván khuôn thép móng cột//0,3456100m2
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,4356100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,8911100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0777tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//1,6837tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1858tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,1974tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//17,1992m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công//92,0767m3
20Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//19,9355m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//407,98m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40//407,98m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm//20,66m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//29,954m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//54,6m
26Ốp chân móng đá da//18,4m2
27Bả bằng bột bả vào tường//17,014m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//17,014m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,9008m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//45,153m2
31Láng granitô bậc cấp//45,153m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//5,194m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//5,142m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//10,197m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)//8,094m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//53,9548m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//11,1464m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2814tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,3707tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2896tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,0279tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3115tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,9353tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2973tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,7564tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2149tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4595tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,244tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,9919tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//5,3848tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,1006tấn
52Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,826100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,365100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//5,4654100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,9017100m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//84,41m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//236,5m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40//582,056m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//186,1565m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//89,4m
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.047,0485m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//828,248m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//218,8005m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//115,503m2
65Quét nước xi măng 2 nước//115,503m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//115,503m2
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,0403m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,5251m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//3,9128m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//10,7644m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,7136m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//20,3274m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//1,6884m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//34,9425m3
75Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40//16,5m2
76Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40//2,22m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//159,502m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//384,765m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//599,463m2
80Trát tường trong (tường thu hồi) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//223m2
81Trát tường ngoài (tường thu hồi) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//18,42m2
82Bả bằng bột bả vào tường//578,803m2
83Bả bằng bột bả vào tường//544,267m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//544,267m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//578,803m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//33m2
87Kẻ ron tường//47,2m
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40//15m
89Tay vịn lan can ống inox D60x1,8mm//43,4m
90Thanh chống lan can ống inox D27x1,8mm//4m
91Lắp dựng lan can inox//6,51m2
92Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, pa nô nhôm, kính cường lực dày 8mm, không chia ô//74,52m2
93Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô//64,8m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//139,32m2
95Hoa sắt cửa STK 14x14x1,0mm + sơn hoàn thiện//64,8m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa//64,8m2
97Gia công xà gồ thép STK//1,4212tấn
98Lắp dựng xà gồ thép STK//1,4212tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem//2,4198100m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//6,7572100m2
101Ống nhựa uPVC D90x3,0mm//1,5100m
102Ống nhựa uPVC D60x2,8mm//0,057100m
103Ống nhựa uPVC D34x2,0mm//0,054100m
104Co nhựa 90o D90//20cái
105Co nhựa 45o D90//40cái
106Cầu chắn rác D90//20cái
107Bát neo ống D90//60cái
108Quạt treo tường 48W 220V//1cái
109Quạt trần 80W 220V//12cái
110Đèn Led Tube 1,2m, loại đèn 2x18W, chóa inox + ty treo//8bộ
111Đèn Led Tube 1,2m, loại đèn 2x18W//23bộ
112Đèn Led Tube 1,2m, loại đèn 1x18W, chóa inox + e ke//2bộ
113Đèn Led Tube 1,2m, loại đèn 1x18W//2bộ
114Đèn Led áp trần 18W//16bộ
115Tủ điện tổng//1cái
116Tủ điện tầng//1cái
117Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V//22cái
118Công tắc đèn đơn 1 chiều 16A 250V//19cái
119Hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại//40hộp
120Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại//40hộp
121Hộp nối, phân dây loại vuông//6hộp
122Hộp nối, phân dây loại tròn//51hộp
123Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//300m
124Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25//150m
125Dây đơn CV 1x1,5mm2//650m
126Dây đơn CV 1x2,5mm2//25m
127Dây đơn CV 1x6mm2//100m
128Dây đơn CV 1x10mm2//120m
129MCB 2P 40A//1cái
130MCB 2P 20A//2cái
131MCB 2P 10A//5cái
132MCB 1P 6A//2cái
133Băng keo cách điện//15cuộn
134Măng xông nối ống D20//100cái
135Măng xông nối ống D25//50cái
136Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3//4bình
137Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4//4bình
138Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//4hộp
139Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke)//8cái
140Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC//4bảng
141Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân//4bịch
B SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC 1,2 - KHỐI HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa gỗ)Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng22,28m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa gỗ)//52m
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//10,4m2
4Bả bằng bột bả vào tường//10,4m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//10,4m2
6Cửa đi khung gỗ 100, pa nô gỗ, gỗ nhóm V, kính trong dày 5mm//6,16m2
7Cửa sổ khung gỗ 100, lá sách gỗ, gỗ nhóm V//16,12m2
8Lắp dựng khuôn cửa đơn//521m
9Lắp dựng cửa vào khuôn//22,281m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.173,5382m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//727,5m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//4,711m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//236,48m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//4,4064100m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//113,6222m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//13,3m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2,48691m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.328,6434m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.171,1852m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//7,91281m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//295,6m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//6,6096100m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//175,9574m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//20,88m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//3,78681m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.073,506m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//947,6608m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//6,49981m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//196,168m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//5,0184100m2
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,148m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công//0,28m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//1,428m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại//1,428m3
5Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km//0,0714100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,5179100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//5,03361m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,3975100m3
9Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,5927m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40//7,3481m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//0,66m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//0,308m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//3,2268m3
14Ván khuôn thép móng cột//0,0884100m2
15Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,1177100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,3581100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0635tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,6365tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0698tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,4695tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//5,5244m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công//15,716m3
23Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//5,389m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//112,25m2
25Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40//2,8m2
26Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40//112,25m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//10,615m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//21,23m
29Ốp chân tường đá da//8,492m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//1,628m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//1,408m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//2,9244m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)//2,8314m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//14,2432m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//1,06m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0868tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,3692tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,0823tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//0,2208tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0794tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,5613tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,0794tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//0,5613tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0409tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0735tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//1,3272tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,144tấn
48Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,5168100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,6169100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//1,5144100m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,1211100m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//16,74m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//61,688m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40//139,008m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//12,112m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//33,92m
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//155,222m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//128,91m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//26,312m2
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40//2,139m3
61Quét nước xi măng 2 nước//71,3m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//71,3m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,0732m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//0,6696m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//17,3135m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//14,5136m3
67Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//0,2457m3
68Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40//13,52m2
69Khung đỡ thép STK 30x30x1,4mm, L= 2260, sơn hoàn thiện (VL+NC)//6bộ
70Khung đỡ thép STK 30x30x1,4mm, L=3160, sơn hoàn thiện (VL+NC)//1bộ
71Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40//231,84m2
72Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox (VL+NC)//98,777m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//20m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//101,107m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//31,737m2
76Bả bằng bột bả vào tường//116,212m2
77Bả bằng bột bả vào tường//8,437m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//116,212m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//8,437m2
80Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, panô nhôm, kính cường lực dày 8mm, không chia ô//7,84m2
81Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, panô nhôm, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, không chia ô//2,43m2
82Cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô//9,36m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//19,63m2
84Tay vịn inox D34x1,8mm//6,3m
85Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC)//42,16m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//2,0088100m2
87Ống nhựa uPVC D90x3,0mm//0,276100m
88Ống nhựa uPVC D34x2,0mm//0,012100m
89Co nhựa 90o D90//4cái
90Co nhựa 45o D90//8cái
91Cầu chắn rác Inox D90//4cái
92Bát neo ống D90//12cái
93Ống nhựa uPVC D34x2,0mm//0,29100m
94Ống nhựa uPVC D27x1,8mm//0,877100m
95Ống nhựa uPVC D21x1,6mm//0,489100m
96Tê nhựa D34//4cái
97Tê nhựa D34/27//6cái
98Tê nhựa D34/21//6cái
99Co nhựa D34//6cái
100Co nhựa D34/27//2cái
101Nối nhựa D34/27//3cái
102Tê nhựa D27//1cái
103Tê nhựa D27/21//44cái
104Co nhựa D27//6cái
105Co nhựa D27/21//11cái
106Co nhựa D21//60cái
107Co nhựa ren trong D21//60cái
108Khóa nhựa D34//4cái
109Khóa nhựa D27//1cái
110Van 1 chiều D34//1cái
111Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả//22bộ
112Lavabo + vòi Inox + bộ xả//1bộ
113Gương soi khung nhôm KT: 2200x700//6cái
114Gương soi khung nhôm KT: 1200x700//2cái
115Gương soi khung nhôm KT: 600x700//1cái
116Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox//11bộ
117Xí bệt + vòi xịt//22bộ
118Hộp đựng giấy Inox//22cái
119Bể nước Inox 2m3//1bể
120Van phao cơ//1cái
121Ống nhựa uPVC D114x3,8mm//0,665100m
122Ống nhựa uPVC D90x3,0mm//0,765100m
123Ống nhựa uPVC D60x2,8mm//0,689100m
124Ống nhựa uPVC D34x2,0mm//0,055100m
125Y nhựa D114//20cái
126Co nhựa 90o D114//22cái
127Co nhựa 45o D114//32cái
128Y nhựa D90//11cái
129Y nhựa D90/60//47cái
130Co nhựa 45o D90//30cái
131Nối nhựa D90/60//36cái
132Co nhựa 90o D60//61cái
133Nối nhựa D114/34//1cái
134Nối nhựa D90/34//1cái
135Tê nhựa D34//1cái
136Co nhựa 45o D60//93cái
137Phễu thu Inox KT: 150x150//25cái
138Đèn Led âm trần 9W//17bộ
139Đèn Led áp trần 9W//21bộ
140Công tắc đèn đơn 1 chiều 16A 250V//12cái
141Hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại//11hộp
142Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại//11hộp
143Hộp nối, phân dây loại vuông//4hộp
144Hộp nối, phân dây loại tròn//38hộp
145Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//150m
146Dây đơn CV 1x1,5mm2//300m
147Dây đơn CV 1x4mm2//100m
148MCB 2P 10A//1cái
149MCB 1P 6A//4cái
150Băng keo cách điện//5cuộn
151Măng xông nối ống D20//50cái
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2042100m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0625100m3
154Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,6125m3
155Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,0312m3
156Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,6914m3
157Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//24,3m2
158Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//24,3m2
159Quét nước xi măng 2 nước//24,3m2
160Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//4,815m2
161Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//4,815m2
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5716m3
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0205100m2
164Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0363tấn
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//61cấu kiện
166Co nhựa 90o D114//2cái
167Ống nhựa uPVC D114x3,8mm//0,02100m
168Thi công tầng lọc đá dăm 2x4//0,0005100m3
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0836100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//4,1041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,054100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,498m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//2,058m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,567m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,1176100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0756100m2
9Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//1,9224m3
10Công đập vỡ nền sân bê tông hư hỏng//4công
11Rải Ni lông lót//1,587100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//15,87m3
13Kẻ roon nền sân//158,7m2
14Bulong neo D16, L=600mm//56cái
15Bulong D16, L=70mm//56cái
16Gia công cột bằng thép hình STK//0,5972tấn
17Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,6835tấn
18Gia công giằng mái thép STK//0,3733tấn
19Gia công xà gồ thép STK//0,7434tấn
20Lắp cột thép STK các loại//0,5972tấn
21Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m//0,6835tấn
22Lắp dựng giằng thép STK bu lông//0,3733tấn
23Lắp dựng xà gồ thép STK//0,7434tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem//1,7875100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//152,55051m2
E BỂ NƯỚC NGẦM 30M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,4032100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1232100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,301m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//0,456m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//2,124m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//6,09m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0112tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0947tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0518tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,3693tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,1063tấn
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,0912100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,1758100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m//0,512100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//1,685m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,0384m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,1749100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1369tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//11cấu kiện
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//31,16m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//15,8m
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//15m2
23Quét nước xi măng 2 nước//31,16m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,0314m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//0,336m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//0,448m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.094565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.621.594.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 5 tấn1
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
8 Máy hàn công suất 23kW1
9 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->