Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu của tỉnh tại Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:19:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,729,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.094565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418913E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.621.594.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng tối thiểu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân Xuân 1, huyện Hàm Tân. Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo khối thư viện, phòng bộ môn, phòng truyền thống; nhà vệ sinh học sinh; nhà để xe; bể nước ngầm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu của tỉnh tại Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Tân Xuân 1, địa chỉ: xã Tân Xuân, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.563074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN + PHÒNG HỌC BỘ MÔN + PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,9 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | // | 0,38 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 1,6723 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 15,9044 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,3049 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 13,52 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 22,5733 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,9801 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 2,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 7,878 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | // | 0,3456 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,4356 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,8911 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0777 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 1,6837 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1858 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1974 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 17,1992 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 92,0767 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 19,9355 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 407,98 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | // | 407,98 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | // | 20,66 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 29,954 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 54,6 | m |
| 26 | Ốp chân móng đá da | // | 18,4 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 17,014 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 17,014 | m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,9008 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 45,153 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | // | 45,153 | m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 5,194 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 5,142 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 10,197 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | // | 8,094 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 53,9548 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 11,1464 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2814 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,3707 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2896 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,0279 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3115 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,9353 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2973 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,7564 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2149 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4595 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,244 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,9919 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 5,3848 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1006 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,826 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,365 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 5,4654 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,9017 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 84,41 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 236,5 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 582,056 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 186,1565 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 89,4 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.047,0485 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 828,248 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 218,8005 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 115,503 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 115,503 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 115,503 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,0403 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,5251 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,9128 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,7644 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,7136 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,3274 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,6884 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 34,9425 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,5 | m2 |
| 76 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,22 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 159,502 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 384,765 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 599,463 | m2 |
| 80 | Trát tường trong (tường thu hồi) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 223 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài (tường thu hồi) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,42 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 578,803 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 544,267 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 544,267 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 578,803 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 33 | m2 |
| 87 | Kẻ ron tường | // | 47,2 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | // | 15 | m |
| 89 | Tay vịn lan can ống inox D60x1,8mm | // | 43,4 | m |
| 90 | Thanh chống lan can ống inox D27x1,8mm | // | 4 | m |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | // | 6,51 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, pa nô nhôm, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | // | 74,52 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | // | 64,8 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 139,32 | m2 |
| 95 | Hoa sắt cửa STK 14x14x1,0mm + sơn hoàn thiện | // | 64,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 64,8 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép STK | // | 1,4212 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép STK | // | 1,4212 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | // | 2,4198 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 6,7572 | 100m2 |
| 101 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | // | 1,5 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | // | 0,057 | 100m |
| 103 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | // | 0,054 | 100m |
| 104 | Co nhựa 90o D90 | // | 20 | cái |
| 105 | Co nhựa 45o D90 | // | 40 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác D90 | // | 20 | cái |
| 107 | Bát neo ống D90 | // | 60 | cái |
| 108 | Quạt treo tường 48W 220V | // | 1 | cái |
| 109 | Quạt trần 80W 220V | // | 12 | cái |
| 110 | Đèn Led Tube 1,2m, loại đèn 2x18W, chóa inox + ty treo | // | 8 | bộ |
| 111 | Đèn Led Tube 1,2m, loại đèn 2x18W | // | 23 | bộ |
| 112 | Đèn Led Tube 1,2m, loại đèn 1x18W, chóa inox + e ke | // | 2 | bộ |
| 113 | Đèn Led Tube 1,2m, loại đèn 1x18W | // | 2 | bộ |
| 114 | Đèn Led áp trần 18W | // | 16 | bộ |
| 115 | Tủ điện tổng | // | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện tầng | // | 1 | cái |
| 117 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | // | 22 | cái |
| 118 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 16A 250V | // | 19 | cái |
| 119 | Hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại | // | 40 | hộp |
| 120 | Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại | // | 40 | hộp |
| 121 | Hộp nối, phân dây loại vuông | // | 6 | hộp |
| 122 | Hộp nối, phân dây loại tròn | // | 51 | hộp |
| 123 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | // | 300 | m |
| 124 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | // | 150 | m |
| 125 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | // | 650 | m |
| 126 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | // | 25 | m |
| 127 | Dây đơn CV 1x6mm2 | // | 100 | m |
| 128 | Dây đơn CV 1x10mm2 | // | 120 | m |
| 129 | MCB 2P 40A | // | 1 | cái |
| 130 | MCB 2P 20A | // | 2 | cái |
| 131 | MCB 2P 10A | // | 5 | cái |
| 132 | MCB 1P 6A | // | 2 | cái |
| 133 | Băng keo cách điện | // | 15 | cuộn |
| 134 | Măng xông nối ống D20 | // | 100 | cái |
| 135 | Măng xông nối ống D25 | // | 50 | cái |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3 | // | 4 | bình |
| 137 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | // | 4 | bình |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 4 | hộp |
| 139 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke) | // | 8 | cái |
| 140 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | // | 4 | bảng |
| 141 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 4 | bịch |
| B | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC 1,2 - KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa gỗ) | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 22,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa gỗ) | // | 52 | m |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 10,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 10,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 10,4 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung gỗ 100, pa nô gỗ, gỗ nhóm V, kính trong dày 5mm | // | 6,16 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung gỗ 100, lá sách gỗ, gỗ nhóm V | // | 16,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | // | 52 | 1m |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | // | 22,28 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.173,5382 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 727,5 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 4,71 | 1m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 236,48 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 4,4064 | 100m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 113,6222 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 13,3 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2,4869 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.328,6434 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.171,1852 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 7,9128 | 1m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 295,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 6,6096 | 100m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 175,9574 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 20,88 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 3,7868 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.073,506 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 947,6608 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 6,4998 | 1m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 196,168 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 5,0184 | 100m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,148 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | // | 0,28 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | // | 1,428 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | // | 1,428 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | // | 0,0714 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,5179 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,0336 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,3975 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,5927 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 7,3481 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,66 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,308 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 3,2268 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột | // | 0,0884 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,1177 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,3581 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0635 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,6365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0698 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4695 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,5244 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 15,716 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 5,389 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 112,25 | m2 |
| 25 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,8 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | // | 112,25 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 10,615 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 21,23 | m |
| 29 | Ốp chân tường đá da | // | 8,492 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 1,628 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 1,408 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 2,9244 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | // | 2,8314 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 14,2432 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 1,06 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0868 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3692 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0823 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2208 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0794 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5613 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0794 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5613 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0409 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0735 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,3272 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,144 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,5168 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,6169 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 1,5144 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,1211 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,74 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 61,688 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 139,008 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,112 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 33,92 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 155,222 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 128,91 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 26,312 | m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | // | 2,139 | m3 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 71,3 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 71,3 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,0732 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,6696 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 17,3135 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,5136 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,2457 | m3 |
| 68 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,52 | m2 |
| 69 | Khung đỡ thép STK 30x30x1,4mm, L= 2260, sơn hoàn thiện (VL+NC) | // | 6 | bộ |
| 70 | Khung đỡ thép STK 30x30x1,4mm, L=3160, sơn hoàn thiện (VL+NC) | // | 1 | bộ |
| 71 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | // | 231,84 | m2 |
| 72 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox (VL+NC) | // | 98,777 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 20 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 101,107 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 31,737 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 116,212 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 8,437 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 116,212 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 8,437 | m2 |
| 80 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, panô nhôm, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | // | 7,84 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, panô nhôm, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, không chia ô | // | 2,43 | m2 |
| 82 | Cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | // | 9,36 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 19,63 | m2 |
| 84 | Tay vịn inox D34x1,8mm | // | 6,3 | m |
| 85 | Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC) | // | 42,16 | m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 2,0088 | 100m2 |
| 87 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | // | 0,276 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | // | 0,012 | 100m |
| 89 | Co nhựa 90o D90 | // | 4 | cái |
| 90 | Co nhựa 45o D90 | // | 8 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác Inox D90 | // | 4 | cái |
| 92 | Bát neo ống D90 | // | 12 | cái |
| 93 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | // | 0,29 | 100m |
| 94 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | // | 0,877 | 100m |
| 95 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | // | 0,489 | 100m |
| 96 | Tê nhựa D34 | // | 4 | cái |
| 97 | Tê nhựa D34/27 | // | 6 | cái |
| 98 | Tê nhựa D34/21 | // | 6 | cái |
| 99 | Co nhựa D34 | // | 6 | cái |
| 100 | Co nhựa D34/27 | // | 2 | cái |
| 101 | Nối nhựa D34/27 | // | 3 | cái |
| 102 | Tê nhựa D27 | // | 1 | cái |
| 103 | Tê nhựa D27/21 | // | 44 | cái |
| 104 | Co nhựa D27 | // | 6 | cái |
| 105 | Co nhựa D27/21 | // | 11 | cái |
| 106 | Co nhựa D21 | // | 60 | cái |
| 107 | Co nhựa ren trong D21 | // | 60 | cái |
| 108 | Khóa nhựa D34 | // | 4 | cái |
| 109 | Khóa nhựa D27 | // | 1 | cái |
| 110 | Van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 111 | Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả | // | 22 | bộ |
| 112 | Lavabo + vòi Inox + bộ xả | // | 1 | bộ |
| 113 | Gương soi khung nhôm KT: 2200x700 | // | 6 | cái |
| 114 | Gương soi khung nhôm KT: 1200x700 | // | 2 | cái |
| 115 | Gương soi khung nhôm KT: 600x700 | // | 1 | cái |
| 116 | Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox | // | 11 | bộ |
| 117 | Xí bệt + vòi xịt | // | 22 | bộ |
| 118 | Hộp đựng giấy Inox | // | 22 | cái |
| 119 | Bể nước Inox 2m3 | // | 1 | bể |
| 120 | Van phao cơ | // | 1 | cái |
| 121 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | // | 0,665 | 100m |
| 122 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | // | 0,765 | 100m |
| 123 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | // | 0,689 | 100m |
| 124 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | // | 0,055 | 100m |
| 125 | Y nhựa D114 | // | 20 | cái |
| 126 | Co nhựa 90o D114 | // | 22 | cái |
| 127 | Co nhựa 45o D114 | // | 32 | cái |
| 128 | Y nhựa D90 | // | 11 | cái |
| 129 | Y nhựa D90/60 | // | 47 | cái |
| 130 | Co nhựa 45o D90 | // | 30 | cái |
| 131 | Nối nhựa D90/60 | // | 36 | cái |
| 132 | Co nhựa 90o D60 | // | 61 | cái |
| 133 | Nối nhựa D114/34 | // | 1 | cái |
| 134 | Nối nhựa D90/34 | // | 1 | cái |
| 135 | Tê nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 136 | Co nhựa 45o D60 | // | 93 | cái |
| 137 | Phễu thu Inox KT: 150x150 | // | 25 | cái |
| 138 | Đèn Led âm trần 9W | // | 17 | bộ |
| 139 | Đèn Led áp trần 9W | // | 21 | bộ |
| 140 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 16A 250V | // | 12 | cái |
| 141 | Hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại | // | 11 | hộp |
| 142 | Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại | // | 11 | hộp |
| 143 | Hộp nối, phân dây loại vuông | // | 4 | hộp |
| 144 | Hộp nối, phân dây loại tròn | // | 38 | hộp |
| 145 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | // | 150 | m |
| 146 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | // | 300 | m |
| 147 | Dây đơn CV 1x4mm2 | // | 100 | m |
| 148 | MCB 2P 10A | // | 1 | cái |
| 149 | MCB 1P 6A | // | 4 | cái |
| 150 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 151 | Măng xông nối ống D20 | // | 50 | cái |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2042 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0625 | 100m3 |
| 154 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,6125 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,0312 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,6914 | m3 |
| 157 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 24,3 | m2 |
| 158 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 24,3 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 24,3 | m2 |
| 160 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,815 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,815 | m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5716 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0205 | 100m2 |
| 164 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0363 | tấn |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 6 | 1cấu kiện |
| 166 | Co nhựa 90o D114 | // | 2 | cái |
| 167 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | // | 0,02 | 100m |
| 168 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | // | 0,0005 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0836 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 4,104 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,498 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,058 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,567 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,1176 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0756 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,9224 | m3 |
| 10 | Công đập vỡ nền sân bê tông hư hỏng | // | 4 | công |
| 11 | Rải Ni lông lót | // | 1,587 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 15,87 | m3 |
| 13 | Kẻ roon nền sân | // | 158,7 | m2 |
| 14 | Bulong neo D16, L=600mm | // | 56 | cái |
| 15 | Bulong D16, L=70mm | // | 56 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình STK | // | 0,5972 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,6835 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép STK | // | 0,3733 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép STK | // | 0,7434 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép STK các loại | // | 0,5972 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | // | 0,6835 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép STK bu lông | // | 0,3733 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép STK | // | 0,7434 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 1,7875 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 152,5505 | 1m2 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,4032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1232 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,301 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,456 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 2,124 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 6,09 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0112 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0947 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0518 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3693 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1063 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,0912 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 0,1758 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | // | 0,512 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 1,685 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,0384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,1749 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1369 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 31,16 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,8 | m |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 15 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 31,16 | m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0314 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,336 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,448 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.094565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418913E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.621.594.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng tối thiểu 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi